Gói thầu: Gói thầu số 03.2022: Chế biến sản phẩm ngoài than

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127719-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 03.2022: Chế biến sản phẩm ngoài than
Số hiệu KHLCNT 20211117260
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 14:57:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,949,226,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.949.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.237.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Chế biến sản phẩm ngoài than
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.064.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc giám sát chất lượng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tuyển khoáng (Cóbản chứng thực bằng cấpphù hợp, và hợp đồng laođộng bản chính hoặc bảnchứng thực). Trường hợpnhà thầu chào thiếu hoặcbản phô tô không đượcchứng thực sẽ bị đánh giá làkhông đạt. Số năm kinhnghiệm tính từ thời điểmngười lao động ký hợpđồng với nhà thầu (nếu thờiđiểm cấp bằng nghề sauthời điểm ký hợp đồng thìsố năm kinh nghiệm đượctính từ thời điểm có bằngnghề) đến thời điểm đóngthầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vận hành hệ thống, sửa chữa thiếtbị
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn công nhân có bằng nghềđiện hoặc tự động hóa hoặcvận hành sàng được chứngthực và hợp đồng lao độngbản chính hoặc bản chứngthực. Trường hợp nhà thầuchào thiếu hoặc bản phô tôkhông được chứng thực sẽbị đánh giá là không đạt. Sốnăm kinh nghiệm tính từthời điểm người lao độngký hợp đồng với nhà thầu(nếu thời điểm cấp bằngnghề sau thời điểm ký hợpđồng thì số năm kinhnghiệm được tính từ thờiđiểm có bằng nghề) đếnthời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vận hành thiết bị phụ trợmáy xúc cấp liệu và xúcphục vụ
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn (công nhân có bằng nghềlái máy xúc được chứngthực và hợp đồng lao độngbản chính hoặc bản chứngthực). Trường hợp nhà thầuchào thiếu hoặc bản phô tôkhông được chứng thực sẽbị đánh giá là không đạt. Sốnăm kinh nghiệm tính từthời điểm người lao độngký hợp đồng với nhà thầu(nếu thời điểm cấp bằngnghề sau thời điểm ký hợpđồng thì số năm kinhnghiệm được tính từ thờiđiểm có bằng nghề) đếnthời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vận hành thiết bị phụ trợxe ô tô tải vận chuyển đáthải
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn công nhân có bằng lái xe ôtô hạng C trở lên đượcchứng thực , và hợp đồnglao động bản chính hoặcbản chứng thực). Trườnghợp nhà thầu chào thiếuhoặc bản phô tô khôngđược chứng thực sẽ bị đánhgiá là không đạt. Số nămkinh nghiệm tính từ thờiđiểm người lao động kýhợp đồng với nhà thầu (nếuthời điểm cấp bằng nghềsau thời điểm ký hợp đồngthì số năm kinh nghiệmđược tính từ thời điểm cóbằng nghề) đến thời điểmđóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị (01 Máy xúc đào và 01 máy xúc lật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Hệ thống sang, tuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Hệ thống sàng, nghiền
- Đặc điểm thiết bị sàng ≥ 50 tấn/giờ; nghiền ≥ 50 tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển đất đá Ô tô tải
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03.2022: Chế biến sản phẩm ngoài than
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuê ngoài năm 2022 - Công ty than Hòn Gai-TKV
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn gai TKV Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033 826 085;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn gai TKV Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033 826 085;


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV , địa chỉ: Số 169 - Lê Thánh Tông - P Hồng Gai - TP Hạ Long - T Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn gai TKV Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033 826 085;


E-CDNT 10.1(a)
Giấy ủy quyền, bảo lãnh dự thầu và các hồ sơ liên quan.
E-CDNT 15.2
Trước khi thương thảo Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: 1. Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của báo cáo tài chính trong vòng 03 năm từ năm 2018 -:- 2020 đã được kiểm toán hoặc nộp cơ quan thuế kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải nộp các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm phần việc đảm nhận.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn gai TKV Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033 826 085;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn gai TKV Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033 826 085;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn gai TKV Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033 826 085;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn gai TKV Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033 826 085;
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuyển rửa than cám từ đất đá lẫn than: Tuyển rửa than cám từ đất đá lẫn than: thành phẩm sau tuyển cám 6a.1; 6b.1 Aktb = 40,83% tấn 30.000 - Trường hợp Ak thành phẩm khác Aktb thì điều chỉnh theo nguyên tắc: cứ tăng/giảm 0,1% Ak sẽ giảm/tăng 0,15% đơn giá. Đơn giá chào thầu xây dựng tại thời điểm giá nhiên liệu CV số 483/VTHG/KDI ngày 26/10/2021: 16.699 đồng/lít của XN vật tư HG. Nếu nhà thầu chào giá tại thời điểm giá nhiên liệu khác dẫn đến giá chào thầu không cùng một mặt bằng để so sánh xếp hạng. Chủ đầu tư sẽ điều chỉnh đơn giá theo phương pháp tại mục E -ĐKC 13 Điều kiện cụ thể của hợp đồng để đưa về cùng một mặt bằng giá làm cơ sở so sánh xếp hạng nhà thầu
2 Sàng than cám từ đất đá lẫnthan: thành phẩm sau sàng cám 7BAktb = 52,5% tấn 20.000 Trường hợp Ak thành phẩm khác Aktb thì điều chỉnh theo nguyên tắc: cứ tăng/giảm 0,1% Ak sẽ giảm/tăng 0,15% đơn giá. Đơn giá chào thầu xây dựng tại thời điểm giá nhiên liệu CV số 483/VTHG/KDI ngày 26/10/2021: 16.699 đồng/lít của XN vật tư HG. Nếu nhà thầu chào giá tại thời điểm giá nhiên liệu khác dẫn đến giá chào thầu không cùng một mặt bằng để so sánh xếp hạng. Chủ đầu tư sẽ điều chỉnh đơn giá theo phương pháp tại mục E -ĐKC 13 Điều kiện cụ thể của hợp đồng để đưa về cùng một mặt bằng giá làm cơ sở so sánh xếp hạng nhà thầu
3 Sàng, nghiền than cám Sàng, nghiền. thành phẩm thu hồithan cám 8A, Akbq = 62,5% tấn 40.000 - Trường hợp Ak thành phẩm khác Aktb thì điều chỉnh theo nguyên tắc: cứ tăng/giảm 0,1% Ak sẽ giảm/tăng 0,15% đơn giá. Đơn giá chào thầu xây dựng tại thời điểm giá nhiên liệu CV số 483/VTHG/KDI ngày 26/10/2021: 16.699 đồng/lít của XN vật tư HG. Nếu nhà thầu chào giá tại thời điểm giá nhiên liệu khác dẫn đến giá chào thầu không cùng một mặt bằng để so sánh xếp hạng. Chủ đầu tư sẽ điều chỉnh đơn giá theo phương pháp tại mục E -ĐKC 13 Điều kiện cụ thể của hợp đồng để đưa về cùng một mặt bằng giá làm cơ sở so sánh xếp hạng nhà thầu
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Chi phí dự phòng trượt giá5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2949E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.237.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.949.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.237.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Chế biến sản phẩm ngoài than
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.064.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 giám sát chất lượng; 1 Kỹ sư tuyển khoáng (Cóbản chứng thực bằng cấpphù hợp, và hợp đồng laođộng bản chính hoặc bảnchứng thực). Trường hợpnhà thầu chào thiếu hoặcbản phô tô không đượcchứng thực sẽ bị đánh giá làkhông đạt. Số năm kinhnghiệm tính từ thời điểmngười lao động ký hợpđồng với nhà thầu (nếu thờiđiểm cấp bằng nghề sauthời điểm ký hợp đồng thìsố năm kinh nghiệm đượctính từ thời điểm có bằngnghề) đến thời điểm đóngthầu.11
2 Vận hành hệ thống, sửa chữa thiếtbị 9 công nhân có bằng nghềđiện hoặc tự động hóa hoặcvận hành sàng được chứngthực và hợp đồng lao độngbản chính hoặc bản chứngthực. Trường hợp nhà thầuchào thiếu hoặc bản phô tôkhông được chứng thực sẽbị đánh giá là không đạt. Sốnăm kinh nghiệm tính từthời điểm người lao độngký hợp đồng với nhà thầu(nếu thời điểm cấp bằngnghề sau thời điểm ký hợpđồng thì số năm kinhnghiệm được tính từ thờiđiểm có bằng nghề) đếnthời điểm đóng thầu.11
3 Vận hành thiết bị phụ trợmáy xúc cấp liệu và xúcphục vụ 6 (công nhân có bằng nghềlái máy xúc được chứngthực và hợp đồng lao độngbản chính hoặc bản chứngthực). Trường hợp nhà thầuchào thiếu hoặc bản phô tôkhông được chứng thực sẽbị đánh giá là không đạt. Sốnăm kinh nghiệm tính từthời điểm người lao độngký hợp đồng với nhà thầu(nếu thời điểm cấp bằngnghề sau thời điểm ký hợpđồng thì số năm kinhnghiệm được tính từ thờiđiểm có bằng nghề) đếnthời điểm đóng thầu.11
4 Vận hành thiết bị phụ trợxe ô tô tải vận chuyển đáthải 6 công nhân có bằng lái xe ôtô hạng C trở lên đượcchứng thực , và hợp đồnglao động bản chính hoặcbản chứng thực). Trườnghợp nhà thầu chào thiếuhoặc bản phô tô khôngđược chứng thực sẽ bị đánhgiá là không đạt. Số nămkinh nghiệm tính từ thờiđiểm người lao động kýhợp đồng với nhà thầu (nếuthời điểm cấp bằng nghềsau thời điểm ký hợp đồngthì số năm kinh nghiệmđược tính từ thời điểm cóbằng nghề) đến thời điểmđóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc thủy lực (01 Máy xúc đào và 01 máy xúc lật)2
2 Hệ thống sang, tuyển ≥ 150 tấn/giờ1
3 Hệ thống sàng, nghiền sàng ≥ 50 tấn/giờ; nghiền ≥ 50 tấn/giờ1
4 Ô tô vận chuyển đất đá Ô tô tải 3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->