Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh phòng họp trực tuyến UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đào tạo Đại Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh phòng họp trực tuyến UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225099 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 17:23:00 đến ngày 2021-12-22 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,823,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.736E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14716E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh hoặc hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hợp đồng;+ Bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành) hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.676.730.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.030.190.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư trong vòng 24 giờ. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, không bị trầy xước, không bị biến dạng.- Nhà thầu phải có cam kết trong thời gian bảo hành, nhà thầu chịu trách nhiệm thanh toán các chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật phát sinh do sai sót của nhà thầu.- Nhà thầu phải có cam kết tổ chức đào tạo và chuyển giao hệ thống. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tương đương.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc Bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng chỉ/chứng nhận nghề về Điện, Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tương đương.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc giấy chứng chỉ/chứng nhận nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đào tạo Đại Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh phòng họp trực tuyến UBND tỉnh Trụ sở làm việc 8 Sở ngành 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. 2. Tài liệu về mặt kỹ thuật như thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, Catalogue của hàng hóa liên quan so với yêu cầu của E-HSMT nêu tại Chương V. 3. Có cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu này mới 100%, có nhãn mác rõ ràng, không bị trầy xước, không biến dạng được sản xuất/lắp ráp từ năm 2020 trở về sau. 4. Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Các thiết bị nhập khẩu có đầy đủ chứng từ nhập khẩu như C/O, C/Q. Đối với thiết bị do các nhà máy trong nước sản xuất có nhãn mác, ngày xuất xưởng, phiếu kiểm tra chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất. 5. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật thể hiện đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa trong bảng phạm vi cung cấp thuộc Chương V (nhà thầu có trách nhiệm dịch tài liệu ra tiếng Việt và chịu trách nhiệm với nội dung của bản dịch). |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp (Địa chỉ: Số 3A Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang).
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đào tạo Đại Nam (Địa chỉ: 71 đường số 11, phường Tân Kiểng, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. + Đ/c: Số 23, Ba Mươi Tháng Tư, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. + Điện thoại: 0273.3873153 - 0273.3977184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. + Đ/c: 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang. + Điện thoại: 0273 3873381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ họp hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | 1. Thành phần thiết bị: Codec; Camera PTZ; Microphone đa hướng; Điều khiển từ xa.2. Tính năng chung:- Chia sẻ nội dung: cáp VGA, phần mềm cài đặt trên máy tính Windows/MAC hoặc máy tính bảng.- Công nghệ Phục hồi gói tin bị mất (cho cả Video và Audio).- Tổ chức cuộc họp H.323/SIP với tốc độ lên đến 6 Mbps.- Hỗ trợ nâng cấp khả năng họp 6 điểm HD đồng thời (MCU mềm).3. Codec:- Chuẩn và giao thức Video: H.261, H.263, H.264 AVC, H.264 High Profile, H.264 SVC, RTV, H.263 & H.264 video error concealment.- Video I/O: Input: ≥01 HD Camera, ≥01 HDMI 1.3, ≥01 VGA; Output: ≥02 HDMI 1.3 video out.- Audio I/O: Input: ≥01 cổng microphone đa hướng (hỗ trợ đến 02 micro đa hướng), 1 x 3.5 mm stereo line-in, ≥01 HDMI, ≥1 x HDCI (camera); Output: ≥01 HDMI, ≥01 x 3.5 mm stereo line-out.- Độ phân giải hình ảnh hỗ trợ: Full HD.- Độ phân giải nội dung: Hỗ trợ: Full HD; Tốc độ khung hình chia sẻ nội dung: 5–60 fps (tối đa 1080p60)- Chuẩn và giao thức Audio: Âm thanh stereo; Tự động điều khiển độ tăng ích; Tự động triệt nhiễu; Triệt vọng tương thích; Triệt lỗi âm; Công nghệ chặn tiếng ồn. | ||
| 2 | Camera 12x hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | - Độ phân giải cao: 1920 x 1080 pixels. - Loại camera: 1/2.33” CMOS - Tiêu cự ống kính: f=3.76–37.6 mm- Góc nhìn ngang: 65° - I/O: Mini-HDCI— Hirose DH60-37P- Xoay ngang: ±85°, xoay dọc: ±39°- Độ nhạy sáng: 50lux- Zoom Quang: 4X- Zoom Digital: 12X- Ngõ ra Video HDMI | ||
| 3 | Dây cáp chuyển đổi tín hiệu từ HDCI sang HDMI và RS232 | 3 | Cái | Dây cáp chuyển đổi tín hiệu từ HDCI sang HDMI và RS232 | ||
| 4 | Phần mềm active tính năng đa điểm cho dòng Group tối đa 6 điểm cầu | 1 | HT | Phần mềm active tính năng đa điểm cho dòng Group tối đa 6 điểm cầu | ||
| 5 | Đầu ghi video gồm 2 ngõ vào qua cổng HDMI/VGA/RJ45 | 1 | Bộ | - VIDEO INPUT INTERFACE: HDMI*2 / VGA*2 / RJ-45*2 - Hỗ trợ stream trực tiếp qua 2 nền tảng đồng thời - HDD lưu trữ: 1 ổ cứng 1 TB 2.5" | ||
| 6 | Bộ xử lý tín hiệu Audio trung tâm tích hợp Mixer | 1 | Bộ | - 12 cổng vào analog- 8 cổng ra analog- 8 cổng âm thanh USB- Tích hợp công nghệ EAC- Màn hình OLED cảm ứng điện dung- Có cổng RS232- Hỗ trợ điều hướng âm thanh, trộn âm thanh, cân bằng âm, delay qua phần mềm | ||
| 7 | Trung tâm điều khiển kỹ thuật số kèm chức năng chống hú, ghi âm | 1 | Bộ | - Điện áp: 100 to 240 VAC ± 10%- Tần số: 30 Hz to 20 kHz- Số lượng quản lý máy đại biểu: 40 máy con.- Gain : -10.5 to +12 | ||
| 8 | Micro kỹ thuật số cần dài | 40 | Bộ | Sự tiêu thụ năng lượng:1,3 WPhản hồi thường xuyên:30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện)THD: 93 dBATỷ lệ lấy mẫu:44,1 kHzTrở kháng tải tai nghe: > 32 ohms | ||
| 9 | Cáp microphone nối dài 10m | 2 | Bộ | Cáp microphone nối dài 10m | ||
| 10 | Bộ thu Micro không dây | 1 | Bộ | - Bộ thu Micro không dây, tần số 722~746Mhz- 02 Micro không dây cầm tay, tần số 722~746Mhz | ||
| 11 | Bộ tăng âm | 1 | Bộ | - Tín hiệu đầu vào: Tín hiệu analog balanced hoặc unbalanced- Công suất đầu ra:+ LoZ,8 ohm: CH1:150W; CH2: 150W; CH3:100W; CH4: 75W+ LoZ,4 ohm: CH1:200W; CH2: 150W; CH3:100W; CH4: 75W+ LoZ,8 ohm Bridged: CH1:300W; CH2: 150W; CH3:N/A; CH4: N/A+ Hi-Z 70V: CH1:300W; CH2: 150W; CH3:N/A; CH4: N/A + Hi-Z 100V: CH1: 300W; CH2: 150W; CH3:N/A; CH4: N/A - Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz ±0.5dB tại 1W- High-Pass Filter: -3dB @ 80Hz, -12dB/octave- S/N Ratio: >103 dBA, 20Hz-20kHz, balanced- Độ nhạy đầu vào:+ 1.23 Vrms, +4 dBu balanced+ 0.316 Vrms, -10 dBV unbalanced- Độ lợi: 29dB @ 8 Ohms | ||
| 12 | Loa hộp âm trần | 8 | Bộ | - Loa trầm: 6.5 in (165 mm) với chất liệu polypropylene bọc vải ở vành loa và lưới thép- Tần số crossover: 2kHz- Trở kháng: 8 Ohm- Dãi tần số: 70 Hz – 17 kHz (-10 dB)- Công suất: 150W (8 Ohm) | ||
| 13 | Màn hình chuyên dụng | 8 | Bộ | - Kích thước 55inch,- Độ phân giải 3840x2160(4K) - Độ sáng 350nit, - Đọ tương phản 4000:1- Viewing Angle(H/V) 178:178 - Điều khiển từ xa thông qua cổng RS-232 | ||
| 14 | Màn hình chuyên dụng | 4 | Bộ | - Kích thước 75inch,- Độ phân giải 3840x2160(4K) - Độ sáng 350nit, - Đọ tương phản 4000:1- Viewing Angle(H/V) 178:178 - Điều khiển từ xa thông qua cổng RS-233 | ||
| 15 | Bộ mã hóa đi kèm giải mã dùng để truyền/nhận tín hiệu HDMI qua đường Ethernet, có tính năng scaler hình ảnh | 3 | Bộ | - Truyền hoặc nhận tín hiệu chuẩn 4K60 4:4:4 HDR- Hỗ trợ chuẩn HDR10 và HDCP 2.2- Đi kèm tính năng scaler hình ảnh 4K- Hỗ trợ âm thanh 7.1 | ||
| 16 | Bộ mã hóa truyền tín hiệu HDMI qua đường Ethernet | 5 | Bộ | - Truyền hoặc nhận tín hiệu chuẩn 4K60 4:4:4 HDR- Hỗ trợ chuẩn HDR10 và HDCP 2.2- Hỗ trợ âm thanh 7.1 | ||
| 17 | Bộ mã hóa nhận tín hiệu HDMI qua đường Ethernet | 7 | Bộ | - Truyền hoặc nhận tín hiệu chuẩn 4K60 4:4:4 HDR- Hỗ trợ chuẩn HDR10 và HDCP 2.2- Hỗ trợ âm thanh 7.1 | ||
| 18 | Server quản trị DM XiO Director™ cho phép quản lý 80 thiết bị chuyển mạch hình ảnh qua mạng IP | 1 | Bộ | - Hỗ trợ quản trị tối đa 80 thiết bị DM-NVX- Hỗ trợ quản trị qua 1 domain- Hỗ trợ các giao thức điều khiển: HDCP 2.2, AES audio/video content encryption, RTP, RTSP, SDP, ONVIF, IGMPv2, IGMPv3, SMPTE 2022, FEC - Hỗ trợ các cổng: LAN, USB 2.0, USB 3.0 | ||
| 19 | Bộ trình chiếu không dây tích hợp USB hỗ trợ tính năng miracast, airplay, tích hợp tính năng báo lịch phòng họp | 1 | Bộ | Bộ trình chiếu không dây tích hợp USB hỗ trợ tính năng miracast, airplay, tích hợp tính năng báo lịch phòng họp | ||
| 20 | Bộ chia hình ảnh HDMI 1 vào 8 ra với độ phân giải 4K60 4:4:4 &HDR | 2 | Cái | - Bộ chia hình ảnh HDMI 1 vào 8 ra với độ phân giải 4K60 4:4:4 &HDR- Hỗ trợ tính năng HDR & 4K60- Hỗ trợ âm thanh 7.1 | ||
| 21 | Bộ điều khiển trung tâm thế hệ thứ 3 | 1 | Bộ | - Flash: 4GB- Cresnet Master Mode- ≥ 1 Control Subnet port- ≥ 3 COM control port- ≥ 8 IR Output port- ≥ 8 I/O port- ≥ 8 Relay Output Port- ≥ 1 Cresnet Port | ||
| 22 | Màn hình cảm ứng 10.1" | 1 | Cái | - 1280x800 pixel- Màn hình cảm ứng điện dung- RAM: 2GB DDR3L- Storage: 4GB- LAN Poe Port- Scheduling App | ||
| 23 | Chân đế đặt bàn cho màn hình touch điều khiển 10" | 1 | Cái | Chân đế đặt bàn cho màn hình touch điều khiển 10" | ||
| 24 | Switch 48 cổng 10/100/1000 + 2 Gigabit đồng / SFP combo + 2 cổng SFP. | 1 | Cái | Switch 48 cổng 10/100/1000 + 2 Gigabit đồng / SFP combo + 2 cổng SFP.- Hiệu suất: Khả năng chuyển mạch 104 Gbps, Tốc độ chuyển tiếp 77,38 mpps hiệu suất tốc độ dây. - PoE: Nguồn dành riêng cho PoE: 740 W, Số cổng hỗ trợ PoE: 48. | ||
| 25 | Bộ nguồn | 1 | Cái | Công suất: 3000VA / 2700WĐiện áp danh định 230VKết nối ngõ ra 8 cổng IEC320 C13 + 1 cổng IEC320 C19Điện áp danh định 230VDãi điện áp vào ở chế độ hoạt động chính 160 - 286V (150 - 300V)Tần số 50/60Hz +/- 3HzKết nối ngõ vào IEC320 C20Loại Ắc quy: Ắc quy axit chì kín khí, không cần bảo dưỡng | ||
| 26 | Tủ Rack thiết bị 27U – 800 (W600 x H1300 x D800). Cửa Lưới. | 1 | Cái | Tủ Rack thiết bị 27U – 800 (W600 x H1300 x D800). Cửa Lưới. Phụ kiện đi kèm:- 02 bộ quạt hút giải nhiệt - 04 cây thanh hold - 02 bộ hông tủ - 01 bộ bánh xe - 02 bộ chân đế - 30 bộ ốc cài | ||
| 27 | Khay cố định Thép (1.5 - 2.0mm), sơn tĩnh điện | 3 | Cái | Khay cố định Thép (1.5 - 2.0mm), sơn tĩnh điện | ||
| 28 | Ổ cắm điện có dây 6 lỗ 3 chấu 15A | 3 | Cái | Ổ cắm điện có dây 6 lỗ 3 chấu 15A | ||
| 29 | Khung treo tivi 75" | 8 | Cái | Khung treo tivi 75" | ||
| 30 | Cáp HDMI 2.0 Carbon 3m chuẩn 4K@60MHz | 19 | Cái | Cáp nối bằng kim loại rắn - Dây đồng - Tương thích với HDMI v2.0, v1.4 & v1.3 Hỗ trợ HD Dolby Digital 7.1 và Truyền các định dạng HD-Sound mới như Dolby True HD hoặc DTS HD và tất cả các định dạng âm thanh hỗ trợ HDMI. | ||
| 31 | Cáp tín hiệu âm thanh | 150 | Cái | - Cuộn 305 mét.- Ứng dụng đối với âm thanh, tín hiệu điều khiển và đo lường thiết bị.- Thích hợp trong môi trường khô và ẩm ướt.- Dây dẫn Được làm bằng đồng ủ đóng hộp.- Lớp cách nhiệt Polyethylene mật độ cao.- Vỏ bọc bên ngoài PVC. | ||
| 32 | Cáp xoắn đôi Cat.6A bọc giáp chống nhiễu | 305 | Cái | Cáp xoắn đôi Cat.6A bọc giáp chống nhiễu đáp ứng các yêu cầu hiệu suất chuẩn Cat.6A theo TIA/EIA-568-B.2-1 và ISO/IEC 11801 Class EA. | ||
| 33 | Cáp đấu nối, U/UTP, Cat.6, CM (PVC), 1.5m | 15 | Cái | Cáp đấu nối, U/UTP, Cat.6, CM (PVC), 1.5m | ||
| 34 | Cáp điện CXV-3×2.5(3x7/0.67)-0.6/1kv | 300 | Cái | Cáp điện CXV-3×2.5(3x7/0.67)-0.6/1kv | ||
| 35 | Vật tư phụ hệ thống hội nghị truyền | 1 | Cái | Vật tư phụ hệ thống hội nghị truyền | ||
| 36 | - Lắp đặt và cấu hình hệ thống HNTH.- Lắp đặt và cấu hình hệ thống Âm thanh hội thảo. - Lắp đặt và cấu hình hệ thống màn hình hiển thị.- Lắp đặt cấu hình hệ thống điều khiển.- Thiết kế giao diện, lập trình điều khiển tích hợp.- Đào tạo và chuyển giao hệ thống cho người quản trị vận hành.- Đào tạo và chuyển giao hệ thống cho người sử dụng. | 1 | Gói | - Lắp đặt và cấu hình hệ thống HNTH.- Lắp đặt và cấu hình hệ thống Âm thanh hội thảo. - Lắp đặt và cấu hình hệ thống màn hình hiển thị.- Lắp đặt cấu hình hệ thống điều khiển.- Thiết kế giao diện, lập trình điều khiển tích hợp.- Đào tạo và chuyển giao hệ thống cho người quản trị vận hành.- Đào tạo và chuyển giao hệ thống cho người sử dụng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.736E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14716E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh hoặc hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hợp đồng;+ Bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành) hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.676.730.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.030.190.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư trong vòng 24 giờ. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, không bị trầy xước, không bị biến dạng.- Nhà thầu phải có cam kết trong thời gian bảo hành, nhà thầu chịu trách nhiệm thanh toán các chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật phát sinh do sai sót của nhà thầu.- Nhà thầu phải có cam kết tổ chức đào tạo và chuyển giao hệ thống. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tương đương.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc Bằng cấp. | 2 | 2 |
| 2 | Công nhân lắp đặt | 4 | - Có giấy chứng chỉ/chứng nhận nghề về Điện, Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tương đương.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc giấy chứng chỉ/chứng nhận nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi