Gói thầu: Gói thầu số 1: Đổ bê tông lò CBSX nâng cao năng lực thông gió vận tải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Đổ bê tông lò CBSX nâng cao năng lực thông gió vận tải |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 10:35:00 đến ngày 2021-12-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,615,206,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9423E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.885E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tối thiểu 01 hợp đồng đã thực hiện: Tương tự về tính chất: Thi công đổ bê tông lò hoặc đổ bê tông hầm hoặc đào lò, đào hầm hoặc chống xén lò, tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.735.000.000 VNĐ(Tài liệu gửi kèm chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bao gồm: - Hợp đồng phô tô (chứng thực); - Biên bản nghiệm thu; Bản thanh toán, quyết toán (phô tô chứng thực);- Hóa đơn thanh toán, quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.735.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc đổ bê tông lò hoặc xây dựng công trình ngầm- Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc đổ bê tông lò hoặc xây dựng công trình ngầm- Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy phó thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc đổ bê tông lò hoặc xây dựng công trình ngầm- Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm Giám sát thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Địa chất hoặc Trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Kinh tế hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | MZ-7665 hoặc máy khoan YT 28 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông (động cơ phòng nổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông chạy bằng khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn đến 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Đổ bê tông lò CBSX nâng cao năng lực thông gió vận tải Đổ bê tông lò CBSX nâng cao năng lực thông gió vận tải 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chuẩn bị sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chống xén Lò nối +13; L =60m | |||
| 1 | Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 8,2m2 lên 16m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=16m2 (Sc= 12,7m2), bước chống 0,7 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =900mm; Xúc thủ công đá lên xe goòng 1T | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 60 | Mét |
| 2 | Căn phá vỏ chống bê tông cốt thép, xúc thủ công lên xe goòng 1T | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 252 | m3 |
| 3 | Căn tẩy hạ nền đá xúc thủ công | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 72 | m3 |
| 4 | Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 16.080 | Kg |
| B | Chống xén Thượng TG (-35/+13) số 2; L =100m | |||
| 1 | Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò dốc 33 độ (Xén mở rộng từ 8,2m2 lên 16m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=16m2 (Sc= 12,7m2), bước chống 0,7 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =900mm; Xúc thủ công đá lên máng trượt | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 100 | Mét |
| 2 | Căn phá vỏ chống bê tông cốt thép, xúc thủ công lên xe goòng 1T | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 420 | m3 |
| 3 | Căn tẩy hạ nền đá xúc thủ công | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 120 | m3 |
| 4 | Vận chuyển lắp đặt treo xà tăng cường SVP-22, L =6m/ xà + 04 bộ gông treo/ xà | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 16 | Xà |
| 5 | Vận chuyển gia công đánh bích sắt SVP-22, chiều dài L=3,8m ( bích nối bằng 02 bộ gông nối vì) | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 71 | Bích |
| 6 | Vận chuyển gia công làm vách ngăn phân luồng và cược nền lò bằng gỗ đoản chiều dài cây gỗ L=2,3m đường kính 130mm, chiều cao vách ngăn phân luồng 1,8m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 20.800 | Kg |
| C | Đổ bê tông lưu vì lò CBSX Lò nối +13, L =60m Đổ bê tông một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 16m2, mác bê tông M250 độ sụt 6-:-8cm, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II và thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II | |||
| 1 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 450x250mm, xúc bằng thủ công | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng, tường, vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 547,68 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 16m2, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M250 độ sụt 6-:-8cm, đá 2x4cm | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 3.556,8 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2.090,88 | kg |
| 6 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 16m2, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M250, độ sụt 6-:-8cm, đá 2x4cm | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 115,8 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2.549,04 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.481,04 | kg |
| 9 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 16m2, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M250, độ sụt 6-:-8cm, đá 2x4cm | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 90 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=200mm, mác bê tông M250, độ sụt 6-:-8cm, đá 2x4cm | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 49,2 | m3 |
| D | Đổ bê tông lưu vì lò CBSX: Lò Thượng Thông gió (-35/+13) số 2; L =100m Đổ bê tông một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 16m2 lò dốc 33 độ, mác bê tông M250 độ sụt 6-:-8cm, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II và thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II | |||
| 1 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 450x250mm, xúc bằng thủ công | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng, tường, vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 912,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 16m2, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M250 độ sụt 6-:-8cm, đá 2x4cm, lò dốc 33 độ | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 23 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II, lò dốc 33 độ | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 5.928 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II, lò dốc 33 độ | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 3.484,8 | kg |
| 6 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 16m2, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M250, độ sụt 6-:-8cm, đá 2x4cm, lò dốc 33 độ | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 193 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II, lò dốc 33 độ | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4.284,4 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II, lò dốc 33 độ | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2.468,4 | kg |
| 9 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 16m2, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M250, độ sụt 6-:-8cm, đá 2x4cm, lò dốc 33 độ | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 150 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=200mm, mác bê tông M250, độ sụt 6-:-8cm, đá 2x4cm | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 119,04 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bậc đi lại, chiều dày bê tông H=150mm, mác bê tông M250, độ sụt 6-:-8cm, đá 2x4cm | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6,14 | m3 |
| E | Đổ bê tông nền lò: Lò Thượng TG-VT (-140/+30); L =650m Đổ bê tông nền lò, dầm chịu lực, hố thu nước và rãnh thoát nước, bê tông mác bê tông M250 độ sụt 6-:-8cm, lắp dựng cốt thép chịu lực đường kính d=18mm loại thép A-II | |||
| 1 | Căn đào đá xúc thủ công nền lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 585 | m3 |
| 2 | Căn đào đá xúc thủ công dầm chịu lực | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 33 | m3 |
| 3 | Căn đào đá xúc thủ công hố thu | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 19 | m3 |
| 4 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha đổ bê tông hố thu và rãnh thoát nước mặt | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 115 | m2 |
| 5 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha đổ bê tông dầm chịu lực | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 176 | m2 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha đổ bê tông tường be nước mặt | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 272 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép chịu lực đường kính d=18mm loại thép A-II thép nền | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 17.802,24 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép chịu lực đường kính d=18mm loại thép A-II thép làm dầm | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.368 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cấu tạo đường kính d=6mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 287,71 | kg |
| 10 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=200mm, mác bê tông M250, độ sụt 6-:-8cm, đá 2x4cm | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 585 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông dầm chịu lực, mác bê tông M250, độ sụt 6-:-8cm, đá 2x4cm | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 33 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường be nước mặt, mác bê tông M250, độ sụt 6-:-8cm, đá 2x4cm | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 27,2 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đáy hố thu và rãnh thoát nước mặt, mác bê tông M250, độ sụt 6-:-8cm, đá 2x4cm | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 14 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9423E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.885E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tối thiểu 01 hợp đồng đã thực hiện: Tương tự về tính chất: Thi công đổ bê tông lò hoặc đổ bê tông hầm hoặc đào lò, đào hầm hoặc chống xén lò, tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.735.000.000 VNĐ(Tài liệu gửi kèm chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bao gồm: - Hợp đồng phô tô (chứng thực); - Biên bản nghiệm thu; Bản thanh toán, quyết toán (phô tô chứng thực);- Hóa đơn thanh toán, quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.735.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc đổ bê tông lò hoặc xây dựng công trình ngầm- Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc đổ bê tông lò hoặc xây dựng công trình ngầm- Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy phó thi công | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc đổ bê tông lò hoặc xây dựng công trình ngầm- Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm Giám sát thi công | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Địa chất hoặc Trắc địa | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Kinh tế hoặc kế toán. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | MZ-7665 hoặc máy khoan YT 28 hoặc tương đương | 2 |
| 2 | Búa căn khí nén | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông (động cơ phòng nổ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông chạy bằng khí nén | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ | 3 tấn đến 8 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi