Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211233210-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211219991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 19:25:00 đến ngày 2021-12-21 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,226,328,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0839493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167898E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó có các công tác: thi công xây dựng mới nhà 2 tầng trở lên và có kết cấu chính hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép; thi công hệ thống điện, cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị camera quan sát.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.058.430.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gắn đầu búa thuỷ lực hoặc búa căn khí nén công suất ≥ 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Đầu tư xây dựng công trình: Xáy mới 6 phòng và cải tạo các phòng học khối tiểu học xã Vân Trường huyện Tiền Hải, hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng xây mới, phá dỡ nhà học cũ, cải tạo nhà học 2 tầng 10 phòng.
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành , địa chỉ: Lô 55 Ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai Thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Vân Trường huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Vân Trường huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thái Huy, địa chỉ Lô 51 khu tái định cư, tổ 25, Phường Trần Lãm, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tiền Hải, địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty TNHH thương mại và thiết kế xây dựng Bảo Châu - Địa chỉ: Nhà bà Tô Thị Lý, khu 2, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty TNHH thương mại và thiết kế xây dựng Bảo Châu - Địa chỉ: Nhà bà Tô Thị Lý, khu 2, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành , địa chỉ: Lô 55 Ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai Thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Vân Trường huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Vân Trường huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Vân Trường huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Vân Trường huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Vân Trường huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Vân Trường huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng
1Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,75100m
2Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
3Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1100m
4Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,93tấn
5Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật79,38
6Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,17100m³
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật26,46
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,06100m³
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,117100m³
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,117100m³/km
11Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật133,44100m
12Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật21,35
13Ni lông lót móngChương V Yêu cầu kỹ thuật213,51m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,35
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,234100m²
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật90,09
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,65100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,565tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,369tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,788tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,05
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,48
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,465100m²
24Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,98tấn
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,24
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,521
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,48100m²
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,129tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,62tấn
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,58100m³
32Ni lông lót nềnChương V Yêu cầu kỹ thuật240,37m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,03
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,646
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,239
36Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,68tấn
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,859100m²
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,65
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,239
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,346tấn
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,859100m²
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,58
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,76100m²
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,398tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,56tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,156tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,501tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,119tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,079tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật59,45
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật5,267100m²
54Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật5,946tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,983
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,186100m²
58Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,326tấn
59Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,406tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,227
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m²
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,772
65Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,38tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
67Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,37100m²
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật48,67
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,43
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,61
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,62
72Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,02
73Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,44
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,35
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,194
76Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật2,91tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật174,831m²
78Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật2,91tấn
79Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật3,23100m²
80Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,45 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật48,2md
81Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật494,64
82Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật839,91
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật250,14
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật314,13
85Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật526,42
86Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật303,37
87Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật63,1
88Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật265,04
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Chương V Yêu cầu kỹ thuật407,52
90Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật701,16m
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật137,44m
92Láng granitô cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật92,55
93Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật176,22m
94Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật483,87
95Khò chống thấm bằng tấm BREIGLASChương V Yêu cầu kỹ thuật5,13m2
96Lớp xốp kê ống có lỗ đinh đổ bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,134m2
97SX lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh ALU MEC khung sắt mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1m2
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,257
99Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,91
100Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật129,99
101Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,7
102Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,55
103Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V Yêu cầu kỹ thuật1.758,11
104Quét vôi 3 nước trắngChương V Yêu cầu kỹ thuật840,56
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V Yêu cầu kỹ thuật7,86100m²
106Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V Yêu cầu kỹ thuật5,46100m²
107Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 2 mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện: đồng bộ KINLONG hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,32m2
108Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xinfa dày 2mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện: đồng bộ KINLONG hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,2m2
109Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện tay nắm đa điểm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật88,8m2
110khóa cửa sổ 4 cánh (thêm 2 khóa )Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
111Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KINLONG (Phụ kiện: đồng bộ KINLONG hoặc tương đương))Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
112Bản lề chữ A cửa sổChương V Yêu cầu kỹ thuật96cái
113Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật142
114Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,23tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật52,991m²
116Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật90,6
117Sản xuất và lắp đặt lan can inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật104,04kg
118Trụ lan can cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
119Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật20,7
120Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật20,7
121Gia công và đóng cọc chống sétChương V Yêu cầu kỹ thuật4cọc
122Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật39,6m
123Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàChương V Yêu cầu kỹ thuật53,5m
124Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
125Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
126Chân đỡ D10Chương V Yêu cầu kỹ thuật53cái
127Ống nhựa bảo vệ D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật3m
128Thép bản 160x40x8Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,61kg
129Bu lông 12Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
130Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤500cm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật4hộp
131Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật40hộp
132Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu kỹ thuật44bộ
133Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu kỹ thuật23bộ
134Lắp đặt quạt điện - quạt trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
135Móc treo quạt trần bằng inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
136Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
137Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật27cái
138Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
139Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
140Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
141Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
142Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
143Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
144Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
145Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
146Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
147Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
148Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật150m
149Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật125m
150Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật85m
151Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật54m
152Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật82m
153Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật315m
154Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật862m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mmChương V Yêu cầu kỹ thuật125m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.398m
157Băng dính điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật40cuộn
158Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
159Đóng cọc chống sét ống đồng, đường kính ≤50mm (có sẵn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cọc
160Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật12m
161Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
162Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
163Van cơ chống trànChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
164Lắp đặt máy bơm nước Panasonic 200 jakChương V Yêu cầu kỹ thuật1máy
165Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
166Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
167Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
168Lắp đặt van điện đường kính 400mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
169Van cơ chống trànChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
170Giỏ máy bơmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
171Zắc co D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
172Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
173Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
176Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
177Rọ chắn rác D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
178Đai inox giữ ống D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
180Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
181Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
182Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
183Lắp đặt chậu tiểu namChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
184Van ấn tiểu namUF-6VChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
185Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
186Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
187Xi phông thoát chậuChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
188Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
189Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
190Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
191Lắp đặt van ren đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
192Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
193Băng tanChương V Yêu cầu kỹ thuật20cuộn
194Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
195Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
196Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật33cái
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,38100m
198Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmChương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
199Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
203Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
204Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
205Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật28cái
207Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật12,257
208Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,086
209Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m³
210Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,082100m³/km
211Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,576
212Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,72
213Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m²
214Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2
215Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,025100m²
216Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,118
217Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m²
218Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
219Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
220Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
221Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
222Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,59
223Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,15
224Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,68
225Quét nước xi măng 2 nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật31,15
226Lắp đặt cút sành, nối bằng phương pháp xảm, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
227Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật9,36
228Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,12
229Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,062100m³
230Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,062100m³/km
231Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,704
232Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9
233Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,026100m²
234Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6
235Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100m²
236Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12
237Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,045100m²
238Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
239Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
240Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
241Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
242Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,56
243Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,62
244Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,75
245Quét nước xi măng 2 nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật30,62
246Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật8,61
247Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,34100m³
248Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,14100m³
249Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,287100m³
250Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,287100m³/km
251Ni lông lótChương V Yêu cầu kỹ thuật56,13m2
252Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,61
253Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,183100m²
254Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,05
255Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật72,65
256Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,68
257Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
258Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,311100m²
259Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật127cấu kiện
260Ni lông lót 2 lớpChương V Yêu cầu kỹ thuật170,29m2
261Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,03
262Khấu hao tônChương V Yêu cầu kỹ thuật287,57m2
263Khấu hao thép hộpChương V Yêu cầu kỹ thuật1.154,52kg
264Gia công hàng rào lưới thépChương V Yêu cầu kỹ thuật287,57
265Phá dỡ hàng rào dây thép gai, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật287,57
266Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật387,24
267Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,91tấn
268Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật254,4
269Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V Yêu cầu kỹ thuật154,85
270Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V Yêu cầu kỹ thuật254,48
271Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật409,33
272Vận chuyển phế thải tiếp 4000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật409,33
273Vận chuyển mái tôn+ các xà gồ thép cũ , cửa sổ, cửa đi bằng ô tô ra khỏi công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật5xe
274Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật99,47
275Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật62,57
B Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 10 phòng
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V Yêu cầu kỹ thuật7,92100m²
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V Yêu cầu kỹ thuật6,84100m²
3Tháo dỡ các loại đường ống thoát nước cũ trên mái, tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét, tháo dỡ các thiết bị điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật7công
4Di chuyển dọn dẹp toàn bộ đồ trong nhà phục vụ công thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật7công
5Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật685,36
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật33,95
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,71
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật168,84
9Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật297,1
10Cắt tường lan can, ô sáng cửa trước khi phá (đoạn tường dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật102,4m
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V Yêu cầu kỹ thuật8,36
12Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật223,6
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật986,19
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật2.019,76
15Vận chuyển vật liệu phế thải từ trên cao xuống phương tiện vận chuyển (vữa trát, gạch lát tại tầng 2 và mái nhà)Chương V Yêu cầu kỹ thuật15công
16Vận chuyển cửa đi và cửa sổ, song cửa cũ bằng ô tô ra khỏi công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật2xe
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,34100m³/km
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,34100m³/km
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤10cmChương V Yêu cầu kỹ thuật350lỗ khoan
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,88
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,875
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,618100m²
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,67tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,276
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,11100m²
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgChương V Yêu cầu kỹ thuật40cấu kiện
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,23
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,28
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật358,19
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật107,75
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Chương V Yêu cầu kỹ thuật465,94
35Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật2,645tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật149,161m²
37Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật2,645tấn
38Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật3,6100m²
39Sản xuất và lắp dựng ke chống bãoChương V Yêu cầu kỹ thuật2.300cái
40Tôn úp nóc rộng 600mmChương V Yêu cầu kỹ thuật105,17md
41Láng granitô cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật32
42Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật83,12m
43Vệ sinh và xử lý tường trước khi trát lại(bằng diện tích trát )Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.998m2
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật618,25
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.251,28
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật842,77
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật114,28
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật324,08
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật181,62m
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,95
51Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật685,37
52Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,1
53Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,8
54Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V Yêu cầu kỹ thuật2.178,01
55Quét vôi 3 nước trắngChương V Yêu cầu kỹ thuật954,05
56Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện Kin long đồng bộ hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,4m2
57Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện tay nắm đa điểm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật110m2
58Bản lề chữ A cửa sổChương V Yêu cầu kỹ thuật280cái
59Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật142,4
60Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,99tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật120,2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật84,571m²
63Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật33,23
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật33,23
65Gia công và đóng cọc chống sétChương V Yêu cầu kỹ thuật8cọc
66Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật55m
67Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàChương V Yêu cầu kỹ thuật105,84m
68Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
69Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
70Chân đỡ D10Chương V Yêu cầu kỹ thuật58cái
71Ống nhựa bảo vệ D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật3m
72Thép bản 160x40x8Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4kg
73Bu lông 12Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
74Đai giữ ốngChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
75Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤500cm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2hộp
76Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật50hộp
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu kỹ thuật60bộ
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
79Lắp đặt quạt điện - quạt trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật50cái
80Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
81Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
82Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
83Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
84Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
85Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
87Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật150m
88Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật10m
89Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
90Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
91Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật239m
92Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.240m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤76mmChương V Yêu cầu kỹ thuật150m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmChương V Yêu cầu kỹ thuật130m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmChương V Yêu cầu kỹ thuật739m
96Sản xuất lắp dựng nẹp luồn dây điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật740m
97Băng dính điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật50cuộn
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,18100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,036100m
102Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
103Rọ chắn rác D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
104Đai inox giữ ống D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật118cái
105Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,88
106Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,19100m³
107Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m³
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m³
109Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m³/km
110Ni lông lótChương V Yêu cầu kỹ thuật29,76m2
111Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,97
112Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,099100m²
113Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,34
114Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật77,46
115Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,48
116Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
117Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m²
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật66cấu kiện
119Ni lông lót 2 lớpChương V Yêu cầu kỹ thuật30m2
120Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật3
C Thiết bị
1Camera quan sát lớp học 'Camera IP hồng ngoại 5.0MP chuẩn nén H.265+ - Cảm biến hình ảnh S051/2.8" Progressive Scan CMOS; H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG - Độ phân giải 2592Hx1944P@20fps/2572Hx1452@25 2316Hx1308V@25fps/1920x1080 với 25fps Sử dụng ống kính 3.6mm Nguồn DC12V & hỗ trợ POE hoặc 12VDC tính năng giảm nhiễu số 3D DNR Chống ngược sáng WDR 140dB Sử dụng 36 led tầm xa hồng ngoại IR : lên tới 30m, Hỗ trợ P2P - Tích hợp mic và hỗ trợ cổng Audio Phần mềm xem trên điện thoại P6SLite Phần mềm quản lý tập trung trên máy tính :VMSChương V Yêu cầu kỹ thuật5Cái
2Camera hành lang 'Camera IP Trụ hồng ngoại 4.0MP chuẩn nén H.265 - Cảm biến hình ảnh F4 1/2.8" Progressive Scan CMOS;H.265/H.264+/H.264/MJPEG - Độ phân giải 2316Hx1308V@20fps/1920x1080 với 25fps - Độ nhạy sáng 0.002Lux - Sử dụng ống kính 3.6mm Nguồn DC12V & hỗ trợ POE hoặc 12VDC tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, chống ngược sáng BLC, - Hỗ trợ P2P - Hồng ngoại 6 bóng led Array nhìn đêm50-60 mét - Hỗ trợ cổng kết nối với míc cắm ngoài - Phần mềm xem trên điện thoại: P6SLite - Phần mềm quản lý tập trung trên máy tính :VMSChương V Yêu cầu kỹ thuật3Cái
3Camera quan sát sân trường 'Camera IP Trụ hồng ngoại 4.0MP chuẩn nén H.265 - Cảm biến hình ảnh F4 1/2.8" Progressive Scan CMOS;H.265/H.264+/H.264/MJPEG - Độ phân giải 2316Hx1308V@20fps/1920x1080 với 25fps - Độ nhạy sáng 0.002Lux - Sử dụng ống kính điều chỉnh 2.8-12mm Nguồn DC12V & hỗ trợ POE hoặc 12VDC tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, chống ngược sáng BLC, - Hỗ trợ P2P - Hồng ngoại 6 bóng led Array nhìn đêm 70-80 mét - Hỗ trợ cổng kết nối với míc cắm ngoài - Phần mềm xem trên điện thoại: P6SLite - Phần mềm quản lý tập trung trên máy tính :VMSChương V Yêu cầu kỹ thuật4Cái
4Đầu ghi hình camera IP 16 kênh - Hỗ trợ độ phân giải ghi hình tối đa 8.0Mp. - Chuấn nén H.265/H.264/H.264+. - Băng thông đầu vào: 96Mbps -Cổng ra HDMI/VGA 3840 × 2160P/60Hz. - Cổng audio vào/ra: 1/1. Hỗ trợ 2xUSB 2.0. 1 - Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 tối đa 100Mbps - Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa 10TB - Chuẩn onvif 2.6, lưu trữ đám mây ( google drive / drop box), gửi hình ảnh báo động qua điện thoại, liên lạc bằng giọng nói hai chiều - hỗ trợ P2P ( Máy chủ tại việt nam) - Phần mềm xem trên điện thoại: VSSMobile - Phần mềm quản lý tập trung trên máy tính :IMS300 - Sử dụng điện áp 12VDCChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
5Siwth POE cấp nguồn cho camera POE RJ45 Port:16*10/100Mbps Uplink Port:2*10/100/1000Mbps DC:52V/4.8A Bandwidth:7.2G Power:Per≤30W &Whole≤250W Data signal port:1236 Power supply port:1236(+12 -36 45+78-) Distance:250M Extend:Yes Agreement:IEEE802.3AT/AFChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
6Ổ cứng 6TChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
7Dây mạng có gia cườngChương V Yêu cầu kỹ thuật450Mét
8ổ cắm 6 lỗChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
9Hộp nối kỹ thuậtChương V Yêu cầu kỹ thuật12Cái
10Vật tư phụ lắp đặt hệ thống camera bao gồm : ống sino ,rắc BNC ,hạt mạng, dây dưỡng,…Chương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
11Tivi 55 + Giá treo tivi Model: 55U71 Kích cỡ màn hình: 55″ Độ phân giải: UHD 3840*2160p Góc nhìn: 178° Khả năng hiển thị màu sắc: 1,07 tỉ màuChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
12Bộ phát wifi 2 râuChương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
13Lắp đặt dây mạngChương V Yêu cầu kỹ thuật450Mét
14Lắp đặt đầu ghi hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
15Lắp đặt cameraChương V Yêu cầu kỹ thuật12Cái
16Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống cameraChương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
17Lắp đặt, hiệu chỉnh tiviChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
18Loa hộp treo tường Công Suất 6W Trở kháng :100V line:1.7kΩ(6W), 3.3kΩ(3W) 70V line:1.7kΩ(3W), 3.3kΩ(1.5W) Trọng lượng 780g Cường độ âm thanh(1W,1m) 91dB Đáp tuyến tần số 120~15,000Hz Kích thước 173(R) × 195(C)× 101 (S)mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5Cái
19Micro cổ ngỗng Trở kháng được xếp hạng 750 Ω, cân bằng Độ nhạy định mức -41 dB ± 3dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa) Quyền lực Pin 3V DC (2x "AA") hoặc công suất Phantom (9-52V) Phản hồi thường xuyên 50 Hz đến 16.000 Hz Đầu ra kết nối Tương đương XLR-3-32Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
20Bộ dây micro dài 15 métChương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
21Loa phóng thanh Công suất : 45wChương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
22Tăng âm truyền thanh công suất 300w + bộ phân vùng 18 vùng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
23Dây loa nén có gia cườngChương V Yêu cầu kỹ thuật180Mét
24ổ cắm lioa đa năng 6 lỗChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
25Tủ đựng thiết bị 10uChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
26Nẹp nhựa 40*60Chương V Yêu cầu kỹ thuật80Mét
27Nhân công treo loa , đi dây loa , đi nẹp ,kết nối hệ thốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
28Bộ loa sân khấu ngoài trời * Loa vế R được tích hợp bộ khuếch đại công suất với Công suất tối đa 2400w (800W x2 vế tại 8 Ohm, 1200w x 2 tại 4 Ohm) - Tích hợp bộ tạo vang và echo kỹ thuật số với chức năng: Đầu vào 4V (RMS); Đầu ra 4V (RMS);Music Gain MAX : 12dB; Độ nhạy của micro 64mV (Out: 4V); SNR > 80dB; có 3 cổng kết nối micro. - Tích hợp khối thu micro không dây với dải tần số: 740 -814..3MHz; Số tần số: 200; Quy định tần số: IR Sync; Chế độ dao động: PLL tổng hợp; Độ ổn định tần số: + -10mpp; Chế độ nhận: Supperheterodyne; Độ nhạy đầu vào: -90dBm; Băng thông âm thanh: 40-20000Hz * Loa vế L:Tích hợp Bộ khuếch đại công suất cho loa phóng thanh ngoài trời Loa có bánh xe thuận tiện cho việc di chuyển * Loa nén phóng thanh công suất: 30-45w Phụ kiện đi kèm: Dây rắc kết nối tín hiệu, ổ cắmChương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0839493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167898E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó có các công tác: thi công xây dựng mới nhà 2 tầng trở lên và có kết cấu chính hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép; thi công hệ thống điện, cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị camera quan sát.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.058.430.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25 tấn1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
8 Máy đào Gắn đầu búa thuỷ lực hoặc búa căn khí nén công suất ≥ 3m3/h1
9 Máy ép thuỷ lực Lực ép ≥ 130 tấn1
10 Máy hàn Công suất 23 Kw1
11 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5 kW1
12 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít2
13 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
14 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
15 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->