Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 15:39:00 đến ngày 2021-12-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,869,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc - Lực ép (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng sức nâng (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp, sửa chữa trường Mầm non xã Kim Đông và các hạng mục phụ trợ 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 LỚP | |||
| 1 | Đào móng nhà, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8563 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,519 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,7563 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5187 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8086 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4518 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6173 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,617 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5005 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,75 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,275 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5536 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,606 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1126 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,221 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3792 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4022 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3028 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7566 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4191 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7119 | tấn |
| 24 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2521 | tấn |
| 25 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6712 | tấn |
| 26 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2089 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6828 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4262 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9019 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6714 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3201 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5638 | m3 |
| 34 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3389 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,3345 | m3 |
| 36 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3878 | m3 |
| 37 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3876 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2166 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2979 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4271 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5577 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0912 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5065 | tấn |
| 45 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1349 | tấn |
| 46 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4475 | tấn |
| 47 | Cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4561 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4024 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7292 | tấn |
| 50 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8871 | tấn |
| 51 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3634 | tấn |
| 52 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8915 | tấn |
| 53 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5688 | tấn |
| 54 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1511 | tấn |
| 55 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,3003 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6867 | m3 |
| 57 | Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5132 | m3 |
| 58 | Xây cầu thang, tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5619 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,4065 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.571,7384 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,3659 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.401,3305 | m2 |
| 63 | Trát dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,5122 | m2 |
| 64 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8576 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,71 | m |
| 66 | Lan can cầu thang, hàng lang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,47 | kg |
| 67 | Lắp dựng xiên hoa inox 304, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,892 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8496 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,077 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,6473 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,619 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,619 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,151 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5695 | 100m2 |
| 75 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 77 | Mua tôn làm cửa nắp thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 78 | Mua bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Mua khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,5206 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7472 | m2 |
| 82 | Xử lý chống thấm bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,412 | m2 |
| 83 | Lát nền nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,398 | m2 |
| 84 | Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,072 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,648 | m2 |
| 86 | Mua cửa đi, sửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,98 | m2 |
| 87 | Mua khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 88 | Mua bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | bộ |
| 89 | Mua khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 90 | Mua bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 91 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,98 | m2 |
| 92 | Vách nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m2 |
| 94 | Sản xuất xiên hoa inox 304 cửa vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205,58 | kg |
| 95 | Lắp dựng hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,4065 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.958,8046 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,412 | 100m2 |
| 99 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,0695 | 1m2 |
| 100 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713 | 1m2 |
| 101 | Bê tông lót móng bể nước, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 102 | Bê tông móng bể nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4791 | m3 |
| 103 | Bê tông nắp bể nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0122 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép móng bể nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | tấn |
| 107 | Cốt thép móng bể nước, ĐK ≤18mm | 0,0758 | tấn | |
| 108 | Cốt thép sàn mái bể nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | tấn |
| 109 | Xây bể nươc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8607 | m3 |
| 110 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3104 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3104 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3196 | m2 |
| 114 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m2 |
| 115 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5006 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 117 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2728 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5115 | tấn |
| 120 | Cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2905 | tấn |
| 121 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2916 | m3 |
| 122 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4515 | tấn |
| 124 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6771 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,144 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m2 |
| 127 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 132 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện loại 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029 | m |
| 152 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Sư ốp chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 156 | Đào đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 1m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 159 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 163 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 165 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 166 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt máy bơm Q = 8m3, H = 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 304, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 187 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 201 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 203 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 205 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0512 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5056 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can, hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6044 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7716 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6959 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,8179 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5239 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2358 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2359 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1194 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2966 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan bàn bếp, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5312 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan bàn bếp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan bàn bếp, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5056 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5056 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,037 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3319 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6997 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,131 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7425 | m2 |
| 30 | Trát trần, hành lang, sê nô mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5239 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,61 | m |
| 32 | Xử lý chống thấm bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7716 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3586 | m2 |
| 34 | Lát nền khu sơ chế - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7334 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,268 | m2 |
| 36 | Lát đá bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 37 | Mua cửa đi, cửa sổ cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 38 | Mua khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Mua bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Mua khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Mua bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 43 | Sản xuất xiên hoa inox 304 cửa vuông 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | kg |
| 44 | Lắp dựng hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6997 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,3974 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch cổng, tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5241 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3645 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4481 | m3 |
| 5 | Đào móng cổng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5432 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3006 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | tấn |
| 13 | Xây cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9292 | m3 |
| 14 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm mái cổng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5742 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 17 | Ván khuôn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 21 | Cốt thép trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 25 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6597 | m3 |
| 26 | Xây tường chặn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2567 | m3 |
| 27 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6592 | m2 |
| 28 | Trát dầm mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2948 | m2 |
| 29 | Trát mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0916 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3796 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m |
| 32 | Biển tên trường: Biển Alu chữ nổi gương vàng bóng, nền dán Alu 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dòng |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0456 | m2 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3235 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3978 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7955 | 1m2 |
| 37 | Mua bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Mua bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Đắp đất hoàn trả cổng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 40 | Đào móng hàng rào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6696 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng hàng rào, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6176 | m3 |
| 42 | Xây móng hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9632 | m3 |
| 43 | Xây móng hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1355 | m3 |
| 44 | Bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9304 | m3 |
| 45 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 47 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2963 | tấn |
| 48 | Đắp đất hoàn trả hàng rào, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m3 |
| 49 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5096 | m3 |
| 50 | Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2929 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,768 | m2 |
| 52 | Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2441 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 54 | Mua thép hình làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.322,96 | kg |
| 55 | Sản xuất hàng rào song sắt.(Chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5645 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5645 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,129 | 1m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,9221 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà để xe, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8148 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà để xe, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Bê tông móng nhà để xe, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền nhà để xe, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3448 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3281 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2711 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3281 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2711 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8969 | 1m2 |
| 14 | Mua bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Lợp mái nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | 100m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3155 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,689 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,449 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,241 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6448 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5244 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 8 | Xây rãnh, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5235 | m3 |
| 9 | Trát ngoài rãnh, hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,912 | m2 |
| 10 | Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,76 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất rãnh, hố ga, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5111 | 100m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền sân, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,24 | 10m |
| 4 | Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8742 | m3 |
| 5 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3261 | m3 |
| 6 | Trát ngoài bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,701 | m2 |
| G | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói nhà học 4 lớp, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,224 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,72 | m |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4234 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,0719 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất nền nhà, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6739 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,5979 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói nhà học 3 lớp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,424 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,66 | m |
| 12 | Phá dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4827 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6031 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất nền nhà, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,1613 | m3 |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9136 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3927 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3283 | tấn |
| 20 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7654 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=250 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >= 5KW | 1 |
| 3 | Máy đào (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >= 0,4m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=5 tấn | 2 |
| 5 | Máy ép cọc - Lực ép (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=30 tấn | 1 |
| 6 | Máy vận thăng sức nâng (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >= 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi