Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 13:58:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,100,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (văn hoá, tín ngưỡng, tôn giáo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 04 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:01 cán bộ kỹ thuật Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc điêu khắc hoặc mỹ thuật.01 cán bộ kỹ thuật Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật.(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng đội kỹ thuật xây dựng.- 01 Đội trưởng đội thi công hạng mục gỗ.- 01 Đội trưởng đội thi công bê tông.- 01 Đội trưởng đội thi công điện.Yêu cầu: Có chứng chỉ từ sơ cấp nghề phù hợp với vị trí việc làm đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo kích thước, cao độ, khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng,.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt đá, bê tông,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép,... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, đá, vật tư, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi, tạo phẳng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài nhẵn cấu kiện đá, gỗ,... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Vân Cốc, xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TAM QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,1225 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24,5744 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,5304 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15,5465 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Đá tấm, phiến, Dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,6064 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,4527 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại, cự ly vận chuyển | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,9833 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,9833 | 10m3/1km |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,5015 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10,393 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4434 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1928 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,286 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1519 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1519 | 10m3/1km |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2612 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3282 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,0513 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1065 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8845 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0365 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3322 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14,2513 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,5956 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,7477 | m3 |
| 36 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8983 | m3 |
| 37 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá (tạo khắc nổi, tạo khối, khắc tạo hình tinh xảo, nhân công x hệ số 1,5) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,9176 | m2 |
| 38 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,9865 | m3 |
| 39 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 28,3011 | m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 57,756 | m |
| 41 | Lắp dựng các con thú khác | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | con |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2045 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6596 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16,5691 | m2 |
| 45 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 64,4912 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,1896 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | con |
| 48 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | con |
| 49 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | con |
| 50 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,6626 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | hiện vật |
| 52 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,2856 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24,0483 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 21,7635 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 39,6 | m |
| 56 | Tu bổ phục hồi cửa ô thoáng bằng gạch hoa chanh KT: 300x300x50mm. | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | viên |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 105,9636 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 53,7953 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 127,96 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.645,696 | m |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,2439 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 179,5589 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30,256 | m2 |
| 64 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,7494 | 100m2 |
| 65 | Giàn giáo trong, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5648 | 100m2 |
| 66 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Aptomat 1P 30A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Bóng compact T3 - 3U 14W Galaxy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 6mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 75 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ8-BC (TQ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 77 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 78 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| B | TIỀN ĐƯỜNG VÀ THƯỢNG ĐIỆN | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 72,525 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 412,9998 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 36,7998 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30,8637 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 43,3285 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 43,0824 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2219 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,5085 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3153 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,3806 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,8942 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 316,3329 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 31,6333 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,7491 | m3 |
| 16 | Đào chân tảng, vệ sinh vận chuyển vào vị trí bảo quản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 174,0303 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 21,4472 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 21,4472 | 10m3/1km |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 27,5737 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 79,5621 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2821 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 17,4615 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 81,1007 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,5581 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5258 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,102 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,9707 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15,2026 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3571 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,5605 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20,614 | m3 |
| 34 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4067 | m3 |
| 35 | Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 42 | công |
| 36 | Chi phí lắp dựng, căn chỉnh chân tảng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 37 | Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 3mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,8253 | m2 |
| 38 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,754 | m3 |
| 39 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá (tạo khắc nổi, tạo khối, khắc tạo hình tinh xảo, nhân công x hệ số 1,5) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,4374 | m2 |
| 40 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm, ngạch cửa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,5916 | m3 |
| 41 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 50,3662 | m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, ngạch đá vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 76,42 | m |
| 43 | Lắp dựng căn chỉnh thềm mây | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | con |
| 44 | Lắp dựng căn chỉnh cột đá, máng đá (không tính vật liệu cột đá, máng đá) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,2265 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,5633 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3584 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3887 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,6113 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,7901 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,4478 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,5487 | m3 |
| 52 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,5024 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,1858 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 55 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,462 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26,9942 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,8454 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,0522 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,9704 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,0243 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,4662 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3574 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,2771 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24,3389 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,9602 | m2 |
| 66 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2.253,8269 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 36,7998 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 31,844 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24,7389 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,1248 | m3 |
| 71 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20 | hệ khung |
| 72 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20 | bộ vì |
| 73 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 (chiết tính lại hao phí gạch đặc) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 35,0237 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 (chiết tính lại hao phí gạch đặc) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 75 | Lắp đặt gạch hoa chanh KT: 300x300x50 màu nâu đỏ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24 | viên |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,5284 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 78 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2852 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,6718 | m3 |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 67,6941 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 212,94 | m |
| 83 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,8709 | m2 |
| 84 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | hiện vật |
| 85 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa (ở độ cao > 4m nhân công nhân hệ số 1,2) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 86 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da (ở độ cao > 4m nhân công nhân hệ số 1,2) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,9881 | m2 |
| 87 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | con |
| 88 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,0384 | m2 |
| 89 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói ngói mũi hài, mái phẳng (sử dụng lại 30% ngói mũi hài cũ, ngói lót, ngói độn thay mới 100%) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 379,9168 | m2 |
| 90 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói ngói mũi hài, mái đao (sử dụng lại 30% ngói mũi hài cũ, ngói lót, ngói độn thay mới 100%; nhân công nhân hệ số 1,5 với mái góc đao) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 116 | m2 |
| 91 | Lưỡi cày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Gạch hoa chanh bờ mái 20x10x10cm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 534,54 | viên |
| 93 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (Trường hợp bờ mái có hoa chanh, ô hộc định mức nhân công nhân với hệ số 1,5) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 89,09 | m |
| 94 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 27,6 | m |
| 95 | Miết mạch tường gạch loại lõm tường ngoài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 170,4836 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 60,1142 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 156,8836 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 42,833 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 261,5608 | m |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 88,14 | m |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,8 | m |
| 102 | Lát tu bổ, phục hồi nền nhà bằng gạch Bát phục chế KT:300x300x50(mm) mạch chữ công | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 259,2666 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 267,1707 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 167,7377 | m2 |
| 105 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,4786 | 100m2 |
| 106 | Giàn giáo trong, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,6409 | 100m2 |
| 107 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13,9845 | m3 |
| 108 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 38,52 | m3 |
| 109 | Phòng mối bằng hàng rào | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13,9845 | m3 |
| 110 | Phòng mối bằng hàng rào | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 38,52 | m3 |
| 111 | Phòng mối mặt nền nhà | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 228,5 | m2 |
| 112 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 430,3144 | m2 |
| 113 | Dung dịch diệt mối Mapboxer (Pha chế 16ml/1 lít nước): | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2.333,6963 | lit |
| 114 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Aptomat 1P 20A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Aptomat 1P 30A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30w | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Bóng compact T5 - 4U 40W E27 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 123 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 6mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 127 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 128 | Bình chữa cháy MFZ8-BC (TQ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 129 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 130 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| C | HẬU ĐƯỜNG + GÁC CHUÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15,9634 | m2 |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 31,818 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 122,6867 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,3228 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11,2975 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 23,7826 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,2945 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,7446 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4963 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 90,7573 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,1945 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6736 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,8509 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2396 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,7547 | m3 |
| 16 | Đào chân tảng, vệ sinh vận chuyển vào vị trí bảo quản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 57,1352 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,2388 | 10m3/1km |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2346 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1812 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0752 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1963 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,2504 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20,083 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14,3006 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1765 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,102 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3977 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,9782 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1386 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4445 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,8285 | m3 |
| 33 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4592 | m3 |
| 34 | Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 32 | công |
| 35 | Chi phí lắp dựng, căn chỉnh chân tảng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 3mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,3175 | m2 |
| 37 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm, ngạch cửa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,0676 | m3 |
| 38 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 27,5289 | m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, ngạch đá vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 61,88 | m |
| 40 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,3938 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,753 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,4263 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,2282 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,5638 | m3 |
| 45 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24,5177 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,299 | m3 |
| 47 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,1094 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,2468 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,089 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,4915 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,2766 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,9915 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,551 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,8207 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,3524 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 58 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,27 | m2 |
| 59 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1825 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3011 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 17,0904 | m2 |
| 63 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 925,4871 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,5476 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,945 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,4837 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,8063 | m3 |
| 68 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | hệ khung |
| 69 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ vì |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 17,6477 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,8408 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,9622 | m3 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa (thực hiện ở độ cao > 4m nhân công nhân hệ số 1,2) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | hiện vật |
| 74 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | mặt thú |
| 75 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da (thực hiện ở độ cao > 4m nhân công nhân hệ số 1,2) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,06 | m2 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,1055 | m2 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,544 | m2 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 146,02 | m2 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, (mái đao nhân công nhân hệ số 1,5) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 80 | Lưỡi cày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Gạch hoa chanh bờ mái 20x10x10cm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 268,8 | viên |
| 82 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch hoa chanh và ngói bản (Trường hợp bờ mái có hoa chanh, ô hộc định mức nhân công nhân với hệ số 1,5) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 44,8 | m |
| 83 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch và ngói bản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 87,0127 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 148,0441 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16,8768 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 95,8144 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,52 | m |
| 89 | Lát tu bổ, phục hồi nền nhà bằng gạch Bát phục chế KT:300x300x50(mm) mạch chữ công | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 77,5308 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 153,5865 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 159,4914 | m2 |
| 92 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,7262 | 100m2 |
| 93 | Giàn giáo trong, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,884 | 100m2 |
| 94 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 95 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 96 | Phòng mối bằng hàng rào | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 97 | Phòng mối bằng hàng rào | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 98 | Phòng mối mặt nền nhà | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 71,1 | m2 |
| 99 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 313,0779 | m2 |
| 100 | Dung dịch diệt mối Mapboxer (Pha chế 16ml/1 lít nước): | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.007,3058 | lit |
| 101 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Aptomat 1P 20A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Aptomat 1P 30A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30w | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Bóng compact T5 - 4U 40W E27 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 6mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 114 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 115 | Bình chữa cháy MFZ8-BC (TQ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 116 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 117 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| D | HỮU HÀNH LANG | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25,612 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 78,1382 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,7684 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,2301 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,2126 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20,3 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 37,9164 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,9516 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,792 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,6411 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,6411 | 10m3/1km |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,8508 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,0608 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0369 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0717 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,068 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,621 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,5834 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0901 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4353 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1879 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,4258 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1879 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,7998 | m3 |
| 27 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2774 | m3 |
| 28 | Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 32 | công |
| 29 | Chi phí lắp dựng, căn chỉnh chân tảng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 3mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4069 | m2 |
| 31 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm, ngạch cửa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6543 | m3 |
| 32 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,543 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14,54 | m |
| 34 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4925 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3116 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6251 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1448 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4078 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,0712 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3157 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,9608 | m3 |
| 44 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 359,576 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,7682 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,9637 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2672 | m3 |
| 48 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | hệ khung |
| 49 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | bộ vì |
| 50 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 80,6 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25,9 | m |
| 52 | Lát tu bổ, phục hồi nền nhà bằng gạch Bát phục chế KT:300x300x50(mm) mạch chữ công | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 33,2676 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 77,506 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26,677 | m2 |
| 55 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3846 | 100m2 |
| 56 | Giàn giáo trong, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5758 | 100m2 |
| 57 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,015 | m3 |
| 58 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 59 | Phòng mối bằng hàng rào | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,015 | m3 |
| 60 | Phòng mối bằng hàng rào | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 61 | Phòng mối mặt nền nhà | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 62 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 181,689 | m2 |
| 63 | Dung dịch diệt mối Mapboxer (Pha chế 16ml/1 lít nước): | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 620,103 | lit |
| 64 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Aptomat 1P 20A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Aptomat 1P 30A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30w | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 6mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 76 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 77 | Bình chữa cháy MFZ8-BC (TQ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 78 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 79 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Gia công cột bằng thép ống dày 2mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 82 | Gia công giằng mái thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14,764 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 85 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 86 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, sơn PE, G550/G340 EC11 (11 sóng), dày 0,45mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6372 | 100m2 |
| 88 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 63,72 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,313 | tấn |
| E | TẢ HÀNH LANG | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25,612 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 78,1382 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,7684 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,2301 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,2126 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20,3 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 37,9164 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,9516 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,792 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,6411 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,6411 | 10m3/1km |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,8508 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,0608 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0369 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0717 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,068 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,621 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,5834 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0901 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4353 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1879 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,4258 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1879 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,7998 | m3 |
| 27 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2774 | m3 |
| 28 | Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 32 | công |
| 29 | Chi phí lắp dựng, căn chỉnh chân tảng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 3mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4069 | m2 |
| 31 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm, ngạch cửa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6543 | m3 |
| 32 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ trên các kết cấu đá khắc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,543 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14,54 | m |
| 34 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5742 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2337 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6856 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0337 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,0712 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3157 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,9608 | m3 |
| 42 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 359,576 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,7682 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,9637 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2672 | m3 |
| 46 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | hệ khung |
| 47 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | bộ vì |
| 48 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 80,6 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25,9 | m |
| 50 | Lát tu bổ, phục hồi nền nhà bằng gạch Bát phục chế KT:300x300x50(mm) mạch chữ công | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 33,2676 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 77,506 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26,677 | m2 |
| 53 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3846 | 100m2 |
| 54 | Giàn giáo trong, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5758 | 100m2 |
| 55 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,015 | m3 |
| 56 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 57 | Phòng mối bằng hàng rào | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,015 | m3 |
| 58 | Phòng mối bằng hàng rào | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 59 | Phòng mối mặt nền nhà | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 60 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 181,689 | m2 |
| 61 | Dung dịch diệt mối Mapboxer (Pha chế 16ml/1 lít nước): | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 620,103 | lit |
| 62 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Aptomat 1P 20A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Aptomat 1P 30A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30w | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 6mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 74 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 75 | Bình chữa cháy MFZ8-BC (TQ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 76 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 77 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Gia công cột bằng thép ống dày 2mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 80 | Gia công giằng mái thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14,764 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 84 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, sơn PE, G550/G340 EC11 (11 sóng), dày 0,45mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6372 | 100m2 |
| 86 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 63,72 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,313 | tấn |
| F | NHÀ TĂNG | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 35,792 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 78,0125 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,1127 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,5607 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20,3926 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 56,007 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,6007 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,5235 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,5235 | 10m3/1km |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1768 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0922 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,5277 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,7313 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3879 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1431 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,9398 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0897 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0719 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,1053 | m3 |
| 24 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1424 | m3 |
| 25 | Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | công |
| 26 | Chi phí lắp dựng, căn chỉnh chân tảng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 3mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3925 | m2 |
| 28 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm, ngạch cửa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5598 | m3 |
| 29 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ trên các kết cấu đá khắc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,665 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, ngạch đá vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,33 | m |
| 31 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,6416 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3295 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,9151 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,3508 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,8528 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6386 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1777 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2957 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,5792 | m2 |
| 40 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,334 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1555 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4377 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,423 | m2 |
| 44 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 314,6912 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,063 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,3073 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,9648 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 49 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | hệ khung |
| 50 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ vì |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10,5148 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2374 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,1007 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,9007 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 54,398 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 27,42 | m |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 49,9523 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 52,2941 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,7872 | m |
| 61 | Lát tu bổ, phục hồi nền nhà bằng gạch Bát phục chế KT:300x300x50(mm) mạch chữ công | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 32,7078 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 52,924 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 78,1946 | m2 |
| 64 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,3843 | 100m2 |
| 65 | Giàn giáo trong, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3891 | 100m2 |
| 66 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,305 | m3 |
| 67 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 68 | Phòng mối bằng hàng rào | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,305 | m3 |
| 69 | Phòng mối bằng hàng rào | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 70 | Phòng mối mặt nền nhà | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 34,7 | m2 |
| 71 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 131,1186 | m2 |
| 72 | Dung dịch diệt mối Mapboxer | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 490,3122 | lit |
| 73 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Aptomat 1P 20A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Aptomat 1P 30A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Đèn LED chiếu pha 30w | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Máng đèn 1,2m, Bóng đèn 36W | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 6mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 86 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 87 | Bình chữa cháy MFZ8-BC | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 88 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 89 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| G | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20,659 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 83,543 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3789 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,693 | m3 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2225 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 29,8928 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 74,0654 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,1326 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10,7371 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,5128 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 119,2406 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,6158 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16,3712 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10,6879 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10,6879 | 10m3/1km |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1533 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2128 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0845 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1046 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,1441 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15,5947 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,0427 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1664 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,0513 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3896 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,0446 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1403 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,8495 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 54 | m3 |
| 35 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3872 | m3 |
| 36 | Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 36 | công |
| 37 | Lắp dựng, căn chỉnh chân tảng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 3mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,0061 | m2 |
| 39 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm, ngạch cửa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8496 | m3 |
| 40 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,931 | m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16,08 | m |
| 42 | ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự đá xanh tấm dày 50mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,0378 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8885 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,5174 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,0508 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,0496 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,1147 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2757 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4497 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,42 | m2 |
| 52 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,294 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4533 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,7765 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10,7916 | m2 |
| 56 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 568,4997 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11,6773 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,5319 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,8897 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,3379 | m3 |
| 61 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | hệ khung |
| 62 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ vì |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15,8073 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,9841 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,91 | m2 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,2442 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,1542 | m2 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 103,36 | m2 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 33,2 | m |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 84,7992 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 71,851 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 31,0192 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 159 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 58,38 | m |
| 75 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,2704 | m2 |
| 76 | Lát tu bổ, phục hồi nền nhà bằng gạch Bát phục chế KT:300x300x50(mm) mạch chữ công | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 64,5198 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 71,851 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 136,1952 | m2 |
| 79 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,1791 | 100m2 |
| 80 | Giàn giáo trong, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8589 | 100m2 |
| 81 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,555 | m3 |
| 82 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 83 | Phòng mối bằng hàng rào | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,555 | m3 |
| 84 | Phòng mối bằng hàng rào | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 85 | Phòng mối mặt nền nhà | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 62,2 | m2 |
| 86 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 208,0462 | m2 |
| 87 | Dung dịch diệt mối Mapboxer (Pha chế 16ml/1 lít nước): | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 844,9424 | lit |
| 88 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Aptomat 1P 20A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Aptomat 1P 30A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Bóng compact T5 - 4U 40W E27 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30w | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 6mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 101 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 102 | Bình chữa cháy MFZ8-BC (TQ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 103 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 104 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| H | AM HOÁ VÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0177 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6672 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3379 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4858 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1056 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,123 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,123 | 10m3/1km |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6589 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8928 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11,1114 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11,1114 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,4544 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0285 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,5628 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,36 | m |
| 25 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 39,08 | m |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3237 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13,3614 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,5658 | m2 |
| 30 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm, ngạch cửa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2424 | m3 |
| 31 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,232 | m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,08 | m |
| 33 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1972 | 100m2 |
| 34 | Giàn giáo trong, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| I | AO SEN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15,21 | m2 |
| 2 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1575 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15,2064 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,0264 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,5734 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 57,0192 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,7721 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,7721 | 10m3/1km |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp II | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,1883 | 100m3 |
| 10 | Hút nước trong ao tạo mặt bằng thuận lợi để thi công ép cọc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | ao |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6222 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT (ép âm), dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 13 | Sản xuất cọc dẫn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | mối nối |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1125 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1125 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1125 | 10m3/1km |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2107 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0669 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,4749 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4554 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2001 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1653 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,5225 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1291 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,5903 | m3 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16,53 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,072 | m2 |
| 37 | Lát tu bổ, phục hồi nền nhà bằng gạch Bát phục chế KT:300x300x50(mm) mạch chữ công | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 23,923 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 22,602 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2744 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,831 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,497 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,6853 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,7424 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 243,5757 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 542,04 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.156,8 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 275,2557 | m2 |
| 51 | Tu bổ phục hồi cửa ô thoáng bằng gạch hoa chanh KT: 300x300x50mm. | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 183 | viên |
| 52 | Đào xúc đất, đất cấp II | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4958 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 48,2832 | 100m |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1653 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1939 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,8755 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 220,7459 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1336 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,857 | tấn |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3604 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1336 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,857 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,208 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,9136 | m3 |
| 65 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,6869 | m3 |
| 66 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13,679 | m2 |
| 67 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 31 | m |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3409 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,1982 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,1982 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,348 | 100m |
| J | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,3904 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11,264 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,1301 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép tổ hợp hình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,4869 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,501 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,5839 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,336 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 273,3341 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,4869 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,501 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,5839 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,336 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, sơn PE, G550/G340, EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,294 | 100m2 |
| 15 | Khổ 300 dày 0,40mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 55,2 | m |
| 16 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 829,4 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 17,9078 | tấn |
| K | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,082 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5082 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6316 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6316 | 10m3/1km |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2299 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,613 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2544 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2106 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,3166 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,3538 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,8876 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1533 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1533 | 10m3/1km |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13,3933 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,4052 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 126,5975 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 41,0137 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 22,88 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 373,24 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 167,6112 | m2 |
| 25 | Tu bổ phục hồi cửa ô thoáng bằng gạch hoa chanh KT: 300x300x50mm. | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 63 | viên |
| L | MẶT BẰNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 17,456 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét hồ, chiều cao đổ đất | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,918 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20,3956 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20,3956 | 10m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 129 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Bát phục chế KT:300x300x50(mm) mạch chữ công, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.230 | m2 |
| 8 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 60 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10,6957 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5992 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,2916 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,9321 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 140,812 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 599,2 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 140,812 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,2605 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6303 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6303 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện - Tủ ngoài nhà KT: 1000x700x300mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện - Tủ ngoài nhà KT: 1000x700x300mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat 1P 50A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat 1P 25A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC CXV 2x10mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x6,0mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,9008 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,872 | m3 |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 32 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 33 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | cột |
| 34 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,8904 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,8904 | 10m3/1km |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Thùng rác 150L | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (văn hoá, tín ngưỡng, tôn giáo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 04 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trong đó:01 cán bộ kỹ thuật Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc điêu khắc hoặc mỹ thuật.01 cán bộ kỹ thuật Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật xây dựng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật.(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 4 | - 01 Đội trưởng đội kỹ thuật xây dựng.- 01 Đội trưởng đội thi công hạng mục gỗ.- 01 Đội trưởng đội thi công bê tông.- 01 Đội trưởng đội thi công điện.Yêu cầu: Có chứng chỉ từ sơ cấp nghề phù hợp với vị trí việc làm đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Đo kích thước, cao độ, khoảng cách | 1 |
| 2 | Máy đào | Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng,.. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hàn điện | 2 |
| 6 | Máy cắt đá | Cắt đá, bê tông,... | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Cắt sắt thép,... | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xi măng | 2 |
| 10 | Máy đầm đất | Đầm đất | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 1 |
| 12 | Ô tô tải | Vận chuyển đất, đá, vật tư, vật liệu | 2 |
| 13 | Máy ủi | San ủi, tạo phẳng | 1 |
| 14 | Máy mài | Mài nhẵn cấu kiện đá, gỗ,... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi