Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222633-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211222422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 15:39:00 đến ngày 2021-12-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,869,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc - Lực ép (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=30 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng sức nâng (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa trường Mầm non xã Kim Đông và các hạng mục phụ trợ
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Huy Trịnh + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 LỚP
1Đào móng nhà, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8563100m3
2Đào móng cột, trụ, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,519m3
3Bê tông cọc, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V393,7563m3
4Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,5187tấn
5Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,8086tấn
6Cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4518tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,6173tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,617tấn
9Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V31,5005100m2
10Ép trước cọc, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V62,75100m
11Nối cọc bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V753mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,275m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5536m3
14Bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V155,606m3
15Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1126m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,221m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3792100m2
18Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4022100m2
19Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3466100m2
20Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3028100m2
21Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7566tấn
22Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4191tấn
23Cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7119tấn
24Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2521tấn
25Cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6712tấn
26Cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2089tấn
27Cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3994tấn
28Cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6828tấn
29Cốt thép dầm móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4262tấn
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9019m3
31Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6714100m3
32Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3201100m3
33Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5638m3
34Bê tông cột, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3389m3
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V193,3345m3
36Bê tông dầm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3878m3
37Bê tông cầu thang, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3876m3
38Bê tông lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2166m3
39Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,2979100m2
40Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V14,4271100m2
41Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5577100m2
42Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,4624100m2
43Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,0912100m2
44Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,5065tấn
45Cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1349tấn
46Cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4475tấn
47Cốt thép cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4561tấn
48Cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4024tấn
49Cốt thép dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7292tấn
50Cốt thép dầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8871tấn
51Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3634tấn
52Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8915tấn
53Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5688tấn
54Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1511tấn
55Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V299,3003m3
56Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6867m3
57Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5132m3
58Xây cầu thang, tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5619m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300,4065m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.571,7384m2
61Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V615,3659m2
62Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.401,3305m2
63Trát dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V327,5122m2
64Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8576m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V625,71m
66Lan can cầu thang, hàng lang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V970,47kg
67Lắp dựng xiên hoa inox 304, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V117,892m2
68Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V47,8496m2
69Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V31,077m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V546,6473m2
71Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,619tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,619tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V283,1511m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,5695100m2
75Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
77Mua tôn làm cửa nắp thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
78Mua bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Mua khoáMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.147,5206m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,7472m2
82Xử lý chống thấm bằng CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V293,412m2
83Lát nền nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V171,398m2
84Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V540,072m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V167,648m2
86Mua cửa đi, sửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V262,98m2
87Mua khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
88Mua bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V162bộ
89Mua khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
90Mua bản lề cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
91Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V262,98m2
92Vách nhôm hệ, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V132,6m2
93Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V132,6m2
94Sản xuất xiên hoa inox 304 cửa vuông 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.205,58kg
95Lắp dựng hoa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V205,5m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.300,4065m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.958,8046m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,412100m2
99Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V187,06951m2
100Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V7131m2
101Bê tông lót móng bể nước, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
102Bê tông móng bể nước, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4791m3
103Bê tông nắp bể nước, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0122m3
104Ván khuôn móng bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100m2
105Ván khuôn nắp bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m2
106Cốt thép móng bể nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1438tấn
107Cốt thép móng bể nước, ĐK ≤18mm0,0758tấn
108Cốt thép sàn mái bể nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1279tấn
109Xây bể nươc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8607m3
110Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3104m2
111Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3104m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
113Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3196m2
114Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,63m2
115Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V7,5006m3
116Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
117Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2728m3
118Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2628100m2
119Cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5115tấn
120Cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2905tấn
121Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2916m3
122Ván khuôn tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1534100m2
123Cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4515tấn
124Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6771m3
125Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,144m2
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6m2
127Lắp đặt tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
128Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
129Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
130Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
131Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
132Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
133Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
136Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
137Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt tủ điện loại 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
139Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
144Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
145Lắp đặt dây đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
146Lắp đặt dây đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
147Lắp đặt dây đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
148Lắp đặt dây đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
149Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.029m
152Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
154Sư ốp chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
156Đào đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,621m3
157Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
158Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
159Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
160Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
162Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
163Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
165Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
166Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt máy bơm Q = 8m3, H = 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 304, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
169Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
173Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
174Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
176Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
181Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
182Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
183Lắp đặt măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
184Lắp đặt măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
185Lắp đặt măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
186Lắp đặt măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
187Lắp đặt racco, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp nút bịt nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
189Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
192Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V89cái
193Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V89cái
194Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
195Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
196Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
197Lắp đặt măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
198Lắp đặt măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
199Lắp đặt măng sông, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
200Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
201Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
202Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
203Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
204Lắp đặt măng sông PVC, ĐK D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
205Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
B CẢI TẠO NHÀ DINH DƯỠNG
1Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0512100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,5056tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
4Phá dỡ lan can, hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V11,22m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6044m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
7Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V37,7716m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V85,6959m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V389,8179m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V110,5239m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,2358m3
12Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V23,2359m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1194m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2966m3
15Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599m3
16Bê tông tấm đan bàn bếp, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5312m3
17Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m2
18Ván khuôn tấm đan bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743100m2
19Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
20Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1371tấn
21Cốt thép tấm đan bàn bếp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
22Cốt thép tấm đan bàn bếp, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5056tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5056tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,0371m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,3319100m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,6997m2
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,131m2
29Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7425m2
30Trát trần, hành lang, sê nô mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,5239m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V97,61m
32Xử lý chống thấm bằng CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V37,7716m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,3586m2
34Lát nền khu sơ chế - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7334m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V146,268m2
36Lát đá bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V6,64m2
37Mua cửa đi, cửa sổ cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
38Mua khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Mua bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
40Mua khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Mua bản lề cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
42Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
43Sản xuất xiên hoa inox 304 cửa vuông 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V75kg
44Lắp dựng hoa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,87m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V207,6997m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V180,3974m2
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
55Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt dây đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
59Lắp đặt dây đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
60Lắp đặt dây đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
68Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
70Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
74Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
77Lắp đặt măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt racco, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp nút bịt nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
83Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
85Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
2Phá dỡ kết cấu gạch cổng, tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V32,5241m3
3Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3645100m3
4Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V36,4481m3
5Đào móng cổng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1626100m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5432m3
7Bê tông móng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3006m3
8Bê tông cột, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1162m3
9Ván khuôn trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
10Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
11Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
12Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1182tấn
13Xây cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9292m3
14Bê tông trụ cổng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2952m3
15Bê tông dầm mái cổng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5742m3
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
17Ván khuôn trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537100m2
18Ván khuôn dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627100m2
19Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0969100m2
20Cốt thép trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
21Cốt thép trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
22Cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
23Cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
24Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1392tấn
25Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6597m3
26Xây tường chặn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2567m3
27Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6592m2
28Trát dầm mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2948m2
29Trát mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0916m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3796m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,68m
32Biển tên trường: Biển Alu chữ nổi gương vàng bóng, nền dán Alu 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1dòng
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,0456m2
34Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3235tấn
35Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,3978m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,79551m2
37Mua bánh xe thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Mua bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
39Đắp đất hoàn trả cổng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0542100m3
40Đào móng hàng rào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6696100m3
41Bê tông lót móng hàng rào, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6176m3
42Xây móng hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9632m3
43Xây móng hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1355m3
44Bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9304m3
45Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
46Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
47Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2963tấn
48Đắp đất hoàn trả hàng rào, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2232100m3
49Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5096m3
50Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2929m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,768m2
52Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2441m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V173m
54Mua thép hình làm hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2.322,96kg
55Sản xuất hàng rào song sắt.(Chỉ tính vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5645m2
56Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V70,5645m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,1291m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,9221m2
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng nhà để xe, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8148m3
2Bê tông lót móng nhà để xe, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
3Bê tông móng nhà để xe, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
4Ván khuôn móng nhà để xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m2
5Bê tông nền nhà để xe, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,908m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3448m2
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3281tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2711tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3281tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2711tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,89691m2
14Mua bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
15Lợp mái nhà để xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,3366100m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3155100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,689m3
3Bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,449m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,241m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6448100m2
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5244100m2
7Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28tấn
8Xây rãnh, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5235m3
9Trát ngoài rãnh, hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,912m2
10Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,76m2
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1601cấu kiện
12Đắp đất rãnh, hố ga, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5111100m3
F SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m3
2Bê tông nền sân, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V83,1m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2410m
4Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8742m3
5Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3261m3
6Trát ngoài bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,701m2
G PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói nhà học 4 lớp, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V333,224m2
2Tháo dỡ xà gồ luồngMô tả kỹ thuật theo chương V8công
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V66,72m
4Phá dỡ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V23,84m2
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V69,4234m3
6Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V111,0719m3
7Đào xúc đất nền nhà, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6739100m3
8Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V368,5979m3
9Tháo dỡ mái ngói nhà học 3 lớp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V250,424m2
10Tháo dỡ xà gồ luồngMô tả kỹ thuật theo chương V6công
11Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V48,66m
12Phá dỡ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
13Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V53,4827m3
14Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V95,6031m3
15Đào xúc đất nền nhà, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,258100m3
16Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V290,1613m3
17Tháo tấm lợp tôn nhà để xeMô tả kỹ thuật theo chương V1,9136100m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà để xeMô tả kỹ thuật theo chương V1,3927tấn
19Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép nhà để xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,3283tấn
20Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7654m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=250 lít2
2 Máy cắt uốn thép (có tài liệu chứng minh kèm theo) >= 5KW1
3 Máy đào (có tài liệu chứng minh kèm theo) >= 0,4m31
4 Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=5 tấn2
5 Máy ép cọc - Lực ép (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=30 tấn1
6 Máy vận thăng sức nâng (có tài liệu chứng minh kèm theo) >= 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->