Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242341-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 17:52:00 đến ngày 2021-12-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,963,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.555E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.275.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng và đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/giao thông/ hạ tầng kỹ thuật- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục về hạ tầng, đường giao thông tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/điện/ cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC;- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc (đầm đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị PCCC Trường THCS xã Minh Tân, huyện Bảo Yên 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính) . * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… * Đối với thiết bị: Nhà thầu cung cấp catalog của nhà sản xuất; đối với các thiết bị gia công, chế tạo, cung cấp giấy đăng ký kinh doanh trong có ngành nghề phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 0214.3876.212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; tầng 2, nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,694 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,917 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,936 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,138 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,894 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,027 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,689 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,428 | 1m3 |
| 10 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,841 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng ,chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,435 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,663 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,003 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,899 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,625 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38,175 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,897 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,897 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,936 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 22 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,913 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,678 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,592 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,803 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,409 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,149 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 167,102 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 167,102 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,258 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 191,253 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 191,253 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,054 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,271 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 79,751 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,231 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 304,835 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 304,835 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,842 | 100m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 384,2 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 384,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,972 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 46 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,581 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,076 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 54 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44,056 | m2 |
| 55 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,192 | m2 |
| 56 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,24 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 68,248 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 127,565 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 89,786 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 89,786 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 68,057 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 68,057 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài nhà gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 197,256 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 197,256 | m2 |
| 66 | Trát tường trong nhà gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 912,321 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 912,321 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,207 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,207 | m2 |
| 71 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 72 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60,529 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50,072 | m2 |
| 75 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép lá chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 78 | Trát lá chớp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,624 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,624 | m2 |
| 80 | SX lắp đặt thép thang lên mái D18 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ cửa thăm mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,767 | m2 |
| 84 | Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cửa thang thăm mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,364 | 1m2 |
| 87 | Bản lề cửa mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Chốt + móc khóa Việt Tiệp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,967 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,903 | m2 |
| 91 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 92 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 93 | Gia công lan can bằng thép tấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 94 | Quả cầu Inox D100 trên trụ cầu thang | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,534 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,53 | m2 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42,723 | m3 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,291 | m3 |
| 99 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,312 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,646 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,646 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 167,371 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 141,043 | m2 |
| 106 | Trát gờ móc nước mái sảnh, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,98 | m |
| 107 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 86,62 | m |
| 108 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,114 | 100m2 |
| 109 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,113 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,113 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 255,657 | 1m2 |
| 112 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,568 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,568 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 57,378 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 57,378 | m2 |
| 116 | Ống nhựa PVC D48 qua dầm sảnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 117 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 33,959 | m3 |
| 118 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 537,966 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,967 | m2 |
| 120 | Quét sika chống sàn vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,541 | m2 |
| 121 | Ốp tường gạch LD 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 136,584 | m2 |
| 122 | Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 123 | Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine + 35.000 nhân công lắp đặt (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,541 | m2 |
| 124 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,485 | 1m3 |
| 125 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,988 | m3 |
| 127 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,577 | m3 |
| 128 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 120,606 | m2 |
| 129 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,056 | 100m3 |
| 130 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,464 | m3 |
| 131 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,046 | 100m2 |
| 132 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 204,64 | m2 |
| 133 | Đào đất rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,262 | 1m3 |
| 134 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 135 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,914 | m3 |
| 136 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,361 | m3 |
| 137 | Trát rãnh thoát nước dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 64,24 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 64,24 | m2 |
| 139 | Láng đáy rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,053 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 143 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 94 | 1 cấu kiện |
| 144 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 145 | Đào đất hố ga - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,37 | 1m3 |
| 146 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 147 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 148 | Xây hố ga bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 149 | Trát hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,398 | m2 |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,398 | m2 |
| 151 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 154 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 156 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 157 | Bê tông giằng hố ga M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,093 | m3 |
| 158 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 159 | Gia công song chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 160 | Lắp dựng song chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 161 | Đào hạ cốt hè quanh nhà - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,088 | 1m3 |
| 162 | Bê tông lót hè M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,76 | m3 |
| 163 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 77,6 | m2 |
| 164 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 166 | Ống nhựa PVC D90, class 0 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,742 | 100m |
| 167 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 168 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 169 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 170 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 89,43 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 89,43 | m2 |
| 172 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,866 | tấn |
| 173 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 174 | Gia công cửa bằng sắt vuông đặc 10x10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 321,238 | 1m2 |
| 176 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 79,251 | m2 |
| 177 | SXLD gioăng cao su vào ô kính cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.274,92 | m |
| 178 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm ô kính cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 96,384 | kg |
| 179 | Vít bắt nẹp nhôm (vít tự khoan) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10.080 | cái |
| 180 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 151,2 | m2 |
| 181 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 182 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 79 | cái |
| 183 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 184 | Tay kéo cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 185 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 406 | cái |
| 186 | Cửa sổ nhựa lõi thép trắng sứ, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 187 | Cửa đi nhựa lõi thép trắng sứ, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 188 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,542 | tấn |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 65,474 | 1m2 |
| 190 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 105,84 | m2 |
| 191 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 192 | Đèn huỳnh quang đôi 2x36W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 193 | Bộ đèn huỳnh quang đơn 1x36W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 194 | Đèn đui xoáy gắn tường 20W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 195 | Đèn ốp trần 20W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 196 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 197 | TĐT 300x400x150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 198 | Áptomat 1 pha 100A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Aptomat 1 pha 63A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Aptomat 1 pha 30A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 201 | Áptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.073 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 310 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 212 | Ống nhựa luồn dây chìm D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 977 | m |
| 213 | Ống nhựa luồn dây chìm D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 172 | m |
| 214 | Conson đón điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 215 | Hộp nối dây 110x110x80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 216 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,5 | m |
| 219 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 67,5 | m |
| 220 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 221 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2000mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,76 | kg |
| 222 | Bu lông M20x250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 223 | Đào rãnh tiếp địa , đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 224 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 225 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,885 | 100m2 |
| 226 | Ống PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 227 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 228 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 229 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 230 | Tê PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 231 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 232 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 233 | Cút 90o PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 234 | Cút 90o PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 235 | Cút 90o PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 236 | Cút 90o PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 237 | Côn thu PPR D50-32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 238 | Côn thu PPR D32-20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 239 | Rắc-co PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Rắc-co PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 241 | Rắc-co PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Đấu nối ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 243 | Đấu nối ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 244 | Đấu nối ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | Đấu nối ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 246 | Van khóa PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 247 | Van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 248 | Van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 249 | Vòi đồng D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 250 | Van phao D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 252 | Vòi chậu Inax LFV-12A (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 253 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 258 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 260 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 261 | Lắp đặt bể nước ngang Inox 3m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 262 | Ống nhựa PVC D110 class1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 263 | Ống nhựa PVC D60 class1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 264 | Ống nhựa PVC D34 class1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 265 | Nút bịt PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Côn thu PVC D110-34 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 267 | Đầu thu PVC D60-34 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 268 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 269 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 270 | Tê PVC D34 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 271 | Cút 90o PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 272 | Cút 90o PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 273 | Cút 90o PVC D34 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 274 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 275 | Đào đất chôn ống thoát nước, cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 276 | Đắp đất rãnh chôn ống thoát nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 277 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,72 | 1m3 |
| 278 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 279 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 280 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 281 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 282 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 283 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,935 | m3 |
| 284 | Trát tường bể dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lần thứ nhất) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,186 | m2 |
| 285 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần thứ 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,186 | m2 |
| 286 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,186 | m2 |
| 287 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,625 | m2 |
| 288 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,853 | m3 |
| 289 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 290 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 291 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 292 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 293 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 294 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 295 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,152 | m3 |
| 296 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,307 | m3 |
| 297 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 298 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 299 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 300 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,755 | m3 |
| 301 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 302 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 303 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 304 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 305 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,57 | tấn |
| B | NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,736 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,137 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,192 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,977 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,917 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,051 | tấn |
| 7 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,714 | 1m3 |
| 10 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,896 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,152 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,251 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,174 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,825 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39,898 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61,321 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61,321 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,157 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 22 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,264 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột , , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,728 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,613 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,812 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,741 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,233 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 173,069 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 173,069 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,415 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 203,785 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 203,785 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,165 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,556 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái , , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 90,128 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,687 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 350,435 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 350,435 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,357 | 100m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 435,7 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 435,7 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,78 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường , , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 46 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,966 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,212 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 54 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56,116 | m2 |
| 55 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,192 | m2 |
| 56 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,24 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 80,308 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 134,31 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 91,374 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 91,374 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 69,509 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 69,509 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài nhà gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 231,816 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 231,816 | m2 |
| 66 | Trát tường trong nhà gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 970,053 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 970,053 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,642 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,101 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,101 | m2 |
| 71 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,626 | tấn |
| 72 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,577 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 68,854 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 58,34 | m2 |
| 75 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép lá chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 78 | Trát lá chớp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,624 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,624 | m2 |
| 80 | SX lắp đặt thép thang lên mái D18 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ cửa thăm mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,767 | m2 |
| 84 | Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cửa thang thăm mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,364 | 1m2 |
| 87 | Bản lề cửa mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Chốt + móc khóa Việt Tiệp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,967 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,903 | m2 |
| 91 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 92 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 93 | Gia công lan can bằng thép tấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 94 | Quả cầu Inox D100 trên trụ cầu thang | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,534 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,53 | m2 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44,333 | m3 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,291 | m3 |
| 99 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,714 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,432 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,432 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 186,459 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 157,251 | m2 |
| 106 | Trát gờ móc nước mái sảnh, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,98 | m |
| 107 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 96,22 | m |
| 108 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,657 | 100m2 |
| 109 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,352 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,352 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 287,107 | 1m2 |
| 112 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,655 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,655 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,906 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,906 | m2 |
| 116 | Ống nhựa PVC D48 qua dầm sảnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 117 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38,566 | m3 |
| 118 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 705,827 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,967 | m2 |
| 120 | Quét sika chống sàn vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,541 | m2 |
| 121 | Ốp tường gạch LD 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 136,584 | m2 |
| 122 | Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 123 | Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex (hoặc tương đương) chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine + 35.000 nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,541 | m2 |
| 124 | Đào đất rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,274 | 1m3 |
| 125 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,784 | m3 |
| 127 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,891 | m3 |
| 128 | Trát rãnh thoát nước dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70,932 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70,932 | m2 |
| 130 | Láng đáy rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,94 | m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,354 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 134 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 62 | 1 cấu kiện |
| 135 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 136 | Đào đất hố ga - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,37 | 1m3 |
| 137 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 139 | Xây hố ga bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,976 | m3 |
| 140 | Trát hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,47 | m2 |
| 141 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,47 | m2 |
| 142 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 145 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 146 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 147 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 148 | Bê tông giằng hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,927 | m3 |
| 149 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 150 | Gia công song chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 151 | Lắp dựng song chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 152 | Đào hạ cốt hè quanh nhà - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,05 | 1m3 |
| 153 | Bê tông lót hè M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 154 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 85 | m2 |
| 155 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 157 | Ống nhựa PVC D90, class 0 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,742 | 100m |
| 158 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 160 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 94,446 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 94,446 | m2 |
| 163 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,134 | tấn |
| 164 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 165 | Gia công cửa bằng sắt vuông đặc 10x10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 356,302 | 1m2 |
| 167 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 85,686 | m2 |
| 168 | SXLD gioăng cao su vào ô kính cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.377,12 | m |
| 169 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm ô kính cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 104,11 | kg |
| 170 | Vít bắt nẹp nhôm (vít tự khoan) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10.880 | cái |
| 171 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 166,32 | m2 |
| 172 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 173 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 174 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 175 | Tay kéo cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 176 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 444 | cái |
| 177 | Cửa sổ nhựa lõi thép trắng sứ, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 178 | Cửa đi nhựa lõi thép trắng sứ, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 179 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,574 | tấn |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66,841 | 1m2 |
| 181 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 108 | m2 |
| 182 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 183 | Đèn huỳnh quang đôi 2x36W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 184 | Bộ đèn huỳnh quang đơn 1x36W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 185 | Đèn đui xoáy gắn tường 20W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Đèn ốp trần 20W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 187 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 188 | TĐT 300x400x150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 189 | Áptomat 1 pha 100A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Aptomat 1 pha 63A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Aptomat 1 pha 30A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Áptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.160 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 203 | Ống nhựa luồn dây chìm D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 980 | m |
| 204 | Ống nhựa luồn dây chìm D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 205 | Conson đón điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 206 | Hộp nối dây 110x110x80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 207 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 209 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 62,3 | m |
| 210 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 87,3 | m |
| 211 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 212 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2000mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,76 | kg |
| 213 | Bu lông M20x250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 214 | Đào rãnh tiếp địa , đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 216 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,677 | 100m2 |
| 217 | Ống PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 218 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 219 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 220 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 221 | Tê PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 223 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 224 | Cút 90o PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Cút 90o PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 226 | Cút 90o PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 227 | Cút 90o PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 228 | Côn thu PPR D50-32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Côn thu PPR D32-20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 230 | Rắc-co PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Rắc-co PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 232 | Rắc-co PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 233 | Đấu nối ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 234 | Đấu nối ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 235 | Đấu nối ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 236 | Đấu nối ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 237 | Van khóa PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 239 | Van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Vòi đồng D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 241 | Van phao D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 243 | Vòi chậu Inax LFV-12A (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 244 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 251 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 252 | Lắp đặt bể nước ngang Inox 3m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 253 | Ống nhựa PVC D110 class1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 254 | Ống nhựa PVC D60 class1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 255 | Ống nhựa PVC D34 class1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 256 | Nút bịt PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Côn thu PVC D110-34 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 258 | Đầu thu PVC D60-34 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 259 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 260 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 261 | Tê PVC D34 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 262 | Cút 90o PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 263 | Cút 90o PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 264 | Cút 90o PVC D34 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 265 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 266 | Đào đất chôn ống thoát nước, cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 267 | Đắp đất rãnh chôn ống thoát nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 268 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,72 | 1m3 |
| 269 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 270 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 271 | Bê tông móng , , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 272 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 273 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 274 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,935 | m3 |
| 275 | Trát tường bể dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lần thứ nhất) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,186 | m2 |
| 276 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần thứ 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,186 | m2 |
| 277 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,186 | m2 |
| 278 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,625 | m2 |
| 279 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,853 | m3 |
| 280 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 281 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 282 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 283 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 284 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 285 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,847 | m3 |
| 287 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 288 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 289 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,981 | m3 |
| 290 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,541 | m3 |
| 291 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,048 | m3 |
| 292 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 293 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 294 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 295 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 296 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,193 | tấn |
| C | NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,205 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,607 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,176 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 47,887 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,155 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,324 | tấn |
| 7 | Bê tông cột , , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,529 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,71 | 1m3 |
| 10 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,085 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng , , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,387 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,172 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,579 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,149 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,578 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 46,985 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60,233 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60,233 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,807 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 22 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,206 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột , , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,685 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,23 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,001 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,898 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,561 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,864 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 243,47 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 243,47 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,1 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 278,008 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 278,008 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,713 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,434 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái , , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 123,119 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,432 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 523,201 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 523,201 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,497 | 100m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 549,7 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 549,7 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,254 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường , , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,497 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 46 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 62,7 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 62,7 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,953 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,44 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,321 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 54 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 52,138 | m2 |
| 55 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,22 | m2 |
| 56 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,8 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 83,358 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 168,967 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,636 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 129,606 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 129,606 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 93,172 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 93,172 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài nhà gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 306,228 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 306,228 | m2 |
| 66 | Trát tường trong nhà gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.186,781 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.186,781 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 71 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,648 | tấn |
| 72 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,87 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,594 | m2 |
| 75 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép lá chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 78 | Trát lá chớp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 49,248 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 49,248 | m2 |
| 80 | SX lắp đặt thép thang lên mái D18 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ cửa thăm mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,767 | m2 |
| 84 | Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cửa thang thăm mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,364 | 1m2 |
| 87 | Bản lề cửa mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Chốt + móc khóa Việt Tiệp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,852 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 57,421 | m2 |
| 91 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 92 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 93 | Gia công lan can bằng thép tấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 94 | Quả cầu Inox D100 trên trụ cầu thang | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,93 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,825 | m2 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 57,294 | m3 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,792 | m3 |
| 99 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,134 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,952 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,952 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 254,047 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 214,357 | m2 |
| 106 | Trát gờ móc nước mái sảnh, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,8 | m |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,8 | m |
| 108 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 128,54 | m |
| 109 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,92 | 100m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,011 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,011 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 357,034 | 1m2 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 93,063 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 93,063 | m2 |
| 115 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 75,662 | m2 |
| 116 | Ngói úp nóc 4viên/m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,818 | viên |
| 117 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 46,081 | m3 |
| 118 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 782,508 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40,347 | m2 |
| 120 | Quét sika chống sàn vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,541 | m2 |
| 121 | Ốp tường gạch LD 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 144,564 | m2 |
| 122 | Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 123 | Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex (hoặc tương đương) chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine + 35.000 nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,242 | m2 |
| 124 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,522 | 1m3 |
| 125 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,835 | m3 |
| 127 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,446 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,179 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,179 | m2 |
| 130 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 121,456 | m2 |
| 131 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 132 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,36 | 1m3 |
| 133 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,732 | m3 |
| 134 | Bê tông lót móng , , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,462 | m3 |
| 135 | Lát viền bục giảng bằng đá granit, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38,095 | m2 |
| 136 | Bảng chống lóa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 137 | Đào đất rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,109 | 1m3 |
| 138 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 139 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,982 | m3 |
| 140 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,316 | m3 |
| 141 | Trát rãnh thoát nước dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 89,309 | m2 |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 89,309 | m2 |
| 143 | Láng đáy rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38,538 | m2 |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,708 | m3 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 146 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 147 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 124 | 1 cấu kiện |
| 148 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 149 | Đào đất hố ga - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,247 | 1m3 |
| 150 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 152 | Xây hố ga bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 153 | Trát hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,285 | m2 |
| 154 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,285 | m2 |
| 155 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 158 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 159 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 160 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 161 | Bê tông giằng hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 162 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 163 | Gia công song chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 164 | Lắp dựng song chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 165 | Đào hạ cốt hè quanh nhà - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,909 | 1m3 |
| 166 | Bê tông lót hè M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,93 | m3 |
| 167 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 99,3 | m2 |
| 168 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 170 | Ống nhựa PVC D90, class 0 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,995 | 100m |
| 171 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 172 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 173 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 174 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 115,17 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 115,17 | m2 |
| 176 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,711 | tấn |
| 177 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 178 | Gia công cửa bằng sắt vuông đặc 10x10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 423,027 | 1m2 |
| 180 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 101,911 | m2 |
| 181 | SXLD gioăng cao su vào ô kính cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.637,416 | m |
| 182 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm ô kính cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 123,789 | kg |
| 183 | Vít bắt nẹp nhôm (vít tự khoan) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12.928 | cái |
| 184 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 196,92 | m2 |
| 185 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | Bộ |
| 186 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 101 | cái |
| 187 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 188 | Tay kéo cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 189 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 526 | cái |
| 190 | Cửa sổ nhựa lõi thép trắng sứ, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 191 | Cửa đi nhựa lõi thép trắng sứ, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 192 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,887 | tấn |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 80,133 | 1m2 |
| 194 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 195 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 196 | Bộ đèn huỳnh quang đơn 1x36W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 197 | Đèn đui xoáy gắn tường 20W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 198 | Đèn ốp trần 20W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 199 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 200 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 201 | TĐT 300x400x150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 202 | Aptomat 1 pha 63A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Aptomat 1 pha 30A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Aptomat 1 pha 15A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.340 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 317 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 348 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 215 | Ống nhựa luồn dây chìm D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.035 | m |
| 216 | Ống nhựa luồn dây chìm D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 217 | Conson đón điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 218 | Hộp nối dây 110x110x80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 219 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,56 | 100m2 |
| 220 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 222 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 223 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 69 | m |
| 224 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | cọc |
| 225 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2000mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,76 | kg |
| 226 | Bu lông M20x250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 227 | Đào rãnh tiếp địa , đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 228 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 229 | Ống PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 230 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 231 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 232 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 233 | Tê PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 234 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 235 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 236 | Cút 90o PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 237 | Cút 90o PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 238 | Cút 90o PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 239 | Cút 90o PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 240 | Côn thu PPR D50-32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 241 | Côn thu PPR D32-20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 242 | Rắc-co PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Rắc-co PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 244 | Rắc-co PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | Đấu nối ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Đấu nối ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 247 | Đấu nối ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 248 | Đấu nối ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 249 | Van khóa PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 250 | Van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 251 | Van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 252 | Vòi đồng D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 253 | Van phao D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 255 | Vòi chậu Inax LFV-12A (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 256 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 261 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 263 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 264 | Lắp đặt bể nước ngang Inox 3m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 265 | Ống nhựa PVC D110 class1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 266 | Ống nhựa PVC D60 class1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 267 | Ống nhựa PVC D34 class1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 268 | Nút bịt PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 269 | Côn thu PVC D110-34 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 270 | Đầu thu PVC D60-34 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 271 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 272 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 273 | Tê PVC D34 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 274 | Cút 90o PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 275 | Cút 90o PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 276 | Cút 90o PVC D34 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 277 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 278 | Đào đất chôn ống thoát nước, cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 279 | Đắp đất rãnh chôn ống thoát nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 280 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,72 | 1m3 |
| 281 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 282 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 283 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 284 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 285 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 286 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,935 | m3 |
| 287 | Trát tường bể dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lần thứ nhất) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,186 | m2 |
| 288 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần thứ 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,186 | m2 |
| 289 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,186 | m2 |
| 290 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,625 | m2 |
| 291 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,853 | m3 |
| 292 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 293 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 294 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 295 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 296 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 297 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 298 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,069 | m3 |
| 299 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,743 | m3 |
| 300 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 301 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,785 | m3 |
| 302 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,687 | m3 |
| 303 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,865 | m3 |
| 304 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 305 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 306 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 307 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 308 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,207 | tấn |
| D | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,913 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,971 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,42 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền , , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 194,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,12 | 10m |
| 7 | Nhựa đường trám khe co giãn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 164,48 | kg |
| 8 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,796 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,715 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,804 | m3 |
| 11 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 140,892 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 71,224 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 503,636 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 158,55 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 158,55 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , , bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 78 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,331 | 1m3 |
| 28 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,653 | m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,79 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,79 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,79 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,167 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 42 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 43 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 44 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,684 | m2 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,665 | 1m3 |
| 46 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,696 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,733 | 100m3 |
| 48 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,665 | 100m |
| 49 | Máy bơm nước công suất 450W, H=50m,Q=36 lít/phút | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,443 | 1m3 |
| 51 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,034 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,457 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,365 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,589 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,142 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,865 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 136,717 | m2 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình 2L50x50x5 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,013 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,682 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 417,6 | m2 |
| 64 | Trát vẩy tường ngoài trang trí dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40,95 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 554,317 | m2 |
| 66 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,042 | 1m3 |
| 67 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,958 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,129 | m3 |
| 69 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,411 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,319 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,912 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,812 | m3 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 136,884 | m2 |
| 77 | Gia công cột bằng thép hình 2L50x50x5 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,923 | tấn |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,883 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 161,242 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 298,126 | m2 |
| 81 | Gia công hoa sắt thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,249 | tấn |
| 82 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,604 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 109,851 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 124,646 | 1m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,384 | 1m3 |
| 86 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng , , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 89 | Bê tông móng , , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,537 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 92 | Bê tông cột , , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,205 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 96 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,651 | 1m3 |
| 97 | Bê tông lót móng , , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,137 | m3 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 102 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 103 | Bê tông cột , , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 107 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,231 | m3 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,39 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,39 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,6 | m |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,984 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,984 | m2 |
| 118 | Bê tông sàn mái , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,229 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 121 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 123 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,517 | m2 |
| 124 | Gia công cổng sắt thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 125 | Gia công cổng sắt thép vuông đặc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 126 | Gia công cổng sắt thép tấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,947 | 1m2 |
| 128 | Lắp dựng cổng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 129 | Mũi mác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 130 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 131 | Bánh xe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,026 | 1m3 |
| 133 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,881 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 140 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,982 | m |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,238 | m2 |
| 142 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,238 | m2 |
| 143 | Chữ Mica cao 200mm tên trường: "TRƯỜNG THCS XÃ MINH TÂN - HUYỆN BẢO YÊN - TỈNH LÀO CAI" | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | Chữ |
| 144 | Chữ Mica cao 100mm, dày 1cm: "PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HUYỆN BẢO YÊN"; " ĐỊA CHỈ, SĐT " | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38 | Chữ |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,755 | 1m3 |
| 146 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 147 | Bê tông lót móng , , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 148 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , , bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 150 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 151 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 152 | Dây cáp điện ABC 4x35mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 228 | m |
| 153 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,016 | 1m3 |
| 154 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,504 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 156 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,636 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,979 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 89,79 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 89,79 | m2 |
| 160 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,578 | 100m3 |
| 161 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 162 | Ống nhựa HDPE D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,05 | 100 m |
| 163 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 164 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 165 | Ống HDPE D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,48 | 100 m |
| 166 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,464 | 1m3 |
| 168 | Bê tông lót móng , , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 169 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,584 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 171 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 172 | Râu thép D6 L=440 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,735 | cái |
| 173 | Gia công cột bằng thép ống D141,3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 174 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 175 | Gia công xà gồ thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 176 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 177 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 178 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60,934 | 1m2 |
| 180 | Lợp tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,037 | 100m2 |
| 181 | Tấm ốp tôn diềm mái khổ rộng 0,3m dày 0,4mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 182 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 183 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 184 | Bê tông nền , , M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,074 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,931 | m2 |
| 188 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 189 | Nhựa đường trám khe co giãn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,6 | kg |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,463 | 1m3 |
| 191 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,178 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 193 | Bê tông lót móng , , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,732 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 195 | Bê tông nền , , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,83 | m3 |
| 196 | Bê tông sản xuất và , bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,642 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,863 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,968 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,389 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 202 | Bê tông sàn mái , , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,452 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 204 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,705 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,527 | tấn |
| 206 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 181,8 | m2 |
| 207 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 181,8 | m2 |
| 208 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 54,6 | m2 |
| 209 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 236,4 | m2 |
| 210 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 54 | m2 |
| 211 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 213 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,852 | m2 |
| 214 | Gia công nắp bể thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 215 | Gia công nắp bể thép tấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 216 | Lắp dựng nắp bể | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 217 | Bản lề | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Chốt nắp bể | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,922 | 100m3 |
| 220 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 560,159 | 100m3 |
| 221 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39,154 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 467,366 | 100m3 |
| 223 | San đất bãi thải bằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 467,366 | 100m3 |
| 224 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,38 | 1m3 |
| 225 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 226 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,256 | m3 |
| 227 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 228 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,068 | m3 |
| 229 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,786 | m3 |
| 230 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 232 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 234 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 235 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,345 | m3 |
| 236 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 239 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 240 | Bê tông sàn mái , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 241 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 243 | Bê tông sản xuất và , bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,399 | m3 |
| 244 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 245 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 246 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,99 | m2 |
| 247 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35,96 | m2 |
| 248 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,232 | m2 |
| 249 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,642 | m2 |
| 250 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 251 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,44 | m |
| 252 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,52 | m |
| 253 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 51,602 | m2 |
| 254 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40,132 | m2 |
| 255 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,928 | m2 |
| 256 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,928 | m2 |
| 257 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 258 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 259 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,221 | 1m2 |
| 260 | Lợp tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 261 | Gia công hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 262 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 263 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 264 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 265 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 266 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 267 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,119 | m2 |
| 268 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm ô kính cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,385 | kg |
| 269 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 270 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,356 | 1m2 |
| 271 | Khóa cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 272 | Bản lề | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 273 | Chốt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 274 | Cầu inox đỉnh mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 275 | Ống thoát nước mái D34 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 276 | Đèn huỳnh quang 36W L=1,2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 277 | Đèn ốp trần 20W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 278 | Quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 279 | Bảng điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 280 | Aptomat 1P 15A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 281 | Công tắc đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 282 | Ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 283 | Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 284 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 100 m |
| 285 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 286 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 287 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 288 | Ống nhựa luồn dây gen mềm D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 289 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 290 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 291 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 292 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,613 | 100m3 |
| 293 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,229 | 1m3 |
| 294 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 295 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,418 | 1m3 |
| 296 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44,443 | 100m3 |
| 297 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,371 | 100m2 |
| 298 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,371 | 100m2 |
| 299 | Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 127,428 | m3 |
| 300 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,728 | 100m2 |
| 301 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | 10m |
| 302 | Nhựa đường trám khe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48 | kg |
| 303 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,511 | m3 |
| 304 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , , bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,179 | m3 |
| 305 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,248 | 100m2 |
| 306 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,729 | 1m3 |
| 307 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 308 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,809 | m3 |
| 309 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,635 | m3 |
| 310 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , , bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,495 | m3 |
| 311 | Ván khuôn rãnh chịu lực | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 312 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , , bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,896 | m3 |
| 313 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 314 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 315 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 316 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 317 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 318 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 319 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 320 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,234 | 1m3 |
| 321 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,134 | 100m3 |
| 322 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 323 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 324 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 57,19 | m3 |
| 325 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 124,816 | m3 |
| 326 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,452 | 1m3 |
| 327 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 328 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 329 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 330 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 331 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 332 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 333 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 334 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 335 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,26 | m3 |
| 336 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 337 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,09 | m3 |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,707 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,51 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,375 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | LĐ Cút hàn benvina D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | LĐ Cút hàn benvina D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | LĐ Cút hàn benvina D65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | LĐ Cút hàn benvina D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | LĐ Cút hàn benvina D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | LĐ Tê hàn benvina D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | LĐ Tê hàn benvina D65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | LĐ Tê hàn benvina D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | LĐ Côn thu benvina D100X65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | LĐ Côn thu benvina D65X50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | LĐ Tê thu benvina D100X25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 28 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 29 | Bê tông sản xuất - , đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 31 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện Windy KP65-200/15 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diezen Windy KPR65-200/15 có lưu lượng và cột áp tương đương (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | 5 tủ |
| 36 | Lắp đặt Bình nước mồi 500l | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Thiết bị kiểm tra mực nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Rọ hút lọc rác D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Y lọc D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Khớp nối mềm D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Bộ chống rung D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | LĐ van chặn D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van chặn D65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van an toàn D65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt mặt bích D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt mặt bích D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt mặt bích D65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 73,181 | m2 |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,41 | 100m |
| 57 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 60 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | 1 bộ |
| 63 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 64 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 65 | Cưa tay | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Búa phá dỡ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 67 | kìm cộng lực | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 68 | xà beng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Đào đất đặt đường ống cấp nước cứu hỏa, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 70 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 71 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,525 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,479 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 75 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Ổn áp Lioa 1KVA (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 20PX2X0.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 303,5 | m |
| 80 | Lắp đặt dây tín hiệu 8 sợi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 71 | m |
| 81 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,3 | 10 đầu |
| 82 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 83 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,6 | 5 đèn |
| 84 | Lắp đặt chuông báo cháy FB-105I (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,4 | 5 chuông |
| 85 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 86 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,4 | 5 nút |
| 87 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | 1 thiết bị |
| 88 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 803 | m |
| 89 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 830 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53 | hộp |
| 91 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 212 | cái |
| 92 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 276 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa gen xoắn D32 ( luồn dây cáp chôn ngầm ) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,89 | 100m |
| 95 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 96 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 97 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 215 | m |
| 98 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 204 | m |
| 99 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 100 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 101 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 204 | cái |
| F | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh : Model : Windy KP( R)65-200/15 hoặc tương đương, Q= 54- 132m3/h, H=46-26m Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệuDiezenBơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Model đầu bơm : Windy KPR65-200/15 hoặc tương đươngModel động cơ : QC380Q (hoặc tương đương )Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồngbằng gang và trục bằng thép không rỉ , đượclắp ráp trên bệ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển 2 máy bơm từ 0-18A, điện áp 3 pha (trọn bộ) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 8 kênh Hochiki hoặc tương đương (mở rộng lên đến 16 kênh) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Trung tâm |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.555E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.275.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng và đường giao thông | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/giao thông/ hạ tầng kỹ thuật- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục về hạ tầng, đường giao thông tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/điện/ cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC;- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc (đầm đất) | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cần cẩu | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi