Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên của K02 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 19:33:00 đến ngày 2021-12-21 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,711,960,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng các công trình công trình dân dụng và công nghiệp.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu.+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc lớn hơn. Chứng minh bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có Hợp đồng lao động phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường (Kỹ sư điện >= 02 người; Kỹ sư cấp thoát nước >=02 người; Kỹ sư trắc địa >=01 người; Kỹ sư máy xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ khí >=01 người) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp chuyên ngành.+ Có Hợp đồng lao động phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học phù hợp chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có Hợp đồng lao động phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực.+ Có Hợp đồng lao động phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu.+ Số năm kinh nghiệm: > 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 80 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhà thầu có cam kết và tài liệu chứng minh khả năng huy động số lượng công nhân tối thiểu 80 người và phù hợp bảng tiến độ do nhà thầu lập.+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn thời hạn, Hợp đồng với đơn vị, tổ chức, cá nhân chuyên cung cấp nhân lực kèm theo danh sách công nhân dự kiến tham gia, bản sao căn cước công nhân (hoặc chứng minh nhân dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ôtô tải >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn 1,1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy bơm nước 2,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào 0,59 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= ,59 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy nén khí diezen 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử, máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại, còn thời hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Phòng thí nghiệm vật liệu (Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyến ngành xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa khu B doanh trại CSCĐ 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên của K02 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động
Số 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
số điện thoại: 069.2324.636; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quốc Cương; Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, địa chỉ: Số 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; số điện thoại: 069.2324.636; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, địa chỉ: Số 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; số điện thoại: 069.2324.636; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, địa chỉ: Số 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ B9 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,825 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,668 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,989 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,5725 | m2 |
| 6 | Bốc xếp chạc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5004 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5004 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tiếp 10 km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5004 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,88 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà 1 lót + 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 812,991 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà 1 lót + 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,9458 | m2 |
| 14 | Cửa sắt mạ kẽm sơn (khung cửa sắt hộp 30x60 x1,4mm mạ kẽm, tấm tôn 1,2mm mạ kẽm; sơn màu như cửa cũ + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,6 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,6 | m |
| 17 | lắp đặt tủ át nổi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chiếc |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| B | NHÀ B10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6176 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2247 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,95 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.627,8681 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,5725 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6176 | m3 |
| 7 | Vận chuyển chạc bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2962 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển chạc bằng ô tô tự đổ 12 tấn (Tiếp 10 km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2962 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,96 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1471 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 13 | nắp tôn bể nước KT 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,83 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,1416 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,16 | m2 |
| 18 | Thi công trần thả nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,2564 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.338,162 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.349,0045 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8464 | 100m2 |
| 22 | SX,LĐ máng nước mái che khu bể nước 30 x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m |
| 23 | Máng nước Inox rửa bát khổ 1,2m, dày 1mm, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3161 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3161 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3143 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3143 | tấn |
| 30 | Cửa sắt mạ kẽm sơn (khung cửa sắt hộp 30x60 x1,4mm mạ kẽm, tấm tôn 1,2mm mạ kẽm; sơn màu như cửa cũ + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,96 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cửa sổ WC nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cửa WC nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 33 | Sơn lan can ban công tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 842,3 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 842,3 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 37 | lắp đặt tủ át nổi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 38 | lắp đặt tủ át nổi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Quạt thông gió công nghiệp cho bêp KT 400x400 (Bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (RA SOÁT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Thi công móc treo quạt trần (1 móc treo 45000đ/c, 4 nở sắt 6000đ/c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 56 | Van ren D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê thu D42/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt T thu PCV D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 62 | Lắp đặt ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Thoát sàn inox khu vệ sinh D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| C | NHÀ ĂN B4, B12 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,175 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,6318 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,7599 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,5732 | m2 |
| 6 | Bốc xếp chạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3172 | m3 |
| 7 | Vận chuyển chạc bằng ô tô tự đổ phạm vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1532 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển chạc bằng ô tô tự đổ phạm vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1532 | 100m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,175 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,9068 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,065 | m2 |
| 13 | Thi công trần thả nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,5732 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6975 | 100m2 |
| 15 | SX, LĐ cửa đi, sắt mạ kẽm, sơn 4 cánh , khung hộp 30x60x 1,4mm, tấm cửa dùng thép tấm 1,2mm dập gân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 16 | Sơn lại cửa đi cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 17 | Sơn lại hoa sắt, cánh cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 18 | Bổ sung kính cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m |
| 21 | lắp đặt tủ át nổi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha Aptomat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thu PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thu PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thu PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 35 | Lắp đặt ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,905 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4455 | m3 |
| 42 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,782 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2673 | m3 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7989 | 100m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8898 | m2 |
| 46 | máng rửa bát Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1619 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1619 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2807 | 100m2 |
| 52 | máng rửa bát Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| D | NHÀ BẾP B4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1395 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8001 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,691 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,7468 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6446 | m2 |
| 7 | Bôc xếp chạc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1378 | m3 |
| 8 | Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1314 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1314 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3087 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8421 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,411 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7927 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 866,7076 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602,286 | m2 |
| 19 | SX, LĐ cửa đi , khung hộp 30x60x 1,4mm, tấm cửa dùng thép tấm 1,2mm dập gân, toàn bộ cửa dùng thép mạ kẽm+ sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,96 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0555 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0555 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9631 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 27 | lắp đặt tủ át nổi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Quạt thông gió công nghiệp cho bêp KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chiếc |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Măng sông PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê thu PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Tê thu PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3728 | m3 |
| 54 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3728 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3728 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3728 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9631 | m2 |
| E | NHÀ B20 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,532 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.310,655 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.968,9456 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 838,4745 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vận chuyển chạc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7451 | m3 |
| 8 | Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2975 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2975 | 100m3 |
| 10 | Hút bể phốt (Sl 01 bể)+ thông tắc hệ thống thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | khối |
| 11 | Gắn đá tam cấp trục C-D: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.310,655 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,3 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.769,739 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.464,226 | m2 |
| 16 | Tẩy gỉ tay vịn inox bằng hóa chất, sơn lại lan can cầu thang bộ cao 0,85m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m2 |
| 18 | Lợp tôn khe lún trục 9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 19 | Tủ vòi cứu hỏa 450*650*200+vòi chữa cháy D50 10Bar kèm khớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Bản nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 21 | Bình cứu hỏa cầm tay MFZ8 BC DẠNG BỘT Kích thước (Ø x H): 16,2 x 59, 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 22 | Kệ để 2 bình chữa cháy 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt tất cả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen dạng CN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt mới vách ngăn compact vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m2 |
| 31 | Lắp lại, thay phụ kiện vách compact vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | vách |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 37 | Cửa đi nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,5mm sơn tĩnh điện, ô kính an toàn dày 5,38mm, cửa 1 cánh 0,9 x2,4m hoặc 2 cánh 0,95 x 2,4m, phụ kiện đồng độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,92 | m2 |
| 38 | Ô cửa nhôm kính WC bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 39 | Thay kính ô cửa sổ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| F | NHÀ B19 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5197 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2816 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.448,193 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.448,4695 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,9178 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5624 | m3 |
| 7 | Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 9 | Hút bể phốt (2 bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.485,993 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,12 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.700,0958 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.934,121 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,56 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,348 | m2 |
| 16 | Thay cửa sổ nhôm kính WC bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 17 | Lắp đặt mới vách ngăn compact vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,108 | m2 |
| 18 | Bổ sung thay thế phụ kiện vách compact vệ sinh hỏng, mất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bổ sung ô kính vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 hương sen dạng công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 25 | Lặp đặt vòi giặt đồng tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 26 | Phụ kiện tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Thay bóng các phòng bị hỏng các loại đèn ống dài 1,2m, 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 32 | Thay tụ, lắp quạt trần đang để dưới nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 34 | Tủ vòi cứu hỏa 450*650*200+vòi chữa cháy D50 10Bar kèm khớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 35 | Bản nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 36 | Bình cứu hỏa cầm tay MFZ8 BC DẠNG BỘT Kích thước (Ø x H): 16,2 x 59, 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 37 | Kệ để 2 bình chữa cháy 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| G | NHÀ TIỀN CHẾ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5984 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,5936 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,3736 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,324 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0918 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0918 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0918 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4132 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,568 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9744 | m2 |
| 14 | Chống thấm nền tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9744 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9744 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,184 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,3736 | m2 |
| 18 | Thi công trần thả nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,3736 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,744 | m2 |
| 20 | máng tiểu nam inox 304 dày 1mm khổ 850mm (bao gồm cả vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 21 | Sơn lại lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,51 | m2 |
| 22 | Thay rèm tôn chân mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,6 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6 | m |
| 25 | lắp đặt đế + mặt aptomat và công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Cửa sắt mạ kẽm sơn (khung cửa sắt hộp 30x60 x1,4mm mạ kẽm, tấm tôn 1,2mm mạ kẽm; sơn màu như cửa cũ + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 31 | Thay khóa cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Côn thu PPR D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Ống PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 37 | Giắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Ren ngoài 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Cút nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt TÊ nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Đai Inox 304 D32+ vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | chiếc |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 49 | Lắp đặt thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 52 | Thoát sàn ngăn mùi Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | chiếc |
| 53 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| H | THƯ VIỆN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,614 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.468,6557 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,2091 | m2 |
| 4 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0923 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0923 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0923 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,614 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.394,6022 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 923,0064 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,28 | m2 |
| 11 | Thay bóng đèn ống tuýp huỳnh quang dài 1,2m, 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Téc nước 5m3 ngang Sơn Hà (bổ sung nhà thư viện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| I | SƠN TƯỜNG CỔNG CHÍNH, MẶT TRƯỚC NHÀ HỘI TRƯỜNG, NHÀ TDTT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,2943 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,1691 | m2 |
| 3 | Bộ chữ biển tên đá khu A (chữ theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bảng tên nhỏ trụ cổng 2 bên khu A, B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bảng |
| 5 | Khung sắt, tấm Alumium ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m2 |
| 6 | Bộ chữ Alumium ngoài trời cắt CNC (chữ theo yêu cầu) gắn trên bảng alumium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | NHÀ VỆ SINH GIÁP B19 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,522 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9516 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1474 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5417 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7511 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1506 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6102 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2548 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0448 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5662 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,2111 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,097 | m2 |
| 16 | Ốp gạch vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,3366 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3068 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6529 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1839 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,097 | m2 |
| 21 | Cửa sắt mạ kẽm sơn (khung cửa sắt hộp 30x60 x1,4mm mạ kẽm, tấm tôn 1,2mm mạ kẽm; sơn màu như cửa cũ + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0753 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7053 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6537 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7424 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6537 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7424 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9869 | 100m2 |
| 29 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 30 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 31 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 33 | máng tiểu Inox (bao gồm cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 39 | lắp đặt tử át nổi 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| K | NHÀ TẮM GIÁP B20 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,55 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,56 | m2 |
| 3 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9275 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9275 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9275 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,82 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,1568 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,52 | m2 |
| 10 | Cửa sắt mạ kẽm sơn (khung cửa sắt hộp 30x60 x1,4mm mạ kẽm, tấm tôn 1,2mm mạ kẽm; sơn màu như cửa cũ + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | lắp đặt tử át nổi 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | NHÀ B13 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,5596 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,428 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6912 | m2 |
| 5 | Bốc xếp chạc rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6224 | m3 |
| 6 | Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8062 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8062 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0903 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1931 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9296 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9224 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,811 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,169 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,9596 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,184 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,64 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tủ át 4-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| M | NHÀ VỆ SINH B12 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,5004 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| 4 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,175 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,175 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,175 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,26 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2404 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | m2 |
| 10 | Cửa sắt mạ kẽm sơn (khung cửa sắt hộp 30x60 x1,4mm mạ kẽm, tấm tôn 1,2mm mạ kẽm; sơn màu như cửa cũ + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | lắp đặt tử át nổi 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 21 | lắp đặt thoát sàn ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3278 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| N | CẢI TẠO SÂN, RÃNH NƯỚC TRƯỚC NHÀ B9, B10, THƯ VIỆN, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,4438 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6744 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,71 | 100m2 |
| 4 | Trải nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.674,438 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,1657 | m3 |
| 6 | Khe co giãn sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,5061 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan cũ + Lắp đặt tấm đan mơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548 | tấm |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan lên phương tiện vận chuyển (BO SUNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7262 | tấn |
| 9 | Vận chuyển tấm đan (BO SUNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7262 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8549 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,152 | m3 |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC BỔ SUNG KHU VỰC SÂN | |||
| 1 | Nạo vét, thông tắc cặn bùn, rác rãnh thoát nước nhân côg 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6377 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,3026 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3936 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8159 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7139 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6523 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | cái |
| 10 | Bốc xếp chạc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,3026 | m3 |
| 11 | Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1053 | 100m3 |
| P | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (BỔ SUNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 2 | Bốc xếp chạc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 3 | Vận chuyển chạc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặtvỏ tủ Kt 300 x400x150 mm, vỏ dày 1mm, thép sơn tĩnh điện , (tận dụng máy bơm cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Mặt bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Rọ bơm đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3X10+1X6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt ren ngoai, đường kính PPR 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3X10+1X6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ren ngoai, đường kính PPR 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Mặt bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy bơm 3 pha Pentax CM32-160B 2.2kW (máy + nhân công+ vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Rọ bơm đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ren ngoai, đường kính PPR 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Mặt bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy bơm 3 pha Pentax CM32-160B 2.2kW (máy + nhân công+ vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Rọ bơm đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3X10+1X6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ren ngoai, đường kính PPR 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt ren trong, đường kính PPR 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Mặt bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy bơm 3 pha Pentax CM50-160B 5.5kW (máy + nhân công+ vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 49 | Rọ bơm đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | van phao cơ đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3X10+1X6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện máy bơm ( vỏ tủ Kt 300 x400x150 mm, vỏ dày 1mm, thép sơn tĩnh điện , (tận dụng máy bơm cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,175 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thu 50/32 nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu 50/32 nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Mặt bích thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Máy bơm nước 1 pha Pentax cmt 210 - 1.5kW (máy + nhân công+ vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Rọ bơm đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Mặt bích thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Máy bơm nước 1 pha Pentax cmt 210 - 1.5kW (máy + nhân công+ vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Rọ bơm đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ren trong, đường kính PPR 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ren ngoài, đường kính PPR 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | van phao cơ đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Đai ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ren trong, đường kính PPR 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ren ngoài, đường kính PPR 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | van phao cơ đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Đai ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| Q | DI DỜI, CẢI TẠO NHÀ XE D1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Đế chân cột đặt ngàm trong bê tông móng (KT200x200x8mm: 2.512kg/ chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 4 | Bu lông chân cột thép tròn trơn D16 x 600mm, tiện ren đầu 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | chiếc |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2248 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng bản mã chân cột (KT200x200x8mm: 2.512kg/ chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,072 | Kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng bản mã đỉnh cột (KT150x120x8mm: 1.13kg/ chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | Kg |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1686 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2299 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2299 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,5632 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9161 | tấn |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 16 | Đế chân cột đặt ngàm trong bê tông móng (KT200x200x8mm: 2.512kg/ chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | chiếc |
| 17 | Bu lông chân cột thép tròn trơn D16 x 600mm, tiện ren đầu 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | chiếc |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng bản mã chân cột (KT200x200x8mm: 2.512kg/ chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,168 | Kg |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9161 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3956 | 100m2 |
| 22 | Keo bắn lại các lỗ vít cũ (bao gồm vật tư và nhân công bắn lại khe hở) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng các công trình công trình dân dụng và công nghiệp.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu.+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc lớn hơn. Chứng minh bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng | 10 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 3 | + Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có Hợp đồng lao động phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường (Kỹ sư điện >= 02 người; Kỹ sư cấp thoát nước >=02 người; Kỹ sư trắc địa >=01 người; Kỹ sư máy xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ khí >=01 người) | 6 | + Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp chuyên ngành.+ Có Hợp đồng lao động phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | + Tốt nghiệp đại học phù hợp chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có Hợp đồng lao động phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 2 | + Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực.+ Có Hợp đồng lao động phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu.+ Số năm kinh nghiệm: > 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 80 | + Nhà thầu có cam kết và tài liệu chứng minh khả năng huy động số lượng công nhân tối thiểu 80 người và phù hợp bảng tiến độ do nhà thầu lập.+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn thời hạn, Hợp đồng với đơn vị, tổ chức, cá nhân chuyên cung cấp nhân lực kèm theo danh sách công nhân dự kiến tham gia, bản sao căn cước công nhân (hoặc chứng minh nhân dân). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Công suất 3m3/ph | 4 |
| 2 | Ôtô tải >= 5T | Tải trọng >= 5T | 2 |
| 3 | Đầm bàn 1,1 Kw | Công suất >= 1,1 Kw | 4 |
| 4 | Máy bơm nước 2,2 kW | Công suất >= 2,2 kW | 4 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Công suất >= 1,7kW | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn 5kW | Công suất >= 5 kW | 4 |
| 7 | Máy đào 0,59 m3 | Dung tích gầu >= ,59 m3 | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Công suất >= 1,5 kW | 4 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất >= 1,5 kW | 4 |
| 10 | Máy hàn | Công suất >= 1 kW | 4 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Công suất >= 1 kW | 4 |
| 12 | Máy khoan | Công suất >= 1 kW | 4 |
| 13 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Công suất >=0,62 kW | 4 |
| 14 | Máy mài 2,7 Kw | Công suất >=2,7 Kw | 4 |
| 15 | Máy nén khí diezen 660m3/h | Công suất >=660m3/h | 4 |
| 16 | Máy trộn bê tông 250l | loại 250l | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa 150l | Loại 150l | 2 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử, máy thủy bình | Các loại, còn thời hạn kiểm định | 2 |
| 19 | Phòng thí nghiệm vật liệu (Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) | Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyến ngành xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi