Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243205-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211230369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ứng trước từ Quỹ Đầu tư Phát triển thành phố Hà Nội và ngân sách huyện hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất ở của dự án.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 18:14:00 đến ngày 2021-12-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,260,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.778E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật và có hạng mục cấp điện hạ thế.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.521.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, VSLĐ).- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công việc tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (nếu là kỹ sư kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá).- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách công việc tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách công việc tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5,0tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng + Thiết bị
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở ĐG31 thôn Yên Quán, xã Tân Phú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.
360 Ngày
E-CDNT 3 Ứng trước từ Quỹ Đầu tư Phát triển thành phố Hà Nội và ngân sách huyện hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất ở của dự án.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.844.555
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: + Phần cấp điện: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn xây dựng điện Việt Nam. + Phần HTKT: Công ty TNHH quy hoạch kiến trúc Việt Nam. - Đơn vị thẩm tra Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Trường Thành Việt Nam. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiểm định công trình xây dựng Hòa Bình; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.844.555


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng đối với tổ chức có trụ sở chính tại địa bàn hành chính thuộc phạm vi quản lý của mình cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình - Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu, các tài liệu khác tương đương chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc đăng kiểm; kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn của bên cho thuê);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.844.555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT
B SAN NỀN
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V84,282m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,0136100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V169,6629100m3
4Mua đất đồi san nền, hệ số đầm lèn tạm tính 1.10Mô tả kỹ thuật theo chương V18.662,919m3
5San đất tại ô cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V7,6888100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6293100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6293100m3
C KÈ GẠCH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,37m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V79,606m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,1251100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,023m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0944100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1771100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V79,3646100m3
7Đất đồi đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V9.840,7293m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8728100m3
9Đất đồi đầm chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V681,2448m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,5237100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,5759100m2
12Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7555100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V391,52m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,66m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5212100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5212100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2046100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2046100m3
E HÈ ĐƯỜNG CÂY XANH
F LÁT HÈ
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V327,3m2
2Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1637100m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3273100m3
G BÓ VỈA
1Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3895100m2
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V194,76m
H BÓ GÁY
1Bê tông móng, đá 2x4 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
2Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0755100m2
3Xây gạch bó gáy không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
I CÂY XANH
1Bê tông móng, đá 2x4 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
2Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1674100m2
3Xây gạch bồn cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
4Trát bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,42m2
5Đắp đất màu trồng cây đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3131100m3
6Trồng cây bóng mát cây đô thị (cây lát hoa), đường kính thân cây tại chiều cao 130cm từ 10-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V311 cây
J KÈ, ỐP MÁI, LAN CAN
K KÈ ĐÁ HỘC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V14,997100m
2Đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1248100m3
3Phên nứa gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V449,91m2
4Ca bơm nước hố móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V50ca
5Đào hố móng kè - Thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,558m3
6Đào móng kè-MáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3738100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V84,3581100m
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2812100m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V206,5m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V314m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V86,75m2
12Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7688100m
13Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5625100m2
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
15Đắp đất trong kè bằng đất đồi đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4461100m3
16Đất đồi đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V163,4093m3
17Đắp đất ngoài kè bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1436100m3
18Phá bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1248100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2509100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2509100m3
L ỐP MÁI TALUY
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8412100m3
2Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V211,48m3
M LAN CAN INOX
1Cốt thép giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1548tấn
2Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m2
3Bê tông móng mác 200# đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
4Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7595tấn
5Quả cầu inox trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V44quả
6Nắp chụp đế inoxMô tả kỹ thuật theo chương V44nắp
N CẦU BẾN
1Đào móng cầu bếnMô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
2Đào móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,3015100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,991100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
6Xây đá hộc, xây tường bậc lên xuống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,08m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bậc lên xuống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4876tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
12Ván khuôn móng sàn bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3746100m3
14Đất đồi đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3298m3
O THOÁT NƯỚC
P RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V31,41m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0636100m2
4Bê tông móng mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V94,22m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,17m3
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V715,28m2
7Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V5,8894100m2
8Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,4469tấn
9Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,68m3
10Ván khuôn bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5878100m2
11Cốt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4824tấn
12Bê tông bản mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,98m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V666cái
Q CỐNG XẢ
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
2Ván khuôn móng ga thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371100m2
3Bê tông móng mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
4Xây hố thu gạch không nung VXM mác M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,43m2
6Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652100m2
7Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
8Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
9Lưới chắn rác bằng composite, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
R CẤP NƯỚC
S PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,619m3
2Bê tông bệ đỡ đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,006m3
3Bê tông chèn đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
4Bulong D16 x 300Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Đai thép 50x10Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2331100m2
7Đắp cát hố móng hố van đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng , đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
9Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98m2
11Đổ bê tông giằng đỉnh móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149m3
12Bê tông trụ đỡ vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
13Ván khuôn giằng, trụ đỡ van, tấm danMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m2
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
15Thép hình 80x80x5.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
T PHẦN CÔNG NGHỆ
U TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3100m
4Đai thép đỡ ống lồng thépMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Bu lông M12 cố định ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
V TRỤ CỨU HỎA
1Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt ống thép đen DN100-dày 4.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
3Lắp đặt van chặn BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Mối nối mềm DN1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt ống dựng PVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
6Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Miếng khóa gangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
W ĐẦU ỐNG DỊCH VỤ
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Kép TTK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Cút HDPE D50x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt ống HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
7Nút bịt HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
8Tê HDPE DN50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Ống dựng + miếng khóaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
X HỐ VAN CHẶN
1Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt ống dựng PVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
Y GA ĐỒNG HỒ
1Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
Z Thử áp lực đường ống
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3100m
3Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,25100m
4Lượng nước thử áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
AA PHẦN ĐIỆN
AB Phần trạm biến áp
1Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 24kV- 1x50(24,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
3Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x240(32,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V321 m
5Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x95(2,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
6Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
7Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x35(6,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
9Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35(6,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
10Biển báo, tên trạm, sơ đồ 1 sợi BB (2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
12Khoá tủ KT (2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Coosse đồng M35 (12 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
15Coosse đồng M50 (8 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
17Coosse đồng M95 (2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
19Coosse đồng M240 (8 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
21Ống nhựa xoắn D40/30 luồn cáp mặt máy (32,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
22Giá đỡ cáp hạ áp (1bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8Kg
23Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
25Giá đỡ MBA-GMBA-24 (1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V231,1Kg
26Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2311tấn
27Giá đỡ tủ điện hạ áp - GTĐ (1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1Kg
28Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
29Giá đỡ chống sét van - GCSV (1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,59Kg
30Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
31Chụp cực máy biến áp C-MBA (2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Chụp chống sét van - C-CVS (1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Chụp SI - C-SI (1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Kẹp quai + hotline - KQ+HT (3 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
35Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
36Ghíp - CC70 (6 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
37Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
38Chuỗi néo sứ chuỗi đơn 24kV - CN-24 (6 chuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
39Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ cách điện
40Sứ đứng gốm + ty - VHĐ - 24 (26 quả)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
41Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V2,610 sứ
42Cột PC.I-14-190-9.2 (2 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
43Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
44Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
AC Móng TBA- MT-3 (2 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8568m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0771100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,484m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,328m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m3
AD Hệ thống tiếp địa trạm-TĐT (1,0 HT)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m3
3Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V42,606kg
4Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,310 m
5Cọc tiếp địa L63x63x6; mạ kẽm L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6Cọc
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
AE Xà đón dây đầu trạm X2-24a (1 bộ)
1Xà đón dây đầu trạm X2-24aMô tả kỹ thuật theo chương V75,5Kg
2Bu lông M14x30Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Bu lông M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AF Xà đón dây đầy trạm X2-24 (1 bộ)
1Xà đón dây đầy trạm X2-24aMô tả kỹ thuật theo chương V75,5Kg
2Bu lông M14x30Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Bu lông M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AG Xà đỡ SI-24 (1 bộ)
1Xà đỡ SI-24Mô tả kỹ thuật theo chương V37,59Kg
2Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Bu lông M16x320Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AH Xà đỡ sứ trung gian 24 (1 bộ)
1Xà đỡ sứ trung gian 35Mô tả kỹ thuật theo chương V28,66Kg
2Bu lông M16x320Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AI Xà đỡ chống sét van và sứ trung gian - XCSV+TG-24 (1 bộ)
1Xà đỡ chống sét van và sứ trung gian - XCSV+TG-24Mô tả kỹ thuật theo chương V32,12Kg
2Bu lông M20x320Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AJ Thang trèo - TT (1 bộ)
1Thang trèo - TTMô tả kỹ thuật theo chương V33,7Kg
2Bu lông M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
AK Ghế cách điện 24 (1 bộ)
1Ghế cách điện 22 - GCĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V178,8Kg
2Bu lông M20x400Mô tả kỹ thuật theo chương V31Bộ
3Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1788tấn
AL PHẦN CÁP NGẦM 24KV
AM Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV-3x95 (226m)
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W24kV-3x95(226m)Mô tả kỹ thuật theo chương V226m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26100m
AN Đầu cáp 24kV - 3x95 (2 bộ)
1Đầu cáp 35kV - 3x95Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21đầucáp(3 pha)
AO Cáp 24kV- AL/XLPE 1x95 (24,0m)
1Dây AL/XLPE - 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
AP Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 (6,0m)
1Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V61 m
AQ Coosse đồng M35 (6 cái)
1Coosse đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
AR Coosse đồng M50 (9 cái)
1Coosse đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu cốt
AS Sứ đứng - SĐ-24 (10 quả)
1Sứ đứng - SĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V110 sứ
AT Xà phụ - XP-1 (1 bộ)
1Xà phụ - XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V14,09Kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AU Xà phụ - XP-2 (1 bộ)
1Xà phụ - XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,64Kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AV Xà phụ - XP-3 (1 bộ)
1Xà phụ - XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V30,38Kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AW Giá đỡ cầu dao - GĐ-CDPT (1 bộ)
1Giá đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V45,42Kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AX Xà đỡ đầu cáp và CSV (2 bộ)
1Xà đỡ đầu cáp và CSVMô tả kỹ thuật theo chương V95,62Kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AY Thang trèo - TT (1 bộ)
1Thang trèo - TTMô tả kỹ thuật theo chương V39,81Kg
2Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
AZ Ghế cách điện GCĐ (1 bộ)
1Ghế cách điện GCĐMô tả kỹ thuật theo chương V99,42Kg
2Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
BA Cổ dề đỡ cáp (8 bộ)
1Cổ dề đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V172,32Kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
BB Cáp loại đi dưới đường đất (6,0m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2136m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m3
4Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,1237m3
5Băng nilong báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Gạch làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V9viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1237m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541000v
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3438100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3438100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi ngoài 5km đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3438100m3
BC Cáp đi trên đường bê tông (185m)
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V3710m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5994100m3
5Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V47,8043m3
6Băng ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V185m
7Gạch làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V1.665viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V47,8043m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,6651000v
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,814100m3
14Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V74m2
15Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V74m2
16Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V74m2
BD Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D195/150 (201,0m )
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m
BE PHẦN CHIẾU SÁNG
BF Giá đỡ tủ chiếu sáng - GĐT (1,0 bộ)
1Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BG Lắp đèn chiếu sáng LED 70W (21 bộ)
1Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
BH Lắp đặt cần đèn đơn (21 bộ)
1Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V211 bộ cần đèn
BI Đầu cốt AM35 (4 bộ)
1Đầu cốt AM35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
BJ Kẹp hãm - KH-35 (54 bộ)
1Kẹp hãm - KH-35Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
2Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V541 bộ
BK Ghíp nối -GN35 (42 bộ)
1Ghíp nối -GN35Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
2Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V421 bộ
BL Lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC4x35 (794,58 m)
1Dây cáp vặn xoắn ABC4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V794,58m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7946km/dây
BM Dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm (63 m)
1Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
BN PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4kV
BO Móng cột đúp - MĐ (9 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1384m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1926100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,361m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1737100m3
BP Móng cột đơn - MT (13 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1404100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6685m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1261100m3
BQ Cột bê tông ly tâm - PCI10 4.3 (31 cột)
1Cột bê tông ly tâm - PCI10 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V31Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31cột
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1tấn
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,1tấn
BR Lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC4x120 (962 m)
1Dây cáp vặn xoắn ABC4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V962m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,962km/dây
BS Lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC4x50 (66m)
1Dây cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066km/dây
BT Lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC4x70 (164,22m)
1Dây cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V164,22m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1642km/dây
BU Kẹp hãm - KH-120 (54 bộ)
1Kẹp hãm - KH-120Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
BV Ghíp nối -GN70 (40 bộ)
1Ghíp nối -GN70Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
2Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V401 bộ
BW Hộp phân dây (29 bộ)
1Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V29Hộp
2Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V291 hộp nối
BX Cổ dề đỡ cáp cột đơn - CD-1 (13 bộ)
1Cổ dề đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V73,58Kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V131 bộ
BY Cổ dề đỡ cáp cột đôi - CD-2(16 bộ)
1Cổ dề đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V99,52Kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V161 bộ
BZ Tiếp địa lặp lại - RLL (3 bộ)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
2Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,510 m
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
CA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 500A-600VMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp chống sét van Zn0-24KV. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng TS_CS, độ cao của tủ điện >= 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV SI-24Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, tủ tụ bù 60kVArMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
7Lắp đặt dao phụ tải - CDPT24Kv-630A cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
CB THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V2tụ
4Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
13Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
5Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V6bát
7Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí
CD CHI PHÍ MUA THIẾT BỊ
1Máy biến áp 320kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Tủ điện hạ thế 500AMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Tủ tụ bù 60kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Cầu dao phụ tải 24kV-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Chống sét van Zno-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
CE CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.778E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật và có hạng mục cấp điện hạ thế.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.521.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.31
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.31
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.31
6 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, VSLĐ).- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công việc tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.31
7 Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (nếu là kỹ sư kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá).- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách công việc tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách công việc tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5,0tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản photo);1
2 Máy đào Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản photo);1
3 Máy lu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản photo);1
4 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;1
5 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;1
6 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;1
7 Máy cắt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;1
8 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;1
9 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;1
10 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;1
11 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;1
12 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;1
13 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->