Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238829-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211238627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-12 16:46:00 đến ngày 2021-12-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,035,987,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 02 cán bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 02 cán bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bàn ép nối dây
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Vị Xuyên năm 2022. Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Yên Minh năm 2022.
75 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc(NPSC).


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức với ngành nghề xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III. + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn : Ông Trần Văn thành. Trưởng phòng Quản lý đầu tư Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 097.439.0226;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO NĂNG LỰC VẬN HÀNH LƯỚI ĐIỆN TRUNG HẠ ÁP KHU VỰC HUYỆN VỊ XUYÊN NĂM 2022
B Đường dây 35kV cấp điện TBA 35/0,4kV Tổ 10
1Móng cột (MT-18-D)Theo thiết kết BVTC4móng
2Móng cột (MTĐ-18-D)Theo thiết kết BVTC1móng
3Cột BTLT 18m (NPC.I-18-190-11.0)Theo thiết kết BVTC6cột
4Xà néo XN35-2TTheo thiết kết BVTC5Bộ
5Xà néo XNK35-2TTheo thiết kết BVTC1Bộ
6Xà phụ 1 (XP1)Theo thiết kết BVTC3Bộ
7Xà phụ 3 (XP3)Theo thiết kết BVTC2Bộ
8Xà đỡ lèo XĐL-35Theo thiết kết BVTC1Bộ
9Gông cột CG-18Theo thiết kết BVTC1Bộ
10Tiếp địa cột (RC1)Theo thiết kết BVTC5Bộ
11Cách điện đứng Polymer PPI-35kV (cả ty)A cấp B lắp đặt21Quả
12Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnA cấp B lắp đặt27Chuỗi
13Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE4.3/HDPE-70/11A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,02927M
14Khóa néo ép cho dây bọc 70 (KNE3-70)Theo thiết kết BVTC9Bộ
15Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AC70 (KRN70)Theo thiết kết BVTC9Bộ
16Giáp níu cho dây bọc 70 (GN-Đ2)Theo thiết kết BVTC18Bộ
17Ống co ngót nhiệt 35kV cho KNE2-70&KRN70 (dài 25cm) (OCN-70)Theo thiết kết BVTC18m
18Bộ dây dẫn đẳng áp (DDĐA)Theo thiết kết BVTC18Bộ
19Ghíp trung áp IPC35kVTheo thiết kết BVTC9Bộ
C Trạm biến áp 35/0,4kV Tổ 10
1Máy biến áp lực 3pha 320kVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ400V-500A (4 lộ ra)A cấp B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi FCO-35kV/10AA cấp B lắp đặt1Bộ
5Móng cột TBA MT-5(A)Theo thiết kết BVTC1Móng
6Cột điện NPC.I-16-190-13.0Theo thiết kết BVTC1Cột
7Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA)Theo thiết kết BVTC1Bộ
8Bột gem THTĐ TBATheo thiết kết BVTC91Kg
9Xà hãm đầu trạm (XHĐT)Theo thiết kết BVTC1Bộ
10Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC)Theo thiết kết BVTC1Bộ
11Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV)Theo thiết kết BVTC1Bộ
12Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA)Theo thiết kết BVTC1Bộ
13Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ) + Giá đỡ cáp hạ thếTheo thiết kết BVTC1Bộ
14Ghế thao tác (GTT)Theo thiết kết BVTC1Bộ
15Thang sắt (TS)Theo thiết kết BVTC1Bộ
16Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC)Theo thiết kết BVTC1Bộ
17Thanh dẫn Dây Al 50/XLPE4.3/HDPEA cấp B lắp đặt29M
18Cách điện đứng gốm PI-35kV (cả ty)A cấp B lắp đặt6Quả
19Cách điện đứng Polymer PPI-35kV (cả ty)A cấp B lắp đặt7Quả
20Cách điện chuỗi néo Polymer (PLM-35) + phụ kiệnA cấp B lắp đặt3Chuỗi
21Dây đồng 7 sợi nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC-1x50Theo thiết kết BVTC14M
22Dây đồng mềm nối trung tính MBA Cu/PVC-1x95Theo thiết kết BVTC10M
23Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x120Theo thiết kết BVTC9M
24Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x185Theo thiết kết BVTC27M
25Đầu cốt đồng mạ Niken M185Theo thiết kết BVTC6Cái
26Đầu cốt đồng mạ Niken M120Theo thiết kết BVTC4Cái
27Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo thiết kết BVTC12Cái
28Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo thiết kết BVTC14Cái
29Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo thiết kết BVTC8Cái
30Kẹp Holine +Kẹp quaiTheo thiết kết BVTC1Bộ
31Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo thiết kết BVTC1Bộ
32Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kVTheo thiết kết BVTC1Bộ
33Bịt đầu cực CSV 35kVTheo thiết kết BVTC1Bộ
34Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo thiết kết BVTC1Bộ
35Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-35/25Theo thiết kết BVTC12M
36Ống nhựa xoắn luồn cáp xuống tủ HDPE-105/80Theo thiết kết BVTC18M
37Đai thép + khóa đaiTheo thiết kết BVTC6Bộ
38Băng dínhTheo thiết kết BVTC10Cuộn
39Biển tên TBATheo thiết kết BVTC1Bộ
40Biển báo an toànTheo thiết kết BVTC2Bộ
D Đường dây 0,4kV sau TBA Tổ 10
1Móng cột (M2)Theo thiết kết BVTC10Móng
2Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo thiết kết BVTC9Cột
3Cột điện NPC.I-10-190-5.0Theo thiết kết BVTC1Cột
4Xà xuất tuyến (XT402CS-2T )Theo thiết kết BVTC1Bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x120)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,02664M
6Mã ốp Φ20 treo cápTheo thiết kết BVTC45Bộ
7Đai ôm đỡ cáp HPP cột trònTheo thiết kết BVTC20Bộ
8Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo thiết kết BVTC20Bộ
9Kẹp siết cáp KH-120Theo thiết kết BVTC46Bộ
10Hộp phân phối (HPP)A cấp B lắp đặt19Hộp
11Áptômát 100A (HPP)A cấp B lắp đặt19Cái
12Ghíp đồng nhôm 3 Bulong AM25-150Theo thiết kết BVTC95Bộ
13Ghíp nhôm đa năng 3 Bulông A50-70Theo thiết kết BVTC40Bộ
14Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt76M
15Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10A cấp B lắp đặt76M
16Đai thép + khóa đaiTheo thiết kết BVTC130Bộ
17Băng dínhTheo thiết kết BVTC10Cuộn
18Tiếp địa lặp lại RC4Theo thiết kết BVTC2Bộ
19Dây dẫn XLPE4x70Tháo hạ, thu hồi165M
E Cấp điện cho trạm biến áp 35/0,4kV Thôn Hát
1Máy biến áp lực 3pha 180kVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ400V-300A (4 lộ ra)A cấp B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi FCO-35kV/5AA cấp B lắp đặt1Bộ
5Móng cột TBA MT-5(A)Theo thiết kết BVTC1Móng
6Cột điện NPC.I-14-190-13.0Theo thiết kết BVTC1Cột
7Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA)Theo thiết kết BVTC1Bộ
8Bột gem THTĐ TBATheo thiết kết BVTC91Kg
9Xà hãm đầu trạm (XHĐT)Theo thiết kết BVTC1Bộ
10Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC)Theo thiết kết BVTC1Bộ
11Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV)Theo thiết kết BVTC1Bộ
12Giá đỡ tủ điện GĐTĐTheo thiết kết BVTC1Bộ
13Giá đỡ cáp hạ thế GĐCHTTheo thiết kết BVTC1Bộ
14Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA)Theo thiết kết BVTC1Bộ
15Ghế thao tác (GTT)Theo thiết kết BVTC1Bộ
16Thang sắt (TS)Theo thiết kết BVTC1Bộ
17Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC)Theo thiết kết BVTC1Bộ
18Thanh dẫn Dây Al 50/XLPE4.3/HDPEA cấp B lắp đặt29M
19Cách điện đứng gốm PI-35kV (cả ty)A cấp B lắp đặt6Quả
20Cách điện đứng Polymer PPI-35kV (cả ty)A cấp B lắp đặt7Quả
21Cách điện chuỗi néo Polymer (PLM-35) + phụ kiệnA cấp B lắp đặt3Chuỗi
22Dây đồng 7 sợi nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC-1x50Theo thiết kết BVTC14M
23Dây đồng mềm nối trung tính MBA Cu/PVC-1x95Theo thiết kết BVTC10M
24Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x120Theo thiết kết BVTC36M
25Đầu cốt đồng mạ Niken M120Theo thiết kết BVTC6Cái
26Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo thiết kết BVTC12Cái
27Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo thiết kết BVTC14Cái
28Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo thiết kết BVTC35Cái
29Kẹp Holine + Kẹp quaiTheo thiết kết BVTC1Bộ
30Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo thiết kết BVTC1Bộ
31Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kVTheo thiết kết BVTC1Bộ
32Bịt đầu cực CSV 35kVTheo thiết kết BVTC1Bộ
33Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo thiết kết BVTC1Bộ
34Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-35/25Theo thiết kết BVTC12M
35Ống nhựa xoắn luồn cáp xuống tủ HDPE-105/80Theo thiết kết BVTC18M
36Đai thép + khóa đaiTheo thiết kết BVTC6Bộ
37Băng dínhTheo thiết kết BVTC10Cuộn
38Biển tên TBATheo thiết kết BVTC1Bộ
39Biển báo an toànTheo thiết kết BVTC2Bộ
F Đường dây 0,4kV sau TBA tổ 5 Thôn Hát
1Móng cột (M2-V)Theo thiết kết BVTC17Móng
2Móng cột (MĐ2-V)Theo thiết kết BVTC6Móng
3Cột điện bê tông H7,5BTheo thiết kết BVTC29Cột
4Xà xuất tuyến (XT402CS-1T )Theo thiết kết BVTC2Bộ
5Xà X402-VTheo thiết kết BVTC1Bộ
6Đai ôm đỡ cáp HPP cột vuôngTheo thiết kết BVTC47Bộ
7Cách điện A30Theo thiết kết BVTC8Quả
8Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,022.106M
9Mã ốp Φ20 treo cápTheo thiết kết BVTC110Bộ
10Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo thiết kết BVTC47Bộ
11Kẹp siết cáp KH-70Theo thiết kết BVTC110Bộ
12Hộp phân phối (HPP)A cấp B lắp đặt47Hộp
13Áptômát 60A (HPP)A cấp B lắp đặt47Cái
14Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150Theo thiết kết BVTC235Bộ
15Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo thiết kết BVTC16Bộ
16Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt188M
17Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10A cấp B lắp đặt188M
18Đai thép + khóa đaiTheo thiết kết BVTC310Bộ
19Băng dínhTheo thiết kết BVTC10Cuộn
20Tiếp địa lặp lại cột vuông (RLL)Theo thiết kết BVTC7Bộ
G Thu hồi đường dây 0,4kV sau TBA tổ 5 Thôn Hát
1Hòm 1 công tơTháo, lắp đặt lại14Hòm
2Hòm 2 công tơTháo, lắp đặt lại19Hòm
3Hòm 4 công tơTháo, lắp đặt lại8Hòm
4Hòm công tơ 3 phaTháo, lắp đặt lại1Hòm
5Cáp M2x4Tháo, lắp đặt lại77M
6Cáp M2x10Tháo, lắp đặt lại105M
7Cáp M2x16Tháo, lắp đặt lại44M
8Cáp M3x16+1x10Tháo, lắp đặt lại6M
9Dây dẫn AV-50Tháo hạ, thu hồi5.260M
10Cột điện H7.5-BTháo hạ, thu hồi1Cột
11Xà X401VTháo hạ, thu hồi25Bộ
12Xà X402VTháo hạ, thu hồi6Bộ
13Xà X402KTháo hạ, thu hồi5Bộ
14Cách điện A30Tháo hạ, thu hồi188Quả
H Nâng công suất trạm biến áp 35/0,4kV Km23
1Máy biến áp lực 3pha 320kVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ400V-500A (4 lộ ra)A cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống 35kV/10AA cấp B lắp đặt1Bộ
4Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA)Theo thiết kết BVTC1Bộ
5Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x185Theo thiết kết BVTC24M
6Dây đồng mềm nối trung tính MBA Cu/PVC-1x95Theo thiết kết BVTC10M
7Dây đồng 7 sợi nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC-1x50Theo thiết kết BVTC15M
8Đầu cốt đồng mạ Niken M185Theo thiết kết BVTC8Cái
9Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo thiết kết BVTC18Cái
10Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo thiết kết BVTC8Cái
11Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo thiết kết BVTC1Bộ
12Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kVTheo thiết kết BVTC1Bộ
13Bịt đầu cực CSV 35kVTheo thiết kết BVTC1Bộ
14Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo thiết kết BVTC1Bộ
15Bịt đầu cực sứ đỡ Polymer 35kVTheo thiết kết BVTC1Bộ
16Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-35/25Theo thiết kết BVTC12M
17Ống nhựa xoắn luồn cáp xuống tủ HDPE-105/80Theo thiết kết BVTC18M
18Đai thép + khóa đaiTheo thiết kết BVTC6Bộ
19Băng dínhTheo thiết kết BVTC10Cuộn
20Biển tên TBATheo thiết kết BVTC1Bộ
21Biển báo an toànTheo thiết kết BVTC2Bộ
I Đường dây 0,4kV sau TBA Km23
1Móng cột (M2)Theo thiết kết BVTC21Móng
2Móng cột (MĐ2)Theo thiết kết BVTC4Móng
3Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo thiết kết BVTC29Cột
4Xà X402CSTheo thiết kết BVTC1Bộ
5Xà X402KTheo thiết kết BVTC1Bộ
6Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,021.004M
7Mã ốp Φ20 treo cápTheo thiết kết BVTC54Bộ
8Đai ôm đỡ cáp HPP cột trònTheo thiết kết BVTC19Bộ
9Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo thiết kết BVTC19Bộ
10Kẹp siết cáp KH-95Theo thiết kết BVTC54Bộ
11Hộp phân phối (HPP)A cấp B lắp đặt19Hộp
12Áptômát 60A (HPP)A cấp B lắp đặt19Cái
13Ghíp đồng nhôm 3 Bulong AM25-150Theo thiết kết BVTC75Bộ
14Ghíp nhôm đa năng 3 Bulông A50-70Theo thiết kết BVTC16Bộ
15Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt76M
16Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10A cấp B lắp đặt76M
17Đai thép + khóa đaiTheo thiết kết BVTC136Bộ
18Băng dínhTheo thiết kết BVTC10Cuộn
19Tiếp địa lặp lại RC4Theo thiết kết BVTC3Bộ
J Thu hồi trạm biến áp Km23
1Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kVTháo hạ, thu hồi1Máy
2Tủ điện hạ thếTháo hạ, thu hồi1Tủ
3Ồng chì PK 35kV/10ATháo hạ, thu hồi1Bộ
4Cáp M3x70+1x35Tháo hạ, thu hồi5M
5Giá đỡ MBATháo hạ, thu hồi1Bộ
K Đường dây 0,4kV sau TBA Vạt
1Móng cột (M1)Theo thiết kết BVTC7Móng
2Móng cột (MĐ1)Theo thiết kết BVTC1Móng
3Cột điện NPC.I-8.5-190-4.3Theo thiết kết BVTC9Cột
4Xà xuất tuyến (XT402CS-1T )Theo thiết kết BVTC1Bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,02280M
6Mã ốp Φ20 treo cápTheo thiết kết BVTC15Bộ
7Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo thiết kết BVTC6Bộ
8Kẹp siết cáp KH-70Theo thiết kết BVTC15Bộ
9Hộp phân phối (HPP)A cấp B lắp đặt6Hộp
10Áptômát 60A (HPP)A cấp B lắp đặt6Cái
11Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150Theo thiết kết BVTC30Bộ
12Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt24M
13Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10A cấp B lắp đặt24M
14Đai thép + khóa đaiTheo thiết kết BVTC38Bộ
15Băng dínhTheo thiết kết BVTC10Cuộn
16Tiếp địa lặp lại cột vuông (RLL)Theo thiết kết BVTC1Bộ
L Đường dây 0,4kV sau TBA Tân Thành 2
1Móng cột (M2-V)Theo thiết kết BVTC11Móng
2Móng cột (MĐ2-V)Theo thiết kết BVTC8Móng
3Móng cột (M2)Theo thiết kết BVTC2Móng
4Móng cột (MĐ2)Theo thiết kết BVTC8Móng
5Cột điện NPC.I-10-190-5.0Theo thiết kết BVTC18Cột
6Cột điện bê tông H7,5BTheo thiết kết BVTC27Cột
7Xà xuất tuyến (X402CS-1T)Theo thiết kết BVTC3Bộ
8Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,022.173M
9Mã ốp Φ20 treo cápTheo thiết kết BVTC106Bộ
10Đai ôm đỡ cáp HPP cột trònTheo thiết kết BVTC4Bộ
11Đai ôm đỡ cáp HPP cột vuôngTheo thiết kết BVTC32Bộ
12Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo thiết kết BVTC36Bộ
13Kẹp treo cáp TK-70Theo thiết kết BVTC17Bộ
14Kẹp xiết cáp KH-70Theo thiết kết BVTC89Bộ
15Hộp phân phối (HPP)A cấp B lắp đặt36Hộp
16Áptômát 60A (HPP)A cấp B lắp đặt36Cái
17Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150Theo thiết kết BVTC160Bộ
18Ghíp nhôm đa năng 3 Bulông A50-70Theo thiết kết BVTC8Bộ
19Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt128M
20Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10A cấp B lắp đặt128M
21Đai thép + khóa đaiTheo thiết kết BVTC242Bộ
22Băng dínhTheo thiết kết BVTC10Cuộn
23Tiếp địa lặp lại Rll - cột vuôngTheo thiết kết BVTC6Bộ
M Thu hồi dường dây 0,4kV sau TBA Tân Thành 2
1Hòm 1 công tơTháo, lắp đặt lại7Hòm
2Hòm 2 công tơTháo, lắp đặt lại7Hòm
3Hòm công tơ 3 phaTháo, lắp đặt lại7M
4Cáp M2x4Tháo, lắp đặt lại39M
5Cáp M2x10Tháo, lắp đặt lại39M
6Cáp M2x16Tháo, lắp đặt lại39M
7Dây dẫn AV-50Tháo hạ thu hồi4.424M
8Cột điện LT-8.5Tháo hạ thu hồi1Cột
9Cột điện H7.5-BTháo hạ thu hồi25Cột
10Xà XT402CS-2TTháo hạ thu hồi1Bộ
11Xà X401Tháo hạ thu hồi6Bộ
12Xà X402Tháo hạ thu hồi5Bộ
13Xà X402KTháo hạ thu hồi3Bộ
14Xà X201Tháo hạ thu hồi33Bộ
15Xà X202Tháo hạ thu hồi13Bộ
16Cách điện A30Tháo hạ thu hồi206Quả
N Đường dây 0,4kV sau TBA Hùng Cường
1Móng cột (M1)Theo thiết kết BVTC9Móng
2Móng cột (MĐ1)Theo thiết kết BVTC1Móng
3Móng cột (M2)Theo thiết kết BVTC9Móng
4Móng cột (MĐ2)Theo thiết kết BVTC2Móng
5Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo thiết kết BVTC12Cột
6Cột điện NPC.I-10-190-5.0Theo thiết kết BVTC1Cột
7Cột điện NPC.I-8.5-190-4.3Theo thiết kết BVTC11Cột
8Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,02354M
9Mã ốp Φ20 treo cápTheo thiết kết BVTC20Bộ
10Đai ôm đỡ cáp HPP cột trònTheo thiết kết BVTC10Bộ
11Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo thiết kết BVTC10Bộ
12Kẹp siết cáp KH-70Theo thiết kết BVTC20Bộ
13Hộp phân phối (HPP)A cấp B lắp đặt10Hộp
14Áptômát 100A (HPP)A cấp B lắp đặt10Cái
15Ghíp đồng nhôm 3 Bulong AM25-150Theo thiết kết BVTC50Bộ
16Ghíp nhôm đa năng 3 Bulông A50-70Theo thiết kết BVTC8Bộ
17Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt40M
18Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10A cấp B lắp đặt40M
19Đai thép + khóa đaiTheo thiết kết BVTC62Bộ
20Băng dínhTheo thiết kết BVTC10Cuộn
21Tiếp địa lặp lại RC4Theo thiết kết BVTC1Bộ
O Đường dây 0,4kV sau TBA Mầm Non
1Móng cột (M1)Theo thiết kết BVTC5Móng
2Móng cột (MĐ1)Theo thiết kết BVTC4Móng
3Cột điện NPC.I-8.5-190-4.3Theo thiết kết BVTC13Cột
4Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,02449M
5Mã ốp Φ20 treo cápTheo thiết kết BVTC24Bộ
6Đai ôm đỡ cáp HPP cột trònTheo thiết kết BVTC11Bộ
7Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo thiết kết BVTC11Bộ
8Kẹp siết cáp KH-70Theo thiết kết BVTC24Bộ
9Hộp phân phối (HPP)A cấp B lắp đặt11Hộp
10Áptômát 100A (HPP)A cấp B lắp đặt11Cái
11Ghíp đồng nhôm 3 Bulong AM25-150Theo thiết kết BVTC55Bộ
12Ghíp nhôm đa năng 3 Bulông A50-70Theo thiết kết BVTC16Bộ
13Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt44M
14Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10A cấp B lắp đặt44M
15Đai thép + khóa đaiTheo thiết kết BVTC68Bộ
16Băng dínhTheo thiết kết BVTC10Cuộn
17Tiếp địa lặp lại RC4Theo thiết kết BVTC2Bộ
P Đường dây 0,4kV sau TBA Bệnh Viện
1Móng cột (M1)Theo thiết kết BVTC1Móng
2Cột điện NPC.I-8.5-190-4.3Theo thiết kết BVTC1Cột
3Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x120)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,02294M
4Mã ốp Φ20 treo cápTheo thiết kết BVTC18Bộ
5Đai ôm đỡ cáp HPP cột trònTheo thiết kết BVTC8Bộ
6Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo thiết kết BVTC8Bộ
7Kẹp siết cáp KH-70Theo thiết kết BVTC18Bộ
8Hộp phân phối (HPP)A cấp B lắp đặt8Hộp
9Áptômát 100A (HPP)A cấp B lắp đặt8Cái
10Ghíp đồng nhôm 3 Bulong AM25-150Theo thiết kết BVTC40Bộ
11Ghíp nhôm đa năng 3 Bulông A50-70Theo thiết kết BVTC16Bộ
12Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt32M
13Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10A cấp B lắp đặt32M
14Đai thép + khóa đaiTheo thiết kết BVTC50Bộ
15Băng dínhTheo thiết kết BVTC10Cuộn
16Tiếp địa lặp lại RC4Theo thiết kết BVTC1Bộ
17Cột điện LT-7,5Tháo hạ thu hồi1Cột
Q Đường dây 0,4kV sau Tổ 9 Việt Lâm
1Móng cột (M1)Theo thiết kết BVTC23Móng
2Móng cột (MĐ1)Theo thiết kết BVTC9Móng
3Móng cột (M2)Theo thiết kết BVTC1Móng
4Cột điện NPC.I-10-190-5.0Theo thiết kết BVTC1Cột
5Cột điện NPC.I-8.5-190-4.3Theo thiết kết BVTC41Cột
6Xà xuất tuyến (XT402CS)Theo thiết kết BVTC1Bộ
7Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,021.058M
8Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng 1,02568M
9Mã ốp Φ20 treo cápTheo thiết kết BVTC93Bộ
10Đai ôm đỡ cáp HPP cột trònTheo thiết kết BVTC43Bộ
11Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo thiết kết BVTC43Bộ
12Kẹp siết cáp KH50-95Theo thiết kết BVTC95Bộ
13Hộp phân phối (HPP)A cấp B lắp đặt43Hộp
14Áptômát 60A (HPP)A cấp B lắp đặt43Cái
15Ghíp đồng nhôm 3 Bulong AM25-150Theo thiết kết BVTC215Bộ
16Ghíp nhôm đa năng 3 Bulông A50-70Theo thiết kết BVTC40Bộ
17Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt172M
18Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10A cấp B lắp đặt172M
19Đai thép + khóa đaiTheo thiết kết BVTC326Bộ
20Băng dínhTheo thiết kết BVTC10Cuộn
21Tiếp địa lặp lại RC4Theo thiết kết BVTC7Bộ
R Thu hồi dường dây 0,4kV sau TBA Tổ 9 Việt Lâm
1Hòm 1 công tơ 1 phaTháo, lắp đặt lại6Hòm
2Hòm 2 công tơ 1 phaTháo, lắp đặt lại12Hòm
3Hòm 4 công tơ 1 phaTháo, lắp đặt lại18Hòm
4Hòm công tơ 3 phaTháo, lắp đặt lại3Hòm
5Cáp M2x4Tháo, lắp đặt lại33M
6Cáp M2x10Tháo, lắp đặt lại66M
7Cáp M2x16Tháo, lắp đặt lại99M
8Cáp M3x16+1x10Tháo, lắp đặt lại16,5M
9Dây dẫn XLPE4x95Tháo hạ, thu hồi149M
10Dây dẫn XLPE4x70Tháo hạ, thu hồi296M
11Dây dẫn AV-35Tháo hạ, thu hồi2.194M
12Cột điện LT-7,5Tháo hạ, thu hồi33Cột
S CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO NĂNG LỰC VẬN HÀNH LƯỚI ĐIỆN TRUNG HẠ ÁP KHU VỰC HUYỆN YÊN MINH NĂM 2022
T Đường dây 35kV cấp điện cho TBA Sủng Sử A, xã Phú Lũng, huyện Yên Minh
1Xà rẽ nhánh XRN-35Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Dây dẫn AC 70/11Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)90M
3Cách điện đứng Polymer PLM-35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt1Quả
4Cách điện néo chuỗi Polymer PLM-35kV + pkVật tư A cấp B lắp đặt3Chuỗi
5Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
U TBA 35/0,4kV CQT Sủng Sử A, xã Phú Lũng, huyện Yên Minh
1Máy biến áp 250KVA-35/0,4kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ400V-400A 3 lộ raThiết bị A cấp B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van ZnO-35kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi FCO-35kV/8AThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
5Móng cột MT-6Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
6Cột điện NPC.I-14-190-11.0Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
7Hệ thống tiếp địa TBA (4 phên)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Bột gêm tiếp địa HTTheo hồ sơ TKBVTC227Kg
9Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Xà đỡ sứ trung gianTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Xà đỡ cầu chì rơiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Dây tiếp địa lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Mỏ phóng sét đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
19Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
20Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
21Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pkVật tư A cấp B lắp đặt3Chuỗi
22Dây nhôm bọc A50/XLPE4.3/HDPEDây dẫn A cấp B lắp đặt33M
23Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 nối CSVTheo hồ sơ TKBVTC12M
24Dây đồng mềm Cu/PVC 1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
25Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150Dây dẫn A cấp B lắp đặt36M
26Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC21Cái
27Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC15Cái
28Đầu cốt đồng mạ Niken M150Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
29Kẹp Holine + Kẹp quaiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Bịt đầu cực CSV35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
34Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC10M
35Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80Theo hồ sơ TKBVTC18M
36Đai thép + khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
37Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
38Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
39Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
V Đường dây 0,4kV sau TBA Sủng Sử A xã Phú Lũng, huyện Yên Minh
1Móng cột điện M2-V (móng đá)Theo hồ sơ TKBVTC10Móng
2Móng cột điện MĐ2-V (móng đá)Theo hồ sơ TKBVTC8Móng
3Cột điện bê tông H7,5BTheo hồ sơ TKBVTC25Cột
4Xà xuất tuyến XT402CSTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Xà xuất tuyến XT402CS-2TTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Đai ôm cáp hộp phân phối cột vuông H7,5Theo hồ sơ TKBVTC16Bộ
7Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)624M
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt64M
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt64M
10Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC108Cái
11Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC42Bộ
12Kẹp cáp ABC KH-95Theo hồ sơ TKBVTC42Cái
13Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC17Cái
14Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo hồ sơ TKBVTC48Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC4Cái
16Cách điện A30Theo hồ sơ TKBVTC16Quả
17Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt16Hộp
18Aptomat 3 cực 100A (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt16Cái
19Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC80Cái
20Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
21Tiếp địa Rll -H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC4Bộ
W Nâng cấp TBA 35/0,4kV tổ 5 thị trấn Yên Minh
1Máy biến áp 560KVA-35/0,4kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ450V-1000A 4 lộ raThiết bị A cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO-35kV/20AThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
4Chống sét van ZnO-35kVTháo,lắp lại1Bộ
5Dao cách ly NT 35kV-630AĐã có1Bộ
6Móng cột TBA MT-4Đã có2Móng
7Cột điện LT 12MĐã có2Cột
8Hệ thống tiếp địa TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Bột gêm tiếp địa HTTheo hồ sơ TKBVTC91Kg
10Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Xà đỡ sứ trung gian XĐSTG1Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Xà đỡ sứ trung gian XĐSTG2Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Xà đỡ cầu chì rơi và CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
19Dây tiếp địa lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
20Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
21Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
22Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pkVật tư A cấp B lắp đặt3Chuỗi
23Dây nhôm bọc Al50/XLPE4.3/HDPEDây dẫn A cấp B lắp đặt30M
24Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 nối CSVTheo hồ sơ TKBVTC12M
25Dây đồng mềm Cu/PVC 1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
26Cáp vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 1x240Dây dẫn A cấp B lắp đặt56M
27Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC27Cái
28Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
29Đầu cốt đồng mạ Niken M240Theo hồ sơ TKBVTC14Cái
30Kẹp Holine + Kẹp quaiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Bịt đầu cực CSV35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
34Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC46M
36Đai thép + khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
37Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
38Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
39Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
X Đường dây 0,4kV sau TBA tổ 5 TT huyện Yên Minh
1Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo hồ sơ TKBVTC33Bộ
2Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)1.274M
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt132M
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt132M
5Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC208Cái
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC70Bộ
7Kẹp cáp ABC KH-95Theo hồ sơ TKBVTC70Cái
8Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC28Cái
9Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt33Hộp
10Aptomat 3 cực 100A (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt33Cái
11Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC165Cái
12Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC12Cái
13Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
14Tiếp địa Rll -LT10mTheo hồ sơ TKBVTC4Bộ
Y Phần tháo hạ, thu hồi TBA tổ 5 thị trấn Yên Minh
1Xà hãm đầu trạm XHĐTTháo hạ, thu hồi1Bộ
2Xà đỡ cầu chì rơi và CSVTháo hạ, thu hồi1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gianTháo hạ, thu hồi1Bộ
4Giá lắp tủ điệnTháo hạ, thu hồi1Bộ
5Giá đỡ cáp hạ thếTháo hạ, thu hồi1Bộ
6Giá đỡ MBATháo hạ, thu hồi1Bộ
7Ghế thao tácTháo hạ, thu hồi1Bộ
8Thang sắtTháo hạ, thu hồi1Bộ
9Tủ điện hạ thế TĐ450V-500ATháo hạ, thu hồi1Tủ
10Máy biến áp 320KVA-35/0,4kVTháo hạ, thu hồi1Máy
11Cầu chì rơi FCO-35kVTháo hạ, thu hồi1Bộ
12Thanh dẫn đồng F8Tháo hạ, thu hồi15M
13Cách điện đứng gốm PI-35kVTháo hạ, thu hồi13Quả
14Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-M3x120+1x70Tháo hạ, thu hồi8M
15Cáp đồng mềm M1x35 nối TT MBATháo hạ, thu hồi3M
16Cáp đồng mềm M1x50 nối CSV + TĐTháo hạ, thu hồi3M
Z Nâng cấp TBA 35/0,4kV Bưu Điện Mậu Duệ huyện Yên Minh
1Máy biến áp 560KVA-35/0,4kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ450V-1000A 4 lộ raThiết bị A cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO-35kV/20AThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
4Chống sét van ZnO-35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Dao cách ly NT 35kV-630ATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Móng cột TBA MT-4Theo hồ sơ TKBVTC2Móng
7Cột điện LT 12MTheo hồ sơ TKBVTC2Cột
8Hệ thống tiếp địa TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Bột gêm tiếp địa HTTheo hồ sơ TKBVTC91Kg
10Xà đỡ sứ trung gian1Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Xà đỡ sứ trung gian2Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Xà đỡ cầu chì rơi và CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Dây tiếp địa lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
18Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
19Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pkTheo hồ sơ TKBVTC3Chuỗi
20Dây nhôm bọc Al50/XLPE4.3/HDPEDây dẫn A cấp B lắp đặt33M
21Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 nối CSVTheo hồ sơ TKBVTC12M
22Dây đồng mềm Cu/PVC 1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
23Cáp vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 1x240Dây dẫn A cấp B lắp đặt56M
24Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC27Cái
25Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
26Đầu cốt đồng mạ Niken M240Theo hồ sơ TKBVTC14Cái
27Kẹp Holine + Kẹp quaiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
28Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Bịt đầu cực CSV35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC46M
33Đai thép + khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
34Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
36Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
AA Đường dây 0,4kV sau TBA Bưu điện Mậu Duệ, huyện Yên Minh
1Đai ôm cáp hộp chia dây, cột LT10mTheo hồ sơ TKBVTC26Bộ
2Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)949M
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt104M
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt104M
5Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC170Cái
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC60Bộ
7Kẹp cáp ABC KH-95Theo hồ sơ TKBVTC59Cái
8Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC26Cái
9Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt26Hộp
10Aptomat 3 cực 100A (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt26Cái
11Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC130Cái
12Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
13Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
14Tiếp địa Rll -LT10mTheo hồ sơ TKBVTC3Bộ
AB Phần tháo hạ thu hồi TBA 35/0,4kV Bưu Điện Mậu Duệ huyện Yên Minh
1Xà đỡ cầu chì ốngTháo hạ, thu hồi1Bộ
2Xà chống sét vanTháo hạ, thu hồi1Bộ
3Giá lắp tủ điệnTháo hạ, thu hồi1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTháo hạ, thu hồi1Bộ
5Ghế thao tácTháo hạ, thu hồi1Bộ
6Tủ điện hạ thế TĐ450V-500ATháo hạ, thu hồi1Tủ
7Máy biến áp 320KVA-35/0,4kVTháo hạ, thu hồi1Máy
8Cầu chì rơi FCO-35kVTháo hạ, thu hồi1Bộ
9Thanh dẫn đồng F8Tháo hạ, thu hồi15M
10Cách điện đứng gốm PI-35kVTháo hạ, thu hồi13Quả
11Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-M3x120+1x70Tháo hạ, thu hồi8M
12Cáp đồng mềm M1x35 nối TT MBATháo hạ, thu hồi3M
13Cáp đồng mềm M1x50 nối CSV + TĐTháo hạ, thu hồi3M
AC Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Tâm 1 huyện Yên Minh
1Móng cột điện M1-LTTheo hồ sơ TKBVTC2Móng
2Móng cột điện M2-LTTheo hồ sơ TKBVTC1Móng
3Cột điện NPC-I-8,5-190-4.3Theo hồ sơ TKBVTC2Cột
4Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
5Xà X402CSTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo hồ sơ TKBVTC34Bộ
7Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)1.418M
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt136M
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt136M
10Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC228Cái
11Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC86Bộ
12Kẹp cáp ABC KH-95Theo hồ sơ TKBVTC86Cái
13Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC34Cái
14Cách điện A30Theo hồ sơ TKBVTC8Quả
15Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt34Hộp
16Aptomat 3 cực 100A (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt34Cái
17Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC170Cái
18Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC12Cái
19Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
20Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
21Tiếp địa Rll -LT10mTheo hồ sơ TKBVTC4Bộ
AD Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Tâm 2 huyện Yên Minh
1Móng cột điện M2-LTTheo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
3Xà X402CSTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
4Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo hồ sơ TKBVTC33Bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)1.153M
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt132M
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt132M
8Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC208Cái
9Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC69Bộ
10Kẹp cáp ABC KH-95Theo hồ sơ TKBVTC69Cái
11Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC32Cái
12Cách điện A30Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
13Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt33Hộp
14Aptomat 3 cực 100A (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt33Cái
15Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC165Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
17Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
18Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
19Tiếp địa Rll -LT10mTheo hồ sơ TKBVTC3Bộ
AE Phần thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Tâm 2 huyện Yên Minh
1Dây dẫn AV70Tháo hạ, thu hồi120M
2Cột bê tông H6,5m (Cắt gốc)Tháo hạ, thu hồi2Cột
3Xà X402-VTháo hạ, thu hồi2Bộ
4Cách điện A30Tháo hạ, thu hồi16Quả
AF Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Tâm 3 huyện Yên Minh
1Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo hồ sơ TKBVTC17Bộ
2Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)718M
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt68M
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt68M
5Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC116Cái
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC43Bộ
7Kẹp cáp ABC KH-95Theo hồ sơ TKBVTC43Cái
8Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC17Cái
9Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt17Hộp
10Aptomat 3 cực 100A (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt17Cái
11Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC85Cái
12Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC12Cái
13Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
14Tiếp địa Rll -LT10mTheo hồ sơ TKBVTC3Bộ
AG Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Tâm 4 huyện Yên Minh
1Móng cột điện MĐ2-LTTheo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo hồ sơ TKBVTC2Cột
3Đai ôm cáp hộp chia dây, cột LT10mTheo hồ sơ TKBVTC16Bộ
4Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)863M
5Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt64M
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt64M
7Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC122Cái
8Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC48Bộ
9Kẹp cáp ABC KH-95Theo hồ sơ TKBVTC48Cái
10Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC18Cái
11Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
12Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt16Hộp
13Aptomat 3 cực 100A (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt16Cái
14Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC80Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
16Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
17Tiếp địa Rll -LT10mTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
AH Phần thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Tâm 4 huyện Yên Minh
1Hòm công tơ H1Tháo, lắp đặt lại1Hòm
2Hòm công tơ H3phaTháo, lắp đặt lại1Hòm
3Cáp hòm M2x10Tháo, lắp đặt lại4M
4Cáp hòm M2x16Tháo, lắp đặt lại4M
5Dây dẫn AV 70Tháo hạ, thu hồi764M
6Cột bê tông ly tâm LT10m (Cắt gốc)Tháo hạ, thu hồi1Cột
7Xà X402-LTTháo hạ, thu hồi3Bộ
8Cách điện A30Tháo hạ, thu hồi24Quả
AI Đường dây 0,4kV sau TBA tổ 6 TT huyện Yên Minh
1Đai ôm cáp hộp chia dây, cột LT10mTheo hồ sơ TKBVTC18Bộ
2Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)849M
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt72M
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt72M
5Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC122Cái
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC47Bộ
7Kẹp cáp ABC KH-95Theo hồ sơ TKBVTC47Cái
8Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC18Cái
9Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt18Hộp
10Aptomat 3 cực 100A (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt18Cái
11Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC90Cái
12Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
13Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
14Tiếp địa Rll -LT10mTheo hồ sơ TKBVTC4Bộ
AJ Đường dây 0,4kV sau TBA Ủy Ban huyện Yên Minh
1Đai ôm cáp hộp chia dây, cột LT10mTheo hồ sơ TKBVTC11Bộ
2Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)602M
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt44M
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt44M
5Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC86Cái
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC38Bộ
7Kẹp cáp ABC KH-95Theo hồ sơ TKBVTC38Cái
8Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC11Cái
9Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt11Hộp
10Aptomat 3 cực 100A (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt11Cái
11Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC55Cái
12Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
13Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
14Tiếp địa Rll -LT10mTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
AK Đường dây 0,4kV sau TBA Bệnh Viện TT huyện Yên Minh
1Móng cột điện MĐ2-LTTheo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo hồ sơ TKBVTC2Cột
3Xà kép XK402CS-2TTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Đai ôm cáp hộp chia dây, cột LT10mTheo hồ sơ TKBVTC8Bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)935M
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt28M
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt28M
8Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC84Cái
9Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC50Bộ
10Kẹp cáp ABC KH-95Theo hồ sơ TKBVTC50Cái
11Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC8Cái
12Cách điện A30Theo hồ sơ TKBVTC16Quả
13Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt7Hộp
14Aptomat 3 cực 100A (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt7Cái
15Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC40Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
17Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
18Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
19Tiếp địa Rll -LT10mTheo hồ sơ TKBVTC3Bộ
AL Phân thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA Bệnh Viện TT huyện Yên Minh
1Hộp phân phốiTháo, lắp đặt lại1Hộp
2Dây dẫn AV70Tháo hạ, thu hồi152M
3Cột bê tông ly tâm 10m (Cắt gốc)Tháo hạ, thu hồi1Cột
4Xà X402CS-2T (Xà sơn)Tháo hạ, thu hồi2Bộ
5Cách điện A30Tháo hạ, thu hồi16Quả
AM Đường dây 0,4kV sau TBA Hữu Vinh huyện Yên Minh
1Đai ôm cáp hộp chia dây, cột LT10mTheo hồ sơ TKBVTC8Bộ
2Đai ôm cáp hộp chia dây, cột H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC7Bộ
3Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)630M
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt60M
5Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt60M
6Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC108Cái
7Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC44Bộ
8Kẹp cáp ABC KH-70Theo hồ sơ TKBVTC44Cái
9Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC15Cái
10Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt15Hộp
11Aptomat 3 cực 100A (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt15Cái
12Ghíp đồng nhôm 2 bu lông AM70-16Theo hồ sơ TKBVTC75Cái
13Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
14Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
15Tiếp địa Rll -LT10mTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
AN Đường dây 0,4kV sau TBA Bệnh Viện Mậu Duệ huyện Yên Minh
1Móng cột điện M2-LTTheo hồ sơ TKBVTC12Móng
2Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo hồ sơ TKBVTC12Cột
3Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo hồ sơ TKBVTC14Bộ
4Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)590M
5Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt56M
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt56M
7Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC94Cái
8Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC36Bộ
9Kẹp cáp ABC KH-70Theo hồ sơ TKBVTC36Cái
10Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC14Cái
11Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt14Hộp
12Aptomat 3 cực 100A (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt14Cái
13Ghíp đồng nhôm 2 bu lông AM70-16Theo hồ sơ TKBVTC70Cái
14Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC4Cái
15Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
16Tiếp địa Rll -LT10mTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
AO Đường dây 0,4kV sau TBA UB xã Mậu Duệ huyện Yên Minh
1Móng cột điện M2-VTheo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Cột điện H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC1Cột
3Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo hồ sơ TKBVTC15Bộ
4Đai ôm cáp hộp phân phối cột vuông H7.5Theo hồ sơ TKBVTC16Bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)1.417M
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt124M
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt124M
8Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC202Cái
9Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC74Bộ
10Kẹp cáp ABC KH-70Theo hồ sơ TKBVTC74Cái
11Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC30Cái
12Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt31Hộp
13Aptomat 3 cực 100A (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt31Cái
14Ghíp đồng nhôm 2 bu lông AM70-16Theo hồ sơ TKBVTC155Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
16Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
17Tiếp địa Rll -LT10mTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
18Tiếp địa Rll -H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC3Bộ
AP Đường dây 0,4kV sau TBA Lũng Hồ, huyện Yên Minh
1Móng cột điện M2-LTTheo hồ sơ TKBVTC15Móng
2Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo hồ sơ TKBVTC15Cột
3Đai ôm cáp hộp chia dây, cột LT10mTheo hồ sơ TKBVTC32Bộ
4Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)1.150M
5Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt128M
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt128M
7Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC200Cái
8Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC68Bộ
9Kẹp cáp ABC KH-70Theo hồ sơ TKBVTC68Cái
10Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC32Cái
11Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt32Hộp
12Aptomat 3 cực 63A (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt32Cái
13Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
14Ghíp đồng nhôm 2 bu lông AM70-16Theo hồ sơ TKBVTC160Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC4Cái
16Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
17Tiếp địa Rll -H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
18Tiếp địa Rll -LT10mTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
AQ Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Đồng, huyện Yên Minh
1Đai ôm cáp hộp chia dây, cột LT10mTheo hồ sơ TKBVTC8Bộ
2Đai ôm cáp hộp chia dây, cột H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
3Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)872M
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt56M
5Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt56M
6Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC112Cái
7Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC52Bộ
8Kẹp cáp ABC KH-95Theo hồ sơ TKBVTC52Cái
9Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC14Cái
10Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt14Hộp
11Aptomat 3 cực 100A (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt14Cái
12Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC70Cái
13Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
14Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
15Tiếp địa Rll -LT10mTheo hồ sơ TKBVTC3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 02 cán bộ 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 02 cán bộ 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
3 Máy ép đầu cốt thủy lực Còn sử dụng tốt2
4 Bàn ép nối dây Còn sử dụng tốt2
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. Còn sử dụng tốt2
6 Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt2
7 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->