Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới hạ thế huyện Chợ Lách năm 2022, Sửa chữa lưới hạ thế giảm tổn thất điện năng huyện Chợ Lách năm 2022, Sửa chữa lưới trung thế mất an toàn huyện Chợ Lách năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216023-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới hạ thế huyện Chợ Lách năm 2022, Sửa chữa lưới hạ thế giảm tổn thất điện năng huyện Chợ Lách năm 2022, Sửa chữa lưới trung thế mất an toàn huyện Chợ Lách năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211187863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 21:50:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,996,923,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung - hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.596.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà (thầuKỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2019, 2020).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sòng dựng trụ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sòng dựng trụ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kích + lem 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kích + lem 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới hạ thế huyện Chợ Lách năm 2022, Sửa chữa lưới hạ thế giảm tổn thất điện năng huyện Chợ Lách năm 2022, Sửa chữa lưới trung thế mất an toàn huyện Chợ Lách năm 2022
Sửa chữa lưới hạ thế huyện Chợ Lách năm 2022, Sửa chữa lưới hạ thế giảm tổn thất điện năng huyện Chợ Lách năm 2022, Sửa chữa lưới trung thế mất an toàn huyện Chợ Lách năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA LƯỚI HẠ THẾ HUYỆN CHỢ LÁCH NĂM 2022
1Trụ BTLT 7,5m-300kgfCung cấp VTTB và lắp đặt2Trụ
2Trụ BTLT 7,5m-300kgf dựng thủ côngCung cấp VTTB và lắp đặt106Trụ
3Trụ BTLT 8,5m-300kgf dựng thủ côngCung cấp VTTB và lắp đặt15Trụ
4Trụ BTLT 12m-720kgf dựng thủ côngCung cấp VTTB và lắp đặt3Trụ
5Mòng đơn 1 đà cản 1,2m: M1aCung cấp VTTB và lắp đặt77Bộ
6Móng đôi 2 đà cản 1,2m: M2aCung cấp VTTB và lắp đặt46Bộ
7Móng đôi 2 đà cản 1,2m: M2a (trụ 12m)Cung cấp VTTB và lắp đặt3Bộ
8Bộ tiếp địa ngoài thân trụ hạ thếCung cấp VTTB và lắp đặt42Bộ
9Bộ néo xuống hạ thếCung cấp VTTB và lắp đặt26Bộ
10Bộ néo lệch hạ thếCung cấp VTTB và lắp đặt37Bộ
11Cáp duplex đồng 2x6mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt2.523Mét
12Hộp 2 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiệnCung cấp VTTB và lắp đặt61Cái
13Hộp 4 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiệnCung cấp VTTB và lắp đặt62Cái
14Hộp 6 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiệnCung cấp VTTB và lắp đặt43Cái
15Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt678Mét
16Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x16mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt534Mét
17Cáp AV50Cung cấp VTTB và lắp đặt137Mét
18Cáp AV35Cung cấp VTTB và lắp đặt34Mét
19MCB 2 cực 32ACung cấp VTTB và lắp đặt385Cái
20Co sứ số 5Cung cấp VTTB và lắp đặt226Cái
21Rack UCung cấp VTTB và lắp đặt57Cái
22Rack 2Cung cấp VTTB và lắp đặt105Cái
23Rack 3Cung cấp VTTB và lắp đặt176Cái
24Rack 4Cung cấp VTTB và lắp đặt26Cái
25Sứ ống chỉ 80mmCung cấp VTTB và lắp đặt899Cái
26Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 50-95 mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt27Cái
27Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 50-95mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt14Cái
28Móc đôi chữ ACung cấp VTTB và lắp đặt15Cái
29Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt652Cái
30Kẹp (WR259) nối rẽ đồng nhôm 25-50/25-50mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt91Cái
31Kẹp AC 50-70Cung cấp VTTB và lắp đặt215Cái
32Splitbolt 1/0Cung cấp VTTB và lắp đặt52Cái
33Bu lông 16x200Cung cấp VTTB và lắp đặt102Cái
34Bu lông 16x250Cung cấp VTTB và lắp đặt670Cái
35Bu lông 16x300Cung cấp VTTB và lắp đặt61cái
36Bu lông 16x350Cung cấp VTTB và lắp đặt26Cái
37Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt39cái
38Cáp nhôm trần AC50 (sử dụng buộc tia)Cung cấp VTTB và lắp đặt58,7Kg
39Bu lông móc 16x300Cung cấp VTTB và lắp đặt3Cái
40Bu lông móc 16x200Cung cấp VTTB và lắp đặt14Cái
41Ống nhựa tròn ĐK 27Cung cấp VTTB và lắp đặt2.286Mét
42Ống nhựa dẻo ĐK 21Cung cấp VTTB và lắp đặt443Mét
43Đai thép INOXCung cấp VTTB và lắp đặt907Mét
44Thùng điện kế 2 ngăn lắp trạm Cung cấp VTTB và lắp đặt2cái
45Khóa đai thépCung cấp VTTB và lắp đặt681Cái
46Nắp bịt đầu cáp ABC 3x50Cung cấp VTTB và lắp đặt6Cái
47Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18Cung cấp VTTB và lắp đặt1.735Cái
48Băng keo cách điện hạ thếCung cấp VTTB và lắp đặt300cuộn
49Hộp 1 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiệnTháo và lắp lại4Cái
50Hộp 2 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiệnTháo và lắp lại13Cái
51Hộp 4 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiệnTháo và lắp lại12Cái
52Hộp 6 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiệnTháo và lắp lại2Cái
53Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2Tháo và lắp lại786Mét
54Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x10mm2Tháo và lắp lại5,5Mét
55Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x16mm2Tháo và lắp lại5,5Mét
56MCB 2 cực 32ATháo và lắp lại131Cái
57Rack UTháo và lắp lại45Cái
58Rack 2Tháo và lắp lại15Cái
59Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 50-95 mm2Tháo và lắp lại26Cái
60Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 50-95mm2Tháo và lắp lại15Cái
61Rack 3Tháo và lắp lại32Cái
62Cáp nhôm bọc AV 50mm2Tháo và lắp lại9.638Mét
63Cáp nhôm trần AC35mm2Tháo và lắp lại2.970Mét
64Cáp đồng bọc CV22mm2Tháo và lắp lại3.017Mét
65Trụ BTVTháo dỡ và thu hồi125Trụ
66Trụ BTLT 7,5mTháo dỡ và thu hồi1Trụ
67Đà sắt Potele 2mTháo dỡ và thu hồi34Cây
68Cáp điện kế muller 2x6mm2 nhômTháo dỡ và thu hồi104,5Mét
69Cáp điện kế muller 2x6mm2 đồngTháo dỡ và thu hồi940,5Mét
70Cáp điện kế muller 2x10mm2 đồngTháo dỡ và thu hồi60,5Mét
71Cáp điện kế muller 2x16mm2 đồngTháo dỡ và thu hồi11Mét
72Cáp điện kế muller 30/10mm2 nhômTháo dỡ và thu hồi27,5Mét
73Cáp điện kế muller 2x16mm2 nhômTháo dỡ và thu hồi5,5Mét
74Cáp điện kế muller 2x10mm2 đồngTháo dỡ và thu hồi38,5Mét
75Thùng tole 1 điện kếTháo dỡ và thu hồi23Cái
76Thùng tole 2 điện kếTháo dỡ và thu hồi7Cái
77Thùng điện kế trạmTháo dỡ và thu hồi2Cái
78Hộp 1 công tơ một pha composite ngoài trờiTháo dỡ và thu hồi161Cái
79Hộp 2 công tơ một pha composite ngoài trờiTháo dỡ và thu hồi39Cái
80Hộp 4 công tơ một pha composite ngoài trờiTháo dỡ và thu hồi26Cái
81CB -1 cưcTháo dỡ và thu hồi54Cái
82CB -2 cưcTháo dỡ và thu hồi168Cái
83Cầu daoTháo dỡ và thu hồi2Cái
84Rack UTháo dỡ và thu hồi14Cái
85Rack 2Tháo dỡ và thu hồi37Cái
86Rack 3Tháo dỡ và thu hồi144Cái
B SỬA CHỮA LƯỚI HẠ THẾ GIẢM TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG HUYỆN CHỢ LÁCH NĂM 2022
1Bộ néo xuống hạ thếCung cấp VTTB và lắp đặt52Bộ
2Bộ néo lệch hạ thếCung cấp VTTB và lắp đặt17Bộ
3Bộ tiếp địa ngoài thân trụ hạ thếCung cấp VTTB và lắp đặt48Bộ
4Mòng đơn 1 đà cản 1,2m: M1aCung cấp VTTB và lắp đặt64Bộ
5Móng đôi 2 đà cản 1,2m: M2aCung cấp VTTB và lắp đặt19Bộ
6Trụ BTLT 7,5m-300kgfCung cấp VTTB và lắp đặt14Trụ
7Trụ BTLT 7,5m-300kgf dựng thủ côngCung cấp VTTB và lắp đặt55Trụ
8Trụ BTLT 8,5m-300kgf dựng thủ côngCung cấp VTTB và lắp đặt14Trụ
9Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt27cái
10Cáp duplex đồng 2x6mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt3.703Mét
11Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt43Mét
12Hộp 2 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiệnCung cấp VTTB và lắp đặt51Cái
13Hộp 4 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiệnCung cấp VTTB và lắp đặt73Cái
14Hộp 6 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiệnCung cấp VTTB và lắp đặt23Cái
15Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt1.092Mét
16Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x16mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt288Mét
17MCB 2 cực 32ACung cấp VTTB và lắp đặt436Cái
18Co sứ số 5Cung cấp VTTB và lắp đặt346Cái
19Rack UCung cấp VTTB và lắp đặt79Cái
20Rack 2Cung cấp VTTB và lắp đặt107Cái
21Rack 3Cung cấp VTTB và lắp đặt190Cái
22Sứ ống chỉ 80mmCung cấp VTTB và lắp đặt863Cái
23Giá móc trung gian chữ ACung cấp VTTB và lắp đặt5Cái
24Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 50-95 mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt40Cái
25Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 50-95mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt10Cái
26Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt536Cái
27Kẹp (WR259) nối rẽ đồng nhôm 25-50/25-50mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt231Cái
28Kẹp AC 50-70Cung cấp VTTB và lắp đặt261Cái
29Bu lông 16x200Cung cấp VTTB và lắp đặt74Cái
30Bu lông 16x250Cung cấp VTTB và lắp đặt532Cái
31Bu lông 16x300Cung cấp VTTB và lắp đặt62cái
32Bu lông móc 16x200Cung cấp VTTB và lắp đặt47Cái
33Cáp nhôm trần AC50 (sử dụng buộc tia)Cung cấp VTTB và lắp đặt63Kg
34Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18Cung cấp VTTB và lắp đặt1.383Cái
35Băng keo cách điện hạ thếCung cấp VTTB và lắp đặt300cuộn
36Ống nhựa tròn ĐK 27Cung cấp VTTB và lắp đặt346Mét
37Co nhựa góc 90 độ ĐK 27Cung cấp VTTB và lắp đặt87Cái
38Ống nhựa dẻo ĐK 21Cung cấp VTTB và lắp đặt520Mét
39Đai thép INOXCung cấp VTTB và lắp đặt592Mét
40Khóa đai thépCung cấp VTTB và lắp đặt592Cái
41Cáp AV-35Cung cấp VTTB và lắp đặt50mét
42Cáp AV-50Cung cấp VTTB và lắp đặt174mét
43Cáp nhôm bọc AV 50mm2Tháo và lắp lại6.401Mét
44Cáp đồng bọc CV22mm2Tháo và lắp lại1.796Mét
45Hộp 1 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiệnTháo và lắp lại3Cái
46Hộp 2 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiệnTháo và lắp lại4Cái
47Hộp 4 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiệnTháo và lắp lại7Cái
48Hộp 6 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiệnTháo và lắp lại9Cái
49Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2Tháo và lắp lại198Mét
50Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x16mm2Tháo và lắp lại18Mét
51Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x25mm2Tháo và lắp lại36Mét
52Rack UTháo và lắp lại2Cái
53Rack 2Tháo và lắp lại1Cái
54Rack 3Tháo và lắp lại1Cái
55Trụ BTVTháo dỡ và thu hồi80Trụ
56Trụ BTV 7,5mTháo dỡ và thu hồi3Trụ
57Đà sắt Potele 2mTháo dỡ và thu hồi36Cây
58Cáp điện kế muller 2x10mm2 nhômTháo dỡ và thu hồi15Mét
59Cáp điện kế muller 2x6mm2 đồngTháo dỡ và thu hồi1.040Mét
60Cáp điện kế muller 2x10mm2 đồngTháo dỡ và thu hồi40Mét
61Cáp điện kế muller 2x16mm2 đồngTháo dỡ và thu hồi30Mét
62Cáp điện kế muller 2x30/10mm2Tháo dỡ và thu hồi5Mét
63Thùng tole 1 điện kếTháo dỡ và thu hồi57Cái
64Thùng tole 2 điện kếTháo dỡ và thu hồi32Cái
65Hộp 1 công tơ một pha composite ngoài trờiTháo dỡ và thu hồi100Cái
66Hộp 2 công tơ một pha composite ngoài trờiTháo dỡ và thu hồi39Cái
67Hộp 4 công tơ một pha composite ngoài trờiTháo dỡ và thu hồi15Cái
68CB -1 cưcTháo dỡ và thu hồi69Cái
69CB -2 cưcTháo dỡ và thu hồi238Cái
70Cầu daoTháo dỡ và thu hồi18Cái
71Rack UTháo dỡ và thu hồi77Cái
72Rack 2Tháo dỡ và thu hồi14Cái
73Rack 3Tháo dỡ và thu hồi155Cái
C SỬA CHỮA LƯỚI TRUNG THẾ MẤT AN TOÀN HUYỆN CHỢ LÁCH NĂM 2022
1Bộ néo xuống trung thế (sử dụng lại ty chằng) - Trụ tháp sắtCung cấp VTTB và lắp đặt9Bộ
2Bộ néo xuống trung thế (mới) - Trụ tháp sắtCung cấp VTTB và lắp đặt6Bộ
3Bộ néo lệch trung thế (sử dụng lại ty chằng) - Trụ tháp sắtCung cấp VTTB và lắp đặt3Bộ
4Bộ néo lệch trung thế (mới) - Trụ tháp sắtCung cấp VTTB và lắp đặt5Bộ
5Bộ đà U160 - 3m - đôiCung cấp VTTB và lắp đặt19Bộ
6Bộ đà U160 - 3m - đơnCung cấp VTTB và lắp đặt11Bộ
7Bộ xà kép composite lệch toàn phần 0,81mCung cấp VTTB và lắp đặt4Bộ
8Bộ cách điện treo polymer 24kV- ĐơnCung cấp VTTB và lắp đặt16Bộ
9Bộ cách điện treo polymer 24kV- ĐôiCung cấp VTTB và lắp đặt24Bộ
10Bộ tiếp địa ngoài thân trụ trung thế (12m)Cung cấp VTTB và lắp đặt5Bộ
11Băng keo cách điện trung thếCung cấp VTTB và lắp đặt5Cuộn
12Băng keo cách điện hạ thếCung cấp VTTB và lắp đặt10cuộn
13Kẹp quai 35-50mm2 loại tyCung cấp VTTB và lắp đặt2Cái
14Kẹp hotline 2/0Cung cấp VTTB và lắp đặt2cái
15Nắp chụp kẹp quai - hotlineCung cấp VTTB và lắp đặt5Cái
16Cáp nhôm bọc AV 50mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt10mét
17Cáp nhôm trần AC 50mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt24mét
18Cáp nhôm trần AC 35mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt16mét
19Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt48Mét
20Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt33cái
21Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 35mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt5cái
22Kẹp (WR259) nối rẽ đồng nhôm 25-50/25-50mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt3Cái
23Kẹp (WR279) nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-70mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt24Cái
24Kẹp AC 50-70Cung cấp VTTB và lắp đặt84Cái
25Khóa néo AC50-3UCung cấp VTTB và lắp đặt36cái
26Đầu coss ép đồng 25mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt12Cái
27Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500Cung cấp VTTB và lắp đặt28Cái
28Cách điện đứng polymer 35kVCung cấp VTTB và lắp đặt28Cái
29Rack UCung cấp VTTB và lắp đặt43Cái
30Sứ ống chỉ 80mmCung cấp VTTB và lắp đặt43Cái
31Bass sắt lắp FCO hoặc LACung cấp VTTB và lắp đặt10cái
32Chụp cách điện polymer cho LACung cấp VTTB và lắp đặt4Cái
33Chụp cách điện polymer cho MBA 1 pha (màu xám)Cung cấp VTTB và lắp đặt4Cái
34Nút bịt lỗ trụCung cấp VTTB và lắp đặt2.064Cái
35Bu lông 16x250Cung cấp VTTB và lắp đặt99Cái
36Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18Cung cấp VTTB và lắp đặt198Cái
37Tole ốp trụ chống rắnCung cấp VTTB và lắp đặt43Cái
38Đai thép INOXCung cấp VTTB và lắp đặt10Mét
39Khóa đai thépCung cấp VTTB và lắp đặt10Cái
40Đà 2mTháo và lắp lại38Cái
41Đà 2,4mTháo và lắp lại10Cái
42Sứ đứng 24kV + ty sứTháo và lắp lại79Cái
43Dây AC 50Tháo và lắp lại7.647mét
44Dây AC 35Tháo và lắp lại2.549mét
45Giá sắt đỡ LA, FCOTháo dỡ và thu hồi2Cái
46Boulon 16x250Tháo dỡ và thu hồi41Cái
47Boulon VRS 16x250Tháo dỡ và thu hồi21Cái
48Sứ treo polymerTháo dỡ và thu hồi64Cái
49Kẹp Wire + hotline cũ mụtTháo dỡ và thu hồi2Cái
50Rack UTháo dỡ và thu hồi43Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung - hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.596.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 Giám sát thi công của nhà (thầuKỹ sư điện) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2019, 2020).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu1
2 Xe tải ≥ 1,25 tấn Xe tải ≥ 1,25 tấn1
3 Sòng dựng trụ 3 tấn Sòng dựng trụ 3 tấn2
4 Máy tời 3 tấn Máy tời 3 tấn2
5 Kích + lem 1,5 tấn Kích + lem 1,5 tấn4
6 Kiềm ép thủy lực Kiềm ép thủy lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->