Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) đợt 2 và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (kinh phí phát triển lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 20:12:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,642,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độphức tạp: Có cùng loại côngtrình tương tự hoặc cao hơncủa gói thầu đang xét thuộccông trình Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn có côngviệc thi công cửa van cống. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi hoặc ngành khác tươngtự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sátthi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNT hạngIII và đã trực tiếp tham gia ThiIII hoặc 02 công trình từ cấp IVcùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tựcông ít nhất 01 công trình từ cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngànhcơ khí hoặc ngành khác phù hợpvới công việc thi công cơ khí.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệm côngviệc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tiện 10KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiện thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 4,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép Plasma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích -dung tích gầu ≤ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - côngsuất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cửa cống Cầu Lớn, dàn van, lan can, cầu công tác, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) đợt 2 và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (kinh phí phát triển lúa nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁNH CỬA | |||
| 1 | Gia công cánh bằng thép không rỉ (VL phụ) | 3,3542 | 1tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304 | 1,6583 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304 | 1,5546 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304 | 0,103 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304 | 0,0195 | tấn | |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304 | 0,0091 | tấn | |
| 7 | Cung cấp thép tấm dày 40mm - SUS304 | 0,0053 | tấn | |
| 8 | Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304 | 0,0044 | tấn | |
| 9 | Cung cấp bulong M14x35 + Đai + đệm - SUS304 | 132 | bộ | |
| 10 | Cung cấp gioăng cao su chữ P | 11,62 | m | |
| 11 | Cung cấp gioăng cao su là dày 10mm | 3,81 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt cửa van | 3,3542 | 1tấn | |
| B | ĐẾ MÁY ĐÓNG MỞ | |||
| 1 | Gia công đế máy đóng mở (VL phụ) | 0,0842 | 1tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS400 | 0,0062 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400 | 0,0171 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 16mm - SS400 | 0,0282 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép hình - SS400 | 0,0327 | tấn | |
| 6 | Cung cấp bulong M24x70 +Đai + đệm - SS400 | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đế máy đóng mở | 0,0842 | 1tấn | |
| C | KHUNG ĐỠ VÍT ME | |||
| 1 | Gia công khung đỡ vít me (VL phụ) | 0,212 | 1tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400 | 0,0226 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS400 | 0,0543 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép hình - SS400 | 0,1197 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép ống ø114x3,5mm - SS400 | 0,0154 | tấn | |
| 6 | Cung cấp bulong M14x25 + Đai + 2đệm - SS400 | 1 | bộ | |
| 7 | Cung cấp bulong neo M24x580 + Đai + đệm - SS400 | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt khung đỡ vít me | 0,212 | 1tấn | |
| D | DẦM MÓC | |||
| 1 | Gia công dầm móc (VL phụ) | 0,3518 | 1tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS400 | 0,0034 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400 | 0,0652 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 14mm - SS400 | 0,0644 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 16mm - SS400 | 0,017 | tấn | |
| 6 | Cung cấp thép hình - SS400 | 0,1939 | tấn | |
| 7 | Cung cấp thép ống ø70/ø42mm - SS400 | 0,0046 | tấn | |
| 8 | Cung cấp thép tròn ø40 - SS400 | 0,0033 | tấn | |
| 9 | Cung cấp ma ní 5 tấn | 1 | bộ | |
| 10 | Cung cấp bulong M16x140 + 2 Đai - SS400 | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt dầm móc | 0,3518 | 1tấn | |
| E | CỤM MÓC PHAI | |||
| 1 | Gia công cụm móc phai (VL phụ) | 0,3544 | 1tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS400 | 0,0141 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 30mm - SS400 | 0,3321 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tròn D10 - SS400 | 0,0001 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép tròn D180 - SS400 | 0,004 | tấn | |
| 6 | Cung cấp trục ø40 - SS400 | 0,0033 | tấn | |
| 7 | Cung cấp đồng 6.6.3 | 0,0009 | tấn | |
| 8 | Cung cấp vú mỡ M6 | 4 | cái | |
| 9 | Cung cấp gujong M6x90 - SS400 | 2 | bộ | |
| 10 | Cung cấp bulong M16x120 + 2đai ốc - SS400 | 2 | bộ | |
| 11 | Cung cấp bulong M16x14 + đai ốc + đệm - SS400 | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt cụm móc phai | 0,3544 | 1tấn | |
| F | CỤM DẪN HƯỚNG | |||
| 1 | Gia công cụm dẫn hướng (VL phụ) | 0,0334 | 1tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 5mm - SS400 | 0,006 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS400 | 0,0036 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS400 | 0,0009 | tấn | |
| 5 | Cung cấp bánh xe D80 - SS400 | 0,0177 | tấn | |
| 6 | Cung cấp ống cách ø40/ø22 - SS400 | 0,0006 | tấn | |
| 7 | Cung cấp trục ø20 - SS400 | 0,0032 | tấn | |
| 8 | Cung cấp đồng 6.6.3 | 0,0012 | tấn | |
| 9 | Cung cấp bulong M12x50 + đai ốc + đệm - SS400 | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cụm dẫn hướng | 0,0334 | 1tấn | |
| G | DẦM TREO PA LĂNG | |||
| 1 | Gia công dầm treo pa lăng (VL phụ) | 0,3779 | 1tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400 | 0,0001 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS400 | 0,0072 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 16mm - SS400 | 0,1077 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép hình - SS400 | 0,2628 | tấn | |
| 6 | Cung cấp gioăng cao su chữ P | 0,6 | m | |
| 7 | Cung cấp bulong M14x50 + đai ốc + đệm - SS400 | 12 | bộ | |
| 8 | Cung cấp gujong M20x370 + 2 đai ốc + đệm - SS400 | 28 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt dầm treo pa lăng | 0,3779 | 1tấn | |
| H | PHAI THÉP | |||
| 1 | Gia công tấm phai (VL phụ) | 4,919 | 1tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS400 | 1,4841 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400 | 3,3272 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS400 | 0,0245 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép tròn ø40 - SS400 | 0,0832 | tấn | |
| 6 | Cung cấp gioăng cao su lá dày 8mm | 1,521 | m2 | |
| 7 | Cung cấp gioăng cao su chữ P | 11,6 | m | |
| 8 | Cung cấp bulong M14x60 +Đai + đệm - SS400 | 140 | bộ | |
| 9 | Cung cấp đai M36 + đệm - SUS304 | 20 | bộ | |
| I | KÉO, THẢ PHAI, CỬA | |||
| 1 | Kéo thả phai và tháo cửa đưa lên bờ | 1 | lần | |
| 2 | Thả cửa vào khe cửa và tháo phai đưa lên bờ | 1 | lần | |
| J | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép | 3,3542 | tấn | |
| 2 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị | 9,6868 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển tiếp 43km máy và thiết bị | 9,6868 | tấn | |
| 4 | Bốc xuống máy và thiết bị | 9,6868 | tấn | |
| K | DÀN VAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 11,5123 | m3 | |
| 2 | Bê tông dầm, gờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | 3,892 | m3 | |
| 3 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 3,795 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M300, đá 1x2, PCB40 | 2,52 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, gờ | 0,3507 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn | 0,1775 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | 0,336 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, gờ, ĐK ≤10mm | 0,09 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, gờ, ĐK ≤18mm | 0,241 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, gờ, ĐK >18mm | 0,1938 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | 0,0586 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | 1,1184 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | 0,0747 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm | 0,32 | tấn | |
| 15 | Vữa xi măng M100 dày 5-8 | 25,38 | m2 | |
| L | LAN CAN DÀN VAN | |||
| 1 | Gia công lan can (VL phụ) | 0,3572 | tấn | |
| 2 | Cung cấp thép ống ø60,5x2mm mạ kẽm | 0,1966 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép ống ø34x1,5mm mạ kẽm | 0,0816 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 10 mạ kẽm | 0,0636 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép tròn ø34 mạ kẽm | 0,0153 | tấn | |
| 6 | Cung cấp bulong M14x200 | 114 | bộ | |
| 7 | Cung cấp keo cấy thép Fischer FIS EB 390S | 10 | tuýp | |
| 8 | Lắp dựng lan can | 0,3572 | tấn | |
| M | CẦU THANG DÀN VAN | |||
| 1 | Gia công cầu thang (VL phụ) | 1,0824 | tấn | |
| 2 | Cung cấp thép hình L200x200x15 mạ kẽm | 0,8607 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép hình L75x50x6 mạ kẽm | 0,1003 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép ống ø60x2,3mm mạ kẽm | 0,0349 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép ống ø60x2mm mạ kẽm | 0,0226 | tấn | |
| 6 | Cung cấp thép tròn ø34 mạ kẽm | 0,0639 | tấn | |
| 7 | Cung cấp bulong M14x200 | 8 | bộ | |
| 8 | Cung cấp keo cấy thép Fischer FIS EB 390S | 1 | tuýp | |
| 9 | Lắp dựng cầu thang | 1,0824 | tấn | |
| 10 | Bê tông lót bệ đỡ cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | 0,225 | m3 | |
| 11 | Bê tông bệ đỡ cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,875 | m3 | |
| 12 | Đóng cừ tràm ĐK gốc Ø=(8-10)cm, L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | 2,5313 | 100m | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 7,56 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,935 | m3 | |
| N | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 19,2 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,6611 | 100m2 | |
| 3 | Rải tấm ni lông chống thấm | 1,2 | 100m2 | |
| 4 | Cấp phối đá dăm 0-4 | 0,12 | 100m3 | |
| 5 | Ống thép Þ80, dày 3mm | 3,3 | m | |
| 6 | Biển báo phản quang chữ nhật 439 | 1 | cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 439 | 1 | cái | |
| 8 | Biển báo phản quang tròn 116 | 1 | cái | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn 116 | 1 | cái | |
| 10 | Sơn ống thép | 0,7536 | 1m2 | |
| 11 | BT đá 1x2 M150 | 0,096 | m3 | |
| 12 | Nhựa đường chèn khe co giãn | 21,328 | kg | |
| 13 | Gỗ chèn khe co giãn | 0,016 | m3 | |
| 14 | Sản xuất lan can (VL phụ) | 0,5357 | tấn | |
| 15 | Thép ống mạ kẽm các loại | 0,4196 | tấn | |
| 16 | Thép tấm mạ kẽm các loại | 0,1161 | tấn | |
| 17 | Bu lông M22x640 | 24 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng lan can | 0,5357 | tấn | |
| 19 | Quét Sikadur 732 (0,75kg/m2) | 11,5301 | m2 | |
| O | HÀNG RÀO BẢO VỆ | |||
| P | Khung rào | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép | 313,5 | m2 | |
| 2 | Cung cấp thép tròn ø5 mạ kẽm | 0,9836 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép hộp (40x40x4)mm mạ kẽm | 2,7583 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép ống ø60x2mm mạ kẽm | 0,4172 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 4 mạ kẽm | 0,0657 | tấn | |
| 6 | Cung cấp cùm omega Ø65mm | 558 | cái | |
| 7 | Cung cấp bulong M10x100 | 372 | bộ | |
| 8 | Cung cấp bulong M8x25 | 1.116 | bộ | |
| 9 | Lắp dựng khung rào | 313,5 | m2 | |
| Q | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông trụ chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,436 | m3 | |
| 2 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,652 | m3 | |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,74 | m2 | |
| 4 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,5161 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn trụ chân cột | 0,4872 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng | 0,7652 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 0,7065 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trụ chân cột, ĐK ≤10mm | 0,222 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | 0,8461 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 0,6194 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 3,1946 | tấn | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0261 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0261 | tấn | |
| 14 | Cẩu tách cấu kiện bê tông cọc | 87 | cấu kiện | |
| 15 | Đóng cọc (15x15) trên mặt đất, đất cấp I, đóng ngập đất | 4,35 | 100m | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 9,565 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | 191,3 | m2 | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1062 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0637 | 100m3 | |
| R | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,4 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cọc tiêu | 0,576 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,16 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK = 6mm | 0,0576 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK = 8mm | 0,144 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | 0,324 | 100m2 | |
| 7 | Sơn cọc tiêu | 65,76 | 1m2 | |
| 8 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 100 | 1m3 | |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công | 80 | cái | |
| S | TẤM LÁT | |||
| 1 | Bê tông tấm lát, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 28,4 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tấm lát | 0,852 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tấm lát, ĐK ≤10mm | 1,6202 | tấn | |
| 4 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 240,12 | m2 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | 2,84 | 100m2 | |
| 6 | Đá dăm 4x6 | 28,4 | 1m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 0,24 | 100m | |
| T | MÁI ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Xây mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 7,35 | m3 | |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chủ động | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt dây nối đất an toàn _Cáp đồng trần S=25mm2 | 50 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm2 | 50 | m | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp tiếp địa | 2 | cái | |
| 6 | Gia công bệ đỡ kim thu sét (VL phụ) | 0,0325 | 1tấn | |
| 7 | Cung cấp thép ống ø48x2,3mm | 0,0099 | tấn | |
| 8 | Cung cấp thép ống ø34x2,3mm | 0,0036 | tấn | |
| 9 | Cung cấp thép ống ø21x1,9mm | 0,0014 | tấn | |
| 10 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | 0,0177 | tấn | |
| 11 | Cung cấp đệm cao su cách nhiệt dày (300x300x10) | 0,36 | m2 | |
| 12 | Cung cấp bulong nở M14x150 + đai | 8 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bệ đỡ kim thu sét | 0,0325 | 1tấn | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m | 8 | cọc | |
| 15 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 250x500x700, dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu ghi | 1 | 1 tủ | |
| 17 | Lắp đặt cáp neo ø8, L=30m | 0,3 | 100m | |
| 18 | Cung cấp cáp neo ø8, L=30m | 30 | m | |
| 19 | Cung cấp tăng đơ M14 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn dây cáp thoát sét | 50 | m | |
| 21 | Cung cấp khớp nối chữ L Ø21 | 15 | cái | |
| 22 | Cung cấp khớp nối thẳng Ø21 | 15 | cái | |
| 23 | Cung cấp móc nhựa giữ ống PVC D21 | 50 | cái | |
| 24 | Cung cấp keo dán ống nhựa PVC ( loại 200gr) | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 30A-2P | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 25A-2P | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt máy biến tần 5.5kW(7,5HP) - 220V | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt đèn báo pha 3W-220V(đỏ) | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tiếp điểm hành trình 5A-250V | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-250V | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng 2 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV-2x10-0.6/1kV | 100 | m | |
| 32 | Lắp đặt cáp đồng 4 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV-4x10-0.6/1kV | 100 | m | |
| 33 | Lắp đặt khớp nối đấu dây 25A-220V | 1 | hộp | |
| 34 | Đầu cos 8mm2 | 2 | 1 đầu cáp | |
| 35 | Đầu cos 4mm2 | 2 | 1 đầu cáp | |
| 36 | Lắp đặt cầu chì hạ thế | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt Động cơ 3 pha P=4.5kW, U=380/220V; f=50Hz | 1 | 1 cái | |
| V | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy đóng mở V5 đơn, visme 65x8,5m | 1 | bộ | |
| 2 | Pa lăng cáp điện CD 3 tấn - 6m | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độphức tạp: Có cùng loại côngtrình tương tự hoặc cao hơncủa gói thầu đang xét thuộccông trình Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn có côngviệc thi công cửa van cống. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởng côngtrình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi hoặc ngành khác tươngtự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sátthi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNT hạngIII và đã trực tiếp tham gia ThiIII hoặc 02 công trình từ cấp IVcùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tựcông ít nhất 01 công trình từ cấp | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹthuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngànhcơ khí hoặc ngành khác phù hợpvới công việc thi công cơ khí.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệm côngviệc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tiện 10KW | Tiện thép | 1 |
| 2 | Máy mài 2,7KW | Mài thép | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Hàn thép | 1 |
| 4 | Máy khoan 4,5 KW | Khoan thép | 1 |
| 5 | Máy cắt thép Plasma | Cắt thép | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô 10 T | Cẩu hàng | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5 KW | Cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích -dung tích gầu ≤ 0,50 m3 | Đào đất | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - côngsuất: 1,5 kW | Đầm bê tông | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi