Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239289-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211055367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương cho các dự án trọng điểm, dự án có tính liên kết vùng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 14:56:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,623,877,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (Kèm theo bản gốc scal hoặc bản phô tô công chứng sacl, Kèm theo bản xác minh của chủ đầu tư về phần năng lực kê khai)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên ngành giao thông(Kèm theo bản gốc scal hoặc bản phô tô công chứng sacl, Kèm theo bản xác minh của chủ đầu tư về phần năng lực kê khai)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng(Kèm theo bản gốc scal hoặc bản phô tô công chứng sacl, Kèm theo bản xác minh của chủ đầu tư về phần năng lực kê khai)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4 m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 kW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Loại 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Loại 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250L
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Loại 150L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Loại 10T trở lên
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,63 kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Đầu tư sửa chữa, nâng cấp các công trình giao thông thuộc khu, điểm TĐC các xã: Căn Co, Lùng Thàng, Pa Khóa, Noong Hẻo, Nậm Cuổi huyện Sìn Hồ; các xã: Lê Lợi, Nậm Hàng, Nậm Manh huyện Nậm Nhùn; Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường; Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ (Dự án đầu tư trên địa bàn huyện Phong Thổ)
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương cho các dự án trọng điểm, dự án có tính liên kết vùng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi; Tư vấn thiết kế BVTC - DT: Công ty TNHH VDG SEA - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - DT: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường - Thẩm định E-HSMT; đánh giá E- HSDT; Thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tự thực hiện


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu tham chiếu làm rõ E-HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 - Người có thẩm quyền: Trần Viết Điệp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ- Triệu Văn Thường- SĐT: 0375432088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông tuyến chính
B Nền, mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,7022m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,6021m3
3Đào đất khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V311,4248m3
4Đào cấp đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1582m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,4634m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,0923100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,0923100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,8543100m2
9Đổ bê tông mặt đường vuốt nối nút giao, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7472m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7392100m2
11Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4034100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8543100m2
13Đầm lèn đáy khuôn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3277100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1996100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,1996100m3
C Tấm nắp BTCT rãnh hình thang
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21,8343tấn
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V165,35m3
3Bê tông gia cố đỡ tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,82m3
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.373,6m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V10,0654100m2
6Ván khuôn bê tông gia cố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,988100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3.4341 cấu kiện
8Nạo vét rãnh bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V82,32m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8232100m3
10San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8232100m3
D Nối cống bản L= 0.75m (01 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0341100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0795100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0341100m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476tấn
5Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
6Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
10Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469100m2
11Xây đá hộc thân cống vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
12Xây móng cống đá hộc vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3m3
13Đệm cát sạn tạo phẳng đầm chặt, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m3
14Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2rọ
15Lắp đặt tấm bản BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
16Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1434100m3
17San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434100m3
E Lề gia cố BTXM M200
1Đổ bê tông lề gia cố, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,0851m3
2Ván khuôn lề gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,0017100m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,0425m3
4Đào khuôn lề gia cố, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V75,1276m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7513100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7513100m3
F CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NHÁNH VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
G Nền, mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V112,98m3
3Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m3
4Đào đất khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V143,59m3
5Đầm lèn đáy khuôn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64100m3
6Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V247,7m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,63100m2
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,48100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V81,437100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V81,437100m2
11Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2053100m3
12San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2053100m3
H Tấm nắp BTCT + rãnh hình thang BTXM
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V42,1824tấn
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V317,54m3
3Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,15m3
4Bê tông đỡ tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V196,89m3
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.625,2m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V19,3865100m2
7Ván khuôn bê tông chènMô tả kỹ thuật theo chương V13,126100m2
8Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6.6851 cấu kiện
10Đào đất nạo vét lòng rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V131,26m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3126100m3
12San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3126100m3
I Rãnh thoát nước thải BTCT KT(40x60)cm
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V337,5m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V69,63m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,4588tấn
4Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5874tấn
5Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3567tấn
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,59m3
7Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V70,01m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6742100m2
9Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,893100m2
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,42m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7611 cấu kiện
12Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6787100m3
13San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6787100m3
J NGHĨA TRANG NHÂN DÂN
K Cổng chính
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V66,6m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,628m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1958tấn
7Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5514m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1802100m2
9Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2436tấn
10Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0926tấn
11Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7121m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44,4m3
13Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8878m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m2
16Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2312tấn
17Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0752tấn
18Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1112tấn
19Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
20Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,107m3
21Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5711m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,085m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8184m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3942100m2
25Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1556tấn
26Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
27Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3108tấn
28Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0668tấn
29Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4837m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7338100m2
31Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,297tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9036m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1071m3
34Đắp vữa mũi máiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
35Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,0312m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5815m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,892m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3437m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
40Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,3172m2
42Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V62,072m2
43Nhật nguyệt hỏa longMô tả kỹ thuật theo chương V2công
44Bốc xếp đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2263m3
45Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2245tấn
46Sản xuất tôn huỳnh (cổng chính+phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
47Sản xuất mũi mác đúc sẵn (cổng chính+phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Sản xuất hoa gang đúc sẵn (nhỏ) (cổng chính+phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
49Sản xuất hoa gang đúc sẵn (to) (cổng chính+phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50SXLD bản lề cổng (cổng chính+phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
51Bánh xe sắt (cổng chính+phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Khóa Việt tiệp (cổng chính+phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,0399m2
54Bộ chữ Inox mạ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L Nhà Chờ
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,6875m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5983m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8429100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,743m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5643100m2
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0285m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2325tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2462tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0679m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9772m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0013tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4552100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7488m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5567100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9233m3
M Phần thân
1Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1185tấn
2Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4356100m2
4Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3958m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5325tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2313tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6983100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3603m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,913m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,633m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2038100m2
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3947tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5578m3
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7384tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7384tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,1056m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0465100m2
18Tôn úp nóc mái rộng 400Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4m
N Phần hoàn thiện:
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V154,0705m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V233m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9432m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,38m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V263,63m
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,52m
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2744m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6384m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2135m2
10Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V7,2135m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V88,0508m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,582m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,0045m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V357,3232m2
O Phần cửa
1SX Cửa đi nhôm Việt Pháp 2 cánh, kính dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
2SX Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,280.0
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V33,48m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
P PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Q PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m3
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Bật sắt phi 8 chẻ chân đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Chì lá 40x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Bu lông có vành đệm phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
R PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Đai inox neo dữ ống phi 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Vít nhôm+nở nhựa, L=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
S Sân bê tông, rãnh thoát nước, bồn cây, bậc lên xuống
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2m3
3Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V392m2
4Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9462m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2395100m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2398m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,224m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5344m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,68m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2761tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1355100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3212m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V641 cấu kiện
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7776m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0278100m3
17Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4784m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
20Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
T Tường rào B40
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,362m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V62,328m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8569100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,388m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5m3
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,668tấn
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,108tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,5446100m2
9Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4955m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4159100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,609tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6325m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4328tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4328tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,792m2
16Hàng rào B40Mô tả kỹ thuật theo chương V849,528m2
U San nền, đường nội bộ
1Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,94100m3
2Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,06100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,4756100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,6133100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9317100m3
7Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2502100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3136100m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1936100m2
10Rải ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V9,1936100m2
11Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V147,1m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,819100m2
13Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18m
14Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6898100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V84,9186100m3
16San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V113,6084100m3
17Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45,16m3
18Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9371100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6913100m2
20Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,156m3
21Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1774100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0366100m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0999tấn
24Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
25Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
27Đổ bê tông rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
29Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,006m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
32Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0533100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (Kèm theo bản gốc scal hoặc bản phô tô công chứng sacl, Kèm theo bản xác minh của chủ đầu tư về phần năng lực kê khai)77
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên ngành giao thông(Kèm theo bản gốc scal hoặc bản phô tô công chứng sacl, Kèm theo bản xác minh của chủ đầu tư về phần năng lực kê khai)55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng(Kèm theo bản gốc scal hoặc bản phô tô công chứng sacl, Kèm theo bản xác minh của chủ đầu tư về phần năng lực kê khai)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy dầm dùi Công suất tối thiểu 1,5 kW5
2 Máy đào Dung tích gầu 0,4 m3 trở lên3
3 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1 kW5
4 Máy đầm đất cầm tay Loại 70 kg2
5 Máy hàn Công suất tối thiểu 23 kW1
6 Máy lu bánh hơi Loại 16T1
7 Máy lu bánh thép Loại 10T1
8 Máy nén khí diezel Công suất tối thiểu 600 m3/h1
9 Máy phun nhựa đường Công suất tối thiểu 190CV1
10 Máy trộn bê tông Loại 250L5
11 Máy trộn vữa Loại 150L2
12 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV1
13 Ô tô tự đổ Loại 10T trở lên6
14 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất tối thiểu 0,63 kW3
15 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Công suất tối thiểu 5 kW3
16 Máy rải bê tông nhựa Công suất tối thiểu 130CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->