Gói thầu: Trang cụ an toàn – bảo hộ lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Trang cụ an toàn – bảo hộ lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733974 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2020 của Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 09:27:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,076,004,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,760,044 VNĐ ((Năm mươi triệu bảy trăm sáu mươi nghìn bốn mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thử điện đa áp có đèn còi | 8 | Cái | Dụng cụ an toàn | ||
| 2 | Bút thử điện hạ thế trực tiếp | 540 | Cái | Dụng cụ an toàn | ||
| 3 | Bút thử điện hạ thế cảm ứng | 50 | Cái | Dụng cụ an toàn | ||
| 4 | Bộ đai an toàn | 59 | Bộ | Dụng cụ an toàn | ||
| 5 | Dây quàng trụ 2 móc (bản dẹp) | 169 | Sợi | Dụng cụ an toàn | ||
| 6 | Dây quàng trụ 2 móc có khóa điều chỉnh | 10 | Sợi | Dụng cụ an toàn | ||
| 7 | Găng tay cách điện hạ thế | 65 | Đôi | Dụng cụ an toàn | ||
| 8 | Găng tay cách điện trung thế 22kV | 20 | Đôi | Dụng cụ an toàn | ||
| 9 | Găng tay da bảo vệ găng tay cách điện trung thế | 4 | Đôi | Dụng cụ an toàn | ||
| 10 | Găng tay cách điện trung thế 35 kV | 5 | Đôi | Dụng cụ an toàn | ||
| 11 | Ủng cách điện trung thế 26.5 kV | 5 | Đôi | Dụng cụ an toàn | ||
| 12 | Bộ thử găng cách điện, bơm hơi | 1 | Cái | Dụng cụ an toàn | ||
| 13 | Thảm cách điện | 1 | Cái | Dụng cụ an toàn | ||
| 14 | Vai áo cách điện trung thế cấp 3 (Class 3) | 2 | Bộ | Dụng cụ an toàn | ||
| 15 | Nón nhựa cách điện an toàn | 109 | Cái | Dụng cụ an toàn | ||
| 16 | Sào thao tác trung thế | 8 | Cây | Dụng cụ thi công | ||
| 17 | Sào thao tác trung thế 22 kV (loại 6 đốt dùng để thao tác đứng dưới đất) | 16 | Cây | Dụng cụ thi công | ||
| 18 | Sào tiếp đất loại 1 đốt dài 3.2 m | 4 | Cây | Dụng cụ thi công | ||
| 19 | Sào cách điện đo khoảng cách | 5 | Cây | Dụng cụ thi công | ||
| 20 | Sào phát quang đường dây | 11 | Cây | Dụng cụ thi công | ||
| 21 | Sào tiếp đất trung thế Autoclamp | 2 | Cây | Dụng cụ thi công | ||
| 22 | Sào thử (đo) điện | 1 | Cây | Dụng cụ thi công | ||
| 23 | Bộ tiếp địa lưu động trung thế mỏ vịt | 35 | Bộ | Dụng cụ an toàn | ||
| 24 | Tiếp đất hạ thế aptomat | 8 | Bộ | Dụng cụ an toàn | ||
| 25 | Bộ dây tiếp đất trung thế Autoclamp (phần dây và ngàm) | 12 | Bộ | Dụng cụ an toàn | ||
| 26 | Ampe kềm hạ thế chỉ thị số | 6 | Cái | Dụng cụ đo lường | ||
| 27 | Ampe kềm hạ thế loại nhỏ KD | 18 | Cái | Dụng cụ đo lường | ||
| 28 | Ampe kềm trung thế | 1 | Cái | Dụng cụ đo lường | ||
| 29 | Đèn pha xử lý sự cố (loại sạc) | 26 | Cái | Dụng cụ thi công | ||
| 30 | Kích tăng dây 1,5 tấn | 4 | Cái | Dụng cụ thi công | ||
| 31 | Thang nhôm loại rút gọn | 10 | Cái | Dụng cụ thi công | ||
| 32 | Thang chữa cháy | 13 | Cái | Dụng cụ cứu hộ | ||
| 33 | Puly nhôm kéo dây | 1 | Cái | Dụng cụ thi công | ||
| 34 | Cáp nài móc MBA 12mm2 - 1.2m | 2 | Sợi | Dụng cụ thi công | ||
| 35 | Cáp nài móc MBA 16mm2 - 2m | 2 | Sợi | Dụng cụ thi công | ||
| 36 | Máy thử dây an toàn | 1 | Cái | Dụng cụ an toàn | ||
| 37 | Máy vặn vít dùng pin | 7 | Cái | Dụng cụ thi công | ||
| 38 | Máy cưa cầm tay 2,3 kW | 8 | Cái | Dụng cụ thi công | ||
| 39 | Máy bắn bulon dùng pin | 3 | Cái | Dụng cụ thi công | ||
| 40 | Máy cắt điện cầm tay | 3 | Cái | Dụng cụ thi công | ||
| 41 | Máy bắn bê tông | 2 | Cái | Dụng cụ thi công | ||
| 42 | Máy bắn tắc kê sử dụng pin | 10 | Cái | Dụng cụ thi công | ||
| 43 | Khoan điện cầm tay (sử dụng pin) | 10 | Cái | Dụng cụ thi công | ||
| 44 | Khoan điện (800 - 1000W) | 1 | Cái | Dụng cụ thi công | ||
| 45 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 6 | Cái | Bảng nội quy | ||
| 46 | Bảng nội quy PCCC | 6 | Cái | Bảng nội quy | ||
| 47 | Dây cứu người 20m | 26 | Sợi | Dụng cụ cứu hộ | ||
| 48 | Hộp sơ cứu | 13 | Cái | Dụng cụ cứu hộ | ||
| 49 | Thiết bị thử đầu báo khói | 7 | Cái | Dụng cụ cứu hộ | ||
| 50 | Mặt nạ phòng độc | 22 | Cái | Dụng cụ an toàn | ||
| 51 | Cuộn rào chắn bảo vệ công trình loại 100m | 10 | Cuộn | Dụng cụ thi công | ||
| 52 | Quần áo bảo hộ lao động | 2.156 | Bộ | Trang phục bảo hộ | ||
| 53 | Bộ trang phục chữa cháy | 40 | Bộ | Trang phục bảo hộ | ||
| 54 | Áo mưa (bộ áo, quần) | 906 | Bộ | Trang phục bảo hộ | ||
| 55 | Áo mưa (kiểu badesi) | 57 | Cái | Trang phục bảo hộ | ||
| 56 | Túi đựng dụng cụ, đồ nghề | 554 | Cái | Giỏ, túi đựng đồ | ||
| 57 | Giầy vải ( đế gồ, dày ) | 2.145 | Đôi | Đồ bảo hộ | ||
| 58 | Mũ vải | 264 | Cái | Đồ bảo hộ | ||
| 59 | Xà phòng | 3.960 | Kg | Hóa chất tẩy rửa | ||
| 60 | Bao tay vải | 476 | Đôi | Đồ bảo hộ | ||
| 61 | Khẩu trang | 60 | Cái | Đồ bảo hộ | ||
| 62 | Bịt tai chống ồn | 60 | Cái | Đồ bảo hộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi