Gói thầu: Gói thầu số 10: Các hạng mục trên địa bàn Hải Dương (Trường Quân sự và nhà kho HCKT e2 f395)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Quân khu 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Các hạng mục trên địa bàn Hải Dương (Trường Quân sự và nhà kho HCKT e2 f395) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 09:19:00 đến ngày 2021-12-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,413,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực (trừ nhân sự có bằng đại học bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Quân khu 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Các hạng mục trên địa bàn Hải Dương (Trường Quân sự và nhà kho HCKT e2 f395) Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng xuống cấp nặng của Quân khu 3 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN TT GDQP/ TRƯỜNG QUÂN SỰ /QK3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 3,716 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | 0,37 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III | 0,368 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,361 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,447 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,98 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,131 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,909 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 10,91 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,994 | m3 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,244 | m2 | |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1,372 | m2 | |
| 13 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 10,244 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=160mm | 0,006 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn d=160mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | 3 | cái | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,03 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,178 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,439 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,068 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,743 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,259 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | 0,15 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,293 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | 7,502 | m3 | |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 0,19 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,268 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 2,091 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,386 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,52 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,02 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | 1,169 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,811 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt ống thép cổ ống thoát nước | 2 | cái | |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 10,139 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,07 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,033 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,398 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,03 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,26 | m3 | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 16 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,062 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,686 | m3 | |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 560 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Tiền vật liệu râu thép | 31,08 | kg | |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 30,575 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,275 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,199 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,759 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,692 | 100m2 | |
| 8 | Căng lưới ô 10x10mm sợi 0.7mm gia cố tường gạch không nung | 35,748 | m2 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 157,085 | m2 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 167,155 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,405 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | 15,14 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 2,84 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | 71,069 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà) | 57,362 | m2 | |
| 16 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,403 | m2 | |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 72,18 | m | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 90,28 | m | |
| 19 | Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng … | 31,48 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 16,54 | m2 | |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,335 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,72 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,335 | tấn | |
| 24 | Bulong M12x30 | 60 | bộ | |
| 25 | Lợp mái tôn mạ mầu Ausnam ( hoặc tương đương) dày 0.45mm | 0,864 | 100m2 | |
| 26 | Tôn úp noc K600 | 10,8 | m | |
| 27 | Ke chống bão | 86 | bộ | |
| 28 | Lát nền gạch ceramic 500x500mm ,vữa XM mác 75 | 66,733 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300,mm, vữa XM mác 75 | 2,58 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 0,603 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 4,912 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 | 13,255 | m2 | |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 14,577 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 242,744 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 246,76 | m2 | |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp, thanh nhôm dày 2.0mm, mầu nâu sần kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) | 13,1 | m2 | |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) | 13,32 | m2 | |
| 38 | Khóa cửa đi | 2 | bộ | |
| 39 | Khóa cài cửa đi vệ sinh | 1 | bộ | |
| 40 | Hít cửa | 4 | bộ | |
| 41 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 0,183 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,8 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,96 | m2 | |
| 44 | Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x300 | 1 | cái | |
| 45 | Biển tên nhà | 1 | cái | |
| 46 | Biển tên phòng | 3 | cái | |
| 47 | Thang nhôm lên mái | 1 | cái | |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng ( tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liêu phụ, dây dẫn ) kt: 300x200x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/32A ICU=6KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/16A ICU=6KA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA | 1 | cái | |
| 5 | Hộp điện phòng 2-4 module chứa aptomat lắp âm tường | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/16A ICU=6KA | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A ICU=4.5KA | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A ICU=4.5KA | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W-220V gắn tường | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt trần 74W sải cánh 1,4m + hộp số | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tương 16A-250V | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đế âm | 14 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây | 8 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2 | 360 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2 | 180 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X4)MM2 | 60 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | 180 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | 90 | m | |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét D16 mạ đồng H=600 | 4 | cái | |
| 22 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | 65 | m | |
| 23 | Chân dỡ dây dẫn sét D10, L=200 | 32 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 | 1 | hộp | |
| 25 | Đào hào tiếp địa | 3,08 | m3 | |
| 26 | Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m | 4 | cọc | |
| 27 | Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm | 11 | m | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,031 | 100m3 | |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VT34 hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt lavabo (Vigacera VI5 hoặc tương đương) + chân | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi (Viglacera VG833 hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 6 | Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh (Viglacera VG98 hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L (Rossi Arte hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65(Zento TS122-L hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 12 | Mũ thông hơi | 1 | bộ | |
| 13 | Cầu chắn rác DN80 | 2 | bộ | |
| 14 | Của hút bể phôt D110 | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,06 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,32 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm | 0,06 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm | 0,06 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt rắc co PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 16 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2" | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d25-3/4" | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê PPR d25/20mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van phao d=25mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 (Tân Á hoặc tương đương) | 1 | bể | |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | 0,04 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,07 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,11 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,06 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,09 | 100m | |
| 39 | Ống uPVC-PN8 d=21mm (thoát tràn) | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút uPVC d=160mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chếch uPVC d=160mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt y uPVC d=75mm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn uPVC d75/42mm | 1 | cái | |
| 52 | Si phông D75 | 1 | cái | |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,13 | m3 | |
| 2 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 0,285 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | 1,995 | m3 | |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 1,2 | 10m | |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 12 | m | |
| G | GA, RÃNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 0,324 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | 0,346 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,06 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,071 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,438 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,415 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,689 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,668 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,282 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,085 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,055 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,154 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 44 | 1 cấu kiện | |
| 14 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác | 11,28 | kg | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,018 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,049 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,039 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,18 | m3 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 21,8 | m2 | |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 24 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,674 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,674 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 0,483 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | 5,463 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,518 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,032 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,622 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,461 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,531 | m3 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,024 | m2 | |
| 13 | Chèn lớp vữa mặt ga dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,693 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,92 | m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,03 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,443 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 6 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D33.5/2" | 0,06 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d= 25mm | 0,665 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt nối góc 90PE phun d25 | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25-3/4" | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen D219.1 dày 6.35mm | 0,06 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC d=160mm | 0,505 | 100m | |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,566 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,028 | 100m3 | |
| 27 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | 0,093 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông nền đường, đá 2x4, mác 200 | 1,674 | m3 | |
| I | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X6MM2 | 50 | m | |
| 2 | Con son đỡ dây điện + phụ kiện | 2 | bộ | |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ KHO VCHL/ TRƯỜNG QUÂN SỰ QK3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 6,692 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | 0,511 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy3, đất cấp II | 0,658 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,613 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,573 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 7,727 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,178 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,074 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,343 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 18,445 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,918 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,11 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,103 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,411 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,398 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | 0,332 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,487 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,525 | m3 | |
| 20 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy | 126,565 | m2 | |
| K | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,57 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,134 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,413 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 3,136 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,155 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,491 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,599 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,945 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 1,191 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,079 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 11,895 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,741 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,044 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,717 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,024 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,176 | m3 | |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 12 | 1 cấu kiện | |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,096 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,056 | m3 | |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 364 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Tiền vật liệu râu thép | 20,2 | kg | |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 37,219 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,734 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,257 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,243 | 100m2 | |
| 7 | Căng lưới ô 10x10mm sợi 0.7mm gia cố tường gạch không nung | 51,564 | m2 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 272,122 | m2 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 180,556 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,712 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | 41,119 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 17,687 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | 27,514 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà) | 97,682 | m2 | |
| 15 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,407 | m2 | |
| 16 | Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng … | 2,418 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,618 | m2 | |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,662 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,7 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,662 | tấn | |
| 21 | Bulong M12x30 | 116 | bộ | |
| 22 | Lợp mái tôn mạ mầu Ausnam ( hoặc tương đương) dày 0.45mm | 1,782 | 100m2 | |
| 23 | Tôn úp noc K600 | 18 | m | |
| 24 | Ke chống bão | 178 | bộ | |
| 25 | Gia công, lắp đặt máng tôn thu nước k900 dày 0.45mm | 36,44 | m | |
| 26 | Gia công, lắp đặt thanh giữ máng ( hoàn thiện) | 12,86 | kg | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 297,372 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 315,945 | m2 | |
| 29 | Gia công cửa sắt | 1,069 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,084 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,65 | m2 | |
| 32 | Gia công hoa sắt | 0,174 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,4 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,7 | m2 | |
| 35 | Tấm inox đục lỗ dày 1.2mm | 1,684 | m2 | |
| 36 | Bản lề cối D25 | 30 | bộ | |
| 37 | Bản lề D16 | 30 | bộ | |
| 38 | Khoá cửa đi | 5 | bộ | |
| 39 | Chốt cửa sổ | 5 | bộ | |
| 40 | Móc gió cửa SK | 5 | bộ | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung inox, pano kính trắng dày 5mm | 1,76 | m2 | |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt nắp tôn lỗ lên mái | 1 | bộ | |
| 43 | Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x300 | 1 | cái | |
| 44 | Biển tên nhà | 1 | cái | |
| 45 | Biển tên phòng | 2 | cái | |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kt: 300x200x150 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-4.5KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-4.5KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W-220V gắn tường | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250V | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | 8 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây | 8 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây điện 2CV (1X1.5)MM2 | 200 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây điện 2CV (1X2.5)MM2 | 80 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | 100 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | 40 | m | |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét D16 h=600 bọc đồng | 6 | cái | |
| 18 | Dây dẫn sét D10 thép mạ kẽm | 90 | m | |
| 19 | Chân dỡ dây dẫn sét D10, L=200 | 45 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 | 2 | hộp | |
| 21 | Đào hào tiếp địa | 7,84 | m3 | |
| 22 | Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m | 9 | cọc | |
| 23 | Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm | 28 | m | |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,078 | 100m3 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC d21 | 0,05 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2X4MM2 | 30 | m | |
| 27 | Con son đỡ dây điện + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 28 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | 2 | bình | |
| 29 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg | 1 | bình | |
| 30 | Bảng Nội qui + tiêu lệnh PCCC bằng mica | 1 | cái | |
| N | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 18 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,3 | 100m | |
| 4 | Cầu chắn rác inox | 6 | cái | |
| 5 | Đai giữ ống ống | 18 | cái | |
| O | BỂ NƯỚC, BỂ CÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 4,667 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,021 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,057 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,308 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,225 | m3 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,312 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,96 | m2 | |
| 8 | Đánh màu xi măng nguyên chất bể nước | 4,312 | m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,008 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,039 | 100m3 | |
| P | HÈ RÃNH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 0,679 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | 2,23 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,262 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,129 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,503 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,021 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 4,065 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 55,297 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 17,606 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,102 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,086 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,341 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 50 | 1 cấu kiện | |
| 14 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác | 9,4 | kg | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,108 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,183 | 100m3 | |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 3,36 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,8 | m3 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 28 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,034 | 100m3 | |
| Q | HẠNG MỤC : NHÀ KHO HCKT E2 SƯ DOÀN F395 | |||
| R | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 6,898 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | 0,536 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III | 0,669 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,639 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,631 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 8,214 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,198 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,149 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,343 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 19,321 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,841 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,119 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,119 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,806 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,511 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | 0,232 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,551 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,243 | m3 | |
| 20 | Xoa nhẵn mặt nền băng máy | 124,867 | m2 | |
| S | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,57 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,134 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,413 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 3,136 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,801 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,155 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,491 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,599 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,945 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 1,191 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,08 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 11,895 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cổ ống thép thoát nước mái | 6 | cái | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,106 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,044 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,476 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,024 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,176 | m3 | |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 12 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,096 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,056 | m3 | |
| T | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 392 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Vật liệu râu thép | 21,76 | kg | |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 42,641 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,311 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,273 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,361 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,243 | 100m2 | |
| 8 | Căng lưới thép chống nứt ô 10x10(mm), thép D=0.7mm gia cố tường gạch không nung | 45,912 | m2 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 280,688 | m2 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 226,5 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 17,424 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 34,017 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) | 11,791 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 28,219 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Trong nhà) | 100,225 | m2 | |
| 16 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,601 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 9,9 | m | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 dốc về lỗ thu | 3,502 | m2 | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,13 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,96 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,13 | tấn | |
| 22 | Bulong M14x150 | 48 | bộ | |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,662 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,662 | tấn | |
| 25 | Bulong M12x30 | 116 | bộ | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm | 1,8 | 100m2 | |
| 27 | Tôn úp nóc K600 dày 0.45mm | 18 | m | |
| 28 | Máng tôn thu nước K900 dày 0.45mm | 35,56 | m | |
| 29 | Lập là giữ máng tôn 40x450x3 | 20 | cái | |
| 30 | Ke chống bão (1m/1 cái) | 180 | cái | |
| 31 | Sản xuất lắp đặt nắp tôn lỗ lên mái | 1 | bộ | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 297,822 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 361,265 | m2 | |
| 34 | Gia công cửa sắt | 1,033 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,6 | m2 | |
| 36 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 0,21 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 8,884 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,1 | m2 | |
| 39 | Bản lề cối D25 | 30 | bộ | |
| 40 | Bản lề Inox D16 | 20 | bộ | |
| 41 | Chốt chân D16 | 10 | cái | |
| 42 | Tay nắm Inox đặc D25 | 10 | cái | |
| 43 | Khuy chốt ngang D40 | 20 | cái | |
| 44 | Khoá cửa | 5 | bộ | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung inox, pano kính trắng dày 5mm | 1,76 | m2 | |
| 46 | Gia công lắp dựng tấm inox đục lỗ D1a10 dày 1.2mm chống côn trùng | 1,684 | m2 | |
| 47 | Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x300 | 1 | cái | |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kt: 300x200x150 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-4.5KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-4.5KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W-220V gắn tường | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250V | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | 9 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây | 8 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt dây điện 2CV (1X1.5)MM2 | 200 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây điện 2CV (1X2.5)MM2 | 80 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2X4MM2 | 30 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | 100 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | 40 | m | |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét D16 h=600 bọc đồng | 6 | cái | |
| 18 | Dây dẫn sét D10 thép mạ kẽm | 90 | m | |
| 19 | Chân dỡ dây dẫn sét D10, L=200 | 45 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 | 2 | hộp | |
| 21 | Đào hào tiếp địa | 7,84 | m3 | |
| 22 | Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m | 9 | cọc | |
| 23 | Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm | 28 | m | |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,078 | 100m3 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC d21 | 0,05 | 100m | |
| 26 | Con son đỡ dây điện + phụ kiện | 2 | bộ | |
| V | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,3 | 100m | |
| 4 | Cầu chắn rác inox D80 | 4 | cái | |
| 5 | Đai giữ ống ống | 12 | cái | |
| W | BỂ NƯỚC, BỂ CÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 4,667 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,021 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,057 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,308 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,225 | m3 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,312 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,96 | m2 | |
| 8 | Đánh màu xi măng nguyên chất bể nước | 4,312 | ||
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,008 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,039 | 100m3 | |
| X | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | 0,084 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,75 | m3 | |
| 3 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 0,375 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | 6,75 | m3 | |
| 5 | Cắt khe co của đường | 0,4 | 10m | |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 4 | m | |
| Y | HÈ RÃNH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 0,654 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | 1,548 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III | 0,198 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,095 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,276 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,087 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,966 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,967 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,494 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,086 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,073 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,133 | m3 | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 38 | 1 cấu kiện | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| 15 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác | 7,52 | kg | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,106 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,114 | 100m3 | |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 3,36 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,8 | m3 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 28 | m2 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,034 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực (trừ nhân sự có bằng đại học bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 10 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi