Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp hạng mục: Tháo dỡ hiện trạng và thi công các hạng mục xây lắp + thử tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196556-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây lắp hạng mục: Tháo dỡ hiện trạng và thi công các hạng mục xây lắp + thử tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20210145337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 15:16:00 đến ngày 2021-12-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 213,179,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập:- Tối thiểu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị 149 tỷ đồng trở lênb) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư- Đối với Hợp đồng Nhà thầu hoàn thành ≥ 80% phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán hoàn thành giai đoạn để chứng minh. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng:+ Tương tự về bản chất: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III + Tương tự về quy mô công việc: Số tầng ≥ 07 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 10.887 m2+ Tương tự về độ phức tạp: Hợp đồng phải bao gồm xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, nước;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 149.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình hạng II trở lên.- Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo chỉ huy trưởng công trình- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng (Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó và các tài liệu liên quan để chứng minh chiều cao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 11 nhân sự, bao gồm:Kiến trúc: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kiến trúc.Kết cấu: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụngHạ tầng kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc liên quan hạ tầng kỹ thuậtTrắc đạt: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc công trình.Điện: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ thuật điện – điện tửNước: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nướcVật liệu xây dựng: 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựngThanh toán quyết toán: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựngHợp đồng lao động.Bằng tốt nghiệp Đại học trở lênKiến trúc, kết cấu, hạ tầng kỹ thuật: Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II thi công xây dựng công trình dân dụngTrắc đạt: Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hìnhĐiện, nước: Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lênThanh toán quyết toán: Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lênVật liệu xây dựng: Không yêu cầu chứng chỉ hành nghề- Yêu cầu chung: Đã là Giám sát thi công (Cán bộ kỹ thuật) 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng (Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Giám sát thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật của công trình đó và các tài liệu để chứng minh chiều cao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách phần xây dựng: 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Phụ trách phần điện công trình: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện – điện tử.- Phụ trách phần cấp thoát nước: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên tương ứng với các vị trí đảm nhận.- Đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng (Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Đội trưởng thi công của công trình đó và các tài liệu liên quan để chứng minh chiều cao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng (Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Cán bộ an toàn lao động của công trình đó và các tài liệu liên quan để chứng minh chiều cao công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Robot ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tháp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 100KVA
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 m3 (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Giàn giáo khung (bao che công trình)
- Đặc điểm thiết bị (42 chân + 42 chéo / 01 bộ)
- Số lượng tối thiểu 200
12-Giàn giáo nêm (đổ bê tông sàn, dầm, cột) (Đơn vị tính m2)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4000
13-Coffa (Đơn vị tính m2)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4000
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy phun mastic
- Đặc điểm thiết bị 4,1 KW (7,6 – 8,0 lít/phút)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5 KW (khả năng sử dụng 2 súng phun cùng lúc)
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
19-Thiết bị thử tĩnh cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500Tấn(Nhà thầu có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh, đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị thử tĩnh được chứng thực để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Dàn ép cọc (xe cẩu + Máy ép phù hợp)
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Yêu cầu chung
- Đặc điểm thiết bị Lưu ý :- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên, còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật, còn niên hạn sử dụng hoặc có chứng nhận kiểm định an toàn hoặc đăng kiểm theo quy định.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây lắp hạng mục: Tháo dỡ hiện trạng và thi công các hạng mục xây lắp + thử tĩnh
Bệnh viện Sản – Nhi An Giang, giai đoạn II: Khối Nhi 200 giường.
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Quốc tế, địa chỉ: Số 47/42/18 Bùi Đình Túy, phường 24, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang, địa chỉ: Đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Đối với phần thiết bị kèm theo gói thầu: - Có Catalogue gửi kèm theo hồ sơ dự thầu đối với các thiết bị được quy định tại Mục II, Chương V – E-HSMT (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Kèm theo bảng cam kết ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ. b. Đối với phần xây dựng: -Nhà thầu kèm theo bản cam kết khi thực hiện gói thầu (trong trường hợp trúng thầu) với những nội dung như sau: + Thực hiện các biện pháp thi công phù hợp nhất để thực hiện công trình đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường. Trường hợp để xảy ra các hư hỏng mà do lỗi của nhà thầu gây ra trong quá trình thi công đối với các công trình, hạng mục công trình hiện hữu trên công trường, công trình lân cận công trường và đối với các công việc của nhà thầu khác, nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm bồi thường và sửa chữa các hư hỏng do nhà thầu gây ra. + Đảm bảo các điều kiện khi triển khai thi công xây dựng theo quy định; Thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng, kỹ thuật theo các quy định của pháp luật hiện hành đồng thời chịu trách nhiệm làm việc, xin giấy phép/giấy chứng nhận/ giấy xác nhận nghiệm thu/ văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu/giấy kiểm định của Cơ quan chức năng có thẩm quyền về việc gói thầu đã được thực hiện thi công đảm bảo phù hợp với các yêu cầu theo các quy định hiện hành để đưa công trình/hạng mục công trình đi vào hoạt động và sử dụng theo đúng quy định của pháp luật. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có những cam kết theo quy định nêu trên. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 856 580 (Ghi rõ: Gửi Người Quyết định đầu tư)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526 (Ghi rõ: Gửi Bộ phận thường trực HĐTV)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526 (Ghi rõ: Gửi Bộ phận thường trực HĐTV)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
B KHỐI SẢN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT933,4625m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,7354tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,9444m3
4Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT37,2m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT528,525m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Cửa sắt kéoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,8m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Cửa kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23,085m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Cửa nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3m2
9Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT39bộ
10Tháo dỡ chậu rữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT36bộ
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT156,276m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT39,168m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32,032m3
14Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT282,049m3
15Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT25,376m3
16Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.367,635m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT76,8155m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,852m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - cổ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10m3
21Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
C CĂN TIN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT398,11m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,6113tấn
3Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT279,36m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT119,085m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Cửa sắt kéoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,6m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Cửa nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6m2
7Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
8Tháo dỡ chậu rữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,294m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT26,496m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,16m3
12Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT38,715m3
13Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,8566m3
14Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT279,36m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,936m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5m3
17Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
D NHÀ CẦU KHÁC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,92m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Cửa sắt tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20,16m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Cửa kính khung sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,84m2
4Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
6Tháo dỡ chậu rữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,387m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,666m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,48m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,0187m3
11Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,6223m3
12Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT42m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,2m3
14Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
E NHÀ XE NHÂN VIÊN BỆNH VIỆN (KHU HÀNH CHÁNH)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT432,79m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,319tấn
3Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
F KHOA NHIỄM + TMH + DA LIỄU + NHÀ VỆ SINH KHOA NỘI THẦN KINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT672,67m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2713tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,0227m3
4Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,65m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT516,85m2
6Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT36bộ
7Tháo dỡ chậu rữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT37bộ
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT134,158m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT49,236m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20,864m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10m3
12Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT189,175m3
13Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,976m3
14Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.117,16m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT55,86m3
16Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
G KHOA NỘI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT700,26m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2334tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,0227m3
4Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28,25m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT532,29m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,54m2
7Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32bộ
8Tháo dỡ chậu rữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT31bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT132,793m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT47,656m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,728m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10m3
13Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT171,1623m3
14Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,976m3
15Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.131,41m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT58,685m3
17Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
H KHOA NỘI THẬN + RO (CŨ)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT711,59m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,4751tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6848m3
4Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT278,025m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT124,735m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa kính khung sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT36,71m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,04m2
8Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
9Tháo dỡ chậu rữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT48,8285m3
11Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT41,5628m3
12Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,9912m3
13Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT278,025m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,8025m3
15Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
I KHOA NHI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT511,56m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,5402m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT280,245m2
4Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT36bộ
5Tháo dỡ chậu rữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20bộ
6Tháo dỡ lan can inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,235m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT261,6333m3
8Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT173,6926m3
9Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT62,46m3
10Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.470,96m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT71,514m3
12Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
J KHU KHÁM ĐA KHOA (KHOA KHÁM BỆNH)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT492,94m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,6819m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,255tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT645,15m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa khung sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT56,01m2
6Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16bộ
7Tháo dỡ chậu rữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16bộ
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT299,836m3
9Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT186,5485m3
10Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,722m3
11Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.500,39m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT45,625m3
13Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
K NHÀ XE NHÂN VIÊN TRỰC (ĐƯỜNG LÊ TRIỆU KIẾT)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,5722m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,7085tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT49,28m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,375m3
5Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,9984m3
6Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
L KHOA CẤP CỨU NHI + PHÒNG NHÂN VIÊN CẤP CỨU NHI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT522,99m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,9202tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT123,645m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa kính khung sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT164,995m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,6m2
6Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT370,925m2
7Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
8Tháo dỡ chậu rữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT40,7193m3
10Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT51,9309m3
11Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,82m3
12Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT370,925m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT37,0925m3
14Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
M KHOA LAO + KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN VLTL
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT408,9m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0497tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT222,395m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa khung sắt lưới B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,88m2
5Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT93,32m2
6Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17bộ
7Tháo dỡ chậu rữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15bộ
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT217,7226m3
9Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT70,703m3
10Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT127,909m3
11Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT811,4m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT45,236m3
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,1168100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,114100m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT63,8m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1443tấn
17Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa khung sắt kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23,6m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,52m2
19Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT57,2m2
20Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
21Tháo dỡ chậu rữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,6495m3
23Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,212m3
24Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,296m3
25Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT57,2m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,72m3
27Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
N NHÀ RÁC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,115m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17,0115m3
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,5155m3
4Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT31,49m2
5Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
O NHÀ PHÁT THUỐC BHYT + MÁI CHE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT258,345m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,9297tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT47,02m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa khung sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,5m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,4m2
6Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT123,45m2
7Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
8Tháo dỡ chậu rữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17,0375m3
10Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT24,9325m3
11Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,43m3
12Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT123,45m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,345m3
14Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
P 2A - KẾT CẤU NHI, BỂ TỰ HOẠI ST01, ST02, ST03
Q KẾT CẤU NHI
1Cung cấp cọc BTLT UST D350 loại ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21,658100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mm (không bao gồm vật liệu cọc) nội suy cọc D400 : 3,142 x 0,3 / (3,142 x 0,4) = 0,875Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21,444100m
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm (không bao gồm vật liệu cọc) - ép dươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,003100m
4Nối cọc bê tông cốt thép D350mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT132mối nối
5Cắt đầu cọc D350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT44cọc
6Quét Sika 732 dày 1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22,808m2
7Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,279tấn
8Bê tông liên kết cọc vào đài M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,84m3
9Cung cấp cọc BTLT UST D500 loại ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT140,023100m
10Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 500mm (không bao gồm vật liệu cọc) nội suy cọc D400- D600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT108,237100m
11Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 500mm (không bao gồm vật liệu cọc) - ép dươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,015100m
12Khoan đập cáp có độ sâu 20m, tạo lỗ đường kính lỗ khoan 500 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15,2100m
13Nối cọc bê tông cốt thép D500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT846mối nối
14Cắt đầu cọc D500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT282cọc
15Quét Sika 732 dày 1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT265,779m2
16Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,806tấn
17Bê tông liên kết cọc vào đài M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19,933m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,315100m3
19Đất nền đầm chặt, K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT26,233100m2
20Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,315100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,124100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,199100m3
23Bê tông lót móng, đá 1x2, mác M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT63,312m3
24Bê tông móng, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT903,368m3
25Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21,977m3
26Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT33,657m3
27Bê tông vách thang máy, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT257,504m3
28Bê tông cột, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT511,038m3
29Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT321,533m3
30Bê tông lót dầm + nền ram đốc, tam cấp, đá 1x2, mác M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,158m3
31Bê tông ram đốc, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,615m3
32Bê tông tam cấp, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,175m3
33Bê tông dầm tầng 2, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT260,906m3
34Bê tông dầm tầng 3, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT264,116m3
35Bê tông dầm tầng 4, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT274,677m3
36Bê tông dầm tầng 5 + tầng 6, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT232,898m3
37Bê tông dầm tầng 7, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT116,516m3
38Bê tông dầm tầng 8, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT138,4m3
39Bê tông dầm kỹ thuật, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT33,118m3
40Bê tông dầm tầng mái, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT127,094m3
41Bê tông lót sàn tầng 1, đá 1x2, mác M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT88,983m3
42Bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT306,649m3
43Bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT283,967m3
44Bê tông sàn tầng 3, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT261,016m3
45Bê tông sàn tầng 4, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT265,52m3
46Bê tông sàn tầng 5,6, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT251,469m3
47Bê tông sàn tầng 7, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT122,162m3
48Bê tông sàn tầng 8, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT126,911m3
49Bê tông sàn kỹ thuật tầng mái, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34,594m3
50Bê tông sàn tầng mái, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT100,934m3
51Bê tông lanh tô, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT37,549m3
52Bê tông bổ trụ, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT265,066m3
53Bê tông cầu thang, đá 1x2 M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT98,908m3
54Bê tông bệ máy, bệ tủ điện, đá 1x2 M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17,625m3
55Ván khuôn lót móng, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,849100m2
56Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,613100m2
57Ván khuôn lót đà kiềng, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,17100m2
58Ván khuôn thành thang máy, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT25,75100m2
59Ván khuôn cột, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT33,424100m2
60Ván khuôn đà kiềng, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,009100m2
61Ván khuôn lót dầm + dầm nền ram đốc,tam cấp ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,219100m2
62Ván khuôn dầm tầng 2, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,647100m2
63Ván khuôn dầm tầng 3, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,558100m2
64Ván khuôn dầm tầng 4, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,781100m2
65Ván khuôn dầm tầng 5 + tầng 6, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,702100m2
66Ván khuôn dầm tầng 7, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,631100m2
67Ván khuôn dầm tầng 8, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,149100m2
68Ván khuôn tầng kỹ thuật, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,147100m2
69Ván khuôn tầng mái, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,697100m2
70Ván khuôn sàn tầng 2, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15,088100m2
71Ván khuôn sàn tầng 3, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15,221100m2
72Ván khuôn sàn tầng 4, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15,438100m2
73Ván khuôn sàn tầng 5,6, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15,398100m2
74Ván khuôn sàn tầng 7, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,231100m2
75Ván khuốn sàn tầng 8, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,539100m2
76Ván khuôn sàn kỹ thuật mái, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,993100m2
77Ván khuôn sàn tầng mái, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,938100m2
78Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,316100m2
79Ván khuôn bổ trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT52,333100m2
80Ván khuôn cầu thang thường, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,874100m2
81Ván khuôn bệ máy, bệ tủ điện, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,033100m2
82Cốt thép móng dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,876tấn
83Cốt thép móng 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT41,54tấn
84Cốt thép móng d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32,817tấn
85Cốt thép cổ cột, cột dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19,846tấn
86Cốt thép cổ cột, cột 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,932tấn
87Cốt thép cổ cột, cột d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT70,79tấn
88Cốt thép đà kiềng dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,148tấn
89Cốt thép đà kiềng 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,853tấn
90Cốt thép đà kiềng d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT24,812tấn
91Cốt thép dầm dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT52,159tấn
92Cốt thép dầm 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT66,138tấn
93Cốt thép dầm d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT112,504tấn
94Cốt thép sàn dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT200,585tấn
95Cốt thép sàn 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT36,053tấn
96Cốt thép sàn d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,705tấn
97Cốt thép lanh tô dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,235tấn
98Cốt thép lanh tô 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23,541tấn
99Cốt thép cầu thang dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,469tấn
100Cốt thép cầu thang 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT73,833tấn
101Cốt thép cầu thang d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,15tấn
102Thép chữ L-100x50x50x5mm vị trí liên kết cột, bổ trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,38tấn
103Gia công thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,296tấn
104Lắp dựng cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,04m2
105Cung cấp, lắp đặt bu lông M16(5.6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
106Cung cấp, lắp đặt bu lông M12(5.6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT64cái
107Tấm grating Lx800Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT591,36m2
108Gia công dầm đỡ sàn gratingTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,791tấn
109Lắp dựng dầm đỡ bằng bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,791tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.111,636m2
111Cung cấp, lắp đặt bu lông M20(5.6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.072cái
112Cung cấp, lắp đặt bu lông M20(8.8)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.152cái
113Kẻ ron ram đốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,877m2
114Sản xuất giằng mái đón thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT38,465tấn
115Sản xuất giằng mái đón thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT38,465tấn
116Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn chống rỉ 1 lớp, sơn hoàn thiện 2 lớp (giằng mái đón thép)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.038,56m2
117Cung cấp, lắp đặt bu lông M20(5.6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT56cái
118Cung cấp, lắp đặt bu lông M20(5.6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT54cái
119Cung cấp, lắp đặt bu lông M20(8.8)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT849cái
120Vận chuyển, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
R BỂ TỰ HOẠI - ST01
1Cung cấp cọc BTLT UST D350 loại ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,788100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mm (không bao gồm vật liệu cọc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,77100m
3Nối cọc bê tông cốt thép D350mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3mối nối
4Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03tấn
5Quét Sika 732 dày 1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,38m2
6Bê tông liên kết cọc vào đài M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1m3
7Cắt đầu cọc D350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cọc
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,29100m3
9Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,52100m3
10Đất nền đầm chặt, K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,21100m2
11Lớp nilong dày 0.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,21100m2
12Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,59m3
13Bê tông móng đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,88m3
14Bê tông đà kiềng đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,21m3
15Bê tông đáy bể đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,98m3
16Bê tông thành bể đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20,14m3
17Bê tông mái bể đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,41m3
18Bê tông nắp bể đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,12m3
19Ván khuôn lót móng, lót đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04100m2
20Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m2
21Ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m2
22Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m2
23Ván khuôn thành bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,69100m2
24Ván khuôn sàn mái bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m2
25Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,01100m2
26Cốt thép móng dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,68tấn
27Cốt thép móng 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,68tấn
28Cốt thép móng d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,52tấn
29Lắp đặt cầu kiện >250kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
30Lắp đặt cầu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
31Lớp chống thấm sika top seal 107 (4kg/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT119,95m2
32Vận chuyển, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
S BỂ TỰ HOẠI - ST02
1Cung cấp cọc BTLT UST D350 loại ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,62100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm (không bao gồm vật liệu cọc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,62100m
3Nối cọc bê tông cốt thép D350mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6mối nối
4Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06tấn
5Quét Sika 732 dày 1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,77m2
6Bê tông liên kết cọc vào đài M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,19m3
7Cắt đầu cọc D350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cọc
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,05100m3
9Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,47100m3
10Đất nền đầm chặt, K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,4100m2
11Lớp nilon dày 0.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2100m2
12Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,83m3
13Bê tông móng đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,96m3
14Bê tông đà kiềng đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,43m3
15Bê tông đáy bể đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,2m3
16Bê tông thành bể đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17,16m3
17Bê tông mái bể đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,33m3
18Bê tông nắp bể đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,23m3
19Ván khuôn lót móng, lót đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04100m2
20Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,11100m2
21Ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,23100m2
22Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,08100m2
23Ván khuôn thành bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,72100m2
24Ván khuôn sàn mái bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2100m2
25Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02100m2
26Cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,88tấn
27Cốt thép 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,72tấn
28Cốt thép d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,48tấn
29Lắp đặt cầu kiện >250kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
30Lắp đặt cầu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
31Lớp chống thấm sika top seal 107 (4kg/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT117,7m2
32Vận chuyển, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
T BỂ TỰ HOẠI - ST03
1Cung cấp cọc BTLT UST D350 loại ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,79100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm (không bao gồm vật liệu cọc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,79100m
3Nối cọc bê tông cốt thép D350mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3mối nối
4Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03tấn
5Quét Sika 732 dày 1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,38m2
6Bê tông liên kết cọc vào đài M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1m3
7Cắt đầu cọc D350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cọc
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,4100m3
9Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,21100m3
10Đất nền đầm chặt, K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m2
11Lớp nilon dày 0.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m2
12Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,53m3
13Bê tông móng đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,88m3
14Bê tông đà kiềng đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,89m3
15Bê tông đáy bể đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,12m3
16Bê tông thành bể đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,66m3
17Bê tông mái bể đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,53m3
18Bê tông tấm đan đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,12m3
19Ván khuôn lót móng, lót đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02100m2
20Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m2
21Ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m2
22Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04100m2
23Ván khuôn thành bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,77100m2
24Ván khuôn sàn mái bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m2
25Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,01100m2
26Cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,54tấn
27Cốt thép 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,46tấn
28Cốt thép d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3tấn
29Lắp đặt cầu kiện >250kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
30Lắp đặt cầu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
31Lớp chống thấm sika top seal 107 (4kg/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT47,25m2
32Vận chuyển, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
U KIẾN TRÚC NHI
1Xây gạch thẻ 4x8x19, xây bậc tam cấp, cầu thang kết cấu phức tạp, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,51m3
2Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39) cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20,86m3
3Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT673,76m3
4Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT65,98m3
5Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT328,13m3
6Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT219,92m3
7Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.025,12m3
8Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT313,9m3
9Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,56m3
10Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT41,11m3
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4.716,88m2
12Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M.75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19.178m2
13Trát cột, vách chiều dày trát 1,5cm, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.627,18m2
14Trát dầm chiều dày trát 1,5cm, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.048,5m2
15Trát ô văng, lanh tô, vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.872,45m2
16CR-P01_Mài, trám trét & xử lý phẳng mặt sàn bê tông - trần ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT78,28m2
17CR-IP01_Mài, trám trét & xử lý phẳng mặt sàn bê tông - trần trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.313,28m2
18ST01_Lát nền, đá granite, vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT453,15m2
19ST02_ Ốp, lát đá granite dày 20mm, cầu thang bộ - nền & bậc thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT906,16m2
20CP02_ Cung cấp & lát thảm nền - hội trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT365,28m2
21Sàn bê tông xoa phẳng lăn nhám mặt - sân khấu, hội trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT370,32m2
22CR01_Lát gạch granite 600x600mm, vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.983,85m2
23NS02_Lát gạch granite chống trượt 300x300mm, vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT831,88m2
24ST05_Lát gạch granite đồng chất 600x600mm, vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.456,36m2
25ST06_Lát gạch granite đồng chất chống trượt 600x600mm, vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT407,02m2
26VL01_Cung cấp & lắp đặt vinyl đồng nhất dạng cuộnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT461,7m2
27VL03_Cung cấp & lắp đặt vinyl đồng nhất dạng cuộn kháng khuẩnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT272m2
28VL07_Cung cấp & lắp đặt vinyl đồng nhất dạng cuộn chống tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT172,86m2
29Cung cấp & thi công vữa tự phẳng để lát vinylTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT906,56m2
30FM_Láng vữa xoa phẳng tạo dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT731,76m2
31T01_ Lát sàn gạch tàu, khu vực đặt dàn nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.254,82m2
32EP01_Sơn nền epoxyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT626,26m2
33F.R_ Lớp bê tông đá tạo dốc theo BTCT bản sàn, dày 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,64m3
34F.R_ Kẻ ron rộng 25, sâu 20, cách khoảng 250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32,71m2
35F.pit_ Lớp vữa xi măng M100, tạo dốc i=2% về rốn thu nước, nơi mỏng nhất dày 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT37,91m2
36F.1_ Lớp vữa xi măng M75, tối thiểu dày 20mm - sàn điển hình tầng 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.207,69m2
37F.W1_ Lớp vữa xi măng M75, tối thiểu dày 20mm, tạo dốc về phễu thu nước - sàn WC tầng 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT108,81m2
38F.I_ Lớp cách nhiệt XPS dày 50mm - sân thượngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.986,58m2
39F.I_ Lớp nhựa PVC dày 0,3mm - sân thượngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.986,58m2
40F.I_ Sàn bê tông đá mi 1x2, M300 lưới thép D6 a200 dày 50mm - sân thượngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.986,58m2
41F.I_ Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 25mm, tạo dốc 1% về phễu thu - sân thượngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.986,58m2
42F.2_ Lớp vữa xi măng M75, tối thiểu dày 20mm - sàn điển hình tầng 2 đến tầng kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6.951,79m2
43F.W2_ Lớp vữa xi măng M75, tối thiểu dày 20mm, tạo dốc về phễu thu nước - sàn WC tầng 2 đến máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT899,99m2
44F.O_ Lớp vữa xi măng M100, có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 25mm, tạo dốc 1% về phễu thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT40,32m2
45Ốp chì dày 2mm vào nền, phòng CTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT56,4m2
46CR01_ Len chân tường gạch granite 600x100mm, vữa xi măng M75- h=0,1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,68m2
47CR02_ Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12.578,07m2
48EP01_Quét chân tường bằng sơn Epoxy - h=0,1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT42,34m2
49ST01_Len chân tường bằng đá granite dày 20mm, vữa xi măng M75 - h=0,1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,01m2
50ST01_ Ốp tường đá granite - mặt đứng ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT35,81m2
51ST01_ Ốp tường đá granite dày 20mm - mặt đứng thang máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT782,6m2
52ST05_Len chân tường bằng gạch granite đồng chất 600x100, vữa xi măng M75 - h=0,1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,47m2
53VL01_ Cung cấp & lắp đặt len chân tường vinyl đồng chất dạng cuộn - h=0,1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17,06m2
54VL03_ Cung cấp & lắp đặt len chân tường vinyl đồng chất dạng cuộn, kháng khuẩn - h=0,1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19,55m2
55VL05_ Cung cấp & lắp đặt tường vinyl dạng cuộn, kháng khuẩn - dán tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.457,25m2
56Ốp chì dày 2mm vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT126,72m2
57Ốp chì dày 3mm vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT122,48m2
58Vách ốp đồng - P. MRITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT65,37m2
59VL07_ Cung cấp & lắp đặt len chân tường vinyl đồng chất dạng cuộn; chống tĩnh điện- h=0,1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,68m2
60W.sp_Cung cấp và lắp đặt tường cách âm, bao gồm: tấm sợi bông khoáng cách âm dày 100mm ( 50x2 lớp); lớp vải tiêu âm chống cháy; tole đục lỗ mạ kẽm, dày 0,58mm, D6mm, quy cách 1200x1200mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT111,38m2
61W01_ Cung cấp & lắp đặt gỗ cách âm cho hội trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT293,68m2
62Cung cấp & lắp dựng hệ lam mặt đứng; lam nhôm C85 dày 0,6mm (bao gồm khung đỡ lam và các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.129,91m2
63Cung cấp & lắp dựng hệ lam mặt đứng; lam nhôm che nắng, kích thước 44~55 (W) x 100 (H)x2(T); kích thước thay đổi theo nhà cung cấp (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT280,83m2
64Cung cấp & lắp dựng thanh sắt hộp 50Wx150Hx3T sơn epoxy màu trắng khung viền; bao gồm các phụ kiện lắp đặt kèm theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32.951kg
65Phun thuốc sàn tầng 1 công trình - lớp chống mối mọt ( phun dung dịch thuốc phòng chống mối Map Boxer 30ec, nồng độ 1,8% đã pha trên nền đất trước khi đổ lớp bê tông lót cho nền sàn bê tông, liều lượng sử dụng là 5 lít dd/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.584,441m2
66Đào đất hào chống mốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,55m3
67Cung cấp & lắp đặt ống Altis ( bao gồm sử dụng thuốc Map Boxer 30ec, nồng độ 1,8% đã bơm vào hệ thống ống chống mối theo định mức 8 lít/ 1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,465100m
68Cung cấp & lắp đặt ống Altis chờ để bơm thuốc bổ sung theo định kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,045100m
69Đắp đất đã trộn thuốc chống mối ( đầm nén đất trả về hiện trạng ban đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m3
70F.R_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - ram dốc - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32,71m2
71F.pit_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất ( chống thấm sàn & vách) - hố pít thang máy - - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT154,73m2
72F.1_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - sàn điển hình tầng 1 - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.207,69m2
73F.W1_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - sàn, tường vệ sinh tầng 1 - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT191,4m2
74F.I_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn sản xuất - sân thượng, mái - chống thấm gốc PU SIKA LASTIC 110 (1,2KG/m2/3 lớp) - lưới gia cường bo gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4.177,97m2
75F.W2_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất do chủ đầu tư chọn - sàn, tường vệ sinh tầng 2 đến mái - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.813,9m2
76F.O_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất do chủ đầu tư chọn - sàn ngoài trời- chống thấm gốc PU SIKA LASTIC 110 (1,2KG/m2/3 lớp) - lưới gia cường bo gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT55,44m2
77GB01_Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung chìm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.656,69m2
78GB02_Trần thạch cao khung nổi ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.866,34m2
79GB03_Cung cấp và lắp đặt trần trang trí tấm xi măng vân gỗ Durawood, kích thước ( 8x100x1220)mm( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT51,78m2
80DC2_Cung cấp và lắp đặt trần trang trí; tần kim loại; tấm trần dạng tấm kích thước 600x1200mm; độ dày 0,7mm; loại đục lỗ hút âm; khung xương chìm; màu trắng; vật liệu hợp kim( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT345,12m2
81M-GB02_Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT836,38m2
82DC_Cung cấp và lắp đặt trần trang trí - trần nhôm Flexalum 200F( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT215,99m2
83A-M01_Cung cấp và lắp đặt trần sợi khoáng khung chìm kháng khuẩn, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT157,38m2
84A-M02_Cung cấp và lắp đặt trần sợi khoáng khung nổi, kháng khuẩn ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.383,4m2
85C6_Cung cấp và lắp đặt trần tiêu âm, bao gồm: khung xương V-wall C51&U52; Rockwool dày 100mm ( 50x2 lớp); lớp vải tiêu âm chống cháy; tole đục lỗ mạ kẽm, dày 0,58mm, D6mm, quy cách 1200x1200mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT45,83m2
86Ốp chì dày 2mm vào trần (Bao gồm hệ khung xương hộp 40x80mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT56,4m2
87Bả matic vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4.716,88m2
88Bả matic vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12.170,17m2
89Bả matic vào dầm, ô văng, lanh tô - ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4.920,95m2
90Bả matic vào cột, dầm, trần - trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6.283,87m2
91Sơn tường ngoài nhà, cột, dầm, trần đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9.716,11m2
92Sơn tường trong nhà, cột, dầm, trần đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18.218,44m2
93FD1-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung thép hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; kính trong dày 5mm; thiết bị đóng cửa tự động; giới hạn chịu lửa >=60 phút kích thước: (1400x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT89,32m2
94FD2-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở; khung thép hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; giới hạn chịu lửa >=60 phút kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19,8m2
95FD3-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở; khung thép hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; giới hạn chịu lửa >=30 phút kích thước: (900x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT35,64m2
96FD4-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung thép hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; giới hạn chịu lửa >=30 phút kích thước: (1800x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT31,68m2
97FD5-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung thép hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; kính trong dày 5mm; thiết bị đóng cửa tự động; giới hạn chịu lửa >=60 phút kích thước: (1700x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,74m2
98FD6-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung thép hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; kính trong dày 5mm; thiết bị đóng cửa tự động; giới hạn chịu lửa >=30 phút kích thước: (1400x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15,4m2
99DS1-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở; khung thép sơn tĩnh điện; ô kính trong dày 5mm; cửa thép dày 1,2mm; thiết bị đóng cửa tự động; kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50,6m2
100DS2-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở; khung thép sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; thiết bị đóng cửa tự động; kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT57,2m2
101DS3-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung thép sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; ô kính trong dày 5mm; thiết bị đóng cửa tự động; kích thước: (1300x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34,32m2
102DS4-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung thép sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; thiết bị đóng cửa tự động; kích thước: (1700x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,74m2
103DS5-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung thép sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; thiết bị đóng cửa tự động; kích thước: (1400x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,08m2
104DS6-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh lùa; khung thép không gỉ, hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; kính trong dày 5mm; kích thước: (1600x2150)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,44m2
105DS7-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh lùa; khung thép không gỉ, hoàn thiện sơn tĩnh điện; kích thước: (1750x2240)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,92m2
106DS8-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh lùa; khung thép không gỉ, hoàn thiện sơn tĩnh điện; kích thước: (1200x2240)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,38m2
107DSS1-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh lùa; khung thép không gỉ, hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 2mm; ốp chì dày 2mm kích thước: (1750x2240)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19,6m2
108DSS1'-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh lùa; khung thép không gỉ, hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 2mm; ốp chì dày 3mm kích thước: (1750x2240)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,76m2
109DSS2-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh lùa; khung thép không gỉ, hoàn thiện sơn tĩnh điện; ốp chì dày 2mm kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15,4m2
110DSS2'-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh lùa; khung thép không gỉ, hoàn thiện sơn tĩnh điện; ốp chì dày 3mm kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,6m2
111DSS3-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh lùa; khung thép không gỉ, hoàn thiện sơn tĩnh điện; ốp chì dày 3mm kích thước: (1550x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,41m2
112DT1-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; hoàn thiện sơn PU, kính trong dày 5mm; thiết bị đóng cửa tự động kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT143m2
113DT2-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; hoàn thiện sơn PU, kính trong dày 5mm; thiết bị đóng cửa tự động kích thước: (1300x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT205,92m2
114DT3-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; hoàn thiện sơn PU, kính trong dày 5mm; thiết bị đóng cửa tự động; kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,8m2
115DT4-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; hoàn thiện sơn PU; lá sách thông gió; thiết bị đóng cửa tự động; kích thước: (800x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT116,16m2
116DT5-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; hoàn thiện sơn PU; thiết bị đóng cửa tự động; kích thước: (900x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT203,94m2
117DT6-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh lùa; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; hoàn thiện sơn PU; lá sách thông gió; kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,4m2
118DG1-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện; bản lề sàn; kính dán cường lực dày 11,14mm kích thước: (1700x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT29,92m2
119DG2-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; thiết bị đóng cửa tự động kích thước: (1700x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,7m2
120DG3-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; thiết bị đóng cửa tự động kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT24,2m2
121Cung cấp & lắp đặt vách ngăn WC ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT119,73m2
122WA1-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 2 cánh lật; vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (2100x1900)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT714,21m2
123WA2-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 2 cánh lật; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (1400x1900)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT180,88m2
124WA2a-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 2 cánh lật; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (1400x1900)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,66m2
125WA3-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 1 cánh lật; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm; kích thước: (800x800)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,8m2
126WA4-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 2 cánh lật; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (1200x1900)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34,2m2
127WA4a-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 2 cánh lật; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (1200x1900)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,28m2
128WA5-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 2 cánh lật; vách kính cố định khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (2400x1900)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT31,92m2
129WA6-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 1 cánh lật; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (1000x1900)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,5m2
130WA7-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 2 cánh lật; vách kính cố định khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (2400x1900)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,36m2
131WS1-Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; thép không gỉ bọc đồng; kính chống từ dày 10mm; kích thước: (1400x1000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,4m2
132WS2-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ cố định; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện; kính chì dày 10mm; chống bức xạ; kích thước: (800x800)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,92m2
133WS3-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ cố định; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính chì dày 10mm; chống bức xạ; kích thước: (1400x800)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,24m2
134LV1-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (800x250)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,6m2
135LV2-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (500x250)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,25m2
136LV3-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (1700x300)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,53m2
137LV4-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (1000x300)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3m2
138LV5-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (800x350)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,28m2
139LV6-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (400x200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,08m2
140LV7-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (1400x400)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,48m2
141LV8-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (2400x250)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3m2
142LV9-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (2100x300)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,63m2
143LV10-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (1400x200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,28m2
144LV11-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (600x300)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,54m2
145LV12-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (1300x400)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,52m2
146LV13-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm, kèm theo lưới chắn côn trùng; kích thước: (600x300)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,18m2
147LV14-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm, kèm theo lưới chắn côn trùng; kích thước: (600x450)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,27m2
148LV15-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm, kèm theo lưới chắn côn trùng; kích thước: (1200x700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,84m2
149VK1-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3600x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT129,6m2
150VK1a-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3100x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,3m2
151VK2-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (2400x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28,8m2
152VK6-Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3400x4500)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15,3m2
153VK3-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (5900x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT35,4m2
154VK9-Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (9900x1500)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT29,7m2
155VK10-Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (10300x1500)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15,45m2
156VK11-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3400x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20,4m2
157VK13-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3150x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,9m2
158VK4-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở trượt tự động; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (24800x4500)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT111,6m2
159VK14-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (7900x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23,7m2
160VK15-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (6200x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,6m2
161VK5-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh trượt tự động; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (9700x4500)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT43,65m2
162VK7-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh trượt tự động; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (10000x4500)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT45m2
163VK16-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (6900x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20,7m2
164VK18-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3000x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT72m2
165VK8-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (27500x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT82,5m2
166VK19-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3600x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT43,2m2
167VK20- Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3000x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,6m2
168VK12-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (24550x2000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT48,29m2
169VK21- Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (6100x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,3m2
170VK22- Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (5750x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34,5m2
171VK24-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (7150x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21,45m2
172VK25-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (7550x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22,65m2
173VK26-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (5150x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15,45m2
174VK27-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (5100x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT30,6m2
175VK28-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (2500x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,5m2
176VK29-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (2750x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,25m2
177VK30- Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (2400x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,2m2
178VK31- Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (4300x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,03m2
179VK32- Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3400x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28,56m2
180VK33- Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (9200x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19,32m2
181VK34- Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (9150x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,45m2
182VK35- Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (2400x2000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,24m2
183Loại 1_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường trên cửa, bảng tên phòng - vật liệu nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT190Bộ
184Loại 2_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường mặt trong các cửa thang thoát hiểm, bảng số tầng - vật liệu nhựa PVC hoặc nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22Bộ
185Loại 2b_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn trên tường các cửa thang máy, bảng số tầng - vật liệu acrylic mờ dày 8mm sơn đen mặt sauTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT30Bộ
186Loại 3_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, (chiều dài 600, 800, 1000, 1200, 1600, 2000 phụ thuộc vào nội dung; chiều cao bảng 120; chiều cao chữ 55), treo trần, bảng dẫn đường - vật liệu nhựa PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14Bộ
187Loại 4_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn trên tường trên các cửa, bảng WC, thay đồ,… vật liệu nhôm hoặc nhựa PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34Bộ
188Loại 4c_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn trên các cửa nhà vệ sinh công cộng, bảng số tầng - vật liệu acrylic mờ dày 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT49Bộ
189Loại 5_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn trên giữa các cánh cửa hoặc tường ở trên các cửa phòng đặc biệt, bảng dấu hiệu nguy hiểm - vật liệu nhựa PVC hoặc nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20Bộ
190Loại 6_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn trên tường cạnh các cửa, bảng tên nhân sự - vật liệu nhựa PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT92Bộ
191Loại 7_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường ở trên các cửa thang thoát hiểm bên trong, các lối ra công trình, bảng hướng dẫn thoát hiểm - vật liệu nhựa PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18Bộ
192Loại 8_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, treo trần ở các hành lang, sảnh đợi, bảng hướng dẫn thoát hiểm - vật liệu nhựa PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT29Bộ
193Loại 9_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường, phía trên các lối vào chính của khoa, các quầy tiếp nhận - vật liệu nhựa PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16Bộ
194Loại 10_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường, danh mục khoa trong 1 tầng - vật liệu nhôm hoặc nhựa PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16Bộ
195Loại 11_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường trước cửa thang máy, danh mục tầng - vật liệu inox xước, mika trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT38Bộ
196Cung cấp & lắp đặt ghế đá granite (diện tích hình chiếu bằng 2,64m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
197Cung cấp & lắp đặt ghế đá granite (diện tích hình chiếu bằng 8,346m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
198Kẻ ron chống trượt mũi bậc, kích thước (3x3)mm, bậc cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT604,2m
199Cung cấp & lắp đặt nẹp chống trượt, rộng 70mm - chi tiết mũi bậc cầu thang bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.041,6m
200Kẻ chỉ âm tường, W20mm & D10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.395,49m
201Cung cấp & lắp đặt logo bệnh viện ( hộp đèn) -"BỆNH VIỆN SẢN NHI AN GIANG", kích thước (5x5)m ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
202Cung cấp & lắp đặt tay vịn - thanh chống va đập ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT960,29md
203Cung cấp & lắp đặt tay vịn chống va đập, có tay nắm, nắp phủ vinyl 2mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT960,29md
204Cung cấp và lắp đặt mái kính, kính dán an toàn, dày 10,38mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo, không bao gồm khung đỡ kết cấu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT601,91m2
205Cung cấp & lắp đặt khung nhôm, lam nhôm loại sáng màu cách khoảng 100mm (bao gồm các phụ kiện kèm theo) - bên dưới mái kính tầng 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT266,046kg
206Lát đá granite dày 20mm, bệ WC (bao gồm cả kết cấu khung mạ kẽm 40x40)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT56,04m2
207ST04_Lát đá granite dày 20mm- ngạch cửa WC & ngạch cửa giữa 2 loại vật liệu khác nhauTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT57,05m2
208Cung cấp và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng sắt tay vin D49x2mm, thép hộp 20x40x2mm, thép hộp 20x20x1mm, hoàn thiện sơn dầu, cao 1m (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT157,85m
209Cung cấp và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng sắt tay vin D49x2mm, thép hộp 20x40x2mm, thép hộp 20x20x1mm, hoàn thiện sơn dầu, cao 1,2m (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,5m
210Cung cấp và lắp đặt lan can cặp tường, tay vịn thép D49; thép ống D21, sơn dầu hoàn thiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT589,4m
211Cung cấp và lắp đặt lan can thép mái, thép tròn D49x2mm; thép hộp 20x40x2mm; thép hộp 20x20x1,2mm, h=1,3m sơn dầu hoàn thiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT123,68m
212Cung cấp và lắp đặt lan can, tay vịn thép D49x2mm; thép hộp 20x40x2mm; sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện kèm theo), h=149mm - Lô gia, sân thượng tầng 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT51,9m
213Cung cấp và lắp dựng lan can, inox D49x2mm, inox D34, cao 900mm - ram dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT48,25m
214Cung cấp và lắp dựng tay vịn inox D50xmm, t=1,2mm - vị trí sàn grating mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT495,5m
215Cung cấp và lắp dựng lan can thép không gỉ, inox D49x2mm, cao 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT66,8m
216Cung cấp và lắp dựng lan can thép; tay vịn D49x2mm; thép ống D34x1,8mm; thép ống D27x1,4mm; sơn dầu; cao 1000mm - thang thép leo máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,9m
217Cung cấp và lắp dựng thang leo mái bằng thép từ sân thượng lên mái, cao độ 36,65m-> 40,15m (bao gồm các phụ kiện kèm theo nhưng không bao gồm lan can thép)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
218Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 650x800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT79cái
219Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 2600x800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
220Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 2400x800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
221Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 1800x800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
222Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 1200x800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
223Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 1300x800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
224Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 1600x800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
225Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 1000x800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
226Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 800x800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT66cái
227Cung cấp và lắp đặt móc treo khănTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT66bộ
228Cung cấp và lắp đặt tay vịn - WC người khuyết tậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,4m
229Cung cấp và lắp đặt thùng rác thải y tếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT62bộ
230Cung cấp và lắp đặt thùng rác sinh hoạt - P. WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT187bộ
231Cung cấp và lắp đặt hộp giấy WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT187bộ
232Cung cấp và lắp đặt bộ vệ sinh 7 món (giá kính, giá treo khăn, giá để xà phòng, giá để ly, hộp đựng giấy vệ sinh, vòng treo khăn, móc áo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT187bộ
233Vận chuyển, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
V 3A - KẾT CẤU NHIỄM, BỂ KHỬ TRÙNG 2,5M3, BỂ KHỬ TRÙNG 5M3, BỂ KHỬ TRÙNG 14,8M3
W KẾT CẤU NHIỄM
1Cung cấp cọc BTLT UST D350 loại ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT31,68100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mm (không bao gồm vật liệu cọc) nội suy cọc D400 : 3,142 x 0,3 / (3,142 x 0,4) = 0,875Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT31,68100m
3Nối cọc bê tông cốt thép D350mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT204mối nối
4Cắt đầu cọc D350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT68cọc
5Quét Sika 732 dày 1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,54m2
6Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,53tấn
7Bê tông liên kết cọc vào đài M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,65m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,4100m3
9Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,89100m3
10Lớp nilon dày 0.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,49100m2
11Bê tông lót móng, đá 1x2, mác M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,26m3
12Bê tông móng, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT43,19m3
13Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,56m3
14Bê tông lót nền trệt đá 1x2, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16,57m3
15Bê tông nền đá 10x20, M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT53,03m3
16Bê tông sàn, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT211,09m3
17Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,84m3
18Bê tông đà kiềng, dầm, đá 10x20, M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT51,48m3
19Bê tông dầm, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT118,99m3
20Bê tông cột, đá 1x2, mác M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT53,22m3
21Bê tông lanh tô đá 10x20, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28,03m3
22Bê tông cầu thang, đá 1x2 M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34,56m3
23Ván khuôn lót móng, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,14100m2
24Ván khuôn móng, bể, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,23100m2
25Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,42100m2
26Ván khuôn bê tông lót nền trệt, ram dốc, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,01100m2
27Ván khuôn bê tông nền, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m2
28Ván khuôn bê tông sàn, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16,3100m2
29Ván khuôn lót đà kiềng, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,29100m2
30Ván khuôn đà kiềng, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,42100m2
31Ván khuôn bê tông dầm, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,6100m2
32Ván khuôn bê tông cột, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,7100m2
33Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,06100m2
34Ván khuôn cầu thang thường, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,14100m2
35Cốt thép móng dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06tấn
36Cốt thép móng 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,53tấn
37Cốt thép móng d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,51tấn
38Cốt thép nền dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,64tấn
39Cốt thép nền 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,64tấn
40Cốt thép sàn dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19,12tấn
41Cốt thép sàn 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,33tấn
42Cốt thép đà kiềng dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,68tấn
43Cốt thép đà kiềng 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,06tấn
44Cốt thép đà kiềng d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,97tấn
45Cốt thép dầm dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,14tấn
46Cốt thép dầm 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,03tấn
47Cốt thép dầm d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,36tấn
48Cốt thép cổ cột, cột dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,62tấn
49Cốt thép cổ cột, cột 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,93tấn
50Cốt thép cổ cột, cột d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,8tấn
51Cốt thép lanh tô dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,91tấn
52Cốt thép lanh tô 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,68tấn
53Cốt thép cầu thang dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,03tấn
54Cốt thép cầu thang 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,92tấn
55Cốt thép cầu thang d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,12tấn
56Thép chữ L-100x50x50x5mm vị trí liên kết cột, bổ trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8tấn
57Cốt thép cầu thang - Mái caponyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,92tấn
58Lắp dựng thép cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,92tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT151,83m2
60Cung cấp, lắp đặt bu lông M20 Gr5.6 - Mái caponyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT168cái
61Cung cấp, lắp đặt bu lông M20 Gr5.6 - Mái caponyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT84cái
62Vận chuyển, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
X BỂ KHỬ TRÙNG - 2,5M3
1Cung cấp cọc BTLT UST D350 loại ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,81100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mm (không bao gồm vật liệu cọc) nội suy cọc D400 : 3,142 x 0,3 / (3,142 x 0,4) = 0,875Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,81100m
3Nối cọc bê tông cốt thép D350mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6mối nối
4Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03tấn
5Quét Sika 732 dày 1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,38m2
6Bê tông liên kết cọc vào đài M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1m3
7Cắt đầu cọc D350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cọc
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,25100m3
9Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,12100m3
10Đất nền đầm chặt, K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,08100m2
11Lớp nilon dày 0.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04100m2
12Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,34m3
13Bê tông móng đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,12m3
14Bê tông đáy bể, thành, nắp bể bể đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,67m3
15Ván khuôn lót móng, lót đà kiềng, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,01100m2
16Ván khuôn móng, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04100m2
17Ván khuôn đáy bể, thành bể, nắp bể, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,32100m2
18Cốt thép móng dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,01tấn
19Cốt thép móng 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,67tấn
20Thép góc L50x50x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,49tấn
21Lắp đặt cầu kiện >250kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
22Lắp đặt cầu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
23Lớp chống thấm sika top seal 107 (4kg/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT24,04m2
24Vận chuyển, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
Y BỂ KHỬ TRÙNG - 5M3
1Cung cấp cọc BTLT UST D350 loại ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,79100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mm (không bao gồm vật liệu cọc) nội suy cọc D400 : 3,142 x 0,3 / (3,142 x 0,4) = 0,875Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,79100m
3Nối cọc bê tông cốt thép D350mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6mối nối
4Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03tấn
5Quét Sika 732 dày 1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,38m2
6Bê tông liên kết cọc vào đài M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1m3
7Cắt đầu cọc D350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cọc
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,46100m3
9Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,22100m3
10Đất nền đầm chặt, K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,08100m2
11Lớp nilon dày 0.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04100m2
12Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,54m3
13Bê tông móng đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,29m3
14Bê tông đà kiềng đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,92m3
15Bê tông đáy bể, thành, nắp bể bể đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,52m3
16Ván khuôn lót móng, lót đà kiềng, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02100m2
17Ván khuôn móng, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m2
18Ván khuôn đà kiềng, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m2
19Ván khuôn đáy bể, thành bể, nắp bể, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,47100m2
20Cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,24tấn
21Cốt thép 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,97tấn
22Cốt thép d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,23tấn
23Lắp đặt cầu kiện >250kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
24Lắp đặt cầu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
25Lớp chống thấm sika top seal 107 (4kg/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT39,76m2
26Vận chuyển, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
Z BỂ KHỬ TRÙNG - 14.8M3
1Cung cấp cọc BTLT UST D350 loại ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,81100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mm (không bao gồm vật liệu cọc) nội suy cọc D400 : 3,142 x 0,3 / (3,142 x 0,4) = 0,875Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,81100m
3Nối cọc bê tông cốt thép D350mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3mối nối
4Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03tấn
5Quét Sika 732 dày 1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,38m2
6Bê tông liên kết cọc vào đài M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1m3
7Cắt đầu cọc D350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cọc
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,53100m3
9Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,25100m3
10Đất nền đầm chặt, K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,09100m2
11Lớp nilon dày 0.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,09100m2
12Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,89m3
13Bê tông móng đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,88m3
14Bê tông đà kiềng đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,7m3
15Bê tông đáy bể, thành, nắp bể bể đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15,96m3
16Ván khuôn lót móng, lót đà kiềng, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03100m2
17Ván khuôn móng, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m2
18Ván khuôn đà kiềng, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,11100m2
19Ván khuôn đáy bể, thành bể, nắp bể, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,07100m2
20Cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8tấn
21Cốt thép 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,92tấn
22Cốt thép d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,44tấn
23Lắp đặt cầu kiện >250kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
24Lắp đặt cầu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
25Lớp chống thấm sika top seal 107 (4kg/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT61,44m2
26Vận chuyển, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AA 3B - KIẾN TRÚC NHIỄM
1Xây gạch thẻ 4x8x19, xây bậc tam cấp, cầu thang kết cấu phức tạp, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,26m3
2Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT124,35m3
3Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT31,34m3
4Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT53,29m3
5Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT40,7m3
6Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT101,38m3
7Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT46,42m3
8Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,14m3
9Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT46,52m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.114,07m2
11Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M.75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.465,65m2
12Trát cột, vách chiều dày trát 1,5cm, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT463m2
13Trát dầm chiều dày trát 1,5cm, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT318m2
14Trát ô văng, lanh tô, vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT110,02m2
15CR_Mài sẵn mặt sàn bê tông - trần cầu thang bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT242,22m2
16CR-P01_Mài, trám trét & xử lý phẳng mặt sàn bê tông - trần ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT49,75m2
17CR-IP01_Mài, trám trét & xử lý phẳng mặt sàn bê tông - trần trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT101,22m2
18ST02_ Ốp, lát đá cầu thang bộ - nền & bậc thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT192,64m2
19CR01_Lát gạch ceramic 600x600mm, vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT321m2
20NS01_Lát gạch ceramic chống trượt 600x600mm, vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT212,95m2
21NS02_Lát gạch granite chống trượt 300x300mm, vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT79,69m2
22ST05_Lát gạch granite đồng chất 600x600mm, vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT455,66m2
23ST06_Lát gạch granite đồng chất chống trượt 600x600mm, vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT127,72m2
24VL01_Cung cấp & lắp đặt vinyl đồng nhất dạng cuộnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT31,38m2
25VL03_Cung cấp & lắp đặt vinyl đồng nhất dạng cuộn kháng khuẩnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50,48m2
26FM_Láng vữa xoa phẳng tạo dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT99,42m2
27EP01_Sơn nền epoxyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT52,23m2
28F.R_ Lớp bê tông đá tạo dốc theo BTCT bản sàn, dày 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,13m3
29F.R_ Kẻ ron rộng 25, sâu 20, cách khoảng 250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22,68m2
30F.pit_ Lớp vữa xi măng M100, tạo dốc i=2% về rốn thu nước, nơi mỏng nhất dày 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16,54m2
31F.1_ Lớp vữa xi măng M75, tối thiểu dày 20mm - sàn điển hình tầng 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT353,72m2
32F.W1_ Lớp vữa xi măng M75, tối thiểu dày 20mm, tạo dốc về phễu thu nước - sàn WC tầng 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14,42m2
33F.I_ Lớp cách nhiệt XPS dày 50mm - sân thượngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT219,69m2
34F.I_ Lớp nhựa PVC dày 0,3mm - sân thượngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT219,69m2
35F.I_ Sàn bê tông đá mi 1x2, M300 lưới thép D6 a200 dày 50mm - sân thượngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,9845m3
36F.I_ Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 25mm, tạo dốc 1% về phễu thu - sân thượngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT219,69m2
37F.2_ Lớp vữa xi măng M75, tối thiểu dày 20mm - sàn điển hình tầng 2 đến tầng kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT706,72m2
38F.W2_ Lớp vữa xi măng M75, tối thiểu dày 20mm, tạo dốc về phễu thu nước - sàn WC tầng 2 đến máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT55,82m2
39F.O_ Lớp vữa xi măng M100, có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 25mm, tạo dốc 1% về phễu thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,02m2
40CR01_ Ốp tường gạch ceramic 600x600mm, vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT409,31m2
41CR02_ Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT738,1m2
42ST01_ Ốp tường đá granite/ marble - mặt đứng ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT210,63m2
43ST05_ Ốp tường gạch granite đồng chất 600x600mm, vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT555,82m2
44VL05_ Cung cấp & lắp đặt tường vinyl dạng cuộn, kháng khuẩn - dán tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT200,55m2
45W-sp_ Cung cấp & lắp đặt tường cách âm, bao gồm các lớp ( tấm sợi bông khoáng cách âm dày 100mm; vải tiêu âm chống cháy; tole đục lỗ mạ kẽm dày 0,58mm, D6mm, quy cách tấm: 1200x1200mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT41,4m2
46ST03_ Ốp tường đá granite mặt dựng thang máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT44,8m2
47Phun thuốc sàn tầng 1 công trình - lớp chống mối mọt ( phun dung dịch thuốc phòng chống mối Map Boxer 30ec, nồng độ 1,8% đã pha trên nền đất trước khi đổ lớp bê tông lót cho nền sàn bê tông, liều lượng sử dụng là 5 lít dd/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT447,951m2
48Đào đất hào chống mốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,01m3
49Cung cấp & lắp đặt ống Altis ( bao gồm sử dụng thuốc Map Boxer 30ec, nồng độ 1,8% đã bơm vào hệ thống ống chống mối theo định mức 8 lít/ 1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,892100m
50Cung cấp & lắp đặt ống Altis chờ để bơm thuốc bổ sung theo định kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,015100m
51Đắp đất đã trộn thuốc chống mối ( đầm nén đất trả về hiện trạng ban đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02100m3
52F.R_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - ram dốc - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22,68m2
53F.pit_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất ( chống thấm sàn & vách) - hố pít thang máy - - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT58,3m2
54F.1_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - sàn điển hình tầng 1 - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT353,72m2
55F.W1_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - sàn, tường vệ sinh tầng 1 - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT57,47m2
56F.I_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn sản xuất - sân thượng, mái - chống thấm gốc PU SIKA LASTIC 110 (1,2KG/m2/3 lớp) - lưới gia cường bo gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT600,85m2
57F.W2_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất do chủ đầu tư chọn - sàn, tường vệ sinh tầng 2 đến mái - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT154,11m2
58F.O_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất do chủ đầu tư chọn - sàn ngoài trời- chống thấm gốc PU SIKA LASTIC 110 (1,2KG/m2/3 lớp) - lưới gia cường bo gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,02m2
59GB01_Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung chìm, tấm thạch cao 12.5mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT438,24m2
60GB02_Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT282,61m2
61M-GB02_Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT79,69m2
62A-M02_Cung cấp và lắp đặt trần sợi khoáng kháng khuẩn, khung nổi 600x600mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT45,66m2
63C6_Cung cấp và lắp đặt trần tiêu âm, bao gồm: khung xương V-wall C51&U52; Rockwool dày 100mm ( 50x2 lớp); lớp vải tiêu âm chống cháy; tole đục lỗ mạ kẽm, dày 0,58mm, D6mm, quy cách 1200x1200mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,05m2
64Bả matic vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.114,07m2
65Bả matic vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.137,5m2
66Bả matic vào dầm, ô văng, lanh tô - ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT428,02m2
67Bả matic vào cột, dầm, trần - trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT901,24m2
68Sơn tường ngoài nhà, cột, dầm, trần đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.591,84m2
69Sơn tường trong nhà, cột, dầm, trần đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.139,96m2
70D01-Cửa đi 2 cánh mở; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm kích thước: (1700x2600)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,84m2
71D02-Cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm kích thước: (2400x2600)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,24m2
72D03-Cửa đi 2 cánh mở; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm kích thước: (1300x2600)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23,66m2
73D04-Cửa đi 1 cánh mở; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính cường lực dày 11,14mm kích thước: (1000x2600)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,6m2
74D05-Cửa đi 1 cánh mở; khung thép sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; giới hạn chịu lửa >=60 phút kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,2m2
75D06-Cửa đi 2 cánh mở; khung nhôm sơn tĩnh điện; bản lề sàn; kính cường lực dày 11,4mm; giới hạn chịu lửa >=15 phút kích thước: (2400x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT31,68m2
76D06A-Cửa đi 2 cánh mở; khung thép sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; ô kính trong dày 5mm; thiết bị đóng cửa tự động, giới hạn chịu lửa >=60 phút kích thước: (1700x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22,44m2
77D07-Cửa đi 2 cánh mở; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; sơn PU hoàn thiện, ô kính trong dày 5mm; thiết bị động cửa tự động kích thước: (1300x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20,02m2
78D07A-Cửa đi 2 cánh mở - vách kính; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; sơn PU hoàn thiện, ô kính trong dày 5mm & kính dán dày 8,38mm; thiết bị động cửa tự động kích thước: (2100x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,24m2
79D07B-Cửa đi 2 cánh mở - vách kính; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; sơn PU hoàn thiện, ô kính trong dày 5mm & kính dán dày 8,38mm; thiết bị đóng cửa tự động kích thước: (2000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,8m2
80D08-Cửa gỗ sơn dầu đi 1 cánh mở; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; sơn PU hoàn thiện, ô kính trong dày 5mm; thiết bị đóng cửa tự động kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT61,6m2
81D09-Cửa đi 1 cánh mở; khung nhôm hệ 1000; kính dán mờ dày 8,38mm; thiết bị đóng cửa tự động kích thước: (900x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT47,52m2
82D10-Cửa đi 1 cánh lùa; khung thép sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; ô kính trong dày 5mm; kích thước: (1400x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17,64m2
83D11-Cửa đi 1 cánh lùa; khung thép hoàn thiện sơn tĩnh điện, cửa thép dày 1,2mm; ô kính trong dày 5mm; ray trượt bên trên kích thước: (1700x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,14m2
84D12-Cửa đi 1 cánh mở; khung thép hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; giới hạn chịu lửa >=60 phút kích thước: (1200x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,64m2
85DA-Cửa đi 1 cánh mở; khung thép hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; giới hạn chịu lửa >=60 phút kích thước: (1400x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,08m2
86W01-Cửa sổ 2 cánh lật; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (1000x1700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23,8m2
87W02-Cửa sổ 2 cánh lật; khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (1400x1700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT123,76m2
88W03-Cửa sổ 1 cánh lật; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (800x800)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,48m2
89W04-Cửa sổ 1 cánh lật + kính cố định; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (1400x1700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,14m2
90LV1- Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (600x200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,48m2
91LV2- Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (800x200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8m2
92LV3- Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (500x200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2m2
93VK1-Vách kính cố định; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3700x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15,54m2
94VK2-Vách kính cố định; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (1600x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,72m2
95Loại 1_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường trên cửa, bảng tên phòng - vật liệu nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT57bộ
96Loại 2_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường mặt trong các cửa thang thoát hiểm, bảng số tầng - vật liệu nhựa PVC hoặc nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8bộ
97Loại 3_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, (chiều dài 600, 800, 1000, 1200, 1600, 2000 phụ thuộc vào nội dung; chiều cao bảng 100; chiều cao chữ 55), treo trần, bảng dẫn đường - vật liệu nhựa PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19bộ
98Loại 4_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn trên tường trên các cửa, bảng WC, thay đồ,… vật liệu nhôm hoặc nhựa PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
99Loại 6_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn trên tường cạnh các cửa, bảng tên nhân sự - vật liệu nhựa PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT47bộ
100Loại 7_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường ở trên các cửa tahng thoát hiểm bên trong, các lối ra công trình - vật liệu nhựa PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
101Loại 9_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường, phía trên các lối vào chính của khoa, các quầy tiếp nhận - vật liệu nhựa PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13bộ
102Loại 10_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường , danh mục khoa trong 1 tầng - vật liệu nhôm hoặc nhựa PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14bộ
103Kẻ ron chống trượt mũi bậc, kích thước (3x3)mm, bậc cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18m
104Cung cấp & lắp đặt nẹp chống trượt, rộng 70mm - chi tiết mũi bậc cầu thang bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT289,8m
105Kẻ chỉ âm tường, kích thước ( 20x20)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT96,2m
106Cung cấp & lắp đặt tay vịn - thanh chống va đập ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT233,24md
107Cung cấp & lắp đặt tay vịn chống va đập, có tay nắm, nắp phủ vinyl 2mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT233,24md
108Cung cấp & lắp đặt nắp thép mương, rộng 300mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34,1m
109Cung cấp và lắp đặt mái kính, kính dán an toàn, dày 10,38mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo, không bao gồm khung đỡ kết cấu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT130,8m2
110Lát đá granite dày 20mm, bệ WC (bao gồm cả kết cấu khung mạ kẽm 40x40)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,14m2
111Lát đá granite dày 20mm- ngạch cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,89m2
112Cung cấp và lắp dựng lan can thép, tay vịn thép hộp 50x50, thanh đứng & thanh ngang thép hộp 30x30, hoàn thiện sơn tĩnh điện, cao 1,25m ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34,8m
113Cung cấp và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng sắt tay vin D49, thép hộp 20x40x2, thép hộp 20x20x1, hoàn thiện sơn dầu, cao 1m ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT55,25m
114Cung cấp và lắp đặt lan can cặp tường, tay vịn thép D49; thép ống D21, sơn dầu hoàn thiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT106,71m
115Cung cấp và lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT25,35m2
116Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 650x850mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21cái
117Cung cấp và lắp đặt bộ vệ sinh 7 món (giá kính, giá treo khăn, giá để xà phòng, giá để ly, hộp đựng giấy vệ sinh, vòng treo khăn, móc áo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21bộ
118Vận chuyển, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AB 04 - KHỐI PHỤ TRỢ VÀ NHÀ XE NHÂN VIÊN + NHÀ XE MÁY KHÁCH + HÀNH LANG NỐI + NHÀ BẢO VỆ 1 + NHÀ BẢO VỆ 2
AC KHỐI PHỤ TRỢ VÀ NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Cung cấp cọc BTLT D350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT42,04100m
2Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép 150T, đất cấp I, đường kính cọc 350mm (nội suy cọc 20x20: 3,142 x 0,35 / 4 x 0,25 = 1,0997)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT42,04100m
3Nối cọc bê tông cốt thép D350mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT276mối nối
4Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,72tấn
5Quét Sika 732 dày 1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,85m2
6Bê tông liên kết cọc vào đài M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,24m3
7Cắt đầu cọc D350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT92cọc
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,91100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,02100m3
10Đầm đất nền K=0.9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,6100m2
11Bê tông lót móng, đà kiềng, nền đá 1x2, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT31,97m3
12Bê tông móng, đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT85,58m3
13Bê tông cổ cột, đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8m3
14Bê tông nền, ram đốc, đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT99,07m3
15Bê tông sàn, đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT269,15m3
16Bê tông cột đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT44,69m3
17Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT163,5m3
18Bê tông dầm, đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT147,77m3
19Bê tông cầu thang đá 1x2, M350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,87m3
20Bê tông ram dốc đá 1x2, M350 (Trong nhà)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT41,97m3
21Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21,7m3
22Ván khuôn lót móng, lót đà kiềng, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,59100m2
23Ván khuôn móng, ván khuôn thép, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,79100m2
24Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,72100m2
25Ván khuôn nền, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,11100m2
26Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16,61100m2
27Ván khuôn cột, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,13100m2
28Ván khuôn đà kiềng, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,11100m2
29Ván khuôn dầm, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,54100m2
30Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,37100m2
31Ván khuôn ram dốc, ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,79100m2
32Ván khuôn lanh tô, ô văng, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,57100m2
33Cốt thép móng dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,08tấn
34Cốt thép móng 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,26tấn
35Cốt thép móng d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,46tấn
36Cốt thép cổ cột, cột dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,31tấn
37Cốt thép cổ cột, cột 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,32tấn
38Cốt thép cổ cột, cột d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,63tấn
39Cốt thép vách bể nước W1, W2, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,45tấn
40Cốt thép bể nước W1, W2, 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,32tấn
41Cốt thép nền dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,3tấn
42Cốt thép sàn dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT26,98tấn
43Cốt thép sàn 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,54tấn
44Cốt thép đà kiềng dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,41tấn
45Cốt thép đà kiềng 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,42tấn
46Cốt thép đà kiềng d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,07tấn
47Cốt thép dầm dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,39tấn
48Cốt thép dầm 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13tấn
49Cốt thép dầm d>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,8tấn
50Cốt thép cầu thang dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,18tấn
51Cốt thép cầu thang 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,63tấn
52Cốt thép ram dốc dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,52tấn
53Cốt thép ram dốc 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,67tấn
54Cốt thép đáy bể nước 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,4tấn
55Cốt thép lanh tô, bổ trụ dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,24tấn
56Cốt thép lanh tô, bổ trụ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,35tấn
57EW.1_Tường xây block đặc ruột, dày 200mm - Ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT83,212m3
58EW.1_Tường xây block đặc ruột, dày 200mm - Trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT83,364m3
59IW.1_Tường gạch block đặc ruột, dày 100mm - Trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,088m3
60Gạch không nung loại nhẹ - Cầu thang trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,98m3
61FM,F.T_Lớp chống thấm - Mái + Bể nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.012,47m2
62EW.1_Vữa xi măng chuyên dụng cho gạch block - Tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT416,05m2
63EW.1_Vữa xi măng chuyên dụng cho gạch block - Tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.249,65m2
64IW.1_Vữa xi măng M.75, dày 15mm - Tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT121,8m2
65Trát cột ngoài nhà dày 15mm, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT93m2
66Trát cột trong nhà dày 15mm, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT196,1m2
67Trát dầm, lanh tô, má cửa dày 15mm, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.002,07m2
68Trát ô văng dày 15mm, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14m2
69F.T_Vữa xi măng M100, tạo dốc i=2% về rốn bể chỗ mỏng nhất dày 25mm - Bể nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT222,91m2
70W.T_Vữa ximăng tô tường M.75 dày 15mm - Thành bể nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT154,84m2
71FM_Lớp bê tông đá mi M100, xoa láng dốc về nơi thu nước - Mái BTCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT60,896m3
72Lớp Liquid hadener xoa phẳng cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT45,78m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.660,45m2
74IW.1_Bả mastic vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT121,8m2
75EW.1_Chân tường sơn nước gốc dầu cao 300mm - Tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16,29m2
76EW.1_Chân tường sơn nước gốc dầu cao 300mm - Tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT96,26m2
77EW.1_Sơn nước tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.508,83m2
78EW.1, IW.1_Sơn nước tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.348m2
79W.Sp_Tấm sợi bông khoáng cách âm dày 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT123,29m2
80W.Sp_Vải tiêu âm chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT123,29m2
81W.Sp_Tole đục lỗ mạ kẽm, dày 0.58mm, Ø6mm, quy cách 1200x1200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT123,29m2
82Tấm nhôm đục lỗ trang trí dày 0.7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT577,99m2
83F.R.1,F.R.2_Làm nhám mặt bê tông cốt thép - Ram dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT181,08m2
84F.1.1,F1.2_Xoa hardener màu xám 3kg/m2 - SànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.611,69m2
85F.S_Bả mastic vào bản thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.622,28m2
86F.S, FM_Sơn nước trong nhà - Cầu thang (bản thang)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.622,28m2
87C6_ROCKWOOL dày 100mm ( 50mm X 2 lớp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT56,7m2
88C6_Lớp vải tiêu âm chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT56,7m2
89C6_Tole đục lỗ mạ kẽm, dày 0.58mm, Ø6mm, quy cách 1200x1200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT56,7m2
90Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17,6m2
91Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,2m2
92Lam nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15,68m2
93Lam nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,88m2
94Chỉ nước ô văng 10x20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,4md
95Kẻ ron âm 20x50mm - TườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT119md
96Kẻ ron dày 30mm, sâu 15mm, khoảng cách 250mm - Ram dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT657,2md
97Bó vỉa ram dốc bê tông đá 1x2,M300 - Ram dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,21m3
98Ván khuôn bó vỉa - Ram dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,42100m2
99Sơn dầu màu vàng, đen - Ram dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT42,48m2
100Cung cấp, lắp đặt mái che lỗ thăm mái kich thước (1.1mx1.05m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
101Cung cấp, lắp đặt lỗ thăm bể nước kich thước (0.8mx0.8m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
102Cầu chắn rác inox D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
103Ống thoát nước PVC D90 (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,37100m
104Lan can Sắt hộp 40x40x 2.5mm, sơn tĩnh điện; Sắt hộp 20 x 20 x 1.5@100mm, sơn tĩnh điện; Tay vịn 50, sơn tĩnh điện - Cầu thang + Ram dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,02m2
105Nẹp đồng L35x20 chống trượt bậc thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT51,7m
106Cung cấp, lắp đặt thang leo bể nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14cái
107Vận chuyển, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AD NHÀ XE MÁY KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,51100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,319100m3
3Đắp cát tôn nền độ cặt K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,162100m3
4Cát lót đầu cừ tràmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,78m3
5Đóng cừ tràm mật độ 25m2/cây, L=6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT56,7100m
6Vải địa kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,551100m2
7Đá 0x40 dày 150mm, E=940T/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,852100m3
8Lớp PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,646100m2
9Khe có giãn IJTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT268,25m
10Khe cắt SJTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT310m
11Bê tông lót móng, đá 1x2, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,89m3
12Bê tông móng, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,44m3
13Bê tông cổ cột, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,2m3
14Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT35,868m3
15Bê tông nền, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT83,266m3
16Bê tông ram đốc, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,904m3
17Bê tông lót hố ga, đá 1x2 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,242m3
18Bê tông hố ga thu nước, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,212m3
19Bê tông lót mương thoát nước, đá 1x2 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,488m3
20Bê tông mương thoát nước, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,184m3
21Sika grout dày 30mm chân cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12vị trí
22Ván khuôn lót móng, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,043100m2
23Ván khuôn móng, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,326100m2
24Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,33100m2
25Ván khuôn đà kiềng, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,862100m2
26Ván khuôn ram dốc, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,038100m2
27Ván khuôn lót hố ga thu nước, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,008100m2
28Ván khuôn hố ga thu nước, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,228100m2
29Ván khuôn lót mương thu nước, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m2
30Ván khuôn mương thu nước, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,744100m2
31Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,277tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép móng DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,522tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép, đà kiềng DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,027tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép, đà kiềng DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,681tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép cố cột, nền DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,132tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép cố cột, nền DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,372tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép nền DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,707tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép nền DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,528tấn
39Sản xuất lắp dựng cốt thép, mương thu nước và hố ga DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,697tấn
40Gia công vì kèo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,552tấn
41Lắp dựng vì kèo thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,552tấn
42Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,062tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,062tấn
44Gia công giằng mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,012tấn
45Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,012tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT561,779m2
47Thép tấm bản đế dày 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,209tấn
48Bu lông neo M16-5,6 (chân cột)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT78cái
49Mái tôn mạ kẽm dày 0,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,424100m2
50Máng xối inox SS.304; t=1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT78md
51Ống thoát nước PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,188100m
52Cầu chắn rác inox D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
53Thép hình V30x30x2.0 (tấm nắp tấm grating). Trọng lượng riêng 7,5kg/6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,142tấn
54Tấm grating mạ kẽm nắp mương thu nước, kích thước KT800x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14,88m2
55Lắp đặt nắp mương thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT62cái
56Kẻ ron ram đốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,52m2
57Vận chuyển, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AE HÀNH LANG NỐI
1Đóng cừ tràm mật độ 25m2/cây, L=6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT91,8100m
2Cát lót đầu cừ tràmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,9m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,48100m3
4Đầm đất nền K=0.9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,39100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,72100m3
6Trải lớp vải địa kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,39100m2
7Đá 0x40 dày 150mm, E=940T/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,21100m3
8Lớp PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,39100m2
9Bê tông lót móng, đá 1x2, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,23m3
10Bê tông móng, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28,58m3
11Bê tông cổ cột, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,89m3
12Bê tông nền, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28,18m3
13Ván khuôn lót móng, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m2
14Ván khuôn móng, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,74100m2
15Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,4100m2
16Ván khuôn nền, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,66100m2
17Cốt thép móng dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,55tấn
18Cốt thép móng 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,12tấn
19Cốt thép cổ cột dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,24tấn
20Cốt thép cổ cột 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,52tấn
21Cốt thép nền dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,45tấn
22Cốt thép nền 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,47tấn
23Gia công cột bằng thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,99tấn
24Lắp dựng cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,99tấn
25Cung cấp, lắp đặt bu lông M20 cấp 5.6-CT38Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT120cái
26Cung cấp, lắp đặt bu lông M20(8.8)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
27Cung cấp, lắp đặt bu lông M16(8.8)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT804cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT595,95m2
29Sika grout dày 30mm chân cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT30vị trí
30Chèn bitument - khe cắt (S.J)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT39m
31Vữa xi măng M75, dày 20mm - NềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT138,6m2
32Gạch bê tông giả đá màu ghi sáng lát nền KT150x300x50 M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT138,6m2
33Tấm polycarbonate đặc + trắng sứ dày 5mm - MáiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,17100m2
34Tấm polycarbonate đặc dày 5mm - MáiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,71100m2
35Cung cấp và lắp dựng Lam gió KT20x20x1,4, a=50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT66,85m2
36Máng xối inox SS.304; t=7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT29,7m2
37Vạch sơn đường 400x3000, a=600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT24m2
38Cầu chắn rác inox D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34cái
39Ống thu nước mái D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,14100m
40Vận chuyển, lắp dựng giàn giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AF NHÀ BẢO VỆ 1
1Đóng cừ tràm mật độ 25m2/cây, L=6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,76100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,07100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03100m3
4Đầm đất nền K=0.95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,088100m2
5Lớp nilon dày 0.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,09100m2
6Bê tông lót móng, đà kiềng, nền đá 1x2, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,12m3
7Bê tông móng, đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,14m3
8Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,22m3
9Bê tông nền, đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,07m3
10Bê tông cột đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,5m3
11Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,04m3
12Bê tông dầm, đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,76m3
13Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,83m3
14Ván khuôn lót móng, lót đà kiềng, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03100m2
15Ván khuôn móng, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,09100m2
16Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04100m2
17Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,13100m2
18Ván khuôn cột, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m2
19Ván khuôn đà kiềng, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m2
20Ván khuôn dầm, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,25100m2
21Ván khuôn lanh tô, ô văng, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,11100m2
22Cốt thép móng dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,17tấn
23Cốt thép cổ cột, cột dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02tấn
24Cốt thép cổ cột, cột 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,13tấn
25Cốt thép nền, sàn dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3tấn
26Cốt thép đà kiềng, dầm dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,07tấn
27Cốt thép đà kiềng, dầm 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,29tấn
28IW.1_Tường gạch không nung loại nhẹ, dày 100mm - Ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,751m3
29IW.1_Tường gạch không nung loại nhẹ, dày 100mm - Trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,44m3
30IW.1_Tường gạch không nung loại nhẹ, dày 100mm - Gain ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,125m3
31IW.1_Tường gạch không nung loại nhẹ, dày 100mm - Gain trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,217m3
32FM,F.T_Lớp chống thấm - Mái + Bể nước bằng sika topseal 107Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,86m2
33IW.1_Vữa xi măng M.75, dày 2cm - Tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,76m2
34IW.1_Vữa xi măng M.75, dày 1.5cm - Tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28,48m2
35Trát cột ngoài nhà dày 15mm, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,96m2
36Trát cột trong nhà dày 15mm, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,44m2
37Trát dầm, lanh tô, má cửa dày 15mm, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22,56m2
38Trát ô văng dày 15mm, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,21m2
39Vữa xi măng M75, dày 20mm - SànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,92m2
40Vữa xi măng M75, dày tối thiểu 20mm, tạo dốc về phễu thu nước - SànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,41m2
41FM(FR.2)_Lớp bê tông đá mi M100, xoa láng dốc về nơi thu nước - Mái BTCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,46m3
42FM_Vữa xi măng M100, dày 15mm - TrầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,33m2
43IW.1_Bả mastic vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT74,76m2
44CR01_Len chân tường Gạch ceramic 100x600mm - Trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,07m2
45CR02_Ốp tường Gạch ceramic 300x300mm - Trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16,58m2
46P01_Sơn nước tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT56,49m2
47P01_Sơn nước tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,27m2
48CR01_Gạch granite 600x600mm - SànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,33m2
49NS02_Gạch chống trượt 300x300mm - Sàn vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,33m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,33m2
51F.S, FM_Sơn nước trong nhà - TrầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,33m2
52Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính trong dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,98m2
53Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,54m2
54Cửa sổ 3 cánh lùa, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính trong dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,6m2
55Cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính trong dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,64m2
56Cửa cố định, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính trong dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,36m2
57Chỉ nước ô văng 10x20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,1md
58Cầu chắn rác inox D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
59Ống thoát nước PVC D90 (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,031100m
60Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AG NHÀ BẢO VỆ 2
1Đóng cừ tràm mật độ 25m2/cây, L=6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,76100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,09100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04100m3
4Đầm đất nền K=0.95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m2
5Lớp nilon dày 0.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m2
6Bê tông lót móng, đà kiềng, nền đá 1x2, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,22m3
7Bê tông móng, đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,14m3
8Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,22m3
9Bê tông nền, đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,42m3
10Bê tông cột đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,5m3
11Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,16m3
12Bê tông dầm, đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,26m3
13Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,83m3
14Ván khuôn lót móng, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03100m2
15Ván khuôn móng, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,09100m2
16Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04100m2
17Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m2
18Ván khuôn cột, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m2
19Ván khuôn đà kiềng, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,12100m2
20Ván khuôn dầm, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,31100m2
21Ván khuôn lanh tô, ô văng, ván ép phủ phim, hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,11100m2
22Cốt thép móng dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,17tấn
23Cốt thép cổ cột, cột dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02tấn
24Cốt thép cổ cột, cột 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,13tấn
25Cốt thép nền, sàn dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,34tấn
26Cốt thép đà kiềng, dầm dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,08tấn
27Cốt thép đà kiềng, dầm 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,31tấn
28IW.1_Tường gạch không nung loại nhẹ, dày 100mm - Ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,032m3
29IW.1_Tường gạch không nung loại nhẹ, dày 100mm - Trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,429m3
30IW.1_Tường gạch không nung loại nhẹ, dày 100mm - Gain ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,123m3
31IW.1_Tường gạch không nung loại nhẹ, dày 100mm - Gain trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,193m3
32FM,F.T_Lớp chống thấm - Mái + Bể nước bằng sika topseal 107Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT29,46m2
33IW.1_Vữa xi măng M.75, dày 2cm - Tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21,55m2
34IW.1_Vữa xi măng M.75, dày 1.5cm - Tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT30,83m2
35Trát cột ngoài nhà dày 15mm, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,96m2
36Trát cột trong nhà dày 15mm, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,44m2
37Trát dầm, lanh tô, má cửa dày 15mm, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT26,52m2
38Trát ô văng dày 15mm, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,21m2
39Vữa xi măng M75, dày 20mm - SànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,92m2
40Vữa xi măng M75, dày tối thiểu 20mm, tạo dốc về phễu thu nước - SànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,41m2
41FM(FR.2)_Lớp bê tông đá mi M100, xoa láng dốc về nơi thu nước - Mái BTCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,46m3
42FM_Vữa xi măng M100, dày 15mm - TrầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,33m2
43IW.1_Bả mastic vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT84,19m2
44CR01_Len chân tường Gạch ceramic 100x600mm - Trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,07m2
45CR02_Ốp tường Gạch ceramic 300x300mm - Trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16,25m2
46P01_Sơn nước tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT63,24m2
47P01_Sơn nước tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20,95m2
48CR01_Gạch granite 600x600mm - SànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,33m2
49NS02_Gạch chống trượt 300x300mm - Sàn vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,33m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,33m2
51F.S, FM_Sơn nước trong nhà - TrầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,33m2
52Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính trong dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,98m2
53Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,54m2
54Cửa sổ 3 cánh lùa, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính trong dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,6m2
55Cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính trong dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,64m2
56Cửa cố định, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính trong dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,36m2
57Chỉ nước ô văng 10x20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,1md
58Cầu chắn rác inox D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
59Ống thoát nước PVC D90 (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03100m
60Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AH 5 - ĐƯỜNG GIAO THÔNG + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
AI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,76100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2100m3
3Đất nền đầm chặt K≥ 0,95, E0 =40MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT25,65100m2
4Đất nền đầm chặt K≥ 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,28100m2
5Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax = 37.5mm, dày 170mm, K>=0.98, Ett=77.5MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,36100m3
6Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 25mm, dày 170mm, K>=0.98, Ett=122.4MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,35100m3
7Tưới nhựa dính bám 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT25,65100m2
8Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 70mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT25,65100m2
9Cát đầm chặt K=0.95, dày 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2612100m3
10Bê tông lót vỉa hè M150, dày 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,76m3
11Gạch xi măng (300x300x50)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT127,63m2
12Bê tông lót bó vỉa đá 10x20, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,16m3
13Bê tông bó vỉa đá 10x20, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23,5m3
14Ván khuôn bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,37100m2
15Trồng cỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,852100m2
16Rải đất màu trồng cỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT118,52m3
17Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AJ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất đường ống cống, máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,14100m3
2Đào hố ga, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,45100m3
3Đắp cát lót cống, lưng cống, K≥ 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,98100m3
4Đắp cát lót đáy hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,8m3
5Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,34100m3
6Vận chuyển đất bãi để tôn nền bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,25100m3
7Cừ tràm gia cố D8-10cm, dưới đường 25 cây/m2, dưới vỉa hè 16 cây/m2, L=4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT236,96100m
8Bê tông lót hố ga, đá 4x6, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,13m3
9Bê tông lót móng cống, gối cống đá 4x6, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23,88m3
10Bê tông cốt thép móng hố ga, đá 1x2, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,54m3
11Bê tông móng cống, đá 1x2, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14,8m3
12Bê tông cốt thép thành hố ga, đá 1x2, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT41,62m3
13Bê tông cốt thép khuôn hầm, đá 1x2, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,52m3
14Bê tông cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,43m3
15SXLD ván khuôn lót hố ga, móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,65100m2
16SXLD ván khuôn lót móng cống, móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,59100m2
17SXLD ván khuôn thành hố ga, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,11100m2
18SXLD ván khuôn khuôn hầm hố ga, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,61100m2
19SXLD ván khuôn gố nắp hố ga đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,11100m2
20SXLĐ cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,19tấn
21SXLĐ cốt thép 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,38tấn
22SXLĐ cốt thép góc tấm nắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,91tấn
23SXLĐ cốt thép tấm tấm nắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15tấn
24Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT dưới đường D400 (Hoạt tải 100% HL93) - đoạn ống dài 4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT46đoạn ống
25Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT dưới đường D600 (Hoạt tải 100% HL93) - đoạn ống dài 4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13đoạn ống
26Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT vỉa hè D400 (Hoạt tải 65% HL93) - đoạn ống dài 4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT57đoạn ống
27Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT vỉa hè D600 (Hoạt tải 65% HL93) - đoạn ống dài 4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3đoạn ống
28Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT dưới đường D400 (Hoạt tải 100% HL93) - đoạn ống dài 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23đoạn ống
29Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT dưới đường D600 (Hoạt tải 100% HL93) - đoạn ống dài 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4đoạn ống
30Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT vỉa hè D400 (Hoạt tải 65% HL93) - đoạn ống dài 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10đoạn ống
31Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT vỉa hè D600 (Hoạt tải 65% HL93) - đoạn ống dài 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1đoạn ống
32Cung cấp & lắp đặt mối nối (jont cao su) ống cống BTCT (D400)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT105mối nối
33Cung cấp & lắp đặt mối nối (jont cao su) ống cống BTCT (D600)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14mối nối
34Cung cấp & lắp đặt gối cống D400 đỡ cống (0.52mx0.4mx0.2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT233cái
35Cung cấp & lắp đặt gối cống D600 đỡ cống (0.7mx0.4mx0.22m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34cái
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT40,32m2
37Lắp đặt lưới chắn rác thép, KT 900x250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20cấu kiện
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT38cấu kiện
39Đấu nối cống D600 vào hố ga hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2vị trí
40Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AK HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất đường ống cống, máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,28100m3
2Đào hố ga, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,59100m3
3Đắp cát lưng cống, K≥ 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,5100m3
4Đắp cát lót đáy hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,8m3
5Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,34100m3
6Vận chuyển đất bãi để tôn nền bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,53100m3
7Cừ tràm gia cố D8-10cm, dưới đường 25 cây/m2, dưới vỉa hè 16 cây/m2, L=4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT209,56100m
8Bê tông lót hố ga, đá 4x6, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,14m3
9Bê tông lót móng cống, gối cống đá 4x6, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21,2m3
10Bê tông cốt thép móng hố ga, đá 1x2, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,43m3
11Bê tông móng cống, đá 1x2, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14,32m3
12Bê tông cốt thép thành hố ga, đá 1x2, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,64m3
13Bê tông cốt thép khuôn hầm, đá 1x2, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,58m3
14Bê tông cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,82m3
15SXLD ván khuôn lót hố ga, móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2100m2
16SXLD ván khuôn lót móng cống, móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,5100m2
17SXLD ván khuôn thành hố ga, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,34100m2
18SXLD ván khuôn khuôn hầm hố ga, ván ép phủ phimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,24100m2
19SXLD ván khuôn gố nắp hố ga đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m2
20SXLĐ cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1tấn
21SXLĐ cốt thép 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,44tấn
22SXLĐ cốt thép góc L50x50x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,67tấn
23Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT dưới đường D300 (Hoạt tải 100% HL93) - đoạn ống dài 4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT75đoạn ống
24Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT dưới đường D300 (Hoạt tải 100% HL93) - đoạn ống dài 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14đoạn ống
25Cung cấp & lắp đặt ống HDPE D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,34100m
26Cung cấp & lắp đặt mối nối (joint cao su) ống cống BTCT H30 dưới đường D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT69mối nối
27Cung cấp & lắp đặt gối cống D300 đỡ cống (0.52mx0.4mx0.2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT168cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,22m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20cấu kiện
30Đấu nối cống D300 vào hố ga hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1vị trí
31Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AL 9 - HỆ THỐNG ĐIỆN: TỔNG THỂ + KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ + KHỐI NHIỄM + KHỐI PHỤ TRỢ VÀ NHÀ XE
AM HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,26100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,019100m3
3Cừ tràm D8-10cm, 16 cây/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT31,36100m
4Cát lót đầu cừ tràmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,96m3
5Bê tông lót móng đá 1x2, M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,96m3
6Bê tông đáy bản đáy, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,88m3
7Bê tông thành hố ga, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,3m3
8Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,09m3
9Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,81m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,324tấn
11Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,056100m2
12Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,096100m2
13Ván khuôn thành bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,84100m2
14Ván khuôn giằng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,168100m2
15Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,036100m2
16Thép tay cầm nắp hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3md
17Thép chữ V mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT48md
18Ống PVC D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8md
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,615100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,532100m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 50x100x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,251000v
23Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,2100m2
24ỐNG HDPE Ø50/Ø40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,84100m
25Ống HDPE Ø130/Ø100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,07100m
26Ống HDPE Ø195/Ø150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,65100m
27Ống GI Ø 48,3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,13100m
28Ống GI Ø 141,3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,71100m
29Ống GI Ø 168,3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8100m
30Ống GI Ø 219,1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,92100m
31Đào đất móng cột đèn đất thủ công,đất C1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,169m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,059100m3
33Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,051100m2
34Bê tông lót móng, đá 1x2 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,956m3
35Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,544100m2
36Bê tông móng, đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,988m3
37Khung móng cột đèn M24x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1khung
38Bu lông M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT68bộ
39Cung cấp và lắp đặt cột đèn cao 8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17cột
40Cung cấp và lắp đặt đèn pha 150W chống nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17bộ
411Cx2.5mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT170m
42Cọc đồng tiếp đất D16 - L2400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17bộ
43Cáp đồng trần 25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT51m
441Cx6mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17,64100m
45ỐNG HDPE Ø50/Ø40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,88100m
46Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AN HỆ THỐNG ĐIỆN - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
11Cx240mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.726m
21Cx120mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT441m
31Cx95mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT164m
41Cx70mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT567m
51Cx50mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.260m
61Cx35mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.474m
71Cx25mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.048m
81Cx16mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.035m
91Cx6mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT416m
101Cx4mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT412m
111Cx120mm2- Cu/FR/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT273m
121Cx35mm2- Cu/FR/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT365m
131Cx25mm2- Cu/FR/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT395m
141Cx16mm2- Cu/FR/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT552m
151Cx6mm2- Cu/FR/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT71m
161Cx10mm2- Cu/PVC/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT964m
171Cx6mm2- Cu/PVC/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.677m
181Cx4mm2- Cu/PVC/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5.901m
191Cx2.5mm2- Cu/PVC/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT638m
201Cx240mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT137m
211Cx120mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT272m
221Cx70mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT179m
231Cx50mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT41m
241Cx35mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT142m
251Cx25mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT315m
261Cx16mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.467m
271Cx10mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT482m
281Cx6mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.960m
291Cx4mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.461m
301Cx2.5mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT160m
311Cx10mm2- Cu/FR/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT736m
321Cx6mm2- Cu/FR/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT472m
331Cx4mm2- Cu/FR/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT696m
341Cx2.5mm2- Cu/FR/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT596m
351Cx10mm2- Cu/PVC/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT252m
361Cx6mm2- Cu/PVC/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.808m
371Cx4mm2- Cu/PVC/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT392m
381Cx10mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT155m
391Cx6mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT981m
401Cx4mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT310m
411Cx2.5mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT40.473m
42Ống luồn dây PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13.757m
43Ống luồn dây PVC Ø25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.028m
44Ống luồn dây PVC Ø32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.369m
45Cable trunking 600Wx100Hx2500Lx2.0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT101m
46Cover for tray/trunking 600Wx10Hx2500Lx2.0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT101m
47Cable trunking 400Wx100Hx2500Lx1.5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT86m
48Cover for tray/trunking 400Wx10Hx2500Lx1.5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT86m
49Cable trunking 300Wx100Hx2500Lx1.5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT116m
50Cover for tray/trunking 300Wx10Hx2500Lx1.5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT105m
51Cable trunking 200Wx100Hx2500Lx1.2TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT639m
52Cover for tray/trunking 200Wx10Hx2500Lx1.2TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT639m
53Cable trunking 100Wx100Hx2500Lx1.2TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT36m
54Cover for tray/trunking 100Wx10Hx2500Lx1.2TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT36m
55Cable ladder 1000Wx100Hx2500Lx2.0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11m
56Cable ladder 500Wx100Hx2500Lx2.0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50m
57Straigh Joiner for Trunking - Bát nối thẳng100HTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.022cái
58Đèn LED 3x10w gắn âm trần tán quang loại parabolTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.229bộ
59Đèn hình đĩa áp trần LED 20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28bộ
60Đèn LED 3x10w gắn âm trần tán quang loại parabol gắn bộ pinTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT306bộ
61Đèn LED 2x18w có chụp mica gắn áp trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT82bộ
62Đèn LED 1x18w đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT46bộ
63Đèn LED 1x18w đồng bộ - gắn bộ pinTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT56bộ
64Đèn downlight âm trần 20wTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT368bộ
65Đèn downlight âm trần 20w - gắn bộ pinTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT35bộ
66Đèn thoát hiểm exitTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19,45 đèn
67Đèn chiếu sáng thoát hiểm chỉ hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,45 đèn
68Đèn sự cố kèm ắc qui 2hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,65 đèn
69Công tắc 2 đảo chiều cầu thang lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
70Công tắc 1 đảo chiều cầu thang lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
71Công tắc 1 lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT257cái
72Công tắc 2 lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT208cái
73Công tắc 3 lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT31cái
741Cx1.5mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT39.860m
75Ống luồn dây PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13.287m
76Ổ cắm đôi âm tường 1p-n-e-13aTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT847cái
77Nguồn chờ đấu nối thiết bị trên trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13cái
78Nguồn chờ đấu nối thiết bịTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20cái
79Bảng điện đầu giường (chứa được 4 ổ cắm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT257cái
80Isolator 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15bộ
81Ổ cắm điện 3 chấu có dây tiếp đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
821Cx2.5mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34.342m
83Ống luồn dây PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11.447m
84Kim thu sét ESE Bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=71mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cọc
85Đèn báo khôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,25 đèn
86Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cọc
87Hộp kiểm traTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
88Bộ đếm sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
89Thanh đồng tiếp địa chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cọc
90Thanh đồng tiếp địa điện nhẹTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cọc
91Thanh đồng tiếp địa chính TB Y TếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cọc
92Cọc đồng tiếp đất D16 - L2400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16cọc
93Hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16bộ
94Hố kiểm tra tiếp địa 400x400x800Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
951Cx70mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT51m
96Cáp đồng trần 70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT415m
97Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AO HỆ THỐNG ĐIỆN - KHỐI NHIỄM
11Cx240mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT588m
21Cx35mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT160m
31Cx25mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT181m
41Cx16mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT869m
51Cx10mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT185m
61Cx6mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT265m
71Cx2.5mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT277m
81Cx4mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.222m
91Cx240mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT147m
101Cx16mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT413m
111Cx10mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT46m
121Cx6mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT66m
131Cx4mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT576m
141Cx2.5mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT69m
151Cx10mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT135m
161Cx6mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT145m
171Cx4mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT370m
181Cx2.5mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.680m
19Ống luồn dây PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.342m
20Ống luồn dây PVC Ø25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT723m
21Ống luồn dây PVC Ø32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT110m
22Cable trunking 400Wx100Hx2500Lx1.5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11m
23Cover for tray/trunking 400Wx10Hx2500Lx1.5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11m
24Cable trunking 300Wx100Hx2500Lx1.5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8m
25Cover for tray/trunking 300Wx10Hx2500Lx1.5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8m
26Cable trunking 200Wx100Hx2500Lx1.2TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT69m
27Cover for tray/trunking 200Wx10Hx2500Lx1.2TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT70m
28Cable trunking 100Wx100Hx2500Lx1.2TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT49m
29Cover for tray/trunking 100Wx10Hx2500Lx1.2TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT49m
30Cable ladder 300Wx100Hx2500Lx1.5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12m
31Đèn LED 3x10w gắn âm trần tán quang loại parabolTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT105bộ
32Đèn LED 3x10w gắn âm trần tán quang loại parabol gắn bộ pinTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT61bộ
33Đèn LED 1x18w đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14bộ
34Đèn LED 1x18w đồng bộ - gắn bộ pinTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12bộ
35Đèn downlight âm trần 20wTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT31bộ
36Đèn thoát hiểm exitTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,65 đèn
37Đèn chiếu sáng thoát hiểm chỉ hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,65 đèn
38Đèn sự cố kèm ắc qui 2hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,65 đèn
39Công tắc 1 đảo chiều cầu thang lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
40Công tắc 1 lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
41Công tắc 2 lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT79cái
421Cx1.5mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4.276m
43Ống luồn dây PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.425m
44Ổ cắm đôi âm tường 1p-n-e-13aTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT67cái
45Nguồn chờ đấu nối thiết bị trên trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
46Bảng điện đầu giường (chứa được 4 ổ cắm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT31cái
47Isolator 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
481Cx2.5mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4.485m
49Ống luồn dây PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.495m
50ODF 48FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
51Đầu ghi IP NVR 32CHTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
52Bàn điểu khiển PTZTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
53Màn hình 43"Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
54Máy tính quản lý + màn hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
55UPS 1 pha - Công suất 1KVA, lưu điện 30 phútTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
56Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
57Dây nhảy RJ45-Cat6, 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
58Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
59Cáp quang 4FO - OM3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT102cái
60Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT30cái
61Camera PTZ 2MPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
62Nguồn chờ đấu nối thiết bịTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
631Cx2.5mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50m
64Ổ cắm đôi âm tường 1p-n-e-13aTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
65Đèn LED 3x10w gắn âm trần tán quang loại parabolTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
66Đèn LED 3x10w gắn âm trần tán quang loại parabol gắn bộ pinTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
67Công tắc 2 lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
681Cx1.5mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT72m
69Ống luồn dây PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT247m
70Ổ cắm 2 x RJ45 Cat6 (cho data + tel)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
71Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT74m
72Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AP HỆ THỐNG ĐIỆN - KHỐI PHỤ TRỢ + NHÀ XE
11Cx300mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT257m
21Cx70mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT86m
31Cx10mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50m
41Cx4mm2- Cu/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT97m
51Cx300mm2- Cu/FR/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT473m
61Cx240mm2- Cu/FR/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT197m
71Cx10mm2- Cu/PVC/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT122m
81Cx6mm2- Cu/PVC/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT181m
91Cx240mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT81m
101Cx120mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT49m
111Cx35mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22m
121Cx10mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT74m
131Cx6mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT90m
141Cx4mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT24m
151Cx95mm2- Cu/FR/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT96m
161Cx2.5mm2- Cu/FR/XLPE/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT48m
171Cx50mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT24m
181Cx10mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT210m
191Cx2.5mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.018m
20Ống luồn dây PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT339m
21Ống luồn dây PVC Ø25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT40m
22Ống luồn dây PVC Ø32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT903m
23Cable trunking 300Wx100Hx2500Lx1.5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT25m
24Cover for tray/trunking 300Wx10Hx2500Lx1.5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT25m
25Cable ladder 800Wx100Hx2500Lx2.0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT31m
26Cable ladder 200Wx100Hx2500Lx1.2TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9m
27Đèn LED 1x18w đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT133bộ
28Đèn thoát hiểm exitTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,45 đèn
29Đèn chiếu sáng thoát hiểm chỉ hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,45 đèn
30Đèn sự cố kèm ắc qui 2hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT45 đèn
31Công tắc 1 đảo chiều cầu thang lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
32Công tắc 1 lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
33Công tắc 2 lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
34Công tắc 3 lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
351Cx1.5mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.089m
36Ống luồn dây PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.030m
37Ổ cắm đôi âm tường 1p-n-e-13aTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23cái
381Cx1.5mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.380m
39Ống luồn dây PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT460m
40Thanh đồng tiếp địa chính TB Y TếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cọc
41Cọc đồng tiếp đất D16 - L2400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cọc
42Hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10bộ
43Hố kiểm tra tiếp địa 400x400x800Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
44Cáp đồng trần 70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT76m
451Cx240mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT92m
461Cx120mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22m
47Đèn LED 1x18w đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT44bộ
481Cx1.5mm2- Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.379m
49Ống luồn dây PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT460m
50Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AQ 13 - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT: TỔNG THỂ + KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ + KHỐI NHIỄM + KHỐI PHỤ TRỢ VÀ NHÀ XE + NHÀ XE KHÁCH + NHÀ BẢO VỆ 1&2
AR HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT TỔNG THỂ
1Van cổng DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14cái
2Van cổng DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
3Van cổng DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Van cổng DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT37cái
5Van cổng DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
6Van cổng DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13cái
7Van cổng DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
8Van bướm DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
9Van cổng ty chìm DN100 (có họng cơi ổ khóa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
10Van 1 chiều DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
11Van 1 chiều DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
12Van 1 chiều DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
13Van an toàn Dn50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
14Van an toàn Dn100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
15Van an toàn áp suất & nhiệt độ Dn50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
16Van cân bằng lưu lượng Dn50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
17Van điện Dn100 (Van bướm điều khiển điện ON/OFF)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
18Van trộn nhiệt độ điện tử 3 ngã, tích hợp diệt khuẩn tự động DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
19Van xả khí tự động Dn25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
20Y lọc Dn25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
21Y lọc Dn50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
22Khớp nối mềm Dn25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
23Khớp nối mềm Dn50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
24Khớp nối mềm Dn80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
25Búa nước Dn100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
26Đồng hồ áp lực (kèm van cock)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17cái
27Cảm biến áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
28Công tắc mực nước ( 3 mức)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
29Vòi nước W027CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
30Ống PP-R Dn20(PN10) x 2.8 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,73100m
31Ống PP-R Dn25(PN10) x 2.9 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,3100m
32Ống PP-R Dn32(PN10) x 3.7 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,5100m
33Ống PP-R Dn65(PN10) x 8.2 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3100m
34Ống PP-R Dn65(PN20) x 12.5 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,5100m
35Ống PP-R Dn80(PN20) x 15.6 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m
36Ống PP-R Dn100(PN20) x 18.3 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,2100m
37Ống nước nóng PP-R Dn20(PN20) x 4.2 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,73100m
38Ống nước nóng PP-R Dn25(PN20) x 5.4 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,35100m
39Ống nước nóng PP-R Dn50(PN20) x 10.5 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,5100m
40Ống nước nóng PP-R Dn80(PN20) x 15.6 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,4100m
41Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AS HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1Van góc Dn15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT511cái
2Van cổng DN15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT78cái
3Van cổng DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT153cái
4Van cổng DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT73cái
5Van cổng DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
6Van cổng DN40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
7Van cổng DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
8Van cổng DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
9Van cổng DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
10Van cổng DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
11Van giảm áp nước nóng DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
12Van cân bằng nhiệt áp DN15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
13Van cân bằng nhiệt áp DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
14Van tuần hoàn nước nóng tự động tích hợp xả cặn, van chặn DN15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
15BÀN CẦU HAI KHỐI ( Bao gồm thân cầu C1340 + thùng T1140, dây cấp , van khóa nhựa)Vòi xịt nhựa BS304 (bao gồm van T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT174bộ
16Bệ tiểu treo U0240 + Van nhấn tiểu BF412GTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11bộ
17Lavabo treo tường L2150 (không gồm Xả , không gồm chân)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT135bộ
18Lavabo LF5232 đặt bàn không giữ nước (Bao gồm trụ xả nắp sứ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT72bộ
19Vòi lavabo nóng lạnh (bao gồm trụ xả ty nhựa, co P) B490CPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT138bộ
20Vòi lavabo lạnh B101C (bao gồm xả nhấn lavabo BF602A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT69bộ
21Bộ củ + vòi sen nóng lạnh S493CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT122bộ
22Bộ củ + vòi sen lạnh S043CPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
23Chậu rửa Inox 1 ngăn ĐT24 (KT 870x500x210 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
24Ống PP-R Dn15(PN10) x 2.3 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17,96100m
25Ống PP-R Dn20(PN10) x 2.8 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,87100m
26Ống PP-R Dn25(PN10) x 2.9 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,18100m
27Ống PP-R Dn32(PN10) x 3.7 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,44100m
28Ống PP-R Dn40(PN10) x 4.6 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,03100m
29Ống PP-R Dn50(PN10) x 5.8 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,42100m
30Ống PP-R Dn65(PN10) x 8.2 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3100m
31Ống PP-R Dn80(PN10) x 10.0 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,35100m
32Ống PP-R Dn100(PN10) x 11.4 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,69100m
33Ống PP-R Dn100(PN20) x 18.3 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,9100m
34Ống nước nóng PP-R Dn15(PN20) x 3.4 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17,75100m
35Ống nước nóng PP-R Dn20(PN20) x 4.2 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,35100m
36Ống nước nóng PP-R Dn25(PN20) x 5.4 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,52100m
37Ống nước nóng PP-R Dn32(PN20) x 6.7 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,5100m
38Ống nước nóng PP-R Dn40(PN20) x 8.3 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,71100m
39Ống nước nóng PP-R Dn50(PN20) x 10.5 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3100m
40Ống nước nóng PP-R Dn65(PN20) x 12.5 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,22100m
41Ống nước nóng PP-R Dn80(PN20) x 15.6 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,9100m
42Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AT HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT - KHỐI NHIỄM
1Van cổng DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
2Van cổng DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
3Van cổng DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
4Van 1 chiều DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
5Van 1 chiều DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
6Van 1 chiều DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
7Van an toàn Dn50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
8Van an toàn áp suất & nhiệt độ Dn50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
9Van cân bằng lưu lượng Dn50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
10Van trộn nhiệt độ điện tử 3 ngã, tích hợp diệt khuẩn tự động DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
11Van xả khí tự động Dn25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
12Y lọc Dn25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
13Y lọc Dn32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
14Khớp nối mềm Dn25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
15Khớp nối mềm Dn32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
16Khớp nối mềm Dn50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
17Đồng hồ áp lực (kèm van cock)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11cái
18Ống PP-R Dn50(PN10) x 5.8 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3100m
19Ống nước nóng PP-R Dn25(PN20) x 5.4 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3100m
20Ống nước nóng PP-R Dn32(PN20) x 6.7 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3100m
21Ống nước nóng PP-R Dn50(PN20) x 10.5 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,25100m
22Van góc Dn15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT42cái
23Van cổng DN15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
24Van cổng DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
25Van cổng DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23cái
26Van cổng DN40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
27Van cân bằng nhiệt áp DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
28Van tuần hoàn nước nóng tự động tích hợp xả cặn, van chặn DN15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
29Van xả khí tự động Dn15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
30BÀN CẦU HAI KHỐI ( Bao gồm thân cầu C1340 + thùng T1140, dây cấp , van khóa nhựa)Vòi xịt nhựa BS304 (bao gồm van T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21bộ
31Lavabo treo tường L2150 (không gồm Xả , không gồm chân)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21bộ
32Vòi lavabo nóng lạnh (bao gồm trụ xả ty nhựa, co P) B490CPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20bộ
33Vòi lavabo lạnh B101C (bao gồm xả nhấn lavabo BF602A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
34Bộ củ + vòi sen nóng lạnh S493CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18bộ
35Bộ củ + vòi sen lạnh S043CPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
36Chậu rửa Inox 1 ngăn ĐT24 (KT 870x500x210 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10bộ
37Ống PP-R Dn15(PN10) x 2.3 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,9100m
38Ống PP-R Dn20(PN10) x 2.8 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,7100m
39Ống PP-R Dn25(PN10) x 2.9 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,55100m
40Ống PP-R Dn32(PN10) x 3.7 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,65100m
41Ống PP-R Dn40(PN10) x 4.6 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m
42Ống PP-R Dn65(PN20) x 12.5 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,36100m
43Ống nước nóng PP-R Dn15(PN20) x 3.4 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,72100m
44Ống nước nóng PP-R Dn20(PN20) x 4.2 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6100m
45Ống nước nóng PP-R Dn25(PN20) x 5.4 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,02100m
46Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AU HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT - KHỐI PHỤ TRỢ + NHÀ XE
1Van cổng DN15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
2Van cổng DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
3Vòi nước W027CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
4Ống PP-R Dn15(PN10) x 2.3 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m
5Ống PP-R Dn20(PN10) x 2.8 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2100m
6Ống PP-R Dn32(PN10) x 3.7 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,4100m
7Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AV CẤP NƯỚC NHÀ XE KHÁCH
1Vòi nước W027CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
2Ống PP-R Dn20(PN10) x 2.8 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m
3Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AW CẤP NƯỚC NHÀ BẢO VỆ 1 & 2
1Van cổng DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
2BÀN CẦU HAI KHỐI ( Bao gồm thân cầu C1340 + thùng T1140, dây cấp , van khóa nhựa)Vòi xịt nhựa BS304 (bao gồm van T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
3Lavabo treo tường L2150 (không gồm Xả , không gồm chân)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
4Vòi lavabo lạnh B101C (bao gồm xả nhấn lavabo BF602A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
5Bộ củ + vòi sen lạnh S043CPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
6Ống PP-R Dn15(PN10) x 2.3 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2100m
7Ống PP-R Dn20(PN10) x 2.8 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m
8Ống PP-R Dn25(PN10) x 2.9 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m
9Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AX 15 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT: KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ + KHỐI NHIỄM + NHÀ BẢO VỆ 1,2
AY HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1Bơm định lượng châm hóa chất Clo cho bể khử trùng (mỗi bể 2 bơm, bao gồm bồn chứa hóa chất, đường ống & các phụ kiện đi kèm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8bộ
2Phễu thu sàn DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT270cái
3Phễu thu sàn DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
4Thông tắc Dn50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
5Thông tắc Dn80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT71cái
6Thông tắc Dn100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT53cái
7Con thỏ Dn50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
8Thông tắc trên sàn Dn50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
9Thông tắc trên sàn Dn80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
10Thông tắc trên sàn Dn100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21cái
11Ống uPVC DN32x2.1mm (PN12)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,11100m
12Ống uPVC DN50x3.0mm (PN11)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,42100m
13Ống uPVC DN80x4.3mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,92100m
14Ống uPVC DN100x5.3mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20,8100m
15Ống uPVC DN150x7.7mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,62100m
16Ống uPVC DN200x9.6mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1100m
17Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
AZ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT - KHỐI NHIỄM
1Bơm định lượng châm hóa chất Clo cho bể khử trùng (mỗi bể 2 bơm, bao gồm bồn chứa hóa chất, đường ống & các phụ kiện đi kèm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
2Phễu thu sàn DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT25cái
3Thông tắc Dn50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15cái
4Thông tắc Dn80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
5Thông tắc Dn100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
6Con thỏ Dn50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
7Thông tắc trên sàn Dn50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
8Thông tắc trên sàn Dn80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
9Thông tắc trên sàn Dn100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
10Ống uPVC DN32x2.1mm (PN12)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,21100m
11Ống uPVC DN50x3.0mm (PN11)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,26100m
12Ống uPVC DN80x4.3mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,25100m
13Ống uPVC DN100x5.3mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,87100m
14Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
BA THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT - NHÀ BẢO VỆ 1,2
1Phễu thu sàn DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
2Thông tắc trên sàn Dn50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
3Thông tắc trên sàn Dn100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
4Ống uPVC DN32x2.1mm (PN12)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02100m
5Ống uPVC DN50x3.0mm (PN11)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,12100m
6Ống uPVC DN80x4.3mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m
7Ống uPVC DN100x5.3mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,16100m
8Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
BB 16 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA: KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ + KHỐI NHIỄM + KHU PHỤ TRỢ, NHÀ XE + NHÀ XE KHÁCH
BC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1Phễu thu nước mưa mái DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT35cái
2Ống uPVC DN100x5.3mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m
3Ống uPVC DN150x7.7mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,76100m
4Ống uPVC DN200x9.6mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,6100m
5Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
BD HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - KHỐI NHIỄM
1Phễu thu nước mưa mái DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
2Phễu thu nước mưa mái DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
3Ống uPVC DN80x4.3mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,64100m
4Ống uPVC DN100x5.3mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,62100m
5Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
BE HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - KHU PHỤ TRỢ + NHÀ XE
1Phễu thu nước mưa mái DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
2Phễu thu sàn DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
3Phễu thu sàn DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
4Thông tắc trên sàn Dn80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
5Thông tắc trên sàn Dn100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
6Ống uPVC DN50x3.0mm (PN11)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2100m
7Ống uPVC DN80x4.3mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6100m
8Ống uPVC DN100x5.3mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,2100m
9Ống uPVC DN150x7.7mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1100m
10Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
BF HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - NHÀ XE KHÁCH
1Phễu thu nước mưa mái DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
2Ống uPVC DN100x5.3mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,32100m
3Ống uPVC DN250x16.6mm (PN12)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,12100m
4Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Trọn gói
BG 1 - THÍ NGHIỆM CỌC
1Khối kỹ thuật nghiệp vụ Nhi và Điều trị nội trú (Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT720tấn/lần
2Khối Nhiễm (Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT140tấn/lần
3Khối phụ trợ (Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT140tấn/lần
BH THIẾT BỊ ĐIỆN MÁY BIẾN ÁP
BI THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3P-1.600 kVA - 22/0,4 kV (máy khô)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1máy
2Tủ trung thế/Mv Panel: 24kV, 630A, 20kA/3sTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
3External power supply 230 V AC; 2 kVA, UPSTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
BJ TỦ ĐIỆN LV-MV
1Tủ MSB (FORM 3B, IP43)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Tủ MDB-PCCC (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Tủ MDB-MEP (FORM 2, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
4Tủ MDB-YT (FORM 2, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
5Tủ UPS (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
6Tủ DB-HC.1-1F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
7Tủ DB-HC.2-1F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
8Tủ DB-ELV (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
9Tủ DB-1F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
10Tủ DB-NA (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
11Tủ DB-HC.1-2F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
12Tủ DB-HC.2-2F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
13Tủ DB-2F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
14Tủ DB-CB; DB-NS1; DB-NS2; DB-NS3; DB-TDCN1 => DB-TDCN6; DB-DD-2F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10Bộ
15Tủ DB-HC.1-3F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
16Tủ DB-HC.2-3F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
17Tủ DB-HC.3-3F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
18Tủ DB-3F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
19Tủ DB-HC.4-3F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
20Tủ DB-PB.3.1; DB-PB.3.2; DB-PB.3.3; DB-PB3.10 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
21Tủ DB-PB.3.4 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
22Tủ DB-PB.3.5 => DB-PB.3.9; DB-GT-3F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6Bộ
23Tủ DB-TL.1-3F => DB-TL.4-3F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Bộ
24Tủ DB-HC.1-4F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
25Tủ DB-HC.2-4F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
26Tủ DB-HC.2-4F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
27Tủ DB-PB.4.1 => DB-PB.4.5; DB-PB.4.8 => DB-PB.4.12 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10Bộ
28Tủ DB-4F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
29Tủ DB-PB.4.6; DB-PB.4.7; DB-PB.4.13 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
30Tủ DB-HC.1-5F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
31Tủ DB-HC.2-5F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
32Tủ DB-PB.5.1 => DB-PB.5.5; DB-PB.5.8 => DB-PB.5.12 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10Bộ
33Tủ DB-5F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
34Tủ DB-PB.5.6; DB-PB.5.7; DB-PB.5.13 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
35Tủ DB-HC.1-6F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
36Tủ DB-HC.2-6F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
37Tủ DB-PB.6.1 => DB-PB.6.5; DB-PB.6.8 => DB-PB.6.12 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10Bộ
38Tủ DB-6F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
39Tủ DB-PB.6.6; DB-PB.6.7; DB-PB.6.13 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
40Tủ DB-HC.1-7F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
41Tủ DB-P.7.1 => DB-P.7.5; DB-P.7.8 => DB-P.7.17 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15Bộ
42Tủ DB-KDD (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
43Tủ DB-7F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
44Tủ DB-P.7.6, DB-P.7.7 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
45Tủ DB-8F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
46Tủ DB-ICU-2F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
47Tủ DB-PB.2.1=> DB-PB.2.4 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Bộ
48Tủ DB-PB.2.5 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
49Tủ DB-CL-2F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
50Tủ DB-CC (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
51Tủ DB-KCC (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
52Tủ DB-XN-3F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
53Tủ DB-LAB.5-3F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
54Tủ DB-LAB.1-3F=>DB-LAB.4-3F, DB-LAB.6-3F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5Bộ
55Tủ DB-LIFT.1-RF (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
56Tủ DB-LIFT.2-RF (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
57Tủ DB-LIFT.3-RF (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
58Tủ DB-LIFT.4-RF (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
59Tủ DB-FAN-4F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
60Tủ DB-FAN-RF (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
61Tủ DB-PCCC1 (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
62Tủ DB-PCCC2 (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
63Tủ DB-FCC (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
64Tủ DB-RO (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
65Tủ DB-PUMP-RF (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
66Tủ DB-HEAT-RF (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
67Tủ DB-PUMP-RF-KN (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
68Tủ DB-CD (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
69Tủ DB-KN (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
70Tủ DB-KN-2F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
71Tủ DB-KN-3F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
72Tủ DB-KN-4F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
73Tủ DB-DT.1-1F (TYPICAL) (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22Bộ
74Tủ DB-NN.1-1F, DB-NN.2-1F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
75Tủ DB-LIFT1 (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
76Tủ DB-LIFT2 (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
77Tủ DB-PUMP-RF-KN (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
78Tủ DB-PM-2F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
79Tủ DB-HMP (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
80Tủ DB-BV2 (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
81Tủ DB-XQ.1-1F=>DB-XQ.4-1F, DB-CT.1-1F, DB-CT.2-1F(FORM 1, IP42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6Bộ
82Tủ DB-BV1 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
83Tủ DB-KYT (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
84Tủ DB-MRI-1F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
85Tủ DB-AC-1F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
86Tủ DB-AC-2F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
87Tủ DB-AC-3F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
88Tủ DB-AC-4F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
89Tủ DB-AC-5F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
90Tủ DB-AC-6F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
91Tủ DB-AC-7F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
92Tủ DB-AC-8F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
93Tủ DB-AC-KN-1F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
94Tủ DB-AC-KN-2F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
95Tủ DB-AC-KN-3F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
96Tủ DB-AC-KN-4F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
97Tủ DB-ODU-4F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
98Tủ DB-AHU-4F (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
99Tủ DB-ODU-RF (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
100Tủ DB-AHU-RF-KN (FORM 1, IP42)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
BK HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI: KHỐI NHI + KHỐI NHIỄM
1Tấm pin NLMT Khối NhiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT108Tấm
2Vật tư phụ kiện kèm theo hệ thống NLMT Khối NhiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1
3Biến tần hệ thống NLMT Khối NhiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
4Tấm pin NLMT Khối NhiễmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT52Tấm
5Vật tư phụ kiện kèm theo hệ thống NLMT Khối NhiễmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1
6Biến tần hệ thống NLMT Khối NhiễmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
BL HỆ THỐNG NƯỚC
BM HỆ THỐNG NƯỚC KHỐI NHI
1Tủ điều khiển bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Bơm biến tần tăng áp (Cấp nước lạnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
3Tủ điều khiển bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
4Hệ cơ khí cụm bơm tăng ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
5Hệ bơm tuần hoàn nước nóng cho SolarTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
6Hệ bơm tuần hoàn nước nóng cho hồi trước trụcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
7Hệ bơm tuần hoàn Heat Pump (Bơm điện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
8Bơm nhiệt (Heat Pump Jiko)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
9Remote điều khiển (có dây)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
10Cảm biến nhiệt độ nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11Cái
11Đồng hồ nhiệt độTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
12Bình giãn nở kín khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
13Bồn bảo ôn 5.000 lítTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
14Tấm năng lượng mặt trờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28Tấm
15Hệ thống điều khiển cho hệ thống năng lượng mặt trờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
16Vật tư đấu nối ống PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1
17Bình điều áp 100L – 10 barTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
18Bồn mái lắp ghép GRPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
BN HỆ THỐNG NƯỚC KHỐI NHIỄM
1Hệ bơm tuần hoàn nước nóng solarTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
2Hệ bơm tuần hoàn nước nóng cho hồi trước trụcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
3Bơm nhiệt (Heat Pump Jiko)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
4Remote điều khiển (có dây)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
5Cảm biến nhiệt độ nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
6Đồng hồ nhiệt độTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
7Bình giãn nở kín khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
8Bồn bảo ôn 1.500 LítTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
9Tấm năng lượng mặt trờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9Tấm
10Hệ thống điều khiển cho hệ thống năng lượng mặt trờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh7,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập:- Tối thiểu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị 149 tỷ đồng trở lênb) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư- Đối với Hợp đồng Nhà thầu hoàn thành ≥ 80% phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán hoàn thành giai đoạn để chứng minh. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng:+ Tương tự về bản chất: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III + Tương tự về quy mô công việc: Số tầng ≥ 07 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 10.887 m2+ Tương tự về độ phức tạp: Hợp đồng phải bao gồm xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, nước;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 149.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình hạng II trở lên.- Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo chỉ huy trưởng công trình- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng (Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó và các tài liệu liên quan để chứng minh chiều cao công trình)107
2 Cán bộ kỹ thuật 11 Cán bộ kỹ thuật: 11 nhân sự, bao gồm:Kiến trúc: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kiến trúc.Kết cấu: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụngHạ tầng kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc liên quan hạ tầng kỹ thuậtTrắc đạt: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc công trình.Điện: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ thuật điện – điện tửNước: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nướcVật liệu xây dựng: 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựngThanh toán quyết toán: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựngHợp đồng lao động.Bằng tốt nghiệp Đại học trở lênKiến trúc, kết cấu, hạ tầng kỹ thuật: Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II thi công xây dựng công trình dân dụngTrắc đạt: Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hìnhĐiện, nước: Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lênThanh toán quyết toán: Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lênVật liệu xây dựng: Không yêu cầu chứng chỉ hành nghề- Yêu cầu chung: Đã là Giám sát thi công (Cán bộ kỹ thuật) 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng (Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Giám sát thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật của công trình đó và các tài liệu để chứng minh chiều cao công trình)77
3 Đội trưởng thi công 4 - Phụ trách phần xây dựng: 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Phụ trách phần điện công trình: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện – điện tử.- Phụ trách phần cấp thoát nước: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên tương ứng với các vị trí đảm nhận.- Đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng (Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Đội trưởng thi công của công trình đó và các tài liệu liên quan để chứng minh chiều cao công trình)107
4 Cán bộ an toàn lao động 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng (Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Cán bộ an toàn lao động của công trình đó và các tài liệu liên quan để chứng minh chiều cao công trình53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Robot ép cọc (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Cẩu tháp ≥ 5 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Vận thăng lồng ≥ 0,8 tấn (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy phát điện 100KVA2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
6 Máy đầm dùi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6
7 Máy đào đất ≥ 0.5 m3 (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)3
8 Ô tô tự đổ 10 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)4
9 Máy toàn đạt Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
10 Máy thủy bình Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)3
11 Giàn giáo khung (bao che công trình) (42 chân + 42 chéo / 01 bộ)200
12 Giàn giáo nêm (đổ bê tông sàn, dầm, cột) (Đơn vị tính m2) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4000
13 Coffa (Đơn vị tính m2) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4000
14 Máy hàn 23kw6
15 Máy phun mastic 4,1 KW (7,6 – 8,0 lít/phút)2
16 Máy phun sơn ≥ 3,5 KW (khả năng sử dụng 2 súng phun cùng lúc)3
17 Máy cắt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2
18 Máy uốn thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2
19 Thiết bị thử tĩnh cọc BTCT ≥ 500Tấn(Nhà thầu có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh, đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị thử tĩnh được chứng thực để chứng minh)1
20 Dàn ép cọc (xe cẩu + Máy ép phù hợp) (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
21 Yêu cầu chung Lưu ý :- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên, còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật, còn niên hạn sử dụng hoặc có chứng nhận kiểm định an toàn hoặc đăng kiểm theo quy định.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->