Gói thầu: Mua y dụng cụ - công cụ phục vụ chuyên môn cho Bệnh viện A Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua y dụng cụ - công cụ phục vụ chuyên môn cho Bệnh viện A Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242557 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:30:00 đến ngày 2021-12-20 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,919,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua y dụng cụ - công cụ phục vụ chuyên môn cho Bệnh viện A Thái Nguyên Mua y dụng cụ - công cụ phục vụ chuyên môn cho Bệnh viện A Thái Nguyên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Balong oxy | 5 | Chiếc | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 2 | Bàn đựng dụng cụ phẫu thuật 2 tầng | 2 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 3 | Bàn tít đựng dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | 1 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 4 | Bát inox | 62 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 5 | Bát inox 20cm | 30 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 6 | Bogi đặt nội khí quản | 2 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 7 | Cán dao phẫu thuật | 11 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 8 | Cọc truyền | 15 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 9 | Đồng hồ đo cớp ống nội khí quản | 1 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 10 | Giá Inox 3 tầng | 1 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 11 | Giá Inox 3 tầng | 1 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 12 | Giá sắt 4 tầng để đồ | 1 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 13 | Git dẫn đường đặt nội khí quản | 5 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 14 | Hộp chữ nhật đựng panh kéo | 33 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 15 | Hộp đựng mẫu bệnh phẩm | 500 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 16 | Hộp hấp bông gạc đồ vải các loại | 5 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 17 | Cốc inox đựng bông cồn | 21 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 18 | Huyết áp điện tử | 9 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 19 | Nguồn huyết áp | 9 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 20 | Kéo thẳng nhọn | 5 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 21 | Kéo cắt chỉ | 62 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 22 | Kẹp phẫu tích có răng | 43 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 23 | Kẹp phẫu tích không răng | 39 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 24 | Khay inox đựng dụng cụ y tế | 13 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 25 | Kìm mang kim | 7 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 26 | Máy hút dịch | 3 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 27 | Máy SpO2 kẹp ngón tay | 10 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 28 | Nhiệt kế điện tử đo trán | 9 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 29 | Kéo phẫu tích, cong, mũi nhọn | 3 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 30 | Ống cắm panh, kéo | 4 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 31 | Panh sát khuẩn sản | 10 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 32 | Panh tiêm | 58 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 33 | Panh tiêm | 15 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 34 | Săng có lỗ dùng nhiều lần | 10 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 35 | Tai nghe littman | 3 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 36 | TICKE có mấu 12cm | 4 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 37 | Tủ thuốc A-B | 5 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 38 | Xe đẩy bình oxy 10 lít | 2 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 39 | Xe đẩy đồ vải | 1 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 40 | Xe lăn | 1 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 41 | Xe lăn | 1 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 42 | Xe tiêm 2 tầng | 2 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 43 | Máy điện châm | 20 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 44 | Máy cắt bông gạc | 2 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 45 | Lưỡi cắt bông gạc | 10 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN | ||
| 46 | Nỉa không mấu đầu cong | 3 | Cái | Theo Chương II PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi