Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường điện chiếu sáng thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241753-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường điện chiếu sáng thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20211241166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 14:22:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,232,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.869656E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng hoặc hợp đồng điện (có hạng mục điện chiếu sáng) phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.726.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành hệ thống điện và 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật, có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng >= 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường điện chiếu sáng thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu
Cải tạo, nâng cấp đường điện chiếu sáng thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TVTK&ĐTXD Huy Dũng - Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2 - Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Ban QLDA ĐTXD và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình SĐT: 0945346388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG XD MỚI
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMục 2, Chương V5tủ
2Lắp đặt Hòm công tơ 3 pha đã bao gồm phụ kiệnMục 2, Chương V5cái
3Móng tủ chiếu sángMục 2, Chương V5móng
4Móng cột đèn bát giác liền (100% nền đá)Mục 2, Chương V4móng
5Móng cột chiếu sáng (100% nền đất)Mục 2, Chương V22móng
6Móng cột chiếu sáng (20% nền bê tông)Mục 2, Chương V117móng
7Móng cột chiếu sáng (100% nền bê tông)Mục 2, Chương V18móng
8Lắp dựng cột đèn thép bát giác liền cần 8mMục 2, Chương V161cột
9Lắp bảng điện cửa cột. Bảng điện bakelie+CĐ60A/4P+aptomat 1P/5AMục 2, Chương V161bảng
10Lắp Đèn led 150WMục 2, Chương V161bộ
11Rãnh cáp vỉa hè nền đấtMục 2, Chương V969m
12Rãnh cáp vỉa hè nền bê tông (không hoàn trả mặt nền)Mục 2, Chương V1.402m
13Rãnh cáp vỉa hè nền gạch terazzoMục 2, Chương V2.572m
14Rãnh cáp vỉa hè nền đáMục 2, Chương V101m
15Rãnh cáp qua đường nền bê tôngMục 2, Chương V337m
16Rãnh cáp qua đường nền AsphaltMục 2, Chương V72,5m
17Đường cáp qua kè đáMục 2, Chương V32m
18Đường cáp qua cầu, cốngMục 2, Chương V94,5m
19Kéo dây, cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(3x25+1x16)Mục 2, Chương V60m
20Rải cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(3x16+1x10)Mục 2, Chương V1.924,82m
21Rải cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(3x10+1x6)Mục 2, Chương V4.452,91m
22Luồn dây từ lên đèn, Dây điện 2 lõi (Cu/PVC/PVC): VCm-D - Dẹt 2x1,5Mục 2, Chương V1.449m
23Luồn Dây điện VCm - Đơn 1x2.5 (Ruột đồng, cách điện PVC) màu dây: tiếp địa lên đènMục 2, Chương V1.449m
24Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mục 2, Chương V6.055,73m
25Rải dây đồng trần M10Mục 2, Chương V6.377,73m
26Ép đầu cốt đồng M25Mục 2, Chương V60đầu cốt
27Ép đầu cốt đồng M16Mục 2, Chương V315đầu cốt
28Ép đầu cốt đồng M10Mục 2, Chương V1.092đầu cốt
29Ép đầu cốt đồng M6Mục 2, Chương V224đầu cốt
30Tiếp địa RC1Mục 2, Chương V141bộ
31Tiếp địa lặp lại RC3Mục 2, Chương V21bộ
32Tiếp địa tủ chiếu sángMục 2, Chương V5bộ
33Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AMục 2, Chương V4cái
34Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmMục 2, Chương V6m
35Mốc sứ báo cáp ngầmMục 2, Chương V274cái
36Băng dính cách điệnMục 2, Chương V161cuộn
37Xe chở vật liệu điệnMục 2, Chương V4ca
B THU HỒI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CŨ
1Thu hồi cột bê tông ly tâm 8,5mMục 2, Chương V72cột
2Thu hồi cần đènMục 2, Chương V721 bộ
3Thu hồi Khung đèn trang trí qua đườngMục 2, Chương V51 bộ
4Thu hồi dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mục 2, Chương V2.782,56m
5Thu hồi choá đènMục 2, Chương V721 bộ
6Xe chở vật tư thu hồiMục 2, Chương V6ca
C THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KVMục 2, Chương V3sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bê tôngMục 2, Chương V167vị trí
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cờ hiệuMục 2, Chương V2cái
2Áo phản quang + băng đỏMục 2, Chương V2cái
3Đèn cảnh báo ATGTMục 2, Chương V2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cmMục 2, Chương V4cái
5Biển HCN I.440 (KT 100x160cm) (Khấu hao 50%)Mục 2, Chương V2cái
6Biển HCN I.441 (KT 80x140cm) (Khấu hao 50%)Mục 2, Chương V2cái
7Cột gắn biển (Khấu hao 50%)Mục 2, Chương V4m
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMục 2, Chương V4cái
9Biển tam giác cạnh 70cm (Khấu hao 50%)Mục 2, Chương V2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 25x120 cm, biển chỉ hướngMục 2, Chương V2cái
11Biển HCN 25x120 cm (Khấu hao 50%)Mục 2, Chương V2cái
12Thép hìnhMục 2, Chương V2kg
13Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D80mmMục 2, Chương V30m
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V0,24
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủMục 2, Chương V30
16Dây trơn phản quangMục 2, Chương V1.400m
17Nhân công ĐBGT 1ca/ngày, nhân công bậc 3/7Mục 2, Chương V30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.869656E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng hoặc hợp đồng điện (có hạng mục điện chiếu sáng) phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.726.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành hệ thống điện và 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp43
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật, có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Công suất >=70Kg1
2 Máy đầm bàn Công suất >=1KW2
3 Máy đầm dùi Công suất >=1,5 KW2
4 Máy cắt uốn cắt thép Công suất >=5KW2
5 Máy hàn Công suất >=23 KW2
6 Xe nâng Chiều cao nâng >= 12 m1
7 Ô tô thùng Tải trọng >= 10 tấn1
8 Máy khoan cầm tay Công suất >= 1,5kw2
9 Máy trộn bê tông Công suất >=250lít2
10 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7tấn2
11 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
12 Cần trục ô tô Công suất >= 3 tấn1
13 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m31
14 Búa thủy lực Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->