Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp hạng mục: Tháo dỡ hiện trạng và thi công các hạng mục xây lắp + thử tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196556-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây lắp hạng mục: Tháo dỡ hiện trạng và thi công các hạng mục xây lắp + thử tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 15:16:00 đến ngày 2021-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,179,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập:- Tối thiểu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị 149 tỷ đồng trở lênb) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư- Đối với Hợp đồng Nhà thầu hoàn thành ≥ 80% phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán hoàn thành giai đoạn để chứng minh. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng:+ Tương tự về bản chất: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III + Tương tự về quy mô công việc: Số tầng ≥ 07 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 10.887 m2+ Tương tự về độ phức tạp: Hợp đồng phải bao gồm xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, nước;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 149.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình hạng II trở lên.- Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo chỉ huy trưởng công trình- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng (Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó và các tài liệu liên quan để chứng minh chiều cao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 11 nhân sự, bao gồm:Kiến trúc: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kiến trúc.Kết cấu: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụngHạ tầng kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc liên quan hạ tầng kỹ thuậtTrắc đạt: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc công trình.Điện: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ thuật điện – điện tửNước: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nướcVật liệu xây dựng: 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựngThanh toán quyết toán: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựngHợp đồng lao động.Bằng tốt nghiệp Đại học trở lênKiến trúc, kết cấu, hạ tầng kỹ thuật: Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II thi công xây dựng công trình dân dụngTrắc đạt: Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hìnhĐiện, nước: Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lênThanh toán quyết toán: Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lênVật liệu xây dựng: Không yêu cầu chứng chỉ hành nghề- Yêu cầu chung: Đã là Giám sát thi công (Cán bộ kỹ thuật) 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng (Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Giám sát thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật của công trình đó và các tài liệu để chứng minh chiều cao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách phần xây dựng: 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Phụ trách phần điện công trình: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện – điện tử.- Phụ trách phần cấp thoát nước: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên tương ứng với các vị trí đảm nhận.- Đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng (Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Đội trưởng thi công của công trình đó và các tài liệu liên quan để chứng minh chiều cao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng (Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Cán bộ an toàn lao động của công trình đó và các tài liệu liên quan để chứng minh chiều cao công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Robot ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.5 m3 (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Giàn giáo khung (bao che công trình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (42 chân + 42 chéo / 01 bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Giàn giáo nêm (đổ bê tông sàn, dầm, cột) (Đơn vị tính m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| 13-Coffa (Đơn vị tính m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy phun mastic | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,1 KW (7,6 – 8,0 lít/phút) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,5 KW (khả năng sử dụng 2 súng phun cùng lúc) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị thử tĩnh cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500Tấn(Nhà thầu có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh, đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị thử tĩnh được chứng thực để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Dàn ép cọc (xe cẩu + Máy ép phù hợp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Yêu cầu chung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu ý :- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên, còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật, còn niên hạn sử dụng hoặc có chứng nhận kiểm định an toàn hoặc đăng kiểm theo quy định.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây lắp hạng mục: Tháo dỡ hiện trạng và thi công các hạng mục xây lắp + thử tĩnh Bệnh viện Sản – Nhi An Giang, giai đoạn II: Khối Nhi 200 giường. 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Đối với phần thiết bị kèm theo gói thầu: - Có Catalogue gửi kèm theo hồ sơ dự thầu đối với các thiết bị được quy định tại Mục II, Chương V – E-HSMT (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Kèm theo bảng cam kết ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ. b. Đối với phần xây dựng: -Nhà thầu kèm theo bản cam kết khi thực hiện gói thầu (trong trường hợp trúng thầu) với những nội dung như sau: + Thực hiện các biện pháp thi công phù hợp nhất để thực hiện công trình đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường. Trường hợp để xảy ra các hư hỏng mà do lỗi của nhà thầu gây ra trong quá trình thi công đối với các công trình, hạng mục công trình hiện hữu trên công trường, công trình lân cận công trường và đối với các công việc của nhà thầu khác, nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm bồi thường và sửa chữa các hư hỏng do nhà thầu gây ra. + Đảm bảo các điều kiện khi triển khai thi công xây dựng theo quy định; Thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng, kỹ thuật theo các quy định của pháp luật hiện hành đồng thời chịu trách nhiệm làm việc, xin giấy phép/giấy chứng nhận/ giấy xác nhận nghiệm thu/ văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu/giấy kiểm định của Cơ quan chức năng có thẩm quyền về việc gói thầu đã được thực hiện thi công đảm bảo phù hợp với các yêu cầu theo các quy định hiện hành để đưa công trình/hạng mục công trình đi vào hoạt động và sử dụng theo đúng quy định của pháp luật. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có những cam kết theo quy định nêu trên. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 856 580 (Ghi rõ: Gửi Người Quyết định đầu tư) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526 (Ghi rõ: Gửi Bộ phận thường trực HĐTV) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526 (Ghi rõ: Gửi Bộ phận thường trực HĐTV) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| B | KHỐI SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 933,4625 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7354 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,9444 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 528,525 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Cửa sắt kéo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Cửa kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,085 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Cửa nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 156,276 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,168 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,032 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 282,049 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,376 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.367,635 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 76,8155 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,852 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - cổ cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| C | CĂN TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 398,11 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,6113 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 279,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 119,085 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Cửa sắt kéo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Cửa nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,294 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,496 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,715 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,8566 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 279,36 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,936 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| D | NHÀ CẦU KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Cửa sắt tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Cửa kính khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,387 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,666 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,0187 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,6223 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| E | NHÀ XE NHÂN VIÊN BỆNH VIỆN (KHU HÀNH CHÁNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 432,79 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,319 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| F | KHOA NHIỄM + TMH + DA LIỄU + NHÀ VỆ SINH KHOA NỘI THẦN KINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 672,67 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2713 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,0227 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 516,85 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 134,158 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49,236 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,864 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 189,175 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,976 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.117,16 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55,86 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| G | KHOA NỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 700,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2334 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,0227 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,25 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 532,29 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 132,793 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,656 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,728 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 171,1623 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,976 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.131,41 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 58,685 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| H | KHOA NỘI THẬN + RO (CŨ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 711,59 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4751 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6848 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 278,025 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 124,735 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa kính khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36,71 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48,8285 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41,5628 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,9912 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 278,025 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,8025 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| I | KHOA NHI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 511,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,5402 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 280,245 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ lan can inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,235 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 261,6333 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 173,6926 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 62,46 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.470,96 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 71,514 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| J | KHU KHÁM ĐA KHOA (KHOA KHÁM BỆNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 492,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,6819 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 645,15 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56,01 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 299,836 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 186,5485 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,722 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.500,39 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45,625 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| K | NHÀ XE NHÂN VIÊN TRỰC (ĐƯỜNG LÊ TRIỆU KIẾT) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,5722 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,7085 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9984 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| L | KHOA CẤP CỨU NHI + PHÒNG NHÂN VIÊN CẤP CỨU NHI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 522,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,9202 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 123,645 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa kính khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 164,995 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 370,925 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,7193 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51,9309 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 370,925 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,0925 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| M | KHOA LAO + KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN VLTL | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 408,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 222,395 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa khung sắt lưới B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 93,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 217,7226 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 70,703 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 127,909 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 811,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45,236 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,1168 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,114 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 63,8 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1443 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa khung sắt kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57,2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu rữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,6495 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,212 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57,2 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| N | NHÀ RÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,115 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,0115 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,5155 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,49 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| O | NHÀ PHÁT THUỐC BHYT + MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 258,345 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9297 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,02 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 123,45 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,0375 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,9325 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 123,45 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,345 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật tư, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| P | 2A - KẾT CẤU NHI, BỂ TỰ HOẠI ST01, ST02, ST03 | |||
| Q | KẾT CẤU NHI | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT UST D350 loại A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,658 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mm (không bao gồm vật liệu cọc) nội suy cọc D400 : 3,142 x 0,3 / (3,142 x 0,4) = 0,875 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,444 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm (không bao gồm vật liệu cọc) - ép dương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép D350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 132 | mối nối |
| 5 | Cắt đầu cọc D350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44 | cọc |
| 6 | Quét Sika 732 dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,808 | m2 |
| 7 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 8 | Bê tông liên kết cọc vào đài M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 9 | Cung cấp cọc BTLT UST D500 loại A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 140,023 | 100m |
| 10 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 500mm (không bao gồm vật liệu cọc) nội suy cọc D400- D600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 108,237 | 100m |
| 11 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 500mm (không bao gồm vật liệu cọc) - ép dương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 12 | Khoan đập cáp có độ sâu 20m, tạo lỗ đường kính lỗ khoan 500 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,2 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép D500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 846 | mối nối |
| 14 | Cắt đầu cọc D500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 282 | cọc |
| 15 | Quét Sika 732 dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 265,779 | m2 |
| 16 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,806 | tấn |
| 17 | Bê tông liên kết cọc vào đài M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,933 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,315 | 100m3 |
| 19 | Đất nền đầm chặt, K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,233 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,315 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,124 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,199 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 63,312 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 903,368 | m3 |
| 25 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,977 | m3 |
| 26 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,657 | m3 |
| 27 | Bê tông vách thang máy, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 257,504 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 511,038 | m3 |
| 29 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 321,533 | m3 |
| 30 | Bê tông lót dầm + nền ram đốc, tam cấp, đá 1x2, mác M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,158 | m3 |
| 31 | Bê tông ram đốc, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,615 | m3 |
| 32 | Bê tông tam cấp, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,175 | m3 |
| 33 | Bê tông dầm tầng 2, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 260,906 | m3 |
| 34 | Bê tông dầm tầng 3, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 264,116 | m3 |
| 35 | Bê tông dầm tầng 4, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 274,677 | m3 |
| 36 | Bê tông dầm tầng 5 + tầng 6, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 232,898 | m3 |
| 37 | Bê tông dầm tầng 7, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 116,516 | m3 |
| 38 | Bê tông dầm tầng 8, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 138,4 | m3 |
| 39 | Bê tông dầm kỹ thuật, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,118 | m3 |
| 40 | Bê tông dầm tầng mái, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 127,094 | m3 |
| 41 | Bê tông lót sàn tầng 1, đá 1x2, mác M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 88,983 | m3 |
| 42 | Bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 306,649 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 283,967 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn tầng 3, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 261,016 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn tầng 4, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 265,52 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn tầng 5,6, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 251,469 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn tầng 7, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 122,162 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn tầng 8, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 126,911 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn kỹ thuật tầng mái, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,594 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn tầng mái, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100,934 | m3 |
| 51 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,549 | m3 |
| 52 | Bê tông bổ trụ, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 265,066 | m3 |
| 53 | Bê tông cầu thang, đá 1x2 M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 98,908 | m3 |
| 54 | Bê tông bệ máy, bệ tủ điện, đá 1x2 M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,625 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lót móng, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,849 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,613 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn lót đà kiềng, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thành thang máy, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,75 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cột, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,424 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn đà kiềng, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,009 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn lót dầm + dầm nền ram đốc,tam cấp ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn dầm tầng 2, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,647 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn dầm tầng 3, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,558 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn dầm tầng 4, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,781 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn dầm tầng 5 + tầng 6, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,702 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn dầm tầng 7, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,631 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn dầm tầng 8, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,149 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn tầng kỹ thuật, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,147 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn tầng mái, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,697 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn sàn tầng 2, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,088 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn sàn tầng 3, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,221 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn sàn tầng 4, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,438 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn sàn tầng 5,6, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,398 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn sàn tầng 7, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,231 | 100m2 |
| 75 | Ván khuốn sàn tầng 8, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,539 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn sàn kỹ thuật mái, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,993 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn sàn tầng mái, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,938 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,316 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn bổ trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52,333 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn cầu thang thường, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,874 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn bệ máy, bệ tủ điện, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,033 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép móng d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,876 | tấn |
| 83 | Cốt thép móng 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41,54 | tấn | |
| 84 | Cốt thép móng d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,817 | tấn |
| 85 | Cốt thép cổ cột, cột d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,846 | tấn |
| 86 | Cốt thép cổ cột, cột 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,932 | tấn | |
| 87 | Cốt thép cổ cột, cột d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 70,79 | tấn |
| 88 | Cốt thép đà kiềng d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,148 | tấn |
| 89 | Cốt thép đà kiềng 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,853 | tấn | |
| 90 | Cốt thép đà kiềng d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,812 | tấn |
| 91 | Cốt thép dầm d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52,159 | tấn |
| 92 | Cốt thép dầm 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 66,138 | tấn | |
| 93 | Cốt thép dầm d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 112,504 | tấn |
| 94 | Cốt thép sàn d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200,585 | tấn |
| 95 | Cốt thép sàn 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36,053 | tấn | |
| 96 | Cốt thép sàn d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,705 | tấn |
| 97 | Cốt thép lanh tô d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,235 | tấn |
| 98 | Cốt thép lanh tô 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,541 | tấn | |
| 99 | Cốt thép cầu thang d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,469 | tấn |
| 100 | Cốt thép cầu thang 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 73,833 | tấn | |
| 101 | Cốt thép cầu thang d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,15 | tấn |
| 102 | Thép chữ L-100x50x50x5mm vị trí liên kết cột, bổ trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,38 | tấn |
| 103 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16(5.6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12(5.6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 107 | Tấm grating Lx800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 591,36 | m2 |
| 108 | Gia công dầm đỡ sàn grating | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,791 | tấn |
| 109 | Lắp dựng dầm đỡ bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,791 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.111,636 | m2 |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20(5.6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.072 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20(8.8) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.152 | cái |
| 113 | Kẻ ron ram đốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,877 | m2 |
| 114 | Sản xuất giằng mái đón thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,465 | tấn |
| 115 | Sản xuất giằng mái đón thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,465 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn chống rỉ 1 lớp, sơn hoàn thiện 2 lớp (giằng mái đón thép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.038,56 | m2 |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20(5.6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20(5.6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20(8.8) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 849 | cái |
| 120 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| R | BỂ TỰ HOẠI - ST01 | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT UST D350 loại A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,788 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mm (không bao gồm vật liệu cọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,77 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép D350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | mối nối |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Quét Sika 732 dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,38 | m2 |
| 6 | Bê tông liên kết cọc vào đài M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 7 | Cắt đầu cọc D350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,29 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 10 | Đất nền đầm chặt, K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 11 | Lớp nilong dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy bể đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,98 | m3 |
| 16 | Bê tông thành bể đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,14 | m3 |
| 17 | Bê tông mái bể đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,41 | m3 |
| 18 | Bê tông nắp bể đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng, lót đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thành bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,69 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,68 | tấn | |
| 28 | Cốt thép móng d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cầu kiện >250kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lớp chống thấm sika top seal 107 (4kg/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 119,95 | m2 |
| 32 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| S | BỂ TỰ HOẠI - ST02 | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT UST D350 loại A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,62 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm (không bao gồm vật liệu cọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,62 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép D350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | mối nối |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 5 | Quét Sika 732 dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,77 | m2 |
| 6 | Bê tông liên kết cọc vào đài M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 7 | Cắt đầu cọc D350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 10 | Đất nền đầm chặt, K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Lớp nilon dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy bể đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 16 | Bê tông thành bể đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 17 | Bê tông mái bể đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 18 | Bê tông nắp bể đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng, lót đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thành bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 27 | Cốt thép 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,72 | tấn | |
| 28 | Cốt thép d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,48 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cầu kiện >250kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lớp chống thấm sika top seal 107 (4kg/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 117,7 | m2 |
| 32 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| T | BỂ TỰ HOẠI - ST03 | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT UST D350 loại A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,79 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm (không bao gồm vật liệu cọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,79 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép D350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | mối nối |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Quét Sika 732 dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,38 | m2 |
| 6 | Bê tông liên kết cọc vào đài M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 7 | Cắt đầu cọc D350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 10 | Đất nền đầm chặt, K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Lớp nilon dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy bể đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 16 | Bê tông thành bể đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,66 | m3 |
| 17 | Bê tông mái bể đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng, lót đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thành bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 27 | Cốt thép 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,46 | tấn | |
| 28 | Cốt thép d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cầu kiện >250kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lớp chống thấm sika top seal 107 (4kg/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,25 | m2 |
| 32 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| U | KIẾN TRÚC NHI | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây bậc tam cấp, cầu thang kết cấu phức tạp, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,51 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39) cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,86 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 673,76 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 65,98 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 328,13 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 219,92 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.025,12 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 313,9 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,56 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41,11 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4.716,88 | m2 |
| 12 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M.75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19.178 | m2 |
| 13 | Trát cột, vách chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.627,18 | m2 |
| 14 | Trát dầm chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.048,5 | m2 |
| 15 | Trát ô văng, lanh tô, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.872,45 | m2 |
| 16 | CR-P01_Mài, trám trét & xử lý phẳng mặt sàn bê tông - trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 78,28 | m2 |
| 17 | CR-IP01_Mài, trám trét & xử lý phẳng mặt sàn bê tông - trần trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.313,28 | m2 |
| 18 | ST01_Lát nền, đá granite, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 453,15 | m2 |
| 19 | ST02_ Ốp, lát đá granite dày 20mm, cầu thang bộ - nền & bậc thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 906,16 | m2 |
| 20 | CP02_ Cung cấp & lát thảm nền - hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 365,28 | m2 |
| 21 | Sàn bê tông xoa phẳng lăn nhám mặt - sân khấu, hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 370,32 | m2 |
| 22 | CR01_Lát gạch granite 600x600mm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.983,85 | m2 |
| 23 | NS02_Lát gạch granite chống trượt 300x300mm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 831,88 | m2 |
| 24 | ST05_Lát gạch granite đồng chất 600x600mm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.456,36 | m2 |
| 25 | ST06_Lát gạch granite đồng chất chống trượt 600x600mm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 407,02 | m2 |
| 26 | VL01_Cung cấp & lắp đặt vinyl đồng nhất dạng cuộn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 461,7 | m2 |
| 27 | VL03_Cung cấp & lắp đặt vinyl đồng nhất dạng cuộn kháng khuẩn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 272 | m2 |
| 28 | VL07_Cung cấp & lắp đặt vinyl đồng nhất dạng cuộn chống tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 172,86 | m2 |
| 29 | Cung cấp & thi công vữa tự phẳng để lát vinyl | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 906,56 | m2 |
| 30 | FM_Láng vữa xoa phẳng tạo dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 731,76 | m2 |
| 31 | T01_ Lát sàn gạch tàu, khu vực đặt dàn nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.254,82 | m2 |
| 32 | EP01_Sơn nền epoxy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 626,26 | m2 |
| 33 | F.R_ Lớp bê tông đá tạo dốc theo BTCT bản sàn, dày 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 34 | F.R_ Kẻ ron rộng 25, sâu 20, cách khoảng 250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,71 | m2 |
| 35 | F.pit_ Lớp vữa xi măng M100, tạo dốc i=2% về rốn thu nước, nơi mỏng nhất dày 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,91 | m2 |
| 36 | F.1_ Lớp vữa xi măng M75, tối thiểu dày 20mm - sàn điển hình tầng 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.207,69 | m2 |
| 37 | F.W1_ Lớp vữa xi măng M75, tối thiểu dày 20mm, tạo dốc về phễu thu nước - sàn WC tầng 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 108,81 | m2 |
| 38 | F.I_ Lớp cách nhiệt XPS dày 50mm - sân thượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.986,58 | m2 |
| 39 | F.I_ Lớp nhựa PVC dày 0,3mm - sân thượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.986,58 | m2 |
| 40 | F.I_ Sàn bê tông đá mi 1x2, M300 lưới thép D6 a200 dày 50mm - sân thượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.986,58 | m2 |
| 41 | F.I_ Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 25mm, tạo dốc 1% về phễu thu - sân thượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.986,58 | m2 |
| 42 | F.2_ Lớp vữa xi măng M75, tối thiểu dày 20mm - sàn điển hình tầng 2 đến tầng kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6.951,79 | m2 |
| 43 | F.W2_ Lớp vữa xi măng M75, tối thiểu dày 20mm, tạo dốc về phễu thu nước - sàn WC tầng 2 đến mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 899,99 | m2 |
| 44 | F.O_ Lớp vữa xi măng M100, có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 25mm, tạo dốc 1% về phễu thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 45 | Ốp chì dày 2mm vào nền, phòng CT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56,4 | m2 |
| 46 | CR01_ Len chân tường gạch granite 600x100mm, vữa xi măng M75- h=0,1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,68 | m2 |
| 47 | CR02_ Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12.578,07 | m2 |
| 48 | EP01_Quét chân tường bằng sơn Epoxy - h=0,1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,34 | m2 |
| 49 | ST01_Len chân tường bằng đá granite dày 20mm, vữa xi măng M75 - h=0,1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,01 | m2 |
| 50 | ST01_ Ốp tường đá granite - mặt đứng ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35,81 | m2 |
| 51 | ST01_ Ốp tường đá granite dày 20mm - mặt đứng thang máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 782,6 | m2 |
| 52 | ST05_Len chân tường bằng gạch granite đồng chất 600x100, vữa xi măng M75 - h=0,1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,47 | m2 |
| 53 | VL01_ Cung cấp & lắp đặt len chân tường vinyl đồng chất dạng cuộn - h=0,1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,06 | m2 |
| 54 | VL03_ Cung cấp & lắp đặt len chân tường vinyl đồng chất dạng cuộn, kháng khuẩn - h=0,1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,55 | m2 |
| 55 | VL05_ Cung cấp & lắp đặt tường vinyl dạng cuộn, kháng khuẩn - dán tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.457,25 | m2 |
| 56 | Ốp chì dày 2mm vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 126,72 | m2 |
| 57 | Ốp chì dày 3mm vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 122,48 | m2 |
| 58 | Vách ốp đồng - P. MRI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 65,37 | m2 |
| 59 | VL07_ Cung cấp & lắp đặt len chân tường vinyl đồng chất dạng cuộn; chống tĩnh điện- h=0,1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,68 | m2 |
| 60 | W.sp_Cung cấp và lắp đặt tường cách âm, bao gồm: tấm sợi bông khoáng cách âm dày 100mm ( 50x2 lớp); lớp vải tiêu âm chống cháy; tole đục lỗ mạ kẽm, dày 0,58mm, D6mm, quy cách 1200x1200mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 111,38 | m2 |
| 61 | W01_ Cung cấp & lắp đặt gỗ cách âm cho hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 293,68 | m2 |
| 62 | Cung cấp & lắp dựng hệ lam mặt đứng; lam nhôm C85 dày 0,6mm (bao gồm khung đỡ lam và các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.129,91 | m2 |
| 63 | Cung cấp & lắp dựng hệ lam mặt đứng; lam nhôm che nắng, kích thước 44~55 (W) x 100 (H)x2(T); kích thước thay đổi theo nhà cung cấp (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 280,83 | m2 |
| 64 | Cung cấp & lắp dựng thanh sắt hộp 50Wx150Hx3T sơn epoxy màu trắng khung viền; bao gồm các phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32.951 | kg |
| 65 | Phun thuốc sàn tầng 1 công trình - lớp chống mối mọt ( phun dung dịch thuốc phòng chống mối Map Boxer 30ec, nồng độ 1,8% đã pha trên nền đất trước khi đổ lớp bê tông lót cho nền sàn bê tông, liều lượng sử dụng là 5 lít dd/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.584,44 | 1m2 |
| 66 | Đào đất hào chống mối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 67 | Cung cấp & lắp đặt ống Altis ( bao gồm sử dụng thuốc Map Boxer 30ec, nồng độ 1,8% đã bơm vào hệ thống ống chống mối theo định mức 8 lít/ 1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,465 | 100m |
| 68 | Cung cấp & lắp đặt ống Altis chờ để bơm thuốc bổ sung theo định kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 69 | Đắp đất đã trộn thuốc chống mối ( đầm nén đất trả về hiện trạng ban đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 70 | F.R_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - ram dốc - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,71 | m2 |
| 71 | F.pit_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất ( chống thấm sàn & vách) - hố pít thang máy - - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 154,73 | m2 |
| 72 | F.1_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - sàn điển hình tầng 1 - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.207,69 | m2 |
| 73 | F.W1_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - sàn, tường vệ sinh tầng 1 - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 191,4 | m2 |
| 74 | F.I_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn sản xuất - sân thượng, mái - chống thấm gốc PU SIKA LASTIC 110 (1,2KG/m2/3 lớp) - lưới gia cường bo góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4.177,97 | m2 |
| 75 | F.W2_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất do chủ đầu tư chọn - sàn, tường vệ sinh tầng 2 đến mái - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.813,9 | m2 |
| 76 | F.O_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất do chủ đầu tư chọn - sàn ngoài trời- chống thấm gốc PU SIKA LASTIC 110 (1,2KG/m2/3 lớp) - lưới gia cường bo góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 77 | GB01_Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung chìm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.656,69 | m2 |
| 78 | GB02_Trần thạch cao khung nổi ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.866,34 | m2 |
| 79 | GB03_Cung cấp và lắp đặt trần trang trí tấm xi măng vân gỗ Durawood, kích thước ( 8x100x1220)mm( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51,78 | m2 |
| 80 | DC2_Cung cấp và lắp đặt trần trang trí; tần kim loại; tấm trần dạng tấm kích thước 600x1200mm; độ dày 0,7mm; loại đục lỗ hút âm; khung xương chìm; màu trắng; vật liệu hợp kim( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 345,12 | m2 |
| 81 | M-GB02_Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 836,38 | m2 |
| 82 | DC_Cung cấp và lắp đặt trần trang trí - trần nhôm Flexalum 200F( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 215,99 | m2 |
| 83 | A-M01_Cung cấp và lắp đặt trần sợi khoáng khung chìm kháng khuẩn, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 157,38 | m2 |
| 84 | A-M02_Cung cấp và lắp đặt trần sợi khoáng khung nổi, kháng khuẩn ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.383,4 | m2 |
| 85 | C6_Cung cấp và lắp đặt trần tiêu âm, bao gồm: khung xương V-wall C51&U52; Rockwool dày 100mm ( 50x2 lớp); lớp vải tiêu âm chống cháy; tole đục lỗ mạ kẽm, dày 0,58mm, D6mm, quy cách 1200x1200mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45,83 | m2 |
| 86 | Ốp chì dày 2mm vào trần (Bao gồm hệ khung xương hộp 40x80mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56,4 | m2 |
| 87 | Bả matic vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4.716,88 | m2 |
| 88 | Bả matic vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12.170,17 | m2 |
| 89 | Bả matic vào dầm, ô văng, lanh tô - ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4.920,95 | m2 |
| 90 | Bả matic vào cột, dầm, trần - trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6.283,87 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà, cột, dầm, trần đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9.716,11 | m2 |
| 92 | Sơn tường trong nhà, cột, dầm, trần đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18.218,44 | m2 |
| 93 | FD1-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung thép hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; kính trong dày 5mm; thiết bị đóng cửa tự động; giới hạn chịu lửa >=60 phút kích thước: (1400x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 89,32 | m2 |
| 94 | FD2-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở; khung thép hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; giới hạn chịu lửa >=60 phút kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 95 | FD3-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở; khung thép hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; giới hạn chịu lửa >=30 phút kích thước: (900x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 96 | FD4-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung thép hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; giới hạn chịu lửa >=30 phút kích thước: (1800x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 97 | FD5-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung thép hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; kính trong dày 5mm; thiết bị đóng cửa tự động; giới hạn chịu lửa >=60 phút kích thước: (1700x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 98 | FD6-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung thép hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; kính trong dày 5mm; thiết bị đóng cửa tự động; giới hạn chịu lửa >=30 phút kích thước: (1400x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 99 | DS1-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở; khung thép sơn tĩnh điện; ô kính trong dày 5mm; cửa thép dày 1,2mm; thiết bị đóng cửa tự động; kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 100 | DS2-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở; khung thép sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; thiết bị đóng cửa tự động; kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57,2 | m2 |
| 101 | DS3-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung thép sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; ô kính trong dày 5mm; thiết bị đóng cửa tự động; kích thước: (1300x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 102 | DS4-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung thép sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; thiết bị đóng cửa tự động; kích thước: (1700x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 103 | DS5-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung thép sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; thiết bị đóng cửa tự động; kích thước: (1400x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 104 | DS6-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh lùa; khung thép không gỉ, hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; kính trong dày 5mm; kích thước: (1600x2150)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,44 | m2 |
| 105 | DS7-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh lùa; khung thép không gỉ, hoàn thiện sơn tĩnh điện; kích thước: (1750x2240)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 106 | DS8-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh lùa; khung thép không gỉ, hoàn thiện sơn tĩnh điện; kích thước: (1200x2240)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 107 | DSS1-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh lùa; khung thép không gỉ, hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 2mm; ốp chì dày 2mm kích thước: (1750x2240)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 108 | DSS1'-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh lùa; khung thép không gỉ, hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 2mm; ốp chì dày 3mm kích thước: (1750x2240)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 109 | DSS2-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh lùa; khung thép không gỉ, hoàn thiện sơn tĩnh điện; ốp chì dày 2mm kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 110 | DSS2'-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh lùa; khung thép không gỉ, hoàn thiện sơn tĩnh điện; ốp chì dày 3mm kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 111 | DSS3-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh lùa; khung thép không gỉ, hoàn thiện sơn tĩnh điện; ốp chì dày 3mm kích thước: (1550x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,41 | m2 |
| 112 | DT1-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; hoàn thiện sơn PU, kính trong dày 5mm; thiết bị đóng cửa tự động kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 143 | m2 |
| 113 | DT2-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; hoàn thiện sơn PU, kính trong dày 5mm; thiết bị đóng cửa tự động kích thước: (1300x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 205,92 | m2 |
| 114 | DT3-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; hoàn thiện sơn PU, kính trong dày 5mm; thiết bị đóng cửa tự động; kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 115 | DT4-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; hoàn thiện sơn PU; lá sách thông gió; thiết bị đóng cửa tự động; kích thước: (800x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 116,16 | m2 |
| 116 | DT5-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; hoàn thiện sơn PU; thiết bị đóng cửa tự động; kích thước: (900x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 203,94 | m2 |
| 117 | DT6-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh lùa; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; hoàn thiện sơn PU; lá sách thông gió; kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 118 | DG1-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện; bản lề sàn; kính dán cường lực dày 11,14mm kích thước: (1700x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,92 | m2 |
| 119 | DG2-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh mở; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; thiết bị đóng cửa tự động kích thước: (1700x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 120 | DG3-Cung cấp & lắp đặt cửa đi 1 cánh mở; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; thiết bị đóng cửa tự động kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,2 | m2 |
| 121 | Cung cấp & lắp đặt vách ngăn WC ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 119,73 | m2 |
| 122 | WA1-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 2 cánh lật; vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (2100x1900)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 714,21 | m2 |
| 123 | WA2-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 2 cánh lật; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (1400x1900)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 180,88 | m2 |
| 124 | WA2a-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 2 cánh lật; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (1400x1900)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 125 | WA3-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 1 cánh lật; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm; kích thước: (800x800)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 126 | WA4-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 2 cánh lật; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (1200x1900)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 127 | WA4a-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 2 cánh lật; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (1200x1900)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 128 | WA5-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 2 cánh lật; vách kính cố định khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (2400x1900)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 129 | WA6-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 1 cánh lật; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (1000x1900)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 130 | WA7-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ 2 cánh lật; vách kính cố định khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (2400x1900)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 131 | WS1-Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; thép không gỉ bọc đồng; kính chống từ dày 10mm; kích thước: (1400x1000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 132 | WS2-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ cố định; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện; kính chì dày 10mm; chống bức xạ; kích thước: (800x800)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 133 | WS3-Cung cấp & lắp đặt cửa sổ cố định; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính chì dày 10mm; chống bức xạ; kích thước: (1400x800)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 134 | LV1-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (800x250)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 135 | LV2-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (500x250)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 136 | LV3-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (1700x300)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 137 | LV4-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (1000x300)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 138 | LV5-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (800x350)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,28 | m2 |
| 139 | LV6-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (400x200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,08 | m2 |
| 140 | LV7-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (1400x400)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 141 | LV8-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (2400x250)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | m2 |
| 142 | LV9-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (2100x300)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,63 | m2 |
| 143 | LV10-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (1400x200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,28 | m2 |
| 144 | LV11-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (600x300)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 145 | LV12-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (1300x400)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,52 | m2 |
| 146 | LV13-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm, kèm theo lưới chắn côn trùng; kích thước: (600x300)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 147 | LV14-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm, kèm theo lưới chắn côn trùng; kích thước: (600x450)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,27 | m2 |
| 148 | LV15-Cung cấp & lắp đặt lam nhôm, kèm theo lưới chắn côn trùng; kích thước: (1200x700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 149 | VK1-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3600x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 150 | VK1a-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3100x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 151 | VK2-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (2400x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 152 | VK6-Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3400x4500)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 153 | VK3-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (5900x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 154 | VK9-Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (9900x1500)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 155 | VK10-Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (10300x1500)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,45 | m2 |
| 156 | VK11-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3400x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 157 | VK13-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3150x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 158 | VK4-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở trượt tự động; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (24800x4500)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 111,6 | m2 |
| 159 | VK14-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (7900x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,7 | m2 |
| 160 | VK15-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (6200x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 161 | VK5-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh trượt tự động; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (9700x4500)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43,65 | m2 |
| 162 | VK7-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh trượt tự động; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (10000x4500)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45 | m2 |
| 163 | VK16-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (6900x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 164 | VK18-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3000x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 72 | m2 |
| 165 | VK8-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (27500x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 82,5 | m2 |
| 166 | VK19-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3600x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 167 | VK20- Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3000x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 168 | VK12-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (24550x2000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48,29 | m2 |
| 169 | VK21- Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (6100x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 170 | VK22- Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (5750x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 171 | VK24-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (7150x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,45 | m2 |
| 172 | VK25-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (7550x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,65 | m2 |
| 173 | VK26-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (5150x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,45 | m2 |
| 174 | VK27-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (5100x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 175 | VK28-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (2500x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 176 | VK29-Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở; vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (2750x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 177 | VK30- Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (2400x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 178 | VK31- Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (4300x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,03 | m2 |
| 179 | VK32- Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3400x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 180 | VK33- Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (9200x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 181 | VK34- Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (9150x3000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,45 | m2 |
| 182 | VK35- Cung cấp & lắp đặt Vách kính cố định; khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (2400x2000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 183 | Loại 1_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường trên cửa, bảng tên phòng - vật liệu nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 190 | Bộ |
| 184 | Loại 2_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường mặt trong các cửa thang thoát hiểm, bảng số tầng - vật liệu nhựa PVC hoặc nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | Bộ |
| 185 | Loại 2b_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn trên tường các cửa thang máy, bảng số tầng - vật liệu acrylic mờ dày 8mm sơn đen mặt sau | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | Bộ |
| 186 | Loại 3_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, (chiều dài 600, 800, 1000, 1200, 1600, 2000 phụ thuộc vào nội dung; chiều cao bảng 120; chiều cao chữ 55), treo trần, bảng dẫn đường - vật liệu nhựa PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 187 | Loại 4_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn trên tường trên các cửa, bảng WC, thay đồ,… vật liệu nhôm hoặc nhựa PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34 | Bộ |
| 188 | Loại 4c_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn trên các cửa nhà vệ sinh công cộng, bảng số tầng - vật liệu acrylic mờ dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49 | Bộ |
| 189 | Loại 5_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn trên giữa các cánh cửa hoặc tường ở trên các cửa phòng đặc biệt, bảng dấu hiệu nguy hiểm - vật liệu nhựa PVC hoặc nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | Bộ |
| 190 | Loại 6_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn trên tường cạnh các cửa, bảng tên nhân sự - vật liệu nhựa PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 92 | Bộ |
| 191 | Loại 7_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường ở trên các cửa thang thoát hiểm bên trong, các lối ra công trình, bảng hướng dẫn thoát hiểm - vật liệu nhựa PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | Bộ |
| 192 | Loại 8_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, treo trần ở các hành lang, sảnh đợi, bảng hướng dẫn thoát hiểm - vật liệu nhựa PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29 | Bộ |
| 193 | Loại 9_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường, phía trên các lối vào chính của khoa, các quầy tiếp nhận - vật liệu nhựa PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | Bộ |
| 194 | Loại 10_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường, danh mục khoa trong 1 tầng - vật liệu nhôm hoặc nhựa PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | Bộ |
| 195 | Loại 11_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường trước cửa thang máy, danh mục tầng - vật liệu inox xước, mika trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38 | Bộ |
| 196 | Cung cấp & lắp đặt ghế đá granite (diện tích hình chiếu bằng 2,64m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 197 | Cung cấp & lắp đặt ghế đá granite (diện tích hình chiếu bằng 8,346m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 198 | Kẻ ron chống trượt mũi bậc, kích thước (3x3)mm, bậc cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 604,2 | m |
| 199 | Cung cấp & lắp đặt nẹp chống trượt, rộng 70mm - chi tiết mũi bậc cầu thang bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.041,6 | m |
| 200 | Kẻ chỉ âm tường, W20mm & D10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.395,49 | m |
| 201 | Cung cấp & lắp đặt logo bệnh viện ( hộp đèn) -"BỆNH VIỆN SẢN NHI AN GIANG", kích thước (5x5)m ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 202 | Cung cấp & lắp đặt tay vịn - thanh chống va đập ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 960,29 | md |
| 203 | Cung cấp & lắp đặt tay vịn chống va đập, có tay nắm, nắp phủ vinyl 2mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 960,29 | md |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt mái kính, kính dán an toàn, dày 10,38mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo, không bao gồm khung đỡ kết cấu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 601,91 | m2 |
| 205 | Cung cấp & lắp đặt khung nhôm, lam nhôm loại sáng màu cách khoảng 100mm (bao gồm các phụ kiện kèm theo) - bên dưới mái kính tầng 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 266,046 | kg |
| 206 | Lát đá granite dày 20mm, bệ WC (bao gồm cả kết cấu khung mạ kẽm 40x40) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56,04 | m2 |
| 207 | ST04_Lát đá granite dày 20mm- ngạch cửa WC & ngạch cửa giữa 2 loại vật liệu khác nhau | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57,05 | m2 |
| 208 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng sắt tay vin D49x2mm, thép hộp 20x40x2mm, thép hộp 20x20x1mm, hoàn thiện sơn dầu, cao 1m (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 157,85 | m |
| 209 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng sắt tay vin D49x2mm, thép hộp 20x40x2mm, thép hộp 20x20x1mm, hoàn thiện sơn dầu, cao 1,2m (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,5 | m |
| 210 | Cung cấp và lắp đặt lan can cặp tường, tay vịn thép D49; thép ống D21, sơn dầu hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 589,4 | m |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt lan can thép mái, thép tròn D49x2mm; thép hộp 20x40x2mm; thép hộp 20x20x1,2mm, h=1,3m sơn dầu hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 123,68 | m |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt lan can, tay vịn thép D49x2mm; thép hộp 20x40x2mm; sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện kèm theo), h=149mm - Lô gia, sân thượng tầng 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51,9 | m |
| 213 | Cung cấp và lắp dựng lan can, inox D49x2mm, inox D34, cao 900mm - ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48,25 | m |
| 214 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn inox D50xmm, t=1,2mm - vị trí sàn grating mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 495,5 | m |
| 215 | Cung cấp và lắp dựng lan can thép không gỉ, inox D49x2mm, cao 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 66,8 | m |
| 216 | Cung cấp và lắp dựng lan can thép; tay vịn D49x2mm; thép ống D34x1,8mm; thép ống D27x1,4mm; sơn dầu; cao 1000mm - thang thép leo mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,9 | m |
| 217 | Cung cấp và lắp dựng thang leo mái bằng thép từ sân thượng lên mái, cao độ 36,65m-> 40,15m (bao gồm các phụ kiện kèm theo nhưng không bao gồm lan can thép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 650x800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 79 | cái |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 2600x800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 2400x800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 1800x800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 1200x800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 1300x800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 1600x800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 1000x800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 800x800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt móc treo khăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 66 | bộ |
| 228 | Cung cấp và lắp đặt tay vịn - WC người khuyết tật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,4 | m |
| 229 | Cung cấp và lắp đặt thùng rác thải y tế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 62 | bộ |
| 230 | Cung cấp và lắp đặt thùng rác sinh hoạt - P. WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 187 | bộ |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt hộp giấy WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 187 | bộ |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt bộ vệ sinh 7 món (giá kính, giá treo khăn, giá để xà phòng, giá để ly, hộp đựng giấy vệ sinh, vòng treo khăn, móc áo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 187 | bộ |
| 233 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| V | 3A - KẾT CẤU NHIỄM, BỂ KHỬ TRÙNG 2,5M3, BỂ KHỬ TRÙNG 5M3, BỂ KHỬ TRÙNG 14,8M3 | |||
| W | KẾT CẤU NHIỄM | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT UST D350 loại A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,68 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mm (không bao gồm vật liệu cọc) nội suy cọc D400 : 3,142 x 0,3 / (3,142 x 0,4) = 0,875 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,68 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép D350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 204 | mối nối |
| 4 | Cắt đầu cọc D350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 68 | cọc |
| 5 | Quét Sika 732 dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,54 | m2 |
| 6 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 7 | Bê tông liên kết cọc vào đài M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,89 | 100m3 |
| 10 | Lớp nilon dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,49 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43,19 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền trệt đá 1x2, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,57 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 10x20, M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53,03 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 211,09 | m3 |
| 17 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 18 | Bê tông đà kiềng, dầm, đá 10x20, M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51,48 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 118,99 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, mác M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53,22 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô đá 10x20, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,03 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang, đá 1x2 M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,56 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lót móng, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng, bể, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót nền trệt, ram dốc, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bê tông nền, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bê tông sàn, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,3 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn lót đà kiềng, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn đà kiềng, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,42 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bê tông dầm, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,6 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bê tông cột, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,7 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,06 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,14 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép móng d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 36 | Cốt thép móng 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,53 | tấn | |
| 37 | Cốt thép móng d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 38 | Cốt thép nền d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,64 | tấn |
| 39 | Cốt thép nền 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,64 | tấn | |
| 40 | Cốt thép sàn d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,12 | tấn |
| 41 | Cốt thép sàn 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,33 | tấn | |
| 42 | Cốt thép đà kiềng d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,68 | tấn |
| 43 | Cốt thép đà kiềng 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,06 | tấn | |
| 44 | Cốt thép đà kiềng d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,97 | tấn |
| 45 | Cốt thép dầm d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,14 | tấn |
| 46 | Cốt thép dầm 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,03 | tấn | |
| 47 | Cốt thép dầm d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,36 | tấn |
| 48 | Cốt thép cổ cột, cột d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,62 | tấn |
| 49 | Cốt thép cổ cột, cột 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,93 | tấn | |
| 50 | Cốt thép cổ cột, cột d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,8 | tấn |
| 51 | Cốt thép lanh tô d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 52 | Cốt thép lanh tô 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,68 | tấn | |
| 53 | Cốt thép cầu thang d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 54 | Cốt thép cầu thang 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,92 | tấn | |
| 55 | Cốt thép cầu thang d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 56 | Thép chữ L-100x50x50x5mm vị trí liên kết cột, bổ trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 57 | Cốt thép cầu thang - Mái capony | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,92 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thép cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,92 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 151,83 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20 Gr5.6 - Mái capony | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 168 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20 Gr5.6 - Mái capony | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 84 | cái |
| 62 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| X | BỂ KHỬ TRÙNG - 2,5M3 | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT UST D350 loại A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,81 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mm (không bao gồm vật liệu cọc) nội suy cọc D400 : 3,142 x 0,3 / (3,142 x 0,4) = 0,875 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,81 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép D350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | mối nối |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Quét Sika 732 dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,38 | m2 |
| 6 | Bê tông liên kết cọc vào đài M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 7 | Cắt đầu cọc D350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 10 | Đất nền đầm chặt, K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Lớp nilon dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy bể, thành, nắp bể bể đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,67 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lót móng, lót đà kiềng, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đáy bể, thành bể, nắp bể, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,67 | tấn | |
| 20 | Thép góc L50x50x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,49 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cầu kiện >250kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lớp chống thấm sika top seal 107 (4kg/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,04 | m2 |
| 24 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| Y | BỂ KHỬ TRÙNG - 5M3 | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT UST D350 loại A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,79 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mm (không bao gồm vật liệu cọc) nội suy cọc D400 : 3,142 x 0,3 / (3,142 x 0,4) = 0,875 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,79 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép D350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | mối nối |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Quét Sika 732 dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,38 | m2 |
| 6 | Bê tông liên kết cọc vào đài M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 7 | Cắt đầu cọc D350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 10 | Đất nền đầm chặt, K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Lớp nilon dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy bể, thành, nắp bể bể đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lót móng, lót đà kiềng, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn đà kiềng, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn đáy bể, thành bể, nắp bể, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,24 | tấn |
| 21 | Cốt thép 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,97 | tấn | |
| 22 | Cốt thép d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,23 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cầu kiện >250kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lớp chống thấm sika top seal 107 (4kg/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,76 | m2 |
| 26 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| Z | BỂ KHỬ TRÙNG - 14.8M3 | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT UST D350 loại A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,81 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mm (không bao gồm vật liệu cọc) nội suy cọc D400 : 3,142 x 0,3 / (3,142 x 0,4) = 0,875 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,81 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép D350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | mối nối |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Quét Sika 732 dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,38 | m2 |
| 6 | Bê tông liên kết cọc vào đài M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 7 | Cắt đầu cọc D350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 10 | Đất nền đầm chặt, K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Lớp nilon dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy bể, thành, nắp bể bể đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lót móng, lót đà kiềng, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn đà kiềng, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn đáy bể, thành bể, nắp bể, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 21 | Cốt thép 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,92 | tấn | |
| 22 | Cốt thép d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cầu kiện >250kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lớp chống thấm sika top seal 107 (4kg/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 26 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AA | 3B - KIẾN TRÚC NHIỄM | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây bậc tam cấp, cầu thang kết cấu phức tạp, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 124,35 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,34 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53,29 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,7 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 101,38 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,42 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,52 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.114,07 | m2 |
| 11 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M.75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.465,65 | m2 |
| 12 | Trát cột, vách chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 463 | m2 |
| 13 | Trát dầm chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 318 | m2 |
| 14 | Trát ô văng, lanh tô, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 110,02 | m2 |
| 15 | CR_Mài sẵn mặt sàn bê tông - trần cầu thang bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 242,22 | m2 |
| 16 | CR-P01_Mài, trám trét & xử lý phẳng mặt sàn bê tông - trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49,75 | m2 |
| 17 | CR-IP01_Mài, trám trét & xử lý phẳng mặt sàn bê tông - trần trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 101,22 | m2 |
| 18 | ST02_ Ốp, lát đá cầu thang bộ - nền & bậc thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 192,64 | m2 |
| 19 | CR01_Lát gạch ceramic 600x600mm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 321 | m2 |
| 20 | NS01_Lát gạch ceramic chống trượt 600x600mm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 212,95 | m2 |
| 21 | NS02_Lát gạch granite chống trượt 300x300mm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 79,69 | m2 |
| 22 | ST05_Lát gạch granite đồng chất 600x600mm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 455,66 | m2 |
| 23 | ST06_Lát gạch granite đồng chất chống trượt 600x600mm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 127,72 | m2 |
| 24 | VL01_Cung cấp & lắp đặt vinyl đồng nhất dạng cuộn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,38 | m2 |
| 25 | VL03_Cung cấp & lắp đặt vinyl đồng nhất dạng cuộn kháng khuẩn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50,48 | m2 |
| 26 | FM_Láng vữa xoa phẳng tạo dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 99,42 | m2 |
| 27 | EP01_Sơn nền epoxy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52,23 | m2 |
| 28 | F.R_ Lớp bê tông đá tạo dốc theo BTCT bản sàn, dày 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 29 | F.R_ Kẻ ron rộng 25, sâu 20, cách khoảng 250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 30 | F.pit_ Lớp vữa xi măng M100, tạo dốc i=2% về rốn thu nước, nơi mỏng nhất dày 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,54 | m2 |
| 31 | F.1_ Lớp vữa xi măng M75, tối thiểu dày 20mm - sàn điển hình tầng 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 353,72 | m2 |
| 32 | F.W1_ Lớp vữa xi măng M75, tối thiểu dày 20mm, tạo dốc về phễu thu nước - sàn WC tầng 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,42 | m2 |
| 33 | F.I_ Lớp cách nhiệt XPS dày 50mm - sân thượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 219,69 | m2 |
| 34 | F.I_ Lớp nhựa PVC dày 0,3mm - sân thượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 219,69 | m2 |
| 35 | F.I_ Sàn bê tông đá mi 1x2, M300 lưới thép D6 a200 dày 50mm - sân thượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,9845 | m3 |
| 36 | F.I_ Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 25mm, tạo dốc 1% về phễu thu - sân thượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 219,69 | m2 |
| 37 | F.2_ Lớp vữa xi măng M75, tối thiểu dày 20mm - sàn điển hình tầng 2 đến tầng kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 706,72 | m2 |
| 38 | F.W2_ Lớp vữa xi măng M75, tối thiểu dày 20mm, tạo dốc về phễu thu nước - sàn WC tầng 2 đến mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55,82 | m2 |
| 39 | F.O_ Lớp vữa xi măng M100, có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 25mm, tạo dốc 1% về phễu thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,02 | m2 |
| 40 | CR01_ Ốp tường gạch ceramic 600x600mm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 409,31 | m2 |
| 41 | CR02_ Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 738,1 | m2 |
| 42 | ST01_ Ốp tường đá granite/ marble - mặt đứng ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 210,63 | m2 |
| 43 | ST05_ Ốp tường gạch granite đồng chất 600x600mm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 555,82 | m2 |
| 44 | VL05_ Cung cấp & lắp đặt tường vinyl dạng cuộn, kháng khuẩn - dán tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200,55 | m2 |
| 45 | W-sp_ Cung cấp & lắp đặt tường cách âm, bao gồm các lớp ( tấm sợi bông khoáng cách âm dày 100mm; vải tiêu âm chống cháy; tole đục lỗ mạ kẽm dày 0,58mm, D6mm, quy cách tấm: 1200x1200mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 46 | ST03_ Ốp tường đá granite mặt dựng thang máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 47 | Phun thuốc sàn tầng 1 công trình - lớp chống mối mọt ( phun dung dịch thuốc phòng chống mối Map Boxer 30ec, nồng độ 1,8% đã pha trên nền đất trước khi đổ lớp bê tông lót cho nền sàn bê tông, liều lượng sử dụng là 5 lít dd/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 447,95 | 1m2 |
| 48 | Đào đất hào chống mối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 49 | Cung cấp & lắp đặt ống Altis ( bao gồm sử dụng thuốc Map Boxer 30ec, nồng độ 1,8% đã bơm vào hệ thống ống chống mối theo định mức 8 lít/ 1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,892 | 100m |
| 50 | Cung cấp & lắp đặt ống Altis chờ để bơm thuốc bổ sung theo định kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 51 | Đắp đất đã trộn thuốc chống mối ( đầm nén đất trả về hiện trạng ban đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 52 | F.R_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - ram dốc - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 53 | F.pit_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất ( chống thấm sàn & vách) - hố pít thang máy - - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 58,3 | m2 |
| 54 | F.1_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - sàn điển hình tầng 1 - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 353,72 | m2 |
| 55 | F.W1_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - sàn, tường vệ sinh tầng 1 - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57,47 | m2 |
| 56 | F.I_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn sản xuất - sân thượng, mái - chống thấm gốc PU SIKA LASTIC 110 (1,2KG/m2/3 lớp) - lưới gia cường bo góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 600,85 | m2 |
| 57 | F.W2_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất do chủ đầu tư chọn - sàn, tường vệ sinh tầng 2 đến mái - Sikatop seal 107, định mức 3kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 154,11 | m2 |
| 58 | F.O_ Lớp chống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất do chủ đầu tư chọn - sàn ngoài trời- chống thấm gốc PU SIKA LASTIC 110 (1,2KG/m2/3 lớp) - lưới gia cường bo góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,02 | m2 |
| 59 | GB01_Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung chìm, tấm thạch cao 12.5mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 438,24 | m2 |
| 60 | GB02_Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 282,61 | m2 |
| 61 | M-GB02_Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 79,69 | m2 |
| 62 | A-M02_Cung cấp và lắp đặt trần sợi khoáng kháng khuẩn, khung nổi 600x600mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45,66 | m2 |
| 63 | C6_Cung cấp và lắp đặt trần tiêu âm, bao gồm: khung xương V-wall C51&U52; Rockwool dày 100mm ( 50x2 lớp); lớp vải tiêu âm chống cháy; tole đục lỗ mạ kẽm, dày 0,58mm, D6mm, quy cách 1200x1200mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 64 | Bả matic vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.114,07 | m2 |
| 65 | Bả matic vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.137,5 | m2 |
| 66 | Bả matic vào dầm, ô văng, lanh tô - ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 428,02 | m2 |
| 67 | Bả matic vào cột, dầm, trần - trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 901,24 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà, cột, dầm, trần đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.591,84 | m2 |
| 69 | Sơn tường trong nhà, cột, dầm, trần đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.139,96 | m2 |
| 70 | D01-Cửa đi 2 cánh mở; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm kích thước: (1700x2600)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 71 | D02-Cửa đi 2 cánh mở + vách kính cố định; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm kích thước: (2400x2600)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 72 | D03-Cửa đi 2 cánh mở; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm kích thước: (1300x2600)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,66 | m2 |
| 73 | D04-Cửa đi 1 cánh mở; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện; kính cường lực dày 11,14mm kích thước: (1000x2600)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 74 | D05-Cửa đi 1 cánh mở; khung thép sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; giới hạn chịu lửa >=60 phút kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 75 | D06-Cửa đi 2 cánh mở; khung nhôm sơn tĩnh điện; bản lề sàn; kính cường lực dày 11,4mm; giới hạn chịu lửa >=15 phút kích thước: (2400x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 76 | D06A-Cửa đi 2 cánh mở; khung thép sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; ô kính trong dày 5mm; thiết bị đóng cửa tự động, giới hạn chịu lửa >=60 phút kích thước: (1700x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 77 | D07-Cửa đi 2 cánh mở; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; sơn PU hoàn thiện, ô kính trong dày 5mm; thiết bị động cửa tự động kích thước: (1300x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,02 | m2 |
| 78 | D07A-Cửa đi 2 cánh mở - vách kính; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; sơn PU hoàn thiện, ô kính trong dày 5mm & kính dán dày 8,38mm; thiết bị động cửa tự động kích thước: (2100x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 79 | D07B-Cửa đi 2 cánh mở - vách kính; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; sơn PU hoàn thiện, ô kính trong dày 5mm & kính dán dày 8,38mm; thiết bị đóng cửa tự động kích thước: (2000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 80 | D08-Cửa gỗ sơn dầu đi 1 cánh mở; khung gỗ đặc ( gỗ căm xe hoặc tương đương); cánh cửa gỗ công nghiệp chống ẩm; sơn PU hoàn thiện, ô kính trong dày 5mm; thiết bị đóng cửa tự động kích thước: (1000x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 61,6 | m2 |
| 81 | D09-Cửa đi 1 cánh mở; khung nhôm hệ 1000; kính dán mờ dày 8,38mm; thiết bị đóng cửa tự động kích thước: (900x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 82 | D10-Cửa đi 1 cánh lùa; khung thép sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; ô kính trong dày 5mm; kích thước: (1400x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 83 | D11-Cửa đi 1 cánh lùa; khung thép hoàn thiện sơn tĩnh điện, cửa thép dày 1,2mm; ô kính trong dày 5mm; ray trượt bên trên kích thước: (1700x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 84 | D12-Cửa đi 1 cánh mở; khung thép hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; giới hạn chịu lửa >=60 phút kích thước: (1200x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 85 | DA-Cửa đi 1 cánh mở; khung thép hoàn thiện sơn tĩnh điện; cửa thép dày 1,2mm; giới hạn chịu lửa >=60 phút kích thước: (1400x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 86 | W01-Cửa sổ 2 cánh lật; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (1000x1700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 87 | W02-Cửa sổ 2 cánh lật; khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (1400x1700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 123,76 | m2 |
| 88 | W03-Cửa sổ 1 cánh lật; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (800x800)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 89 | W04-Cửa sổ 1 cánh lật + kính cố định; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dán dày 8,38mm; kích thước: (1400x1700)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 90 | LV1- Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (600x200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 91 | LV2- Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (800x200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 92 | LV3- Cung cấp & lắp đặt lam nhôm; kích thước: (500x200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 93 | VK1-Vách kính cố định; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (3700x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,54 | m2 |
| 94 | VK2-Vách kính cố định; khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện; kính dán cường lực dày 11,14mm; kích thước: (1600x2100)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 95 | Loại 1_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường trên cửa, bảng tên phòng - vật liệu nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57 | bộ |
| 96 | Loại 2_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường mặt trong các cửa thang thoát hiểm, bảng số tầng - vật liệu nhựa PVC hoặc nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 97 | Loại 3_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, (chiều dài 600, 800, 1000, 1200, 1600, 2000 phụ thuộc vào nội dung; chiều cao bảng 100; chiều cao chữ 55), treo trần, bảng dẫn đường - vật liệu nhựa PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 98 | Loại 4_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn trên tường trên các cửa, bảng WC, thay đồ,… vật liệu nhôm hoặc nhựa PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Loại 6_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn trên tường cạnh các cửa, bảng tên nhân sự - vật liệu nhựa PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47 | bộ |
| 100 | Loại 7_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường ở trên các cửa tahng thoát hiểm bên trong, các lối ra công trình - vật liệu nhựa PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Loại 9_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường, phía trên các lối vào chính của khoa, các quầy tiếp nhận - vật liệu nhựa PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 102 | Loại 10_Cung cấp & lắp đặt bảng chỉ dẫn, gắn tường , danh mục khoa trong 1 tầng - vật liệu nhôm hoặc nhựa PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 103 | Kẻ ron chống trượt mũi bậc, kích thước (3x3)mm, bậc cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 104 | Cung cấp & lắp đặt nẹp chống trượt, rộng 70mm - chi tiết mũi bậc cầu thang bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 289,8 | m |
| 105 | Kẻ chỉ âm tường, kích thước ( 20x20)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 96,2 | m |
| 106 | Cung cấp & lắp đặt tay vịn - thanh chống va đập ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 233,24 | md |
| 107 | Cung cấp & lắp đặt tay vịn chống va đập, có tay nắm, nắp phủ vinyl 2mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 233,24 | md |
| 108 | Cung cấp & lắp đặt nắp thép mương, rộng 300mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,1 | m |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt mái kính, kính dán an toàn, dày 10,38mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo, không bao gồm khung đỡ kết cấu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 130,8 | m2 |
| 110 | Lát đá granite dày 20mm, bệ WC (bao gồm cả kết cấu khung mạ kẽm 40x40) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | m2 |
| 111 | Lát đá granite dày 20mm- ngạch cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 112 | Cung cấp và lắp dựng lan can thép, tay vịn thép hộp 50x50, thanh đứng & thanh ngang thép hộp 30x30, hoàn thiện sơn tĩnh điện, cao 1,25m ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,8 | m |
| 113 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng sắt tay vin D49, thép hộp 20x40x2, thép hộp 20x20x1, hoàn thiện sơn dầu, cao 1m ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55,25 | m |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt lan can cặp tường, tay vịn thép D49; thép ống D21, sơn dầu hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 106,71 | m |
| 115 | Cung cấp và lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,35 | m2 |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 650x850mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt bộ vệ sinh 7 món (giá kính, giá treo khăn, giá để xà phòng, giá để ly, hộp đựng giấy vệ sinh, vòng treo khăn, móc áo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 118 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AB | 04 - KHỐI PHỤ TRỢ VÀ NHÀ XE NHÂN VIÊN + NHÀ XE MÁY KHÁCH + HÀNH LANG NỐI + NHÀ BẢO VỆ 1 + NHÀ BẢO VỆ 2 | |||
| AC | KHỐI PHỤ TRỢ VÀ NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT D350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,04 | 100m |
| 2 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép 150T, đất cấp I, đường kính cọc 350mm (nội suy cọc 20x20: 3,142 x 0,35 / 4 x 0,25 = 1,0997) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,04 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép D350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 276 | mối nối |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép liên kết cọc vào đài móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 5 | Quét Sika 732 dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,85 | m2 |
| 6 | Bê tông liên kết cọc vào đài M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 7 | Cắt đầu cọc D350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 92 | cọc |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,91 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,02 | 100m3 |
| 10 | Đầm đất nền K=0.9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,6 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đà kiềng, nền đá 1x2, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,97 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 85,58 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, ram đốc, đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 99,07 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn, đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 269,15 | m3 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44,69 | m3 |
| 17 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 163,5 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm, đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 147,77 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 20 | Bê tông ram dốc đá 1x2, M350 (Trong nhà) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41,97 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,7 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lót móng, lót đà kiềng, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,79 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn nền, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,11 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,61 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,13 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn đà kiềng, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,11 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn dầm, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,54 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn ram dốc, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,79 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,57 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,26 | tấn | |
| 35 | Cốt thép móng d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,46 | tấn |
| 36 | Cốt thép cổ cột, cột d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,31 | tấn |
| 37 | Cốt thép cổ cột, cột 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,32 | tấn | |
| 38 | Cốt thép cổ cột, cột d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,63 | tấn |
| 39 | Cốt thép vách bể nước W1, W2, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,45 | tấn |
| 40 | Cốt thép bể nước W1, W2, 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,32 | tấn | |
| 41 | Cốt thép nền d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,3 | tấn |
| 42 | Cốt thép sàn d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,98 | tấn |
| 43 | Cốt thép sàn 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,54 | tấn | |
| 44 | Cốt thép đà kiềng d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,41 | tấn |
| 45 | Cốt thép đà kiềng 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,42 | tấn | |
| 46 | Cốt thép đà kiềng d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,07 | tấn |
| 47 | Cốt thép dầm d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,39 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | tấn | |
| 49 | Cốt thép dầm d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,8 | tấn |
| 50 | Cốt thép cầu thang d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 51 | Cốt thép cầu thang 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,63 | tấn | |
| 52 | Cốt thép ram dốc d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 53 | Cốt thép ram dốc 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,67 | tấn | |
| 54 | Cốt thép đáy bể nước 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn | |
| 55 | Cốt thép lanh tô, bổ trụ d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 56 | Cốt thép lanh tô, bổ trụ 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,35 | tấn | |
| 57 | EW.1_Tường xây block đặc ruột, dày 200mm - Ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 83,212 | m3 |
| 58 | EW.1_Tường xây block đặc ruột, dày 200mm - Trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 83,364 | m3 |
| 59 | IW.1_Tường gạch block đặc ruột, dày 100mm - Trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,088 | m3 |
| 60 | Gạch không nung loại nhẹ - Cầu thang trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 61 | FM,F.T_Lớp chống thấm - Mái + Bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.012,47 | m2 |
| 62 | EW.1_Vữa xi măng chuyên dụng cho gạch block - Tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 416,05 | m2 |
| 63 | EW.1_Vữa xi măng chuyên dụng cho gạch block - Tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.249,65 | m2 |
| 64 | IW.1_Vữa xi măng M.75, dày 15mm - Tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 121,8 | m2 |
| 65 | Trát cột ngoài nhà dày 15mm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 93 | m2 |
| 66 | Trát cột trong nhà dày 15mm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 196,1 | m2 |
| 67 | Trát dầm, lanh tô, má cửa dày 15mm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.002,07 | m2 |
| 68 | Trát ô văng dày 15mm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | m2 |
| 69 | F.T_Vữa xi măng M100, tạo dốc i=2% về rốn bể chỗ mỏng nhất dày 25mm - Bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 222,91 | m2 |
| 70 | W.T_Vữa ximăng tô tường M.75 dày 15mm - Thành bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 154,84 | m2 |
| 71 | FM_Lớp bê tông đá mi M100, xoa láng dốc về nơi thu nước - Mái BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60,896 | m3 |
| 72 | Lớp Liquid hadener xoa phẳng cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45,78 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.660,45 | m2 |
| 74 | IW.1_Bả mastic vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 121,8 | m2 |
| 75 | EW.1_Chân tường sơn nước gốc dầu cao 300mm - Tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,29 | m2 |
| 76 | EW.1_Chân tường sơn nước gốc dầu cao 300mm - Tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 96,26 | m2 |
| 77 | EW.1_Sơn nước tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.508,83 | m2 |
| 78 | EW.1, IW.1_Sơn nước tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.348 | m2 |
| 79 | W.Sp_Tấm sợi bông khoáng cách âm dày 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 123,29 | m2 |
| 80 | W.Sp_Vải tiêu âm chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 123,29 | m2 |
| 81 | W.Sp_Tole đục lỗ mạ kẽm, dày 0.58mm, Ø6mm, quy cách 1200x1200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 123,29 | m2 |
| 82 | Tấm nhôm đục lỗ trang trí dày 0.7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 577,99 | m2 |
| 83 | F.R.1,F.R.2_Làm nhám mặt bê tông cốt thép - Ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 181,08 | m2 |
| 84 | F.1.1,F1.2_Xoa hardener màu xám 3kg/m2 - Sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.611,69 | m2 |
| 85 | F.S_Bả mastic vào bản thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.622,28 | m2 |
| 86 | F.S, FM_Sơn nước trong nhà - Cầu thang (bản thang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.622,28 | m2 |
| 87 | C6_ROCKWOOL dày 100mm ( 50mm X 2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 88 | C6_Lớp vải tiêu âm chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 89 | C6_Tole đục lỗ mạ kẽm, dày 0.58mm, Ø6mm, quy cách 1200x1200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 90 | Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 91 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 92 | Lam nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 93 | Lam nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 94 | Chỉ nước ô văng 10x20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,4 | md |
| 95 | Kẻ ron âm 20x50mm - Tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 119 | md |
| 96 | Kẻ ron dày 30mm, sâu 15mm, khoảng cách 250mm - Ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 657,2 | md |
| 97 | Bó vỉa ram dốc bê tông đá 1x2,M300 - Ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,21 | m3 |
| 98 | Ván khuôn bó vỉa - Ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 99 | Sơn dầu màu vàng, đen - Ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,48 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt mái che lỗ thăm mái kich thước (1.1mx1.05m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt lỗ thăm bể nước kich thước (0.8mx0.8m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác inox D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Ống thoát nước PVC D90 (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 104 | Lan can Sắt hộp 40x40x 2.5mm, sơn tĩnh điện; Sắt hộp 20 x 20 x 1.5@100mm, sơn tĩnh điện; Tay vịn 50, sơn tĩnh điện - Cầu thang + Ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,02 | m2 |
| 105 | Nẹp đồng L35x20 chống trượt bậc thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51,7 | m |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt thang leo bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 107 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AD | NHÀ XE MÁY KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền độ cặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,162 | 100m3 |
| 4 | Cát lót đầu cừ tràm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm mật độ 25m2/cây, L=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56,7 | 100m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,551 | 100m2 |
| 7 | Đá 0x40 dày 150mm, E=940T/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 8 | Lớp PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,646 | 100m2 |
| 9 | Khe có giãn IJ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 268,25 | m |
| 10 | Khe cắt SJ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | 10m |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35,868 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 83,266 | m3 |
| 16 | Bê tông ram đốc, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,904 | m3 |
| 17 | Bê tông lót hố ga, đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 18 | Bê tông hố ga thu nước, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,212 | m3 |
| 19 | Bê tông lót mương thoát nước, đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 20 | Bê tông mương thoát nước, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,184 | m3 |
| 21 | Sika grout dày 30mm chân cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | vị trí |
| 22 | Ván khuôn lót móng, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn đà kiềng, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,862 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn ram dốc, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn lót hố ga thu nước, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn hố ga thu nước, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn lót mương thu nước, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn mương thu nước, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đà kiềng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đà kiềng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cố cột, nền D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cố cột, nền D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,707 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, mương thu nước và hố ga D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,697 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,552 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,552 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,062 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,062 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 561,779 | m2 |
| 47 | Thép tấm bản đế dày 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 48 | Bu lông neo M16-5,6 (chân cột) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 78 | cái |
| 49 | Mái tôn mạ kẽm dày 0,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,424 | 100m2 |
| 50 | Máng xối inox SS.304; t=1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 78 | md |
| 51 | Ống thoát nước PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,188 | 100m |
| 52 | Cầu chắn rác inox D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Thép hình V30x30x2.0 (tấm nắp tấm grating). Trọng lượng riêng 7,5kg/6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 54 | Tấm grating mạ kẽm nắp mương thu nước, kích thước KT800x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 55 | Lắp đặt nắp mương thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 56 | Kẻ ron ram đốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 57 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AE | HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Đóng cừ tràm mật độ 25m2/cây, L=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 91,8 | 100m |
| 2 | Cát lót đầu cừ tràm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,48 | 100m3 |
| 4 | Đầm đất nền K=0.9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 6 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 7 | Đá 0x40 dày 150mm, E=940T/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 8 | Lớp PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,23 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,58 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lót móng, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn nền, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,12 | tấn | |
| 19 | Cốt thép cổ cột d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 20 | Cốt thép cổ cột 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,52 | tấn | |
| 21 | Cốt thép nền d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 22 | Cốt thép nền 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,47 | tấn | |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,99 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,99 | tấn |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20 cấp 5.6-CT38 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20(8.8) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16(8.8) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 804 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 595,95 | m2 |
| 29 | Sika grout dày 30mm chân cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | vị trí |
| 30 | Chèn bitument - khe cắt (S.J) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39 | m |
| 31 | Vữa xi măng M75, dày 20mm - Nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 138,6 | m2 |
| 32 | Gạch bê tông giả đá màu ghi sáng lát nền KT150x300x50 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 138,6 | m2 |
| 33 | Tấm polycarbonate đặc + trắng sứ dày 5mm - Mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 34 | Tấm polycarbonate đặc dày 5mm - Mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng Lam gió KT20x20x1,4, a=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 66,85 | m2 |
| 36 | Máng xối inox SS.304; t=7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 37 | Vạch sơn đường 400x3000, a=600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | m2 |
| 38 | Cầu chắn rác inox D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 39 | Ống thu nước mái D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 40 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AF | NHÀ BẢO VỆ 1 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm mật độ 25m2/cây, L=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,76 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Đầm đất nền K=0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Lớp nilon dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đà kiềng, nền đá 1x2, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng, lót đà kiềng, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn đà kiềng, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn dầm, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 23 | Cốt thép cổ cột, cột d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 24 | Cốt thép cổ cột, cột 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,13 | tấn | |
| 25 | Cốt thép nền, sàn d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 26 | Cốt thép đà kiềng, dầm d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 27 | Cốt thép đà kiềng, dầm 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,29 | tấn | |
| 28 | IW.1_Tường gạch không nung loại nhẹ, dày 100mm - Ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,751 | m3 |
| 29 | IW.1_Tường gạch không nung loại nhẹ, dày 100mm - Trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 30 | IW.1_Tường gạch không nung loại nhẹ, dày 100mm - Gain ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 31 | IW.1_Tường gạch không nung loại nhẹ, dày 100mm - Gain trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,217 | m3 |
| 32 | FM,F.T_Lớp chống thấm - Mái + Bể nước bằng sika topseal 107 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,86 | m2 |
| 33 | IW.1_Vữa xi măng M.75, dày 2cm - Tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,76 | m2 |
| 34 | IW.1_Vữa xi măng M.75, dày 1.5cm - Tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,48 | m2 |
| 35 | Trát cột ngoài nhà dày 15mm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 36 | Trát cột trong nhà dày 15mm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 37 | Trát dầm, lanh tô, má cửa dày 15mm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,56 | m2 |
| 38 | Trát ô văng dày 15mm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,21 | m2 |
| 39 | Vữa xi măng M75, dày 20mm - Sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 40 | Vữa xi măng M75, dày tối thiểu 20mm, tạo dốc về phễu thu nước - Sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,41 | m2 |
| 41 | FM(FR.2)_Lớp bê tông đá mi M100, xoa láng dốc về nơi thu nước - Mái BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 42 | FM_Vữa xi măng M100, dày 15mm - Trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,33 | m2 |
| 43 | IW.1_Bả mastic vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 74,76 | m2 |
| 44 | CR01_Len chân tường Gạch ceramic 100x600mm - Trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,07 | m2 |
| 45 | CR02_Ốp tường Gạch ceramic 300x300mm - Trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,58 | m2 |
| 46 | P01_Sơn nước tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56,49 | m2 |
| 47 | P01_Sơn nước tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,27 | m2 |
| 48 | CR01_Gạch granite 600x600mm - Sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,33 | m2 |
| 49 | NS02_Gạch chống trượt 300x300mm - Sàn vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,33 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,33 | m2 |
| 51 | F.S, FM_Sơn nước trong nhà - Trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,33 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính trong dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 3 cánh lùa, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính trong dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính trong dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 56 | Cửa cố định, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính trong dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 57 | Chỉ nước ô văng 10x20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,1 | md |
| 58 | Cầu chắn rác inox D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Ống thoát nước PVC D90 (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,031 | 100m |
| 60 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AG | NHÀ BẢO VỆ 2 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm mật độ 25m2/cây, L=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,76 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Đầm đất nền K=0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Lớp nilon dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đà kiềng, nền đá 1x2, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn đà kiềng, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn dầm, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, ván ép phủ phim, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 23 | Cốt thép cổ cột, cột d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 24 | Cốt thép cổ cột, cột 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,13 | tấn | |
| 25 | Cốt thép nền, sàn d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 26 | Cốt thép đà kiềng, dầm d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 27 | Cốt thép đà kiềng, dầm 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,31 | tấn | |
| 28 | IW.1_Tường gạch không nung loại nhẹ, dày 100mm - Ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,032 | m3 |
| 29 | IW.1_Tường gạch không nung loại nhẹ, dày 100mm - Trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 30 | IW.1_Tường gạch không nung loại nhẹ, dày 100mm - Gain ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 31 | IW.1_Tường gạch không nung loại nhẹ, dày 100mm - Gain trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,193 | m3 |
| 32 | FM,F.T_Lớp chống thấm - Mái + Bể nước bằng sika topseal 107 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,46 | m2 |
| 33 | IW.1_Vữa xi măng M.75, dày 2cm - Tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,55 | m2 |
| 34 | IW.1_Vữa xi măng M.75, dày 1.5cm - Tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,83 | m2 |
| 35 | Trát cột ngoài nhà dày 15mm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 36 | Trát cột trong nhà dày 15mm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 37 | Trát dầm, lanh tô, má cửa dày 15mm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 38 | Trát ô văng dày 15mm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,21 | m2 |
| 39 | Vữa xi măng M75, dày 20mm - Sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 40 | Vữa xi măng M75, dày tối thiểu 20mm, tạo dốc về phễu thu nước - Sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,41 | m2 |
| 41 | FM(FR.2)_Lớp bê tông đá mi M100, xoa láng dốc về nơi thu nước - Mái BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 42 | FM_Vữa xi măng M100, dày 15mm - Trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,33 | m2 |
| 43 | IW.1_Bả mastic vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 84,19 | m2 |
| 44 | CR01_Len chân tường Gạch ceramic 100x600mm - Trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,07 | m2 |
| 45 | CR02_Ốp tường Gạch ceramic 300x300mm - Trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,25 | m2 |
| 46 | P01_Sơn nước tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 63,24 | m2 |
| 47 | P01_Sơn nước tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,95 | m2 |
| 48 | CR01_Gạch granite 600x600mm - Sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,33 | m2 |
| 49 | NS02_Gạch chống trượt 300x300mm - Sàn vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,33 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,33 | m2 |
| 51 | F.S, FM_Sơn nước trong nhà - Trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,33 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính trong dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 3 cánh lùa, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính trong dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính trong dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 56 | Cửa cố định, khung nhôm hoàn thiện sơn tĩnh điện, kính trong dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 57 | Chỉ nước ô văng 10x20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,1 | md |
| 58 | Cầu chắn rác inox D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Ống thoát nước PVC D90 (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 60 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AH | 5 - ĐƯỜNG GIAO THÔNG + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AI | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,76 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Đất nền đầm chặt K≥ 0,95, E0 =40MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,65 | 100m2 |
| 4 | Đất nền đầm chặt K≥ 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,28 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax = 37.5mm, dày 170mm, K>=0.98, Ett=77.5MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,36 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 25mm, dày 170mm, K>=0.98, Ett=122.4MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,35 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,65 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 70mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,65 | 100m2 |
| 9 | Cát đầm chặt K=0.95, dày 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2612 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót vỉa hè M150, dày 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 11 | Gạch xi măng (300x300x50)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 127,63 | m2 |
| 12 | Bê tông lót bó vỉa đá 10x20, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 13 | Bê tông bó vỉa đá 10x20, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,37 | 100m2 |
| 15 | Trồng cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,852 | 100m2 |
| 16 | Rải đất màu trồng cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 118,52 | m3 |
| 17 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AJ | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất đường ống cống, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,14 | 100m3 |
| 2 | Đào hố ga, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,45 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót cống, lưng cống, K≥ 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,98 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lót đáy hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,34 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bãi để tôn nền bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,25 | 100m3 |
| 7 | Cừ tràm gia cố D8-10cm, dưới đường 25 cây/m2, dưới vỉa hè 16 cây/m2, L=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 236,96 | 100m |
| 8 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,13 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng cống, gối cống đá 4x6, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,88 | m3 |
| 10 | Bê tông cốt thép móng hố ga, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,54 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cống, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 12 | Bê tông cốt thép thành hố ga, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41,62 | m3 |
| 13 | Bê tông cốt thép khuôn hầm, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 14 | Bê tông cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 15 | SXLD ván khuôn lót hố ga, móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 16 | SXLD ván khuôn lót móng cống, móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,59 | 100m2 |
| 17 | SXLD ván khuôn thành hố ga, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,11 | 100m2 |
| 18 | SXLD ván khuôn khuôn hầm hố ga, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 19 | SXLD ván khuôn gố nắp hố ga đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 20 | SXLĐ cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,38 | tấn | |
| 22 | SXLĐ cốt thép góc tấm nắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,91 | tấn |
| 23 | SXLĐ cốt thép tấm tấm nắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 24 | Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT dưới đường D400 (Hoạt tải 100% HL93) - đoạn ống dài 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46 | đoạn ống |
| 25 | Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT dưới đường D600 (Hoạt tải 100% HL93) - đoạn ống dài 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 26 | Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT vỉa hè D400 (Hoạt tải 65% HL93) - đoạn ống dài 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57 | đoạn ống |
| 27 | Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT vỉa hè D600 (Hoạt tải 65% HL93) - đoạn ống dài 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 28 | Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT dưới đường D400 (Hoạt tải 100% HL93) - đoạn ống dài 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23 | đoạn ống |
| 29 | Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT dưới đường D600 (Hoạt tải 100% HL93) - đoạn ống dài 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 30 | Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT vỉa hè D400 (Hoạt tải 65% HL93) - đoạn ống dài 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 31 | Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT vỉa hè D600 (Hoạt tải 65% HL93) - đoạn ống dài 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 32 | Cung cấp & lắp đặt mối nối (jont cao su) ống cống BTCT (D400) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 105 | mối nối |
| 33 | Cung cấp & lắp đặt mối nối (jont cao su) ống cống BTCT (D600) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | mối nối |
| 34 | Cung cấp & lắp đặt gối cống D400 đỡ cống (0.52mx0.4mx0.2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 233 | cái |
| 35 | Cung cấp & lắp đặt gối cống D600 đỡ cống (0.7mx0.4mx0.22m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 37 | Lắp đặt lưới chắn rác thép, KT 900x250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38 | cấu kiện |
| 39 | Đấu nối cống D600 vào hố ga hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | vị trí |
| 40 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AK | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất đường ống cống, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,28 | 100m3 |
| 2 | Đào hố ga, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lưng cống, K≥ 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,5 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lót đáy hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bãi để tôn nền bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,53 | 100m3 |
| 7 | Cừ tràm gia cố D8-10cm, dưới đường 25 cây/m2, dưới vỉa hè 16 cây/m2, L=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 209,56 | 100m |
| 8 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng cống, gối cống đá 4x6, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,2 | m3 |
| 10 | Bê tông cốt thép móng hố ga, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cống, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,32 | m3 |
| 12 | Bê tông cốt thép thành hố ga, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,64 | m3 |
| 13 | Bê tông cốt thép khuôn hầm, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 14 | Bê tông cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 15 | SXLD ván khuôn lót hố ga, móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 16 | SXLD ván khuôn lót móng cống, móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 17 | SXLD ván khuôn thành hố ga, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 18 | SXLD ván khuôn khuôn hầm hố ga, ván ép phủ phim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 19 | SXLD ván khuôn gố nắp hố ga đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 20 | SXLĐ cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép 10mm| Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,44 | tấn | |
| 22 | SXLĐ cốt thép góc L50x50x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 23 | Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT dưới đường D300 (Hoạt tải 100% HL93) - đoạn ống dài 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 75 | đoạn ống |
| 24 | Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT dưới đường D300 (Hoạt tải 100% HL93) - đoạn ống dài 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 25 | Cung cấp & lắp đặt ống HDPE D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 26 | Cung cấp & lắp đặt mối nối (joint cao su) ống cống BTCT H30 dưới đường D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 69 | mối nối |
| 27 | Cung cấp & lắp đặt gối cống D300 đỡ cống (0.52mx0.4mx0.2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 168 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,22 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 30 | Đấu nối cống D300 vào hố ga hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | vị trí |
| 31 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AL | 9 - HỆ THỐNG ĐIỆN: TỔNG THỂ + KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ + KHỐI NHIỄM + KHỐI PHỤ TRỢ VÀ NHÀ XE | |||
| AM | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Cừ tràm D8-10cm, 16 cây/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,36 | 100m |
| 4 | Cát lót đầu cừ tràm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bản đáy, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 7 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 9 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,324 | tấn |
| 11 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thành bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Thép tay cầm nắp hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | md |
| 17 | Thép chữ V mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | md |
| 18 | Ống PVC D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | md |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,615 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,532 | 100m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 50x100x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,25 | 1000v |
| 23 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,2 | 100m2 |
| 24 | ỐNG HDPE Ø50/Ø40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 25 | Ống HDPE Ø130/Ø100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 26 | Ống HDPE Ø195/Ø150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 27 | Ống GI Ø 48,3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 28 | Ống GI Ø 141,3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 29 | Ống GI Ø 168,3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 30 | Ống GI Ø 219,1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 31 | Đào đất móng cột đèn đất thủ công,đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,956 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,988 | m3 |
| 37 | Khung móng cột đèn M24x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khung |
| 38 | Bu lông M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 68 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn cao 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | cột |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha 150W chống nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 41 | 1Cx2.5mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 42 | Cọc đồng tiếp đất D16 - L2400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 43 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51 | m |
| 44 | 1Cx6mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,64 | 100m |
| 45 | ỐNG HDPE Ø50/Ø40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,88 | 100m |
| 46 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AN | HỆ THỐNG ĐIỆN - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | 1Cx240mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.726 | m |
| 2 | 1Cx120mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 441 | m |
| 3 | 1Cx95mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 164 | m |
| 4 | 1Cx70mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 567 | m |
| 5 | 1Cx50mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.260 | m |
| 6 | 1Cx35mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.474 | m |
| 7 | 1Cx25mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.048 | m |
| 8 | 1Cx16mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.035 | m |
| 9 | 1Cx6mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 416 | m |
| 10 | 1Cx4mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 412 | m |
| 11 | 1Cx120mm2- Cu/FR/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 273 | m |
| 12 | 1Cx35mm2- Cu/FR/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 365 | m |
| 13 | 1Cx25mm2- Cu/FR/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 395 | m |
| 14 | 1Cx16mm2- Cu/FR/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 552 | m |
| 15 | 1Cx6mm2- Cu/FR/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 71 | m |
| 16 | 1Cx10mm2- Cu/PVC/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 964 | m |
| 17 | 1Cx6mm2- Cu/PVC/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.677 | m |
| 18 | 1Cx4mm2- Cu/PVC/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5.901 | m |
| 19 | 1Cx2.5mm2- Cu/PVC/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 638 | m |
| 20 | 1Cx240mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 137 | m |
| 21 | 1Cx120mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 272 | m |
| 22 | 1Cx70mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 179 | m |
| 23 | 1Cx50mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41 | m |
| 24 | 1Cx35mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 142 | m |
| 25 | 1Cx25mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 315 | m |
| 26 | 1Cx16mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.467 | m |
| 27 | 1Cx10mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 482 | m |
| 28 | 1Cx6mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.960 | m |
| 29 | 1Cx4mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.461 | m |
| 30 | 1Cx2.5mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 31 | 1Cx10mm2- Cu/FR/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 736 | m |
| 32 | 1Cx6mm2- Cu/FR/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 472 | m |
| 33 | 1Cx4mm2- Cu/FR/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 696 | m |
| 34 | 1Cx2.5mm2- Cu/FR/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 596 | m |
| 35 | 1Cx10mm2- Cu/PVC/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 252 | m |
| 36 | 1Cx6mm2- Cu/PVC/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.808 | m |
| 37 | 1Cx4mm2- Cu/PVC/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 392 | m |
| 38 | 1Cx10mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 155 | m |
| 39 | 1Cx6mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 981 | m |
| 40 | 1Cx4mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 310 | m |
| 41 | 1Cx2.5mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40.473 | m |
| 42 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13.757 | m |
| 43 | Ống luồn dây PVC Ø25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.028 | m |
| 44 | Ống luồn dây PVC Ø32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.369 | m |
| 45 | Cable trunking 600Wx100Hx2500Lx2.0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 101 | m |
| 46 | Cover for tray/trunking 600Wx10Hx2500Lx2.0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 101 | m |
| 47 | Cable trunking 400Wx100Hx2500Lx1.5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 86 | m |
| 48 | Cover for tray/trunking 400Wx10Hx2500Lx1.5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 86 | m |
| 49 | Cable trunking 300Wx100Hx2500Lx1.5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 116 | m |
| 50 | Cover for tray/trunking 300Wx10Hx2500Lx1.5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 51 | Cable trunking 200Wx100Hx2500Lx1.2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 639 | m |
| 52 | Cover for tray/trunking 200Wx10Hx2500Lx1.2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 639 | m |
| 53 | Cable trunking 100Wx100Hx2500Lx1.2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 54 | Cover for tray/trunking 100Wx10Hx2500Lx1.2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 55 | Cable ladder 1000Wx100Hx2500Lx2.0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 56 | Cable ladder 500Wx100Hx2500Lx2.0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Straigh Joiner for Trunking - Bát nối thẳng100H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.022 | cái |
| 58 | Đèn LED 3x10w gắn âm trần tán quang loại parabol | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.229 | bộ |
| 59 | Đèn hình đĩa áp trần LED 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 60 | Đèn LED 3x10w gắn âm trần tán quang loại parabol gắn bộ pin | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 306 | bộ |
| 61 | Đèn LED 2x18w có chụp mica gắn áp trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 82 | bộ |
| 62 | Đèn LED 1x18w đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46 | bộ |
| 63 | Đèn LED 1x18w đồng bộ - gắn bộ pin | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56 | bộ |
| 64 | Đèn downlight âm trần 20w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 368 | bộ |
| 65 | Đèn downlight âm trần 20w - gắn bộ pin | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35 | bộ |
| 66 | Đèn thoát hiểm exit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,4 | 5 đèn |
| 67 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm chỉ hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,4 | 5 đèn |
| 68 | Đèn sự cố kèm ắc qui 2h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,6 | 5 đèn |
| 69 | Công tắc 2 đảo chiều cầu thang lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Công tắc 1 đảo chiều cầu thang lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Công tắc 1 lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 257 | cái |
| 72 | Công tắc 2 lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 208 | cái |
| 73 | Công tắc 3 lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 74 | 1Cx1.5mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39.860 | m |
| 75 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13.287 | m |
| 76 | Ổ cắm đôi âm tường 1p-n-e-13a | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 847 | cái |
| 77 | Nguồn chờ đấu nối thiết bị trên trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 78 | Nguồn chờ đấu nối thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | Bảng điện đầu giường (chứa được 4 ổ cắm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 257 | cái |
| 80 | Isolator 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 81 | Ổ cắm điện 3 chấu có dây tiếp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | 1Cx2.5mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34.342 | m |
| 83 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11.447 | m |
| 84 | Kim thu sét ESE Bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=71m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 85 | Đèn báo không | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 86 | Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 87 | Hộp kiểm tra | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 88 | Bộ đếm sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 89 | Thanh đồng tiếp địa chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 90 | Thanh đồng tiếp địa điện nhẹ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 91 | Thanh đồng tiếp địa chính TB Y Tế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 92 | Cọc đồng tiếp đất D16 - L2400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cọc |
| 93 | Hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 94 | Hố kiểm tra tiếp địa 400x400x800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 95 | 1Cx70mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51 | m |
| 96 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 415 | m |
| 97 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AO | HỆ THỐNG ĐIỆN - KHỐI NHIỄM | |||
| 1 | 1Cx240mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 588 | m |
| 2 | 1Cx35mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 3 | 1Cx25mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 181 | m |
| 4 | 1Cx16mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 869 | m |
| 5 | 1Cx10mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 185 | m |
| 6 | 1Cx6mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 265 | m |
| 7 | 1Cx2.5mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 277 | m |
| 8 | 1Cx4mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.222 | m |
| 9 | 1Cx240mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 147 | m |
| 10 | 1Cx16mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 413 | m |
| 11 | 1Cx10mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46 | m |
| 12 | 1Cx6mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 66 | m |
| 13 | 1Cx4mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 576 | m |
| 14 | 1Cx2.5mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 69 | m |
| 15 | 1Cx10mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 135 | m |
| 16 | 1Cx6mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 145 | m |
| 17 | 1Cx4mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 370 | m |
| 18 | 1Cx2.5mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.680 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.342 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC Ø25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 723 | m |
| 21 | Ống luồn dây PVC Ø32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 22 | Cable trunking 400Wx100Hx2500Lx1.5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 23 | Cover for tray/trunking 400Wx10Hx2500Lx1.5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 24 | Cable trunking 300Wx100Hx2500Lx1.5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 25 | Cover for tray/trunking 300Wx10Hx2500Lx1.5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 26 | Cable trunking 200Wx100Hx2500Lx1.2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 69 | m |
| 27 | Cover for tray/trunking 200Wx10Hx2500Lx1.2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 28 | Cable trunking 100Wx100Hx2500Lx1.2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49 | m |
| 29 | Cover for tray/trunking 100Wx10Hx2500Lx1.2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49 | m |
| 30 | Cable ladder 300Wx100Hx2500Lx1.5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 31 | Đèn LED 3x10w gắn âm trần tán quang loại parabol | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 105 | bộ |
| 32 | Đèn LED 3x10w gắn âm trần tán quang loại parabol gắn bộ pin | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 61 | bộ |
| 33 | Đèn LED 1x18w đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 34 | Đèn LED 1x18w đồng bộ - gắn bộ pin | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Đèn downlight âm trần 20w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31 | bộ |
| 36 | Đèn thoát hiểm exit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 37 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm chỉ hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 38 | Đèn sự cố kèm ắc qui 2h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 39 | Công tắc 1 đảo chiều cầu thang lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Công tắc 1 lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Công tắc 2 lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 79 | cái |
| 42 | 1Cx1.5mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4.276 | m |
| 43 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.425 | m |
| 44 | Ổ cắm đôi âm tường 1p-n-e-13a | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 67 | cái |
| 45 | Nguồn chờ đấu nối thiết bị trên trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Bảng điện đầu giường (chứa được 4 ổ cắm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 47 | Isolator 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | 1Cx2.5mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4.485 | m |
| 49 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.495 | m |
| 50 | ODF 48FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Đầu ghi IP NVR 32CH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Bàn điểu khiển PTZ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Màn hình 43" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Máy tính quản lý + màn hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | UPS 1 pha - Công suất 1KVA, lưu điện 30 phút | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Dây nhảy RJ45-Cat6, 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Cáp quang 4FO - OM3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 102 | cái |
| 60 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 61 | Camera PTZ 2MP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Nguồn chờ đấu nối thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | 1Cx2.5mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 64 | Ổ cắm đôi âm tường 1p-n-e-13a | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Đèn LED 3x10w gắn âm trần tán quang loại parabol | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 66 | Đèn LED 3x10w gắn âm trần tán quang loại parabol gắn bộ pin | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Công tắc 2 lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | 1Cx1.5mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 69 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 247 | m |
| 70 | Ổ cắm 2 x RJ45 Cat6 (cho data + tel) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 74 | m |
| 72 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AP | HỆ THỐNG ĐIỆN - KHỐI PHỤ TRỢ + NHÀ XE | |||
| 1 | 1Cx300mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 257 | m |
| 2 | 1Cx70mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 86 | m |
| 3 | 1Cx10mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 4 | 1Cx4mm2- Cu/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 97 | m |
| 5 | 1Cx300mm2- Cu/FR/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 473 | m |
| 6 | 1Cx240mm2- Cu/FR/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 197 | m |
| 7 | 1Cx10mm2- Cu/PVC/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 122 | m |
| 8 | 1Cx6mm2- Cu/PVC/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 181 | m |
| 9 | 1Cx240mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 81 | m |
| 10 | 1Cx120mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49 | m |
| 11 | 1Cx35mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 12 | 1Cx10mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 74 | m |
| 13 | 1Cx6mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 14 | 1Cx4mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 15 | 1Cx95mm2- Cu/FR/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 96 | m |
| 16 | 1Cx2.5mm2- Cu/FR/XLPE/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 17 | 1Cx50mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 18 | 1Cx10mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 19 | 1Cx2.5mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.018 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 339 | m |
| 21 | Ống luồn dây PVC Ø25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Ống luồn dây PVC Ø32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 903 | m |
| 23 | Cable trunking 300Wx100Hx2500Lx1.5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 24 | Cover for tray/trunking 300Wx10Hx2500Lx1.5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Cable ladder 800Wx100Hx2500Lx2.0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31 | m |
| 26 | Cable ladder 200Wx100Hx2500Lx1.2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 27 | Đèn LED 1x18w đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 133 | bộ |
| 28 | Đèn thoát hiểm exit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 29 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm chỉ hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 30 | Đèn sự cố kèm ắc qui 2h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 31 | Công tắc 1 đảo chiều cầu thang lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Công tắc 1 lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Công tắc 2 lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Công tắc 3 lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | 1Cx1.5mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.089 | m |
| 36 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.030 | m |
| 37 | Ổ cắm đôi âm tường 1p-n-e-13a | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 38 | 1Cx1.5mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.380 | m |
| 39 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 460 | m |
| 40 | Thanh đồng tiếp địa chính TB Y Tế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 41 | Cọc đồng tiếp đất D16 - L2400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 42 | Hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 43 | Hố kiểm tra tiếp địa 400x400x800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 76 | m |
| 45 | 1Cx240mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 92 | m |
| 46 | 1Cx120mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 47 | Đèn LED 1x18w đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44 | bộ |
| 48 | 1Cx1.5mm2- Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.379 | m |
| 49 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 460 | m |
| 50 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AQ | 13 - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT: TỔNG THỂ + KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ + KHỐI NHIỄM + KHỐI PHỤ TRỢ VÀ NHÀ XE + NHÀ XE KHÁCH + NHÀ BẢO VỆ 1&2 | |||
| AR | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Van cổng DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Van cổng DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Van cổng DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cổng DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 5 | Van cổng DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van cổng DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Van cổng DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Van bướm DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Van cổng ty chìm DN100 (có họng cơi ổ khóa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van 1 chiều DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Van 1 chiều DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Van 1 chiều DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van an toàn Dn50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van an toàn Dn100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van an toàn áp suất & nhiệt độ Dn50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van cân bằng lưu lượng Dn50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Van điện Dn100 (Van bướm điều khiển điện ON/OFF) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van trộn nhiệt độ điện tử 3 ngã, tích hợp diệt khuẩn tự động DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van xả khí tự động Dn25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Y lọc Dn25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Y lọc Dn50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Khớp nối mềm Dn25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Khớp nối mềm Dn50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Khớp nối mềm Dn80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Búa nước Dn100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đồng hồ áp lực (kèm van cock) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 27 | Cảm biến áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Công tắc mực nước ( 3 mức) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Vòi nước W027C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Ống PP-R Dn20(PN10) x 2.8 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 31 | Ống PP-R Dn25(PN10) x 2.9 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 32 | Ống PP-R Dn32(PN10) x 3.7 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 33 | Ống PP-R Dn65(PN10) x 8.2 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Ống PP-R Dn65(PN20) x 12.5 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 35 | Ống PP-R Dn80(PN20) x 15.6 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 36 | Ống PP-R Dn100(PN20) x 18.3 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 37 | Ống nước nóng PP-R Dn20(PN20) x 4.2 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 38 | Ống nước nóng PP-R Dn25(PN20) x 5.4 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 39 | Ống nước nóng PP-R Dn50(PN20) x 10.5 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 40 | Ống nước nóng PP-R Dn80(PN20) x 15.6 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 41 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AS | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Van góc Dn15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 511 | cái |
| 2 | Van cổng DN15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 78 | cái |
| 3 | Van cổng DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 153 | cái |
| 4 | Van cổng DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 73 | cái |
| 5 | Van cổng DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Van cổng DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van cổng DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van cổng DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Van cổng DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van cổng DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van giảm áp nước nóng DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van cân bằng nhiệt áp DN15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Van cân bằng nhiệt áp DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Van tuần hoàn nước nóng tự động tích hợp xả cặn, van chặn DN15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | BÀN CẦU HAI KHỐI ( Bao gồm thân cầu C1340 + thùng T1140, dây cấp , van khóa nhựa)Vòi xịt nhựa BS304 (bao gồm van T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 174 | bộ |
| 16 | Bệ tiểu treo U0240 + Van nhấn tiểu BF412G | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Lavabo treo tường L2150 (không gồm Xả , không gồm chân) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 135 | bộ |
| 18 | Lavabo LF5232 đặt bàn không giữ nước (Bao gồm trụ xả nắp sứ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 19 | Vòi lavabo nóng lạnh (bao gồm trụ xả ty nhựa, co P) B490CP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 138 | bộ |
| 20 | Vòi lavabo lạnh B101C (bao gồm xả nhấn lavabo BF602A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 21 | Bộ củ + vòi sen nóng lạnh S493C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 122 | bộ |
| 22 | Bộ củ + vòi sen lạnh S043CP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Chậu rửa Inox 1 ngăn ĐT24 (KT 870x500x210 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Ống PP-R Dn15(PN10) x 2.3 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,96 | 100m |
| 25 | Ống PP-R Dn20(PN10) x 2.8 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,87 | 100m |
| 26 | Ống PP-R Dn25(PN10) x 2.9 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,18 | 100m |
| 27 | Ống PP-R Dn32(PN10) x 3.7 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 28 | Ống PP-R Dn40(PN10) x 4.6 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 29 | Ống PP-R Dn50(PN10) x 5.8 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 30 | Ống PP-R Dn65(PN10) x 8.2 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 31 | Ống PP-R Dn80(PN10) x 10.0 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 32 | Ống PP-R Dn100(PN10) x 11.4 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,69 | 100m |
| 33 | Ống PP-R Dn100(PN20) x 18.3 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 34 | Ống nước nóng PP-R Dn15(PN20) x 3.4 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,75 | 100m |
| 35 | Ống nước nóng PP-R Dn20(PN20) x 4.2 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 36 | Ống nước nóng PP-R Dn25(PN20) x 5.4 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 37 | Ống nước nóng PP-R Dn32(PN20) x 6.7 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 38 | Ống nước nóng PP-R Dn40(PN20) x 8.3 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 39 | Ống nước nóng PP-R Dn50(PN20) x 10.5 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 40 | Ống nước nóng PP-R Dn65(PN20) x 12.5 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 41 | Ống nước nóng PP-R Dn80(PN20) x 15.6 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 42 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AT | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT - KHỐI NHIỄM | |||
| 1 | Van cổng DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Van cổng DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Van cổng DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Van 1 chiều DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van an toàn Dn50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van an toàn áp suất & nhiệt độ Dn50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van cân bằng lưu lượng Dn50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Van trộn nhiệt độ điện tử 3 ngã, tích hợp diệt khuẩn tự động DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van xả khí tự động Dn25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Y lọc Dn25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Y lọc Dn32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Khớp nối mềm Dn25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Khớp nối mềm Dn32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Khớp nối mềm Dn50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đồng hồ áp lực (kèm van cock) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Ống PP-R Dn50(PN10) x 5.8 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Ống nước nóng PP-R Dn25(PN20) x 5.4 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 20 | Ống nước nóng PP-R Dn32(PN20) x 6.7 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Ống nước nóng PP-R Dn50(PN20) x 10.5 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 22 | Van góc Dn15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 23 | Van cổng DN15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Van cổng DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Van cổng DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 26 | Van cổng DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Van cân bằng nhiệt áp DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van tuần hoàn nước nóng tự động tích hợp xả cặn, van chặn DN15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Van xả khí tự động Dn15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | BÀN CẦU HAI KHỐI ( Bao gồm thân cầu C1340 + thùng T1140, dây cấp , van khóa nhựa)Vòi xịt nhựa BS304 (bao gồm van T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 31 | Lavabo treo tường L2150 (không gồm Xả , không gồm chân) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 32 | Vòi lavabo nóng lạnh (bao gồm trụ xả ty nhựa, co P) B490CP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 33 | Vòi lavabo lạnh B101C (bao gồm xả nhấn lavabo BF602A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Bộ củ + vòi sen nóng lạnh S493C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 35 | Bộ củ + vòi sen lạnh S043CP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Chậu rửa Inox 1 ngăn ĐT24 (KT 870x500x210 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Ống PP-R Dn15(PN10) x 2.3 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 38 | Ống PP-R Dn20(PN10) x 2.8 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 39 | Ống PP-R Dn25(PN10) x 2.9 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 40 | Ống PP-R Dn32(PN10) x 3.7 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 41 | Ống PP-R Dn40(PN10) x 4.6 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 42 | Ống PP-R Dn65(PN20) x 12.5 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 43 | Ống nước nóng PP-R Dn15(PN20) x 3.4 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 44 | Ống nước nóng PP-R Dn20(PN20) x 4.2 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 45 | Ống nước nóng PP-R Dn25(PN20) x 5.4 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 46 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AU | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT - KHỐI PHỤ TRỢ + NHÀ XE | |||
| 1 | Van cổng DN15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van cổng DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Vòi nước W027C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Ống PP-R Dn15(PN10) x 2.3 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống PP-R Dn20(PN10) x 2.8 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Ống PP-R Dn32(PN10) x 3.7 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AV | CẤP NƯỚC NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Vòi nước W027C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Ống PP-R Dn20(PN10) x 2.8 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AW | CẤP NƯỚC NHÀ BẢO VỆ 1 & 2 | |||
| 1 | Van cổng DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | BÀN CẦU HAI KHỐI ( Bao gồm thân cầu C1340 + thùng T1140, dây cấp , van khóa nhựa)Vòi xịt nhựa BS304 (bao gồm van T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lavabo treo tường L2150 (không gồm Xả , không gồm chân) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Vòi lavabo lạnh B101C (bao gồm xả nhấn lavabo BF602A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ củ + vòi sen lạnh S043CP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Ống PP-R Dn15(PN10) x 2.3 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Ống PP-R Dn20(PN10) x 2.8 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Ống PP-R Dn25(PN10) x 2.9 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AX | 15 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT: KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ + KHỐI NHIỄM + NHÀ BẢO VỆ 1,2 | |||
| AY | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Bơm định lượng châm hóa chất Clo cho bể khử trùng (mỗi bể 2 bơm, bao gồm bồn chứa hóa chất, đường ống & các phụ kiện đi kèm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Phễu thu sàn DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 270 | cái |
| 3 | Phễu thu sàn DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thông tắc Dn50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Thông tắc Dn80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 71 | cái |
| 6 | Thông tắc Dn100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53 | cái |
| 7 | Con thỏ Dn50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Thông tắc trên sàn Dn50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Thông tắc trên sàn Dn80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Thông tắc trên sàn Dn100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Ống uPVC DN32x2.1mm (PN12) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,11 | 100m |
| 12 | Ống uPVC DN50x3.0mm (PN11) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,42 | 100m |
| 13 | Ống uPVC DN80x4.3mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,92 | 100m |
| 14 | Ống uPVC DN100x5.3mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,8 | 100m |
| 15 | Ống uPVC DN150x7.7mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,62 | 100m |
| 16 | Ống uPVC DN200x9.6mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 17 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AZ | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT - KHỐI NHIỄM | |||
| 1 | Bơm định lượng châm hóa chất Clo cho bể khử trùng (mỗi bể 2 bơm, bao gồm bồn chứa hóa chất, đường ống & các phụ kiện đi kèm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Phễu thu sàn DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 3 | Thông tắc Dn50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Thông tắc Dn80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thông tắc Dn100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Con thỏ Dn50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Thông tắc trên sàn Dn50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Thông tắc trên sàn Dn80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Thông tắc trên sàn Dn100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Ống uPVC DN32x2.1mm (PN12) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 11 | Ống uPVC DN50x3.0mm (PN11) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 12 | Ống uPVC DN80x4.3mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,25 | 100m |
| 13 | Ống uPVC DN100x5.3mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,87 | 100m |
| 14 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| BA | THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT - NHÀ BẢO VỆ 1,2 | |||
| 1 | Phễu thu sàn DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thông tắc trên sàn Dn50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thông tắc trên sàn Dn100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ống uPVC DN32x2.1mm (PN12) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Ống uPVC DN50x3.0mm (PN11) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Ống uPVC DN80x4.3mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Ống uPVC DN100x5.3mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 8 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| BB | 16 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA: KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ + KHỐI NHIỄM + KHU PHỤ TRỢ, NHÀ XE + NHÀ XE KHÁCH | |||
| BC | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Phễu thu nước mưa mái DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 2 | Ống uPVC DN100x5.3mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống uPVC DN150x7.7mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 4 | Ống uPVC DN200x9.6mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 5 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| BD | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - KHỐI NHIỄM | |||
| 1 | Phễu thu nước mưa mái DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Phễu thu nước mưa mái DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ống uPVC DN80x4.3mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 4 | Ống uPVC DN100x5.3mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 5 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| BE | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - KHU PHỤ TRỢ + NHÀ XE | |||
| 1 | Phễu thu nước mưa mái DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Phễu thu sàn DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Phễu thu sàn DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thông tắc trên sàn Dn80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Thông tắc trên sàn Dn100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống uPVC DN50x3.0mm (PN11) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Ống uPVC DN80x4.3mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Ống uPVC DN100x5.3mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 9 | Ống uPVC DN150x7.7mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 10 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| BF | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Phễu thu nước mưa mái DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ống uPVC DN100x5.3mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Ống uPVC DN250x16.6mm (PN12) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Vận chuyển, lắp dựng giàn giáo, thiết bị phụ kiện điện, nước (Co, Tê, Măng sông, van nối, thử áp lực đường ống,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| BG | 1 - THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Khối kỹ thuật nghiệp vụ Nhi và Điều trị nội trú (Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 720 | tấn/lần |
| 2 | Khối Nhiễm (Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 140 | tấn/lần |
| 3 | Khối phụ trợ (Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 140 | tấn/lần |
| BH | THIẾT BỊ ĐIỆN MÁY BIẾN ÁP | |||
| BI | THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3P-1.600 kVA - 22/0,4 kV (máy khô) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế/Mv Panel: 24kV, 630A, 20kA/3s | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | External power supply 230 V AC; 2 kVA, UPS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| BJ | TỦ ĐIỆN LV-MV | |||
| 1 | Tủ MSB (FORM 3B, IP43) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ MDB-PCCC (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ MDB-MEP (FORM 2, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ MDB-YT (FORM 2, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ UPS (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ DB-HC.1-1F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ DB-HC.2-1F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ DB-ELV (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ DB-1F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ DB-NA (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ DB-HC.1-2F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ DB-HC.2-2F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ DB-2F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Tủ DB-CB; DB-NS1; DB-NS2; DB-NS3; DB-TDCN1 => DB-TDCN6; DB-DD-2F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 15 | Tủ DB-HC.1-3F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ DB-HC.2-3F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Tủ DB-HC.3-3F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ DB-3F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Tủ DB-HC.4-3F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Tủ DB-PB.3.1; DB-PB.3.2; DB-PB.3.3; DB-PB3.10 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Tủ DB-PB.3.4 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Tủ DB-PB.3.5 => DB-PB.3.9; DB-GT-3F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Tủ DB-TL.1-3F => DB-TL.4-3F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Tủ DB-HC.1-4F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Tủ DB-HC.2-4F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Tủ DB-HC.2-4F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Tủ DB-PB.4.1 => DB-PB.4.5; DB-PB.4.8 => DB-PB.4.12 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 28 | Tủ DB-4F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Tủ DB-PB.4.6; DB-PB.4.7; DB-PB.4.13 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Tủ DB-HC.1-5F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Tủ DB-HC.2-5F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Tủ DB-PB.5.1 => DB-PB.5.5; DB-PB.5.8 => DB-PB.5.12 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 33 | Tủ DB-5F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Tủ DB-PB.5.6; DB-PB.5.7; DB-PB.5.13 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Tủ DB-HC.1-6F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Tủ DB-HC.2-6F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Tủ DB-PB.6.1 => DB-PB.6.5; DB-PB.6.8 => DB-PB.6.12 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 38 | Tủ DB-6F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Tủ DB-PB.6.6; DB-PB.6.7; DB-PB.6.13 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 40 | Tủ DB-HC.1-7F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Tủ DB-P.7.1 => DB-P.7.5; DB-P.7.8 => DB-P.7.17 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | Bộ |
| 42 | Tủ DB-KDD (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Tủ DB-7F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Tủ DB-P.7.6, DB-P.7.7 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 45 | Tủ DB-8F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Tủ DB-ICU-2F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Tủ DB-PB.2.1=> DB-PB.2.4 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 48 | Tủ DB-PB.2.5 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Tủ DB-CL-2F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Tủ DB-CC (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Tủ DB-KCC (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Tủ DB-XN-3F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Tủ DB-LAB.5-3F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Tủ DB-LAB.1-3F=>DB-LAB.4-3F, DB-LAB.6-3F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 55 | Tủ DB-LIFT.1-RF (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Tủ DB-LIFT.2-RF (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Tủ DB-LIFT.3-RF (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Tủ DB-LIFT.4-RF (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Tủ DB-FAN-4F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Tủ DB-FAN-RF (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Tủ DB-PCCC1 (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Tủ DB-PCCC2 (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Tủ DB-FCC (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Tủ DB-RO (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Tủ DB-PUMP-RF (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Tủ DB-HEAT-RF (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Tủ DB-PUMP-RF-KN (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Tủ DB-CD (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | Tủ DB-KN (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Tủ DB-KN-2F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 71 | Tủ DB-KN-3F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Tủ DB-KN-4F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Tủ DB-DT.1-1F (TYPICAL) (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | Bộ |
| 74 | Tủ DB-NN.1-1F, DB-NN.2-1F (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 75 | Tủ DB-LIFT1 (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 76 | Tủ DB-LIFT2 (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 77 | Tủ DB-PUMP-RF-KN (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 78 | Tủ DB-PM-2F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 79 | Tủ DB-HMP (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 80 | Tủ DB-BV2 (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 81 | Tủ DB-XQ.1-1F=>DB-XQ.4-1F, DB-CT.1-1F, DB-CT.2-1F(FORM 1, IP42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 82 | Tủ DB-BV1 (FORM 1, IP31) - LOẠI ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 83 | Tủ DB-KYT (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 84 | Tủ DB-MRI-1F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 85 | Tủ DB-AC-1F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 86 | Tủ DB-AC-2F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 87 | Tủ DB-AC-3F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 88 | Tủ DB-AC-4F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 89 | Tủ DB-AC-5F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 90 | Tủ DB-AC-6F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 91 | Tủ DB-AC-7F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 92 | Tủ DB-AC-8F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 93 | Tủ DB-AC-KN-1F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 94 | Tủ DB-AC-KN-2F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 95 | Tủ DB-AC-KN-3F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 96 | Tủ DB-AC-KN-4F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 97 | Tủ DB-ODU-4F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 98 | Tủ DB-AHU-4F (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 99 | Tủ DB-ODU-RF (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 100 | Tủ DB-AHU-RF-KN (FORM 1, IP42) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| BK | HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI: KHỐI NHI + KHỐI NHIỄM | |||
| 1 | Tấm pin NLMT Khối Nhi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 108 | Tấm |
| 2 | Vật tư phụ kiện kèm theo hệ thống NLMT Khối Nhi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Biến tần hệ thống NLMT Khối Nhi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tấm pin NLMT Khối Nhiễm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52 | Tấm |
| 5 | Vật tư phụ kiện kèm theo hệ thống NLMT Khối Nhiễm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Biến tần hệ thống NLMT Khối Nhiễm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| BL | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| BM | HỆ THỐNG NƯỚC KHỐI NHI | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm biến tần tăng áp (Cấp nước lạnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tủ điều khiển bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ cơ khí cụm bơm tăng áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Hệ bơm tuần hoàn nước nóng cho Solar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Hệ bơm tuần hoàn nước nóng cho hồi trước trục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Hệ bơm tuần hoàn Heat Pump (Bơm điện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Bơm nhiệt (Heat Pump Jiko) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Remote điều khiển (có dây) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cảm biến nhiệt độ nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | Cái |
| 11 | Đồng hồ nhiệt độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Bình giãn nở kín khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Bồn bảo ôn 5.000 lít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tấm năng lượng mặt trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | Tấm |
| 15 | Hệ thống điều khiển cho hệ thống năng lượng mặt trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Vật tư đấu nối ống PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | |
| 17 | Bình điều áp 100L – 10 bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Bồn mái lắp ghép GRP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| BN | HỆ THỐNG NƯỚC KHỐI NHIỄM | |||
| 1 | Hệ bơm tuần hoàn nước nóng solar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Hệ bơm tuần hoàn nước nóng cho hồi trước trục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bơm nhiệt (Heat Pump Jiko) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Remote điều khiển (có dây) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cảm biến nhiệt độ nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Đồng hồ nhiệt độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Bình giãn nở kín khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bồn bảo ôn 1.500 Lít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tấm năng lượng mặt trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | Tấm |
| 10 | Hệ thống điều khiển cho hệ thống năng lượng mặt trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 7,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập:- Tối thiểu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị 149 tỷ đồng trở lênb) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư- Đối với Hợp đồng Nhà thầu hoàn thành ≥ 80% phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán hoàn thành giai đoạn để chứng minh. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng:+ Tương tự về bản chất: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III + Tương tự về quy mô công việc: Số tầng ≥ 07 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 10.887 m2+ Tương tự về độ phức tạp: Hợp đồng phải bao gồm xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, nước;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 149.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình hạng II trở lên.- Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo chỉ huy trưởng công trình- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng (Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó và các tài liệu liên quan để chứng minh chiều cao công trình) | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 11 | Cán bộ kỹ thuật: 11 nhân sự, bao gồm:Kiến trúc: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kiến trúc.Kết cấu: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụngHạ tầng kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc liên quan hạ tầng kỹ thuậtTrắc đạt: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc công trình.Điện: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ thuật điện – điện tửNước: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nướcVật liệu xây dựng: 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựngThanh toán quyết toán: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựngHợp đồng lao động.Bằng tốt nghiệp Đại học trở lênKiến trúc, kết cấu, hạ tầng kỹ thuật: Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II thi công xây dựng công trình dân dụngTrắc đạt: Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hìnhĐiện, nước: Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lênThanh toán quyết toán: Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lênVật liệu xây dựng: Không yêu cầu chứng chỉ hành nghề- Yêu cầu chung: Đã là Giám sát thi công (Cán bộ kỹ thuật) 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng (Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Giám sát thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật của công trình đó và các tài liệu để chứng minh chiều cao công trình) | 7 | 7 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 4 | - Phụ trách phần xây dựng: 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Phụ trách phần điện công trình: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện – điện tử.- Phụ trách phần cấp thoát nước: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên tương ứng với các vị trí đảm nhận.- Đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng (Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Đội trưởng thi công của công trình đó và các tài liệu liên quan để chứng minh chiều cao công trình) | 10 | 7 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng (Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Cán bộ an toàn lao động của công trình đó và các tài liệu liên quan để chứng minh chiều cao công trình | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Robot ép cọc | (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Cẩu tháp | ≥ 5 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Vận thăng lồng | ≥ 0,8 tấn (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy phát điện | 100KVA | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 |
| 7 | Máy đào đất | ≥ 0.5 m3 (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 10 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 9 | Máy toàn đạt | Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 11 | Giàn giáo khung (bao che công trình) | (42 chân + 42 chéo / 01 bộ) | 200 |
| 12 | Giàn giáo nêm (đổ bê tông sàn, dầm, cột) (Đơn vị tính m2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4000 |
| 13 | Coffa (Đơn vị tính m2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4000 |
| 14 | Máy hàn | 23kw | 6 |
| 15 | Máy phun mastic | 4,1 KW (7,6 – 8,0 lít/phút) | 2 |
| 16 | Máy phun sơn | ≥ 3,5 KW (khả năng sử dụng 2 súng phun cùng lúc) | 3 |
| 17 | Máy cắt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 18 | Máy uốn thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 19 | Thiết bị thử tĩnh cọc BTCT | ≥ 500Tấn(Nhà thầu có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh, đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị thử tĩnh được chứng thực để chứng minh) | 1 |
| 20 | Dàn ép cọc (xe cẩu + Máy ép phù hợp) | (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 21 | Yêu cầu chung | Lưu ý :- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên, còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật, còn niên hạn sử dụng hoặc có chứng nhận kiểm định an toàn hoặc đăng kiểm theo quy định.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi