Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị mua sắm không tập trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị mua sắm không tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219901 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 17:38:00 đến ngày 2021-12-20 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,977,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9668785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.2. Về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.384.543.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.769.086.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự trở lên.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị mua sắm không tập trung Dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Mua sắm trang thiết bị trường THCS Phú Thịnh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Đối với các hàng hóa: Máy điều hòa nhiệt độ, Máy chiếu các loại, Đàn oocgan, nhà thầu phải cung cấp catalogue kèm tài liệu của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối hoặc đại lý để chứng minh nguồn hàng cung cấp cho gói thầu là hợp pháp, đảm bảo chất lượng của nhà sản xuất đã công bố ra thị trường (các tài liệu cung cấp phải được đóng dấu của hãng xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý; đồng thời có tài liệu chứng minh là nhà phân phối hoặc đại lý của nhà sản xuất). - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp cung cấp, lắp đặt … theo yêu cầu của E-HSMT. - Có cam kết khi giao hàng sẽ xuất trình các giấy tờ sau: + Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q), Giấy chứng nhận xuất xưởng, phiếu xuất kho, phiếu bảo hành, cam kết bảo hành của Hãng sản xuất hoặc Đại lý phân phối chính thức được ủy quyền đối với các sản phẩm cung cấp cho gói thầu. + Đối với thiết bị nhập khẩu: các tài liệu để chứng minh tính hợp pháp của hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ, Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q), hóa đơn, chứng từ, … (Nếu tài liệu không phải bằng tiếng Việt Nam phải có bản dịch công chứng). + Kết quả thí nghiệm của các thiết bị bằng thép sơn tĩnh điện theo tiêu chuẩn ASTM E 376:2019 đạt 80 micrômét (µm) trở lên; độ bền bám dính lớp sơn theo tiêu chuẩn ASTM D 3359-2017 đạt cấp 5B trở lên, độ bền lớp sơn đạt TCVN 2097:2015. + Kết quả thử nghiệm về gỗ tự nhiên ghép thanh TCVN 8048-5-2009, 8048-3-2009, 8048-7-2009, 8575-2010 về độ bền mạch keo, độ toàn vẹn của mạch keo. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Có cam kết của nhà thầu: Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E-HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Đối với sản phẩm Bàn ghế các loại, tủ, giá, kệ: Nhà thầu phải chứng minh sản phẩm được sản xuất bởi các cơ sở đạt chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015 hoặc các chứng chỉ tương đương khác về sản xuất và kinh doanh thiết bị trường học; TCVN 7490:2015 - bàn ghế học sinh tiểu học và trung học cơ sở - yêu cầu về kích thước cơ bản theo chỉ số nhân trắc của học sinh; - Đối với sản phẩm là Bộ tranh, ảnh các loại và các bộ Video/clip dạy học (đĩa CD, USB), nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sản phẩm được phép sản xuất, phát hành và được cung cấp bởi các cơ sở hợp pháp (Quyết định xuất bản/tái bản xuất bản phẩm của các cơ quan chức năng có thẩm quyền; Giấy phép bán hàng hoặc tương đương của các cơ sở; Hợp đồng có liên quan đến việc cung cấp các sản phẩm này cho gói thầu). |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10, chương I - Chỉ dẫn nhà thầu và mục E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công (Khu liên cơ Võ Chí Công), Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công (Khu liên cơ Võ Chí Công), Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 2 | Loa vi tính | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 3 | Giá đựng công văn đi đến | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 4 | Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 5 | Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 6 | Quạt cây | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 7 | Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 8 | Bàn làm việc | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 9 | Ghế làm việc | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 10 | Bàn máy tính | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 11 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 12 | Bàn giáo viên | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 13 | Ghế giáo viên | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 14 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | 60 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 15 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 16 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 17 | Đàn oocgan | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 18 | Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 19 | Âm ly, loa, micro không dây | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 20 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 21 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 22 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 23 | Giá vẽ | 41 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 24 | Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 25 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 26 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 27 | Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 28 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 29 | Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 30 | Loa vi tính | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 31 | Thi công lắp đặt hệ thống điện, mạng âm sàn | 1 | hệ thống | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 32 | Bàn giáo viên | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 33 | Ghế giáo viên | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 34 | Bàn phòng học ngoại ngữ | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 35 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 36 | Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 37 | Loa vi tính | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 38 | Đài catse | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 39 | Tai nghe | 41 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 40 | Quạt treo tường | 10 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 41 | Đồng hồ bấm giây | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 42 | Bàn đạp xuất phát thấp | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 43 | Đệm nhảy | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 44 | Cột xà | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 45 | Bóng đá | 3 | quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 46 | Bóng rổ | 5 | quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 47 | Trụ bóng rổ thiếu niên | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 48 | Bóng ném | 2 | quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 49 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 50 | Ghế giáo viên | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 51 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 52 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 53 | Hệ thống điện vào các bàn | 1 | HT | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 54 | Bộ đổi nguồn xoay chiều | 20 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 55 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 56 | Ghế ngồi thí nghiệm giáo viên | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 57 | Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 58 | Bộ rèm cửa phục vụ thí nghiệm | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 59 | Bàn giáo viên | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 60 | Ghế giáo viên | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 61 | Chậu rửa thí nghiệm | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 62 | Bàn thí nghiệm hoá sinh | 12 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 63 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 64 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 65 | Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 66 | Thi công lắp đặt Hệ thống cấp, thoát nước toàn phòng đi âm sàn | 1 | hệ thống | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 67 | Bàn giáo viên | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 68 | Ghế giáo viên | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 69 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 70 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 71 | Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 72 | Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 73 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 74 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 75 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 76 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 77 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 78 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 79 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 80 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 81 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 24 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 82 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 24 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 83 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 4 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 84 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 24 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 85 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 24 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 86 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 24 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 87 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 24 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 88 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 24 | hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 89 | Đài đĩa CD | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 90 | Ti vi | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 91 | Đầu đĩa | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 92 | Máy chiếu đa năng | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 93 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 94 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 95 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 96 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 97 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 98 | Video/clip về tình huống trung thực | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 99 | Video/clip về tình huống tự lập | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 100 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 101 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 102 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 103 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 104 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 105 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 106 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 107 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 24 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 108 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 5 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 109 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 24 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 110 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 24 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 111 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 24 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 112 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 113 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 24 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 114 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 6 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 115 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 12 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 116 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 117 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 118 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 119 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 120 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 121 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 122 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 123 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 124 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 125 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 126 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 127 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 128 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 129 | Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 130 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 24 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 131 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 24 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 132 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 24 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 133 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 134 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 135 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 136 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 24 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 137 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 138 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 139 | Sơ đồ các tầng khí quyển.Các loại mây | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 140 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đấtGió đất - gió biển | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 141 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 142 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 143 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 144 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 145 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 146 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 24 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 147 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 24 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 148 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 149 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 150 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | tập | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 151 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 152 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 153 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 154 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 155 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 156 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 157 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 158 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 159 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 160 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 161 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 162 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | tập | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 163 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 10 | tập | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 164 | Atlat địa lí Việt Nam | 10 | tập | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 165 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 2 | quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 166 | Địa bàn | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 167 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 168 | Nhiệt kế | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 169 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 170 | Thước dây | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 171 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 172 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 173 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 174 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 175 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 176 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 177 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 178 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 179 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 180 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 181 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 182 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 183 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 184 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 185 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 186 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 187 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 188 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 189 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 190 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 191 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 192 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 193 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 194 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 195 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 196 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 197 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 198 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 199 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 200 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 201 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 202 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 203 | Ống nghiệm | 20 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 204 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 205 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 206 | Chậu thủy tinh. | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 207 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 7 | lọ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 208 | Nến | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 209 | Ống đong hình trụ 100ml | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 210 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 211 | Muối ăn | 1 | lọ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 212 | Đường | 1 | lọ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 213 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 214 | Phễu chiết hình quả lê | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 215 | Đũa thủy tinh | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 216 | Giấy lọc | 2 | hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 217 | Cát hoặc dầu ăn | 1 | lọ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 218 | Kính hiển vi | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 219 | Tiêu bản tế bào thực vật | 20 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 220 | Tiêu bản tế bào động vật | 20 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 221 | Kính lúp | 25 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 222 | Lam kính | 10 | hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 223 | La men | 10 | hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 224 | Kim mũi mác | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 225 | Panh | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 226 | Dao cắt tiêu bản | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 227 | Pipet | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 228 | Đĩa kính đồng hồ | 20 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 229 | Đĩa lồng (Pêtri) | 20 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 230 | Cồn đốt | 1 | chai | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 231 | Acid acetic 45% | 1 | chai | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 232 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 1 | chai | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 233 | Carmin acetic 2% | 1 | chai | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 234 | Giemsa 2% | 1 | chai | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 235 | Methylen blue | 1 | chai | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 236 | Glycerol | 1 | chai | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 237 | Chậu lồng (Bôcan) | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 238 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 239 | Phễu thuỷ tinh loại to | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 240 | Kéo cắt cành | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 241 | Cặp ép thực vật | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 242 | Vợt bắt sâu bọ | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 243 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 244 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 245 | Lọ nhựa | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 246 | Hộp nuôi sâu bọ | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 247 | Bể kính | 5 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 248 | Túi đinh ghim | 5 | túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 249 | Găng tay | 10 | túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 250 | Ống đong | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 251 | Ống hút có quả bóp cao su | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 252 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 7 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 253 | Thanh nam châm | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 254 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 255 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 7 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 256 | Giá để ống nghiệm | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 257 | Đèn cồn | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 258 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 259 | Lưới thép | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 260 | Găng tay cao su | 45 | đôi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 261 | Áo choàng | 45 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 262 | Kính bảo vệ mắt không màu | 45 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 263 | Chổi rửa ống nghiệm | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 264 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 265 | Bộ giá đỡ cơ bản | 7 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 266 | Bình chia độ | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 267 | Biến thế nguồn | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 268 | Cảm biến lực | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 269 | Cảm biến nhiệt độ | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 270 | Bộ thu nhận số liệu | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 271 | Mẫu động vật sứa | 7 | lọ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 272 | Mẫu động vật bạch tuộc | 7 | lọ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 273 | Mẫu động ếch | 7 | lọ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 274 | Băng đĩa đa dạng thế giới sống | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 275 | Mô hình Cấu tạo cơ thể người | 1 | mô hình | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 276 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 277 | Tranh về Kiến trúc nhà ở ViệtNam | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 278 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 279 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 280 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 281 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 282 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 283 | Tranh về Trang phục và đời sống | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 284 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 285 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 286 | Tranh về Nồi cơm điện | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 287 | Tranh về Bếp điện | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 288 | Tranh về Đèn điện | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 289 | Tranh về Quạt điện | 3 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 290 | Video về Ngôi nhà thông minh | 3 | tệp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 291 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình | 3 | tệp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 292 | Video về Trang phục và thời trang | 3 | tệp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 293 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 3 | tệp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 294 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 3 | tệp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 295 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 296 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 297 | Bộ dụng cụ cơ khí | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 298 | Bộ vật liệu điện | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 299 | Biến thể nguồn | 4 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 300 | Thiết bị kết nối mạng | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 301 | Hub | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 302 | Cáp mạng, UTP | 100 | mét | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 303 | Access Point | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 304 | Modem | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 305 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 306 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 307 | Máy hút bụi | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 308 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 4 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 309 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 4 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 310 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 4 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 311 | Thanh phách | 20 | cặp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 312 | Trống nhỏ | 5 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 313 | Tam giác chuông (Triangle) | 5 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 314 | Trống lục lạc (Tambourine) | 5 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 315 | Kèn phím | 5 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 316 | Sáo (recorder) | 20 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 317 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 5 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 318 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 5 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 319 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 5 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 320 | Đèn chiếu sáng. | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 321 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 322 | Bục, bệ | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 323 | Mẫu vẽ | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 324 | Bút lông | 45 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 325 | Bảng pha màu | 45 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 326 | Ống rửa bút | 45 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 327 | Màu oát (Gouache colour) | 45 | hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 328 | Lô đồ họa (tranh in) | 5 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 329 | Đất nặn. | 45 | hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 330 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 24 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 331 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 332 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 24 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 333 | Bộ dụng cụ lao động sân trường(Học sinh trải nghiệm với lao động) | 5 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 334 | Bộ dụng cụ lao động sân trường(Học sinh trải nghiệm với lao động) | 6 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 335 | Bộ dụng cụ lao động sân trường(Học sinh trải nghiệm với lao động) | 5 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 336 | Bàn giáo viên | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 337 | Ghế giáo viên | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 338 | Rèm | 10 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 339 | Ghế tiếp khách | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 340 | Tủ đựng tài liệu | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 341 | Máy điều hoà nhiệt độ (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 342 | Trống đội | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 343 | Giá để trống | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 344 | Bộ quần áo nghi thức | 20 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 345 | Giường y tế | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 346 | Đệm, chăn | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 347 | Cân y tế | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 348 | Nhiệt kế điện tử | 5 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 349 | Tủ đựng thuốc | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 350 | Hệ thống amly loa đài, mic không dây phục vụ hoạt động tập thể | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9668785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.2. Về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.384.543.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.769.086.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy phụ trách lắp đặt | 1 | Đại học: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 2 | Đại học: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự trở lên.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi