Gói thầu: Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng hạng mục vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng và trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227619-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng hạng mục vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20211216834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 14:18:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,251,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.1. Trường hợp có 01 hợp đồng tương tự thì phải có các hạng mục chính: Điện chiếu sáng (có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) và hạng mục vỉa hè (có giá trị ≥3,5 tỷ đồng).2. Trường hợp có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có một hạng mục Điện chiếu sáng (có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) hoặc hạng mục vỉa hè (có giá trị ≥3,5 tỷ đồng), tuy nhiên vẫn phải đảm bảo ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA, cấp III hoặc hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại (điện chiếu sáng), cấp III trở lên hoặc 02 cùng loại (điện chiếu sáng), cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình giao thông đường bộ, cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: ≤ 0.4 m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: ≤ 0.8 m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe thang hoặc Ô tô nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 50 kg- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải (có gắn cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: ≥9 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng hạng mục vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng và trạm biến áp
Đường giao thông vành đai phía đông xã Lộc Sơn
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc, địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 0234 3892814; - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Phú Lộc, Địa chỉ: xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc, địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 0234 3892814; - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc, địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 0234 3892814; - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc, Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vỉa hè :
B +) Bó hè :
1Đào đất móng bó hè, Đất cấp IIIMô tả theo chương V278,2471m3
2Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V61,8331m3
3Xây gạch bó hè VXM M100Mô tả theo chương V185,4981m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V92,7491m3
C +) Lát gạch :
1Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm màu xám trắng, Lót VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V8.627,4321m2
2Bê tông đá dăm móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V985,1491m3
3Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm người khiếm thị, Lót VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V1.842,3881m2
D +) Ô trồng cây :
1Đào móng ô trồng cây, Đất cấp IIIMô tả theo chương V47,8921m3
2Xây đá chẻ ô trồng cây 10x20x30 cm, Vữa XM cát vàng M100Mô tả theo chương V4,9121m3
3Bê tông đá dăm lót móng ô cây xanh, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V27,0161m3
E +) Cây xanh:
1Trồng cây Nhạc Ngựa H>4m, ĐK>12cmMô tả theo chương V3071Cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3 thángMô tả theo chương V3071Cây
3Đào hố trồng câyMô tả theo chương V3071m3
4Đắp đất màu trồng câyMô tả theo chương V201,6991m3
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG :
1Đào hố móng cột đèn, đất cấp IIIMô tả theo chương V92,4351m3
2Đào mương rãnh cáp đất cấp IIIMô tả theo chương V1.318,9681m3
3Ván khuôn móng cột đènMô tả theo chương V363,61m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả theo chương V6,4641m3
5Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả theo chương V65,4481m3
6Sản xuất lắp dựng khung móngMô tả theo chương V1.441,271kg
7Đắp đất mương cáp ngầm, độ chặt k=0,9 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V923,2781m3
8Đệm cát mương cáp ngầmMô tả theo chương V395,691m3
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầmMô tả theo chương V3.343,321m
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp ngầmMô tả theo chương V169,511m
11Rãi cáp ngầm CXV/DSTA(3x16x1x10)mm2Mô tả theo chương V3.674,431m
12Rãi dây tiếp địa liên hoànMô tả theo chương V3.674,431m
13Lắp dựng cột thép tròn côn cao 9m, cần đèn đơnMô tả theo chương V931cột
14Lắp dựng cột thép tròn côn cao 9m, cần đèn đôiMô tả theo chương V81cột
15Lắp bộ đèn Led 120WMô tả theo chương V1091bộ
16Dây lên đèn CVV(2x2,5)mm2Mô tả theo chương V1.1991m
17Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo chương V1011cái
18Lắp cửa cộtMô tả theo chương V1011cửa
19Lắp đăt tiếp địa cho cột đèn RC-1Mô tả theo chương V1011bộ
20Luồn cáp cửa cộtMô tả theo chương V1011cột
21Làm đầu cáp khôMô tả theo chương V2021đ.cáp
22Lắp tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả theo chương V11tủ
23Lắp đặt tiếp địa cột RC-4Mô tả theo chương V11bộ
24Lắp số thứ tự cột đènMô tả theo chương V1011cột
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP :
H +) Lắp đặt thiết bị:
1Mua và lắp đặt máy biến áp 50kVA-22/0,4kVMô tả theo chương V11máy
2Mua và lắp đặt chống sét vạn 22kV (3 pha)Mô tả theo chương V11bộ
I +) Xây lắp (trạm biến áp) :
1Đào hố móng cột điện, đất cấp IIIMô tả theo chương V5,6061m3
2Ván khuôn móng cột đènMô tả theo chương V6,41m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả theo chương V0,3081m3
4Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả theo chương V1,9681m3
5Đắp đất hố móng, độ chặt k=0,9 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V3,331m3
6Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả theo chương V11tủ
7Vật liệu điện đấu nối ĐZ22kV-TBA-Tủ điệnMô tả theo chương V11hm
8Lắp đặt xà sứ đỡ cột ly tâmMô tả theo chương V11bộ
9Lắp đặt xà cầu chì tự rơiMô tả theo chương V11bộ
10Lắp đặt xà đỡ máy biến ápMô tả theo chương V11bộ
11Lắp đặt thanh chống xà đỡ máy biến ápMô tả theo chương V11bộ
12Colier trạm biến ápMô tả theo chương V11bộ
13Tiếp địa trạmMô tả theo chương V11bộ
14Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kVMô tả theo chương V11bộ
15Lắp đầu cáp máy biến áp xuống tủ điệnMô tả theo chương V21đầu
16Lắp tủ hạ thếMô tả theo chương V11bộ
17Lắp bộ tăng đơ máy biến ápMô tả theo chương V11bộ
18Lắp đặt sứ đứng Pin post 24kVMô tả theo chương V41bộ
19Lắp đặt sứ chỗi Polimer 24kVMô tả theo chương V61bộ
20Biển tên trạm + biến báoMô tả theo chương V21cái
21Lắp đặt xà rẽ nhánhMô tả theo chương V21bộ
22Lắp đặt dây bọc trung thế ASXV-12/20(24)kVMô tả theo chương V251m
23Khóa néo cuối trung thế A70Mô tả theo chương V61cái
24Kẹp đấu lèo trung thế A185Mô tả theo chương V31cái
25Kẹp đấu lèo trung thế A70Mô tả theo chương V61cái
26Cụm đấu rẽ trung thế A70Mô tả theo chương V31cái
27Dựng cột bê tông ly tâm BTLT-12CMô tả theo chương V11cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.1. Trường hợp có 01 hợp đồng tương tự thì phải có các hạng mục chính: Điện chiếu sáng (có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) và hạng mục vỉa hè (có giá trị ≥3,5 tỷ đồng).2. Trường hợp có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có một hạng mục Điện chiếu sáng (có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) hoặc hạng mục vỉa hè (có giá trị ≥3,5 tỷ đồng), tuy nhiên vẫn phải đảm bảo ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA, cấp III hoặc hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại (điện chiếu sáng), cấp III trở lên hoặc 02 cùng loại (điện chiếu sáng), cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình giao thông đường bộ, cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: ≤ 0.4 m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: ≤ 0.8 m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
3 Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
4 Xe thang hoặc Ô tô nâng người làm việc trên cao - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 50 kg- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
5 Ô tô tải (có gắn cần cẩu) - Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy lu bánh thép - Đặc điểm thiết bị: ≥9 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->