Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239289-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương cho các dự án trọng điểm, dự án có tính liên kết vùng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 14:56:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,623,877,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (Kèm theo bản gốc scal hoặc bản phô tô công chứng sacl, Kèm theo bản xác minh của chủ đầu tư về phần năng lực kê khai) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên ngành giao thông(Kèm theo bản gốc scal hoặc bản phô tô công chứng sacl, Kèm theo bản xác minh của chủ đầu tư về phần năng lực kê khai) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng(Kèm theo bản gốc scal hoặc bản phô tô công chứng sacl, Kèm theo bản xác minh của chủ đầu tư về phần năng lực kê khai) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 10T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,63 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình Đầu tư sửa chữa, nâng cấp các công trình giao thông thuộc khu, điểm TĐC các xã: Căn Co, Lùng Thàng, Pa Khóa, Noong Hẻo, Nậm Cuổi huyện Sìn Hồ; các xã: Lê Lợi, Nậm Hàng, Nậm Manh huyện Nậm Nhùn; Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường; Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ (Dự án đầu tư trên địa bàn huyện Phong Thổ) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương cho các dự án trọng điểm, dự án có tính liên kết vùng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu tham chiếu làm rõ E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 - Người có thẩm quyền: Trần Viết Điệp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ- Triệu Văn Thường- SĐT: 0375432088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông tuyến chính | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7022 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6021 | m3 |
| 3 | Đào đất khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,4248 | m3 |
| 4 | Đào cấp đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1582 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4634 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0923 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0923 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8543 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường vuốt nối nút giao, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7472 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 11 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4034 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8543 | 100m2 |
| 13 | Đầm lèn đáy khuôn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3277 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1996 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1996 | 100m3 |
| C | Tấm nắp BTCT rãnh hình thang | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8343 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,35 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố đỡ tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.373,6 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0654 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.434 | 1 cấu kiện |
| 8 | Nạo vét rãnh bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,32 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8232 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8232 | 100m3 |
| D | Nối cống bản L= 0.75m (01 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 5 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc thân cống vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 12 | Xây móng cống đá hộc vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 13 | Đệm cát sạn tạo phẳng đầm chặt, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 15 | Lắp đặt tấm bản BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | 100m3 |
| E | Lề gia cố BTXM M200 | |||
| 1 | Đổ bê tông lề gia cố, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0851 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0017 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0425 | m3 |
| 4 | Đào khuôn lề gia cố, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1276 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7513 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7513 | 100m3 |
| F | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NHÁNH VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| G | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,98 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 4 | Đào đất khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,59 | m3 |
| 5 | Đầm lèn đáy khuôn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | 100m2 |
| 8 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,437 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,437 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2053 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2053 | 100m3 |
| H | Tấm nắp BTCT + rãnh hình thang BTXM | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1824 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 4 | Bê tông đỡ tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,89 | m3 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.625,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3865 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,126 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.685 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đào đất nạo vét lòng rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,26 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3126 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3126 | 100m3 |
| I | Rãnh thoát nước thải BTCT KT(40x60)cm | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,63 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4588 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5874 | tấn |
| 5 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3567 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,59 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6742 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,893 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6787 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6787 | 100m3 |
| J | NGHĨA TRANG NHÂN DÂN | |||
| K | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | tấn |
| 7 | Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5514 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7121 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8878 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,107 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5711 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,085 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8184 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3108 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4837 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7338 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9036 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1071 | m3 |
| 34 | Đắp vữa mũi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 35 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0312 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5815 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,892 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3437 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3172 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,072 | m2 |
| 43 | Nhật nguyệt hỏa long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 44 | Bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | m3 |
| 45 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2245 | tấn |
| 46 | Sản xuất tôn huỳnh (cổng chính+phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 47 | Sản xuất mũi mác đúc sẵn (cổng chính+phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Sản xuất hoa gang đúc sẵn (nhỏ) (cổng chính+phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 49 | Sản xuất hoa gang đúc sẵn (to) (cổng chính+phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | SXLD bản lề cổng (cổng chính+phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 51 | Bánh xe sắt (cổng chính+phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Khóa Việt tiệp (cổng chính+phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0399 | m2 |
| 54 | Bộ chữ Inox mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Nhà Chờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6875 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5983 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8429 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,743 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5643 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0285 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0679 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9772 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0013 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4552 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7488 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5567 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9233 | m3 |
| M | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3958 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5325 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2313 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6983 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3603 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,913 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2038 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3947 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5578 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7384 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7384 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1056 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0465 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc mái rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m |
| N | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,0705 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9432 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,38 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,63 | m |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,52 | m |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2744 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6384 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2135 | m2 |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2135 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,0508 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,582 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,0045 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,3232 | m2 |
| O | Phần cửa | |||
| 1 | SX Cửa đi nhôm Việt Pháp 2 cánh, kính dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 2 | SX Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 0.0 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bật sắt phi 8 chẻ chân đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Chì lá 40x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bu lông có vành đệm phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| R | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Đai inox neo dữ ống phi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Vít nhôm+nở nhựa, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| S | Sân bê tông, rãnh thoát nước, bồn cây, bậc lên xuống | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | m2 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9462 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2398 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5344 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,68 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2761 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3212 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7776 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4784 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| T | Tường rào B40 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,362 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,328 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8569 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,388 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5446 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4955 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4159 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6325 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4328 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4328 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,792 | m2 |
| 16 | Hàng rào B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,528 | m2 |
| U | San nền, đường nội bộ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,06 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4756 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6133 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9317 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3136 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1936 | 100m2 |
| 10 | Rải ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1936 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100m2 |
| 13 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6898 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9186 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6084 | 100m3 |
| 17 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,16 | m3 |
| 18 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9371 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6913 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,156 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 24 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 25 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (Kèm theo bản gốc scal hoặc bản phô tô công chứng sacl, Kèm theo bản xác minh của chủ đầu tư về phần năng lực kê khai) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên ngành giao thông(Kèm theo bản gốc scal hoặc bản phô tô công chứng sacl, Kèm theo bản xác minh của chủ đầu tư về phần năng lực kê khai) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng(Kèm theo bản gốc scal hoặc bản phô tô công chứng sacl, Kèm theo bản xác minh của chủ đầu tư về phần năng lực kê khai) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy dầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5 kW | 5 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4 m3 trở lên | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1 kW | 5 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Loại 70 kg | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23 kW | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Loại 16T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Loại 10T | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel | Công suất tối thiểu 600 m3/h | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Công suất tối thiểu 190CV | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Loại 250L | 5 |
| 11 | Máy trộn vữa | Loại 150L | 2 |
| 12 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Loại 10T trở lên | 6 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất tối thiểu 0,63 kW | 3 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Công suất tối thiểu 5 kW | 3 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất tối thiểu 130CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi