Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238825-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211222230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên của K02
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 19:33:00 đến ngày 2021-12-21 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,711,960,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng các công trình công trình dân dụng và công nghiệp.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu.+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc lớn hơn. Chứng minh bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có Hợp đồng lao động phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường (Kỹ sư điện >= 02 người; Kỹ sư cấp thoát nước >=02 người; Kỹ sư trắc địa >=01 người; Kỹ sư máy xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ khí >=01 người)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp chuyên ngành.+ Có Hợp đồng lao động phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học phù hợp chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có Hợp đồng lao động phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực.+ Có Hợp đồng lao động phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu.+ Số năm kinh nghiệm: > 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 80
- Trình độ chuyên môn + Nhà thầu có cam kết và tài liệu chứng minh khả năng huy động số lượng công nhân tối thiểu 80 người và phù hợp bảng tiến độ do nhà thầu lập.+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn thời hạn, Hợp đồng với đơn vị, tổ chức, cá nhân chuyên cung cấp nhân lực kèm theo danh sách công nhân dự kiến tham gia, bản sao căn cước công nhân (hoặc chứng minh nhân dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ôtô tải >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1,1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,1 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy bơm nước 2,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào 0,59 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= ,59 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 kW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 kW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy nén khí diezen 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=660m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị loại 250l
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Loại 150l
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạc điện tử, máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại, còn thời hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
19-Phòng thí nghiệm vật liệu (Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyến ngành xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, sửa chữa khu B doanh trại CSCĐ
25 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên của K02
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động Số 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội số điện thoại: 069.2324.636;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vi Vương, địa chỉ: Phố Cung Trạm, xã Đông Quang, Ba Vì, Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Vi Vương, địa chỉ: Phố Cung Trạm, xã Đông Quang, Ba Vì, Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vi Vương, địa chỉ: Phố Cung Trạm, xã Đông Quang, Ba Vì, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động , địa chỉ: 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động Số 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội số điện thoại: 069.2324.636;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động Số 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội số điện thoại: 069.2324.636;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quốc Cương; Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, địa chỉ: Số 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; số điện thoại: 069.2324.636;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, địa chỉ: Số 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; số điện thoại: 069.2324.636;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, địa chỉ: Số 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ B9
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V57,825m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,668m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V74,6m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V531,989m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V193,5725m2
6Bốc xếp chạc lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V59,5004m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V59,5004m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tiếp 10 km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,5004m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,88m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,8m2
12Sơn tường trong nhà 1 lót + 2 phủMô tả kỹ thuật theo Chương V812,991m2
13Sơn tường ngoài nhà 1 lót + 2 phủMô tả kỹ thuật theo Chương V714,9458m2
14Cửa sắt mạ kẽm sơn (khung cửa sắt hộp 30x60 x1,4mm mạ kẽm, tấm tôn 1,2mm mạ kẽm; sơn màu như cửa cũ + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,12m2
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V480,6m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V480,6m
17lắp đặt tủ át nổi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Chiếc
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
B NHÀ B10
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V29,6176m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V49,2247m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V129,95m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.627,8681m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V193,5725m2
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V29,6176m3
7Vận chuyển chạc bằng ô tô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2962100m3
8Vận chuyển chạc bằng ô tô tự đổ 12 tấn (Tiếp 10 km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2962100m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,96m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1471tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0139100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
13nắp tôn bể nước KT 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,83m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,1416m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,16m2
18Thi công trần thả nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V158,2564m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.338,162m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.349,0045m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8464100m2
22SX,LĐ máng nước mái che khu bể nước 30 x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1m
23Máng nước Inox rửa bát khổ 1,2m, dày 1mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
24Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3161tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3161tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3143tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3143tấn
30Cửa sắt mạ kẽm sơn (khung cửa sắt hộp 30x60 x1,4mm mạ kẽm, tấm tôn 1,2mm mạ kẽm; sơn màu như cửa cũ + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,96m2
31Lắp đặt cửa sổ WC nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
32Lắp đặt cửa WC nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
33Sơn lan can ban công tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,5m2
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V842,3m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V842,3m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
37lắp đặt tủ át nổi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
38lắp đặt tủ át nổi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Quạt thông gió công nghiệp cho bêp KT 400x400 (Bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
44Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (RA SOÁT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
46Thi công móc treo quạt trần (1 móc treo 45000đ/c, 4 nở sắt 6000đ/c)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,692100m
53Lắp đặt cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
54Lắp đặt măng sông PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
55Lắp đặt tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
56Van ren D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt Tê thu D42/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58Lắp đặt Côn PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
59Lắp đặt Cút PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
60Lắp đặt Tê PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
61Lắp đặt T thu PCV D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
62Lắp đặt ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
63Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
66Thoát sàn inox khu vệ sinh D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
68Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
C NHÀ ĂN B4, B12
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V49,175m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V607,6318m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V695,7599m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V510,5732m2
6Bốc xếp chạcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3172m3
7Vận chuyển chạc bằng ô tô tự đổ phạm vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1532100m3
8Vận chuyển chạc bằng ô tô tự đổ phạm vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1532100m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,175m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V429,9068m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V526,065m2
13Thi công trần thả nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V510,5732m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6975100m2
15SX, LĐ cửa đi, sắt mạ kẽm, sơn 4 cánh , khung hộp 30x60x 1,4mm, tấm cửa dùng thép tấm 1,2mm dập gânMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
16Sơn lại cửa đi cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
17Sơn lại hoa sắt, cánh cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V33m2
18Bổ sung kính cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V202m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V202m
21lắp đặt tủ át nổi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-30AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Lắp đặt các aptomat loại 2 pha Aptomat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
26Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,07100m
27Lắp đặt ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
28Lắp đặt Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
29Lắp đặt Măng sông PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
30Lắp đặt Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt Tê thu PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt Tê thu PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt Tê thu PVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
35Lắp đặt ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
36Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
37Lắp đặt ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
38Lắp đặt Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Lắp đặt Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,905m2
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4455m3
42Bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V61,782m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2673m3
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7989100m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,8898m2
46máng rửa bát Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0934tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0934tấn
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1619tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1619tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2807100m2
52máng rửa bát Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
D NHÀ BẾP B4
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1395m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8001m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V151,691m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V470,7468m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V201,6446m2
7Bôc xếp chạc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1378m3
8Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1314100m3
9Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1314100m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3087tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0514100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8421m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,411m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,7927m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V866,7076m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V602,286m2
19SX, LĐ cửa đi , khung hộp 30x60x 1,4mm, tấm cửa dùng thép tấm 1,2mm dập gân, toàn bộ cửa dùng thép mạ kẽm+ sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V45,96m2
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0555tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0555tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,9631m2
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V370m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V370m
27lắp đặt tủ át nổi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20-30AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Quạt thông gió công nghiệp cho bêp KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V5chiếc
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
38Lắp đặt Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m
39Lắp đặt Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122100m
40Lắp đặt Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp đặt Măng sông PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Lắp đặt Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
43Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt Tê thu PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Lắp đặt Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Lắp đặt Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Tê thu PVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
48Lắp đặt ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
49Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Lắp đặt xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3728m3
54Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3728m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3728m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3728m3
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,9631m2
E NHÀ B20
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3,532m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.310,655m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.968,9456m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V838,4745m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Vận chuyển chạc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V29,7451m3
8Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2975100m3
9Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2975100m3
10Hút bể phốt (Sl 01 bể)+ thông tắc hệ thống thoát nước trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V50khối
11Gắn đá tam cấp trục C-D:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.310,655m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,3m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.769,739m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.464,226m2
16Tẩy gỉ tay vịn inox bằng hóa chất, sơn lại lan can cầu thang bộ cao 0,85mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2m2
18Lợp tôn khe lún trục 9Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
19Tủ vòi cứu hỏa 450*650*200+vòi chữa cháy D50 10Bar kèm khớpMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
20Bản nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
21Bình cứu hỏa cầm tay MFZ8 BC DẠNG BỘT Kích thước (Ø x H): 16,2 x 59, 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
22Kệ để 2 bình chữa cháy 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
23Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
24Lắp đặt vòi xịt xí bệt tất cảMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
27Lắp đặt xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
28Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
29Lắp đặt vòi tắm hương sen dạng CNMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
30Lắp đặt mới vách ngăn compact vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,58m2
31Lắp lại, thay phụ kiện vách compact vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V22vách
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V95bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
37Cửa đi nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,5mm sơn tĩnh điện, ô kính an toàn dày 5,38mm, cửa 1 cánh 0,9 x2,4m hoặc 2 cánh 0,95 x 2,4m, phụ kiện đồng độMô tả kỹ thuật theo Chương V124,92m2
38Ô cửa nhôm kính WC bị hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
39Thay kính ô cửa sổ 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
F NHÀ B19
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5197m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2816m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.448,193m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2.448,4695m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V757,9178m2
6Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5624m3
7Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056100m3
8Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056100m3
9Hút bể phốt (2 bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.485,993m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,12m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.700,0958m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.934,121m2
14Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V308,56m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,348m2
16Thay cửa sổ nhôm kính WC bị hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
17Lắp đặt mới vách ngăn compact vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V45,108m2
18Bổ sung thay thế phụ kiện vách compact vệ sinh hỏng, mấtMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
19Lắp đặt bổ sung ô kính vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
23Lắp đặt xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
24Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 hương sen dạng công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
25Lặp đặt vòi giặt đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
26Phụ kiện tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
27Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
31Thay bóng các phòng bị hỏng các loại đèn ống dài 1,2m, 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
32Thay tụ, lắp quạt trần đang để dưới nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
33Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
34Tủ vòi cứu hỏa 450*650*200+vòi chữa cháy D50 10Bar kèm khớpMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
35Bản nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
36Bình cứu hỏa cầm tay MFZ8 BC DẠNG BỘT Kích thước (Ø x H): 16,2 x 59, 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
37Kệ để 2 bình chữa cháy 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
G NHÀ TIỀN CHẾ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5984m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V90,5936m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V96,3736m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V69,324m2
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0918m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0918m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0918m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4132m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,568m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,9744m2
14Chống thấm nền tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,9744m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,9744m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,184m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,3736m2
18Thi công trần thả nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V96,3736m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,744m2
20máng tiểu nam inox 304 dày 1mm khổ 850mm (bao gồm cả vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
21Sơn lại lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V54,51m2
22Thay rèm tôn chân máiMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,6m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,6m
25lắp đặt đế + mặt aptomat và công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
30Cửa sắt mạ kẽm sơn (khung cửa sắt hộp 30x60 x1,4mm mạ kẽm, tấm tôn 1,2mm mạ kẽm; sơn màu như cửa cũ + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
31Thay khóa cửa chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
32Lắp đặt ống PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
33Lắp đặt cút PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Côn thu PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Ống PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
37Giắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Ren ngoài 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Cút nhựa D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
40Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt TÊ nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
43Lắp đặt thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Lắp đặt cút ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Đai Inox 304 D32+ vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V168chiếc
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,918100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
49Lắp đặt thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
52Thoát sàn ngăn mùi InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V28chiếc
53Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
56Lắp đặt xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
57Lắp đặt chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
58Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
H THƯ VIỆN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V154,614m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.468,6557m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V497,2091m2
4Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0923m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0923m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0923m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,614m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.394,6022m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V923,0064m2
10Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V137,28m2
11Thay bóng đèn ống tuýp huỳnh quang dài 1,2m, 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
12Téc nước 5m3 ngang Sơn Hà (bổ sung nhà thư viện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
I SƠN TƯỜNG CỔNG CHÍNH, MẶT TRƯỚC NHÀ HỘI TRƯỜNG, NHÀ TDTT
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V181,2943m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V511,1691m2
3Bộ chữ biển tên đá khu A (chữ theo yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Bảng tên nhỏ trụ cổng 2 bên khu A, BMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bảng
5Khung sắt, tấm Alumium ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4m2
6Bộ chữ Alumium ngoài trời cắt CNC (chữ theo yêu cầu) gắn trên bảng alumiumMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J NHÀ VỆ SINH GIÁP B19
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,522100m3
2Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,029100m3
3Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,029100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9516m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1474tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5417100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7511m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1506m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6102m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2548m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0448m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5662m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,2111m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,097m2
16Ốp gạch vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V280,3366m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,3068m2
18Lát nền gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,6529m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,1839m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,097m2
21Cửa sắt mạ kẽm sơn (khung cửa sắt hộp 30x60 x1,4mm mạ kẽm, tấm tôn 1,2mm mạ kẽm; sơn màu như cửa cũ + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m2
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0753tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7053tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6537tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7424tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6537tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7424tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9869100m2
29Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
30Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
31Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
32Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
33máng tiểu Inox (bao gồm cả công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,38m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
39lắp đặt tử át nổi 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
K NHÀ TẮM GIÁP B20
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V38,55m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V193,56m2
3Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9275m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9275m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9275m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,82m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,1568m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,52m2
10Cửa sắt mạ kẽm sơn (khung cửa sắt hộp 30x60 x1,4mm mạ kẽm, tấm tôn 1,2mm mạ kẽm; sơn màu như cửa cũ + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17lắp đặt tử át nổi 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
L NHÀ B13
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V137,5596m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,428m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V66,6912m2
5Bốc xếp chạc rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,6224m3
6Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8062100m3
7Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8062100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0903tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1931100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9296m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9224m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,811m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,169m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,9596m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,184m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V169,64m2
18Lắp đặt tủ át 4-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
M NHÀ VỆ SINH B12
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V123,5004m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V19,56m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,2m2
4Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V6,175m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,175m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,175m3
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,26m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,2404m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,56m2
10Cửa sắt mạ kẽm sơn (khung cửa sắt hộp 30x60 x1,4mm mạ kẽm, tấm tôn 1,2mm mạ kẽm; sơn màu như cửa cũ + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552100m2
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17lắp đặt tử át nổi 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
21lắp đặt thoát sàn ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3278m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,96m2
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
N CẢI TẠO SÂN, RÃNH NƯỚC TRƯỚC NHÀ B9, B10, THƯ VIỆN, NHÀ ĂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V267,4438m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6744100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V26,71100m2
4Trải nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.674,438m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V401,1657m3
6Khe co giãn sânMô tả kỹ thuật theo Chương V79,506110m
7Tháo dỡ tấm đan cũ + Lắp đặt tấm đan mơiMô tả kỹ thuật theo Chương V548tấm
8Bốc xếp cấu kiện tấm đan lên phương tiện vận chuyển (BO SUNG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7262tấn
9Vận chuyển tấm đan (BO SUNG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1315100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7262tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8549100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,152m3
O RÃNH THOÁT NƯỚC BỔ SUNG KHU VỰC SÂN
1Nạo vét, thông tắc cặn bùn, rác rãnh thoát nước nhân côg 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V50công
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6377m3
3Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V85,3026m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3936m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8159m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7139tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,777100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6523m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V326cái
10Bốc xếp chạc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V105,3026m3
11Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1053100m3
12Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1053100m3
P HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (BỔ SUNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m3
2Bốc xếp chạc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m3
3Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0254100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0254100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,244100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặtvỏ tủ Kt 300 x400x150 mm, vỏ dày 1mm, thép sơn tĩnh điện , (tận dụng máy bơm cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Mặt bích thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Rọ bơm đồng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3X10+1X6MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
14Lắp đặt ren ngoai, đường kính PPR 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Lắp đặt ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,27m3
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,799100m
18Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3X10+1X6MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
22Lắp đặt ren ngoai, đường kính PPR 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Lắp đặt ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Mặt bích thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt máy bơm 3 pha Pentax CM32-160B 2.2kW (máy + nhân công+ vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Rọ bơm đồng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m
29Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
31Lắp đặt ren ngoai, đường kính PPR 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Lắp đặt ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Mặt bích thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt máy bơm 3 pha Pentax CM32-160B 2.2kW (máy + nhân công+ vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Rọ bơm đồng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3X10+1X6MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
38Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,94100m
40Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
41Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
43Lắp đặt ren ngoai, đường kính PPR 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
44Lắp đặt ren trong, đường kính PPR 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Mặt bích thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt máy bơm 3 pha Pentax CM50-160B 5.5kW (máy + nhân công+ vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
49Rọ bơm đồng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53van phao cơ đồng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3X10+1X6MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt tủ điện máy bơm ( vỏ tủ Kt 300 x400x150 mm, vỏ dày 1mm, thép sơn tĩnh điện , (tận dụng máy bơm cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
57Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,175100m
58Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6100m
60Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
62Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
66Lắp đặt tê thu 50/32 nhựa HDPE bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt côn thu 50/32 nhựa HDPE bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506100m
69Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
70Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Mặt bích thép D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Lắp đặt Máy bơm nước 1 pha Pentax cmt 210 - 1.5kW (máy + nhân công+ vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Rọ bơm đồng D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
77Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
79Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7100m
81Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,446100m
82Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
83Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Mặt bích thép D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Lắp đặt Máy bơm nước 1 pha Pentax cmt 210 - 1.5kW (máy + nhân công+ vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Rọ bơm đồng D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
90Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7100m
94Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
95Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
97Lắp đặt ren trong, đường kính PPR 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt ren ngoài, đường kính PPR 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100van phao cơ đồng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Đai ống D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
102Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
103Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
104Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
105Lắp đặt ren trong, đường kính PPR 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Lắp đặt ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt ren ngoài, đường kính PPR 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108van phao cơ đồng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Đai ống D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
Q DI DỜI, CẢI TẠO NHÀ XE D1
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
3Đế chân cột đặt ngàm trong bê tông móng (KT200x200x8mm: 2.512kg/ chiếc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6chiếc
4Bu lông chân cột thép tròn trơn D16 x 600mm, tiện ren đầu 120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24chiếc
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
6Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2248tấn
7Gia công, lắp dựng bản mã chân cột (KT200x200x8mm: 2.512kg/ chiếc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,072Kg
8Gia công, lắp dựng bản mã đỉnh cột (KT150x120x8mm: 1.13kg/ chiếc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,78Kg
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1686tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2299tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2299tấn
12Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,5632m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9161tấn
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,525m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
16Đế chân cột đặt ngàm trong bê tông móng (KT200x200x8mm: 2.512kg/ chiếc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14chiếc
17Bu lông chân cột thép tròn trơn D16 x 600mm, tiện ren đầu 120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56chiếc
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
19Gia công, lắp dựng bản mã chân cột (KT200x200x8mm: 2.512kg/ chiếc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,168Kg
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9161tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3956100m2
22Keo bắn lại các lỗ vít cũ (bao gồm vật tư và nhân công bắn lại khe hở)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng các công trình công trình dân dụng và công nghiệp.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu.+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc lớn hơn. Chứng minh bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng105
2 Giám sát thi công 3 + Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có Hợp đồng lao động phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
3 Kỹ thuật thi công tại hiện trường (Kỹ sư điện >= 02 người; Kỹ sư cấp thoát nước >=02 người; Kỹ sư trắc địa >=01 người; Kỹ sư máy xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ khí >=01 người) 6 + Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp chuyên ngành.+ Có Hợp đồng lao động phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.33
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 + Tốt nghiệp đại học phù hợp chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có Hợp đồng lao động phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.55
5 Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 2 + Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực.+ Có Hợp đồng lao động phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu.+ Số năm kinh nghiệm: > 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.33
6 Công nhân kỹ thuật 80 + Nhà thầu có cam kết và tài liệu chứng minh khả năng huy động số lượng công nhân tối thiểu 80 người và phù hợp bảng tiến độ do nhà thầu lập.+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn thời hạn, Hợp đồng với đơn vị, tổ chức, cá nhân chuyên cung cấp nhân lực kèm theo danh sách công nhân dự kiến tham gia, bản sao căn cước công nhân (hoặc chứng minh nhân dân).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Công suất 3m3/ph4
2 Ôtô tải >= 5T Tải trọng >= 5T2
3 Đầm bàn 1,1 Kw Công suất >= 1,1 Kw4
4 Máy bơm nước 2,2 kW Công suất >= 2,2 kW4
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Công suất >= 1,7kW4
6 Máy cắt uốn 5kW Công suất >= 5 kW4
7 Máy đào 0,59 m3 Dung tích gầu >= ,59 m32
8 Máy đầm dùi 1,5 kW Công suất >= 1,5 kW4
9 Máy đầm đất cầm tay Công suất >= 1,5 kW4
10 Máy hàn Công suất >= 1 kW4
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất >= 1 kW4
12 Máy khoan Công suất >= 1 kW4
13 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Công suất >=0,62 kW4
14 Máy mài 2,7 Kw Công suất >=2,7 Kw4
15 Máy nén khí diezen 660m3/h Công suất >=660m3/h4
16 Máy trộn bê tông 250l loại 250l2
17 Máy trộn vữa 150l Loại 150l2
18 Máy toàn đạc điện tử, máy thủy bình Các loại, còn thời hạn kiểm định2
19 Phòng thí nghiệm vật liệu (Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyến ngành xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->