Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị mua sắm không tập trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243347-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị mua sắm không tập trung
Số hiệu KHLCNT 20211219901
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 17:38:00 đến ngày 2021-12-20 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,977,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9668785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.2. Về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.384.543.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.769.086.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự trở lên.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị mua sắm không tập trung
Dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Mua sắm trang thiết bị trường THCS Phú Thịnh
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã Sơn Tây
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Đối với các hàng hóa: Máy điều hòa nhiệt độ, Máy chiếu các loại, Đàn oocgan, nhà thầu phải cung cấp catalogue kèm tài liệu của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối hoặc đại lý để chứng minh nguồn hàng cung cấp cho gói thầu là hợp pháp, đảm bảo chất lượng của nhà sản xuất đã công bố ra thị trường (các tài liệu cung cấp phải được đóng dấu của hãng xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý; đồng thời có tài liệu chứng minh là nhà phân phối hoặc đại lý của nhà sản xuất). - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp cung cấp, lắp đặt … theo yêu cầu của E-HSMT. - Có cam kết khi giao hàng sẽ xuất trình các giấy tờ sau: + Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q), Giấy chứng nhận xuất xưởng, phiếu xuất kho, phiếu bảo hành, cam kết bảo hành của Hãng sản xuất hoặc Đại lý phân phối chính thức được ủy quyền đối với các sản phẩm cung cấp cho gói thầu. + Đối với thiết bị nhập khẩu: các tài liệu để chứng minh tính hợp pháp của hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ, Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q), hóa đơn, chứng từ, … (Nếu tài liệu không phải bằng tiếng Việt Nam phải có bản dịch công chứng). + Kết quả thí nghiệm của các thiết bị bằng thép sơn tĩnh điện theo tiêu chuẩn ASTM E 376:2019 đạt 80 micrômét (µm) trở lên; độ bền bám dính lớp sơn theo tiêu chuẩn ASTM D 3359-2017 đạt cấp 5B trở lên, độ bền lớp sơn đạt TCVN 2097:2015. + Kết quả thử nghiệm về gỗ tự nhiên ghép thanh TCVN 8048-5-2009, 8048-3-2009, 8048-7-2009, 8575-2010 về độ bền mạch keo, độ toàn vẹn của mạch keo. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
a) Có cam kết của nhà thầu: Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E-HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Đối với sản phẩm Bàn ghế các loại, tủ, giá, kệ: Nhà thầu phải chứng minh sản phẩm được sản xuất bởi các cơ sở đạt chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015 hoặc các chứng chỉ tương đương khác về sản xuất và kinh doanh thiết bị trường học; TCVN 7490:2015 - bàn ghế học sinh tiểu học và trung học cơ sở - yêu cầu về kích thước cơ bản theo chỉ số nhân trắc của học sinh; - Đối với sản phẩm là Bộ tranh, ảnh các loại và các bộ Video/clip dạy học (đĩa CD, USB), nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sản phẩm được phép sản xuất, phát hành và được cung cấp bởi các cơ sở hợp pháp (Quyết định xuất bản/tái bản xuất bản phẩm của các cơ quan chức năng có thẩm quyền; Giấy phép bán hàng hoặc tương đương của các cơ sở; Hợp đồng có liên quan đến việc cung cấp các sản phẩm này cho gói thầu).
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10, chương I - Chỉ dẫn nhà thầu và mục E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công (Khu liên cơ Võ Chí Công), Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công (Khu liên cơ Võ Chí Công), Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)2bộChi tiết theo mục 2 chương V
2Loa vi tính2bộChi tiết theo mục 2 chương V
3Giá đựng công văn đi đến1bộChi tiết theo mục 2 chương V
4Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)1bộChi tiết theo mục 2 chương V
5Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)1bộChi tiết theo mục 2 chương V
6Quạt cây1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
7Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)1bộChi tiết theo mục 2 chương V
8Bàn làm việc1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
9Ghế làm việc1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
10Bàn máy tính1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
11Tủ đựng thiết bị dạy học3chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
12Bàn giáo viên3chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
13Ghế giáo viên3chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
14Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi60bộChi tiết theo mục 2 chương V
15Máy chiếu, màn chiếu, giá treo3bộChi tiết theo mục 2 chương V
16Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1bộChi tiết theo mục 2 chương V
17Đàn oocgan1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
18Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)2bộChi tiết theo mục 2 chương V
19Âm ly, loa, micro không dây1bộChi tiết theo mục 2 chương V
20Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi20bộChi tiết theo mục 2 chương V
21Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi20bộChi tiết theo mục 2 chương V
22Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1bộChi tiết theo mục 2 chương V
23Giá vẽ41chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
24Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)2bộChi tiết theo mục 2 chương V
25Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi20bộChi tiết theo mục 2 chương V
26Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1bộChi tiết theo mục 2 chương V
27Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)2bộChi tiết theo mục 2 chương V
28Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1bộChi tiết theo mục 2 chương V
29Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)2bộChi tiết theo mục 2 chương V
30Loa vi tính1bộChi tiết theo mục 2 chương V
31Thi công lắp đặt hệ thống điện, mạng âm sàn1hệ thốngChi tiết theo mục 2 chương V
32Bàn giáo viên1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
33Ghế giáo viên1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
34Bàn phòng học ngoại ngữ2chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
35Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1bộChi tiết theo mục 2 chương V
36Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)2bộChi tiết theo mục 2 chương V
37Loa vi tính1bộChi tiết theo mục 2 chương V
38Đài catse2chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
39Tai nghe41chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
40Quạt treo tường10chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
41Đồng hồ bấm giây2chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
42Bàn đạp xuất phát thấp1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
43Đệm nhảy1bộChi tiết theo mục 2 chương V
44Cột xà2chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
45Bóng đá3quảChi tiết theo mục 2 chương V
46Bóng rổ5quảChi tiết theo mục 2 chương V
47Trụ bóng rổ thiếu niên1bộChi tiết theo mục 2 chương V
48Bóng ném2quảChi tiết theo mục 2 chương V
49Bàn thí nghiệm giáo viên1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
50Ghế giáo viên1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
51Ghế thí nghiệm học sinh40chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
52Bộ điều khiển trung tâm1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
53Hệ thống điện vào các bàn1HTChi tiết theo mục 2 chương V
54Bộ đổi nguồn xoay chiều20bộChi tiết theo mục 2 chương V
55Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1bộChi tiết theo mục 2 chương V
56Ghế ngồi thí nghiệm giáo viên2chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
57Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)2bộChi tiết theo mục 2 chương V
58Bộ rèm cửa phục vụ thí nghiệm10BộChi tiết theo mục 2 chương V
59Bàn giáo viên1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
60Ghế giáo viên1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
61Chậu rửa thí nghiệm4chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
62Bàn thí nghiệm hoá sinh12chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
63Ghế thí nghiệm học sinh40chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
64Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1bộChi tiết theo mục 2 chương V
65Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)2bộChi tiết theo mục 2 chương V
66Thi công lắp đặt Hệ thống cấp, thoát nước toàn phòng đi âm sàn1hệ thốngChi tiết theo mục 2 chương V
67Bàn giáo viên1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
68Ghế giáo viên1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
69Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi20bộChi tiết theo mục 2 chương V
70Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1bộChi tiết theo mục 2 chương V
71Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)2bộChi tiết theo mục 2 chương V
72Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)2bộChi tiết theo mục 2 chương V
73Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu3bộChi tiết theo mục 2 chương V
74Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện3bộChi tiết theo mục 2 chương V
75Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ3bộChi tiết theo mục 2 chương V
76Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng3bộChi tiết theo mục 2 chương V
77Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng3bộChi tiết theo mục 2 chương V
78Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.3bộChi tiết theo mục 2 chương V
79Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản3bộChi tiết theo mục 2 chương V
80Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình3bộChi tiết theo mục 2 chương V
81Bộ thiết bị dạy hình học trực quan24bộChi tiết theo mục 2 chương V
82Bộ thiết bị dạy hình học phẳng24bộChi tiết theo mục 2 chương V
83Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học4bộChi tiết theo mục 2 chương V
84Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời24chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
85Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời24bộChi tiết theo mục 2 chương V
86Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất24bộChi tiết theo mục 2 chương V
87Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất24bộChi tiết theo mục 2 chương V
88Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất24hộpChi tiết theo mục 2 chương V
89Đài đĩa CD3chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
90Ti vi3bộChi tiết theo mục 2 chương V
91Đầu đĩa3chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
92Máy chiếu đa năng3bộChi tiết theo mục 2 chương V
93Thiết bị âm thanh đa năng di động3bộChi tiết theo mục 2 chương V
94Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên3bộChi tiết theo mục 2 chương V
95Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ3bộChi tiết theo mục 2 chương V
96Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.3bộChi tiết theo mục 2 chương V
97Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.3bộChi tiết theo mục 2 chương V
98Video/clip về tình huống trung thực3bộChi tiết theo mục 2 chương V
99Video/clip về tình huống tự lập3bộChi tiết theo mục 2 chương V
100Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà3bộChi tiết theo mục 2 chương V
101Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.3bộChi tiết theo mục 2 chương V
102Video/clip tình huống về tiết kiệm3bộChi tiết theo mục 2 chương V
103Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước3bộChi tiết theo mục 2 chương V
104Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân3tờChi tiết theo mục 2 chương V
105Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em3bộChi tiết theo mục 2 chương V
106Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em3bộChi tiết theo mục 2 chương V
107Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân24bộChi tiết theo mục 2 chương V
108Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm5bộChi tiết theo mục 2 chương V
109Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm24bộChi tiết theo mục 2 chương V
110Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.24bộChi tiết theo mục 2 chương V
111Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật24bộChi tiết theo mục 2 chương V
112Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học3bộChi tiết theo mục 2 chương V
113Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.24tờChi tiết theo mục 2 chương V
114Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam6tờChi tiết theo mục 2 chương V
115Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu12bộChi tiết theo mục 2 chương V
116Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam3bộChi tiết theo mục 2 chương V
117Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy3bộChi tiết theo mục 2 chương V
118Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại3bộChi tiết theo mục 2 chương V
119Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á3bộChi tiết theo mục 2 chương V
120Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.3tờChi tiết theo mục 2 chương V
121Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á3bộChi tiết theo mục 2 chương V
122Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc3tờChi tiết theo mục 2 chương V
123Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.3bộChi tiết theo mục 2 chương V
124Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc3bộChi tiết theo mục 2 chương V
125Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 9383bộChi tiết theo mục 2 chương V
126Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam3bộChi tiết theo mục 2 chương V
127Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam3BộChi tiết theo mục 2 chương V
128Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên3bộChi tiết theo mục 2 chương V
129Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu3tờChi tiết theo mục 2 chương V
130Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.24tờChi tiết theo mục 2 chương V
131Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời24tờChi tiết theo mục 2 chương V
132Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa24tờChi tiết theo mục 2 chương V
133Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.3bộChi tiết theo mục 2 chương V
134Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất3tờChi tiết theo mục 2 chương V
135Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa3tờChi tiết theo mục 2 chương V
136Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất24tờChi tiết theo mục 2 chương V
137Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau3bộChi tiết theo mục 2 chương V
138Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.3bộChi tiết theo mục 2 chương V
139Sơ đồ các tầng khí quyển.Các loại mây3tờChi tiết theo mục 2 chương V
140Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đấtGió đất - gió biển3tờChi tiết theo mục 2 chương V
141Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu3tờChi tiết theo mục 2 chương V
142Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)3bộChi tiết theo mục 2 chương V
143Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam3bộChi tiết theo mục 2 chương V
144Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển3tờChi tiết theo mục 2 chương V
145Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước3bộChi tiết theo mục 2 chương V
146Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính24tờChi tiết theo mục 2 chương V
147Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới24tờChi tiết theo mục 2 chương V
148video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học3bộChi tiết theo mục 2 chương V
149Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất3tờChi tiết theo mục 2 chương V
150Tập bản đồ Địa lí đại cương10tậpChi tiết theo mục 2 chương V
151Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT3tờChi tiết theo mục 2 chương V
152Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa3tờChi tiết theo mục 2 chương V
153Bản đồ hình thể bán cầu Tây3tờChi tiết theo mục 2 chương V
154Bản đồ hình thể bán cầu Đông3tờChi tiết theo mục 2 chương V
155Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới3tờChi tiết theo mục 2 chương V
156Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất3tờChi tiết theo mục 2 chương V
157Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới3tờChi tiết theo mục 2 chương V
158Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất3tờChi tiết theo mục 2 chương V
159Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất3tờChi tiết theo mục 2 chương V
160Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới3tờChi tiết theo mục 2 chương V
161Bản đồ phân bố dân cư thế giới3tờChi tiết theo mục 2 chương V
162Tập bản đồ Địa lí đại cương10tậpChi tiết theo mục 2 chương V
163Tập bản đồ thế giới và các châu lục10tậpChi tiết theo mục 2 chương V
164Atlat địa lí Việt Nam10tậpChi tiết theo mục 2 chương V
165Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)2quảChi tiết theo mục 2 chương V
166Địa bàn1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
167Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam1hộpChi tiết theo mục 2 chương V
168Nhiệt kế1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
169Nhiệt - ẩm kế treo tường1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
170Thước dây1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
171Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên3bộChi tiết theo mục 2 chương V
172Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất3tờChi tiết theo mục 2 chương V
173Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất3tờChi tiết theo mục 2 chương V
174Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật3tờChi tiết theo mục 2 chương V
175Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật3tờChi tiết theo mục 2 chương V
176Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật3tờChi tiết theo mục 2 chương V
177Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ3tờChi tiết theo mục 2 chương V
178Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ3tờChi tiết theo mục 2 chương V
179Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình3tờChi tiết theo mục 2 chương V
180Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật3tờChi tiết theo mục 2 chương V
181Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật3tờChi tiết theo mục 2 chương V
182Sơ đồ 5 giới sinh vật3tờChi tiết theo mục 2 chương V
183Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật3tờChi tiết theo mục 2 chương V
184Tranh/ảnh về Cấu tạo virus3tờChi tiết theo mục 2 chương V
185Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn3tờChi tiết theo mục 2 chương V
186Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật3tờChi tiết theo mục 2 chương V
187Tranh/ảnh về một số dạng nấm3tờChi tiết theo mục 2 chương V
188Sơ đồ các nhóm Thực vật3tờChi tiết theo mục 2 chương V
189Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)3tờChi tiết theo mục 2 chương V
190Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)3tờChi tiết theo mục 2 chương V
191Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)3tờChi tiết theo mục 2 chương V
192Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)3tờChi tiết theo mục 2 chương V
193Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống3tờChi tiết theo mục 2 chương V
194Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống3tờChi tiết theo mục 2 chương V
195Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống3tờChi tiết theo mục 2 chương V
196Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật3tờChi tiết theo mục 2 chương V
197Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời3tờChi tiết theo mục 2 chương V
198Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng3tờChi tiết theo mục 2 chương V
199Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời3tờChi tiết theo mục 2 chương V
200Tranh/ảnh về Ngân Hà3tờChi tiết theo mục 2 chương V
201Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
202Cốc thuỷ tinh loại 250ml7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
203Ống nghiệm20cáiChi tiết theo mục 2 chương V
204Ống dẫn thuỷ tinh chữ z7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
205Lọ thủy tinh miệng rộng7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
206Chậu thủy tinh.7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
207Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4)7lọChi tiết theo mục 2 chương V
208Nến7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
209Ống đong hình trụ 100ml7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
210Cốc thủy tinh loại 250 ml7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
211Muối ăn1lọChi tiết theo mục 2 chương V
212Đường1lọChi tiết theo mục 2 chương V
213Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
214Phễu chiết hình quả lê7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
215Đũa thủy tinh7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
216Giấy lọc2hộpChi tiết theo mục 2 chương V
217Cát hoặc dầu ăn1lọChi tiết theo mục 2 chương V
218Kính hiển vi7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
219Tiêu bản tế bào thực vật20cáiChi tiết theo mục 2 chương V
220Tiêu bản tế bào động vật20cáiChi tiết theo mục 2 chương V
221Kính lúp25cáiChi tiết theo mục 2 chương V
222Lam kính10hộpChi tiết theo mục 2 chương V
223La men10hộpChi tiết theo mục 2 chương V
224Kim mũi mác10cáiChi tiết theo mục 2 chương V
225Panh10cáiChi tiết theo mục 2 chương V
226Dao cắt tiêu bản10cáiChi tiết theo mục 2 chương V
227Pipet10cáiChi tiết theo mục 2 chương V
228Đĩa kính đồng hồ20cáiChi tiết theo mục 2 chương V
229Đĩa lồng (Pêtri)20cáiChi tiết theo mục 2 chương V
230Cồn đốt1chaiChi tiết theo mục 2 chương V
231Acid acetic 45%1chaiChi tiết theo mục 2 chương V
232Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)1chaiChi tiết theo mục 2 chương V
233Carmin acetic 2%1chaiChi tiết theo mục 2 chương V
234Giemsa 2%1chaiChi tiết theo mục 2 chương V
235Methylen blue1chaiChi tiết theo mục 2 chương V
236Glycerol1chaiChi tiết theo mục 2 chương V
237Chậu lồng (Bôcan)10cáiChi tiết theo mục 2 chương V
238Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt10cáiChi tiết theo mục 2 chương V
239Phễu thuỷ tinh loại to10cáiChi tiết theo mục 2 chương V
240Kéo cắt cành10cáiChi tiết theo mục 2 chương V
241Cặp ép thực vật10cáiChi tiết theo mục 2 chương V
242Vợt bắt sâu bọ10cáiChi tiết theo mục 2 chương V
243Vợt bắt động vật thuỷ sinh10cáiChi tiết theo mục 2 chương V
244Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ10cáiChi tiết theo mục 2 chương V
245Lọ nhựa10cáiChi tiết theo mục 2 chương V
246Hộp nuôi sâu bọ10cáiChi tiết theo mục 2 chương V
247Bể kính5cáiChi tiết theo mục 2 chương V
248Túi đinh ghim5túiChi tiết theo mục 2 chương V
249Găng tay10túiChi tiết theo mục 2 chương V
250Ống đong2bộChi tiết theo mục 2 chương V
251Ống hút có quả bóp cao su10cáiChi tiết theo mục 2 chương V
252Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ7bộChi tiết theo mục 2 chương V
253Thanh nam châm7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
254Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước2bộChi tiết theo mục 2 chương V
255Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo7bộChi tiết theo mục 2 chương V
256Giá để ống nghiệm7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
257Đèn cồn7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
258Cốc thuỷ tinh loại 250ml10cáiChi tiết theo mục 2 chương V
259Lưới thép7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
260Găng tay cao su45đôiChi tiết theo mục 2 chương V
261Áo choàng45cáiChi tiết theo mục 2 chương V
262Kính bảo vệ mắt không màu45cáiChi tiết theo mục 2 chương V
263Chổi rửa ống nghiệm7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
264Khay mang dụng cụ và hóa chất7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
265Bộ giá đỡ cơ bản7bộChi tiết theo mục 2 chương V
266Bình chia độ7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
267Biến thế nguồn7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
268Cảm biến lực7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
269Cảm biến nhiệt độ7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
270Bộ thu nhận số liệu7cáiChi tiết theo mục 2 chương V
271Mẫu động vật sứa7lọChi tiết theo mục 2 chương V
272Mẫu động vật bạch tuộc7lọChi tiết theo mục 2 chương V
273Mẫu động ếch7lọChi tiết theo mục 2 chương V
274Băng đĩa đa dạng thế giới sống3bộChi tiết theo mục 2 chương V
275Mô hình Cấu tạo cơ thể người1mô hìnhChi tiết theo mục 2 chương V
276Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở3tờChi tiết theo mục 2 chương V
277Tranh về Kiến trúc nhà ở ViệtNam3tờChi tiết theo mục 2 chương V
278Tranh về Xây dựng nhà ở3tờChi tiết theo mục 2 chương V
279Tranh về Ngôi nhà thông minh3tờChi tiết theo mục 2 chương V
280Tranh về Thực phẩm trong gia đình3tờChi tiết theo mục 2 chương V
281Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm3tờChi tiết theo mục 2 chương V
282Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm3tờChi tiết theo mục 2 chương V
283Tranh về Trang phục và đời sống3tờChi tiết theo mục 2 chương V
284Tranh về Thời trang trong cuộc sống3tờChi tiết theo mục 2 chương V
285Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục3tờChi tiết theo mục 2 chương V
286Tranh về Nồi cơm điện3tờChi tiết theo mục 2 chương V
287Tranh về Bếp điện3tờChi tiết theo mục 2 chương V
288Tranh về Đèn điện3tờChi tiết theo mục 2 chương V
289Tranh về Quạt điện3tờChi tiết theo mục 2 chương V
290Video về Ngôi nhà thông minh3tệpChi tiết theo mục 2 chương V
291Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình3tệpChi tiết theo mục 2 chương V
292Video về Trang phục và thời trang3tệpChi tiết theo mục 2 chương V
293Video về An toàn điện trong gia đình.3tệpChi tiết theo mục 2 chương V
294Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.3tệpChi tiết theo mục 2 chương V
295Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.3bộChi tiết theo mục 2 chương V
296Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.3bộChi tiết theo mục 2 chương V
297Bộ dụng cụ cơ khí3bộChi tiết theo mục 2 chương V
298Bộ vật liệu điện3bộChi tiết theo mục 2 chương V
299Biến thể nguồn4bộChi tiết theo mục 2 chương V
300Thiết bị kết nối mạng1bộChi tiết theo mục 2 chương V
301Hub1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
302Cáp mạng, UTP100métChi tiết theo mục 2 chương V
303Access Point1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
304Modem1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
305Tủ lưu trữ thiết bị thực hành1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
306Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản1bộChi tiết theo mục 2 chương V
307Máy hút bụi1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
308Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất4tờChi tiết theo mục 2 chương V
309Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn4bộChi tiết theo mục 2 chương V
310Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng4tờChi tiết theo mục 2 chương V
311Thanh phách20cặpChi tiết theo mục 2 chương V
312Trống nhỏ5bộChi tiết theo mục 2 chương V
313Tam giác chuông (Triangle)5bộChi tiết theo mục 2 chương V
314Trống lục lạc (Tambourine)5cáiChi tiết theo mục 2 chương V
315Kèn phím5cáiChi tiết theo mục 2 chương V
316Sáo (recorder)20cáiChi tiết theo mục 2 chương V
317Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình5tờChi tiết theo mục 2 chương V
318Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại5bộChi tiết theo mục 2 chương V
319Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.5bộChi tiết theo mục 2 chương V
320Đèn chiếu sáng.2bộChi tiết theo mục 2 chương V
321Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.2cáiChi tiết theo mục 2 chương V
322Bục, bệ1bộChi tiết theo mục 2 chương V
323Mẫu vẽ1bộChi tiết theo mục 2 chương V
324Bút lông45bộChi tiết theo mục 2 chương V
325Bảng pha màu45cáiChi tiết theo mục 2 chương V
326Ống rửa bút45cáiChi tiết theo mục 2 chương V
327Màu oát (Gouache colour)45hộpChi tiết theo mục 2 chương V
328Lô đồ họa (tranh in)5cáiChi tiết theo mục 2 chương V
329Đất nặn.45hộpChi tiết theo mục 2 chương V
330Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu24bộChi tiết theo mục 2 chương V
331Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam3bộChi tiết theo mục 2 chương V
332Bộ thẻ nghề truyền thống24bộChi tiết theo mục 2 chương V
333Bộ dụng cụ lao động sân trường(Học sinh trải nghiệm với lao động)5bộChi tiết theo mục 2 chương V
334Bộ dụng cụ lao động sân trường(Học sinh trải nghiệm với lao động)6bộChi tiết theo mục 2 chương V
335Bộ dụng cụ lao động sân trường(Học sinh trải nghiệm với lao động)5bộChi tiết theo mục 2 chương V
336Bàn giáo viên3chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
337Ghế giáo viên3chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
338Rèm10bộChi tiết theo mục 2 chương V
339Ghế tiếp khách2chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
340Tủ đựng tài liệu1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
341Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)2bộChi tiết theo mục 2 chương V
342Trống đội1bộChi tiết theo mục 2 chương V
343Giá để trống1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
344Bộ quần áo nghi thức20bộChi tiết theo mục 2 chương V
345Giường y tế1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
346Đệm, chăn2bộChi tiết theo mục 2 chương V
347Cân y tế1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
348Nhiệt kế điện tử5cáiChi tiết theo mục 2 chương V
349Tủ đựng thuốc1chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
350Hệ thống amly loa đài, mic không dây phục vụ hoạt động tập thể1bộChi tiết theo mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9668785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.2. Về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.384.543.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.769.086.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy phụ trách lắp đặt 1 Đại học: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 2 Đại học: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự trở lên.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->