Gói thầu: gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206050-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 18:41:00 đến ngày 2021-12-22 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,127,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.019E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.038E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT) với giá trị tối thiểu 12.850.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị điện tử) có giá trị tối thiểu 450.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT) với giá trị tối thiểu 12.850.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị điện tử) có giá trị tối thiểu 450.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thực hiện phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 cán bộ, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 người, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị bàn ghế (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng trụ sở Đảng uỷ- HĐND-UBND xã Tiến Xuân 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Các tài liệu liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 66,8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 2,079 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,7417 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 85,6925 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 43,1036 | m3 | |
| 6 | Đào san đất, đất cấp III | 0,6416 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 192,997 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,3553 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,8826 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải | 3,2373 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa | 6,6544 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 24,9382 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 7,3457 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,455 | m3 | |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,0325 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải | 12,05 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa | 9,273 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 0,4295 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,3886 | tấn | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 25,8959 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,6247 | m3 | |
| 22 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,2192 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải | 54,4207 | m3 | |
| 24 | Tháo dỡ cửa | 1,76 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 7,6204 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,6213 | m3 | |
| 27 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,0329 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải | 17,5317 | m3 | |
| 29 | Tháo dỡ cửa | 7,8125 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 1,2585 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,2063 | tấn | |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | 2 | m3 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 16,0572 | m3 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,6213 | m3 | |
| 35 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,0948 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải | 34,178 | m3 | |
| 37 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 80,1099 | m2 | |
| 38 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,5737 | tấn | |
| 39 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,7613 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển phế thải | 0,7613 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 31,059 | 100m | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 1,015 | 100m | |
| 3 | Nối cọc thép hình | 406 | mối nối | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,654 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,037 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | 176,806 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,246 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,623 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 20,93 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,29 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,526 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 121,148 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 2,022 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 4,1 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | 9,396 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,95 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | 0,073 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,554 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,496 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,433 | tấn | |
| 21 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,141 | m3 | |
| 22 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 79,515 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,883 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 51,636 | m3 | |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp II | 13,557 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,59 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,525 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,784 | m3 | |
| 33 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,561 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,012 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,049 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,649 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,062 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,065 | 100m2 | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 40 | Trát tường xây gạch bê tông đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,612 | m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch bê tông đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,612 | m2 | |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,219 | m2 | |
| 43 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3, xi măng 5kg/m3) | 2 | công | |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,831 | m2 | |
| 45 | Bê tông cột, tiết diện cột | 51,835 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 7,479 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | 0,308 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,846 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,156 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,662 | tấn | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 175,28 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 16,022 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 20,48 | tấn | |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 121,992 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 10,858 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,687 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 13,574 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,174 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,706 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 7,06 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,146 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,084 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,836 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 7,512 | m3 | |
| 65 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,542 | m3 | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 167,103 | m2 | |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 101,311 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 167,103 | m2 | |
| 69 | Gia công lan can | 0,327 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | 30,015 | m2 | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,034 | m2 | |
| 72 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,277 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,044 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,396 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,233 | tấn | |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 16,634 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,738 | 100m2 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,577 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,877 | tấn | |
| 80 | Gia công xà gồ thép | 2,893 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,893 | tấn | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 207,648 | m2 | |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,654 | 100m2 | |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói chiều dài bất kỳ | 3,104 | 100m2 | |
| 85 | Tôn úp nóc | 99,398 | m | |
| 86 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 59,429 | m3 | |
| 87 | Trát tường xây gạch bê tông đặc bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 360,828 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 360,828 | m2 | |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 846,106 | m | |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 144,58 | m | |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 231,44 | m | |
| 92 | Con bọ gắn trần | 350 | con | |
| 93 | Con bọ gắn góc | 4 | con | |
| 94 | Đúc huy hiệu bằng đồng | 1 | cái | |
| 95 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 359,385 | m3 | |
| 96 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,206 | m3 | |
| 97 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 45,441 | m3 | |
| 98 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,365 | m3 | |
| 99 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,04 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,019 | 100m2 | |
| 101 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,252 | m3 | |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 52,318 | m2 | |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,258 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,258 | m2 | |
| 105 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,28 | 100m3 | |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 882,723 | m2 | |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.397,121 | m2 | |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 949,263 | m2 | |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.533,531 | m2 | |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 592,175 | m2 | |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 228,533 | m2 | |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 279,132 | m2 | |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 165,666 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.700,623 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 882,723 | m2 | |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 766,38 | m | |
| 117 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 283,735 | m | |
| 118 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 48 | m | |
| 119 | Đắp đầu cột | 14 | cái | |
| 120 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,863 | m3 | |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,481 | m2 | |
| 122 | Gia công lan can thép mạ đồng theo thiết kế | 1,126 | tấn | |
| 123 | Quả gang đúc lỗ 15x15 | 584 | quả | |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | 68,024 | m2 | |
| 125 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 61,404 | m2 | |
| 126 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm | 60,948 | m2 | |
| 127 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trằng dày 6,38mm | 83,045 | m2 | |
| 128 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm | 127,44 | m2 | |
| 129 | SX cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6.38mm | 29,88 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 301,313 | m2 | |
| 131 | SX vách kính, cửa nhôm hệ màu ghi, kính 6,38mm | 31,765 | m2 | |
| 132 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 31,765 | m2 | |
| 133 | Gia công song cửa sổ | 0,742 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng song cửa sổ | 127,44 | m2 | |
| 135 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | 96,852 | m2 | |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 320,91 | m2 | |
| 137 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 68,669 | m2 | |
| 138 | Vách ngăn vệ sinh | 26,16 | m2 | |
| 139 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 1.247,562 | m2 | |
| 140 | Khung đỡ bàn đá lavabo | 19 | khung | |
| 141 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,379 | m2 | |
| 142 | Gia công lắp đặt thang lên mái bằng thép D30, L=1200mm | 32 | cái | |
| 143 | Gia công lắp đặt nắp thang mái KT 900x1000x30 | 2 | cái | |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 19,698 | 100m2 | |
| 145 | Aptomat MCCB 3P-100A-15KA | 1 | cái | |
| 146 | Aptomat MCCB 3P-50A-10KA | 5 | cái | |
| 147 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | 8 | cái | |
| 148 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | 50 | cái | |
| 149 | Aptomat MCB 1C-20A-4.5KA | 61 | cái | |
| 150 | Aptomat MCB 1C-20A-4.5KA | 28 | cái | |
| 151 | Tủ điện tổng KT 550x400x200 | 1 | hộp | |
| 152 | Tủ điện tầng 2 KT 300x200x150 | 2 | hộp | |
| 153 | Bảng điện điển hình 10 module | 23 | hộp | |
| 154 | Bảng điện điển hình 6 module | 2 | hộp | |
| 155 | Dây CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | 30 | m | |
| 156 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 12 | m | |
| 157 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | 200 | m | |
| 158 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 1.100 | m | |
| 159 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 1.800 | m | |
| 160 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 2.800 | m | |
| 161 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 650 | m | |
| 162 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | 900 | m | |
| 163 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | 650 | m | |
| 164 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | 1.800 | m | |
| 165 | Đèn LED ốp trần KT300x300. công suất 1x30W | 8 | bộ | |
| 166 | Bộ đèn led panel 300x1200, 250V/36W | 66 | bộ | |
| 167 | Đèn LED ốp trần D20, bóng Led 250W/1x18W | 77 | bộ | |
| 168 | Quạt trần (kèm hộp số) | 33 | cái | |
| 169 | Móc treo quạt trần | 33 | cái | |
| 170 | Bình nóng lạnh | 2 | bộ | |
| 171 | Công tắc bình nóng lạnh | 2 | cái | |
| 172 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 25 | cái | |
| 173 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | 33 | cái | |
| 174 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | 2 | cái | |
| 175 | Công tắc 250v/10A | 77 | cái | |
| 176 | Công tắc đảo chiều 250V/10A | 20 | cái | |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 134 | cái | |
| 178 | Đế âm tường | 194 | cái | |
| 179 | Đào kênh mương, đất cấp II | 26 | m3 | |
| 180 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,26 | 100m3 | |
| 181 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 182 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 183 | Quả cầu sứ | 6 | cái | |
| 184 | Gia công và đóng cọc chống sét | 18 | cọc | |
| 185 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 180 | m | |
| 186 | Kéo rải dây tiếp địa - Loại thép L40x4 | 65 | m | |
| 187 | Lắp đặt chân bật sắt thép D10. L=300mm | 180 | bộ | |
| 188 | Dây cấp điện thoại utp, cat3, 0.5mm 20 đôi pvc | 30 | m | |
| 189 | Dây cấp điện thoại utp, cat3, 0.5mm 100 đôi pvc | 100 | m | |
| 190 | Cáp điện thoại 4x2x0.5 2 đôi pvc | 780 | m | |
| 191 | Đầu nối chuẩn cat5e, không chống nhiễu | 3 | cái | |
| 192 | Hộp âm tường cho jack điện thoại (hộp đế+ mặt nạ) | 26 | cái | |
| 193 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 520 | m | |
| 194 | Băng keo dán cách điện | 20 | cuộn | |
| 195 | Phiến compax 10 đôi | 4 | cái | |
| 196 | Đế 60 thanh đỡ dùng cho phiến 10 đôi | 1 | cái | |
| 197 | Hộp cáp đấu nối idf 10 pairs | 4 | Cái | |
| 198 | Hộp cáp đấu nối idf 30 pairs | 2 | Cái | |
| 199 | Bảng đồng tiếp địa 350x50x5mm | 1 | cái | |
| 200 | Cáp đồng thoát sét 50mm2 | 90 | m | |
| 201 | Lắp đặt cáp mạng CAT5E | 930 | m | |
| 202 | Đầu nối lanmark-6 chuẩn 5e, không chống nhiễu | 3 | cái | |
| 203 | Dây nhảy lanmark-6 chuẩn cat 5e không chống nhiễu | 26 | sơi | |
| 204 | Cáp quang 4xmutltinmode (trục chính lên các tầng) | 40 | m | |
| 205 | Thanh quản lý dây nhảy 1hu | 3 | cái | |
| 206 | Nắp ổ cắm mạng 10x114mm, 2 cổng | 32 | cái | |
| 207 | Đế âm tường | 32 | cái | |
| 208 | Tủ rack treo tường 10U | 3 | hộp | |
| 209 | Nguồn 5, 10 ổ cắm | 3 | cái | |
| 210 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 630 | m | |
| 211 | Băng keo dán cách điện | 35 | cuộn | |
| 212 | Máng Trunking 100x60x40 | 145 | m | |
| 213 | Tiren, 6 treo trunking | 120 | m | |
| 214 | Cáp quang 8xmutltinmode (vào tủ rack tổng) | 100 | m | |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 216 | Xi phông lavabo | 11 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt gương soi | 11 | cái | |
| 219 | Lắp đặt chậu xí bệt | 11 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 11 | cái | |
| 221 | Dây cấp nước xí bệt | 11 | bộ | |
| 222 | Móc giấy | 11 | cái | |
| 223 | Chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 224 | Bộ xả tiểu nam | 9 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 2 | bộ | |
| 227 | Vòi rửa bằng đồng | 6 | cái | |
| 228 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 12 | cái | |
| 229 | Lắp đặt máy bơm | 2 | cái | |
| 230 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 231 | Cầu thu mưa inox DN100 | 12 | cái | |
| 232 | Cầu thu mưa inox DN80 | 22 | cái | |
| 233 | Ống PPR D50 (PN10) | 0,4 | 100m | |
| 234 | Ống PPR D32 (PN10) | 0,4 | 100m | |
| 235 | Ống PPR D25 (PN10) | 0,8 | 100m | |
| 236 | Ống PPR D20 (PN10) | 0,66 | 100m | |
| 237 | Ống PPR D20 (PN20) | 0,41 | 100m | |
| 238 | Van chặn nhựa PPR D50 | 32 | cái | |
| 239 | Van chặn nhựa PPR 32 | 1 | cái | |
| 240 | Van chặn nhựa PPR 25 | 8 | cái | |
| 241 | Cút nhựa PPR D50 | 6 | cái | |
| 242 | Cút nhựa PPR D32 | 27 | cái | |
| 243 | Cút nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 244 | Cút nhựa PPR D20 | 111 | cái | |
| 245 | Tê nhựa PPR D50x50 | 4 | cái | |
| 246 | Tê nhựa PPR D50x32 | 7 | cái | |
| 247 | Tê thu nhựa PPR D32x32 | 2 | cái | |
| 248 | Tê thu nhựa PPR D32x25 | 14 | cái | |
| 249 | Tê thu nhựa PPR D25x25 | 28 | cái | |
| 250 | Tê thu nhựa PPR D25x20 | 24 | cái | |
| 251 | Tê thu nhựa PPR D20x20 | 70 | cái | |
| 252 | Côn thu nhựa PPR D32x25 | 6 | cái | |
| 253 | Côn thu nhựa PPR D25x20 | 12 | cái | |
| 254 | Ống PVC D125 (PN8) | 0,49 | 100m | |
| 255 | Ống PVC D110 (PN8) | 1,02 | 100m | |
| 256 | Ống PVC D90 (PN8) | 0,86 | 100m | |
| 257 | Ống PVC D75 (PN8) | 0,95 | 100m | |
| 258 | Ống PVC D60 (PN8) | 0,68 | 100m | |
| 259 | Ống PVC D48 (PN8) | 0,08 | 100m | |
| 260 | Ống PVC D42 (PN6) | 0,11 | 100m | |
| 261 | Ống PVC D34 (PN6) | 0,04 | 100m | |
| 262 | Y uPVC (PN8) D110/110 | 20 | cái | |
| 263 | Y uPVC (PN8) D90/90 | 5 | cái | |
| 264 | Y uPVC (PN8) D90/75 | 15 | cái | |
| 265 | Y uPVC (PN8) D90/60 | 10 | cái | |
| 266 | Y uPVC (PN8) D60/60 | 10 | cái | |
| 267 | Chếch D125 | 14 | cái | |
| 268 | Chếch D110 | 64 | cái | |
| 269 | Chếch D90 | 9 | cái | |
| 270 | Chếch D75 | 27 | cái | |
| 271 | Chếch D60 | 20 | cái | |
| 272 | Cút nhựa D42 | 14 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước | 10 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 67,395 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 162,402 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 251,624 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.155,271 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 267,224 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 46,284 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ lớp láng granito cầu thang | 37,585 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | 7,673 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ hoa thông gió vị trí cầu thang | 1,003 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,028 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,61 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 9,72 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải | 43,158 | m3 | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | 1,624 | 100m2 | |
| 16 | Tôn úp nóc | 42,495 | md | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 479,246 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 676,025 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 267,224 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | 251,624 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 943,249 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 479,246 | m2 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,037 | m3 | |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,728 | m2 | |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 20,278 | m2 | |
| 26 | Gia công lan can | 0,112 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | 7,208 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,415 | m2 | |
| 29 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm | 16,695 | m2 | |
| 30 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trằng dày 6,38mm | 9,54 | m2 | |
| 31 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm | 37,545 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 63,78 | m2 | |
| 33 | SX vách kính, cửa nhôm hệ màu ghi, kính 6,38mm | 4,56 | m2 | |
| 34 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 4,56 | m2 | |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,223 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 37,545 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240x9mm | 16,853 | m2 | |
| 38 | Lớp hồ dầu xi măng lỏng liên kết | 100,58 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 100,58 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 100,58 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,456 | 100m2 | |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp II | 13,557 | m3 | |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,59 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,525 | m3 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,401 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,561 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,012 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,049 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,649 | m3 | |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,062 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,065 | 100m2 | |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,612 | m2 | |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,612 | m2 | |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,219 | m2 | |
| 61 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3, xi măng 5kg/m3) | 2 | công | |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,831 | m2 | |
| 63 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 4,28 | 100m | |
| 64 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 0,476 | 100m | |
| 65 | Đào móng công trình, đất cấp II | 21,323 | m3 | |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,922 | m3 | |
| 67 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,992 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,124 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,198 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,471 | tấn | |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,749 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,754 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,284 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,125 | m3 | |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,071 | 100m3 | |
| 76 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,106 | 100m3 | |
| 77 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,377 | m3 | |
| 78 | Bê tông cột, tiết diện cột | 1,298 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,213 | 100m2 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,175 | tấn | |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,138 | 100m2 | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,289 | tấn | |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,51 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn sàn mái | 0,64 | 100m2 | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,541 | tấn | |
| 88 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,644 | m3 | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 90 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,029 | 100m2 | |
| 91 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,168 | m3 | |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,131 | m3 | |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,716 | m3 | |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,33 | m3 | |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,387 | m2 | |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 46,445 | m2 | |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,504 | m2 | |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,925 | m2 | |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 26,31 | m | |
| 100 | Quét SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 37,102 | m2 | |
| 101 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 37,102 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,832 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,429 | m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | 5,796 | m2 | |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 17,295 | m2 | |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2 | 67,808 | m2 | |
| 107 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt 60x240x9mm | 2,844 | m2 | |
| 108 | Sản xuất lắp đặt con tiện bê tông | 13 | cấu kiện | |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,071 | m3 | |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,296 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,296 | m2 | |
| 112 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 17,555 | m2 | |
| 113 | SX cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6.38mm | 1,44 | m2 | |
| 114 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trằng dày 6,38mm | 3,74 | m2 | |
| 115 | Văn ngăn vệ sinh compact | 8,407 | m2 | |
| 116 | Khung đỡ bàn đá lavabo | 5 | khung | |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,083 | m2 | |
| 118 | Aptomat MCCB 3P-50A-10KA | 1 | cái | |
| 119 | Aptomat MCB 3P-32A-10KA | 3 | cái | |
| 120 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | 2 | cái | |
| 121 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | 16 | cái | |
| 122 | Aptomat MCB 1C-20A-4.5KA | 22 | cái | |
| 123 | Aptomat MCB 1C-10A-4.5KA | 11 | cái | |
| 124 | Tủ điện tổng KT 300x400x150 | 1 | hộp | |
| 125 | Tủ điện tầng 2 KT 300x400x150 | 1 | hộp | |
| 126 | Bảng điện điển hình 10 module | 8 | hộp | |
| 127 | Bảng điện điển hình 6 module | 1 | hộp | |
| 128 | Dây CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | 30 | m | |
| 129 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 6 | m | |
| 130 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | 30 | m | |
| 131 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 200 | m | |
| 132 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 560 | m | |
| 133 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 860 | m | |
| 134 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 100 | m | |
| 135 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 280 | m | |
| 136 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | 100 | m | |
| 137 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | 530 | m | |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 139 | Bộ đèn led panel 300x1200, 250V/36W | 20 | bộ | |
| 140 | Đèn LED ốp trần D20, bóng Led 250W/1x18W | 21 | bộ | |
| 141 | Quạt trần (kèm hộp số) | 10 | cái | |
| 142 | Móc treo quạt trần | 10 | cái | |
| 143 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 3 | cái | |
| 144 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | 14 | cái | |
| 145 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 43 | cái | |
| 147 | Đế âm tường | 60 | cái | |
| 148 | Đào kênh mương, đất cấp II | 0,096 | 100m3 | |
| 149 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 150 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 152 | Quả cầu sứ | 3 | cái | |
| 153 | Gia công và đóng cọc chống sét | 18 | cọc | |
| 154 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 125 | m | |
| 155 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 46 | m | |
| 156 | Chân bật thép D10, L300 | 125 | bộ | |
| 157 | Cáp điện thoại 4x2x0.5 2 đôi pvc | 150 | m | |
| 158 | Cáp điện thoại utp, cat3, 0,5mm 20 đôi pvc | 50 | m | |
| 159 | Đầu nối chuẩn cat5e, không chống nhiễu | 2 | cái | |
| 160 | Hộp âm tường cho jack điện thoại (hộp đế+ mặt nạ) | 10 | cái | |
| 161 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 150 | m | |
| 162 | Băng keo dán cách điện | 6 | cuộn | |
| 163 | Phiến compax 10 đôi | 2 | cái | |
| 164 | Đế 20 thanh đỡ dùng cho phiến 10 đôi | 1 | cái | |
| 165 | Tổng đài điện thoại 16 máy | 1 | bộ | |
| 166 | Điện thoại bàn analog | 8 | Cái | |
| 167 | Điện thoại lập trình | 1 | Cái | |
| 168 | Hộp cáp đấu nối idf 10 pairs | 2 | Cái | |
| 169 | Bảng đồng tiếp địa 350x50x5mm | 1 | cái | |
| 170 | Cáp đồng thoát sét 50mm2 | 90 | m | |
| 171 | Lắp đặt cáp mạng | 160 | m | |
| 172 | Đầu nối lanmark-6 chuẩn 5e, không chống nhiễu | 3 | cái | |
| 173 | Dây nhảy lanmark-6 chuẩn cat 5e không chống nhiễu | 11 | sơi | |
| 174 | Thanh quản lý dây nhảy 1hu | 1 | cái | |
| 175 | Nắp ổ cắm mạng 10x114mm, 1 cổng | 11 | cái | |
| 176 | Đế âm tường | 11 | cái | |
| 177 | Tủ rack treo tường 10U | 1 | hộp | |
| 178 | Nguồn 5, 10 ổ cắm | 1 | cái | |
| 179 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 160 | m | |
| 180 | Switch 16 cổng | 1 | bộ | |
| 181 | patch panel 16port | 1 | cái | |
| 182 | Thiết bị wireless phát sóng không dây | 2 | cái | |
| 183 | Thiết bị chống sét cho trung tâm mạng | 1 | cái | |
| 184 | Băng keo dán cách điện | 8 | cuộn | |
| 185 | Cáp quang 8xmutltinmode (vào tủ rack tổng) | 100 | m | |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 187 | Xi phông lavabo | 3 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 192 | Dây cấp nước xí bệt | 2 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 195 | Bộ xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | 1 | bộ | |
| 198 | Vòi rửa bằng đồng | 6 | cái | |
| 199 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 200 | Lắp đặt máy bơm | 2 | cái | |
| 201 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 202 | Cầu thu mưa inox DN80 | 1 | cái | |
| 203 | Ống PPR D50 (PN10) | 0,04 | 100m | |
| 204 | Ống PPR D32 (PN10) | 0,08 | 100m | |
| 205 | Ống PPR D25 (PN10) | 0,06 | 100m | |
| 206 | Ống PPR D20 (PN10) | 0,18 | 100m | |
| 207 | Ống PPR D20 (PN20) | 0,1 | 100m | |
| 208 | Van chặn nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 209 | Van chặn nhựa PPR 32 | 2 | cái | |
| 210 | Cút nhựa PPR D50 | 6 | cái | |
| 211 | Cút nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 212 | Cút nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 213 | Cút nhựa PPR D20 | 4 | cái | |
| 214 | Tê thu nhựa PPR D32x32 | 2 | cái | |
| 215 | Tê thu nhựa PPR D32x25 | 4 | cái | |
| 216 | Tê thu nhựa PPR D25x25 | 8 | cái | |
| 217 | Tê thu nhựa PPR D25x20 | 12 | cái | |
| 218 | Tê thu nhựa PPR D20x20 | 2 | cái | |
| 219 | Côn thu nhựa PPR D32x25 | 6 | cái | |
| 220 | Côn thu nhựa PPR D25x20 | 4 | cái | |
| 221 | Ống PVC D110 (PN8) | 0,12 | 100m | |
| 222 | Ống PVC D90 (PN8) | 0,16 | 100m | |
| 223 | Ống PVC D75 (PN8) | 0,08 | 100m | |
| 224 | Ống PVC D60 (PN8) | 0,04 | 100m | |
| 225 | Ống PVC D48 (PN8) | 0,08 | 100m | |
| 226 | Y uPVC (PN8) D110/110 | 2 | cái | |
| 227 | Y uPVC (PN8) D90/90 | 2 | cái | |
| 228 | Y uPVC (PN8) D90/75 | 2 | cái | |
| 229 | Y uPVC (PN8) D90/60 | 2 | cái | |
| 230 | Y uPVC (PN8) D60/60 | 4 | cái | |
| 231 | Chếch D110 | 8 | cái | |
| 232 | Chếch D90 | 8 | cái | |
| 233 | Chếch D75 | 4 | cái | |
| 234 | Chếch D60 | 8 | cái | |
| 235 | Cút nhựa D42 | 5 | cái | |
| 236 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D20 | 0,09 | 100m | |
| 237 | Cút nhựa PP-R, đường kính D20 | 4 | cái | |
| 238 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 239 | Cút ren trong PPR, cút D20mm | 1 | cái | |
| 240 | Rắc co D20 | 2 | cái | |
| 241 | Ống nhựa PVC, đường kính D60 | 0,09 | 100m | |
| 242 | Cút UPVC, đường kính d=60mm | 2 | cái | |
| 243 | Chậu rửa đôi inox | 1 | cái | |
| 244 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 245 | Dây cấp | 1 | cái | |
| 246 | Xiphong chậu rửa | 1 | cái | |
| 247 | Chếch PVC đường kính d=60mm | 1 | cái | |
| 248 | Côn thu PVC, đường kính D60/42 | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | 2,172 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 2,172 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,3341 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1482 | 100m3 | |
| 5 | Đất đồi đầm chặt K90 | 1.263,053 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,719 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 210,25 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 528,75 | m3 | |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 93,189 | 10m | |
| 4 | Lớp nilong lót | 3.898 | m2 | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75 | 107 | m2 | |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | 2.845 | m2 | |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 11,664 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 11,664 | m3 | |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | 324 | m | |
| F | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 448,0115 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 109,2 | 100m | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 29,12 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 211,12 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | 273 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | 0,91 | 100m | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 9,9416 | m3 | |
| 8 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 28,4838 | m3 | |
| 9 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 20,2184 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5907 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 2,8894 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8928 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3571 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0565 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 14,7312 | m3 | |
| 16 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 42,5836 | m3 | |
| 17 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 59,7132 | m3 | |
| 18 | Công tác ốp đa rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá rối màu xám | 90,208 | m2 | |
| 19 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 800,5282 | m2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 512,3808 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.312,909 | m2 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,8354 | m3 | |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 3,7052 | tấn | |
| 24 | Mũi nác | 675 | cái | |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | 164,6296 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 164,6296 | m2 | |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 1.004,4 | m | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 1.140 | m | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 20,4214 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,6426 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 4,9352 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | 10,7096 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3689 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,0264 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3046 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6008 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3809 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,535 | tấn | |
| 11 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,6158 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 193,2 | m2 | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 1,4492 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,4492 | tấn | |
| 15 | Bu lông liên kết M22*550 | 24 | bộ | |
| 16 | Bu lông liên kết M18 | 104 | bộ | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,536 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,536 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,8594 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8594 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 222,43 | m2 | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,0604 | 100m2 | |
| 23 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | 22 | md | |
| 24 | Bo diềm mái bằng tôn | 34,54 | md | |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 21,7674 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0726 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0338 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,241 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0436 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3354 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,149 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | 5,19 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1373 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,755 | m3 | |
| 11 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,4319 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0364 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,231 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5163 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,5877 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | 3,2322 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | 0,5632 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,5327 | tấn | |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,6251 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3304 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1609 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3709 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,3969 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,8413 | m3 | |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,8183 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1585 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0189 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1973 | tấn | |
| 30 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 13,1864 | m3 | |
| 31 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,9392 | m3 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 140,08 | m | |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 33,86 | m | |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 75,32 | m | |
| 35 | Đắp đầu cột | 8 | cái | |
| 36 | Đắp chân cột | 8 | cái | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 56,32 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 33,04 | m2 | |
| 39 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,78 | m2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 106,7736 | m2 | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 30,267 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,1336 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,78 | m2 | |
| 44 | Gia công cổng sắt | 0,7203 | tấn | |
| 45 | Quả gang đúc lỗ 14x14 | 368 | quả | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,3508 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 10 | cái | |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt tên trụ sở | 1 | T.bộ | |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 4,9668 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 4,968 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,05 | 100m3 | |
| 4 | Ống nhựa PP-R, đường kính D32mm | 0,2 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm | 0,15 | 100m | |
| 6 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm | 7 | cái | |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm | 2 | cái | |
| 8 | Măng xông PP-R, đường kính D32 | 3 | cái | |
| 9 | Măng xông PP-R, đường kính D40 | 2 | cái | |
| 10 | Tê PP-R, đường kính D40/32 | 2 | cái | |
| 11 | Van phao | 1 | cái | |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 213,5 | md | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 10,0345 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,1003 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp III | 132,2878 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,291 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 1,1642 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | 26,544 | m3 | |
| 19 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 4,6477 | m3 | |
| 20 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 42,4512 | m3 | |
| 21 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 263,7168 | m2 | |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 111,8208 | m2 | |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 16,8941 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,2269 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 19,0999 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,2058 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,2292 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 552 | 1 cấu kiện | |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp II | 112,322 | m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5184 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6048 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,5184 | 100m3 | |
| 33 | Tủ điện phân phối tủ tổng 600x800x350 sơn tĩnh diện | 1 | hộp | |
| 34 | Tủ điện phân phối tủ tổng 400x600x350 sơn tĩnh diện | 1 | hộp | |
| 35 | Cáp văn xoắn LV-ABC -4x95mm2 | 100 | m | |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | 55 | m | |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 102 | m | |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 62 | m | |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 15 | m | |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE D110 | 0,55 | 100m | |
| 41 | Ống nhựa xoắn HDPE D90 | 1,64 | 100m | |
| 42 | Ống nhựa xoắn HDPE D32 | 0,15 | 100m | |
| 43 | Tủ điện phân phối tủ tổng 200x300x150 sơn tĩnh diện | 1 | hộp | |
| 44 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | 225 | m | |
| 45 | Ống nhựa xoắn HDPE D32 | 2,25 | 100m | |
| 46 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 1,35 | 100m | |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | 4,704 | m3 | |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng | 4,704 | m3 | |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 8 | m | |
| 51 | Khung móng cột M24x30x30x675 | 8 | cái | |
| 52 | Cột bát giác, liền cần đơn H8.5m | 8 | cột | |
| 53 | Chóa đèn cao áp S150W không bóng | 8 | bộ | |
| 54 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=150W + chấn lưu | 8 | cái | |
| 55 | Lắp bảng điện cửa cột | 8 | bảng | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 57 | Sắt fi 10 | 12 | kg | |
| 58 | Que hàn 4 ly | 3,2 | kg | |
| 59 | Sơn đen đánh cột | 0,24 | kg | |
| 60 | Dây đồng M10 | 8 | m | |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 20,3006 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,335 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,4143 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,3155 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0135 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0557 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,075 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,825 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0677 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0249 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,2438 | m3 | |
| 12 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,0948 | m3 | |
| 13 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,2368 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0017 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0117 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,031 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1749 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1084 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0394 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1463 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,7447 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 0,2469 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1643 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0271 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,254 | m3 | |
| 26 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,994 | m3 | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 0,0735 | tấn | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,225 | 100m2 | |
| 29 | Tôn úp mái khổ 400mm | 12 | md | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,416 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 21,3784 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,52 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,4418 | m2 | |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 13,3196 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 39,76 | m | |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 26,76 | m | |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 5,112 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 15,78 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,7944 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,2814 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | 12,6364 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm2 | 4,818 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,824 | m2 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,066 | 100m | |
| 45 | Rọ chắn nước mái | 2 | cái | |
| 46 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trằng dày 6,38mm | 1,98 | m2 | |
| 47 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm | 6,3 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,28 | m2 | |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0889 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,68 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,235 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | 1 | hộp | |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 1 | m | |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 25 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 160 | m | |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 63 | Cáp điện thoại 4x2x0.5 2 đôi pvc | 55 | m | |
| 64 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 30 | m | |
| 65 | Ổ cắm thoại RJ11 + Điện thoại bàn | 1 | bộ | |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 457,229 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0472 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 13,1118 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0469 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,3589 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,116 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 31,6094 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,1499 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,8686 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 38,2461 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7853 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 8,7832 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3727 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,7847 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,8683 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | 0,9409 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 14,0404 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0026 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 20 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 51,2012 | m | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9471 | 100m3 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 125,2368 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 125,8368 | m2 | |
| 24 | Đánh bóng thành bể | 125,2368 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 125,2368 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 101,755 | m2 | |
| 27 | Gia công thang sắt | 0,0433 | tấn | |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp II | 14,4334 | m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2887 | m3 | |
| 30 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,0706 | m3 | |
| 31 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,1051 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0139 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0591 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0724 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,7964 | m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0481 | 100m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0097 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0908 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,0876 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,4821 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0838 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1524 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,7366 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | 0,302 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2686 | tấn | |
| 47 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,7803 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0195 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0079 | tấn | |
| 50 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1023 | m3 | |
| 51 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,0941 | m3 | |
| 52 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 1,3201 | m3 | |
| 53 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,3201 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,036 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,792 | m3 | |
| 56 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,148 | m2 | |
| 57 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,936 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,4734 | m2 | |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 16,6554 | m2 | |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 5,334 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 21,9894 | m2 | |
| 62 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 16,6554 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,408 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,8214 | m2 | |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ sắt hộp chớp tôn, bao gồm cả sơn | 1,44 | m2 | |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng chớp chắn côn trùng | 1,44 | m2 | |
| 67 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm | 2,4 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt đế âm | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt mặt ổ điện, công tắc | 5 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 200 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 15 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 10 | m | |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 10,6996 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,3532 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0834 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0696 | m3 | |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 3,1065 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2972 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0947 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0586 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | 0,0822 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0468 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,7647 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0496 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1019 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,1666 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0128 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1968 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 18 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 7,4237 | m3 | |
| 19 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,336 | m2 | |
| 20 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,2736 | m2 | |
| 21 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 54,2736 | m2 | |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,2528 | m2 | |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | 64,5264 | m2 | |
| 24 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 7,2197 | m3 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 22,2176 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,4404 | m2 | |
| M | HẠNG MỤC: XÂY LẮP PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | 1,2 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói quang | 3,2 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | 44 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2 | 5 chuông | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | 2 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 2 | 5 nút | |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | 10 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt đèn báo phòng | 5,8 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 | 3 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 500 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 200 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.0mm2 | 200 | m | |
| 16 | Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm2 | 15 | 10 m | |
| 17 | Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.5mm2 | 12 | 10 m | |
| 18 | Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 | 1.000 | m | |
| 19 | Kẹp đỡ ống D16 | 1.000 | cái | |
| 20 | Măng sông nối ống D16 | 610 | cái | |
| 21 | Hộp chia 3, 4 ngả D16/25 | 80 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 23 | Hiệu chỉnh và chạy thử tủ trung tâm báo cháy, thiết bị báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 5 | 1 kênh | |
| 24 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 2,2 | 5 đèn | |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 3,4 | 5 đèn | |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=22,5 l/s, H=54,55mcn | 1 | 1 máy | |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel Q=22,5 l/s, H=54,55mcn | 1 | 1 máy | |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | 1 | 1 tủ | |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen DN100 | 1,5 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | 0,84 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 50 | 0,06 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | 0,06 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt măng sông thép D50 | 5 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/25mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 10 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D65 | 10 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mm | 9 | cái | |
| 50 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180 | 9 | cái | |
| 51 | Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 | 9 | cái | |
| 52 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | 18 | cái | |
| 53 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | 9 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m | 9 | cuộn | |
| 55 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65 | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 x 20m | 2 | cuộn | |
| 61 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x200 | 1 | cái | |
| 62 | Bình bột chữa cháy MFZL8 ABC 8kg | 25 | bình | |
| 63 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg | 12 | bình | |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200 | 1 | cái | |
| 65 | Rìu chữa cháy | 1 | cái | |
| 66 | Kìm cộng lực | 1 | cái | |
| 67 | Chăn sợi | 1 | cái | |
| 68 | Búa tạ | 1 | cái | |
| 69 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | 13 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 166 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 160 | m | |
| 82 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 20 | cặp bích | |
| 83 | Zoang cao su D100 | 20 | cái | |
| 84 | Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cm | 160 | bộ | |
| 85 | Băng tan cao su non cuốn ống | 200 | cuộn | |
| 86 | Dây đay cuốn đầu ống nối ren | 2 | kg | |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,2 | m3 | |
| 88 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | 1,5 | 100m | |
| 89 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,96 | 100m | |
| 90 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,3 | 100m3 | |
| 91 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3 | 100m3 | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 65,6574 | m2 | |
| 93 | Vật liệu phụ hoàn thiện toàn bộ hệ thống báo cháy và chữa cháy | 1 | HT | |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | 1 | Tủ | |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=22,5 l/s, H=54,55mcn | 1 | Cái | |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel Q=22,5 l/s, H=54,55mcn | 1 | Cái | |
| 4 | Tủ điều khiển 02 máy bơm chữa cháy ( 01 điện 30kW, 01 Diezel 45kW) | 1 | Tủ | |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Ghế ngồi * KT (Dài x Rộng x Cao): 700 x 600 x 1100 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng | 3 | chiếc | |
| 2 | Bàn làm việc * KT (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 650 x 800 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng | 3 | chiếc | |
| 3 | Tủ tài liệu * KT (Dài x Rộng x Cao): 2000 x 450 x 2100 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 3 | chiếc | |
| 4 | Bàn ghế tiếp khách * Bàn (Dài x Rộng x Cao): 1200 x 700 x 450 mm. Số lượng 01 cái * Ghế Dài (Dài x Rộng x Cao): 2160 x 850 x 1100 mm. Số lượng 01 cái * Đôn ngồi (Dài x Rộng x Cao): 400 x 400 x 340 mm. Số lượng 02 cái * Chất liệu: Gỗ Sồi,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 3 | bộ | |
| 5 | Ghế ngồi * KT (Dài x Rộng x Cao): 650 x 570 x 1125 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng, ghế bọc nỉ đỏ | 4 | chiếc | |
| 6 | Bàn làm việc * KT (Dài x Rộng x Cao): 1600 x 650 x 800 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng | 4 | chiếc | |
| 7 | Tủ tài liệu * KT (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 450 x 2100 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 4 | chiếc | |
| 8 | Bàn ghế tiếp khách * Bàn (Rộng x Sâu x Cao): 1200 x 700 x 450 mm. * Ghế (Rộng x Sâu x Cao): 2160 x 850 x 1100 mm. * Đôn ngồi (Rộng x Sâu x Cao): 400 x 400 x340mm * Chất liệu: Gỗ Sồi,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 4 | chiếc | |
| 9 | Bàn làm việc * KT (Dài x Rộng x Cao): 1400 x 750 x 750 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng | 28 | chiếc | |
| 10 | Ghế ngồi * KT (Dài x Rộng x Cao): 420 x 380 x 1080 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng | 28 | chiếc | |
| 11 | Tủ tài liệu * KT (Dài x Rộng x Cao): 1000 x 450 x1830 mm. * Chất liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhựa - Tủ gồm 2 khoang: - Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính lùa. - Khoang dưới có 2 cánh sắt lùa | 39 | chiếc | |
| 12 | Ghế làm việc * KT (Dài x Rộng x Cao): 420 x 380 x 1080 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng | 8 | chiếc | |
| 13 | Quầy tiếp dân: - KT (Dài x Rộng x Cao): 5450 x 715 x1100 mm. - Quy cách: gồm 04 khoang, mỗi khoang rộng 1.4m, phía trước chắn kính cường lực đục lỗ - Kiểu dáng: có thiết kế kem theo | 8,2 | md | |
| 14 | Tủ tài liệu * KT (Dài x Rộng x Cao): 1000 x 450 x1830 mm. * Chất liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhựa - Tủ gồm 2 khoang: - Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính lùa. - Khoang dưới có 2 cánh sắt lùa | 6 | chiếc | |
| 15 | Ghế chờ * KT (Dài x Rộng x Cao): 420 x 380 x 1080 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng | 12 | chiếc | |
| 16 | * Ghế họp * KT (Dài x Rộng x Cao): 650 x 570 x 1125 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng, ghế bọc nỉ đỏ | 24 | chiếc | |
| 17 | * Bàn họp * KT (Dài x Rộng x Cao): 6400 x 2500 x 800 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng, ghế bọc nỉ đỏ - Kiểu dáng: có thiết kế kem theo | 7,5 | md | |
| 18 | Loa | 4 | chiếc | |
| 19 | Âm ly | 1 | chiếc | |
| 20 | Tivi | 1 | chiếc | |
| 21 | Bộ đẩy công suất | 1 | chiếc | |
| 22 | Bộ tăng âm truyền thanh | 1 | chiếc | |
| 23 | Micro cổ ngỗng | 18 | chiếc | |
| 24 | Dây và các phụ kiên lắp đặt hẹ thống loa và âm ly | 1 | bộ | |
| 25 | Bộ chia cổng mạng (16 port gigabit) | 3 | bộ | |
| 26 | Bộ phát wifi 300Mbps | 6 | bộ | |
| 27 | Tổng đài điện thoại | 1 | bộ | |
| 28 | Điện thoại bàn analog | 5 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.019E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.038E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT) với giá trị tối thiểu 12.850.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị điện tử) có giá trị tối thiểu 450.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT) với giá trị tối thiểu 12.850.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị điện tử) có giá trị tối thiểu 450.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thực hiện phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 cán bộ, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 người, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị bàn ghế (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Búa căn khí nén | còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy nén khí | còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 5 |
| 10 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 5 |
| 11 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 5 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy cắt gạch | còn hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy tời điện | còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy phát điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc điện tử | còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 3 |
| 20 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi