Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238256-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211237905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) đợt 2 và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (kinh phí phát triển lúa nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 20:12:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,642,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độphức tạp: Có cùng loại côngtrình tương tự hoặc cao hơncủa gói thầu đang xét thuộccông trình Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn có côngviệc thi công cửa van cống.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi hoặc ngành khác tươngtự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sátthi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNT hạngIII và đã trực tiếp tham gia ThiIII hoặc 02 công trình từ cấp IVcùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tựcông ít nhất 01 công trình từ cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngànhcơ khí hoặc ngành khác phù hợpvới công việc thi công cơ khí.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệm côngviệc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tiện 10KW
- Đặc điểm thiết bị Tiện thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Mài thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan 4,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép Plasma
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu, bánh xích -dung tích gầu ≤ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - côngsuất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa cửa cống Cầu Lớn, dàn van, lan can, cầu công tác, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
180 Ngày
E-CDNT 3 hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) đợt 2 và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (kinh phí phát triển lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁNH CỬA
1Gia công cánh bằng thép không rỉ (VL phụ)3,35421tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS3041,6583tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS3041,5546tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS3040,103tấn
5Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS3040,0195tấn
6Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS3040,0091tấn
7Cung cấp thép tấm dày 40mm - SUS3040,0053tấn
8Cung cấp thép tròn ø40 - SUS3040,0044tấn
9Cung cấp bulong M14x35 + Đai + đệm - SUS304132bộ
10Cung cấp gioăng cao su chữ P11,62m
11Cung cấp gioăng cao su là dày 10mm3,81m2
12Lắp đặt cửa van3,35421tấn
B ĐẾ MÁY ĐÓNG MỞ
1Gia công đế máy đóng mở (VL phụ)0,08421tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS4000,0062tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS4000,0171tấn
4Cung cấp thép tấm dày 16mm - SS4000,0282tấn
5Cung cấp thép hình - SS4000,0327tấn
6Cung cấp bulong M24x70 +Đai + đệm - SS4004bộ
7Lắp đặt đế máy đóng mở0,08421tấn
C KHUNG ĐỠ VÍT ME
1Gia công khung đỡ vít me (VL phụ)0,2121tấn
2Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS4000,0226tấn
3Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS4000,0543tấn
4Cung cấp thép hình - SS4000,1197tấn
5Cung cấp thép ống ø114x3,5mm - SS4000,0154tấn
6Cung cấp bulong M14x25 + Đai + 2đệm - SS4001bộ
7Cung cấp bulong neo M24x580 + Đai + đệm - SS4002bộ
8Lắp đặt khung đỡ vít me0,2121tấn
D DẦM MÓC
1Gia công dầm móc (VL phụ)0,35181tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS4000,0034tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS4000,0652tấn
4Cung cấp thép tấm dày 14mm - SS4000,0644tấn
5Cung cấp thép tấm dày 16mm - SS4000,017tấn
6Cung cấp thép hình - SS4000,1939tấn
7Cung cấp thép ống ø70/ø42mm - SS4000,0046tấn
8Cung cấp thép tròn ø40 - SS4000,0033tấn
9Cung cấp ma ní 5 tấn1bộ
10Cung cấp bulong M16x140 + 2 Đai - SS4002bộ
11Lắp đặt dầm móc0,35181tấn
E CỤM MÓC PHAI
1Gia công cụm móc phai (VL phụ)0,35441tấn
2Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS4000,0141tấn
3Cung cấp thép tấm dày 30mm - SS4000,3321tấn
4Cung cấp thép tròn D10 - SS4000,0001tấn
5Cung cấp thép tròn D180 - SS4000,004tấn
6Cung cấp trục ø40 - SS4000,0033tấn
7Cung cấp đồng 6.6.30,0009tấn
8Cung cấp vú mỡ M64cái
9Cung cấp gujong M6x90 - SS4002bộ
10Cung cấp bulong M16x120 + 2đai ốc - SS4002bộ
11Cung cấp bulong M16x14 + đai ốc + đệm - SS4004bộ
12Lắp đặt cụm móc phai0,35441tấn
F CỤM DẪN HƯỚNG
1Gia công cụm dẫn hướng (VL phụ)0,03341tấn
2Cung cấp thép tấm dày 5mm - SS4000,006tấn
3Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS4000,0036tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS4000,0009tấn
5Cung cấp bánh xe D80 - SS4000,0177tấn
6Cung cấp ống cách ø40/ø22 - SS4000,0006tấn
7Cung cấp trục ø20 - SS4000,0032tấn
8Cung cấp đồng 6.6.30,0012tấn
9Cung cấp bulong M12x50 + đai ốc + đệm - SS4008bộ
10Lắp đặt cụm dẫn hướng0,03341tấn
G DẦM TREO PA LĂNG
1Gia công dầm treo pa lăng (VL phụ)0,37791tấn
2Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS4000,0001tấn
3Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS4000,0072tấn
4Cung cấp thép tấm dày 16mm - SS4000,1077tấn
5Cung cấp thép hình - SS4000,2628tấn
6Cung cấp gioăng cao su chữ P0,6m
7Cung cấp bulong M14x50 + đai ốc + đệm - SS40012bộ
8Cung cấp gujong M20x370 + 2 đai ốc + đệm - SS40028bộ
9Lắp đặt dầm treo pa lăng0,37791tấn
H PHAI THÉP
1Gia công tấm phai (VL phụ)4,9191tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS4001,4841tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS4003,3272tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS4000,0245tấn
5Cung cấp thép tròn ø40 - SS4000,0832tấn
6Cung cấp gioăng cao su lá dày 8mm1,521m2
7Cung cấp gioăng cao su chữ P11,6m
8Cung cấp bulong M14x60 +Đai + đệm - SS400140bộ
9Cung cấp đai M36 + đệm - SUS30420bộ
I KÉO, THẢ PHAI, CỬA
1Kéo thả phai và tháo cửa đưa lên bờ1lần
2Thả cửa vào khe cửa và tháo phai đưa lên bờ1lần
J CÔNG TÁC KHÁC
1Tháo dỡ các kết cấu thép3,3542tấn
2Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị9,6868tấn
3Vận chuyển tiếp 43km máy và thiết bị9,6868tấn
4Bốc xuống máy và thiết bị9,6868tấn
K DÀN VAN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw11,5123m3
2Bê tông dầm, gờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB403,892m3
3Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB403,795m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M300, đá 1x2, PCB402,52m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, gờ0,3507100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn0,1775100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn cột0,336100m2
8Lắp dựng cốt thép dầm, gờ, ĐK ≤10mm0,09tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm, gờ, ĐK ≤18mm0,241tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm, gờ, ĐK >18mm0,1938tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm0,0586tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm1,1184tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm0,0747tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm0,32tấn
15Vữa xi măng M100 dày 5-825,38m2
L LAN CAN DÀN VAN
1Gia công lan can (VL phụ)0,3572tấn
2Cung cấp thép ống ø60,5x2mm mạ kẽm0,1966tấn
3Cung cấp thép ống ø34x1,5mm mạ kẽm0,0816tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10 mạ kẽm0,0636tấn
5Cung cấp thép tròn ø34 mạ kẽm0,0153tấn
6Cung cấp bulong M14x200114bộ
7Cung cấp keo cấy thép Fischer FIS EB 390S10tuýp
8Lắp dựng lan can0,3572tấn
M CẦU THANG DÀN VAN
1Gia công cầu thang (VL phụ)1,0824tấn
2Cung cấp thép hình L200x200x15 mạ kẽm0,8607tấn
3Cung cấp thép hình L75x50x6 mạ kẽm0,1003tấn
4Cung cấp thép ống ø60x2,3mm mạ kẽm0,0349tấn
5Cung cấp thép ống ø60x2mm mạ kẽm0,0226tấn
6Cung cấp thép tròn ø34 mạ kẽm0,0639tấn
7Cung cấp bulong M14x2008bộ
8Cung cấp keo cấy thép Fischer FIS EB 390S1tuýp
9Lắp dựng cầu thang1,0824tấn
10Bê tông lót bệ đỡ cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB400,225m3
11Bê tông bệ đỡ cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB401,875m3
12Đóng cừ tràm ĐK gốc Ø=(8-10)cm, L=4,5m, bằng máy đào 0,5m32,5313100m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,561m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,935m3
N ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4019,2m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,6611100m2
3Rải tấm ni lông chống thấm1,2100m2
4Cấp phối đá dăm 0-40,12100m3
5Ống thép Þ80, dày 3mm3,3m
6Biển báo phản quang chữ nhật 4391cái
7Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 4391cái
8Biển báo phản quang tròn 1161cái
9Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn 1161cái
10Sơn ống thép0,75361m2
11BT đá 1x2 M1500,096m3
12Nhựa đường chèn khe co giãn21,328kg
13Gỗ chèn khe co giãn0,016m3
14Sản xuất lan can (VL phụ)0,5357tấn
15Thép ống mạ kẽm các loại0,4196tấn
16Thép tấm mạ kẽm các loại0,1161tấn
17Bu lông M22x64024bộ
18Lắp dựng lan can0,5357tấn
19Quét Sikadur 732 (0,75kg/m2)11,5301m2
O HÀNG RÀO BẢO VỆ
P Khung rào
1Gia công hàng rào lưới thép313,5m2
2Cung cấp thép tròn ø5 mạ kẽm0,9836tấn
3Cung cấp thép hộp (40x40x4)mm mạ kẽm2,7583tấn
4Cung cấp thép ống ø60x2mm mạ kẽm0,4172tấn
5Cung cấp thép tấm dày 4 mạ kẽm0,0657tấn
6Cung cấp cùm omega Ø65mm558cái
7Cung cấp bulong M10x100372bộ
8Cung cấp bulong M8x251.116bộ
9Lắp dựng khung rào313,5m2
Q Phần móng
1Bê tông trụ chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,436m3
2Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,652m3
3Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75, PCB4041,74m2
4Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)9,5161m3
5Ván khuôn trụ chân cột0,4872100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng0,7652100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc0,7065100m2
8Lắp dựng cốt thép trụ chân cột, ĐK ≤10mm0,222tấn
9Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm0,8461tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm0,6194tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm3,1946tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0261tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0261tấn
14Cẩu tách cấu kiện bê tông cọc87cấu kiện
15Đóng cọc (15x15) trên mặt đất, đất cấp I, đóng ngập đất4,35100m
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB409,565m3
17Trát tường trong dày 5cm, vữa XM M75, PCB40191,3m2
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1062100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0637100m3
R Cọc tiêu
1Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB406,4m3
2Ván khuôn móng cọc tiêu0,576100m2
3Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,16m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK = 6mm0,0576tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK = 8mm0,144tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu0,324100m2
7Sơn cọc tiêu65,761m2
8Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1001m3
9Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công80cái
S TẤM LÁT
1Bê tông tấm lát, bê tông M250, đá 1x2, PCB4028,4m3
2Ván khuôn tấm lát0,852100m2
3Lắp dựng cốt thép tấm lát, ĐK ≤10mm1,6202tấn
4Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40240,12m2
5Rải vải địa kỹ thuật2,84100m2
6Đá dăm 4x628,41m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm0,24100m
T MÁI ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Xây mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB407,35m3
U PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt kim thu sét chủ động1cái
2Lắp đặt dây nối đất an toàn _Cáp đồng trần S=25mm250m
3Lắp đặt dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm250m
4Lắp đặt thiết bị đếm sét1bộ
5Lắp đặt hộp tiếp địa2cái
6Gia công bệ đỡ kim thu sét (VL phụ)0,03251tấn
7Cung cấp thép ống ø48x2,3mm0,0099tấn
8Cung cấp thép ống ø34x2,3mm0,0036tấn
9Cung cấp thép ống ø21x1,9mm0,0014tấn
10Cung cấp thép tấm dày 5mm0,0177tấn
11Cung cấp đệm cao su cách nhiệt dày (300x300x10)0,36m2
12Cung cấp bulong nở M14x150 + đai8bộ
13Lắp đặt bệ đỡ kim thu sét0,03251tấn
14Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m8cọc
15Cung cấp kẹp cọc tiếp địa8cái
16Lắp đặt tủ điện 250x500x700, dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu ghi11 tủ
17Lắp đặt cáp neo ø8, L=30m0,3100m
18Cung cấp cáp neo ø8, L=30m30m
19Cung cấp tăng đơ M143cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn dây cáp thoát sét50m
21Cung cấp khớp nối chữ L Ø2115cái
22Cung cấp khớp nối thẳng Ø2115cái
23Cung cấp móc nhựa giữ ống PVC D2150cái
24Cung cấp keo dán ống nhựa PVC ( loại 200gr)2cái
25Lắp đặt Aptomat 2 cực 30A-2P2cái
26Lắp đặt Aptomat 2 cực 25A-2P4cái
27Lắp đặt máy biến tần 5.5kW(7,5HP) - 220V1bộ
28Lắp đặt đèn báo pha 3W-220V(đỏ)2cái
29Lắp đặt tiếp điểm hành trình 5A-250V2cái
30Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-250V1cái
31Lắp đặt cáp đồng 2 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV-2x10-0.6/1kV100m
32Lắp đặt cáp đồng 4 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV-4x10-0.6/1kV100m
33Lắp đặt khớp nối đấu dây 25A-220V1hộp
34Đầu cos 8mm221 đầu cáp
35Đầu cos 4mm221 đầu cáp
36Lắp đặt cầu chì hạ thế2bộ
37Lắp đặt Động cơ 3 pha P=4.5kW, U=380/220V; f=50Hz11 cái
V THIẾT BỊ
1Máy đóng mở V5 đơn, visme 65x8,5m1bộ
2Pa lăng cáp điện CD 3 tấn - 6m1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độphức tạp: Có cùng loại côngtrình tương tự hoặc cao hơncủa gói thầu đang xét thuộccông trình Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn có côngviệc thi công cửa van cống.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởng côngtrình 1 - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi hoặc ngành khác tươngtự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sátthi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNT hạngIII và đã trực tiếp tham gia ThiIII hoặc 02 công trình từ cấp IVcùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tựcông ít nhất 01 công trình từ cấp33
2 Cán bộ kỹthuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngànhcơ khí hoặc ngành khác phù hợpvới công việc thi công cơ khí.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệm côngviệc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tiện 10KW Tiện thép1
2 Máy mài 2,7KW Mài thép1
3 Máy hàn 23 KW Hàn thép1
4 Máy khoan 4,5 KW Khoan thép1
5 Máy cắt thép Plasma Cắt thép1
6 Cần trục ô tô 10 T Cẩu hàng1
7 Máy cắt uốn thép 5 KW Cắt uốn thép1
8 Máy đào một gầu, bánh xích -dung tích gầu ≤ 0,50 m3 Đào đất1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi - côngsuất: 1,5 kW Đầm bê tông1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->