Gói thầu: Gói thầu số 10: Các hạng mục trên địa bàn Hải Dương (Trường Quân sự và nhà kho HCKT e2 f395)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240560-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Quân khu 3
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Các hạng mục trên địa bàn Hải Dương (Trường Quân sự và nhà kho HCKT e2 f395)
Số hiệu KHLCNT 20211065508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 09:19:00 đến ngày 2021-12-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,413,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực (trừ nhân sự có bằng đại học bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Quân khu 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Các hạng mục trên địa bàn Hải Dương (Trường Quân sự và nhà kho HCKT e2 f395)
Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng xuống cấp nặng của Quân khu 3
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Quân khu 3 , địa chỉ: Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Quân khu 3 , địa chỉ: Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN TT GDQP/ TRƯỜNG QUÂN SỰ /QK3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III3,716m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III0,37m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,368100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,361100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,447100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,98m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,131tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,909tấn
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20010,91m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 750,994m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,244m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1001,372m2
13Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10010,244m2
14Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=160mm0,006100m
15Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn d=160mm2cái
16Lắp nút bịt nhựa D110mm3cái
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,012100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,03tấn
19Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,178m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg41 cấu kiện
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,439m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng0,068100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,065tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,743m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,259100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)0,15100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,293100m3
29Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 1007,502m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột0,19100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,052tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,268tấn
4Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2002,091m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng0,386100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,088tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,52tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,02m3
9Ván khuôn sàn mái1,169100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,811tấn
11Gia công, lắp đặt ống thép cổ ống thoát nước2cái
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20010,139m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,07100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,02tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,033tấn
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,398m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,03tấn
19Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,26m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 161 cấu kiện
21Ván khuôn xà dầm, giằng0,062100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,022tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,055tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,686m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D5601 lỗ khoan
2Tiền vật liệu râu thép31,08kg
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 30,575m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,275m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,199m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,759100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,692100m2
8Căng lưới ô 10x10mm sợi 0.7mm gia cố tường gạch không nung35,748m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75157,085m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75167,155m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,405m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)15,14m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)2,84m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)71,069m2
15Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà)57,362m2
16Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,403m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 7572,18m
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7590,28m
19Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …31,48m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7516,54m2
21Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,335tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,72m2
23Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,335tấn
24Bulong M12x3060bộ
25Lợp mái tôn mạ mầu Ausnam ( hoặc tương đương) dày 0.45mm0,864100m2
26Tôn úp noc K60010,8m
27Ke chống bão86bộ
28Lát nền gạch ceramic 500x500mm ,vữa XM mác 7566,733m2
29Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300,mm, vữa XM mác 752,58m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)0,603m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM mác 75 (trong nhà)4,912m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7513,255m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7514,577m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ242,744m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ246,76m2
36Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp, thanh nhôm dày 2.0mm, mầu nâu sần kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương)13,1m2
37Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương)13,32m2
38Khóa cửa đi2bộ
39Khóa cài cửa đi vệ sinh1bộ
40Hít cửa4bộ
41Gia công hoa sắt cửa sổ0,183tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,8m2
43Lắp dựng hoa sắt cửa12,96m2
44Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x3001cái
45Biển tên nhà1cái
46Biển tên phòng3cái
47Thang nhôm lên mái1cái
D PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng ( tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liêu phụ, dây dẫn ) kt: 300x200x1501tủ
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/32A ICU=6KA1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/16A ICU=6KA3cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA1cái
5Hộp điện phòng 2-4 module chứa aptomat lắp âm tường3cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/16A ICU=6KA3cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A ICU=4.5KA3cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A ICU=4.5KA3cái
9Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W-220V gắn tường6bộ
10Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V2bộ
11Lắp đặt quạt trần 74W sải cánh 1,4m + hộp số3cái
12Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V5cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tương 16A-250V9cái
14Lắp đặt đế âm14hộp
15Lắp đặt hộp nối dây8hộp
16Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2360m
17Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2180m
18Lắp đặt dây điện 2CV(1X4)MM260m
19Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16180m
20Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2090m
21Lắp đặt kim thu sét D16 mạ đồng H=6004cái
22Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm65m
23Chân dỡ dây dẫn sét D10, L=20032cái
24Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x1001hộp
25Đào hào tiếp địa3,08m3
26Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m4cọc
27Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm11m
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,031100m3
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VT34 hoặc tương đương)1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương)1cái
3Lắp đặt lavabo (Vigacera VI5 hoặc tương đương) + chân1bộ
4Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)1bộ
5Lắp đặt gương soi (Viglacera VG833 hoặc tương đương)1cái
6Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương)1bộ
7Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh (Viglacera VG98 hoặc tương đương)1bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương)1bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnh 20L (Rossi Arte hoặc tương đương)1bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn DN65(Zento TS122-L hoặc tương đương)1cái
12Mũ thông hơi1bộ
13Cầu chắn rác DN802bộ
14Của hút bể phôt D1101bộ
15Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,06100m
16Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,32100m
17Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm0,06100m
18Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm0,06100m
19Lắp đặt van khóa PPR d=32mm1cái
20Lắp đặt van khóa PPR d=25mm3cái
21Lắp đặt rắc co PPR d=32mm2cái
22Lắp đặt rắc co PPR d=25mm6cái
23Lắp đặt cút PPR d=32mm3cái
24Lắp đặt cút PPR d=25mm16cái
25Lắp đặt cút PPR d=20mm6cái
26Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"8cái
27Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d25-3/4"1cái
28Lắp đặt tê PPR d=25mm1cái
29Lắp đặt tê PPR d=20mm2cái
30Lắp đặt tê PPR d25/20mm2cái
31Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm1cái
32Lắp đặt van phao d=25mm1cái
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 (Tân Á hoặc tương đương)1bể
34Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm0,04100m
35Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,07100m
36Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,11100m
37Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,06100m
38Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,09100m
39Ống uPVC-PN8 d=21mm (thoát tràn)4cái
40Lắp đặt cút uPVC d=160mm1cái
41Lắp đặt cút uPVC d=110mm3cái
42Lắp đặt cút uPVC d=90mm2cái
43Lắp đặt cút uPVC d=75mm1cái
44Lắp đặt cút uPVC d=42mm3cái
45Lắp đặt chếch uPVC d=160mm2cái
46Lắp đặt chếch uPVC d=110mm3cái
47Lắp đặt chếch uPVC d=90mm4cái
48Lắp đặt chếch uPVC d=75mm3cái
49Lắp đặt chếch uPVC d=42mm3cái
50Lắp đặt y uPVC d=75mm1cái
51Lắp đặt côn uPVC d75/42mm1cái
52Si phông D751cái
F SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,13m3
2Rải nilong chống mất nước xi măng0,285100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 1501,995m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ1,210m
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông12m
G GA, RÃNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III0,324m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III0,346m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,06100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,071100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,438m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,415m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 751,689m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7526,668m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 759,282m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,085100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,055tấn
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,154m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu441 cấu kiện
14Gia công lắp dựng ghi chắn rác11,28kg
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,018100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,049100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,039100m3
18Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,18m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10021,8m2
H CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn 241m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép1,674m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,674m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III0,483m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III5,463m3
6Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,518100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,032100m2
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,622m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,028tấn
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,461m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,531m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,024m2
13Chèn lớp vữa mặt ga dày 3cm, vữa XM mác 752,693m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751,92m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,022100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,03tấn
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,443m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu61 cấu kiện
19Lắp đặt ống thép mạ kẽm D33.5/2"0,06100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE d= 25mm0,665100m
21Lắp đặt nối góc 90PE phun d254cái
22Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25-3/4"1cái
23Lắp đặt ống thép đen D219.1 dày 6.35mm0,06100m
24Lắp đặt ống uPVC d=160mm0,505100m
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,566100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,028100m3
27Rải lớp nilong chống mất nước xi măng0,093100m2
28Đổ bê tông nền đường, đá 2x4, mác 2001,674m3
I CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X6MM250m
2Con son đỡ dây điện + phụ kiện2bộ
J HẠNG MỤC: NHÀ KHO VCHL/ TRƯỜNG QUÂN SỰ QK3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III6,692m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III0,511m3
3Đào móng công trình, bằng máy3, đất cấp II0,658100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,613100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,573100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1007,727m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,178tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,074tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,343tấn
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20018,445m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,918m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,11100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,038tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,103tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,411m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,398100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)0,332100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,487100m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20012,525m3
20Xoa nhẵn mặt nền bằng máy126,565m2
K PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,57100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,088tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,134tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,413tấn
5Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2003,136m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,8100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,155tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,491tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,599tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2007,945m3
11Ván khuôn sàn mái1,191100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,079tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20011,895m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,741100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,045tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,044tấn
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,717m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,018100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,024tấn
20Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,176m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 121 cấu kiện
22Ván khuôn xà dầm, giằng0,096100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,038tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,084tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,056m3
L PHẦN HOÀN THIỆN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D3641 lỗ khoan
2Tiền vật liệu râu thép20,2kg
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 37,219m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,734m3
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,257100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,243100m2
7Căng lưới ô 10x10mm sợi 0.7mm gia cố tường gạch không nung51,564m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75272,122m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75180,556m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,712m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)41,119m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)17,687m2
13Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)27,514m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà)97,682m2
15Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,407m2
16Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …2,418m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 751,618m2
18Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,662tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,7m2
20Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,662tấn
21Bulong M12x30116bộ
22Lợp mái tôn mạ mầu Ausnam ( hoặc tương đương) dày 0.45mm1,782100m2
23Tôn úp noc K60018m
24Ke chống bão178bộ
25Gia công, lắp đặt máng tôn thu nước k900 dày 0.45mm36,44m
26Gia công, lắp đặt thanh giữ máng ( hoàn thiện)12,86kg
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ297,372m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ315,945m2
29Gia công cửa sắt1,069tấn
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm22,084m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,65m2
32Gia công hoa sắt0,174tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửa8,4m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,7m2
35Tấm inox đục lỗ dày 1.2mm1,684m2
36Bản lề cối D2530bộ
37Bản lề D1630bộ
38Khoá cửa đi5bộ
39Chốt cửa sổ5bộ
40Móc gió cửa SK5bộ
41Sản xuất, lắp dựng cửa khung inox, pano kính trắng dày 5mm1,76m2
42Sản xuất, lắp đặt nắp tôn lỗ lên mái1bộ
43Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x3001cái
44Biển tên nhà1cái
45Biển tên phòng2cái
M PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện kt: 300x200x1501cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-4.5KA1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-4.5KA1cái
5Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W-220V gắn tường10bộ
6Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V3bộ
7Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V1cái
8Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V1cái
9Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-250V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250V5cái
11Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc8hộp
12Lắp đặt hộp nối dây8hộp
13Lắp đặt dây điện 2CV (1X1.5)MM2200m
14Lắp đặt dây điện 2CV (1X2.5)MM280m
15Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16100m
16Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2040m
17Lắp đặt kim thu sét D16 h=600 bọc đồng6cái
18Dây dẫn sét D10 thép mạ kẽm90m
19Chân dỡ dây dẫn sét D10, L=20045cái
20Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x1002hộp
21Đào hào tiếp địa7,84m3
22Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m9cọc
23Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm28m
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,078100m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC d210,05100m
26Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2X4MM230m
27Con son đỡ dây điện + phụ kiện2bộ
28Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg2bình
29Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg1bình
30Bảng Nội qui + tiêu lệnh PCCC bằng mica1cái
N THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cút uPVC d=90mm6cái
2Lắp đặt chếch uPVC d=90mm18cái
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,3100m
4Cầu chắn rác inox6cái
5Đai giữ ống ống18cái
O BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III4,667m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,021100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,057m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,308m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,225m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,312m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 750,96m2
8Đánh màu xi măng nguyên chất bể nước4,312m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,008100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,039100m3
P HÈ RÃNH NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III0,679m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III2,23m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,262100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,129100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,503m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,021m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 754,065m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7555,297m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7517,606m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,102100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,086tấn
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,341m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu501 cấu kiện
14Gia công lắp dựng ghi chắn rác9,4kg
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,108100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,183100m3
17Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III3,36m3
18Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,8m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10028m2
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,034100m3
Q HẠNG MỤC : NHÀ KHO HCKT E2 SƯ DOÀN F395
R PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III6,898m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III0,536m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,669100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,639100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,631100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1008,214m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,198tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,149tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,343tấn
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20019,321m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,841m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,119100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,055tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,119tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,806m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,511100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng)0,232100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,551100m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20012,243m3
20Xoa nhẵn mặt nền băng máy124,867m2
S PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,57100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,088tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,134tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,413tấn
5Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2003,136m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,801100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,155tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,491tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,599tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2007,945m3
11Ván khuôn sàn mái1,191100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,08tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20011,895m3
14Gia công, lắp đặt cổ ống thép thoát nước mái6cái
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,106100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,045tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,044tấn
18Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,476m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,018100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,024tấn
21Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,176m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 121 cấu kiện
23Ván khuôn xà dầm, giằng0,096100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,038tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,084tấn
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,056m3
T PHẦN HOÀN THIỆN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D3921 lỗ khoan
2Vật liệu râu thép21,76kg
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 42,641m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,311m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 756,273m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,361100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,243100m2
8Căng lưới thép chống nứt ô 10x10(mm), thép D=0.7mm gia cố tường gạch không nung45,912m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75280,688m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75226,5m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)17,424m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)34,017m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( trong nhà)11,791m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)28,219m2
15Trát trần, vữa XM mác 75 (Trong nhà)100,225m2
16Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,601m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 759,9m
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 dốc về lỗ thu3,502m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,13tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,96m2
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,13tấn
22Bulong M14x15048bộ
23Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,662tấn
24Lắp dựng xà gồ thép0,662tấn
25Bulong M12x30116bộ
26Lợp mái che tường bằng tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm1,8100m2
27Tôn úp nóc K600 dày 0.45mm18m
28Máng tôn thu nước K900 dày 0.45mm35,56m
29Lập là giữ máng tôn 40x450x320cái
30Ke chống bão (1m/1 cái)180cái
31Sản xuất lắp đặt nắp tôn lỗ lên mái1bộ
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ297,822m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ361,265m2
34Gia công cửa sắt1,033tấn
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm21,6m2
36Gia công hoa sắt cửa sổ0,21tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửa sổ8,884m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,1m2
39Bản lề cối D2530bộ
40Bản lề Inox D1620bộ
41Chốt chân D1610cái
42Tay nắm Inox đặc D2510cái
43Khuy chốt ngang D4020cái
44Khoá cửa5bộ
45Sản xuất, lắp dựng cửa khung inox, pano kính trắng dày 5mm1,76m2
46Gia công lắp dựng tấm inox đục lỗ D1a10 dày 1.2mm chống côn trùng1,684m2
47Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x3001cái
U PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện kt: 300x200x1501cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-4.5KA1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-4.5KA1cái
5Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W-220V gắn tường9bộ
6Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V3bộ
7Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V2cái
8Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250V5cái
10Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc9hộp
11Lắp đặt hộp nối dây8hộp
12Lắp đặt dây điện 2CV (1X1.5)MM2200m
13Lắp đặt dây điện 2CV (1X2.5)MM280m
14Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2X4MM230m
15Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16100m
16Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2040m
17Lắp đặt kim thu sét D16 h=600 bọc đồng6cái
18Dây dẫn sét D10 thép mạ kẽm90m
19Chân dỡ dây dẫn sét D10, L=20045cái
20Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x1002hộp
21Đào hào tiếp địa7,84m3
22Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m9cọc
23Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm28m
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,078100m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC d210,05100m
26Con son đỡ dây điện + phụ kiện2bộ
V THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt cút uPVC d=90mm6cái
2Lắp đặt chếch uPVC d=90mm8cái
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,3100m
4Cầu chắn rác inox D804cái
5Đai giữ ống ống12cái
W BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III4,667m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,021100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,057m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,308m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,225m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,312m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 750,96m2
8Đánh màu xi măng nguyên chất bể nước4,312
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,008100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,039100m3
X ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III0,084100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,75m3
3Rải nilong chống mất nước xi măng0,375100m2
4Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 2006,75m3
5Cắt khe co của đường0,410m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông4m
Y HÈ RÃNH NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III0,654m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III1,548m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,198100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,095100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,276m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,087m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 751,966m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7523,967m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7512,494m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,086100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,073tấn
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,133m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 381 cấu kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
15Gia công lắp dựng ghi chắn rác7,52kg
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,106100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,114100m3
18Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III3,36m3
19Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,8m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10028m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,034100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực (trừ nhân sự có bằng đại học bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW2
2 Máy trộn vữa ≥ 80L2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
10 Máy đào ≤ 0,8m31
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->