Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238233-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211237853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) đợt 2 và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (kinh phí phát triển lúa nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 20:25:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,603,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độphức tạp: Có cùng loại côngtrình tương tự hoặc cao hơncủa gói thầu đang xét thuộccông trình Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn có côngviệc thi công sửa chữa cốnghoặc thi công cống.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi hoặc ngành khác tươngtự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sátthi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNT hạngIII và đã trực tiếp tham gia Thicông ít nhất 01 công trình từ cấpIII hoặc 02 công trình từ cấp IVcùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài lieu chứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngànhcơ khí hoặc ngành khác phù hợpvới công việc thi công cơ khí.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệm côngviệc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tiện 10KW
- Đặc điểm thiết bị Tiện thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Mài thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan 4,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa cửa cống Ông Hóng, lan can, cầu thang, cầu công tác, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An
180 Ngày
E-CDNT 3 hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) đợt 2 và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (kinh phí phát triển lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỬA VAN
B Cánh cửa:
1Thép tấm 12x195x43016,3kg
2Thép tấm 12x195x31023,5kg
3Thép tấm 12x88x2404,11kg
4Tôn cong hông 6x412x275055,06kg
5Thép tấm 8x200x47342,91kg
6Thép tấm 6x100x20010,69kg
7Dập U250x80x8; l =2750204,22kg
8Tôn cong hông 6x412x270054,06kg
9Ngăn kéo d=891,24kg
10Dập U250x80x8; l =2700200,5kg
11Thép tấm 10xФ2503,98kg
12Bao cối dưới d=66,25kg
13Thép tấm 12x240x46321,6kg
14Thép tấm 6x34x2032,01kg
15Thép tấm 6x220x293830,75kg
16Thép tấm 6x250x48421,77kg
17Thép tấm 6x250x49247,82kg
18Thép tấm 6x250x59286,31kg
19Thép tấm 6x140x302441,15kg
20Thép tấm 6x250x63430,81kg
21Dập U250x80x8; l =2600450,52kg
22Thép tấm 6x250x69233,63kg
23Thép tấm 6x250x79238,49kg
24Dập U250x80x8; l =3094306,35kg
25Thép tấm 8x62x1951,57kg
26Thép tấm 10x195x32010,11kg
C Tai kéo cửa
1Thép tấm 12x200x2108,16kg
2Thép tấm 10x210x22215,1kg
3Thép tấm 12x37x2226,39kg
4Thép tấm 8x80x801,66kg
5Bu lông M30x150, đai ốc2,63kg
6Dập U195x61x6; l =275039,43kg
7Dập U195x61x6; l =274039,28kg
8Thép tấm 6x183x25024,46kg
9Thép tấm 6x2690x3024395,34kg
10Thép tấm 6x2090x2544258,4kg
11Thép tấm 6x2640x3024387,99kg
12Thép tấm 6x2040x2544252,22kg
13Thép tấm 8x80x801,66kg
14Bulong M24x100+2 đai ốc+đệm5,52bộ
15Đai ốc câm M14x4011,17kg
16Vít chìm M14x408,38kg
17Thép tấm 6x165x549044,02kg
18Gioăng lá 6x150; L=54900,82m2
19Thép tấm 6x471x269061,58kg
20Thép tấm 6x471x264060,43kg
21Bu lông M18x1200,41kg
22Thép tấm 6x55x1830,98kg
D Khung cửa:
1Thép tấm 6x279x3234,38kg
2Thép tấm12x290x30016,91kg
3Bulong M24x380+2 đai ốc+đệm8,52kg
4Dập U335x285x6; L=6008343,77kg
5Gối tựa phụ ; d=4080,05kg
6Cử chặn khung4,79kg
7Thép tấm 6x26x30727,76kg
8Gioăng Ômêga; L=30723,07kg
9Thép tấm 8x50x307219,91kg
10Bulong M14x70+đai ốc+đệm9,51kg
11Gioăng đệm 6x50; L=307212,29kg
12Thép tấm 1/2(6x26x26)0,23kg
13Đai ốc câm M14x4019,15kg
14Bulong M14x40+đai ốc câm15,36kg
15Thép tấm 6x60x393023,15kg
16Joint củ tỏi Ф40; L=39307,86m
17Thép tấm 1/2(6x18x18)0,59kg
18Thép tấm 6x18x39306,88kg
19Dập U335x150x6; L=109032,47kg
20Thép tấm 6x323x109017,11kg
21Thép tấm 20x150x33516,28kg
22Bulong M24x100+đai ốc+đệm3,59kg
23Dập U335x150x6; L=280683,6kg
24Thép tấm 6x323x280644,05kg
25Dập U205x285x6; L=6008219,87kg
E Tai giữ cửa
1Thép tấm 10x130*1401,47kg
2Thép tấm 10x110x1301,16kg
3Thép tấm 1/2(8x100x140)0,91kg
4Bulong M18x236+đai ốc+đệm1,56kg
5Thép tấm 6x279x1932,62kg
6Thép tấm 6x323x600894,31kg
7Thép tấm12x138x1564,19kg
8Thép tấm12x138x5757,71kg
9Thép tấm10x138x3237,22kg
10Thép tấm10x138x2209,84kg
11Thép tấm 6x138x3238,67kg
12Thép tấm 6x59x1380,79kg
13Thép tấm 6x323x600894,31kg
14Thép tấm12x294x82023,43kg
15Thép tấm 6x279x3234,38kg
16Thép tấm 8x263x27938,04kg
17Thép tấm 6x193x27928,79kg
18Thép tấm 6x65x570072,03kg
19Vít chìm M14x4017,36kg
20Gioăng đệm 8x80; L=57001,82m2
21Thép tấm 6x14x570015,51kg
22Thép tấm 1/2(6x14x14)0,23kg
23Trục Ф30x2051,17kg
24Thép tấm 16x100x1005,18kg
25Trục Ф30x3351,92kg
26Thép tấm12x80x802,49kg
27Đai ốc M143,76kg
28Bulong M14x70+đai ốc+đệm9,51kg
29Thép tấm 6x60x555032,37kg
30Gioăng đệm 8x100; L=55500,56m2
31Thép tấm 6x60x601,05kg
32Thép tấm 1/2(6x30x65)1,14kg
F Chốt cửa
1Vít me T32x411,88kg
2Đai ốc hãm T32x60,45kg
3Đai ốc nâng T32x66,23kg
4Nắp MĐM2,31kg
5Thân MĐM6,93kg
6Đế MĐM4,81kg
7Thép tấm 12x307x41412,35kg
8Thép tấm 12x90x1404,9kg
9Thép tấm 6x60x1500,87kg
10Tấm đỡ chốt lắc2,23kg
11Thanh quay10,3kg
12Thép tấm 6*331*5550178,56kg
13Thép tấm 6*223*5550120,3kg
14Thép tấm 6*53*22313,79kg
15Blong M16x90+đai ốc+đệm1,52kg
16Bạc MĐM0,41kg
17Chốt lắc + vòng đệm0,64kg
18Bạc chốt lắc0,7kg
19Bạc vít me0,26kg
20Chốt thanh quay Ø301,49kg
21Trục Þ32x31016,16kg
22Tấm chặn1,78kg
23Bạc thanh quay1,6kg
24Vít hãm M80,1kg
25Thép tấm12x80x803,73kg
26Cờ lê vận hành đai ốc nâng, hãm12,31kg
G Cối trên
1Thép tấm 20x240x26010,11kg
2Thép tấm 1/2(14x120x145)1,97kg
3Thép tấm 20x240x31510,72kg
4Ổ cối Ø140xØ80x802,1kg
5Thép tấm 1/2(14x120x155)2,11kg
6Thép tấm 1/2(10x80x90)0,58kg
7Ổ cối Ø120xØ60x906,18kg
8Thép tấm 1/2(10x80x190)1,23kg
9Thép tấm 20x180x40011,66kg
10Thép tấm 1/2(10x30x80)0,39kg
11Bulong M20x60+đai ốc câm+đệm3,12kg
12Trục5,42kg
13Tấm canh Ø120xØ74x120,68kg
14Bạc1,81kg
15Nắp1kg
16Bulong M14x150,12kg
17Bulong M12x150,35kg
18Tấm nêm12,64kg
19Đệm hãm0,26kg
20Bulong M14x400,15kg
21Vú mỡ M100,1kg
H Cối dưới
1Ổ cối dưới trên cửa6,05kg
2Bạc cầu7,33kg
3Trục cầu16,93kg
I Cụm neo bên cối, bên chốt
1Thanh neo T27x47,48kg
2Đai ốc T27x42,69kg
3Vòng đệm Ø60xØ32x40,13kg
4Tấm ngang 12x188x31011,33kg
5Gân 10x134x1888,16kg
6Gân 10x88x1343,82kg
7Bulong neo M166,84kg
8Vòng đệm Ø320,16kg
9Đai ốc M162,72kg
10Tấm đế 12x280x31016,87kg
11Vòng đệm Ø80,01kg
12Bulong M8x250,17kg
13Thép tấm 8*12*1000,16kg
J Bao che bên cối
1Thép tấm 3x480x91810,71kg
2Thép tấm 3x359x64411,24kg
3Thép tấm 5x40x6472,1kg
4Thép tấm 3x40x3221,25kg
5Thép tấm 3x40x4740,92kg
6Dập L32x100x10; L=900,47kg
7Dập L50x100x10; L=402,41kg
8Bulong M10x30+đai ốc câm0,62kg
9Thép tròn d=10mm, L= 2620,33kg
K Bao che bên chốt
1Thép tấm 3x480x9189kg
2Thép tấm 3x359x64411,24kg
3Thép tấm 5x40x6472,1kg
4Thép tấm 3x40x3221,25kg
5Thép tấm 3x40x4740,92kg
6Dập L32x100x10; L=900,47kg
7Dập L50x100x10; L=402,41kg
8Bulong M10x30+đai ốc câm0,62kg
9Thép tròn d=10mm, L= 2620,33kg
10Thép tấm 3x40x2300,45kg
11Thép tấm 3x40x3140,61kg
12Thép tấm 3x400x7386,7kg
13Thép tấm 3x217x3043,21kg
14Thép tấm 3x40x2170,84kg
15Thép tấm 3x40x2741,07kg
16Thép tấm 5x40x3940,64kg
17Dập L50x50x50; L=400,35kg
18Bulong M10x30+đai ốc câm0,62kg
19Bản lề Ø20x1000,67kg
20Thép tròn d=10mm, L= 2140,15kg
L LAN CAN, CẦU THANG, CẦU CÔNG TÁC, HÀNG RÀO, ĐAN ĐƯỜNG DẪN VÀO CỐNG
M MÓNG
1Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng 14,34M3
2Ván khuôn móng1,014100M2
3Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng 2,6M3
4Đắp cát lót2,6M3
5Đào móng bằng máy đào gầu 0,4m3, đất cấp 11,274100M3
6Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,078100M3
N TRỤ
1Bê tông đúc sẵn cột, đá 1x2, mác 2006,94M3
2Bê tông cột đổ tại chỗ, đá 1x2 mác 200, tiết diện 0,44M3
3Ván khuôn thép cột đúc sẵn0,971100M2
4Ván khuôn thép cột tại chỗ0,088100M2
5Gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn cột, Đk 0,264Tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn cột, Đk 10 mm1,15Tấn
7Mua lưới B40 (khổ 1,8m)2.482,81kg
8Lắp dựng lưới B4010,345100M2
9Lắp cột bê tông đúc sẵn bằng máy139Cái
O CỌC 15*15*250CM
1Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 3008,21M3
2Ván khuôn thép cọc1,17100M2
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk 0,586Tấn
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk 2,332Tấn
5Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 3,795100M
6Đập đầu cọc - Trên cạn0,94M3
P BÃI ĐÚC CỌC
1Đắp cát lót3,51M3
2Bê tông lót, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm1,76M3
3Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 7535,1M2
Q SƠN TRỤ BÊ TÔNG
1Sơn nước trụ bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ138,42M2
R DÀN VAN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông101,48M2
2Sơn nước dàn van, 1 nước lót, 2 nước phủ101,48M2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt thép38,95M2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại: 1 nước lót, 2 nước phủ38,95M2
S CẦU GIAO THÔNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông60,8M2
2Sơn nước bê tông, 1 nước lót + 2 nước phủ60,8M2
T ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU + LAN CAN
1Bê tông đường dày 23,04M3
2Bê tông dầm đá 1x2 mác 200, rộng 12,8M3
3Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện 0,89M3
4Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng 1,92M3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,2Tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cao 0,023Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cao 0,131Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,577Tấn
9Thép ống mạ kẽm452,96kg
10Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk ống 48mm1,269100m
11Ván khuôn dầm0,704100M2
12Ván khuôn cột0,238100M2
13Sơn nước trụ bê tông không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ23,76M2
14Thi công móng cấp phối đá dăm - lớp trên0,128100M3
15Trải tấm ni lông1,28100m2
16Nhựa đường10,75kg
U MÁI ĐÁ HỘC
1Phá dỡ mái đá hộc19,2M3
2Xây mái đá hộc, vữa mác 100 (tận dụng đá hộc cũ)19,2M3
V CÔNG TÁC KHÁC
1Phát hoang bằng máy22,65100m2
2Tháo dỡ hàng rào dây thép gai176,4M2
3Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép1,7M3
4Trát tường, chiều dày trát 2,0cm, vữa mác 750,5M2
5Trát cột, chiều dày trát 2,0cm, vữa mác 750,32M2
6Trát dầm, vữa mác 750,9M2
W Thả phai phục vụ tháo cửa cũ và lắp cửa mới
1Thả phai composite để phục vụ tháo cửa cũ và lắp cửa van mới (phai composite có sẵn)0,839Tấn
2Tháo dỡ cửa van cũ6,01Tấn
3Cẩu phai composite lên bờ (sau khi lắp xong cửa van mới)0,839Tấn
X Sàn đạo phục vụ thi công
1Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài2,16100m2
2Lắp dựng sàn đạo phục vụ thi công1,797Tấn
3Khấu hao thép hình:37,128kg
4Khấu hao thép tấm:44,636kg
5Tấm lưới PP bao che công trình216M2
6Kẽm buộc10kg
7Tháo dỡ sàn đạo1,797Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độphức tạp: Có cùng loại côngtrình tương tự hoặc cao hơncủa gói thầu đang xét thuộccông trình Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn có côngviệc thi công sửa chữa cốnghoặc thi công cống.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởng côngtrình 1 - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi hoặc ngành khác tươngtự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sátthi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNT hạngIII và đã trực tiếp tham gia Thicông ít nhất 01 công trình từ cấpIII hoặc 02 công trình từ cấp IVcùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài lieu chứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tự33
2 Cán bộ kỹthuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngànhcơ khí hoặc ngành khác phù hợpvới công việc thi công cơ khí.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệm côngviệc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tiện 10KW Tiện thép1
2 Máy mài 2,7KW Mài thép1
3 Máy hàn 23 KW Hàn thép1
4 Máy khoan 4,5 KW Khoan thép1
5 Cần trục ô tô 10 T Cẩu hàng1
6 Máy cắt uốn thép 5 KW Cắt uốn thép1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->