Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238246-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211237877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) đợt 2 và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (kinh phí phát triển lúa nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 20:19:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,512,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độphức tạp: Có cùng loại côngtrình tương tự hoặc cao hơncủa gói thầu đang xét thuộccông trình Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn có côngviệc thi công sửa chữa cửacống hoặc thi công làm mớicửa cống.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủylợi hoặc ngành khác tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thicông xây dựng công trình ngànhnông nghiệp và PTNT hạng III và đãtrực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01công trình từ cấp III hoặc 02 côngtrình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợpđồng lao động với nhà thầu; Chứngchỉ hành nghề. Tài liệu chứng minhvề số năm kinh nghiệm và kinhnghiệm công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơkhí hoặc chuyên ngành kỹ thuật khácphù hợp công việc thi công cơ khí.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợpđồng lao động với nhà thầu; Tài liệuchứng minh về số năm kinh nghiệmvà kinh nghiệm công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun cát
- Đặc điểm thiết bị Phun cát
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan 4,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô 16 T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Mài cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa cửa cống (cửa cưởng bức), dàn van, lan can, phai cống Thôn Thành, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An
180 Ngày
E-CDNT 3 hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) đợt 2 và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (kinh phí phát triển lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁNH CỬA
1Gia công cánh bằng thép không rỉ (VL phụ)6,10511tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS3042,8534tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS3042,2013tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS3040,1096tấn
5Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS3040,068tấn
6Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS3040,0254tấn
7Cung cấp thép tròn ø150 - SUS3040,0194tấn
8Cung cấp thép tròn ø100 - SUS3040,0104tấn
9Cung cấp thép tròn ø80 - SUS3040,0701tấn
10Cung cấp thép tròn ø60 - SUS3040,0132tấn
11Cung cấp thép tròn ø386 - SUS3040,7272tấn
12Cung cấp đồng0,0072tấn
13Cung cấp gioăng cao su lá dày 10mm0,6479m2
14Cung cấp gioăng cao su chữ P5,48m
15Cung cấp bulong M14x45 +Đai + đệm - SUS30430bộ
16Cung cấp bulong M14x40 + đai ốc câm M14x40 - SUS304112bộ
17Cung cấp bulong M14x20 - SUS30432bộ
18Cung cấp vít chìm M10x25 - SUS30496bộ
19Cung cấp vú mỡ M1016cái
20Cung cấp vòng phớt amiang16cái
21Lắp đặt cửa van6,10511tấn
B PHAI THÉP (4 tấm)
1Gia công tấm phai (VL phụ)6,41881tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS4004,8944tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS4001,345tấn
4Cung cấp thép tròn ø40 - SS4000,1794tấn
5Cung cấp gioăng cao su lá dày 8mm1,9728m2
6Cung cấp gioăng cao su chữ P10,28m
7Cung cấp bulong M14x60 +Đai + đệm - SS400120bộ
8Cung cấp đai M36 + đệm - SUS3048bộ
C KÉO, THẢ PHAI, CỬA
1Kéo thả phai và tháo cửa đưa lên bờ1lần
2Thả cửa vào khe cửa và tháo phai đưa lên bờ1lần
D CẦU TRỤC
1Cáp Þ17,590m
2Gia công kết cấu thép cầu trục (VL phụ)0,45821tấn
E Cơ cấu di chuyển xe con
1Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS4000,0002tấn
2Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS4000,0188tấn
3Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS4000,025tấn
4Cung cấp thép tấm dày 30mm - SS4000,0134tấn
5Cung cấp thép tấm dày 100mm - SS4000,0051tấn
6Cung cấp trục D30 - SS4000,0038tấn
7Cung cấp gang các loại0,004tấn
8Cung cấp đồng 6.6.30,0003tấn
9Cung cấp bulong M8x25 - SS40016bộ
10Cung cấp bulong M8x20 + đệm - SS4002bộ
F Cơ cấu di chuyển cầu
1Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS4000,0002tấn
2Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS4000,0028tấn
3Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS4000,0855tấn
4Cung cấp thép tấm dày 14mm - SS4000,001tấn
5Cung cấp thép tấm dày 16mm - SS4000,0037tấn
6Cung cấp thép tấm dày 20mm - SS4000,006tấn
7Cung cấp thép tấm dày 60mm - SS4000,0014tấn
8Cung cấp trục D30 - SS4000,0049tấn
9Cung cấp thép tròn D60 - SS4000,012tấn
10Cung cấp gang các loại0,2693tấn
11Cung cấp đồng 6.6.30,0008tấn
12Cung cấp vú mỡ M102cái
13Cung cấp vòng phớt - Amiang4cái
14Ổ bi đỡ4cái
15Cung cấp bulong M8x25 - SS40016bộ
16Cung cấp bulong M8x20 + đệm - SS4002bộ
17Cung cấp bulong M10x25 - SS40016bộ
18Cung cấp bulong M14x20 - SS4008bộ
19Cung cấp bulong M16x140 + Đai + đệm - SS4008bộ
20Lắp đặt kết cấu thép cầu trục0,45821tấn
G ĐƯỜNG RAY CẦU TRỤC
1Gia công đường ray (VL phụ)0,30151tấn
2Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS4000,0616tấn
3Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS4000,0118tấn
4Cung cấp thép tấm dày 30mm - SS4000,212tấn
5Cung cấp thép ray QU1200,0162tấn
6Cung cấp gioăng cao su chữ P0,8m
7Cung cấp bulong M10x45 + Đai + 2đệm - SS4008bộ
8Cung cấp bulong M12x60 + Đai + 2đệm - SS4008bộ
9Cung cấp bulong M18x200 + Đai + đệm - SS40060bộ
10Lắp đặt kết cấu thép cầu trục0,30151tấn
H SƠN CẦU TRỤC
1Cạo rỉ các chi tiết cầu trục + ray điện84,924m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ84,9241m2
3Cung cấp cáp thép lõi gai D18mm, L=45m94,5m
4Thép dầm d10mm, L=0,8m0,0128tấn
I CÔNG TÁC KHÁC
1Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát255,73391m2
2Phun phủ kẽm nóng255,7339m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ255,73391m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép6,8648tấn
5Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị13,28361tấn
6Bốc xuống máy và thiết bị13,28361tấn
7Vận chuyển tiếp 33 km máy và thiết bị- Máy, thiết bị13,28361tấn
J MÁI CHE NGOÀI THÂN CỐNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,67m3
2Đánh xờm bề mặt bê tông cũ và làm sạch cốt thép cũ0,64m2
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB400,64m3
4Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm0,0144tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm0,1665tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,5246100m2
7Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB403,2m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,958m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm0,24100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái0,1972100m2
11Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm0,0737tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm0,219tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,3175tấn
14Vữa xi măng M100 dày 0-519,72m2
K LAN CAN DÀN VAN
1Gia công lan can (VL phụ)0,5327tấn
2Cung cấp thép ống ø60,5x2mm mạ kẽm0,2934tấn
3Cung cấp thép ống ø34x1,5mm mạ kẽm0,1339tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10 mạ kẽm0,085tấn
5Cung cấp thép tròn ø34 mạ kẽm0,0205tấn
6Cung cấp bulong M14x200192bộ
7Cung cấp keo cấy thép Fischer FIS EB 390S10tuýp
8Lắp dựng lan can0,5327tấn
L CẦU THANG DÀN VAN
1Gia công cầu thang (VL phụ)1,5125tấn
2Cung cấp thép hình L200x200x15 mạ kẽm0,9966tấn
3Cung cấp thép hình L75x50x6 mạ kẽm0,256tấn
4Cung cấp thép ống ø60x2,3mm mạ kẽm0,0697tấn
5Cung cấp thép ống ø60x2mm mạ kẽm0,0496tấn
6Cung cấp thép tròn ø34 mạ kẽm0,1407tấn
7Cung cấp bulong M14x20048bộ
8Cung cấp keo cấy thép Fischer FIS EB 390S3tuýp
9Lắp dựng cầu thang1,5125tấn
10Bê tông lót bệ đỡ cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB400,675m3
11Bê tông bệ đỡ cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB405,625m3
12Đóng cừ tràm ĐK gốc Ø=(8-10)cm, L=4,5m, bằng máy đào 0,5m37,5938100m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I22,681m3
14Đắp đất nền móng công trình14,805m3
M SƠN DÀN VAN, LAN CAN CẦU
1Đánh xờm bề mặt bê tông346,56m2
2Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ346,561m2
N TẤM LÁT
1Bê tông tấm lát, bê tông M250, đá 1x2, PCB4034m3
2Ván khuôn tấm lát1,02100m2
3Lắp dựng cốt thép tấm lát, ĐK ≤10mm1,9397tấn
4Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40388,6m2
5Rải vải địa kỹ thuật3,4100m2
6Đá dăm 4x6341m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm0,24100m
O MÁI ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Xây mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB407,35m3
P ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,8m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,6835100m2
3Rải tấm ni lông chống thấm0,8100m2
4Cấp phối đá dăm 0-40,08100m3
Q Cọc tiêu
1Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB406m3
2Ván khuôn móng cọc tiêu0,54100m2
3Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,025m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK = 6mm0,054tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK = 8mm0,135tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu0,3037100m2
7Sơn cọc tiêu50,41m2
8Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công75cái
R ĐIỆN VẬN HÀNH
1Lắp đặt tủ điện áp to mát tổng 300x200x15011 tủ
2Lắp đặt Aptomat 2 cực 75A-2P-600V1cái
3Lắp đặt Aptomat 2 cực 40A-2P-600V1cái
4Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A-2P-600V2cái
5Lắp đặt đèn báo pha 3W-220V1cái
6Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50A1cái
7Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V1cái
8Lắp đặt máy biến dòng 50/5A-CL-0,21cái
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 2x25-0,6/1kV0,05km/dây
10Lắp đặt cáp đồng 2 lõi CXV-2x10-0,6/1kV30m
11Lắp đặt dây điện CXV-2x4-0,6/1kV25m
12Lắp đặt dây điện đơn cứng VC-1,5mm50m
13Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x2,5-0,6/1kV)50m
14Lắp đặt đèn pha chiếu sáng giao thông thủy, bóng 150W-220V2bộ
15Lắp đặt đèn Leb bulb (20W-220V)5bộ
16Lắp đặt dây nối đất an toàn liên thông _Cáp đồng trần S=25mm250m
17Lắp đặt dây chống sét_Cáp đồng trần S=50mm250m
18Đóng cọc nối đất - thép tròn mạ đồng D16x2,4m10cọc
19Cung cấp kẹp cọc tiếp địa10cái
20Lắp đặt khớp nối đấu dây 16P-30A-220V1bộ
21Đầu coss ghim 25mm2201 đầu cáp
22Đầu coss ghim 10mm2501 đầu cáp
23Đầu coss ghim 2.5mm2501 đầu cáp
24Lắp đặt ống nhựa PVC D2150m
25Cung cấp khớp nối chữ L Ø2115cái
26Cung cấp khớp nối thẳng Ø2115cái
27Cung cấp móc nhựa giữ ống PVC D2150cái
28Cung cấp keo dán ống nhựa PVC ( loại 200gr)2cái
29Cung cấp bulong M8x60100bộ
30Lắp đặt kim thu sét cao1cái
31Gia công bệ đỡ kim thu sét (VL phụ)0,02121tấn
32Cung cấp thép ống ø34x2,3mm0,0036tấn
33Cung cấp thép tấm dày 5mm0,0176tấn
34Cung cấp đệm cao su cách nhiệt dày (300x300x10)0,36m2
35Cung cấp bulong nở M14x150 + đai8bộ
36Lắp đặt bệ đỡ kim thu sét0,02121tấn
S Tủ điện TĐ1
1Lắp đặt tủ điện hạ thế 400x800x1200, dày 1,5mm11 tủ
2Lắp đặt Aptomat 2 cực 40A-2P-600V1cái
3Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A-2P-600V1cái
4Lắp đặt Aptomat 2 cực 30A-2P-600V1cái
5Lắp đặt đèn báo pha 3W-220V1cái
6Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50A1cái
7Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V1cái
8Lắp đặt ổn áp 1 pha S=15kVA-Input:150V-200V-Output:220V1cái
9Lắp đặt máy biến tần 11kW-Input: 1 pha 220V-Output: 3 pha 380V1bộ
10Lắp đặt quạt hút d150mm-P25W-220V-50Hz1cái
T Tủ điện TĐ2
1Lắp đặt tủ điện hạ thế điện cầu trục 250x500x60011 tủ
2Lắp đặt các Aptomat 3 cực 40A-3P-600V1cái
3Lắp đặt các Aptomat 3 cực 10A-3P-600V1cái
4Lắp đặt máy biến thế cách ly 220VAC/24VDC1bộ
5Lắp đặt khởi động kép 3 cực 18A-220V (thuận nghịch)3bộ
6Lắp đặt đèn báo pha 3W-220V6cái
7Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50A3cái
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V1cái
9Lắp đặt Khóa chỉnh mạch vôn kế1cái
10Lắp đặt Rơ le điện tử đa năng1cái
11Lắp đặt Nút nhấn 6 phần tử 500V-Loại kín nước1cái
12Lắp đặt chuông điện 220V1cái
13Lắp đặt Tiếp điểm hành trình6cái
14Lắp đặt thanh giữ thiết bị (có ốc vít)2m
15Lắp đặt cáp đồng 1 lõi CXV-1x10-0,6/1kV10m
16Lắp đặt cáp đồng 4 lõi CXV-3x4+1x2,5-0,6/1kV50m
17Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng bọc nhựa PVC (1x2,5-0,6/1kV)15m
18Lắp đặt cáp đồng điều khiển 12 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC-0,6/1kV20m
19Lắp đặt khớp nối đấu dây 16P-30A-250V1thanh
20Đầu coss ghim 4mm2501 đầu cáp
21Đầu coss ghim 10mm2201 đầu cáp
22Đầu coss ghim 2.5mm2501 đầu cáp
23Cung cấp cụm đưa dây20bộ
24Lắp đặt động cơ 3 pha P=1,5kW41 cái
25Lắp đặt động cơ 3 pha P=2,8kW11 cái
26Cung cấp thép hình L63x63x50,002kg
27Cung cấp thép hình L50x50x50,001kg
28Cung cấp thép hình I1000,001kg
29Vỏ tủ điện ngoài trời 1200x800x4001cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độphức tạp: Có cùng loại côngtrình tương tự hoặc cao hơncủa gói thầu đang xét thuộccông trình Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn có côngviệc thi công sửa chữa cửacống hoặc thi công làm mớicửa cống.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởng côngtrình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủylợi hoặc ngành khác tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thicông xây dựng công trình ngànhnông nghiệp và PTNT hạng III và đãtrực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01công trình từ cấp III hoặc 02 côngtrình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợpđồng lao động với nhà thầu; Chứngchỉ hành nghề. Tài liệu chứng minhvề số năm kinh nghiệm và kinhnghiệm công việc tương tự33
2 Cán bộ kỹthuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cơkhí hoặc chuyên ngành kỹ thuật khácphù hợp công việc thi công cơ khí.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợpđồng lao động với nhà thầu; Tài liệuchứng minh về số năm kinh nghiệmvà kinh nghiệm công việc tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun cát Phun cát1
2 Máy hàn 23 KW Hàn cốt thép2
3 Máy khoan 4,5 KW Khoan cốt thép1
4 Cần trục ô tô 16 T Cẩu hàng1
5 Máy cắt uốn thép 5 KW Cắt uốn thép2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông1
7 Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW Đầm bê tông1
8 Máy mài 2,7 KW Mài cốt thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->