Gói thầu: Gói 07 2022 TB-AL: Cung cấp VTTB phần Cơ khí năm 2022 - Nhà máy thủy điện A Lưới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243566-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung
Tên gói thầu Gói 07 2022 TB-AL: Cung cấp VTTB phần Cơ khí năm 2022 - Nhà máy thủy điện A Lưới
Số hiệu KHLCNT 20211225209
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 18:44:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 157,199,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói 07 2022 TB-AL: Cung cấp VTTB phần Cơ khí năm 2022 - Nhà máy thủy điện A Lưới
Cung cấp VTTB phần Cơ khí năm 2022 - Nhà máy thủy điện A Lưới
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thuỷ điện miền Trung, địa chỉ: KCN Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 3959112, Fax: 0236 3935960.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần thuỷ điện miền Trung, địa chỉ: KCN Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 3959112, Fax: 0236 3935960.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung , địa chỉ: Khu Công Nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần thuỷ điện miền Trung, địa chỉ: KCN Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 3959112, Fax: 0236 3935960.


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 10.2(c)
bao gồm các giấy tờ sau: - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần), Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (nếu có) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. - Cam kết cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tháng 04/2022
E-CDNT 15.2
Yêu cầu nhà thầu nộp bản cam kết theo Mẫu số 05a Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu nêu trong HSYC.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần thuỷ điện miền Trung, địa chỉ: KCN Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 3959112, Fax: 0236 3935960.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần thuỷ điện miền Trung, địa chỉ: KCN Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng, SĐT: 02363 959112, Fax: 02363 935960
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT, Công ty Cổ phần thuỷ điện miền Trung, địa chỉ: KCN Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng, SĐT: 02363 959112, Fax: 02363 935960
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT, Công ty Cổ phần thuỷ điện miền Trung, địa chỉ: KCN Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng, SĐT: 02363 959112, Fax: 02363 935960
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Rodseal T20 - Ø115 x Ø135 x 14,6 - Profile 102bộRodseal T20 - Ø115 x Ø135 x 14,6 - Profile 10
2Bộ lọc bơm dầu bổ sung1cáiKiểu: PLFX-30X10Theo mẫu đính kèm
3Oring - Van tỷ lệ kim phun14bộVật liêu: PU chịu áp lực cao 70bar. Chịu dầuMỗi bộ gồm: + 04 Oring đường kính ngoài 12,5mm, đường kính trong 9,7 mm, tiết diện hình chữ nhật 1,4x1,8mm
4Oring - Van đảo chiều kim phun28bộVật liêu: PU chịu áp lực cao 70bar. Chịu dầuMỗi bộ gồm: + 04 Oring đường kính ngoài 12,5mm, đường kính trong 9,7 mm, tiết diện hình chữ nhật 1,4x1,8mm
5Oring - Van phản hồi nhanh cần gạt14BộVật liêu: PU chịu áp lực cao 70bar. Chịu dầuMỗi bộ gồm: + 04 Oring đường kính ngoài 26,5mm, đường kính trong 22mm, tiết diện hình chữ nhật 2,25x2,5mm+ 03 Oring đường kính ngoài 13,7mm, đường kính trong 10 mm. Tiết diện hình chữ nhật 1,8x2,0mm
6Oring - Van thủy lực cần gạt28BộVật liêu: PU chịu áp lực cao 70bar. Chịu dầuMỗi bộ gồm: + 04 Oring đường kính ngoài 26,5mm, đường kính trong 22mm, tiết diện hình chữ nhật 2,25x2,5mm+ 03 Oring đường kính ngoài 13,7mm, đường kính trong 10 mm. Tiết diện hình chữ nhật 1,8x2,0mm
7Roăn thép su - D10mm50CáiĐặc điểm:Vòng ngoài làm bằng thépVòng trong làm bằng cao suTiết diện mcn: hình chữ nhật dày từ 2.5 đến 3 mmKích thước: đường kính trong 10mm
8Phốt nhựa dẻo trục bộ lọc d558cáiYêu cầu kỹ thuật: Đường kính trong: d=55mmĐường kính ngoài: D=65mmChiều cao: h=13mmVật liệu: nhựa PU polyurethane chịu mài mònÁp lực làm việc: 10kg/cm2
9Phốt nhựa dẻo trục bộ lọc d7016CáiĐường kính trong: d=70mmĐường kính ngoài: D=82mmChiều cao: h=13mmVật liệu: nhựa PU polyurethane chịu mài mònÁp lực làm việc: 10kg/cm2
10Lưới lọc dầu sau bơm dầu van cầu (lưới lọc tinh)2CáiKích thước lưới lọc 20µm. Kích thước theo bản vẽ. Đính kèm bản vẽ
11Bộ lọc dầu đầu ra2cáiHiệu: DEERKí hiệu: ZU-E40X20B - HBX-40X20Theo phụ lục đính kèm
12Lọc dầu máy nén khí hạ áp WD13742cáiKiểu: MANN FILTERLoại: WD1374.Theo phụ lục đính kèm
13Dây đai SPA 26073dâyKiểu loại SPA 2607.
14Ổ bi UK2121cáiỔ bi UK212. Hãng SKF
15Bộ lọc gió1bộĐường kính trong ID: 120mmĐường kính ngoài OD: 215mmChiều cao H: 400mm
16Bộ lọc dầu hồi FRTE012P10S-10 N3bộTheo phụ lục đính kèmKiểu: FRTE012P10S-10 N
17Bộ lọc gió1bộĐường kính trong ID: 105mmĐường kính ngoài OD: 200mmChiều cao H: 335mm
18Phốt chặn dầu xi lanh2cáiTheo mẫu (PRS R06 50 65 10)Bộ gồm 3 loại. Đính kèm theo hình ảnh phụ lục 11
19Bộ lọc dầu tuần hoàn FRTE100P10S/10N1bộTheo phụ lục đính kèmKiểu: FRTE100P10S/10N
20Đèn pin chiếu sáng led lenser P7R2cáiKiểu loại: Led lenser P7RTrọng lượng: 210 gKích thước : 158 mmLoại pin: 1 x 18650Tinh năng sạc: Có, Micro USB
21Máy đo chiều dày kim loại1máyKiểu loại: TM8812phạm vi đo lường từ 1,2 ~ 200mm, độ phân giải 0,1mm. Sản phầm bao gồm: - Đơn vị chính- Đầu dò tiêu chuẩn 5MФ8- Chất gắn kết- Hộp đựng - Hướng dẫn vận hành
22Lục giác2bộModel: 20049Chi tiết: 9 cây dàiChất liệu: hợp kim thépKich thước: 1.5/2/2.5/3/4/5/6/8/ 10mm
23Bộ Vít 115 in 12Bộ- Kích thước: 220 mm - Bộ tua-vit 115 in 1 sử dụng hợp kim thép Cr-V (Chromium-Valanium), tua vít có thể kéo dài từ 120 mm đến 215 mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->