Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm cả bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239972-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20211239961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-12 16:02:00 đến ngày 2021-12-22 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,897,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.365E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện có các hạng mục: Di chuyển đường dây trung, hạ thế, để phục vụ giải phóng mặt bằng), tổng tất cả giá trị các hạng mục trên phải thoả mãn yêu cầu tối thiểu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm, dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tó dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
5-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Tời
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trọn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Đường giao thông nối Quốc lộ 47 xã Đông Anh, huyện Đông Sơn với Quốc lộ 45 xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương (đoạn từ tỉnh lộ 517 huyện Đông Sơn đi xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương); Hạng mục: Di chuyển đường điện trung, hạ áp phục vụ GPMB
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. + Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu:Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Đình Vũ. Địa chỉ: Số nhà 5A/43 đường Thọ Hạc, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán:Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Bảo Nhật. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán:Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Việt. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng thuộc UBND huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Đình Vũ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. + Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựngtheo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. + Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND huyện Đông Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Cột LT 10 NPC.3.5 ngọn 190 x gốc 323Chương V của E-HSMT114cột
2Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323Chương V của E-HSMT12cột
3Cột LT 12 NPC.9.0 ngọn 190 x gốc 350Chương V của E-HSMT10cột
4Cột LT 14 NPC.9.2 ngọn 190 x gốc 377Chương V của E-HSMT10móng
5Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 2,0mChương V của E-HSMT86móng
6Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 2,0mChương V của E-HSMT20móng
7Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-12m sâu 2,3mChương V của E-HSMT5móng
8Móng cột MTK-8 cho cột đôi 2LT-14m sâu 2,8mChương V của E-HSMT5bộ
9Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1TChương V của E-HSMT64bộ
10Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang XNL-2TNChương V của E-HSMT6bộ
11Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đơn XN4-1TChương V của E-HSMT19bộ
12Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TDChương V của E-HSMT4bộ
13Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi ngang XN4-2TNChương V của E-HSMT1Qủa
14Sứ hạ thế A30Chương V của E-HSMT192bộ
15Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1VChương V của E-HSMT21bộ
16Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CDVX-2VDChương V của E-HSMT2bộ
17Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TChương V của E-HSMT36bộ
18Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TChương V của E-HSMT42cái
19Kẹp hãm 4x(25-70)Chương V của E-HSMT264cái
20Kẹp hãm 4x(95-120)Chương V của E-HSMT213m
21Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2Chương V của E-HSMT4.229m
22Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Chương V của E-HSMT3.563m
23Căng lại dây dẫn cáp AV-35mm2Chương V của E-HSMT778bộ
24Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LTChương V của E-HSMT108cái
25Bịt đầu cáp SRE 2Chương V của E-HSMT324Cái
26Ghíp nhôm 3BL(25-150)Chương V của E-HSMT446cái
27Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Chương V của E-HSMT320m
28Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Chương V của E-HSMT448m
29Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Chương V của E-HSMT656m
30Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Chương V của E-HSMT32m
31Dây nguồn tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Chương V của E-HSMT16hòm
32Tháo lắp lại hòm công tơ 3 phaChương V của E-HSMT4hòm
33Tháo lắp lại tụ bùChương V của E-HSMT2hòm
34Tháo, lắp lại hòm công tơ H1Chương V của E-HSMT1hòm
35Tháo, lắp lại hòm công tơ H2Chương V của E-HSMT7hòm
36Tháo, lắp lại hòm công tơ H4Chương V của E-HSMT8Hòm
37Lắp mới Hòm công tơ H2Chương V của E-HSMT48Hòm
38Lắp mới Hòm công tơ H4Chương V của E-HSMT74Hòm
39Hộp cầu đấu lắp mới có cầu dao 4 cực 100AChương V của E-HSMT6cái
40Gông treo hòm công tơ cột tròn đơnChương V của E-HSMT14cái
41Gông treo hòm công tơ cột tròn képChương V của E-HSMT3m
42Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V của E-HSMT8.780m
43Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Chương V của E-HSMT80m
44Dây nguồn hộp cầu đấu Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Chương V của E-HSMT30cái
45Đai thép+ khóa đaiChương V của E-HSMT200m
46Dây thép Ø 4Chương V của E-HSMT8.860cái
47Băng dính cách điệnChương V của E-HSMT150m
48Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x4mm2Chương V của E-HSMT588Cái
49Áp tô mát 63A-1 phaChương V của E-HSMT392cái
50Ghíp nhôm 2BL(16-70)Chương V của E-HSMT180bộ
51Cần đèn chữ LChương V của E-HSMT90bộ
52Đèn led chíp philips 100WChương V của E-HSMT90m
53Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Chương V của E-HSMT450
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI
1Thu hồi cột H 5,5mChương V của E-HSMT16cột
2Thu hồi cột H 6,5mChương V của E-HSMT37cột
3Thu hồi cột H 7,5mChương V của E-HSMT49cột
4Thu hồi cột H 8,5mChương V của E-HSMT1cột
5Thu hồi cột BTTĐChương V của E-HSMT7cột
6Thu hồi cột LT-8,5mChương V của E-HSMT1cột
7Thu hồi cột CS 7,5mChương V của E-HSMT2cột
8Tháo dỡ dây dẫn AV35mm2Chương V của E-HSMT4.816m
9Tháo dỡ dây dẫn AV50mm2Chương V của E-HSMT7.188m
10Tháo dỡ dây dẫn AV70mm2Chương V của E-HSMT826m
11Tháo dỡ dây dẫn ABC-2x16mm2Chương V của E-HSMT75m
12Tháo dỡ dây dẫn ABC-2x25mm2Chương V của E-HSMT57m
13Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x25mm2Chương V của E-HSMT313m
14Tháo dỡ dây dẫn ABC-2x35mm2Chương V của E-HSMT675m
15Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x35mm2Chương V của E-HSMT2.190m
16Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x50mm2Chương V của E-HSMT156m
17Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2Chương V của E-HSMT32bộ
18Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4Chương V của E-HSMT72bộ
19Tháo hạ thu hồi xà néo XN4Chương V của E-HSMT18bộ
20Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30Chương V của E-HSMT496quả
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM
1Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456Chương V của E-HSMT4cột
2Móng cột MTK-8 cho cột đôi 2LT-20m sâu 3,7mChương V của E-HSMT2móng
3Xà phụ 3 pha XP-3Chương V của E-HSMT6bộ
4Xà néo bằng 35Kv cột đơn XNB35-1TChương V của E-HSMT2bộ
5Xà néo bằng 35Kv cột đôi dọc tuyến XNB35-2TD4bộ
6Xà chống sét van cột đôi ngang XCSV-2TNChương V của E-HSMT1bộ
7Chuỗi néo đơn 35KvChương V của E-HSMT6chuỗi
8Chuỗi néo kép 35KvChương V của E-HSMT6chuỗi
9Sứ đứng 35KvChương V của E-HSMT34quả
10Chống sét van 35Kv lắp mớiChương V của E-HSMT1bộ
11Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16Chương V của E-HSMT325m
12Căng lại dây AC-70/11Chương V của E-HSMT510m
13Gông cột GC -20Chương V của E-HSMT2bộ
14Kẹp nhôm 3BL(25-150)Chương V của E-HSMT60cái
15Lăp đặt tiếp địa RC-4Chương V của E-HSMT2bộ
16Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Chương V của E-HSMT6m
17Đầu cốt đồng M70Chương V của E-HSMT8cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V của E-HSMT3cái
19Cáp quang ADSS-24/150/ITU.G652Chương V của E-HSMT831m
20Hộp nối cáp quang loại 24 sợiChương V của E-HSMT6bộ
21Khóa néo cáp quangChương V của E-HSMT24bộ
22Đai thép + Khóa đaiChương V của E-HSMT12bộ
23Cổ dề néo cột đơn CDN-1TChương V của E-HSMT12Bộ
24Giá cuốn cáp trên cột điện đơn GCC-1TChương V của E-HSMT2Bộ
25Biển báo cáp quangChương V của E-HSMT1bộ
26Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị 622Mb/sChương V của E-HSMT5TB
D PHẦN ĐƯỜNG DÂYTRUNG ÁP THU HỒI
1Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại K-13mChương V của E-HSMT1cột
2Tháo hạ thu hồi xà đỡ 35Kv ≤ 50kgChương V của E-HSMT3bộ
3Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2Chương V của E-HSMT780m
4Tháo hạ thu hồi Dây dẫn ADSSChương V của E-HSMT780m
5Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ 35KvChương V của E-HSMT9quả
E PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm chống sét van 22-35Kv (pha 1)Chương V của E-HSMT1pha
2Thí nghiệm chống sét van 22-35Kv (pha thứ 2 trở đi)Chương V của E-HSMT2pha
3Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35KvChương V của E-HSMT34quả
4Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT18chuỗi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT1sợi
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT2sợi
7Thí nghiệm tiếp địaChương V của E-HSMT110Bộ
F PHẦN BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V của E-HSMT1Toàn bộ
G PHẦN THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI
1Thanh lý xà đỡ 35KvChương V của E-HSMT3bộ
2Thanh lý dây nhôm lõi thép AC70Chương V của E-HSMT780m
3Thanh lý sứ 35Kv, lấy ty (1ty/1kg)Chương V của E-HSMT9Qủa
4Thanh lý xà đỡ XĐ2Chương V của E-HSMT32Bộ
5Thanh lý xà đỡ XĐ4Chương V của E-HSMT72Bộ
6Thanh lý xà néo XN4Chương V của E-HSMT18Bộ
7Thanh lý dây nhôm bọc AV35Chương V của E-HSMT4.816m
8Thanh lý dây nhôm bọc AV50Chương V của E-HSMT7.188m
9Thanh lý dây nhôm bọc AV70Chương V của E-HSMT926m
10Thanh lý dây cáp vặn xoắn 2x16Chương V của E-HSMT75m
11Thanh lý dây cáp vặn xoắn 2x25Chương V của E-HSMT57m
12Thanh lý dây cáp vặn xoắn 4x25Chương V của E-HSMT313m
13Thanh lý dây cáp vặn xoắn 2x35Chương V của E-HSMT675m
14Thanh lý dây cáp vặn xoắn 4x35Chương V của E-HSMT2.190m
15Thanh lý dây cáp vặn xoắn 4x50Chương V của E-HSMT156m
16Thanh lý sứ 0,4Kv, lấy ty (1ty/0,06kg)Chương V của E-HSMT496Qủa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.365E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện có các hạng mục: Di chuyển đường dây trung, hạ thế, để phục vụ giải phóng mặt bằng), tổng tất cả giá trị các hạng mục trên phải thoả mãn yêu cầu tối thiểu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo53
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo53
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 Tấn Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đầm, dùi bê tông2
4 Tó dựng cột Tó dựng cột2
5 Pa lăng xích Pa lăng xích2
6 Tời máy Tời1
7 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt1
8 Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T Vận chuyển vật liệu2
9 Máy hàn Máy hàn1
10 Máy khoan tay Khoan2
11 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Trọn bê tông2
12 Máy uốn cắt cốt thép Uốn cắt thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->