Gói thầu: Mua sắm hệ thống công nghệ thông tin phục vụ quản lý các thiết bị di động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống công nghệ thông tin phục vụ quản lý các thiết bị di động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235228 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 08:57:00 đến ngày 2021-12-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,820,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phần mềm bản quyền.Tài liệu kèm theo:- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục danh mục hàng hóa để chứng minh;- Có tối thiểu một trong các biên bản sau để chứng minh hợp đồng đã hoặc đang thực hiện: + Biên bản nghiệm thu, bàn giao; + Biên bản nghiệm thu tổng thể; + Biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; + Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.775.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý tại Hà Nội hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì...hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung hoặc quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin; Điện tử - viễn thông hoặc tương đương.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với yêu cầu trên;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu 11B, 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Quản trị dự án 01 gói thầu cung cấp cài đặt công nghệ thông tin. Tài liệu chứng minh: Có bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm phù hợp với nội dung kê khai chứng minh nhà thầu đã hoặc đang thực hiện để làm căn cứ đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, cài đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin; Điện tử - viễn thông hoặc tương đương.- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên phù hợp với yêu cầu trên;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu 11B, 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia triển khai các dự án tương đương. Tài liệu chứng minh: Có bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm phù hợp với nội dung kê khai chứng minh nhà thầu đã hoặc đang thực hiện để làm căn cứ đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hệ thống công nghệ thông tin phục vụ quản lý các thiết bị di động Dự toán thực hiện nhiệm vụ số 18: Mua sắm hệ thống công nghệ thông tin phục vụ quản lý các thiết bị di động 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan và nộp cùng với E-HSDT Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ; ký mã hiệu của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. (Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ; ký mã hiệu; hãng sản xuất cho một chủng loại /vật tư được xem là không rõ ràng và không hợp lệ). Yêu cầu có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận bản quyền (Bản gốc và 01 bản sao công chứng) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi đã trúng thầu (Bản gốc và 01 bản sao công chứng). * Hàng hóa phải đáp ứng là hàng hóa chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. * Hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Trong E-HSĐX phải có tối thiểu Catalogue + Các tài liệu liên quan khác. - Biện pháp tổ chức cung cấp hàng hoá. + Có biểu tiến độ cung cấp hàng hóa chi tiết. + Có đủ cán bộ kỹ thuật đủ năng lực đáp ứng công tác cài đặt phần mềm, đào tạo quản trị và hướng dẫn sử dụng vận hành hệ thống. + Có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng theo quy định |
| E-CDNT 10.2(c) | Yêu cầu có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận bản quyền (Bản gốc và 01 bản sao công chứng) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi đã trúng thầu (Bản gốc và 01 bản sao công chứng). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận bản quyền (Bản gốc và 01 bản sao công chứng) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi đã trúng thầu (Bản gốc và 01 bản sao công chứng). * Hàng hóa phải đáp ứng là hàng hóa chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. * Hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Trong E-HSĐX phải có tối thiểu Catalogue + Các tài liệu liên quan khác. - Biện pháp tổ chức cung cấp hàng hoá. + Có biểu tiến độ cung cấp hàng hóa chi tiết. + Có đủ cán bộ kỹ thuật đủ năng lực đáp ứng công tác cài đặt phần mềm, đào tạo quản trị và hướng dẫn sử dụng vận hành hệ thống. + Nhà thầu phải có đại lý tại Hà Nội hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì...hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. + Có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh 86/Bộ Quốc Phòng, số 4, Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069553658. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh 86/Bộ Quốc Phòng, số 4, Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069553658. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh 86/Bộ Quốc Phòng, số 4, Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069553658. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh 86/Bộ Quốc Phòng, số 4, Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069553658. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm Quản lý thiết bị di động | 1 | License | Phần mềm Quản lý thiết bị di động Bản quyền vĩnh viễn cho 1000 thiết bị di động(chi tiết như yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật). | ||
| 2 | Phần mềm hỗ trợ bảo trì (Maintenance support) | 1 | License | Bản quyền phần mềm hỗ trợ bảo trì (Maintenance support) (chi tiết như yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phần mềm bản quyền.Tài liệu kèm theo:- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục danh mục hàng hóa để chứng minh;- Có tối thiểu một trong các biên bản sau để chứng minh hợp đồng đã hoặc đang thực hiện: + Biên bản nghiệm thu, bàn giao; + Biên bản nghiệm thu tổng thể; + Biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; + Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.775.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý tại Hà Nội hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì...hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung hoặc quản trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin; Điện tử - viễn thông hoặc tương đương.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với yêu cầu trên;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu 11B, 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Quản trị dự án 01 gói thầu cung cấp cài đặt công nghệ thông tin. Tài liệu chứng minh: Có bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm phù hợp với nội dung kê khai chứng minh nhà thầu đã hoặc đang thực hiện để làm căn cứ đánh giá. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật, cài đặt, hướng dẫn sử dụng | 2 | - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin; Điện tử - viễn thông hoặc tương đương.- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên phù hợp với yêu cầu trên;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu 11B, 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia triển khai các dự án tương đương. Tài liệu chứng minh: Có bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm phù hợp với nội dung kê khai chứng minh nhà thầu đã hoặc đang thực hiện để làm căn cứ đánh giá. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi