Gói thầu: Gói 06 2022 TB-AL: Cung cấp VTTB nhỏ lẻ năm 2022 - Nhà máy thủy điện A Lưới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói 06 2022 TB-AL: Cung cấp VTTB nhỏ lẻ năm 2022 - Nhà máy thủy điện A Lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225165 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 18:33:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 268,794,943 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 06 2022 TB-AL: Cung cấp VTTB nhỏ lẻ năm 2022 - Nhà máy thủy điện A Lưới Cung cấp VTTB nhỏ lẻ năm 2022 - Nhà máy thủy điện A Lưới 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | bao gồm các giấy tờ sau: - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần), Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (nếu có) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. - Cam kết cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tháng 04/2022 |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu nhà thầu nộp bản cam kết theo Mẫu số 05a Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu nêu trong HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần thuỷ điện miền Trung, địa chỉ: KCN Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 3959112, Fax: 0236 3935960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần thuỷ điện miền Trung, địa chỉ: KCN Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng, SĐT: 02363 959112, Fax: 02363 935960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT, Công ty Cổ phần thuỷ điện miền Trung, địa chỉ: KCN Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng, SĐT: 02363 959112, Fax: 02363 935960 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHVT, Công ty Cổ phần thuỷ điện miền Trung, địa chỉ: KCN Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng, SĐT: 02363 959112, Fax: 02363 935960 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xăng A92 | 350 | Lít | Loại dung dịch nhẹ chứa hydrocacbon,dễ bay hơi, dễ bốc cháy, được sử dụng làm nhiên liệu cho các động cơ đốt trong | ||
| 2 | Dầu hỏa | 24 | Lít | Hỗn hợp của các hiđrôcacbon lỏng không màu, dễ bắt cháy | ||
| 3 | Xà phòng giặt | 10 | kg | Tẩỷ rửa các vết bẩn, phá vỡ cấu trúc và liên kết của chất bẩn | ||
| 4 | Giẻ lau | 550 | kg | Vải mềm, thấm nước, không chứa chất nilon, không phải vải vụn. Không phải các vải vụn may lại thành tấm. Không có bụi vải nhiều. | ||
| 5 | Vải kate trắng | 10 | kg | Vải mềm và mới, 100% coton, thấm nước, thấm dầu, kích thước 50x50cm. | ||
| 6 | Găng tay | 480 | đôi | Loại dày, sợi nhỏ,sợi len (cotton/poly), giúp ôm sát tay tạo sự thoải mái khi sử dụngMàu: Trắng | ||
| 7 | Khẩu trang y tế | 27 | Hộp | Hộp Khẩu Trang Y Tế Cao Cấp 4 Lớp. Hộp 50 cáiHạn chế hệ hô hấp tiếp xúc với khói và bụi bẩnNẹp mũi kim loại, dây đeo co giãn, đàn hồi.Đặc tính; kháng khuẩn | ||
| 8 | Xịt chống rỉ | 62 | bình | Tính năng khử nước và chống rỉ sét caoBôi trơn và nới lỏng các bộ phận đã rỉ sét, bảo vệ kim loại chống rỉ sét và ăn mònChống thấm, làm sạch và thẩm thấu Dễ làm sạch bởi mọi loại dung môi hydrocarbonBình: 150g | ||
| 9 | Silicon | 20 | bình | Đặc tính co giãn, bám dính tốt,đàn hồiKhả năng chịu nhiệt caoSử dụng phù hợp trên mọi bề mặt như : kim loại, kính, nhômMàu trắng trongThể tích: 300ml | ||
| 10 | Lô lăn sơn (10cm) | 10 | cái | Chiểu rộng bản 10 cm, tròn.Lông mịn và ngấm nhiều sơn giúp thi công nhanh | ||
| 11 | Sơn lót hai thành phần | 27 | lít | Loại sản phẩm: Jotun Barrier 77 Grey comp A&B. Loại combo 5 lít (Comp A: 6,75 lít; Comp B: 20,25 lít) | ||
| 12 | Sơn phủ 2 thành phần | 36 | lít | Loại sản phẩm: Marathon XHB Grey 38 A&B. Loại combo 5 lít (Comp A: 24 lít; Comp B: 12 lít) | ||
| 13 | Dung môi Thinner No17 | 45 | Lít | Dung môi Thinner No17Loại thùng 5 lít | ||
| 14 | Giấy nhám mịn 800 | 15 | tờ | Kích thước: 230x280mmĐộ hạt nhám #800 ( hay 8600)Sử dụng cho kim loại | ||
| 15 | Giấy nhám mịn 1200 | 40 | tờ | Kích thước: 230x280mmĐộ hạt nhám #1200 ( hay P1200)Sử dụng cho kim loại | ||
| 16 | Keo khóa ren | 6 | bình | Dùng định vị chống xoay cho các loại bulông, ốc vítLực khóa: Trung bìnhThời gian cứng / cứng hoàn toàn): 10 Phút / 20 phút Lực tháo /trở lực khi tháo : 26 NmNhiệt độ có thể làm việc liên tục: -55ºC -> +180ºCDung tích: 50ml | ||
| 17 | Keo dán roan | 9 | bình | Chuyên dùng tạo gioăng máy, rất bền vững khi làm kín các bề mặt chi tiết máy với bất kỳ hình dáng và kích cỡ nào chỉ trong vài phútChịu được nhiệt độ cao: từ – 62°C đến 316°CBảo đảm dính chặt, bền chắc, không xì và luôn mềm dẻo Dùng thay thế và hoạt động hiệu quả hơn các loại gioăng kiểu cũ như: cao su, giấy, amiăng,…Chống lại sự tác động của nước, dầu, axit và những chất hóa học khácChịu được sự rung động mạnhMàu : đỏ | ||
| 18 | Keo A-B | 4 | Hộp | Thành phần EPOXY, chuẩn loại: quick epxy steel-ALTECOĐộ bám dính tốt, dể bảo quản- Chuyên dùng dán Kiếng, Nhựa, Gốm, Sứ, Kim Loại ...- Thời gian khô nhanh, dễ dàng thao tác, sử dụng được lâu- Sản phẩm gồm 2 tuýp keo A và B mỗi tuýp | ||
| 19 | Mỡ chịu nhiệt | 1 | Hộp | Mỡ chịu nhiệtKhối lượng: 400grphạm vi nhiệt độ rộng từ -40 °C (-40 ° F) lên đến 150 °C (302 ° F).Khả năng chiuu nhiệt ở nhiệt độ cao, tốc độ caoPhạm vi hoạt động ở nhiệt độ rộngBảo vệ chống ăn mòn tuyệt vời Đặc tính chống rỉ, khả năng chịu nướcMàu: Blue | ||
| 20 | Dầu hộp giảm tốc cầu trục | 202 | Lít | Chống oxi hóa và duy trì màng dầu giữa các bánh răng. cùng hệ phụ gia được lựa chọn đặc biệt giúp cho khả năng chống mài mòn, chống gỉ, độ bền oxi hóa tốt.Khối lượng riêng ở 15 0C: 910kg/cm3Dầu có độ nhớt 90. Độ nhớt ở 40 0C: 350 mm2/sĐộ nhớt ở 100 0C: 25 mm2/sĐiểm đông đặc: -15 oCTransmission 80W90 | ||
| 21 | Dầu bôi trơn máy diezel | 108 | Lít | Loại: Komat SHD 50 PetrolimexChỉ số độ nhớt: 50Độ nhớt ở 100oC: 19-21Nhiệt độ đông đặc: -6 oCNhiệt độ chớp cháy: 240 oCHàm lượng nước: 0,05 %vHàm lượng kim loại: 0,07%w | ||
| 22 | Nước giải nhiệt động cơ | 60 | Lít | Bình 4 lítMàu vàngNước giải nhiệt có tác dụng lấy đi hơi nóng thoát ra từ động cơ trong quá trình làm việcChứa hoạt chất chóng ăn mòn bề mặt. ngăn ngừa rỉ sét và chống cặn trong quá trình giải nhiệtBảo về và kéo dài tuổi thọ đông cơ. Tiết kiệm thời gian cung cấp nhiên liệu sử dụng. Điện năng trong quá trình hoạt độngĐộ PH 8.5 (+/- 5%)Mùi đặc trưng không ảnh hưởng tới sức khỏe người sử dụng . | ||
| 23 | Tết chèn trục 8x8mm | 5 | mét | Tiết diện: vuông 8x8mm. Màu trắngVật liệu: Amiang tẩm carbonNhiệt độ làm việc: | ||
| 24 | Tết chèn trục 10x10mm | 5 | mét | Tiết diện: vuông 10x10mm. Màu trắngVật liệu: Amiang tẩm carbonNhiệt độ làm việc: | ||
| 25 | Bút xóa | 4 | cây | Dung tích mực 12 mlHình dáng thân bút: Thân dẹpTrọng lượng 34 gramMực màu trắng | ||
| 26 | Bút lông dầu (loại lớn) | 4 | cây | Bút lông dầu 2 đầuBề rộng nét viết:0.8mm & 6mmTrọng lượng: 24gramMàu: xanh | ||
| 27 | Giấy lọc dầu | 154 | tờ | Kích thước: 300x300Độ dày (mm): 0,65-0,73hấp thụ nước cao (mm / 10 phút): hơn 80Loại giấy lọc tinh | ||
| 28 | Dây rút | 12 | Bịch | Dây rút nhựa 8×400 Bịch 100 sợiĐặc tính : Chắc chắn, dẻoMàu đen | ||
| 29 | Cao su chịu dầu dày 3mm | 5 | m2 | Chịu dầu mỡ | ||
| 30 | Cao su chịu dầu dày 5mm | 4 | m2 | Chịu dầu mỡ | ||
| 31 | Kéo cắt cao su tấm | 2 | cái | Kéo cắt đa năng chiều dài: L=138mm.Lưỡi kéo có hình răng cưa nhỏ.Chất liệu Thép không gỉ carbon nặngMàu sắc XanhLưỡi kéo cứng, cạnh sắc bén, hoạt động theo cơ chế đòn bẩy nên không cần sử dụng có nhiều lực khi cắt. | ||
| 32 | Dao rọc cáp | 3 | bộ | Dao rọc cáp tiện dụng lưỡi đôi. một đầu dao rọc cáp hình dấu hỏi - một đầu dao cắt nhọnChất liệu:Hợp kim thép không gỉChiều dài:152 mmMàu: xanh đỏĐi kèm với hộp dao dự phòng | ||
| 33 | Bột mì | 10 | kg | Loại bột thông dụng | ||
| 34 | Đá cắt inox | 2 | hộp | Đá cắt inox . Hộp 50 viênĐộ dày lưỡi cắt: 1,5 mmĐường kính ngoài: 100 mmĐường kính trong: 16 mmTrọng lượng: 1,7 kg/hộpSản xuất bằng hạt mài chất lượng cao chuyên dùng cho cắt inox, không gây đen sản phẩm sau khi cắt | ||
| 35 | Đá mài nhám xếp - Đá ráp chuôi D30 #800 | 40 | viên | - Vải nhám: Calcined aluminum oxide - Kích thước: 30x25- Độ hạt: #800- Sử dụng : Máy cầm tay | ||
| 36 | Đá mài nhám xếp - Đá ráp chuôi D50 # 800 | 40 | Viên | - Vải nhám: Calcined aluminum oxide - Kích thước: 50x25- Độ hạt: #800- Sử dụng : Máy cầm tay | ||
| 37 | Ty ren M20 dài 2 mét | 4 | bộ | Mỗi bộ bao gồmGồm có: Ty ren dài M20, dài 1 mét, 4 bu lông, 4 long đềnvật liệu Sus 304 | ||
| 38 | Sơn mạ kẽm lạnh | 20 | Bình | Sơn mạ kẽm lạnh Emonra ZG400 dạng chai xịt.Mã sản phẩm: #012233Trọng lượng: 500 g | ||
| 39 | Thép mạ kẽm V3x3 | 10 | cây | Thép mạ kẽm V3x3mmLoại cây 6m (không cắt nhỏ trong quá trình vận chuyển).Mạ kẽm nhúng nóng. Chiều dày mạ kẽm lớn hơn 45 micomet | ||
| 40 | Thép hộp 40x20x1,5mm mạ kẽm | 10 | cây | Thép hộp 40x20x1,5mm mạ kẽm.Loại cây 6m (không cắt nhỏ trong quá trình vận chuyển)Chiều dày mạ kẽm lớn hơn 45 micomet | ||
| 41 | Pin tiểu AA | 10 | Vĩ | Dung lượng sử dụng gấp hơn 50% so với pin AlkalineNguồn điện: 1.5VChống rò rỉ, không chảy nước, hạn chế hư hỏng3 lớp phủ cứng tăng độ bền bỉ và cứng cáp cho pin.Loại vĩ bìa gương và giấy 4 viên | ||
| 42 | Pin tiểu AAA | 10 | vĩ | Có công xuất gấp 1.7 lần so với dòng pin kiềm AlkalineNguồn điện: 1.5VKhông chất độc hạiChống rò rỉ, không chảy nước, hạn chế hư hỏng3 lớp phủ cứng tăng độ bền bỉ và cứng cáp cho pin.Loại vĩ bìa gương và giấy 4 viên | ||
| 43 | Ram máy tính | 1 | cây | Chuẩn ram: DDR4 -SSDung lượng: 16GBModel: M471A2G43AB2-CWEBus ram: 3200 MhzĐiện áp: 1,2 V | ||
| 44 | Bộ mũi khoan inox | 2 | Bộ | Mũi khoan INOX (Bộ gồm 6 cái)- Trọn bộ :Φ2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 8mm (chân tròn ).- Tiêu chuẩn: HSS-Co -DIN 338 RN | ||
| 45 | Mũi khoan inox Φ16,5mm | 2 | cái | Mũi khoan INOX- Mũi khoan dùng khoan vật liệu Inox304. Φ16,5mm. (Chân tròn).- Tiêu chuẩn: HSS-Co -DIN 338 RN | ||
| 46 | Súng xịt khí | 9 | Cái | Súng xịt bụi khí nén đầu ngắn 65mm 5008 Elora.Súng có đầu ra dạng cong dùng vệ sinh ngóc ngách.Ngõ vào khí nén: ren NPT 1/4 inch.Vật liệu van khí: inox, Stainless Steel.Lưu lượng khí max: 329 lít/phút.Chiều dài tổng: 65mm.Độ ồn áp khí ngõ ra: 75,1 dB. Lp A.Trọng lượng: 160 gam. | ||
| 47 | Súng bắn silicon | 3 | cái | Súng bơm keo Silicone Cho bình keo từ 300~334ml với hệ thống lực đẩy mạnh gấp 2 lầnChiều dài lòng súng lý tưởng 267mm và tay xoay được 360o dùng cho vị trí hẹp.Trục sắp bằng thép cứng đặc biệt và tấm đẩy chịu được trơn trượt và thích ứng caoCấu trúc hàn tỉ mẩn, tay cầm GFRP nhẹ mà vững trãiMóc nấc thang và lỗ xâu đính kèm cho thiết bị luôn trong trạng thái an toàn.Chiều dài tổng: 370mmChiều cao tổng: 220mmĐường kính: 58mmTrọng lượng: 650g | ||
| 48 | Tấm cao su xốp loại 20mm | 1 | Tấm | Kích thước 1,2 x 2,4m | ||
| 49 | Tấm cao su xốp loại 10mm | 1 | Tấm | Kích thước 1,2 x 2,4m | ||
| 50 | Ổ Khóa số | 12 | ổ | Ổ khóa dạ quang chữ U, chống trộm, chiều dài khóa 120mm. Kích thước 12x6cm | ||
| 51 | Xăng | 120 | lít | Là một loại dung dịch nhẹ chứa hydrocacbon,dễ bay hơi, dễ bốc cháy, được sử dụng làm nhiên liệu cho các động cơ đốt trong | ||
| 52 | Hạt chống ẩm Silicogen | 35 | kg | Màu xanh đậm Có khả năng hút ẩm cực tốtHạt sẽ tự chuyển từ màu "xanh" sang "hồng" khi no ẩmKhi hạt chuyển sang màu hồng có thể đem phơi nắng, sấy hoặc cho vào lò vi sóng cho đến khi chuyển sang màu xanh thì tái sử dụng | ||
| 53 | Giẻ lau sạch (yêu cầu không có bụi vải, không ra màu) | 230 | kg | Vải mềm, thấm nước, không chứa chất nilon, không phải vải vụn. Không phải các vải vụn may lại thành tấm. Không có bụi vải nhiều. | ||
| 54 | Găng tay | 250 | đôi | Loại dày, sợi nhỏ,sợi len (cotton/poly), giúp ôm sát tay tạo sự thoải mái khi sử dụngMàu: Trắng | ||
| 55 | Khẩu trang | 130 | Cái | Hộp Khẩu Trang Y Tế Cao Cấp 4 Lớp. Hộp 50 cáiHạn chế hệ hô hấp tiếp xúc với khói và bụi bẩnNẹp mũi kim loại, dây đeo co giãn, đàn hồi.Đặc tính; kháng khuẩn | ||
| 56 | Xịt chống rỉ | 24 | bình | Tính năng khử nước và chống rỉ sét caoBôi trơn và nới lỏng các bộ phận đã rỉ sét, bảo vệ kim loại chống rỉ sét và ăn mònChống thấm, làm sạch và thẩm thấu Dễ làm sạch bởi mọi loại dung môi hydrocarbonBình: 150g | ||
| 57 | Silicon | 21 | bình | Đặc tính co giãn, bám dính tốt,đàn hồiKhả năng chịu nhiệt caoSử dụng phù hợp trên mọi bề mặt như : kim loại, kính, nhômMàu trắng trongThể tích: 300ml | ||
| 58 | Keo bọt bịt khe hở | 8 | bình | Khả năng kết dính cao.Nhiệt độ tốt nhất khi sử dụng : 15 ºC -25 ºC thành phần : nước, dầu, axit, dung môi, chất vi sinh và chất chống ăn mòn.Kết dính cực mạnh với mọi bề mặt như gỗ, kim loại, kính, hợp kim, của nhựa, gạch, bê tông,...Khả năng chống nhiệt:+5 ºC – +35 ºC (tối ưu 20 ºC)Độ đặc:Không sụp (ASTM C639-5) | ||
| 59 | Cọ sơn ɸ 25mm | 16 | cái | Bề rộng: 20_25mmLông đầu cọ mềm hút sơn tốt thả sơn đều.Phù hợp sử dụng trên bề mặt nhẵn hoặc hơi thô ráp | ||
| 60 | Cọ sơn ɸ 50mm | 31 | cái | Bề rộng: 50mmLông đầu cọ mềm hút sơn tốt thả sơn đều.Phù hợp sử dụng trên bề mặt nhẵn hoặc hơi thô ráp | ||
| 61 | Cọ lăn sơn dầu nhỏ 6cm | 31 | cái | Bề rộng: 6cm, trònLông mịn và ngấm nhiều sơn giúp thi công nhanh | ||
| 62 | Dây rút nhựa | 2.000 | sợi | 3x100mmĐặc tính : Chắc chắn, dẻo | ||
| 63 | Dây rút nhựa | 400 | sợi | 3x300mmĐặc tính : Chắc chắn, dẻo | ||
| 64 | Dây rút nhựa | 2.000 | sợi | 4x150mmĐặc tính : Chắc chắn, dẻo | ||
| 65 | Dây rút nhựa | 1.000 | sợi | 4x400mmĐặc tính : Chắc chắn, dẻo | ||
| 66 | Dây rút nhựa | 2.000 | sợi | 6x300mmĐặc tính : Chắc chắn, dẻo | ||
| 67 | Dây rút nhựa | 2.200 | sợi | 8x400mmĐặc tính : Chắc chắn, dẻo | ||
| 68 | Đầu cod kim đặc 1.5mm2 | 100 | cái | Chất liệu: ĐồngCó Phủ nhựa dẻo | ||
| 69 | Đầu cos SC10-8 | 50 | cái | Đầu Cosse 10, lỗ ốc 8Chất liệu: Đồng mạ kẽm | ||
| 70 | Đầu cos 16-8 | 50 | cái | Đầu Cosse 16, lỗ ốc 8Chất liệu: Đồng mạ kẽm | ||
| 71 | Đầu cos 25-8 | 50 | cái | Đầu Cosse 25, lỗ ốc 8Chất liệu: Đồng mạ kẽm | ||
| 72 | Đầu cos 35-10 | 50 | cái | Đầu Cosse 35, lỗ ốc 10Chất liệu: Đồng mạ kẽm | ||
| 73 | Đầu chụp cos 3 | 100 | cái | Chất liệu: Lõi nhôm, bọc nhựa màu trắngĐiện áp: 300VNhiệt độ từ 105 độ C | ||
| 74 | Đèn exit 2 mặt | 6 | cái | Đèn thiết kế mỏng gọn với kích thước chiều dài mặt là 352mm, chiều cao 145mm, độ dày 30mm.Đèn exit 2 mặt có dòng chữ EXIT hàng trên và chữ LỐI THOÁT hàng dưới màu trắng, nền xanh dễ bắt sáng.Sử dụng điện áp sạc 220V/50Hz, pin sạc Metal 3.6V- 500mA. Dòng điện sạc 60mA.Thời gian sạc 24 giờ sử dụng chiếu sáng trong 2 giờ ở chế độ DC. | ||
| 75 | Đèn exit 1 mặt | 10 | cái | Đèn thiết kế mỏng gọn với kích thước chiều dài mặt là 352mm, chiều cao 145mm, độ dày 30mm.Đèn exit được sản xuất 1 mặt có dòng chữ EXIT hàng trên và chữ LỐI THOÁT hàng dưới màu trắng, nền xanh dễ bắt sáng.Sử dụng điện áp sạc 220V/50Hz, pin sạc Metal 3.6V- 500mA. Dòng điện sạc 60mA.Thời gian sạc 24 giờ sử dụng chiếu sáng trong 2 giờ ở chế độ DC. | ||
| 76 | Đèn LED Khẩn cấp 10W | 20 | Bóng | Đèn LED Khẩn cấp 10WCông suất: 10WĐiện áp: 220/50(V/Hz) Kích thước: DxRxC 300x200x100mmDung lượng pin 6VDC-4AhChiếu sáng dự phòng: 6 giờThời gian nạp đầy: 20 giờQuang thông: 1000 lmMàu ánh sáng: trắng | ||
| 77 | Đèn đường pha led | 5 | Cái | Công suất 150W, Điện áp vào 220VACÁnh sáng trắng ấm, Quang thông(lm):18000Tiêu chuẩn IP66Kích thước: 880x340x110Cân nặng: 7,5kg | ||
| 78 | Phích cắm | 20 | cái | Chất liệu nhựa: ABS chịu nhiệtĐiện áp: 250V ~ 6AKích thước sản phẩm: 75 x 100mmKiểu chân cắm: Chân tròn Số chân cắm:2 chân cắm làm bằng hợp kim rắn chắc và an toàn | ||
| 79 | Sơn xịt đỏ | 7 | bình | Đặc tính : Nhanh khô, màu sắc tươiđặc tính kỹ thuật cao ,có độ bám dính tốt, độ bóng cao, giữ được màu sắc bền đẹp | ||
| 80 | Pin UltraFire | 5 | Viên | 4800mAh3.7V Li-ionPin được sử dụng nhiều lần Kích Thước: 18x65mm | ||
| 81 | Pin tiểu AA | 64 | Viên | Dung lượng sử dụng gấp hơn 50% so với pin AlkalineNguồn điện: 1.5VChống rò rỉ, không chảy nước, hạn chế hư hỏng3 lớp phủ cứng tăng độ bền bỉ và cứng cáp cho pin | ||
| 82 | Pin tiểu AAA | 64 | Viên | Có công xuất gấp 1.7 lần so với dòng pin kiềm AlkalineNguồn điện: 1.5VKhông chất độc hạiChống rò rỉ, không chảy nước, hạn chế hư hỏng3 lớp phủ cứng tăng độ bền bỉ và cứng cáp cho pin | ||
| 83 | Dây điện đơn 1,5mm2 | 100 | m | Dây nhiều lõi, mềm, vỏ cách điện tốt chống cháy, tiết diện :1,5mm2MÀU XANH | ||
| 84 | Dây điện đơn 1,5mm2 | 100 | m | Dây nhiều lõi, mềm, vỏ cách điện tốt chống cháy, tiết diện :1,5mm2MÀU VÀNG | ||
| 85 | Dây điện đơn 1,5mm2 | 100 | m | Dây nhiều lõi, mềm, vỏ cách điện tốt chống cháy, tiết diện :1,5mm2MÀU ĐỎ | ||
| 86 | Dây điện đơn 1,5mm2 | 100 | m | Dây nhiều lõi, mềm, vỏ cách điện tốt chống cháy, tiết diện :1,5mm2MÀU ĐEN | ||
| 87 | Dây điện đôi 2x2,5mm2 | 200 | m | Dây nhiều lõi, mềm, vỏ cách điện tốt chống cháy, tiết diện :2x2,5mm2 | ||
| 88 | Ống ruột gà HDPE | 100 | m | Ống nhựa HDPE 40/30Đường kính ngoài (mm): 40 ± 2,0Đường kính trong (mm): 30 ± 2,0Độ dày thành ống (mm): 1,5 ± 0,30Bước xoắn (mm): 10 ± 0,5Bán kính uốn tối thiểu: 150Đường kính ngoài và chiều cao chuẩn của cuộn TFP (m): 1,2 x 0,50 | ||
| 89 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa phi 12 | 50 | m | Đường kính: phi 12mmMàu: đen | ||
| 90 | Cờ lê vòng miệng 2 chiều 13mm | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Kích thước 13mm- Chất liệu thép không gỉ, chịu lực tốt, độ bền cao- Thiết kế một đầu tròn, một đầu hở tiện dụng- sản phẩm là loại có 1 đầu vòng và 1 đầu miệng, (trong đó đầu vòng lắc tự động để kéo về) | ||
| 91 | Cờ lê vòng miệng 2 chiều 18mm (hoặt tương đương) | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Kích thước 18mm- Chất liệu thép không gỉ, chịu lực tốt, độ bền cao- Thiết kế một đầu tròn, một đầu hở tiện dụng- sản phẩm là loại có 1 đầu vòng và 1 đầu miệng, (trong đó đầu vòng lắc tự động để kéo về) | ||
| 92 | Súng bơm keo silicon thân nhôm 9inch 250mm | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật:- Làm bằng hợp kim nhôm cao cấp- Kích thước 250mm- Súng được thiết kế vừa tay cùng phần lò xo tăng lực, giúp bạn thao tác một cách dễ dàng | ||
| 93 | Bộ đàm Kenwood TK-3207S | 4 | Bộ | Hãng sản xuất : KenwoodModel :TK-3207SCự ly liên lạc(km) : 3Cự ly liên lạc lý tưởng(km) : 3Dải tần UHF : 400 - 430 MHz ; 450-490 Mhz.Số kênh : 16Tính năng : • Chế độ tiết kiệm Pin• Chống nước• Chịu va đâp, chấn động• Giới hạn giờ phát• Lựa chọn độ rộng kênh• Truy cập Menu và IDDung lượng : 1650mAhĐặc điểmKích thước : 54 x 122 x 33 mmTrọng lượng(g) : 360Màu sắc : Đen | ||
| 94 | Dao rọc cáp | 5 | cái | Lưỡi dao được làm bằng chất liệu thép có độ sắc bén, chống gỉ, cứng và bềnCó thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ Tay cầm được làm bằng chất liệu nhôm cao cấp, bền khi va chạm, không bay màuMàu xám bạcBỏ được lưỡi dao kích thước 61x19mm | ||
| 95 | Lưỡi dao rọc cáp | 5 | hộp | Chất liệu hợp kim thép cao cấp, chắc chắn, không độc hại nên đảm bảo an toàn cho người sử dụng.Kích thước 61 x 19 mm | ||
| 96 | Băng keo cách điện Nano 20y màu đen | 30 | cuộn | Cách điện, không thấm nước, chất liệu: PVC, Special PVC film, điện áp tối đa: 600V | ||
| 97 | Băng keo cách điện Nano 20y màu vàng | 30 | cuộn | Cách điện, không thấm nước, chất liệu: PVC, Special PVC film, điện áp tối đa: 600V | ||
| 98 | Băng keo cách điện Nano 20y màu đỏ | 30 | cuộn | Cách điện, không thấm nước, chất liệu: PVC, Special PVC film, điện áp tối đa: 600V | ||
| 99 | Băng keo cách điện Nano 20y màu xanh | 30 | cuộn | Cách điện, không thấm nước, chất liệu: PVC, Special PVC film, điện áp tối đa: 600V | ||
| 100 | Lưỡi cưa sắt | 2 | cái | Kích thước dài: ~30cm, rộng: ~2cm | ||
| 101 | Bộ kìm mở phe 6 cái | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật- Kìm mở phe trong mũi thẳng 7”- Kìm mở phe trong mũi cong 6-3/4”- Kìm mở phe trong mũi thẳng 10”- Kìm mở phe ngoài mũi thẳng 7”- Kìm mở phe ngoài mũi cong 6-3- Kìm mở phe ngoài mũi thẳng 10” | ||
| 102 | Kìm mỏ nhọn | 6 | Cái | Chiều dài tổng: 200 mm, size kìm: 8 inchTrong lượng: 265gCách điện 1000VChất liệu: Hợp kim thép mạ nikel, nhựaVật liệu kìm: Chrome-Vnadium steel CrV 6140 | ||
| 103 | Mỏ lết | 6 | Cái | Chiều dài 165mm.Độ mở có thể điều chỉnh 0 - 30mm.Dùng để siết, vặn ốc vít, bulong trong cơ khí…...Chất liệu: hợp kim thép | ||
| 104 | Tua vít 1 đầu 2 cạnh (-) | 5 | Cái | Kích thước: cạnh lưỡi 2.5mm x chiều dài 75mmTrọng lượng:28gChất liệu:Thép S2 (Chrome molybdenum alloy)Tiêu chuẩn:DIN 5264, ISO 2380Cách điện:1000V | ||
| 105 | Tua vít 1 đầu 2 cạnh (-) | 5 | Cái | Kích thước: cạnh lưỡi 3mm x chiều dài 100mmChất liệu:Thép S2 (Chrome molybdenum alloy)Tiêu chuẩn:DIN 5264, ISO 2380Cách điện:1000V | ||
| 106 | Tua vít 2 cạnh cách điện | 5 | cái | Chiều dài lưỡi: 75mmTổng chiều dài: 150mmSize mũi vít 2 cạnh: 0,6 x 2,8mmVật liệu: Chrome-Vanadium 31 CrV 3 / 1.2208. | ||
| 107 | Bộ tua vít đầu khẩu 70 chi tiết | 1 | bộ | - Các chi tiết được làm bằng thep không gỉ, bền đẹp và có độ chính xác cao.- 2 tay cầm được thiết kế chất liệu cao su mềm, êm tay cho người sử dụng và có thể thay đổi tùy theo tay người cầm.- Thiết kế nhỏ gọn, có hộp đựng chắc chắn và không chiếm diện tích.- Bộ tua vít ĐẦU KHẨU đa năng 70 chi tiết với nhiều kiểu đầu vít với hình dạng khác nhau và kích thước khác nhau, bạn có thể dễ dàng thay đổi phần đầu vặn theo từng nhu cầu và tính chất công việc.- Tua vít cầm tay có tính từ, hút được các đầu vít nên đem lại hiệu quả sử dụng cao. Các đầu vít được sắp gọn gàng nên ít bị thất lạc | ||
| 108 | Bộ tua vít đa năng 45 chi tiết JM-8139 | 1 | bộ | Bao gồm:1. 35pcs bit2. Tay nắm 1 3. 2 tuốc nơ vít4. 1 nhíp5. 1 Công cụ mở con lăn6. 1 SpudgerChất liệu: thép hợp kim vanadi Chrome.Trọng lượng: 730gKích thước hộp: 21 * 17 * 6cm | ||
| 109 | Lục giác | 3 | Bộ | Chi tiết: 9 cây dàiChất liệu: hợp kim thépBộ sản phẩm gồm 9 chiếc lục giác có quy cách: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10mm | ||
| 110 | Aptomat 2P (L + N)16A | 5 | Cái | Số cực 2PDòng định mức 16 ADòng cắt 4.5 kAĐiện áp 230V AC | ||
| 111 | Aptomat 2P (L + N)20A | 5 | Cái | Số cực 2PDòng định mức 20 ADòng cắt 4.5 kAĐiện áp 230V AC | ||
| 112 | Aptomat 2P (L + N)25A | 5 | Cái | Số cực 2PDòng định mức 25 ADòng cắt 4.5 kAĐiện áp 230V AC | ||
| 113 | Aptomat 2P (L + N)32A | 5 | Cái | Số cực 2PDòng định mức 32 ADòng cắt 4.5 kAĐiện áp 230V AC | ||
| 114 | Aptomat 4 Pha (3L + N)25A | 5 | Cái | Số cực 4PDòng định mức 25ADòng cắt 6 kAĐiện áp 400V AC | ||
| 115 | Aptomat 4 Pha (3L + N)32A | 5 | Cái | Số cực 4PDòng định mức 32ADòng cắt 6 kAĐiện áp 400V AC | ||
| 116 | Aptomat 4 Pha (3L + N)40A | 5 | Cái | Số cực 4PDòng định mức 40ADòng cắt 6 kAĐiện áp 400V AC | ||
| 117 | Aptomat 4 Pha (3L + N)63A | 5 | Cái | Số cực 4PDòng định mức 63ADòng cắt 6 kAĐiện áp 400V AC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi