Gói thầu: Gói 08 SCL2022 PTC3: Cung cấp VTTB và sửa chữa, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính TBA 500kV Đăk Nông và TBA 500kV Pleiku 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 08 SCL2022 PTC3: Cung cấp VTTB và sửa chữa, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính TBA 500kV Đăk Nông và TBA 500kV Pleiku 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125173 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 07:51:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,090,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6352E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ cho trạm biến áp [220kV với trạm biến áp 220kV và 500kV đối với trạm biến áp 500kV] (hoặc cao hơn).-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.163.100.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.163.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.326.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học/ hệ thống SCADA có quy mô tương tự trong 5 năm gần đây, cung cấp tài liệu liên quan để chứng minh.-Có chứng chỉ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ Chứng nhận Huấn luyện An toàn-vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học.- Có chứng chỉ đào tạo về phần mềm cung cấp cho gói thầu.- Có kinh nghiệm thực hiện triển khai cài đặt, cấu hình 01 công trình hệ thống điều khiển/ hệ thống SCADA có quy mô tương tự trong 5 năm gần đây, cung cấp tài liệu liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học.- Có chứng chỉ đào tạo về phần mềm cung cấp cho gói thầu.- Có kinh nghiệm thực hiện triển khai cài đặt, cấu hình 01 công trình hệ thống điều khiển/ hệ thống SCADA có quy mô tương tự trong 3 năm gần đây, cung cấp tài liệu liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 08 SCL2022 PTC3: Cung cấp VTTB và sửa chữa, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính TBA 500kV Đăk Nông và TBA 500kV Pleiku 2 Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Truyền tải điện 3 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu 2. Bảo lãnh dự thầu 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu 4. Biểu giá chào 5. Các nội dung khác |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng - Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa,... |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV. Chào giá hàng hóa và các dịch vụ có liên quan (đã bao gồm thuế VAT). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. Địa điểm thực hiện: Tại trụ sở Công ty Truyền tải điện 3 và và các đơn vị trực thuộc bao gồm: Truyền tải điện Gia Lai, Truyền tải điện ĐakNông. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):Theo quy định tại Chương II: Phạm vi cung cấp của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực của nhà sản xuất hàng hóa. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công Ty Truyền Tải Điện 3 (PTC3)
Địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Điện thoại: (0258) 2220468/3521188; Fax: (0258) 3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công Ty Truyền Tải Điện 3 (PTC3) Địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: (0258) 2220468/3521188; Fax: (0258) 3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: KHông áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư xây dựng – Công ty Truyền tải điện 3. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách (F21):- Điện áp nguồn nuôi: 220VDC; Điện áp định mức đầu vào/ ra: 220VDC- Tín hiệu analoge đầu vào: Iđm: 1A; Uđm: 0÷300VAC- Số lượng: Input: ≥47, Output: ≥38- Số kênh dòng điện (1 pha): ≥6.- Số kênh điện áp (1 pha): ≥6.- Các chức năng bảo vệ tích hợp tối thiểu: F21/SOFT/50BF/85/79/25.- Giao thức truyền thông: Telnet, FTP, DNP3 LAN/WAN, IEC 61850, mirrored bits, DeviceNet,- Cổng EIA-232: 01.- Cổng Ethernet/DNP3 (TCP/IP): 01. | 1 | bộ | Theo yêu cầu chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | I. Tại trạm biến áp 500kV ĐakNông | |
| 2 | Bộ I/O mở rộng kết nối với BCU:Điện áp nguồn nuôi: 220VDC Số lượng Input: ≥8; Số lượng Output: ≥8Cổng EIA-232: 01; Cổng Ethernet/DNP3 (TCP/IP): 1Giao thức truyền thông: Telnet, FTP, DNP3 LAN/WAN, IEC 61850, mirrored bits, DeviceNet, … | 4 | bộ | Theo yêu cầu chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | I. Tại trạm biến áp 500kV ĐakNông | |
| 3 | Contactor một chiều 220VDC, 32A, 4NO | 23 | cái | Theo yêu cầu chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | I. Tại trạm biến áp 500kV ĐakNông | |
| 4 | Rơ le trung gian 220VDC 4NO 10A | 46 | cái | Theo yêu cầu chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | I. Tại trạm biến áp 500kV ĐakNông | |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC 1 x 1,5mm2 | 1.200 | mét | Theo yêu cầu chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | I. Tại trạm biến áp 500kV ĐakNông | |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC 1 x 2,5mm2 | 460 | mét | Theo yêu cầu chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | I. Tại trạm biến áp 500kV ĐakNông | |
| 7 | Thiết bị điều khiển mức ngăn. Thông số kỹ thuật:- Dòng điện đầu vào định mức (Iđm): 1A- Điện áp đầu vào định mức (Uđm): 220VDC- Điện áp nguồn nuôi (Uaux): 220VDC- Số lượng đầu vào/đầu ra (Input/ Output): 56/ 20- Số lượng đầu vào dòng điện/ điện áp: 03/ 01.- Main Processor Board: Hỗ trợ IEC 61850 Station bus.- Giao thức truyền thông: Telnet, FTP, DNP3 LAN/WAN, IEC 61850, mirrored bits, DeviceNet- Số lượng cổng EIA-232: 01; Cổng Ethernet/DNP3 (TCP/IP): 01.Ghi chú: BCU mới phải tương thích với hệ thống điều khiển tích hợp @Station của hãng ATS hiện hữu tại tram | 1 | bộ | Theo yêu cầu chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | I. Tại trạm biến áp 500kV ĐakNông | |
| 8 | Thiết bị điều khiển mức ngăn. Thông số kỹ thuật:- Dòng điện đầu vào định mức (Iđm): 1A- Điện áp đầu vào định mức (Uđm): 220VDC- Điện áp nguồn nuôi (Uaux): 220VDC- Số lượng đầu vào/đầu ra (Input/ Output): 12/ 12- Số lượng đầu vào dòng điện/ điện áp: 02/ 01.- Main Processor Board: Hỗ trợ IEC 61850 Station bus.- Giao thức truyền thông: Telnet, FTP, DNP3 LAN/WAN, IEC 61850, mirrored bits, DeviceNet- Số lượng cổng EIA-232: 01; cổng Ethernet/DNP3 (TCP/IP): 01.Ghi chú: BCU mới phải tương thích với hệ thống điều khiển tích hợp @Station của hãng ATS hiện hữu tại tram | 1 | bộ | Theo yêu cầu chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | I. Tại trạm biến áp 500kV ĐakNông | |
| 9 | Rơ le chốt mạch dòng: - Điện áp định mức: 220VDC - Số lượng tiếp điểm: 08CO - Dòng định mức liên tục qua tiếp điểm: 10A - Điện trở tiếp điểm: | 22 | bộ | Theo yêu cầu chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | II. Tại trạm biến áp 500kV Pleiku 2 | |
| 10 | Tiếp điểm phụ cho rơ le chốt mạch áp- Số cặp tiếp điểm: 2 NO, 2NC- Điện áp định mức: 220VDC- Kiểu tiếp điểm phụ loại dùng cho rơ le chốt 3RH1440- 1BM40 của hãng Siemens | 6 | cái | Theo yêu cầu chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | II. Tại trạm biến áp 500kV Pleiku 2 | |
| 11 | Rơle trung gian cho mạch liên động đóng máy cắt.- Số cặp tiếp điểm: ≥ 1NO- Điện áp định mức cuộn dây: 220VDC- Kiểu rơ le gồm rơle và chân đế kiểu DIN gắn trên Rail công nghiệp, loại có chỉ thị trạng thái khi tác động. | 10 | cái | Theo yêu cầu chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | II. Tại trạm biến áp 500kV Pleiku 2 | |
| 12 | IO mở rộng dùng cho rơ le SEL451- Nguồn cấp 220VDC- Số lượng IN/OUT: 8 IN/8 OUT. Kèm dây cáp kết nối giữa rơ le SEL451 và IO mở rộng (chuẩn giao thức RS232 theo giao thức hãng SEL, đảm bảo khả năng kết nối với các rơ le SEL451 hoặc SEL 421 hiện hữu tại trạm) | 3 | bộ | Theo yêu cầu chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | II. Tại trạm biến áp 500kV Pleiku 2 | |
| 13 | Cáp Cu/PVC/DSTA-S 7x1,5mm2 - 0,6/1kV | 49 | mét | Theo yêu cầu chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | II. Tại trạm biến áp 500kV Pleiku 2 | |
| 14 | Cáp Cu/PVC/DSTA-S 14x1,5mm2 - 0,6/1kV | 234 | mét | Theo yêu cầu chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | II. Tại trạm biến áp 500kV Pleiku 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6352E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ cho trạm biến áp [220kV với trạm biến áp 220kV và 500kV đối với trạm biến áp 500kV] (hoặc cao hơn).-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.163.100.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.163.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.326.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học/ hệ thống SCADA có quy mô tương tự trong 5 năm gần đây, cung cấp tài liệu liên quan để chứng minh.-Có chứng chỉ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ Chứng nhận Huấn luyện An toàn-vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia phần mềm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học.- Có chứng chỉ đào tạo về phần mềm cung cấp cho gói thầu.- Có kinh nghiệm thực hiện triển khai cài đặt, cấu hình 01 công trình hệ thống điều khiển/ hệ thống SCADA có quy mô tương tự trong 5 năm gần đây, cung cấp tài liệu liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học.- Có chứng chỉ đào tạo về phần mềm cung cấp cho gói thầu.- Có kinh nghiệm thực hiện triển khai cài đặt, cấu hình 01 công trình hệ thống điều khiển/ hệ thống SCADA có quy mô tương tự trong 3 năm gần đây, cung cấp tài liệu liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi