Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238307-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 07 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 17:26:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,625,006,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng công cộng cấp III trở lên;- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 60 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 60 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện/điện tử (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách thi công điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, PCCC hoặc 01 trong 03 nhân sự Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công/Đội trưởng kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xe bánh xích hoặc bánh hơi) (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu 9 tấn (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật tư, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép (bộ: 42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị: bộ; làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 8-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị: mét vuông; ván khuôn định hình bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 9-Chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị: cây; chống đỡ sàn công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng vật tư, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị ép cọc đồng bộ (kèm theo Giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Phong, huyện Thạnh Phú 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 07 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. Điện thoại (0275).3878456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,679 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,821 | m3 |
| 3 | Lu tạo mặt bằng đổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột (Ván khuôn cọc lấy 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | 100m2 |
| 5 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm - CB 240-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,553 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mm - CB 240-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm - CB 400-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm - CB 400-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,125 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm - CB 400-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 12 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,367 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hộp nối cọc vào thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,575 | tấn |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25×25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,808 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25×25cm, đất cấp I (đoạn không ngập đất nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 0,75 theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 16 | Dùng cọc sắt lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25×25cm, đất cấp I (nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,05 theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m |
| 17 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25×25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | mối nối |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,419 | m3 |
| 20 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,328 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,986 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm - CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm - CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm - CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,913 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 16 mm - CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,888 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm - CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 20 mm - CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | tấn |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,998 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,318 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,592 | m3 |
| 36 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,419 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,659 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,397 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc cấp đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,594 | m3 |
| 49 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,395 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,948 | m3 |
| 51 | Cắt khe co 1×4 của sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | 10m |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,992 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,311 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm - CB240-T, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,895 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm - CB240-T, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép14mm - CB400-V, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm - CB400-V, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,915 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm - CB400-V, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,281 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm - CB400-V, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | tấn |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,146 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,553 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,837 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,488 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,97 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,368 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,671 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,516 | 100m2 |
| 71 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,348 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,047 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,954 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,201 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 86 | Lắp đặt ống inox D63,5×2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 87 | Lắp đặt quả cầu inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Gia công bản inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 89 | Lắp dựng bản inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 90 | Lắp đặt móc thép fi 6 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Bulon fi 16 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,471 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang xoáy ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc thang xoáy trôn ốc đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,892 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc cầu thang xoáy ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,036 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,972 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,727 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,484 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 109 | Gia công xà gồ thép không rỉ 100×50×1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | tấn |
| 111 | Gia công cầu phong thép không rỉ 60×40×1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cầu phong thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | tấn |
| 113 | Gia công li tô thép không rỉ 30×30×1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | tấn |
| 114 | Lắp dựng li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | tấn |
| 115 | Cung cấp, lợp mái ngói 22 v/m2 (Đồng Nai hoặc tương đương) chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,587 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,82 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,971 | 100m2 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,422 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,137 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 121 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4×8×18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8×8×18 câu gạch 4×8×18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,515 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8×8×18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,956 | m3 |
| 124 | Ốp đá tự nhiên 100×200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,777 | m2 |
| 125 | Ốp gạch ceramic 30×60cm vào tường (hàng trên cùng có hoa văn theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,04 | m2 |
| 126 | Ốp gạch ceramic 30×60cm vào cột (hàng trên cùng có hoa văn theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 127 | Ốp gạch granite 100×400 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,555 | m2 |
| 128 | Ốp gạch granite 100×400 vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | m2 |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,4 | m |
| 130 | Kẻ ron - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,959 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,115 | m2 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.633,391 | m2 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,302 | m2 |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,93 | m2 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,76 | m2 |
| 137 | Trát xà dầm, vữa xi măngmác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,821 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa xi măngmác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,898 | m2 |
| 139 | Trát trần, vữa xi măngmác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,618 | m2 |
| 140 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,328 | m2 |
| 141 | Thi công trần thạch cao khung kim loại chìm - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1 | m2 |
| 142 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,896 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,959 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,12 | m2 |
| 145 | Sơn giả đá - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,941 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,138 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.664,834 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 944,824 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.609,665 | m2 |
| 150 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa xi măngmác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,335 | m2 |
| 151 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,335 | m2 |
| 152 | Lát nền, bằng gạch ceramic 300×300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,36 | m2 |
| 153 | Lát nền, bằng gạch gốm 300×300mm chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,32 | m2 |
| 154 | Lát nền, bằng gạch granite 400×400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,57 | m2 |
| 155 | Xoa láng nền 2 lớp (BASF MASTER TOP 100 màu xám hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m2 |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt Quốc Huy D1000 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Cung cấp, lắp dựng khung inox vuông 20×20×1,2mm đỡ bệ lavavo - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | m2 |
| 158 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 159 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,956 | m2 |
| 160 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang thép không rỉ, phụ kiện - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,807 | m2 |
| 161 | Cung cấp, lắp tay vịn gỗ cam xe, thổi PU - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,434 | m |
| 162 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,367 | m2 |
| 163 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính cường lực 12mm, tay nắm thủy tinh khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 164 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ2, Đ3, Đ4, Đ5, S1, S2, S3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,8 | m2 |
| 165 | Cung cấp, lắp dựng + khung bảo vệ inox - theo bản vẽ thiết kế chi tiết cửa Đ2, Đ3, Đ4, Đ2, S1, S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,47 | m2 |
| 166 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế VK1, VK2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9 | m2 |
| 167 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh MDF, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,44 | m2 |
| 168 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi vệ sinh MDF, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m2 |
| 169 | PHẦN ĐIỆN -Đèn tuýp 2 bóng led 1.2 mét lắp nổi 2×18W, máng tán quang, chụp mica vân cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 170 | Đèn chống cháy nổ 1. Mét - 1×36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 171 | Đèn downlight bóng led 12W, d=155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 172 | Đèn led chiếu vách cầu thang 9W (DVH309 Duhal/tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 173 | Đèn led gắn trần 24W, loại vuông 300×300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 174 | Đèn chiếu sáng vách đứng 10W (AB-D803 Duhal/tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 175 | Đèn exít bóng led, có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 176 | Đèn chiếu sáng sự cố có bóng led (EMERGENCY) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 177 | Quạt gắn trần loại 4 cánh, 3 cấp độ, màu vàng ánh kim, có remote điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Quạt gắn trần loại 3 cánh, màu bạc + dimmer. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 179 | Máy lạnh gắn tường công nghệ inverter 2HP (18.000BTU/h) + giá đỡ dàn nóng máy lạnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 180 | Ổ cắm đôi 250VAC - 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 181 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 182 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 183 | Hộp nối âm tường + mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 184 | Hộp nối âm tường + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cái |
| 185 | Hộp nối âm tường + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 186 | Tủ điện vỏ kim loại 400×600×250 tole dày 1,5mm, 2 lớp cửa (gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, ....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 24 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 190 | MCB 3P 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 192 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 194 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 195 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 196 | MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 197 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 198 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 199 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 200 | dây CU/PVC - 1C×1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.990 | m |
| 201 | dây CU/PVC - 1C×2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.920 | m |
| 202 | dây CU/PVC - 1C×4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 203 | dây CU/PVC - 1C×6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m |
| 204 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA - 4C×16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 205 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m3 |
| 206 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,569 | m3 |
| 207 | Rải băng cảnh báo 330mm dày 0,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 209 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.650 | m |
| 210 | Ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 211 | Ống điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 212 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 213 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | cái |
| 214 | Nối PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 215 | Nối PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 216 | Ống TFP 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 217 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 218 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 219 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bịch |
| 220 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 221 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 222 | cọc thép mạ đồng M16×2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 223 | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 224 | Ống thoát nước ngưng máy lạnh PVC D27 + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 225 | Ống đồng 6,35 + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 226 | Ống đồng 12,7 + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 227 | CHỐNG SÉT- Kim thu sét (ESE NLP1100-15 hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 51m công nghệ của Tây Ban Nha hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 228 | Cung cấp trụ đở kim thu sét tráng kẽm D60-42-L=5m + Đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 229 | Tủ kiểm tra điện trở (tole dày 1,2mm; sơn tĩnh điện; kích thước 200×300×150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 230 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 231 | Cọc thép mạ đồng M16×2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 232 | Cáp neo 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 233 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 234 | Ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | con |
| 235 | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 236 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 237 | Ống điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 238 | Nối PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 239 | Kẹp giữ ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 240 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tuýp |
| 241 | HỆ THỐNG MẠNG TIN HỌC - TỔNG ĐÀI- Tổng đài điện thoại 06 trung kế, 40 máy nhánh analog (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 242 | Máy điện thoại bàn analog | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | máy |
| 243 | Hộp đấu cáp tủ điện thoại 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 244 | Hộp đấu cáp tủ điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 245 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 246 | Cáp điện thoại 4×0,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | m |
| 247 | Cáp điện thoại 10 đôi 2×10×0,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 248 | Router ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 249 | Máy chủ (server HP), CPU Intel Xeon 3,2Ghz/8MB, ram 1x8G, HDD 1TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 250 | Màn hình máy tính 19 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 251 | Swich 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 252 | Swich 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 253 | Patchpanel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 254 | Tủ RACK CABINET H770×D580×W400 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 255 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 256 | Ổ cắm mạng data RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 257 | Đế âm tường + mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 258 | Đế âm tường + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 259 | Đầu bấm mạng Rj 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 260 | Dây nhảy Cat 6E loại 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 261 | Cáp mạng UTP - CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | m |
| 262 | Dây nguồn 2×2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 263 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261 | m |
| 264 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 265 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bịch |
| 266 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 267 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 268 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | kg |
| 269 | Vòng đánh số, dây mạng, điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 270 | Nẹp PVC 60×40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 271 | Nẹp PVC 100×40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 272 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY- Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 273 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 274 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 275 | Trung tâm báo cháy 4 vùng DCC4 Plus (Zone) gồm bộ nguồn phụ, acqui…(Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 276 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 277 | Dây tín hiệu CU/PVC 2×1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 278 | Dây nguồn CU/PVC 2×1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 279 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 280 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 281 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | kg |
| 282 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 283 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 284 | Ốc xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 285 | Hộp nối dây 100×100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 286 | Cáp đồng trần M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 287 | Cọc thép mạ đồng M16×2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 288 | HẦM TỰ HOẠI (1 CÁI) -Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 289 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,058 | m3 |
| 290 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 291 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,279 | m3 |
| 292 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | m3 |
| 293 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 294 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 295 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 297 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m3 |
| 298 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 299 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | m3 |
| 301 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 302 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 303 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 304 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 305 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 306 | HỒ NƯỚC NGẦM 1 CÁI- Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | 100m3 |
| 307 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,968 | m3 |
| 308 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 309 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,568 | m3 |
| 310 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | m3 |
| 311 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 312 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m3 |
| 313 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | tấn |
| 314 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 315 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 316 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 319 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | m3 |
| 320 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 321 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 322 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 323 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,662 | m3 |
| 324 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m2 |
| 325 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 326 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | m3 |
| 327 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 328 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 329 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 330 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 331 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 332 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 333 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 334 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1,5 cm, vữa xi măngmác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m2 |
| 335 | Trát trần, vữa xi măngmác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,69 | m2 |
| 336 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,37 | m2 |
| 337 | HỐ GA + RÃNH- Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,498 | m3 |
| 338 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,995 | m3 |
| 339 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,375 | m3 |
| 340 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m2 |
| 341 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,304 | m3 |
| 342 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 343 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4×8×18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,318 | m3 |
| 344 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,338 | m3 |
| 345 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 346 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,975 | m2 |
| 347 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | m2 |
| 348 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,748 | m3 |
| 349 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 350 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 351 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 352 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m3 |
| 353 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m3 |
| 354 | Ống nhựa PVC đường kính =21×1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 355 | Ống nhựa PVC đường kính =27×1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 356 | Ống nhựa PVC đường kính =34×2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m |
| 357 | Ống nhựa PVC đường kính =42×2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 358 | Ống nhựa PVC đường kính =60×2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 359 | Ống nhựa PVC đường kính =75×3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 360 | Ống nhựa PVC đường kính =90×3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | 100m |
| 361 | Ống nhựa PVC đường kính =114×3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 362 | Ống nhựa PVC đường kính =315×9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 363 | Co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 364 | Tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 365 | Co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 366 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 367 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 368 | Co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 369 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 370 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 371 | Co nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 372 | Khâu rút PVC D42×34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 373 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 374 | Co nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 375 | Khâu rút PVC D49×34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 376 | Khâu rút PVC D49×42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 377 | Tê nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 378 | Co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 379 | Khâu rút PVC D60×34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 380 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 381 | Co nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 382 | Khâu rút PVC D75×60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 383 | Tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 384 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 385 | Khâu rút PVC D90×34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 386 | Khâu rút PVC D90×75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 387 | Khâu rút PVC D90×60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 388 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 389 | Co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 390 | Khâu rút PVC D114×60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 391 | Tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 392 | Rắc co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 393 | Rắc co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 394 | Van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 395 | Van thau D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 396 | Khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 397 | Khâu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 398 | Khâu răng D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 399 | Vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 400 | Lavabo và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 401 | Vòi lavabo (cùng loại với lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 402 | Gương soi (cùng loại với lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 403 | Kệ kính (cùng loại với lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 404 | Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 405 | Bệ xí bệt có xi phông và két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 406 | Khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 407 | Chậu tiểu treo (xi phông, van loại ấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 408 | Phễu thu inox D60 (kích thước 200×200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 409 | Bồn nước inox dạng nằm dung tích 1,0m3 (có chân và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 410 | Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 411 | Quả cầu inox D90 (ống xối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 412 | Dây cáp bọc nhựa (đường kính 6mm) neo bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 413 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 414 | Rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 415 | Van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 416 | Khâu rút PVC D27×21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 417 | Lupper D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 418 | Đồng hồ đo áp lực (0-5bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 419 | Bộ nội quy và tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 420 | Bình chữa cháy xách tay khí co2 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 421 | Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 422 | Máy bơm và phụ kiện (Q>=4m3/h; H>=20-40m; N>=1,5HP) (có hộp bảo vệ, role phao, dây điện….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 423 | Tủ điện máy bơm nước sinh hoạt - Tủ điện tole dày 1,5 li sơn tĩnh điện (400×600×200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 424 | Trunking lỗ đi dây tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 425 | Đèn báo chỉ trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 426 | Công tắc xoay 3 vị trí NO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 427 | Nút nhấn ON-OFF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 428 | Bộ điều khiển logic 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 429 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 430 | Contactor 220V 13A 1NO 1NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 431 | Role phao NO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 432 | Role nhiệt 9A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 433 | Bảng tên mica (ghi tên máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 434 | Cáp Cu/XLPE/PVC -2×3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 435 | Cáp đồng bọc PVC CVV-1×1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 436 | Ống điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 437 | Ống nhựa PVC đường kính =42×2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| B | Nhà xe khách + Nhà xe nhân viên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,124 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | tấn |
| 10 | Thép bản các loại (kế cả hao phí theo định mức thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,439 | kg |
| 11 | Thép ống các loại (kể cả hao phí theo định mức thép ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,197 | kg |
| 12 | Bulon D18 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 13 | Bulon D12 L50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Bulon D12 L60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 15 | Bulon D10 L50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,621 | m2 |
| 17 | Lợp mái che bằng tole mạ màu 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | 100m2 |
| C | Sân đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100m2 |
| 2 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,63 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, bằng gạch terrazzo 400×400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,63 | m2 |
| 8 | Kẻ ron sân đường rộng 5 sâu 100 kích thước 2000×2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,863 | 10m |
| D | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm L=3.0m, gốc D > 80, ngọn D > 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,802 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,441 | m3 |
| 4 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,403 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,441 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,213 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,934 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,802 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | tấn |
| 15 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,21 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,579 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,069 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,729 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,192 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8×8×18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,444 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4×8×18, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,115 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20×20 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,428 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,936 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,719 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,742 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,568 | m2 |
| 33 | Công khắc chữ vát chìm bảng tên, sơn mạ màu+hoa văn (kiểu chữ, số chữ, kích thước,… theo bản vẽ thiết kế - thông qua chủ đầu tư trước khi khắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,568 | m2 |
| 34 | Sơn giả đá tường (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,34 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá bốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,793 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,407 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,397 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752,804 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa cổng đẩy thủ công bằng khung thép hàn, chân có bánh xe thép+ray thép, toàn bộ sử dụng thép không gỉ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,345 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn trụ cổng kích thước 400×400mm bao gồm bóng compact 20W, đuôi đèn E27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đèn pha bóng led 20W, kích thước 145×125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cầu domino 4 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 44 | Lắp đặt cầu chì hộp nhựa 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Mặt 1+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây CVV – 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 49 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 50 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 52 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| E | Thử tĩnh cọc | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤ 5T bằng cơ giới – bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Cau kien |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P ≤ 5T bằng cơ giới – bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cau kien |
| 3 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến ≤ 500 tấn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | tan/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng công cộng cấp III trở lên;- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 60 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết). | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 60 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết). | 5 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện/điện tử (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách thi công điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 1 |
| 5 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, PCCC hoặc 01 trong 03 nhân sự Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công/Đội trưởng kiêm nhiệm | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (xe bánh xích hoặc bánh hơi) (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) | đào đất | 1 |
| 2 | Xe lu 9 tấn (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) | lu lèn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) | vận chuyển vật tư, thiết bị | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | trộn bê tông | 4 |
| 5 | Đầm dùi | đầm bê tông | 4 |
| 6 | Đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép (bộ: 42 chân, 42 chéo) | đơn vị: bộ; làm việc trên cao | 50 |
| 8 | Ván khuôn | đơn vị: mét vuông; ván khuôn định hình bê tông | 1000 |
| 9 | Chống sắt | đơn vị: cây; chống đỡ sàn công tác | 600 |
| 10 | Máy hàn | hàn sắt thép | 2 |
| 11 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | nâng vật tư, thiết bị | 1 |
| 12 | Máy cắt sắt | cắt sắt thép | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | bơm nước | 2 |
| 14 | Thiết bị ép cọc đồng bộ (kèm theo Giấy kiểm định còn hiệu lực) | ép cọc | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) | đo đạc công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi