Gói thầu: Sửa chữa hư hỏng công trình thuộc phân xưởng Vận hành 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197685-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Sửa chữa hư hỏng công trình thuộc phân xưởng Vận hành 2
Số hiệu KHLCNT 20211197664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 09:15:00 đến ngày 2021-12-23 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,027,398,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,410,000 VNĐ ((Ba mươi triệu bốn trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.041097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08219E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, lắp đặt hoặc cải tạo, sửa chữa khu nhà văn phòng hoặc nhà hành chính hoặc công trình dân dụng.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.013.699.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã là giám sát kỹ thuật, ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa hư hỏng công trình thuộc phân xưởng Vận hành 2
Sửa chữa hư hỏng công trình thuộc phân xưởng Vận hành 2
45 Ngày
E-CDNT 3 sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận về hệ thống quản lý chất lượng có hiệu lực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cấp các tài liệu trên hoặc cung cấp nhưng không phù hợp thì Nhà thầu phải cung cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng, nếu quá trình thương thảo hợp đồng Nhà thầu không cung cấp tài liệu hoặc cấp nhưng không phù hợp thì E-HSDT của Nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu E-HSMT và Nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.410.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; Người theo dõi gõi thầu: Hoàng Thạch. SĐT: 0904.659.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà Điều khiển trung tâm
1Tháo dỡ trần thạch cao hành lang nhà ĐKTT, phòng ăn, văn phòng vận hành đã bị cong vênh, ố vàngPhần II, Chương V, Mục III550m2
2Vệ sinh tường đã bả, vữa bị phồng rộp trước khi sơnPhần II, Chương V, Mục III7.632m2
3Sơn jotun tường bên trong nhà ĐKTT, sơn 03 nước, tầng 3Phần II, Chương V, Mục III2.032m2
4Sơn jotun tường bên trong nhà ĐKTT, sơn 02 nước, tầng 2Phần II, Chương V, Mục III2.900m2
5Sơn jotun tường bên trong nhà ĐKTT, sơn 02 nước, tầng 1Phần II, Chương V, Mục III2.700m2
6lắp đặt trần nhôm sơn tĩnh điện Aluking, tấm trần loại 600x600 bao gồm cả khung xương (tầng 3, nhà wc)Phần II, Chương V, Mục III550m2
7SX, lắp cửa nhôm kính Việt pháp kt2100x1500Phần II, Chương V, Mục III3,15m2
8chế tạo, lăp đặt cửa thép chống cháy loại 1 cánh KT 1500x2100x06 cái (tôn hai mặt dày 2mm, vật liệu chống cháy Honey comb)Phần II, Chương V, Mục III9,45m2
9chế tạo, lăp đặt cửa thép chống cháy loại 1 cánh KT 1500x2000x01 cái (tôn hai mặt dày 2mm, vật liệu chống cháy Honey comb)Phần II, Chương V, Mục III3m2
10lắp đặt tay co thủy lực K74 CALIBE-KOREAPhần II, Chương V, Mục III261bộ
11Khóa cửa đi Việt Tiệp 04192 (cửa lắp mới, cửa hiện có)Phần II, Chương V, Mục III161bộ
12Sơn cửa đi sắt 3 nước, bằng sơn Hải PhòngPhần II, Chương V, Mục III40m2
13Sơn xà, dầm 3 nước, bằng sơn Hải PhòngPhần II, Chương V, Mục III120m2
14Thay vòi lavabo LFV 1001 InaxPhần II, Chương V, Mục III8bộ
15Thay xiphong chậu lavabo A016V InaxPhần II, Chương V, Mục III8bộ
16Thay lavabo thả bàn L2395 V InaxPhần II, Chương V, Mục III8bộ
17thay cánh cửa nhà vệ sinh nhựa compac dày 14mm KT 1800x700Phần II, Chương V, Mục III8bộ
18Lắp đặt xịt nền vệ sinh (CFV 102M inax)Phần II, Chương V, Mục III12cái
19Thay vòi nước DN21 sanwaPhần II, Chương V, Mục III10cái
20Lắp đặt bệ bệt (GC702VRN inax)Phần II, Chương V, Mục III10bộ
21Chế tạo bàn đá hoa cương kim sa đen KT 850x2500x2Phần II, Chương V, Mục III12,75m2
22Chế tạo, lắp đặt khung bàn đá bằng hộp 40x40x2, inox 304 kt 600x2100x200x2Phần II, Chương V, Mục III381kg
23thay van cảm ứng tiểu nam (OKUV-102S)Phần II, Chương V, Mục III6cái
24Cung cấp lắp đặt sứ tiểu nam TD4, chõ sứ tiểu nam TD4Phần II, Chương V, Mục III2bộ
25Cung cấp, lắp đặt thảm lau chân KT 900x1500Phần II, Chương V, Mục III6cái
26Lắp đặt dây điện ổ cắm cho máy sấy tay dây điện 2x1,5 mm2Phần II, Chương V, Mục III80m
27Lắp đặt máy sấy tay KS-370 InaxPhần II, Chương V, Mục III4cái
28ổ cắm điện 16A-sinoPhần II, Chương V, Mục III4cái
29Chế tạo, lắp đặt cửa nhôm hệ Việt Pháp màu vân gỗ KT 1000x2100x2Phần II, Chương V, Mục III12,6m2
30Lắp đặt khóa tay gạt 04192Phần II, Chương V, Mục III81bộ
31lắp đặt dây cấp nước A703-5 inaxPhần II, Chương V, Mục III24bộ
32Tháo dỡ gương nhà vệ sinh KT 1000x2100Phần II, Chương V, Mục III6cái
33Lắp đặt gương KT 1000x2100, inax gồm cả phụ kiệnPhần II, Chương V, Mục III6cái
34lắp đặt phụ kiện nhà vệ sinhPhần II, Chương V, Mục III12bộ
35Lắp đặt ga thu nước inox PBFV-120 inaxPhần II, Chương V, Mục III12cái
36Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớn HL4901BPhần II, Chương V, Mục III12cái
37Lắp bình xịt dầu rửa tay YG810Phần II, Chương V, Mục III12cái
38tháo dỡ ống thoát nước d110Phần II, Chương V, Mục III98m
39ống nhựa PVC D110 class3Phần II, Chương V, Mục III0,98100m
40cút nối góc 45, nối ống nhựa pvc d110Phần II, Chương V, Mục III15cái
41Lắp đặt đai inox giữ ống D110Phần II, Chương V, Mục III98chiếc
42Keo chịu nước silicone A500, trít lại cửa sổPhần II, Chương V, Mục III30lọ
43vận chuyển vật liệu thải đến bãi thải, cự ly 3 km bằng xe 5 tấnPhần II, Chương V, Mục III3chuyến
B Sửa chữa nhà thải xỉ ( tầng 1, tầng 5)
1Tháo dỡ trần thạch cao hành lang phòng ăn phòng trực vận hành nhà thải xỉ hỏngPhần II, Chương V, Mục III720m2
2lắp đặt trần nhôm sơn tĩnh điện Aluking, tấm trần loại 600x600 bao gồm cả khung xươngPhần II, Chương V, Mục III720m2
3lắp đặt tay co thủy lực K74 CALIBE-KOREAPhần II, Chương V, Mục III181bộ
4Sơn jotun tường bên trong nhà bơm thải xỉ (tầng 1, tâng 5) sơn 3 nướcPhần II, Chương V, Mục III2.500m2
5chế tạo, lăp đặt cửa thép chống cháy loại 1 cánh KT 2400x2400x01 cái (tôn hai mặt dày 2mm, vật liệu chống cháy Honey comb)Phần II, Chương V, Mục III5,76m2
6bả dặm chỗ tường bị hoen ố bẩn và cào xước (chiếm 10% tổng diện tích sơn trong nhà)Phần II, Chương V, Mục III250m2
7vệ sinh tường đã bả, vữa bị phồng rộp trước khi sơnPhần II, Chương V, Mục III2.500m2
8chế tạo, lăp đặt cửa thép chống cháy loại 1 cánh KT 1500x2100x02 cái (tôn hai mặt dày 2mm, vật liệu chống cháy Honey comb)Phần II, Chương V, Mục III6,3m2
9Sơn cửa đi sắt 3 nước, bằng sơn Hải PhòngPhần II, Chương V, Mục III60m2
10Sơn xà, dầm 3 nước, bằng sơn Hải PhòngPhần II, Chương V, Mục III90m2
11chế tạo, lăp đặt cửa thép chống cháy loại 1 cánh KT 1000x2100x04 cái (tôn hai mặt dày 2mm, vật liệu chống cháy Honey comb)Phần II, Chương V, Mục III8,4m2
12Khóa cửa đi Việt Tiệp 04192 ( 07 cửa lắp mới, 02 khóa hỏng)Phần II, Chương V, Mục III91bộ
13Thay vòi lavabo LFV 1001 InaxPhần II, Chương V, Mục III4bộ
14Thay xiphong chậu lavabo A016V InaxPhần II, Chương V, Mục III4bộ
15Thay lavabo thả bàn L2395 V InaxPhần II, Chương V, Mục III4bộ
16thay cánh cửa nhà vệ sinh nhựa compac dày 14mm KT 1800x700Phần II, Chương V, Mục III4bộ
17Lắp đặt xịt nền vệ sinh (CFV 102M inax)Phần II, Chương V, Mục III4cái
18Thay vòi nước DN21 sanwaPhần II, Chương V, Mục III4cái
19Lắp đặt bệ bệt (GC702VRN inax)Phần II, Chương V, Mục III4bộ
20chế tạo bàn đá granit đen KT 3100x600x500Phần II, Chương V, Mục III10,5m2
21Lắp đặt giá inox đỡ bàn đá grannit KT600x3100Phần II, Chương V, Mục III2bộ
22lắp đặt dây cấp nước A703-5 inaxPhần II, Chương V, Mục III12bộ
23Lắp đặt gương KT 800x3100, inax gồm cả phụ kiệnPhần II, Chương V, Mục III2cái
24lắp đặt phụ kiện nhà vệ sinhPhần II, Chương V, Mục III4bộ
25Lắp đặt ga thu nước inox PBFV-120 inaxPhần II, Chương V, Mục III4cái
26Keo chịu nước silicone A500, trít lại cửa sổPhần II, Chương V, Mục III20lọ
27vận chuyển vật liệu thải đến bãi thải, cự ly 3 km bằng xe 5 tấnPhần II, Chương V, Mục III2chuyến
C Sửa chữa gian Tuabin khối 3, khối 4
1Chế tạo, lăp đặt cửa thép chống cháy loại 1 cánh KT 3000x3100x02 cái (tôn hai mặt dày 2mm, vật liệu chống cháy Honey comb)Phần II, Chương V, Mục III18m2
2chế tạo, lăp đặt cửa thép chống cháy loại 1 cánh KT 2100x1500x6 cái (tôn hai mặt dày 2mm, vật liệu chống cháy Honey comb)Phần II, Chương V, Mục III18,9m2
3Sơn cửa đi sắt 3 nước, bằng sơn Hải PhòngPhần II, Chương V, Mục III40m2
4Đục tẩy bê tông trần mái, độ cao +19,6mPhần II, Chương V, Mục III8m3
5Bốc xếp vận chuyển bê tông gạch vỡ thải từ cao độ +19,6m đến cốt 0 métPhần II, Chương V, Mục III8m3
6Vận chuyển vật liệu thải đến bãi thải, cự ly 3 km bằng xe 5 tấnPhần II, Chương V, Mục III8m3
7Vệ sinh bằng thủ công sàn máiPhần II, Chương V, Mục III80m2
8Quét keo chống thấm bề mặt 3 nước Flintkote No3 (1 nước lót 2 nước phủ)Phần II, Chương V, Mục III80m2
9Khò nóng và dán tấm bitum chống thấm dày 3mmPhần II, Chương V, Mục III80m2
10Bê tông đá 1x2, mác 250 dày 10cmPhần II, Chương V, Mục III8m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Phần II, Chương V, Mục III80m2
12lắp đặt tay co thủy lực K74 CALIBRE-KOREAPhần II, Chương V, Mục III321bộ
13khóa cửa 04192 Việt TiệpPhần II, Chương V, Mục III161bộ
14Sơn cửa đi sắt 3 nước bằng sơn Hải PhòngPhần II, Chương V, Mục III10m2
D Sửa chữa khu vực lò hơi số 3
1Chế tạo, lăp đặt cửa thép chống cháy loại 1 cánh KT 2100x1000x7 cái (tôn hai mặt dày 2mm, vật liệu chống cháy Honey comb)Phần II, Chương V, Mục III15,75m2
2SX, lắp cửa nhôm kính Việt pháp kt2100x1000 (03 bộ)Phần II, Chương V, Mục III4,2m2
3lắp đặt tay co thủy lực K74 CALIBE-KOREAPhần II, Chương V, Mục III221bộ
4Khóa cửa đi Việt Tiệp 04192Phần II, Chương V, Mục III111bộ
5Đục tẩy bê tông trần mái độ cao +19,6mPhần II, Chương V, Mục III4m3
6bốc xếp vận chuyển bê tông gạch vỡ thải từ cao độ +19,6m đến cốt 0métPhần II, Chương V, Mục III4m3
7vận chuyển vật liệu thải đến bãi thải, cự ly 3 km bằng xe 5 tấnPhần II, Chương V, Mục III4m3
8Vệ sinh bằng thủ công sàn máiPhần II, Chương V, Mục III40m2
9quét keo chống thấm bề mặt 3 nước Flintkote No3 (1 nước lót 2 nước phủ)Phần II, Chương V, Mục III40m2
10khò nóng và dán tấm bitum chống thấm dày 3mmPhần II, Chương V, Mục III40m2
11Bê tông đá 1x2, mác 250 dày 10cmPhần II, Chương V, Mục III4m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Phần II, Chương V, Mục III40m2
E Sửa chữa khu vực lò hơi số 4
1Chế tạo, lăp đặt cửa thép chống cháy loại 1 cánh KT 2100x1000x7 cái (tôn hai mặt dày 2mm, vật liệu chống cháy Honey comb)Phần II, Chương V, Mục III22,05m2
2SX, lắp cửa nhôm kính Việt pháp kt2100x1000 (03 bộ)Phần II, Chương V, Mục III6,3m2
3lắp đặt tay co thủy lực K74 CALIBE-KOREAPhần II, Chương V, Mục III201bộ
4Khóa cửa đi Việt Tiệp 04192Phần II, Chương V, Mục III101bộ
5Đục tẩy bê tông trần mái độ cao +19,6mPhần II, Chương V, Mục III4m3
6bốc xếp vận chuyển bê tông gạch vỡ thải từ cao độ +19,6m đến cốt 0métPhần II, Chương V, Mục III4m3
7vận chuyển vật liệu thải đến bãi thải, cự ly 3 km bằng xe 5 tấnPhần II, Chương V, Mục III4m3
8Vệ sinh bằng thủ công sàn máiPhần II, Chương V, Mục III40m2
9quét keo chống thấm bề mặt 3 nước Flintkote No3 (1 nước lót 2 nước phủ)Phần II, Chương V, Mục III40m2
10khò nóng và dán tấm bitum chống thấm dày 3mmPhần II, Chương V, Mục III40m2
11Bê tông đá 1x2, mác 250 dày 10cmPhần II, Chương V, Mục III4m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Phần II, Chương V, Mục III40m2
F Khu vực nhà nghiền tinh, nhà thạch cao, FGĐ
1Chế tạo lắp đặt cửa nhôm hệ Việt Pháp màu vân gỗ KT 2100x900x2Phần II, Chương V, Mục III3,78m2
2Chế tạo lắp đặt cửa nhôm hệ Việt Pháp màu vân gỗ KT 2100x900x1Phần II, Chương V, Mục III3,15m2
3SX lắp đặt cửa gỗ 4 cánh KT 3500x300x40 (01 bộ )Phần II, Chương V, Mục III1m cấu kiện
4Chế tạo, lăp đặt cửa thép chống cháy loại 1 cánh KT 2100x1500x3 cái (tôn hai mặt dày 2mm, vật liệu chống cháy Honey comb)Phần II, Chương V, Mục III9,45m2
5Khóa cửa đi Việt Tiệp 04192Phần II, Chương V, Mục III71bộ
6lắp đặt tay co thủy lực K74 CALIBE-KOREAPhần II, Chương V, Mục III141bộ
7Sơn cửa đi sắt 3 nước bằng sơn Hải PhòngPhần II, Chương V, Mục III10m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.041097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08219E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, lắp đặt hoặc cải tạo, sửa chữa khu nhà văn phòng hoặc nhà hành chính hoặc công trình dân dụng.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.013.699.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình 1 -Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên31
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình 1 -Đã là giám sát kỹ thuật, ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l1
2 Máy đầm dùi >=1,5kw Máy đầm dùi >=1,5kw1
3 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->