Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) đợt 2 và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (kinh phí phát triển lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 20:25:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,603,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độphức tạp: Có cùng loại côngtrình tương tự hoặc cao hơncủa gói thầu đang xét thuộccông trình Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn có côngviệc thi công sửa chữa cốnghoặc thi công cống. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi hoặc ngành khác tươngtự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sátthi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNT hạngIII và đã trực tiếp tham gia Thicông ít nhất 01 công trình từ cấpIII hoặc 02 công trình từ cấp IVcùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài lieu chứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngànhcơ khí hoặc ngành khác phù hợpvới công việc thi công cơ khí.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệm côngviệc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tiện 10KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiện thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 4,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cửa cống Ông Hóng, lan can, cầu thang, cầu công tác, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) đợt 2 và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (kinh phí phát triển lúa nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỬA VAN | |||
| B | Cánh cửa: | |||
| 1 | Thép tấm 12x195x430 | 16,3 | kg | |
| 2 | Thép tấm 12x195x310 | 23,5 | kg | |
| 3 | Thép tấm 12x88x240 | 4,11 | kg | |
| 4 | Tôn cong hông 6x412x2750 | 55,06 | kg | |
| 5 | Thép tấm 8x200x473 | 42,91 | kg | |
| 6 | Thép tấm 6x100x200 | 10,69 | kg | |
| 7 | Dập U250x80x8; l =2750 | 204,22 | kg | |
| 8 | Tôn cong hông 6x412x2700 | 54,06 | kg | |
| 9 | Ngăn kéo d=8 | 91,24 | kg | |
| 10 | Dập U250x80x8; l =2700 | 200,5 | kg | |
| 11 | Thép tấm 10xФ250 | 3,98 | kg | |
| 12 | Bao cối dưới d=6 | 6,25 | kg | |
| 13 | Thép tấm 12x240x463 | 21,6 | kg | |
| 14 | Thép tấm 6x34x203 | 2,01 | kg | |
| 15 | Thép tấm 6x220x2938 | 30,75 | kg | |
| 16 | Thép tấm 6x250x484 | 21,77 | kg | |
| 17 | Thép tấm 6x250x492 | 47,82 | kg | |
| 18 | Thép tấm 6x250x592 | 86,31 | kg | |
| 19 | Thép tấm 6x140x3024 | 41,15 | kg | |
| 20 | Thép tấm 6x250x634 | 30,81 | kg | |
| 21 | Dập U250x80x8; l =2600 | 450,52 | kg | |
| 22 | Thép tấm 6x250x692 | 33,63 | kg | |
| 23 | Thép tấm 6x250x792 | 38,49 | kg | |
| 24 | Dập U250x80x8; l =3094 | 306,35 | kg | |
| 25 | Thép tấm 8x62x195 | 1,57 | kg | |
| 26 | Thép tấm 10x195x320 | 10,11 | kg | |
| C | Tai kéo cửa | |||
| 1 | Thép tấm 12x200x210 | 8,16 | kg | |
| 2 | Thép tấm 10x210x222 | 15,1 | kg | |
| 3 | Thép tấm 12x37x222 | 6,39 | kg | |
| 4 | Thép tấm 8x80x80 | 1,66 | kg | |
| 5 | Bu lông M30x150, đai ốc | 2,63 | kg | |
| 6 | Dập U195x61x6; l =2750 | 39,43 | kg | |
| 7 | Dập U195x61x6; l =2740 | 39,28 | kg | |
| 8 | Thép tấm 6x183x250 | 24,46 | kg | |
| 9 | Thép tấm 6x2690x3024 | 395,34 | kg | |
| 10 | Thép tấm 6x2090x2544 | 258,4 | kg | |
| 11 | Thép tấm 6x2640x3024 | 387,99 | kg | |
| 12 | Thép tấm 6x2040x2544 | 252,22 | kg | |
| 13 | Thép tấm 8x80x80 | 1,66 | kg | |
| 14 | Bulong M24x100+2 đai ốc+đệm | 5,52 | bộ | |
| 15 | Đai ốc câm M14x40 | 11,17 | kg | |
| 16 | Vít chìm M14x40 | 8,38 | kg | |
| 17 | Thép tấm 6x165x5490 | 44,02 | kg | |
| 18 | Gioăng lá 6x150; L=5490 | 0,82 | m2 | |
| 19 | Thép tấm 6x471x2690 | 61,58 | kg | |
| 20 | Thép tấm 6x471x2640 | 60,43 | kg | |
| 21 | Bu lông M18x120 | 0,41 | kg | |
| 22 | Thép tấm 6x55x183 | 0,98 | kg | |
| D | Khung cửa: | |||
| 1 | Thép tấm 6x279x323 | 4,38 | kg | |
| 2 | Thép tấm12x290x300 | 16,91 | kg | |
| 3 | Bulong M24x380+2 đai ốc+đệm | 8,52 | kg | |
| 4 | Dập U335x285x6; L=6008 | 343,77 | kg | |
| 5 | Gối tựa phụ ; d=40 | 80,05 | kg | |
| 6 | Cử chặn khung | 4,79 | kg | |
| 7 | Thép tấm 6x26x3072 | 7,76 | kg | |
| 8 | Gioăng Ômêga; L=3072 | 3,07 | kg | |
| 9 | Thép tấm 8x50x3072 | 19,91 | kg | |
| 10 | Bulong M14x70+đai ốc+đệm | 9,51 | kg | |
| 11 | Gioăng đệm 6x50; L=3072 | 12,29 | kg | |
| 12 | Thép tấm 1/2(6x26x26) | 0,23 | kg | |
| 13 | Đai ốc câm M14x40 | 19,15 | kg | |
| 14 | Bulong M14x40+đai ốc câm | 15,36 | kg | |
| 15 | Thép tấm 6x60x3930 | 23,15 | kg | |
| 16 | Joint củ tỏi Ф40; L=3930 | 7,86 | m | |
| 17 | Thép tấm 1/2(6x18x18) | 0,59 | kg | |
| 18 | Thép tấm 6x18x3930 | 6,88 | kg | |
| 19 | Dập U335x150x6; L=1090 | 32,47 | kg | |
| 20 | Thép tấm 6x323x1090 | 17,11 | kg | |
| 21 | Thép tấm 20x150x335 | 16,28 | kg | |
| 22 | Bulong M24x100+đai ốc+đệm | 3,59 | kg | |
| 23 | Dập U335x150x6; L=2806 | 83,6 | kg | |
| 24 | Thép tấm 6x323x2806 | 44,05 | kg | |
| 25 | Dập U205x285x6; L=6008 | 219,87 | kg | |
| E | Tai giữ cửa | |||
| 1 | Thép tấm 10x130*140 | 1,47 | kg | |
| 2 | Thép tấm 10x110x130 | 1,16 | kg | |
| 3 | Thép tấm 1/2(8x100x140) | 0,91 | kg | |
| 4 | Bulong M18x236+đai ốc+đệm | 1,56 | kg | |
| 5 | Thép tấm 6x279x193 | 2,62 | kg | |
| 6 | Thép tấm 6x323x6008 | 94,31 | kg | |
| 7 | Thép tấm12x138x156 | 4,19 | kg | |
| 8 | Thép tấm12x138x575 | 7,71 | kg | |
| 9 | Thép tấm10x138x323 | 7,22 | kg | |
| 10 | Thép tấm10x138x220 | 9,84 | kg | |
| 11 | Thép tấm 6x138x323 | 8,67 | kg | |
| 12 | Thép tấm 6x59x138 | 0,79 | kg | |
| 13 | Thép tấm 6x323x6008 | 94,31 | kg | |
| 14 | Thép tấm12x294x820 | 23,43 | kg | |
| 15 | Thép tấm 6x279x323 | 4,38 | kg | |
| 16 | Thép tấm 8x263x279 | 38,04 | kg | |
| 17 | Thép tấm 6x193x279 | 28,79 | kg | |
| 18 | Thép tấm 6x65x5700 | 72,03 | kg | |
| 19 | Vít chìm M14x40 | 17,36 | kg | |
| 20 | Gioăng đệm 8x80; L=5700 | 1,82 | m2 | |
| 21 | Thép tấm 6x14x5700 | 15,51 | kg | |
| 22 | Thép tấm 1/2(6x14x14) | 0,23 | kg | |
| 23 | Trục Ф30x205 | 1,17 | kg | |
| 24 | Thép tấm 16x100x100 | 5,18 | kg | |
| 25 | Trục Ф30x335 | 1,92 | kg | |
| 26 | Thép tấm12x80x80 | 2,49 | kg | |
| 27 | Đai ốc M14 | 3,76 | kg | |
| 28 | Bulong M14x70+đai ốc+đệm | 9,51 | kg | |
| 29 | Thép tấm 6x60x5550 | 32,37 | kg | |
| 30 | Gioăng đệm 8x100; L=5550 | 0,56 | m2 | |
| 31 | Thép tấm 6x60x60 | 1,05 | kg | |
| 32 | Thép tấm 1/2(6x30x65) | 1,14 | kg | |
| F | Chốt cửa | |||
| 1 | Vít me T32x4 | 11,88 | kg | |
| 2 | Đai ốc hãm T32x6 | 0,45 | kg | |
| 3 | Đai ốc nâng T32x6 | 6,23 | kg | |
| 4 | Nắp MĐM | 2,31 | kg | |
| 5 | Thân MĐM | 6,93 | kg | |
| 6 | Đế MĐM | 4,81 | kg | |
| 7 | Thép tấm 12x307x414 | 12,35 | kg | |
| 8 | Thép tấm 12x90x140 | 4,9 | kg | |
| 9 | Thép tấm 6x60x150 | 0,87 | kg | |
| 10 | Tấm đỡ chốt lắc | 2,23 | kg | |
| 11 | Thanh quay | 10,3 | kg | |
| 12 | Thép tấm 6*331*5550 | 178,56 | kg | |
| 13 | Thép tấm 6*223*5550 | 120,3 | kg | |
| 14 | Thép tấm 6*53*223 | 13,79 | kg | |
| 15 | Blong M16x90+đai ốc+đệm | 1,52 | kg | |
| 16 | Bạc MĐM | 0,41 | kg | |
| 17 | Chốt lắc + vòng đệm | 0,64 | kg | |
| 18 | Bạc chốt lắc | 0,7 | kg | |
| 19 | Bạc vít me | 0,26 | kg | |
| 20 | Chốt thanh quay Ø30 | 1,49 | kg | |
| 21 | Trục Þ32x310 | 16,16 | kg | |
| 22 | Tấm chặn | 1,78 | kg | |
| 23 | Bạc thanh quay | 1,6 | kg | |
| 24 | Vít hãm M8 | 0,1 | kg | |
| 25 | Thép tấm12x80x80 | 3,73 | kg | |
| 26 | Cờ lê vận hành đai ốc nâng, hãm | 12,31 | kg | |
| G | Cối trên | |||
| 1 | Thép tấm 20x240x260 | 10,11 | kg | |
| 2 | Thép tấm 1/2(14x120x145) | 1,97 | kg | |
| 3 | Thép tấm 20x240x315 | 10,72 | kg | |
| 4 | Ổ cối Ø140xØ80x80 | 2,1 | kg | |
| 5 | Thép tấm 1/2(14x120x155) | 2,11 | kg | |
| 6 | Thép tấm 1/2(10x80x90) | 0,58 | kg | |
| 7 | Ổ cối Ø120xØ60x90 | 6,18 | kg | |
| 8 | Thép tấm 1/2(10x80x190) | 1,23 | kg | |
| 9 | Thép tấm 20x180x400 | 11,66 | kg | |
| 10 | Thép tấm 1/2(10x30x80) | 0,39 | kg | |
| 11 | Bulong M20x60+đai ốc câm+đệm | 3,12 | kg | |
| 12 | Trục | 5,42 | kg | |
| 13 | Tấm canh Ø120xØ74x12 | 0,68 | kg | |
| 14 | Bạc | 1,81 | kg | |
| 15 | Nắp | 1 | kg | |
| 16 | Bulong M14x15 | 0,12 | kg | |
| 17 | Bulong M12x15 | 0,35 | kg | |
| 18 | Tấm nêm | 12,64 | kg | |
| 19 | Đệm hãm | 0,26 | kg | |
| 20 | Bulong M14x40 | 0,15 | kg | |
| 21 | Vú mỡ M10 | 0,1 | kg | |
| H | Cối dưới | |||
| 1 | Ổ cối dưới trên cửa | 6,05 | kg | |
| 2 | Bạc cầu | 7,33 | kg | |
| 3 | Trục cầu | 16,93 | kg | |
| I | Cụm neo bên cối, bên chốt | |||
| 1 | Thanh neo T27x4 | 7,48 | kg | |
| 2 | Đai ốc T27x4 | 2,69 | kg | |
| 3 | Vòng đệm Ø60xØ32x4 | 0,13 | kg | |
| 4 | Tấm ngang 12x188x310 | 11,33 | kg | |
| 5 | Gân 10x134x188 | 8,16 | kg | |
| 6 | Gân 10x88x134 | 3,82 | kg | |
| 7 | Bulong neo M16 | 6,84 | kg | |
| 8 | Vòng đệm Ø32 | 0,16 | kg | |
| 9 | Đai ốc M16 | 2,72 | kg | |
| 10 | Tấm đế 12x280x310 | 16,87 | kg | |
| 11 | Vòng đệm Ø8 | 0,01 | kg | |
| 12 | Bulong M8x25 | 0,17 | kg | |
| 13 | Thép tấm 8*12*100 | 0,16 | kg | |
| J | Bao che bên cối | |||
| 1 | Thép tấm 3x480x918 | 10,71 | kg | |
| 2 | Thép tấm 3x359x644 | 11,24 | kg | |
| 3 | Thép tấm 5x40x647 | 2,1 | kg | |
| 4 | Thép tấm 3x40x322 | 1,25 | kg | |
| 5 | Thép tấm 3x40x474 | 0,92 | kg | |
| 6 | Dập L32x100x10; L=90 | 0,47 | kg | |
| 7 | Dập L50x100x10; L=40 | 2,41 | kg | |
| 8 | Bulong M10x30+đai ốc câm | 0,62 | kg | |
| 9 | Thép tròn d=10mm, L= 262 | 0,33 | kg | |
| K | Bao che bên chốt | |||
| 1 | Thép tấm 3x480x918 | 9 | kg | |
| 2 | Thép tấm 3x359x644 | 11,24 | kg | |
| 3 | Thép tấm 5x40x647 | 2,1 | kg | |
| 4 | Thép tấm 3x40x322 | 1,25 | kg | |
| 5 | Thép tấm 3x40x474 | 0,92 | kg | |
| 6 | Dập L32x100x10; L=90 | 0,47 | kg | |
| 7 | Dập L50x100x10; L=40 | 2,41 | kg | |
| 8 | Bulong M10x30+đai ốc câm | 0,62 | kg | |
| 9 | Thép tròn d=10mm, L= 262 | 0,33 | kg | |
| 10 | Thép tấm 3x40x230 | 0,45 | kg | |
| 11 | Thép tấm 3x40x314 | 0,61 | kg | |
| 12 | Thép tấm 3x400x738 | 6,7 | kg | |
| 13 | Thép tấm 3x217x304 | 3,21 | kg | |
| 14 | Thép tấm 3x40x217 | 0,84 | kg | |
| 15 | Thép tấm 3x40x274 | 1,07 | kg | |
| 16 | Thép tấm 5x40x394 | 0,64 | kg | |
| 17 | Dập L50x50x50; L=40 | 0,35 | kg | |
| 18 | Bulong M10x30+đai ốc câm | 0,62 | kg | |
| 19 | Bản lề Ø20x100 | 0,67 | kg | |
| 20 | Thép tròn d=10mm, L= 214 | 0,15 | kg | |
| L | LAN CAN, CẦU THANG, CẦU CÔNG TÁC, HÀNG RÀO, ĐAN ĐƯỜNG DẪN VÀO CỐNG | |||
| M | MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | 14,34 | M3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 1,014 | 100M2 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | 2,6 | M3 | |
| 4 | Đắp cát lót | 2,6 | M3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào gầu 0,4m3, đất cấp 1 | 1,274 | 100M3 | |
| 6 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,078 | 100M3 | |
| N | TRỤ | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cột, đá 1x2, mác 200 | 6,94 | M3 | |
| 2 | Bê tông cột đổ tại chỗ, đá 1x2 mác 200, tiết diện | 0,44 | M3 | |
| 3 | Ván khuôn thép cột đúc sẵn | 0,971 | 100M2 | |
| 4 | Ván khuôn thép cột tại chỗ | 0,088 | 100M2 | |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn cột, Đk | 0,264 | Tấn | |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn cột, Đk 10 mm | 1,15 | Tấn | |
| 7 | Mua lưới B40 (khổ 1,8m) | 2.482,81 | kg | |
| 8 | Lắp dựng lưới B40 | 10,345 | 100M2 | |
| 9 | Lắp cột bê tông đúc sẵn bằng máy | 139 | Cái | |
| O | CỌC 15*15*250CM | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 300 | 8,21 | M3 | |
| 2 | Ván khuôn thép cọc | 1,17 | 100M2 | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | 0,586 | Tấn | |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | 2,332 | Tấn | |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | 3,795 | 100M | |
| 6 | Đập đầu cọc - Trên cạn | 0,94 | M3 | |
| P | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Đắp cát lót | 3,51 | M3 | |
| 2 | Bê tông lót, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 1,76 | M3 | |
| 3 | Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | 35,1 | M2 | |
| Q | SƠN TRỤ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Sơn nước trụ bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ | 138,42 | M2 | |
| R | DÀN VAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 101,48 | M2 | |
| 2 | Sơn nước dàn van, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,48 | M2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt thép | 38,95 | M2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại: 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,95 | M2 | |
| S | CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 60,8 | M2 | |
| 2 | Sơn nước bê tông, 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,8 | M2 | |
| T | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU + LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông đường dày | 23,04 | M3 | |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200, rộng | 12,8 | M3 | |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện | 0,89 | M3 | |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | 1,92 | M3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,2 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cao | 0,023 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cao | 0,131 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,577 | Tấn | |
| 9 | Thép ống mạ kẽm | 452,96 | kg | |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk ống 48mm | 1,269 | 100m | |
| 11 | Ván khuôn dầm | 0,704 | 100M2 | |
| 12 | Ván khuôn cột | 0,238 | 100M2 | |
| 13 | Sơn nước trụ bê tông không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,76 | M2 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm - lớp trên | 0,128 | 100M3 | |
| 15 | Trải tấm ni lông | 1,28 | 100m2 | |
| 16 | Nhựa đường | 10,75 | kg | |
| U | MÁI ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Phá dỡ mái đá hộc | 19,2 | M3 | |
| 2 | Xây mái đá hộc, vữa mác 100 (tận dụng đá hộc cũ) | 19,2 | M3 | |
| V | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy | 22,65 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào dây thép gai | 176,4 | M2 | |
| 3 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | 1,7 | M3 | |
| 4 | Trát tường, chiều dày trát 2,0cm, vữa mác 75 | 0,5 | M2 | |
| 5 | Trát cột, chiều dày trát 2,0cm, vữa mác 75 | 0,32 | M2 | |
| 6 | Trát dầm, vữa mác 75 | 0,9 | M2 | |
| W | Thả phai phục vụ tháo cửa cũ và lắp cửa mới | |||
| 1 | Thả phai composite để phục vụ tháo cửa cũ và lắp cửa van mới (phai composite có sẵn) | 0,839 | Tấn | |
| 2 | Tháo dỡ cửa van cũ | 6,01 | Tấn | |
| 3 | Cẩu phai composite lên bờ (sau khi lắp xong cửa van mới) | 0,839 | Tấn | |
| X | Sàn đạo phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài | 2,16 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng sàn đạo phục vụ thi công | 1,797 | Tấn | |
| 3 | Khấu hao thép hình: | 37,128 | kg | |
| 4 | Khấu hao thép tấm: | 44,636 | kg | |
| 5 | Tấm lưới PP bao che công trình | 216 | M2 | |
| 6 | Kẽm buộc | 10 | kg | |
| 7 | Tháo dỡ sàn đạo | 1,797 | Tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độphức tạp: Có cùng loại côngtrình tương tự hoặc cao hơncủa gói thầu đang xét thuộccông trình Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn có côngviệc thi công sửa chữa cốnghoặc thi công cống. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởng côngtrình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi hoặc ngành khác tươngtự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sátthi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNT hạngIII và đã trực tiếp tham gia Thicông ít nhất 01 công trình từ cấpIII hoặc 02 công trình từ cấp IVcùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài lieu chứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tự | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹthuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngànhcơ khí hoặc ngành khác phù hợpvới công việc thi công cơ khí.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệm côngviệc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tiện 10KW | Tiện thép | 1 |
| 2 | Máy mài 2,7KW | Mài thép | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Hàn thép | 1 |
| 4 | Máy khoan 4,5 KW | Khoan thép | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô 10 T | Cẩu hàng | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5 KW | Cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi