Gói thầu: Xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ (gồm phần xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hoà không khí, hệ thống an ninh, hệ thống chống sét, PCCC và chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243074-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An
Tên gói thầu Xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ (gồm phần xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hoà không khí, hệ thống an ninh, hệ thống chống sét, PCCC và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20211238532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 18:38:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,531,790,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng của Chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.875.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề về thi công phòng cháy chữa cháy hoặc giám sát về PCCC.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 5
15-Vận thăng lồng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An
E-CDNT 1.2 Xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ (gồm phần xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hoà không khí, hệ thống an ninh, hệ thống chống sét, PCCC và chi phí hạng mục chung)
Trụ sở Công ty Bảo Việt Nhân thọ Cà Mau
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An , địa chỉ: Số 230, Khu dịch vụ xa la, phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Khảo sát thiết kế: Công ty CP Tư vấn và xây dựng Sông Đà; + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây lắp CDS; + Đơn vị Thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phú; + Đơn vị Thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty CP CONINCO Công nghệ xây dựng và Môi trường; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hạ tầng đô thị Thành An;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An , địa chỉ: Số 230, Khu dịch vụ xa la, phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu); - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính theo yêu cầu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 156.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ÉP CỌC ĐẠI TRÀ, THI CÔNG ĐẦU CỌC
1Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực D500CHƯƠNG V2.349,5md
2Cọc dẫnCHƯƠNG V2cái
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ICHƯƠNG V23,483100m
4ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, đường kính cọc D500, đất cấp I, đoạn cọc không ngập đấtCHƯƠNG V0,012100m
5ép âm cọc bê tông cốt thép sử dụng cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc >4 m, đường kính cọc D500, đất cấp ICHƯƠNG V1,368100m
6Nối cọc ống bê tông cốt thép PHC D500CHƯƠNG V118mối nối
7Cắt đầu cọc PHC D500CHƯƠNG V59cọc
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiCHƯƠNG V22,339m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TCHƯƠNG V22,339m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (6 km tiếp theo)CHƯƠNG V22,339m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện CHƯƠNG V2,7492tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện CHƯƠNG V2,7492tấn
13Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 300CHƯƠNG V6,6397m3
B KẾT CẤU
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng CHƯƠNG V8,4136100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu CHƯƠNG V30,291m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng CHƯƠNG V4,851m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V2,0272100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V6,7378100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi CHƯƠNG V6,7378100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (10km tiếp)CHƯƠNG V6,7378100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V33,198m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng CHƯƠNG V121,6875m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng cột, chiều cao CHƯƠNG V1,67100m2
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dài, bệ máyCHƯƠNG V0,8595100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V1,502tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V3,078tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V7,006tấn
15Thi công lắp đặt băng cản nước PVC Waterbar V250CHƯƠNG V68m
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày CHƯƠNG V33,3744m3
17Phụ gia chống thấm trong bê tông (tính theo khối lượng bê tông)CHƯƠNG V33,3744m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao CHƯƠNG V3,2132100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,069tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V4,377tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300CHƯƠNG V75,7483m3
22Phụ gia chống thấm trong bê tông (tính theo khối lượng bê tông)CHƯƠNG V75,7483m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nềnCHƯƠNG V0,3361100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,397tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V10,109tấn
D KẾT CẤU THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột CHƯƠNG V30,567m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao CHƯƠNG V2,9578100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V1,052tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,446tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao CHƯƠNG V7,261tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V124,424m3
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao CHƯƠNG V11,1034100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V4,823tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V2,951tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao CHƯƠNG V20,875tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao CHƯƠNG V152,3199m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao CHƯƠNG V13,6612100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép CHƯƠNG V16,375tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,036m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300CHƯƠNG V13,8029m3
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao CHƯƠNG V1,2639100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép CHƯƠNG V1,6761tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao CHƯƠNG V0,3401tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V8,6927m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao CHƯƠNG V1,3866100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0274tấn
E BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng CHƯƠNG V2,8002100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ICHƯƠNG V31,1133m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,1552100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V2,9561100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi CHƯƠNG V2,9561100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (10km tiếp)CHƯƠNG V2,9561100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V10,1485m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng CHƯƠNG V34,9514m3
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móngCHƯƠNG V0,473100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,25tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V1,6478tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V1,8tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày CHƯƠNG V39,6874m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao CHƯƠNG V2,7736100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0293tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V6,0929tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350CHƯƠNG V19,2196m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao CHƯƠNG V0,7957100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,2017tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao CHƯƠNG V6,1413tấn
21Phụ gia chống thấm trong bê tông (tính theo khối lượng bê tông)CHƯƠNG V93,8584m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V134,9883m2
23Quét nước xi măngCHƯƠNG V134,98831m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100CHƯƠNG V158,924m2
25Quét nước xi măngCHƯƠNG V158,9241m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V71,41m2
27Trát trần, vữa XM mác 75CHƯƠNG V71,41m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V82,53m2
29Nắp tôn dày 2 ly KT 1000x1000CHƯƠNG V1cái
30Thi công lắp đặt băng cản nước PVC Waterbar V250CHƯƠNG V47,126m
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ICHƯƠNG V15,444m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,0732100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V0,1278100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi CHƯƠNG V0,1278100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (10km tiếp)CHƯƠNG V0,1278100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,858m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V1,3386m3
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móngCHƯƠNG V0,0367100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,1346tấn
10Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V3,0056m3
11Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V0,6322m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V18,7m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V27,666m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V27,666m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V4,8705m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V0,5467m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tấm đanCHƯƠNG V0,0322100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCHƯƠNG V0,0366tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanCHƯƠNG V9cái
G PHẦN KIẾN TRÚC
H XÂY, TRÁT, SƠN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao CHƯƠNG V13,942100m2
2Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao CHƯƠNG V3,646m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao CHƯƠNG V188,2814m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao CHƯƠNG V9,518m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao CHƯƠNG V65,3m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao CHƯƠNG V13,8262m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao CHƯƠNG V1,254m3
8Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao CHƯƠNG V5,4378m3
9Láng granitô cầu thangCHƯƠNG V31,4864m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75CHƯƠNG V77,04m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V1.082,873m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V2.671,809m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V365,577m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V156,646m2
15Trát trần, vữa XM mác 75CHƯƠNG V310,331m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V1.082,873m2
17Bả bằng bột bả vào tườngCHƯƠNG V3.314,256m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V3.781,233m2
I TRẦN THẠCH CAO, ỐP, LÁT, CHỐNG THẤM, MÁI
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoCHƯƠNG V276,87m2
2Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600, khung xương Vĩnh Tường, tấm Thái hoặc tương đươngCHƯƠNG V689,2m2
3Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi KT 600x600, khung xương Vĩnh Tường, tấm Thái hoặc tương đươngCHƯƠNG V79,6m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V773,17m2
5Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75CHƯƠNG V492,47m2
6Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75CHƯƠNG V280,7m2
7Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75CHƯƠNG V231,4m2
8Thi công chống thấm bằng phương pháp dán màng bitum khò nóng, màng bitum dày 3mmCHƯƠNG V96,495m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100CHƯƠNG V81,73m2
10Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V0,8647tấn
11Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V0,8647tấn
12Lợp tôn chống nóng dày 0.45mmCHƯƠNG V2,1603100m2
J KHU VỆ SINH
1Quét chống nền vệ sinh (tương đương K11 Matryx)CHƯƠNG V76,97m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V60,298m2
3Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75CHƯƠNG V60,298m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75CHƯƠNG V228,272m2
5Cung cấp và lắp đặt giá đỡ Inox chậu rửaCHƯƠNG V8bộ
6Lát đá granite màu đen mặt bệ chậu rửa, vữa XM cát mịn mác 75CHƯƠNG V6,12m2
7Cung cấp, lắp đặt vách ngăn Composite HPL, phụ kiện inox 304CHƯƠNG V87,918m2
K PHẦN CẦU THANG, TAM CẤP, RAMP DỐC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,23m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,768m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm móngCHƯƠNG V0,0512100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,1152tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V0,3264m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0489tấn
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75CHƯƠNG V53,896m2
8Cung cấp và lắp đặt tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ KT 60x80 sơn PUCHƯƠNG V49,26md
9Gia công lan canCHƯƠNG V0,5649tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V26,1679m2
11Lắp dựng lan can sắtCHƯƠNG V81,662m2
12Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang Inox 304CHƯƠNG V48,25md
13Cung cấp, lắp đặt lan can ban công Inox 304CHƯƠNG V29,4md
L NỀN TẦNG HẦM
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCHƯƠNG V11,8404m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền dốc hầm, đá 1x2, mác 300CHƯƠNG V5,1179m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền dốc hầm, đường kính CHƯƠNG V0,685tấn
4Kẻ ron chống trượt dốc hầmCHƯƠNG V25,5896m2
5Quét chống thấm tầng hầm (tương đương K11 Matryx)CHƯƠNG V488,4475m2
6Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD)CHƯƠNG V352,6839m2
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày CHƯƠNG V1,449m3
M PHẦN CỬA
1Cung cấp lắp đặt cửa cuốn Austdoor khe thoáng siêu êm SUPERA S50iCHƯƠNG V6,8328m2
2Bộ tời cửa cuốn Austdoor AH 500ACHƯƠNG V1bộ
3Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa chống cháy EI70CHƯƠNG V24,42m2
4Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa chống cháy EI70CHƯƠNG V5,28m2
5Phụ kiện cửa chống cháy 1 cánhCHƯƠNG V11bộ
6Phụ kiện cửa chống cháy 2 cánhCHƯƠNG V2bộ
7Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện, pano sắtCHƯƠNG V1,98m2
8Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm kính dày 8.38 mmCHƯƠNG V32,882m2
9Cung cấp lắp đặt cửa kính cường lựcCHƯƠNG V66,87m2
10Phụ kiện thủy lực cửa kính cường lựcCHƯƠNG V6bộ
11Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính trắng 6.38CHƯƠNG V24,8646m2
12Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtCHƯƠNG V22bộ
13Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm kính dày 6.38 mmCHƯƠNG V23,1m2
14Phụ kiện cửa đi 1 cánh khung nhômCHƯƠNG V13Bộ
15Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm kính dày 6.38 mmCHƯƠNG V7,868m2
16Phụ kiện cửa đi 2 cánh khung nhômCHƯƠNG V1Bộ
17Cung cấp lắp đặt vách khung nhôm, kính dày 10.38mm, vách mặt ngoài nhàCHƯƠNG V117,3654m2
18Cung cấp và lắp đặt cửa chớp lùa khung nhômCHƯƠNG V4,68m2
19Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm kính dày 6.38 mmCHƯƠNG V19,44m2
20Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhômCHƯƠNG V6Bộ
21Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnCHƯƠNG V283,489m2
22Cung cấp và lắp đặt khung thép, bọc Alu mái sảnhCHƯƠNG V37,12m2
23Lợp inox mái sảnh, inox 304 dày 0.4mmCHƯƠNG V0,3712100m2
24Cung cấp, lắp đặt trần mica tráng đụng, dày 2.5mmCHƯƠNG V37,12m2
N HẠ TẦNG
1Lát nền, sàn bằng gạch Terazzo 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75CHƯƠNG V96,5m2
2Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V0,6765m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V9,963m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V9,963m2
O TƯỜNG RÀO + CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng CHƯƠNG V0,975m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng CHƯƠNG V2,8256m3
3Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc CHƯƠNG V3100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,8564m3
5Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V1,9656m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V1,2896m3
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dài, bệ máyCHƯƠNG V0,1645100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,1934tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,9786100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V0,1063100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi CHƯƠNG V0,1063100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (10km tiếp)CHƯƠNG V0,1063100m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao CHƯƠNG V1,02m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V12,72m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75CHƯƠNG V11,2m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V12,72m2
17Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V8,6002m3
18Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V4,8932m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V167,1509m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmCHƯƠNG V78,1836m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V88,9673m2
22Gia công hàng rào song sắtCHƯƠNG V9,3224m2
23Lắp dựng lan can sắtCHƯƠNG V9,3224m2
24Gia công cửa song sắtCHƯƠNG V2,52m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCHƯƠNG V2,52m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V11,8424m2
27Bóng đèn đầu cột (645.000/1.1)CHƯƠNG V6bộ
28Cung cấp và lắp đặt cửa Inox tự độngCHƯƠNG V10,338md
29Cơ cấu đầu kéo cổng xếp inox tự động bằng từCHƯƠNG V1bộ
P PHẦN ĐIỆN
Q Phần điện chiếu sáng
1Đèn âm trần 3 bóng có chóa phản quang bằng inox, kt 600x600mmCHƯƠNG V134bộ
2Đèn led panel âm trần , kt 600x600mm, công suất 40W, chỉ số liên hoàn RA>=80, ánh sáng trắngCHƯƠNG V4bộ
3Đèn huỳnh quang gắn trần 2 bóng dài 1,2m, máng đèn có chụp chống ẩm, bóng đèn led tuýp công suất 2x18w-220v, ánh sáng trắngCHƯƠNG V15bộ
4Đèn led tuýp T8 1 bóng dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắngCHƯƠNG V25bộ
5Đèn led tuýp T8 1 bóng dài 0,6 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x10w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắngCHƯƠNG V4bộ
6Đèn downlight led âm trần, kích thước d180xh70,1x20wCHƯƠNG V111bộ
7Đèn downlight led âm trần điều chỉnh được hướng sáng, bóng đèn led công suất 1x9w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng vàngCHƯƠNG V5bộ
8Đèn led downlight đôi âm trần, kích thước 260x140xh143, công suất 2x9w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 1950 lm, ánh sáng trắngCHƯƠNG V14bộ
9Lắp đặt đèn led gắn tường trong nhà, đèn 9WCHƯƠNG V11bộ
10Lắp đặt đèn pha led 30W gắn tườngCHƯƠNG V2bộ
11Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmCHƯƠNG V200hộp
12Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250V lắp âm tườngCHƯƠNG V22cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-250V lắp âm tườngCHƯƠNG V16cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-250V lắp âm tườngCHƯƠNG V4cái
15Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A-250V lắp âm tườngCHƯƠNG V1cái
16Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V, lắp âm tườngCHƯƠNG V4cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V lắp âm tườngCHƯƠNG V123cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V lắp nổiCHƯƠNG V30cái
R TỦ ĐIỆN TỔNG HẠ THẾ
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp CHƯƠNG V1hộp
2Lắp đặt máy biến dòng, tỷ số biến dòng 250A/5ACHƯƠNG V3bộ
3Lắp đặt Amper kế 0-250ACHƯƠNG V3cái
4Lắp đặt Volt kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.5CHƯƠNG V1cái
5Lắp đặt chuyển mạch vôn kếCHƯƠNG V1cái
6Lắp đặt cầu chì chống sét 3x16ACHƯƠNG V1cái
7Thanh cái đồng 15x3CHƯƠNG V4kg
8Ghen co nhiệtCHƯƠNG V1
9Lắp đặt sứ đỡ thanh cáiCHƯƠNG V1sứ
10Lắp đặt aptomat MCCB 3P-250A-30KACHƯƠNG V1cái
11Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-22KACHƯƠNG V1cái
12Lắp đặt aptomat MCCB 3P-75A-22KACHƯƠNG V4cái
13Lắp đặt aptomat MCCB 3P-15A-18KACHƯƠNG V2cái
14Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A-6KACHƯƠNG V1cái
15Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KACHƯƠNG V1cái
16Cầu chì nút vặn 220V-2ACHƯƠNG V3cái
17Đèn tín hiệu (vàng,xanh, đỏ)CHƯƠNG V3cái
S TỦ ĐIỆN TẦNG BÁN HẦM
1Lắp đặt tủ điện KT400x300x150, tôn dày 1.5mm, sơn tính điện, treo tường, vỏ tủ có khóaCHƯƠNG V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A-6KACHƯƠNG V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KACHƯƠNG V4cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KACHƯƠNG V4cái
T TỦ ĐIỆN TẦNG 1
1Lắp đặt tủ điện KT800x500x200, tôn dày 1.5mm, sơn tính điện, treo tường, vỏ tủ có khóaCHƯƠNG V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 3P-75A-22KACHƯƠNG V1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-10KACHƯƠNG V1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-10KACHƯƠNG V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-6KACHƯƠNG V2cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KACHƯƠNG V15cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KACHƯƠNG V3cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KACHƯƠNG V3cái
9Cầu chì nút vặn 220V-2ACHƯƠNG V3cái
10Đèn tín hiệu (vàng,xanh, đỏ)CHƯƠNG V3cái
11Thanh cái đồng 15x3CHƯƠNG V2kg
12Ghen co nhiệtCHƯƠNG V1
U TỦ ĐIỆN TẦNG 2
1Lắp đặt tủ điện KT800x500x200, tôn dày 1.5mm, sơn tính điện, treo tường, vỏ tủ có khóaCHƯƠNG V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 3P-75A-22KACHƯƠNG V1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A-10KACHƯƠNG V1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-10KACHƯƠNG V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-6KACHƯƠNG V4cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-6KACHƯƠNG V7cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KACHƯƠNG V9cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KACHƯƠNG V2cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KACHƯƠNG V4cái
10Cầu chì nút vặn 220V-2ACHƯƠNG V3cái
11Đèn tín hiệu (vàng,xanh, đỏ)CHƯƠNG V3cái
12Thanh cái đồng 15x3CHƯƠNG V2kg
13Ghen co nhiệtCHƯƠNG V1
V TỦ ĐIỆN TẦNG 3
1Lắp đặt tủ điện KT800x500x200, tôn dày 1.5mm, sơn tính điện, treo tường, vỏ tủ có khóaCHƯƠNG V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 3P-75A-22KACHƯƠNG V1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A-10KACHƯƠNG V1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-10KACHƯƠNG V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-6KACHƯƠNG V2cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-6KACHƯƠNG V6cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KACHƯƠNG V10cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KACHƯƠNG V1cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KACHƯƠNG V5cái
10Cầu chì nút vặn 220V-2ACHƯƠNG V3cái
11Đèn tín hiệu (vàng,xanh, đỏ)CHƯƠNG V3cái
12Thanh cái đồng 15x3CHƯƠNG V2kg
13Ghen co nhiệtCHƯƠNG V1
W TỦ ĐIỆN TẦNG 4
1Lắp đặt tủ điện KT800x500x200, tôn dày 1.5mm, sơn tính điện, treo tường, vỏ tủ có khóaCHƯƠNG V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 3P-75A-22KACHƯƠNG V1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A-10KACHƯƠNG V1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-10KACHƯƠNG V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-6KACHƯƠNG V4cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-6KACHƯƠNG V2cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KACHƯƠNG V7cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KACHƯƠNG V1cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KACHƯƠNG V6cái
10Cầu chì nút vặn 220V-2ACHƯƠNG V3cái
11Đèn tín hiệu (vàng,xanh, đỏ)CHƯƠNG V3cái
12Thanh cái đồng 15x3CHƯƠNG V2kg
13Ghen co nhiệtCHƯƠNG V1
X TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt tủ điện KT600x400x200, tôn dày 1.5mm, sơn tính điện, treo tường, vỏ tủ có khóaCHƯƠNG V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 3P-15A-18KACHƯƠNG V2cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KACHƯƠNG V1cái
4Lắp đặt khởi động từ 3P-12A-380VCHƯƠNG V2cái
5Lắp đặt Rơ le nhiệt 8-12ACHƯƠNG V2cái
6Lắp đặt Rơ le trung gian 2 cặp tiếp điểmCHƯƠNG V1cái
7Lắp đặt Biến áp cách ly, 220VAC/24VDC, dung lượng 250VACHƯƠNG V1cái
8Lắp đặt công tắc chuyển mạch 2 vị tríCHƯƠNG V1cái
9Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị tríCHƯƠNG V1cái
10Lắp đặt van phao kiểm tra mực nướcCHƯƠNG V2bộ
11Lắp đặt nút nhấn on/off có đèn báoCHƯƠNG V3cái
12Cầu chì nút vặn 220V-2ACHƯƠNG V3cái
13Lắp đặt đèn báo pha D21, 5W/220VCHƯƠNG V3cái
14Thanh cái đồng 15x3CHƯƠNG V3kg
15Ghen co nhiệtCHƯƠNG V1
Y TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC THẢI
1Lắp đặt tủ điện KT400x300x150, tôn dày 1.5mm, sơn tính điện, treo tường, vỏ tủ có khóaCHƯƠNG V1hộp
2Lắp đặt aptomat RCBO 2P-16A-6KA-30MACHƯƠNG V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KACHƯƠNG V1cái
4Lắp đặt khởi động từ 3P-12A-380VCHƯƠNG V1cái
5Lắp đặt Rơ le nhiệt 2.5-4ACHƯƠNG V1cái
6Lắp đặt Rơ le trung gian 2 cặp tiếp điểmCHƯƠNG V1cái
7Lắp đặt Biến áp cách ly, 220VAC/24VDC, dung lượng 50VACHƯƠNG V1cái
8Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị tríCHƯƠNG V1cái
9Lắp đặt van phao kiểm tra mực nướcCHƯƠNG V1bộ
10Lắp đặt nút nhấn on/off có đèn báoCHƯƠNG V2cái
11Vật tư phụ lắp đặt tủ điệnCHƯƠNG V1gói
Z HỆ THỐNG DÂY VÀ CÁP ĐIỆN
1CU/XLPE/PVC 3x120+1x95mm2CHƯƠNG V78m
2CU/XLPE/PVC 4x25CHƯƠNG V35m
3Cu/XLPE/PVC - 4x2,5mm2CHƯƠNG V31m
4Cu/PVC 1x2,5mm2CHƯƠNG V231m
5Cu/PVC 1x4mm2CHƯƠNG V2.545m
6Cu/PVC 1x1,5mm2CHƯƠNG V3.753m
7Cu/PVC/PVC 2x6mm2CHƯƠNG V28m
8CU/XPLE/PVC/FR (3x35+1x25)mm2CHƯƠNG V31m
9E-CU/PVC1x16mm2CHƯƠNG V66m
10E-CU/PVC1x6mm2CHƯƠNG V28m
11E-CU/PVC1x4mm2CHƯƠNG V1.272m
12E-CU/PVC1x2,5mm2CHƯƠNG V147m
13E-CU/PVC1x1,5mm2CHƯƠNG V1.877m
AA THANG CÁP, MÁNG CÁP
1Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện, KT 300x100mm, tôn dày 2.0mmCHƯƠNG V1,510m
2Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện, KT 200x100mm, tôn dày 1.2mmCHƯƠNG V3,510m
3Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện, KT 150x50mm, tôn dày 1.2mmCHƯƠNG V2,810m
4Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V1.431m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V1.458m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmCHƯƠNG V25m
7Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà đường kính 20mmCHƯƠNG V214m
8Ống nhựa xoắn HDPE 130/100CHƯƠNG V0,4100m
AB CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT
1Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétCHƯƠNG V120m
2Cáp đồng trần 70mm2 thoát sétCHƯƠNG V26m
3Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mmCHƯƠNG V1cái
4Chân trụ đỡ cho kim thu sétCHƯƠNG V1cái
5Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4mCHƯƠNG V2cọc
6Mối hàn hóa nhiệt ( thuốc hàn 115g/lọ)(Cadweld hoặc tương đương )CHƯƠNG V4mối
7Hộp kiểm tra điện trởCHƯƠNG V2hộp
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmCHƯƠNG V53m
9Khoang lỗ cọc tiếp địa D90CHƯƠNG V24,8m
10Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét, nối đấtCHƯƠNG V1bộ
AC TIẾP ĐẤT AN TOÀN
1Bản đồng tiếp địaCHƯƠNG V1cọc
2Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétCHƯƠNG V40m
3Cáp đồng trần 70mm2 thoát sétCHƯƠNG V26m
4Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4mCHƯƠNG V2cọc
5Mối hàn hóa nhiệt ( thuốc hàn 115g/lọ)(Cadweld hoặc tương đương )CHƯƠNG V3mối
6Hộp kiểm tra điện trởCHƯƠNG V2bao
7Khoang lỗ cọc tiếp địa D90CHƯƠNG V24,8m
AD CÁP ĐIỆN CHO DHKK
1Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2CHƯƠNG V60m
2Cu/PVC/PVC 2x4mm2CHƯƠNG V462m
3Cu/PVC/PVC 2x6mm2CHƯƠNG V173m
4Cu/PVC 1x1,5mm2CHƯƠNG V2.028m
5E-CU/PVC1x6mm2CHƯƠNG V173m
6E-CU/PVC1x4mm2CHƯƠNG V462m
7E-CU/PVC1x2.5mm2CHƯƠNG V60m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmCHƯƠNG V276m
9Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmCHƯƠNG V205m
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V60m
11Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V507m
AE HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện, KT 200x100mm, tôn dày 2mmCHƯƠNG V1,410m
AF LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy phát điện 120KVaCHƯƠNG V1,68tấn
2Lắp đặt tủ cầu dao đảo chiều 3 pha 250A-4PCHƯƠNG V1hộp
3lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160/pha, 1NS, 230WCHƯƠNG V1hộp
AG PHẦN NƯỚC
AH PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt labavo+ xi phôngCHƯƠNG V8bộ
2Lắp đặt vòi chậuCHƯƠNG V8bộ
3Lắp đặt gương soiCHƯƠNG V8cái
4Lắp đặt giá đựng xà phòngCHƯƠNG V8cái
5Lắp đặt hộp đựng giấyCHƯƠNG V8cái
6Lắp đặt chậu xí bệtCHƯƠNG V16bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhCHƯƠNG V16cái
8Lắp đặt chậu tiểu namCHƯƠNG V12bộ
9Lắp đặt van nhấn tiểu namCHƯƠNG V12cái
10Lắp đặt thu sàn D50CHƯƠNG V8cái
11Lắp đặt vòi nước d20CHƯƠNG V9bộ
12Lắp đặt két nước inox W=2m3CHƯƠNG V2bể
13Bơm nước Q=4.5m3/h, H=32mH2OCHƯƠNG V2bộ
14Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơmCHƯƠNG V2máy
15Lắp đặt tủ điện KT600x500x250, tôn dày 1.5mm, sơn tính điện, treo tường, vỏ tủ có khóaCHƯƠNG V1hộp
16Bơm nước thải (bơm chìm) Q=5m3/h, H=10mH2OCHƯƠNG V1bộ
17Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơmCHƯƠNG V1máy
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D=32mmCHƯƠNG V1cái
19Bầu lọc rác D40CHƯƠNG V1cái
20Lắp đai khởi thủy D80/40CHƯƠNG V1cái
21Rọ hút bơm nước D40CHƯƠNG V2cái
22Lắp đặt van phao cơ D32CHƯƠNG V2cái
23Lắp đặt van phao điện báo mực nước trên kết về bơm sinh hoạtCHƯƠNG V1cái
24Dây diện báo mực nước trên két về bơm sinh hoạtCHƯƠNG V40m
25Nắp hố đồng hồ KT 300x500CHƯƠNG V1cái
AI Phần cấp nước
1Lắp đặt ống PPR PN10 (nước lạnh) D50CHƯƠNG V0,19100m
2Lắp đặt ống PPR PN10 (nước lạnh) D40CHƯƠNG V0,7100m
3Lắp đặt ống PPR PN10 (nước lạnh) D32CHƯƠNG V0,08100m
4Lắp đặt ống PPR PN10 (nước lạnh) D25CHƯƠNG V0,51100m
5Lắp đặt ống PPR PN10 (nước lạnh) D20CHƯƠNG V0,44100m
6Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmCHƯƠNG V5cái
7Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mmCHƯƠNG V20cái
8Lắp đặt mang sông nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmCHƯƠNG V3cái
9Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmCHƯƠNG V20cái
10Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmCHƯƠNG V15cái
11Lắp đặt van chặn 2 chiều D50CHƯƠNG V1cái
12Lắp đặt van chặn 2 chiều D40CHƯƠNG V11cái
13Lắp đặt van chặn 2 chiều D25CHƯƠNG V8cái
14Lắp đặt van chặn 2 chiều D20CHƯƠNG V1cái
15Lắp đặt van 1 chiều D40CHƯƠNG V2cái
16Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmCHƯƠNG V1cái
17Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mmCHƯƠNG V11cái
18Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmCHƯƠNG V8cái
19Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmCHƯƠNG V1cái
20Lắp đặt cút 90 độ PPR (nước lạnh) D50x50- hàn nhiệtCHƯƠNG V2cái
21Lắp đặt cút 90 độ PPR (nước lạnh) D40x40- hàn nhiệtCHƯƠNG V20cái
22Lắp đặt cút 90 độ PPR (nước lạnh) D32x32- hàn nhiệtCHƯƠNG V1cái
23Lắp đặt cút 90 độ PPR (nước lạnh) D25x25- hàn nhiệtCHƯƠNG V25cái
24Lắp đặt cút 90 độ PPR (nước lạnh) D20x20- hàn nhiệtCHƯƠNG V10cái
25Lắp đặt cút 90 độ PPR (nước lạnh) D50x50- ren trongCHƯƠNG V1cái
26Lắp đặt cút 90 độ PPR (nước lạnh) D40x40- ren trongCHƯƠNG V2cái
27Lắp đặt cút 90 độ PPR (nước lạnh) D32x32- ren trongCHƯƠNG V2cái
28Lắp đặt cút 90 độ PPR (nước lạnh) D25x25- ren trongCHƯƠNG V8cái
29Lắp đặt cút 90 độ PPR (nước lạnh) D20x20- ren trongCHƯƠNG V38cái
30Lắp đặt tê cân PPR (nước lạnh) D50x50CHƯƠNG V1cái
31Lắp đặt tê cân PPR (nước lạnh) D40x40CHƯƠNG V4cái
32Lắp đặt tê cân PPR (nước lạnh) D25x25CHƯƠNG V4cái
33Lắp đặt tê cân PPR (nước lạnh) D20x20CHƯƠNG V1cái
34Lắp đặt tê lệch PPR(nước lạnh) D50x40CHƯƠNG V2cái
35Lắp đặt tê lệch PPR(nước lạnh) D50x25CHƯƠNG V4cái
36Lắp đặt tê lệch PPR(nước lạnh) D40x25CHƯƠNG V2cái
37Lắp đặt tê lệch PPR(nước lạnh) D32x25CHƯƠNG V2cái
38Lắp đặt tê lệch PPR(nước lạnh, ren trong) D25x20CHƯƠNG V34cái
39Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm D25x25CHƯƠNG V8cái
40Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm D20x20CHƯƠNG V20cái
41Lắp đặt côn PPR (nước lạnh) D63x40CHƯƠNG V4cái
42Lắp đặt côn PPR (nước lạnh) D50x40CHƯƠNG V1cái
43Lắp đặt côn PPR (nước lạnh) D50x20CHƯƠNG V1cái
44Lắp đặt côn PPR (nước lạnh) D40x32CHƯƠNG V1cái
45Lắp đặt côn PPR (nước lạnh) D32x20CHƯƠNG V1cái
46Lắp đặt kép TTK (ren ngoài) D40CHƯƠNG V2cái
47Lắp đặt kép TTK (ren ngoài) D32CHƯƠNG V10cái
48Lắp đặt kép TTK (ren ngoài) D25CHƯƠNG V8cái
49Lắp đặt kép TTK (ren ngoài) D25CHƯƠNG V90cái
50Lắp nút bịt PPR D50CHƯƠNG V1cái
51Lắp nút bịt PPR D40CHƯƠNG V4cái
52Lắp nút bịt PPR D32CHƯƠNG V1cái
53Lắp nút bịt PPR D25CHƯƠNG V20cái
54Lắp nút bịt PPR D20CHƯƠNG V40cái
AJ phần thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống U.PVC_Class 3, D110CHƯƠNG V0,6100m
2Lắp đặt ống U.PVC_Class 3, D90CHƯƠNG V0,44100m
3Lắp đặt ống U.PVC_Class 3, D76CHƯƠNG V0,12100m
4Lắp đặt ống U.PVC_Class 3, D60CHƯƠNG V0,16100m
5Lắp đặt ống U.PVC_Class 3, D42CHƯƠNG V0,4100m
6Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D110x110CHƯƠNG V45cái
7Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D90X90CHƯƠNG V2cái
8Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D110x110CHƯƠNG V1cái
9Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D90x90CHƯƠNG V2cái
10Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D60x60CHƯƠNG V1cái
11Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D42x42CHƯƠNG V20cái
12Lắp đặt chếch U.PVC D110x110CHƯƠNG V4cái
13Lắp đặt chếch U.PVC D90x90CHƯƠNG V18cái
14Lắp đặt chếch U.PVC D42x42CHƯƠNG V68cái
15Lắp đặt tê 90 độ U.PVC D110x110CHƯƠNG V1cái
16Lắp đặt tê 90 độ U.PVC D90x90CHƯƠNG V1cái
17Lắp đặt tê 135 độ U.PVC D110x110CHƯƠNG V24cái
18Lắp đặt tê 135 độ U.PVC D110x90CHƯƠNG V4cái
19Lắp đặt tê 135 độ U.PVC D110x42CHƯƠNG V12cái
20Lắp đặt tê 135 độ U.PVC D90x90CHƯƠNG V4cái
21Lắp đặt tê 135 độ U.PVC D90x60CHƯƠNG V4cái
22Lắp đặt tê 135 độ U.PVC D76x42CHƯƠNG V12cái
23Lắp đặt tê 135 độ U.PVC D60x42CHƯƠNG V8cái
24Bịt thông tắc D110x110CHƯƠNG V8cái
25Bịt thông tắc D60x60CHƯƠNG V4cái
26Măng sông nối ống D110x110CHƯƠNG V20cái
27Măng sông nối ống D90x90CHƯƠNG V12cái
28Măng sông nối ống D76x76CHƯƠNG V4cái
29Măng sông nối ống D60x60CHƯƠNG V10cái
30Măng sông nối ống D34x34CHƯƠNG V20cái
31Lắp đặt tê kiểm tra D110x110CHƯƠNG V2cái
32Lắp đặt tê kiểm tra D90x90CHƯƠNG V2cái
AK Phần thoát nước mưa
1Rọ chắn rác D100CHƯƠNG V4cái
2Rọ chắn rác D80CHƯƠNG V4cái
3Lắp đặt ống U.PVC_Class1, D110CHƯƠNG V0,2100m
4Lắp đặt ống U.PVC_Class1, D90CHƯƠNG V0,4100m
5Lắp đặt ống U.PVC_Class1, D76CHƯƠNG V0,24100m
6Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D110x110CHƯƠNG V1cái
7Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D90x90CHƯƠNG V6cái
8Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D76x76CHƯƠNG V14cái
9Lắp đặt tê cong U.PVC D90x90CHƯƠNG V1cái
10Lắp đặt tê cong U.PVC D76x76CHƯƠNG V1cái
11Lắp đặt tê cong U.PVC D110x90CHƯƠNG V1cái
12Lắp đặt côn thu 110x90CHƯƠNG V1cái
13Tấm đan rãnh bằng gang KT400x1000x42CHƯƠNG V7tấm
AL ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmCHƯƠNG V0,85100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmCHƯƠNG V4,298100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmCHƯƠNG V0,85100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmCHƯƠNG V3,7100m
5Bảo ôn ống đồng D6,4 bằng cao su xốp dày 19mmCHƯƠNG V0,85100m
6Bảo ôn ống đồng D9,5 bằng cao su xốp dày 19mmCHƯƠNG V4,298100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmCHƯƠNG V0,85100m
8Bảo ôn ống đồng D15,9 bằng cao su xốp dày 19mmCHƯƠNG V3,7100m
9Lắp đặt quang treo giá đỡ ống đồngCHƯƠNG V323cái
10Băng cuốnCHƯƠNG V100cuộn
11Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 dẫn nước ngưng tụ D27CHƯƠNG V0,61100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 dẫn nước ngưng tụ D34CHƯƠNG V1,34100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 dẫn nước ngưng tụ D42CHƯƠNG V0,3100m
14Bảo ôn đường ống nước ngưng tụ D27 bằng cao su xốp dày 13mmCHƯƠNG V0,61100m
15Bảo ôn đường ống nước ngưng tụ D34 bằng cao su xốp dày 13mmCHƯƠNG V1,34100m
16Bảo ôn đường ống nước ngưng tụ D42 bằng cao su xốp dày 13mmCHƯƠNG V0,3100m
17Lắp đặt cút nối ống nước ngưng D27CHƯƠNG V71cái
18Lắp đặt cút nối ống nước ngưng D34CHƯƠNG V2cái
19Lắp đặt cút nối ống nước ngưng D42CHƯƠNG V4cái
20Lắp đặt côn nối ống nước ngưng D34/27CHƯƠNG V30cái
21Lắp đặt côn nối ống nước ngưng D42/34CHƯƠNG V8cái
22Lắp đặt tê nối ống nước ngưng D34CHƯƠNG V19cái
23Lắp đặt tê nối ống nước ngưng D42CHƯƠNG V6cái
24Lắp đặt quang treo giá đỡCHƯƠNG V130cái
25Băng cuốnCHƯƠNG V25cuộn
26Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngCHƯƠNG V31máy
27Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trầnCHƯƠNG V31máy
AM PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AN PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốCHƯƠNG V3,65 đèn
2Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm exitCHƯƠNG V2,25 đèn
3Lắp đặt đèn báo cháy phòngCHƯƠNG V2,85 đèn
4Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 zoneCHƯƠNG V1trung tâm
5Hộp kỹ thuật đấu dâyCHƯƠNG V6chiếc
6Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điệnCHƯƠNG V3,410 đầu
7Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăngCHƯƠNG V5,110 đầu
8Lắp đặt nút ấn báo cháyCHƯƠNG V1,45 nút
9Lắp đặt đèn báo cháy vị tríCHƯƠNG V1,45 đèn
10Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụngCHƯƠNG V1,45 chuông
11Điện trở cuối kênhCHƯƠNG V6chiếc
12Modul địa chỉ cho đầu báo cháy thườngCHƯƠNG V6chiếc
13Modul địa chỉ cho chuông và đènCHƯƠNG V6chiếc
14Module chống ngắn mạchCHƯƠNG V6chiếc
15Hộp chia ngả D16CHƯƠNG V100chiếc
16Dây tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75CHƯƠNG V530m
17Cáp tín hiệu 10x2x0.5mmCHƯƠNG V35m
18Dây nguồn đèn exit và sự cố 2x1,5mmCHƯƠNG V200m
19Dây tín hiệu đèn báo cháy phòng 2x0,75mmCHƯƠNG V45m
20Dây nguồn 2x1,5mmCHƯƠNG V15m
21Lắp đặt ống gen luồn dây SP D16CHƯƠNG V775m
22Lắp đặt ống gen luồn dây SP D32CHƯƠNG V50m
23Nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VCHƯƠNG V1nguồn
24Bình chữa cháy CO2 loại 3kg-MT3CHƯƠNG V14bình
25Bình bột ABC loại 4kg - MFZL4CHƯƠNG V14bình
26Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyCHƯƠNG V7bộ
AO PHẦN BÁO CHÁY
1Công tắc áp lực (rơ le) điều khiển tự động bơm chữa cháyCHƯƠNG V3cái
2Bể nước mồi bơm CH 300lCHƯƠNG V1bể
3Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100 (TT GCVT N72/2019 trụ cứu hỏa ngoài trời hoặc tương đương)CHƯƠNG V1cái
4Họng chữa cháy D50 (TT GCVT N72/2019 họng tiếp nước chữa cháy hoặc tương đương)CHƯƠNG V6cái
5Trụ xe cứu hỏa tiếp nước vào 2 cửa D100 (TT GCVT N72/2019 trụ cứu hỏa ngoài trời hoặc tương đương)CHƯƠNG V1cái
6Cuộn vải gai dài 20m, D50CHƯƠNG V6cái
7Cuộn vải gai dài 20m, D65CHƯƠNG V2cái
8Lăng phun B D50CHƯƠNG V6cái
9Lăng phun B D65CHƯƠNG V2cái
10Đầu nối chuẩn D50CHƯƠNG V6cái
11Đầu nối chuẩn D65CHƯƠNG V2cái
12Ống thép TTK DN100CHƯƠNG V0,2100m
13Ống thép TTK DN80CHƯƠNG V0,6100m
14Ống thép TTK DN65CHƯƠNG V0,2100m
15Ống thép TTK DN50CHƯƠNG V0,04100m
16Ống thép TTK DN25CHƯƠNG V0,55100m
17Van xả khí tự động DN15CHƯƠNG V1cái
18Van phao cơ D25CHƯƠNG V1cái
19Van 1 chiều D80CHƯƠNG V2cái
20Van 1 chiều D50CHƯƠNG V1cái
21Van 1 chiều D25CHƯƠNG V2cái
22Van khóa 2 chiều D100CHƯƠNG V4cái
23Van khóa 2 chiều D65CHƯƠNG V1cái
24Van khóa 2 chiều D50CHƯƠNG V7cái
25Van khóa 2 chiều D25CHƯƠNG V5cái
26Van khóa 2 chiều D20CHƯƠNG V4cái
27Tê thu D65/50CHƯƠNG V5cái
28Tê thu D100/25CHƯƠNG V3cái
29Tê thu D100/15CHƯƠNG V2cái
30Tê đều D80CHƯƠNG V2cái
31Tê đều D65CHƯƠNG V1cái
32Tê đều D25CHƯƠNG V10cái
33Tê đều D15CHƯƠNG V2cái
34Cút vuông thép D100CHƯƠNG V12cái
35Cút vuông thép D80CHƯƠNG V14cái
36Cút vuông thép D65CHƯƠNG V4cái
37Cút vuông thép D50CHƯƠNG V1cái
38Cút vuông thép D25CHƯƠNG V45cái
39Cút vuông thép D25CHƯƠNG V4cái
40Côn thu thép D25/15CHƯƠNG V20cái
AP PHẦN BÁO CHÁY (1)
1Khớp nối mềm DN100CHƯƠNG V2cái
2Khớp nối mềm DN80CHƯƠNG V2cái
3Khớp nối mềm DN50CHƯƠNG V2cái
4Rắc co thép D100CHƯƠNG V6cái
5Rắc co thép D80CHƯƠNG V2cái
6Rắc co thép D65CHƯƠNG V2cái
7Rắc co thép D50CHƯƠNG V6cái
8Rắc co thép D25CHƯƠNG V4cái
9Valve lọc D100CHƯƠNG V2cái
10Valve lọc D50CHƯƠNG V1cái
11Rọ bơm hút D100CHƯƠNG V2cái
12Rọ bơm hút D50CHƯƠNG V1cái
13Côn lệch tâm DN100/65CHƯƠNG V2cái
14Côn đồng tâm DN100/50CHƯƠNG V2cái
15Côn đồng tâm DN25/15CHƯƠNG V20cái
16Kép TTK ren ngoài D100CHƯƠNG V4cái
17Kép TTK ren ngoài D65CHƯƠNG V4cái
18Kép TTK ren ngoài D25CHƯƠNG V3cái
19Kép TTK ren ngoài D20CHƯƠNG V2cái
20Bích nối ống D100CHƯƠNG V6cái
21Đồng hồ áp lực D15CHƯƠNG V2cái
22Công tắc dòng chảy áp lực D15CHƯƠNG V1cái
23Van góc D50CHƯƠNG V5cái
24Quy trình vận hành máy bơmCHƯƠNG V1bộ
25Giá sắt (hộp) để bình chữa cháy 4 bìnhCHƯƠNG V7cái
26Đầu phun chữa cháy tự động hướng lênCHƯƠNG V20cái
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V2m3
AQ CHỮA CHÁY KHÍ FM200
1Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mmCHƯƠNG V1cái
2Van vùng chọnCHƯƠNG V1cái
3Đầu xả khí 360 độCHƯƠNG V1cái
4Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điệnCHƯƠNG V110 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăngCHƯƠNG V110 đầu
6Lắp đặt đèn báo cháyCHƯƠNG V0,25 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháyCHƯƠNG V15 chuông
8Lắp đặt còi báo cháyCHƯƠNG V0,25 chuông
9Lắp đặt nút ấn xả khí khẩn cấpCHƯƠNG V15 nút
10Lắp đặt nút ấn ngừng xả khiCHƯƠNG V15 nút
11Dây tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75CHƯƠNG V15m
12Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mmCHƯƠNG V10m
13Lắp đặt ống gen luồn dây SP D20CHƯƠNG V25m
14Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 2 zoneCHƯƠNG V1trung tâm
15Điện trở cuối kênhCHƯƠNG V2chiếc
16Ống thép TTK DN32CHƯƠNG V20100m
AR CHỐNG MỐI
AS CHỐNG MỐI MẶT NỀN
1Phòng mối nền công trình xây mớiCHƯƠNG V275,2232m2
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiCHƯƠNG V13,24m3
3Công tác xử lý tường trong và ngoài công trìnhCHƯƠNG V124,83m2
AT HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG CỪ C - LOẠI BẢN 200
1Thuê và vận chuyển cừ C và hệ Shoring H200x200x8x12CHƯƠNG V49.326kg
2Ép cọc cừ C, bản 200 loại 11,8kg/m bằng máy ép thủy lực (hoặc xe cuốc)CHƯƠNG V29,1100m
3Nhổ cọc cừ bằng máy ép thủy lực (hoặc xe cuốc)CHƯƠNG V29,1100m
4Lắp dựng kết cấu thép Hệ shoring H200x200x8x12, 49,9m/kgCHƯƠNG V14,988tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép Hệ shoring H200x200x8x12, Trọng lượng 49,9m/kgCHƯƠNG V14,988tấn
6Khấu hao cừ C, bản 200 loại 11,8kg/m ,Tthời gian thi công tạm tính 1 tháng.(Tạm tính 1,0%)CHƯƠNG V0,2018tấn
7Khấu hao Hệ shoring H200x200x8x12, 49,9m/kg, Thời gian thi công 1 tháng (tạm tính 1,5%)CHƯƠNG V0,2248tấn
AU THIẾT BỊ ĐHKK
1Máy điều hòa không khí 1 chiều Cassette 4 hướng thổi 34100 BTUCHƯƠNG V2bộ
2Máy điều hòa không khí 1 chiều Cassette 4 hướng thổi 24000 BTUCHƯƠNG V7bộ
3Máy điều hòa không khí 1 chiều Cassette 4 hướng thổi 18000 BTUCHƯƠNG V5bộ
4Máy điều hòa treo tường 12000 BTUCHƯƠNG V2bộ
5Quạt hút gió công nghiệp, công suất 3000 m3/hCHƯƠNG V2cái
AV THIẾT BỊ ĐIỆN
1Tủ cầu dao đảo chiều 3 pha 250A-4PCHƯƠNG V1cái
2Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160/pha, 1NS, 230WCHƯƠNG V1cái
3Kim thu sét tiên đạo cấp IV, phạm vi 51mCHƯƠNG V1cái
AW THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy tự động 8 zoneCHƯƠNG V1bộ
2trung tâm báo cháy tự động 2 zoneCHƯƠNG V1bộ
3Bình FM200 dung tích 67LTS được nạp 47 kg, FM200CHƯƠNG V1bình
4Bơm cứu hỏa chạy điện Q=65,1L/S; H=58MH20CHƯƠNG V1cái
5Bơm cứu hỏa chạy DIESEL Q=65,1L/S; H=58MH20CHƯƠNG V1cái
6Bơm bù áp chạy điện Q=5M3/H H=70MH20-Bình điều áp 150LCHƯƠNG V1cái
7Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháyCHƯƠNG V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng của Chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.875.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
5 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề về thi công phòng cháy chữa cháy hoặc giám sát về PCCC.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
7 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 1
2 Máy đào 1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc3
4 Máy ép cọc 150T1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
7 Máy mài Máy mài3
8 Máy hàn Máy hàn3
9 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép3
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn3
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
12 Máy trộn bê tông 250l2
13 Máy trộn vữa 2
14 Ô tô tự đổ 5
15 Vận thăng lồng 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->