Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 16:46:00 đến ngày 2021-12-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,035,987,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 02 cán bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 02 cán bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bàn ép nối dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Hà giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Vị Xuyên năm 2022. Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Yên Minh năm 2022. 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức với ngành nghề xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III. + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn : Ông Trần Văn thành. Trưởng phòng Quản lý đầu tư Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 097.439.0226; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO NĂNG LỰC VẬN HÀNH LƯỚI ĐIỆN TRUNG HẠ ÁP KHU VỰC HUYỆN VỊ XUYÊN NĂM 2022 | |||
| B | Đường dây 35kV cấp điện TBA 35/0,4kV Tổ 10 | |||
| 1 | Móng cột (MT-18-D) | Theo thiết kết BVTC | 4 | móng |
| 2 | Móng cột (MTĐ-18-D) | Theo thiết kết BVTC | 1 | móng |
| 3 | Cột BTLT 18m (NPC.I-18-190-11.0) | Theo thiết kết BVTC | 6 | cột |
| 4 | Xà néo XN35-2T | Theo thiết kết BVTC | 5 | Bộ |
| 5 | Xà néo XNK35-2T | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà phụ 1 (XP1) | Theo thiết kết BVTC | 3 | Bộ |
| 7 | Xà phụ 3 (XP3) | Theo thiết kết BVTC | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ lèo XĐL-35 | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Gông cột CG-18 | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa cột (RC1) | Theo thiết kết BVTC | 5 | Bộ |
| 11 | Cách điện đứng Polymer PPI-35kV (cả ty) | A cấp B lắp đặt | 21 | Quả |
| 12 | Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | A cấp B lắp đặt | 27 | Chuỗi |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE4.3/HDPE-70/11 | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,02 | 927 | M |
| 14 | Khóa néo ép cho dây bọc 70 (KNE3-70) | Theo thiết kết BVTC | 9 | Bộ |
| 15 | Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AC70 (KRN70) | Theo thiết kết BVTC | 9 | Bộ |
| 16 | Giáp níu cho dây bọc 70 (GN-Đ2) | Theo thiết kết BVTC | 18 | Bộ |
| 17 | Ống co ngót nhiệt 35kV cho KNE2-70&KRN70 (dài 25cm) (OCN-70) | Theo thiết kết BVTC | 18 | m |
| 18 | Bộ dây dẫn đẳng áp (DDĐA) | Theo thiết kết BVTC | 18 | Bộ |
| 19 | Ghíp trung áp IPC35kV | Theo thiết kết BVTC | 9 | Bộ |
| C | Trạm biến áp 35/0,4kV Tổ 10 | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3pha 320kVA-35/0,4kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-500A (4 lộ ra) | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV/10A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Móng cột TBA MT-5(A) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Móng |
| 6 | Cột điện NPC.I-16-190-13.0 | Theo thiết kết BVTC | 1 | Cột |
| 7 | Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Bột gem THTĐ TBA | Theo thiết kết BVTC | 91 | Kg |
| 9 | Xà hãm đầu trạm (XHĐT) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ) + Giá đỡ cáp hạ thế | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế thao tác (GTT) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Thang sắt (TS) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 17 | Thanh dẫn Dây Al 50/XLPE4.3/HDPE | A cấp B lắp đặt | 29 | M |
| 18 | Cách điện đứng gốm PI-35kV (cả ty) | A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 19 | Cách điện đứng Polymer PPI-35kV (cả ty) | A cấp B lắp đặt | 7 | Quả |
| 20 | Cách điện chuỗi néo Polymer (PLM-35) + phụ kiện | A cấp B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 21 | Dây đồng 7 sợi nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC-1x50 | Theo thiết kết BVTC | 14 | M |
| 22 | Dây đồng mềm nối trung tính MBA Cu/PVC-1x95 | Theo thiết kết BVTC | 10 | M |
| 23 | Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x120 | Theo thiết kết BVTC | 9 | M |
| 24 | Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x185 | Theo thiết kết BVTC | 27 | M |
| 25 | Đầu cốt đồng mạ Niken M185 | Theo thiết kết BVTC | 6 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ Niken M120 | Theo thiết kết BVTC | 4 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo thiết kết BVTC | 12 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo thiết kết BVTC | 14 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo thiết kết BVTC | 8 | Cái |
| 30 | Kẹp Holine +Kẹp quai | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 32 | Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kV | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Bịt đầu cực CSV 35kV | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 34 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 35 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-35/25 | Theo thiết kết BVTC | 12 | M |
| 36 | Ống nhựa xoắn luồn cáp xuống tủ HDPE-105/80 | Theo thiết kết BVTC | 18 | M |
| 37 | Đai thép + khóa đai | Theo thiết kết BVTC | 6 | Bộ |
| 38 | Băng dính | Theo thiết kết BVTC | 10 | Cuộn |
| 39 | Biển tên TBA | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 40 | Biển báo an toàn | Theo thiết kết BVTC | 2 | Bộ |
| D | Đường dây 0,4kV sau TBA Tổ 10 | |||
| 1 | Móng cột (M2) | Theo thiết kết BVTC | 10 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo thiết kết BVTC | 9 | Cột |
| 3 | Cột điện NPC.I-10-190-5.0 | Theo thiết kết BVTC | 1 | Cột |
| 4 | Xà xuất tuyến (XT402CS-2T ) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x120) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,02 | 664 | M |
| 6 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo thiết kết BVTC | 45 | Bộ |
| 7 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột tròn | Theo thiết kết BVTC | 20 | Bộ |
| 8 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo thiết kết BVTC | 20 | Bộ |
| 9 | Kẹp siết cáp KH-120 | Theo thiết kết BVTC | 46 | Bộ |
| 10 | Hộp phân phối (HPP) | A cấp B lắp đặt | 19 | Hộp |
| 11 | Áptômát 100A (HPP) | A cấp B lắp đặt | 19 | Cái |
| 12 | Ghíp đồng nhôm 3 Bulong AM25-150 | Theo thiết kết BVTC | 95 | Bộ |
| 13 | Ghíp nhôm đa năng 3 Bulông A50-70 | Theo thiết kết BVTC | 40 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | A cấp B lắp đặt | 76 | M |
| 15 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | A cấp B lắp đặt | 76 | M |
| 16 | Đai thép + khóa đai | Theo thiết kết BVTC | 130 | Bộ |
| 17 | Băng dính | Theo thiết kết BVTC | 10 | Cuộn |
| 18 | Tiếp địa lặp lại RC4 | Theo thiết kết BVTC | 2 | Bộ |
| 19 | Dây dẫn XLPE4x70 | Tháo hạ, thu hồi | 165 | M |
| E | Cấp điện cho trạm biến áp 35/0,4kV Thôn Hát | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3pha 180kVA-35/0,4kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-300A (4 lộ ra) | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV/5A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Móng cột TBA MT-5(A) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Móng |
| 6 | Cột điện NPC.I-14-190-13.0 | Theo thiết kết BVTC | 1 | Cột |
| 7 | Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Bột gem THTĐ TBA | Theo thiết kết BVTC | 91 | Kg |
| 9 | Xà hãm đầu trạm (XHĐT) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ điện GĐTĐ | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐCHT | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác (GTT) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Thang sắt (TS) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 17 | Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 18 | Thanh dẫn Dây Al 50/XLPE4.3/HDPE | A cấp B lắp đặt | 29 | M |
| 19 | Cách điện đứng gốm PI-35kV (cả ty) | A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 20 | Cách điện đứng Polymer PPI-35kV (cả ty) | A cấp B lắp đặt | 7 | Quả |
| 21 | Cách điện chuỗi néo Polymer (PLM-35) + phụ kiện | A cấp B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 22 | Dây đồng 7 sợi nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC-1x50 | Theo thiết kết BVTC | 14 | M |
| 23 | Dây đồng mềm nối trung tính MBA Cu/PVC-1x95 | Theo thiết kết BVTC | 10 | M |
| 24 | Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x120 | Theo thiết kết BVTC | 36 | M |
| 25 | Đầu cốt đồng mạ Niken M120 | Theo thiết kết BVTC | 6 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo thiết kết BVTC | 12 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo thiết kết BVTC | 14 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo thiết kết BVTC | 35 | Cái |
| 29 | Kẹp Holine + Kẹp quai | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 30 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kV | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 32 | Bịt đầu cực CSV 35kV | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 34 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-35/25 | Theo thiết kết BVTC | 12 | M |
| 35 | Ống nhựa xoắn luồn cáp xuống tủ HDPE-105/80 | Theo thiết kết BVTC | 18 | M |
| 36 | Đai thép + khóa đai | Theo thiết kết BVTC | 6 | Bộ |
| 37 | Băng dính | Theo thiết kết BVTC | 10 | Cuộn |
| 38 | Biển tên TBA | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 39 | Biển báo an toàn | Theo thiết kết BVTC | 2 | Bộ |
| F | Đường dây 0,4kV sau TBA tổ 5 Thôn Hát | |||
| 1 | Móng cột (M2-V) | Theo thiết kết BVTC | 17 | Móng |
| 2 | Móng cột (MĐ2-V) | Theo thiết kết BVTC | 6 | Móng |
| 3 | Cột điện bê tông H7,5B | Theo thiết kết BVTC | 29 | Cột |
| 4 | Xà xuất tuyến (XT402CS-1T ) | Theo thiết kết BVTC | 2 | Bộ |
| 5 | Xà X402-V | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột vuông | Theo thiết kết BVTC | 47 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 | Theo thiết kết BVTC | 8 | Quả |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,02 | 2.106 | M |
| 9 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo thiết kết BVTC | 110 | Bộ |
| 10 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo thiết kết BVTC | 47 | Bộ |
| 11 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo thiết kết BVTC | 110 | Bộ |
| 12 | Hộp phân phối (HPP) | A cấp B lắp đặt | 47 | Hộp |
| 13 | Áptômát 60A (HPP) | A cấp B lắp đặt | 47 | Cái |
| 14 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | Theo thiết kết BVTC | 235 | Bộ |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo thiết kết BVTC | 16 | Bộ |
| 16 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | A cấp B lắp đặt | 188 | M |
| 17 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | A cấp B lắp đặt | 188 | M |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Theo thiết kết BVTC | 310 | Bộ |
| 19 | Băng dính | Theo thiết kết BVTC | 10 | Cuộn |
| 20 | Tiếp địa lặp lại cột vuông (RLL) | Theo thiết kết BVTC | 7 | Bộ |
| G | Thu hồi đường dây 0,4kV sau TBA tổ 5 Thôn Hát | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ | Tháo, lắp đặt lại | 14 | Hòm |
| 2 | Hòm 2 công tơ | Tháo, lắp đặt lại | 19 | Hòm |
| 3 | Hòm 4 công tơ | Tháo, lắp đặt lại | 8 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ 3 pha | Tháo, lắp đặt lại | 1 | Hòm |
| 5 | Cáp M2x4 | Tháo, lắp đặt lại | 77 | M |
| 6 | Cáp M2x10 | Tháo, lắp đặt lại | 105 | M |
| 7 | Cáp M2x16 | Tháo, lắp đặt lại | 44 | M |
| 8 | Cáp M3x16+1x10 | Tháo, lắp đặt lại | 6 | M |
| 9 | Dây dẫn AV-50 | Tháo hạ, thu hồi | 5.260 | M |
| 10 | Cột điện H7.5-B | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Cột |
| 11 | Xà X401V | Tháo hạ, thu hồi | 25 | Bộ |
| 12 | Xà X402V | Tháo hạ, thu hồi | 6 | Bộ |
| 13 | Xà X402K | Tháo hạ, thu hồi | 5 | Bộ |
| 14 | Cách điện A30 | Tháo hạ, thu hồi | 188 | Quả |
| H | Nâng công suất trạm biến áp 35/0,4kV Km23 | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3pha 320kVA-35/0,4kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-500A (4 lộ ra) | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì ống 35kV/10A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x185 | Theo thiết kết BVTC | 24 | M |
| 6 | Dây đồng mềm nối trung tính MBA Cu/PVC-1x95 | Theo thiết kết BVTC | 10 | M |
| 7 | Dây đồng 7 sợi nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC-1x50 | Theo thiết kết BVTC | 15 | M |
| 8 | Đầu cốt đồng mạ Niken M185 | Theo thiết kết BVTC | 8 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo thiết kết BVTC | 18 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo thiết kết BVTC | 8 | Cái |
| 11 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kV | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Bịt đầu cực CSV 35kV | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Bịt đầu cực sứ đỡ Polymer 35kV | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-35/25 | Theo thiết kết BVTC | 12 | M |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn cáp xuống tủ HDPE-105/80 | Theo thiết kết BVTC | 18 | M |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Theo thiết kết BVTC | 6 | Bộ |
| 19 | Băng dính | Theo thiết kết BVTC | 10 | Cuộn |
| 20 | Biển tên TBA | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 21 | Biển báo an toàn | Theo thiết kết BVTC | 2 | Bộ |
| I | Đường dây 0,4kV sau TBA Km23 | |||
| 1 | Móng cột (M2) | Theo thiết kết BVTC | 21 | Móng |
| 2 | Móng cột (MĐ2) | Theo thiết kết BVTC | 4 | Móng |
| 3 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo thiết kết BVTC | 29 | Cột |
| 4 | Xà X402CS | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà X402K | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,02 | 1.004 | M |
| 7 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo thiết kết BVTC | 54 | Bộ |
| 8 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột tròn | Theo thiết kết BVTC | 19 | Bộ |
| 9 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo thiết kết BVTC | 19 | Bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp KH-95 | Theo thiết kết BVTC | 54 | Bộ |
| 11 | Hộp phân phối (HPP) | A cấp B lắp đặt | 19 | Hộp |
| 12 | Áptômát 60A (HPP) | A cấp B lắp đặt | 19 | Cái |
| 13 | Ghíp đồng nhôm 3 Bulong AM25-150 | Theo thiết kết BVTC | 75 | Bộ |
| 14 | Ghíp nhôm đa năng 3 Bulông A50-70 | Theo thiết kết BVTC | 16 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | A cấp B lắp đặt | 76 | M |
| 16 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | A cấp B lắp đặt | 76 | M |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Theo thiết kết BVTC | 136 | Bộ |
| 18 | Băng dính | Theo thiết kết BVTC | 10 | Cuộn |
| 19 | Tiếp địa lặp lại RC4 | Theo thiết kết BVTC | 3 | Bộ |
| J | Thu hồi trạm biến áp Km23 | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Tủ |
| 3 | Ồng chì PK 35kV/10A | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp M3x70+1x35 | Tháo hạ, thu hồi | 5 | M |
| 5 | Giá đỡ MBA | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Bộ |
| K | Đường dây 0,4kV sau TBA Vạt | |||
| 1 | Móng cột (M1) | Theo thiết kết BVTC | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột (MĐ1) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Móng |
| 3 | Cột điện NPC.I-8.5-190-4.3 | Theo thiết kết BVTC | 9 | Cột |
| 4 | Xà xuất tuyến (XT402CS-1T ) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,02 | 280 | M |
| 6 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo thiết kết BVTC | 15 | Bộ |
| 7 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo thiết kết BVTC | 6 | Bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo thiết kết BVTC | 15 | Bộ |
| 9 | Hộp phân phối (HPP) | A cấp B lắp đặt | 6 | Hộp |
| 10 | Áptômát 60A (HPP) | A cấp B lắp đặt | 6 | Cái |
| 11 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | Theo thiết kết BVTC | 30 | Bộ |
| 12 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | A cấp B lắp đặt | 24 | M |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | A cấp B lắp đặt | 24 | M |
| 14 | Đai thép + khóa đai | Theo thiết kết BVTC | 38 | Bộ |
| 15 | Băng dính | Theo thiết kết BVTC | 10 | Cuộn |
| 16 | Tiếp địa lặp lại cột vuông (RLL) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| L | Đường dây 0,4kV sau TBA Tân Thành 2 | |||
| 1 | Móng cột (M2-V) | Theo thiết kết BVTC | 11 | Móng |
| 2 | Móng cột (MĐ2-V) | Theo thiết kết BVTC | 8 | Móng |
| 3 | Móng cột (M2) | Theo thiết kết BVTC | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột (MĐ2) | Theo thiết kết BVTC | 8 | Móng |
| 5 | Cột điện NPC.I-10-190-5.0 | Theo thiết kết BVTC | 18 | Cột |
| 6 | Cột điện bê tông H7,5B | Theo thiết kết BVTC | 27 | Cột |
| 7 | Xà xuất tuyến (X402CS-1T) | Theo thiết kết BVTC | 3 | Bộ |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,02 | 2.173 | M |
| 9 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo thiết kết BVTC | 106 | Bộ |
| 10 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột tròn | Theo thiết kết BVTC | 4 | Bộ |
| 11 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột vuông | Theo thiết kết BVTC | 32 | Bộ |
| 12 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo thiết kết BVTC | 36 | Bộ |
| 13 | Kẹp treo cáp TK-70 | Theo thiết kết BVTC | 17 | Bộ |
| 14 | Kẹp xiết cáp KH-70 | Theo thiết kết BVTC | 89 | Bộ |
| 15 | Hộp phân phối (HPP) | A cấp B lắp đặt | 36 | Hộp |
| 16 | Áptômát 60A (HPP) | A cấp B lắp đặt | 36 | Cái |
| 17 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | Theo thiết kết BVTC | 160 | Bộ |
| 18 | Ghíp nhôm đa năng 3 Bulông A50-70 | Theo thiết kết BVTC | 8 | Bộ |
| 19 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | A cấp B lắp đặt | 128 | M |
| 20 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | A cấp B lắp đặt | 128 | M |
| 21 | Đai thép + khóa đai | Theo thiết kết BVTC | 242 | Bộ |
| 22 | Băng dính | Theo thiết kết BVTC | 10 | Cuộn |
| 23 | Tiếp địa lặp lại Rll - cột vuông | Theo thiết kết BVTC | 6 | Bộ |
| M | Thu hồi dường dây 0,4kV sau TBA Tân Thành 2 | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ | Tháo, lắp đặt lại | 7 | Hòm |
| 2 | Hòm 2 công tơ | Tháo, lắp đặt lại | 7 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ 3 pha | Tháo, lắp đặt lại | 7 | M |
| 4 | Cáp M2x4 | Tháo, lắp đặt lại | 39 | M |
| 5 | Cáp M2x10 | Tháo, lắp đặt lại | 39 | M |
| 6 | Cáp M2x16 | Tháo, lắp đặt lại | 39 | M |
| 7 | Dây dẫn AV-50 | Tháo hạ thu hồi | 4.424 | M |
| 8 | Cột điện LT-8.5 | Tháo hạ thu hồi | 1 | Cột |
| 9 | Cột điện H7.5-B | Tháo hạ thu hồi | 25 | Cột |
| 10 | Xà XT402CS-2T | Tháo hạ thu hồi | 1 | Bộ |
| 11 | Xà X401 | Tháo hạ thu hồi | 6 | Bộ |
| 12 | Xà X402 | Tháo hạ thu hồi | 5 | Bộ |
| 13 | Xà X402K | Tháo hạ thu hồi | 3 | Bộ |
| 14 | Xà X201 | Tháo hạ thu hồi | 33 | Bộ |
| 15 | Xà X202 | Tháo hạ thu hồi | 13 | Bộ |
| 16 | Cách điện A30 | Tháo hạ thu hồi | 206 | Quả |
| N | Đường dây 0,4kV sau TBA Hùng Cường | |||
| 1 | Móng cột (M1) | Theo thiết kết BVTC | 9 | Móng |
| 2 | Móng cột (MĐ1) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột (M2) | Theo thiết kết BVTC | 9 | Móng |
| 4 | Móng cột (MĐ2) | Theo thiết kết BVTC | 2 | Móng |
| 5 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo thiết kết BVTC | 12 | Cột |
| 6 | Cột điện NPC.I-10-190-5.0 | Theo thiết kết BVTC | 1 | Cột |
| 7 | Cột điện NPC.I-8.5-190-4.3 | Theo thiết kết BVTC | 11 | Cột |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,02 | 354 | M |
| 9 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo thiết kết BVTC | 20 | Bộ |
| 10 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột tròn | Theo thiết kết BVTC | 10 | Bộ |
| 11 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo thiết kết BVTC | 10 | Bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo thiết kết BVTC | 20 | Bộ |
| 13 | Hộp phân phối (HPP) | A cấp B lắp đặt | 10 | Hộp |
| 14 | Áptômát 100A (HPP) | A cấp B lắp đặt | 10 | Cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm 3 Bulong AM25-150 | Theo thiết kết BVTC | 50 | Bộ |
| 16 | Ghíp nhôm đa năng 3 Bulông A50-70 | Theo thiết kết BVTC | 8 | Bộ |
| 17 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | A cấp B lắp đặt | 40 | M |
| 18 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | A cấp B lắp đặt | 40 | M |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Theo thiết kết BVTC | 62 | Bộ |
| 20 | Băng dính | Theo thiết kết BVTC | 10 | Cuộn |
| 21 | Tiếp địa lặp lại RC4 | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| O | Đường dây 0,4kV sau TBA Mầm Non | |||
| 1 | Móng cột (M1) | Theo thiết kết BVTC | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột (MĐ1) | Theo thiết kết BVTC | 4 | Móng |
| 3 | Cột điện NPC.I-8.5-190-4.3 | Theo thiết kết BVTC | 13 | Cột |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,02 | 449 | M |
| 5 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo thiết kết BVTC | 24 | Bộ |
| 6 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột tròn | Theo thiết kết BVTC | 11 | Bộ |
| 7 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo thiết kết BVTC | 11 | Bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo thiết kết BVTC | 24 | Bộ |
| 9 | Hộp phân phối (HPP) | A cấp B lắp đặt | 11 | Hộp |
| 10 | Áptômát 100A (HPP) | A cấp B lắp đặt | 11 | Cái |
| 11 | Ghíp đồng nhôm 3 Bulong AM25-150 | Theo thiết kết BVTC | 55 | Bộ |
| 12 | Ghíp nhôm đa năng 3 Bulông A50-70 | Theo thiết kết BVTC | 16 | Bộ |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | A cấp B lắp đặt | 44 | M |
| 14 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | A cấp B lắp đặt | 44 | M |
| 15 | Đai thép + khóa đai | Theo thiết kết BVTC | 68 | Bộ |
| 16 | Băng dính | Theo thiết kết BVTC | 10 | Cuộn |
| 17 | Tiếp địa lặp lại RC4 | Theo thiết kết BVTC | 2 | Bộ |
| P | Đường dây 0,4kV sau TBA Bệnh Viện | |||
| 1 | Móng cột (M1) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-8.5-190-4.3 | Theo thiết kết BVTC | 1 | Cột |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x120) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,02 | 294 | M |
| 4 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo thiết kết BVTC | 18 | Bộ |
| 5 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột tròn | Theo thiết kết BVTC | 8 | Bộ |
| 6 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo thiết kết BVTC | 8 | Bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo thiết kết BVTC | 18 | Bộ |
| 8 | Hộp phân phối (HPP) | A cấp B lắp đặt | 8 | Hộp |
| 9 | Áptômát 100A (HPP) | A cấp B lắp đặt | 8 | Cái |
| 10 | Ghíp đồng nhôm 3 Bulong AM25-150 | Theo thiết kết BVTC | 40 | Bộ |
| 11 | Ghíp nhôm đa năng 3 Bulông A50-70 | Theo thiết kết BVTC | 16 | Bộ |
| 12 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | A cấp B lắp đặt | 32 | M |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | A cấp B lắp đặt | 32 | M |
| 14 | Đai thép + khóa đai | Theo thiết kết BVTC | 50 | Bộ |
| 15 | Băng dính | Theo thiết kết BVTC | 10 | Cuộn |
| 16 | Tiếp địa lặp lại RC4 | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 17 | Cột điện LT-7,5 | Tháo hạ thu hồi | 1 | Cột |
| Q | Đường dây 0,4kV sau Tổ 9 Việt Lâm | |||
| 1 | Móng cột (M1) | Theo thiết kết BVTC | 23 | Móng |
| 2 | Móng cột (MĐ1) | Theo thiết kết BVTC | 9 | Móng |
| 3 | Móng cột (M2) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Móng |
| 4 | Cột điện NPC.I-10-190-5.0 | Theo thiết kết BVTC | 1 | Cột |
| 5 | Cột điện NPC.I-8.5-190-4.3 | Theo thiết kết BVTC | 41 | Cột |
| 6 | Xà xuất tuyến (XT402CS) | Theo thiết kết BVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,02 | 1.058 | M |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,02 | 568 | M |
| 9 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo thiết kết BVTC | 93 | Bộ |
| 10 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột tròn | Theo thiết kết BVTC | 43 | Bộ |
| 11 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo thiết kết BVTC | 43 | Bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp KH50-95 | Theo thiết kết BVTC | 95 | Bộ |
| 13 | Hộp phân phối (HPP) | A cấp B lắp đặt | 43 | Hộp |
| 14 | Áptômát 60A (HPP) | A cấp B lắp đặt | 43 | Cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm 3 Bulong AM25-150 | Theo thiết kết BVTC | 215 | Bộ |
| 16 | Ghíp nhôm đa năng 3 Bulông A50-70 | Theo thiết kết BVTC | 40 | Bộ |
| 17 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | A cấp B lắp đặt | 172 | M |
| 18 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | A cấp B lắp đặt | 172 | M |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Theo thiết kết BVTC | 326 | Bộ |
| 20 | Băng dính | Theo thiết kết BVTC | 10 | Cuộn |
| 21 | Tiếp địa lặp lại RC4 | Theo thiết kết BVTC | 7 | Bộ |
| R | Thu hồi dường dây 0,4kV sau TBA Tổ 9 Việt Lâm | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 1 pha | Tháo, lắp đặt lại | 6 | Hòm |
| 2 | Hòm 2 công tơ 1 pha | Tháo, lắp đặt lại | 12 | Hòm |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1 pha | Tháo, lắp đặt lại | 18 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ 3 pha | Tháo, lắp đặt lại | 3 | Hòm |
| 5 | Cáp M2x4 | Tháo, lắp đặt lại | 33 | M |
| 6 | Cáp M2x10 | Tháo, lắp đặt lại | 66 | M |
| 7 | Cáp M2x16 | Tháo, lắp đặt lại | 99 | M |
| 8 | Cáp M3x16+1x10 | Tháo, lắp đặt lại | 16,5 | M |
| 9 | Dây dẫn XLPE4x95 | Tháo hạ, thu hồi | 149 | M |
| 10 | Dây dẫn XLPE4x70 | Tháo hạ, thu hồi | 296 | M |
| 11 | Dây dẫn AV-35 | Tháo hạ, thu hồi | 2.194 | M |
| 12 | Cột điện LT-7,5 | Tháo hạ, thu hồi | 33 | Cột |
| S | CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO NĂNG LỰC VẬN HÀNH LƯỚI ĐIỆN TRUNG HẠ ÁP KHU VỰC HUYỆN YÊN MINH NĂM 2022 | |||
| T | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA Sủng Sử A, xã Phú Lũng, huyện Yên Minh | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh XRN-35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn AC 70/11 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 90 | M |
| 3 | Cách điện đứng Polymer PLM-35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Quả |
| 4 | Cách điện néo chuỗi Polymer PLM-35kV + pk | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| U | TBA 35/0,4kV CQT Sủng Sử A, xã Phú Lũng, huyện Yên Minh | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-400A 3 lộ ra | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV/8A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Móng cột MT-6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 6 | Cột điện NPC.I-14-190-11.0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 7 | Hệ thống tiếp địa TBA (4 phên) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Bột gêm tiếp địa HT | Theo hồ sơ TKBVTC | 227 | Kg |
| 9 | Xà hãm đầu trạm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì rơi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Thang sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 17 | Dây tiếp địa lên cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 18 | Mỏ phóng sét đầu trạm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 19 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 20 | Cách điện đứng Polymer 35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 21 | Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pk | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 22 | Dây nhôm bọc A50/XLPE4.3/HDPE | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 33 | M |
| 23 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 nối CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | M |
| 24 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x95 nối trung tính MBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | M |
| 25 | Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 36 | M |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 29 | Kẹp Holine + Kẹp quai | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 30 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 32 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 34 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | M |
| 35 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | M |
| 36 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 37 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 38 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 39 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| V | Đường dây 0,4kV sau TBA Sủng Sử A xã Phú Lũng, huyện Yên Minh | |||
| 1 | Móng cột điện M2-V (móng đá) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột điện MĐ2-V (móng đá) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Móng |
| 3 | Cột điện bê tông H7,5B | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | Cột |
| 4 | Xà xuất tuyến XT402CS | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà xuất tuyến XT402CS-2T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Đai ôm cáp hộp phân phối cột vuông H7,5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Bộ |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 624 | M |
| 8 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 64 | M |
| 9 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 64 | M |
| 10 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 108 | Cái |
| 11 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 42 | Bộ |
| 12 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 42 | Cái |
| 13 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | Cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
| 16 | Cách điện A30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Quả |
| 17 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 16 | Hộp |
| 18 | Aptomat 3 cực 100A (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 16 | Cái |
| 19 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | Cái |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 21 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| W | Nâng cấp TBA 35/0,4kV tổ 5 thị trấn Yên Minh | |||
| 1 | Máy biến áp 560KVA-35/0,4kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ450V-1000A 4 lộ ra | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV/20A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van ZnO-35kV | Tháo,lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly NT 35kV-630A | Đã có | 1 | Bộ |
| 6 | Móng cột TBA MT-4 | Đã có | 2 | Móng |
| 7 | Cột điện LT 12M | Đã có | 2 | Cột |
| 8 | Hệ thống tiếp địa TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Bột gêm tiếp địa HT | Theo hồ sơ TKBVTC | 91 | Kg |
| 10 | Xà hãm đầu trạm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian XĐSTG1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian XĐSTG2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì rơi và CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 18 | Thang sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 19 | Dây tiếp địa lên cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 20 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 21 | Cách điện đứng Polymer 35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 22 | Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pk | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 23 | Dây nhôm bọc Al50/XLPE4.3/HDPE | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 30 | M |
| 24 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 nối CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | M |
| 25 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x95 nối trung tính MBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | M |
| 26 | Cáp vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 1x240 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 56 | M |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng mạ Niken M240 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | Cái |
| 30 | Kẹp Holine + Kẹp quai | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 32 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 34 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 35 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 46 | M |
| 36 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 37 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 38 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 39 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| X | Đường dây 0,4kV sau TBA tổ 5 TT huyện Yên Minh | |||
| 1 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 33 | Bộ |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 1.274 | M |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 132 | M |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 132 | M |
| 5 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 208 | Cái |
| 6 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | Cái |
| 8 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | Cái |
| 9 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 33 | Hộp |
| 10 | Aptomat 3 cực 100A (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 33 | Cái |
| 11 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 165 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 14 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| Y | Phần tháo hạ, thu hồi TBA tổ 5 thị trấn Yên Minh | |||
| 1 | Xà hãm đầu trạm XHĐT | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì rơi và CSV | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 4 | Giá lắp tủ điện | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ MBA | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế thao tác | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 8 | Thang sắt | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ điện hạ thế TĐ450V-500A | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Tủ |
| 10 | Máy biến áp 320KVA-35/0,4kV | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Máy |
| 11 | Cầu chì rơi FCO-35kV | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 12 | Thanh dẫn đồng F8 | Tháo hạ, thu hồi | 15 | M |
| 13 | Cách điện đứng gốm PI-35kV | Tháo hạ, thu hồi | 13 | Quả |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-M3x120+1x70 | Tháo hạ, thu hồi | 8 | M |
| 15 | Cáp đồng mềm M1x35 nối TT MBA | Tháo hạ, thu hồi | 3 | M |
| 16 | Cáp đồng mềm M1x50 nối CSV + TĐ | Tháo hạ, thu hồi | 3 | M |
| Z | Nâng cấp TBA 35/0,4kV Bưu Điện Mậu Duệ huyện Yên Minh | |||
| 1 | Máy biến áp 560KVA-35/0,4kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ450V-1000A 4 lộ ra | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV/20A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van ZnO-35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly NT 35kV-630A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Móng cột TBA MT-4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Móng |
| 7 | Cột điện LT 12M | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cột |
| 8 | Hệ thống tiếp địa TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Bột gêm tiếp địa HT | Theo hồ sơ TKBVTC | 91 | Kg |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì rơi và CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Dây tiếp địa lên cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 17 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 18 | Cách điện đứng Polymer 35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 19 | Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pk | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Chuỗi |
| 20 | Dây nhôm bọc Al50/XLPE4.3/HDPE | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 33 | M |
| 21 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 nối CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | M |
| 22 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x95 nối trung tính MBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | M |
| 23 | Cáp vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 1x240 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 56 | M |
| 24 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ Niken M240 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | Cái |
| 27 | Kẹp Holine + Kẹp quai | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 28 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 29 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 30 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 32 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 46 | M |
| 33 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 34 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 35 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 36 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| AA | Đường dây 0,4kV sau TBA Bưu điện Mậu Duệ, huyện Yên Minh | |||
| 1 | Đai ôm cáp hộp chia dây, cột LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | Bộ |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 949 | M |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 104 | M |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 104 | M |
| 5 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 170 | Cái |
| 6 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 59 | Cái |
| 8 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | Cái |
| 9 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 26 | Hộp |
| 10 | Aptomat 3 cực 100A (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 26 | Cái |
| 11 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 130 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 14 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| AB | Phần tháo hạ thu hồi TBA 35/0,4kV Bưu Điện Mậu Duệ huyện Yên Minh | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì ống | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 2 | Xà chống sét van | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 3 | Giá lắp tủ điện | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế thao tác | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế TĐ450V-500A | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Tủ |
| 7 | Máy biến áp 320KVA-35/0,4kV | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Máy |
| 8 | Cầu chì rơi FCO-35kV | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 9 | Thanh dẫn đồng F8 | Tháo hạ, thu hồi | 15 | M |
| 10 | Cách điện đứng gốm PI-35kV | Tháo hạ, thu hồi | 13 | Quả |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-M3x120+1x70 | Tháo hạ, thu hồi | 8 | M |
| 12 | Cáp đồng mềm M1x35 nối TT MBA | Tháo hạ, thu hồi | 3 | M |
| 13 | Cáp đồng mềm M1x50 nối CSV + TĐ | Tháo hạ, thu hồi | 3 | M |
| AC | Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Tâm 1 huyện Yên Minh | |||
| 1 | Móng cột điện M1-LT | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột điện M2-LT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 3 | Cột điện NPC-I-8,5-190-4.3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cột |
| 4 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 5 | Xà X402CS | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | Bộ |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 1.418 | M |
| 8 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 136 | M |
| 9 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 136 | M |
| 10 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 228 | Cái |
| 11 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 86 | Bộ |
| 12 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 86 | Cái |
| 13 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | Cái |
| 14 | Cách điện A30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Quả |
| 15 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 34 | Hộp |
| 16 | Aptomat 3 cực 100A (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 34 | Cái |
| 17 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 170 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Cái |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 21 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| AD | Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Tâm 2 huyện Yên Minh | |||
| 1 | Móng cột điện M2-LT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 3 | Xà X402CS | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 4 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 33 | Bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 1.153 | M |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 132 | M |
| 7 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 132 | M |
| 8 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 208 | Cái |
| 9 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 69 | Bộ |
| 10 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 69 | Cái |
| 11 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | Cái |
| 12 | Cách điện A30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 13 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 33 | Hộp |
| 14 | Aptomat 3 cực 100A (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 33 | Cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 165 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 19 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| AE | Phần thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Tâm 2 huyện Yên Minh | |||
| 1 | Dây dẫn AV70 | Tháo hạ, thu hồi | 120 | M |
| 2 | Cột bê tông H6,5m (Cắt gốc) | Tháo hạ, thu hồi | 2 | Cột |
| 3 | Xà X402-V | Tháo hạ, thu hồi | 2 | Bộ |
| 4 | Cách điện A30 | Tháo hạ, thu hồi | 16 | Quả |
| AF | Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Tâm 3 huyện Yên Minh | |||
| 1 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | Bộ |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 718 | M |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 68 | M |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 68 | M |
| 5 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 116 | Cái |
| 6 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 43 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 43 | Cái |
| 8 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | Cái |
| 9 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 17 | Hộp |
| 10 | Aptomat 3 cực 100A (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 17 | Cái |
| 11 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 85 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 14 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| AG | Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Tâm 4 huyện Yên Minh | |||
| 1 | Móng cột điện MĐ2-LT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cột |
| 3 | Đai ôm cáp hộp chia dây, cột LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 863 | M |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 64 | M |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 64 | M |
| 7 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 122 | Cái |
| 8 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | Bộ |
| 9 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | Cái |
| 10 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 12 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 16 | Hộp |
| 13 | Aptomat 3 cực 100A (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 16 | Cái |
| 14 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 17 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| AH | Phần thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Tâm 4 huyện Yên Minh | |||
| 1 | Hòm công tơ H1 | Tháo, lắp đặt lại | 1 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H3pha | Tháo, lắp đặt lại | 1 | Hòm |
| 3 | Cáp hòm M2x10 | Tháo, lắp đặt lại | 4 | M |
| 4 | Cáp hòm M2x16 | Tháo, lắp đặt lại | 4 | M |
| 5 | Dây dẫn AV 70 | Tháo hạ, thu hồi | 764 | M |
| 6 | Cột bê tông ly tâm LT10m (Cắt gốc) | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Cột |
| 7 | Xà X402-LT | Tháo hạ, thu hồi | 3 | Bộ |
| 8 | Cách điện A30 | Tháo hạ, thu hồi | 24 | Quả |
| AI | Đường dây 0,4kV sau TBA tổ 6 TT huyện Yên Minh | |||
| 1 | Đai ôm cáp hộp chia dây, cột LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | Bộ |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 849 | M |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 72 | M |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 72 | M |
| 5 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 122 | Cái |
| 6 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 47 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 47 | Cái |
| 8 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | Cái |
| 9 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 18 | Hộp |
| 10 | Aptomat 3 cực 100A (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 18 | Cái |
| 11 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 90 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 14 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| AJ | Đường dây 0,4kV sau TBA Ủy Ban huyện Yên Minh | |||
| 1 | Đai ôm cáp hộp chia dây, cột LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | Bộ |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 602 | M |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 44 | M |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 44 | M |
| 5 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 86 | Cái |
| 6 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | Cái |
| 8 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | Cái |
| 9 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 11 | Hộp |
| 10 | Aptomat 3 cực 100A (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 11 | Cái |
| 11 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 55 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 14 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| AK | Đường dây 0,4kV sau TBA Bệnh Viện TT huyện Yên Minh | |||
| 1 | Móng cột điện MĐ2-LT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cột |
| 3 | Xà kép XK402CS-2T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Đai ôm cáp hộp chia dây, cột LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 935 | M |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 7 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 28 | M |
| 8 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 84 | Cái |
| 9 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | Bộ |
| 10 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | Cái |
| 11 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 12 | Cách điện A30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Quả |
| 13 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 7 | Hộp |
| 14 | Aptomat 3 cực 100A (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 7 | Cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 19 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| AL | Phân thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA Bệnh Viện TT huyện Yên Minh | |||
| 1 | Hộp phân phối | Tháo, lắp đặt lại | 1 | Hộp |
| 2 | Dây dẫn AV70 | Tháo hạ, thu hồi | 152 | M |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 10m (Cắt gốc) | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Cột |
| 4 | Xà X402CS-2T (Xà sơn) | Tháo hạ, thu hồi | 2 | Bộ |
| 5 | Cách điện A30 | Tháo hạ, thu hồi | 16 | Quả |
| AM | Đường dây 0,4kV sau TBA Hữu Vinh huyện Yên Minh | |||
| 1 | Đai ôm cáp hộp chia dây, cột LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 2 | Đai ôm cáp hộp chia dây, cột H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Bộ |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 630 | M |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 60 | M |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 60 | M |
| 6 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 108 | Cái |
| 7 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | Bộ |
| 8 | Kẹp cáp ABC KH-70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | Cái |
| 9 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Cái |
| 10 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 15 | Hộp |
| 11 | Aptomat 3 cực 100A (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 15 | Cái |
| 12 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông AM70-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 75 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 14 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 15 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| AN | Đường dây 0,4kV sau TBA Bệnh Viện Mậu Duệ huyện Yên Minh | |||
| 1 | Móng cột điện M2-LT | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Cột |
| 3 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | Bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 590 | M |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 56 | M |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 56 | M |
| 7 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 94 | Cái |
| 8 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | Bộ |
| 9 | Kẹp cáp ABC KH-70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | Cái |
| 10 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | Cái |
| 11 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 14 | Hộp |
| 12 | Aptomat 3 cực 100A (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 14 | Cái |
| 13 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông AM70-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
| 15 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 16 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| AO | Đường dây 0,4kV sau TBA UB xã Mậu Duệ huyện Yên Minh | |||
| 1 | Móng cột điện M2-V | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 2 | Cột điện H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 3 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Bộ |
| 4 | Đai ôm cáp hộp phân phối cột vuông H7.5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 1.417 | M |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 124 | M |
| 7 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 124 | M |
| 8 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 202 | Cái |
| 9 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 74 | Bộ |
| 10 | Kẹp cáp ABC KH-70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 74 | Cái |
| 11 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | Cái |
| 12 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 31 | Hộp |
| 13 | Aptomat 3 cực 100A (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 31 | Cái |
| 14 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông AM70-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 155 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 17 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| AP | Đường dây 0,4kV sau TBA Lũng Hồ, huyện Yên Minh | |||
| 1 | Móng cột điện M2-LT | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Cột |
| 3 | Đai ôm cáp hộp chia dây, cột LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | Bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 1.150 | M |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 128 | M |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 128 | M |
| 7 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | Cái |
| 8 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 68 | Bộ |
| 9 | Kẹp cáp ABC KH-70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 68 | Cái |
| 10 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | Cái |
| 11 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 32 | Hộp |
| 12 | Aptomat 3 cực 63A (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 32 | Cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 14 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông AM70-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 160 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 17 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| AQ | Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Đồng, huyện Yên Minh | |||
| 1 | Đai ôm cáp hộp chia dây, cột LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 2 | Đai ôm cáp hộp chia dây, cột H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 872 | M |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 56 | M |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 56 | M |
| 6 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 112 | Cái |
| 7 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 52 | Bộ |
| 8 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 52 | Cái |
| 9 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | Cái |
| 10 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 14 | Hộp |
| 11 | Aptomat 3 cực 100A (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 14 | Cái |
| 12 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 14 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 15 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 02 cán bộ | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 02 cán bộ | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Bàn ép nối dây | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi