Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238307-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211079129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 07 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 17:26:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,625,006,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng công cộng cấp III trở lên;- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 60 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 60 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện/điện tử (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách thi công điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động, PCCC hoặc 01 trong 03 nhân sự Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công/Đội trưởng kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (xe bánh xích hoặc bánh hơi) (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu 9 tấn (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật tư, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép (bộ: 42 chân, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị đơn vị: bộ; làm việc trên cao
- Số lượng tối thiểu 50
8-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị đơn vị: mét vuông; ván khuôn định hình bê tông
- Số lượng tối thiểu 1000
9-Chống sắt
- Đặc điểm thiết bị đơn vị: cây; chống đỡ sàn công tác
- Số lượng tối thiểu 600
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị nâng vật tư, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị ép cọc đồng bộ (kèm theo Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị đo đạc công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Phong, huyện Thạnh Phú
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 07 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương; địa chỉ: Số 139C Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh,huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc Nhà Việt; địa chỉ: Số 259F1 Nguyễn Văn Cánh, Khu phố 4, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: số 03 Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương; địa chỉ: số 139C Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Phú, địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. Điện thoại (0275).3878456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,679100m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,821m3
3Lu tạo mặt bằng đổ cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,47100m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột (Ván khuôn cọc lấy 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,456100m2
5Rải nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,47100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm - CB 240-TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,553tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mm - CB 240-TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm - CB 400-VMô tả kỹ thuật theo Chương V1,105tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm - CB 400-VMô tả kỹ thuật theo Chương V11,125tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm - CB 400-VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
11Gia công cột bằng thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
12Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,367tấn
13Lắp dựng hộp nối cọc vào thép cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,575tấn
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25×25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,808100m
15Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25×25cm, đất cấp I (đoạn không ngập đất nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 0,75 theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
16Dùng cọc sắt lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25×25cm, đất cấp I (nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,05 theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,268100m
17Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25×25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V69mối nối
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,587100m3
19Phá dỡ cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,419m3
20Rải nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,409100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,09m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,328m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,018100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,986m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm - CB240-TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm - CB240-TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm - CB400-VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,913tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 16 mm - CB400-VMô tả kỹ thuật theo Chương V1,888tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm - CB400-VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 20 mm - CB400-VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,457tấn
33Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V34,998m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,318m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,592m3
36Rải nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,984100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,419100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,289tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,565tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,659m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,397100m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc cấp đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,179m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V177,594m3
49Rải nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,395100m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,948m3
51Cắt khe co 1×4 của sânMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5110m
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,992m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,311100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm - CB240-T, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,895tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm - CB240-T, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép14mm - CB400-V, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,466tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm - CB400-V, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,915tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm - CB400-V, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,281tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm - CB400-V, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,018tấn
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,146m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,553m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,837m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,488m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,97m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,368m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,456m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,671m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,48100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,516100m2
71Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,303100m2
73Ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,525tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,942tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,348tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,047tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,954tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,604tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,201tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,936tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
86Lắp đặt ống inox D63,5×2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m
87Lắp đặt quả cầu inox D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Gia công bản inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
89Lắp dựng bản inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
90Lắp đặt móc thép fi 6 L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
91Bulon fi 16 L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,471m3
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang xoáy ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,443tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,292tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,723tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc thang xoáy trôn ốc đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,892m3
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc cầu thang xoáy ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209100m2
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,036m3
103Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,972100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,727tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,484tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,525tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,869tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
109Gia công xà gồ thép không rỉ 100×50×1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84tấn
110Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84tấn
111Gia công cầu phong thép không rỉ 60×40×1,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,662tấn
112Lắp dựng cầu phong thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,662tấn
113Gia công li tô thép không rỉ 30×30×1,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,651tấn
114Lắp dựng li tô thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,651tấn
115Cung cấp, lợp mái ngói 22 v/m2 (Đồng Nai hoặc tương đương) chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,587100m2
116Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,82100m2
117Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,971100m2
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,422m3
119Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,137100m2
120Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m2
121Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4×8×18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m3
122Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8×8×18 câu gạch 4×8×18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,515m3
123Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8×8×18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,956m3
124Ốp đá tự nhiên 100×200Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,777m2
125Ốp gạch ceramic 30×60cm vào tường (hàng trên cùng có hoa văn theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,04m2
126Ốp gạch ceramic 30×60cm vào cột (hàng trên cùng có hoa văn theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
127Ốp gạch granite 100×400 vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,555m2
128Ốp gạch granite 100×400 vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,83m2
129Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V194,4m
130Kẻ ron - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6m
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V426,959m2
132Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,115m2
133Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.633,391m2
134Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,302m2
135Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,93m2
136Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,76m2
137Trát xà dầm, vữa xi măngmác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,821m2
138Trát xà dầm, vữa xi măngmác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,898m2
139Trát trần, vữa xi măngmác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,618m2
140Trát trần, vữa xi măng mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,328m2
141Thi công trần thạch cao khung kim loại chìm - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1m2
142Trát trần, vữa xi măng mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V567,896m2
143Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V426,959m2
144Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V518,12m2
145Sơn giả đá - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V168,941m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V776,138m2
147Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.664,834m2
148Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V944,824m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.609,665m2
150Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa xi măngmác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,335m2
151Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,335m2
152Lát nền, bằng gạch ceramic 300×300mm nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V36,36m2
153Lát nền, bằng gạch gốm 300×300mm chống nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,32m2
154Lát nền, bằng gạch granite 400×400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V548,57m2
155Xoa láng nền 2 lớp (BASF MASTER TOP 100 màu xám hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,76m2
156Cung cấp, lắp đặt Quốc Huy D1000 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
157Cung cấp, lắp dựng khung inox vuông 20×20×1,2mm đỡ bệ lavavo - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3,63m2
158Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m2
159Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V65,956m2
160Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang thép không rỉ, phụ kiện - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V56,807m2
161Cung cấp, lắp tay vịn gỗ cam xe, thổi PU - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V60,434m
162Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V32,367m2
163Cung cấp, lắp dựng cửa kính cường lực 12mm, tay nắm thủy tinh khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m2
164Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ2, Đ3, Đ4, Đ5, S1, S2, S3Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,8m2
165Cung cấp, lắp dựng + khung bảo vệ inox - theo bản vẽ thiết kế chi tiết cửa Đ2, Đ3, Đ4, Đ2, S1, S2Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,47m2
166Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế VK1, VK2Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,9m2
167Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh MDF, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V18,44m2
168Cung cấp, lắp dựng cửa đi vệ sinh MDF, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V4,42m2
169PHẦN ĐIỆN -Đèn tuýp 2 bóng led 1.2 mét lắp nổi 2×18W, máng tán quang, chụp mica vân cátMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
170Đèn chống cháy nổ 1. Mét - 1×36WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
171Đèn downlight bóng led 12W, d=155mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
172Đèn led chiếu vách cầu thang 9W (DVH309 Duhal/tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
173Đèn led gắn trần 24W, loại vuông 300×300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
174Đèn chiếu sáng vách đứng 10W (AB-D803 Duhal/tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
175Đèn exít bóng led, có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
176Đèn chiếu sáng sự cố có bóng led (EMERGENCY)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
177Quạt gắn trần loại 4 cánh, 3 cấp độ, màu vàng ánh kim, có remote điều chỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Quạt gắn trần loại 3 cánh, màu bạc + dimmer.Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
179Máy lạnh gắn tường công nghệ inverter 2HP (18.000BTU/h) + giá đỡ dàn nóng máy lạnh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
180Ổ cắm đôi 250VAC - 16A, loại có màn che, chân tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
181Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
182Công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
183Hộp nối âm tường + mặt 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
184Hộp nối âm tường + mặt 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V109cái
185Hộp nối âm tường + mặt 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
186Tủ điện vỏ kim loại 400×600×250 tole dày 1,5mm, 2 lớp cửa (gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, ....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
187Tủ điện kim loại âm tường chứa 24 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
188Tủ điện kim loại âm tường chứa 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
189Tủ điện kim loại âm tường chứa 4 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
190MCB 3P 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
191MCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
192MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
193MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
194MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
195MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
196MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
197MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
198MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
199MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
200dây CU/PVC - 1C×1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.990m
201dây CU/PVC - 1C×2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.920m
202dây CU/PVC - 1C×4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V920m
203dây CU/PVC - 1C×6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V119m
204Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA - 4C×16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
205Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m3
206Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,569m3
207Rải băng cảnh báo 330mm dày 0,15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m2
208Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m3
209Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.650m
210Ống điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
211Ống điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
212Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
213Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V210cái
214Nối PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
215Nối PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
216Ống TFP 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
217Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
218Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
219Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V30bịch
220Vít bắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
221Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
222cọc thép mạ đồng M16×2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
223Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
224Ống thoát nước ngưng máy lạnh PVC D27 + cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
225Ống đồng 6,35 + cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
226Ống đồng 12,7 + cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
227CHỐNG SÉT- Kim thu sét (ESE NLP1100-15 hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 51m công nghệ của Tây Ban Nha hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
228Cung cấp trụ đở kim thu sét tráng kẽm D60-42-L=5m + Đế trụ gia công trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
229Tủ kiểm tra điện trở (tole dày 1,2mm; sơn tĩnh điện; kích thước 200×300×150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
230Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
231Cọc thép mạ đồng M16×2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
232Cáp neo 5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
233Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
234Ốc siết cáp neoMô tả kỹ thuật theo Chương V12con
235Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
236Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
237Ống điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
238Nối PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
239Kẹp giữ ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
240Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tuýp
241HỆ THỐNG MẠNG TIN HỌC - TỔNG ĐÀI- Tổng đài điện thoại 06 trung kế, 40 máy nhánh analog (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
242Máy điện thoại bàn analogMô tả kỹ thuật theo Chương V18máy
243Hộp đấu cáp tủ điện thoại 30 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
244Hộp đấu cáp tủ điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
245Ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
246Cáp điện thoại 4×0,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V325m
247Cáp điện thoại 10 đôi 2×10×0,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
248Router ADSLMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
249Máy chủ (server HP), CPU Intel Xeon 3,2Ghz/8MB, ram 1x8G, HDD 1TBMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
250Màn hình máy tính 19 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
251Swich 16 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
252Swich 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
253Patchpanel 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
254Tủ RACK CABINET H770×D580×W400 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
255Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
256Ổ cắm mạng data RJ 45Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
257Đế âm tường + mặt 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
258Đế âm tường + mặt 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
259Đầu bấm mạng Rj 45Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
260Dây nhảy Cat 6E loại 2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
261Cáp mạng UTP - CAT 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V495m
262Dây nguồn 2×2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
263Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V261m
264Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
265Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bịch
266Vít bắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
267Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
268Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25kg
269Vòng đánh số, dây mạng, điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
270Nẹp PVC 60×40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m
271Nẹp PVC 100×40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
272HỆ THỐNG BÁO CHÁY- Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,310 đầu
273Nút nhấn khẩn địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
274Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
275Trung tâm báo cháy 4 vùng DCC4 Plus (Zone) gồm bộ nguồn phụ, acqui…(Detectomat hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
276Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2con
277Dây tín hiệu CU/PVC 2×1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
278Dây nguồn CU/PVC 2×1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V73m
279Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
280Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
281Vít bắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25kg
282Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
283Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10bịch
284Ốc xiếc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2con
285Hộp nối dây 100×100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
286Cáp đồng trần M10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
287Cọc thép mạ đồng M16×2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
288HẦM TỰ HOẠI (1 CÁI) -Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
289Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,058m3
290Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
291Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,279m3
292Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,529m3
293Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
294Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
295Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
296Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
297Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,476m3
298Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
299Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
300Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,337m3
301Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
302Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
303Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
304Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
305Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
306HỒ NƯỚC NGẦM 1 CÁI- Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,632100m3
307Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,968m3
308Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m2
309Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,568m3
310Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984m3
311Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
312Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,184m3
313Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,363tấn
314Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
315Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163100m2
316Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
317Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
318Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,246tấn
319Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,444m3
320Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
321Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
322Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119tấn
323Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,662m3
324Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m2
325Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,414tấn
326Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046m3
327Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
328Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1×2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
329Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m2
330Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
331Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
332Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
333Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
334Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1,5 cm, vữa xi măngmác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,68m2
335Trát trần, vữa xi măngmác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,69m2
336Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,37m2
337HỐ GA + RÃNH- Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,498m3
338Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,995m3
339Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,375m3
340Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m2
341Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,304m3
342Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m2
343Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4×8×18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,318m3
344Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,338m3
345Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357100m2
346Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,975m2
347Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1m2
348Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,748m3
349Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122100m2
350Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
351Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
352PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,91m3
353Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,91m3
354Ống nhựa PVC đường kính =21×1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
355Ống nhựa PVC đường kính =27×1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
356Ống nhựa PVC đường kính =34×2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67100m
357Ống nhựa PVC đường kính =42×2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
358Ống nhựa PVC đường kính =60×2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m
359Ống nhựa PVC đường kính =75×3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
360Ống nhựa PVC đường kính =90×3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,09100m
361Ống nhựa PVC đường kính =114×3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
362Ống nhựa PVC đường kính =315×9,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
363Co nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
364Tê nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
365Co nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
366Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
367Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
368Co nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
369Khâu rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
370Tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
371Co nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
372Khâu rút PVC D42×34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
373Tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
374Co nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
375Khâu rút PVC D49×34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
376Khâu rút PVC D49×42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
377Tê nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
378Co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
379Khâu rút PVC D60×34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
380Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
381Co nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
382Khâu rút PVC D75×60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
383Tê nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
384Co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
385Khâu rút PVC D90×34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
386Khâu rút PVC D90×75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
387Khâu rút PVC D90×60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
388Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
389Co nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
390Khâu rút PVC D114×60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
391Tê nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
392Rắc co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
393Rắc co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
394Van thau D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
395Van thau D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
396Khâu răng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
397Khâu răng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
398Khâu răng D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
399Vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
400Lavabo và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
401Vòi lavabo (cùng loại với lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
402Gương soi (cùng loại với lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
403Kệ kính (cùng loại với lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
404Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
405Bệ xí bệt có xi phông và két nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
406Khay đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
407Chậu tiểu treo (xi phông, van loại ấn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
408Phễu thu inox D60 (kích thước 200×200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
409Bồn nước inox dạng nằm dung tích 1,0m3 (có chân và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
410Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
411Quả cầu inox D90 (ống xối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
412Dây cáp bọc nhựa (đường kính 6mm) neo bồn nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
413Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
414Rơ le phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
415Van 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
416Khâu rút PVC D27×21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
417Lupper D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
418Đồng hồ đo áp lực (0-5bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
419Bộ nội quy và tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
420Bình chữa cháy xách tay khí co2 5kg MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
421Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
422Máy bơm và phụ kiện (Q>=4m3/h; H>=20-40m; N>=1,5HP) (có hộp bảo vệ, role phao, dây điện….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
423Tủ điện máy bơm nước sinh hoạt - Tủ điện tole dày 1,5 li sơn tĩnh điện (400×600×200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
424Trunking lỗ đi dây tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
425Đèn báo chỉ trạng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
426Công tắc xoay 3 vị trí NOMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
427Nút nhấn ON-OFFMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
428Bộ điều khiển logic 220VACMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
429MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
430Contactor 220V 13A 1NO 1NCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
431Role phao NOMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
432Role nhiệt 9AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
433Bảng tên mica (ghi tên máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
434Cáp Cu/XLPE/PVC -2×3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30m
435Cáp đồng bọc PVC CVV-1×1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120m
436Ống điện PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120m
437Ống nhựa PVC đường kính =42×2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
B Nhà xe khách + Nhà xe nhân viên
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
2Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,495m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,124m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
8Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,524tấn
10Thép bản các loại (kế cả hao phí theo định mức thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,439kg
11Thép ống các loại (kể cả hao phí theo định mức thép ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,197kg
12Bulon D18 L500Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
13Bulon D12 L50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
14Bulon D12 L60Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
15Bulon D10 L50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,621m2
17Lợp mái che bằng tole mạ màu 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,595100m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m3
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,495100m2
C Sân đường
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55100m2
2Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,63m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,726m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,217100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5m3
7Lát nền, sàn, bằng gạch terrazzo 400×400Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,63m2
8Kẻ ron sân đường rộng 5 sâu 100 kích thước 2000×2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,86310m
D Cổng tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,136100m3
2Đóng cọc cừ tràm L=3.0m, gốc D > 80, ngọn D > 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,802100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,441m3
4Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,403m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,441m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,213m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,934100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,802m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,065100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,253tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,511tấn
15Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,21m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,579m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,858100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,572tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,069m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,729100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,681tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1×2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,192m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,274100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8×8×18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,444m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4×8×18, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,115m3
27Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20×20 cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V475,428m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,936m2
30Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,719m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V29,742m2
32Công tác ốp đá granit bảng tênMô tả kỹ thuật theo Chương V6,568m2
33Công khắc chữ vát chìm bảng tên, sơn mạ màu+hoa văn (kiểu chữ, số chữ, kích thước,… theo bản vẽ thiết kế - thông qua chủ đầu tư trước khi khắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,568m2
34Sơn giả đá tường (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,34m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá bốcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,793m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V462,407m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V290,397m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V752,804m2
39Lắp dựng cửa cổng đẩy thủ công bằng khung thép hàn, chân có bánh xe thép+ray thép, toàn bộ sử dụng thép không gỉ (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
40Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,345100m2
41Lắp đặt đèn trụ cổng kích thước 400×400mm bao gồm bóng compact 20W, đuôi đèn E27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
42Lắp đèn pha bóng led 20W, kích thước 145×125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
43Lắp đặt cầu domino 4 cực 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
44Lắp đặt cầu chì hộp nhựa 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
45Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Mặt 1+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
47Mặt 2+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
48Lắp đặt dây CVV – 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V95m
49Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
50Lắp đặt nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
51Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
52Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
E Thử tĩnh cọc
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤ 5T bằng cơ giới – bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V37Cau kien
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P ≤ 5T bằng cơ giới – bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V37cau kien
3Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến ≤ 500 tấn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V124tan/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng công cộng cấp III trở lên;- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 60 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 60 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).52
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).32
4 Nhân sự phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện/điện tử (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách thi công điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).31
5 Nhân sự phụ trách an toàn lao động, PCCC hoặc 01 trong 03 nhân sự Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công/Đội trưởng kiêm nhiệm 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (xe bánh xích hoặc bánh hơi) (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) đào đất1
2 Xe lu 9 tấn (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) lu lèn1
3 Ô tô tự đổ (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) vận chuyển vật tư, thiết bị2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít trộn bê tông4
5 Đầm dùi đầm bê tông4
6 Đầm bàn đầm bê tông1
7 Giàn giáo thép (bộ: 42 chân, 42 chéo) đơn vị: bộ; làm việc trên cao50
8 Ván khuôn đơn vị: mét vuông; ván khuôn định hình bê tông1000
9 Chống sắt đơn vị: cây; chống đỡ sàn công tác600
10 Máy hàn hàn sắt thép2
11 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn nâng vật tư, thiết bị1
12 Máy cắt sắt cắt sắt thép2
13 Máy bơm nước bơm nước2
14 Thiết bị ép cọc đồng bộ (kèm theo Giấy kiểm định còn hiệu lực) ép cọc1
15 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) đo đạc công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->