Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236155-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 14:11:00 đến ngày 2021-12-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,761,385,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP);- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Lưu ý: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu).a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề (hoặc Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình và kèm theo bản chính giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình);a.4/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng;a.4/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, loại và cấp công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò quản lý chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có Giấy huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, PCCC;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động, PCCC thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh lao động;a.4/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh lao động tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng cải tạo công trình Sửa chữa, cải tạo khối Cấp cứu - Ngoại sản nhi Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi
Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.3892.0583-232; Fax: 028.3892.1368. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi – Số 9A đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ - KHOA NGOẠI TỔNG HỢP | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.876,7675 | m2 |
| 2 | Cạo bả lớp vôi cũ trên tường, cột trong phòng | Đáp ứng mục 3 chương V | 2.790,9915 | m2 |
| 3 | Cạo bả lớp vôi cũ tường, cột hành lang, cầu thang | Đáp ứng mục 3 chương V | 2.191,3405 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột, tường ngoài nhà, lan can, seno mái | Đáp ứng mục 3 chương V | 735,4613 | m2 |
| 5 | Cạo bả lớp vôi cũ trên dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.096,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Đáp ứng mục 3 chương V | 305,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch lát nền các nhà WC | Đáp ứng mục 3 chương V | 102,02 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trong nhà WC | Đáp ứng mục 3 chương V | 102,02 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa trát sàn, dầm seno mái | Đáp ứng mục 3 chương V | 606,03 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lavabo | Đáp ứng mục 3 chương V | 26 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng mục 3 chương V | 29 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ gương soi | Đáp ứng mục 3 chương V | 26 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vòi sen | Đáp ứng mục 3 chương V | 29 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Đáp ứng mục 3 chương V | 77 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 29 | bộ |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Đáp ứng mục 3 chương V | 254,18 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa sắt | Đáp ứng mục 3 chương V | 13,2 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO - KHOA NGOẠI TỔNG HỢP | |||
| 1 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 254,18 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 13,2 | 1m2 |
| 3 | Quét sika chống thấm nhà vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 102,02 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 102,02 | m2 |
| 5 | Lát gạch nhà WC, gạch granite 300x300 nhám | Đáp ứng mục 3 chương V | 102,02 | m2 |
| 6 | Ốp tường WC, gạch ceramic 300x600, cao 1.6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 305,52 | m2 |
| 7 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + xi phông | Đáp ứng mục 3 chương V | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí xổm | Đáp ứng mục 3 chương V | 29 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục 3 chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng mục 3 chương V | 29 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 77 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 29 | cái |
| 13 | Ốp tường gạch ceramic 300x600, cao 1.6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 608,82 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Đáp ứng mục 3 chương V | 4.373,512 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục 3 chương V | 735,4613 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.096,6 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 5.470,112 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 735,4613 | m2 |
| 19 | Quét sika chống thấm seno mái | Đáp ứng mục 3 chương V | 606,03 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 606,03 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 22,9316 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,61 | 100m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.876,7675 | m2 |
| C | PHẦN THÁO DỠ - KHOA CẤP CỨU | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 161,1872 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 39,8148 | m2 |
| 3 | Cạo vệ sinh lớp vôi cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng mục 3 chương V | 883,529 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Đáp ứng mục 3 chương V | 448,28 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 471,6244 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng nhà vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 39,8148 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng seno mái | Đáp ứng mục 3 chương V | 107,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa lầu 1 | Đáp ứng mục 3 chương V | 281,113 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ lavabo | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vòi xịt | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gương | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ vòi sen | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Đáp ứng mục 3 chương V | 52 | bộ |
| 16 | Phá dỡ nền đá mài | Đáp ứng mục 3 chương V | 43,4 | m3 |
| D | PHẦN CẢI TẠO - KHOA CẤP CỨU | |||
| 1 | Lát gạch hành lang tầng trệt, gạch ceramic 300x300 nhám | Đáp ứng mục 3 chương V | 217 | m2 |
| 2 | Quét sika chống thấm nhà vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 39,8148 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 39,8148 | m2 |
| 4 | Lát gạch nhà WC, gạch ceramic 300x300 nhám | Đáp ứng mục 3 chương V | 39,8148 | m2 |
| 5 | Ốp tường WC, gạch ceramic 300x600, cao 1.7m | Đáp ứng mục 3 chương V | 161,1872 | m2 |
| 6 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + xi phông | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí xổm | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Đáp ứng mục 3 chương V | 883,529 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Đáp ứng mục 3 chương V | 448,28 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 471,6244 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.355,1534 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 448,28 | m2 |
| 18 | Quét sika chống thấm seno mái | Đáp ứng mục 3 chương V | 179 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 179 | m2 |
| 20 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 268,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,9013 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,3453 | 100m2 |
| E | Mở rộng hành lang tầng trệt | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,4075 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan nắp mương, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 10,7261 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0383 | tấn |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1049 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,9943 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 84,7 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám | Đáp ứng mục 3 chương V | 84,7 | m2 |
| 8 | Nắp hố ga | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP);- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Lưu ý: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu).a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề (hoặc Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình và kèm theo bản chính giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình);a.4/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư quản lý thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng;a.4/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, loại và cấp công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò quản lý chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có Giấy huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, PCCC;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động, PCCC thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh lao động;a.4/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh lao động tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi