Gói thầu: Xây dựng cầu Dứa xã Hồng Quang, huyện Nam Trực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244199-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng cầu Dứa xã Hồng Quang, huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20211234059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá đất tại các khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Nam Trực và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 08:18:00 đến ngày 2021-12-24 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,426,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1278E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 07 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.928.200.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.928.200.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng giao thông hoặc công trình cầu, cấp IV trở lên có hạng mục cầu kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, nhịp cầu ≥ 12m, kết cấu móng cọc BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.928.200.000 đồng VNĐ (Bảy tỷ chín trăm hai mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng./.);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu với phần công việc mình đảm nhậnTrường hợp HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.928.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình cầu hoặc hạng mục công trình cầu cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề phù hợp với công việc thi công- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe chuyển trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,7m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng cầu Dứa xã Hồng Quang, huyện Nam Trực
Xây dựng cầu Dứa xã Hồng Quang, huyện Nam Trực
360 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá đất tại các khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Nam Trực và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực Tên gói thầu: Xây dựng cầu Dứa, xã Hồng Quang, huyện Nam Trực Tên công trình là: Xây dựng cầu Dứa, xã Hồng Quang, huyện Nam Trực.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực. Địa chỉ: UBND huyện Nam Trực, thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định + Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trực. Địa chỉ: UBND huyện Nam Trực, thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Nhà Việt. Địa chỉ: Lô số 2, Khu tái định cư hồ Hàng Nan, Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, điện thoại: 02283529797 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải Nam Định, Địa chỉ: 384, Đường Điện Biên, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tân Kiến Thịnh Việt Nam, Địa chỉ: Số 102 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định số điện thoại 0914848298 Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực. Địa chỉ: UBND huyện Nam Trực, thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định + Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trực. Địa chỉ: UBND huyện Nam Trực, thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực Tên gói thầu: Xây dựng cầu Dứa, xã Hồng Quang, huyện Nam Trực Tên công trình là: Xây dựng cầu Dứa, xã Hồng Quang, huyện Nam Trực.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018; 2019; 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu 03 năm 2018; 2019; 2020 và việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm đó. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực. Các tài liệu để chứng minh loại và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực Tên gói thầu: Xây dựng cầu Dứa, xã Hồng Quang, huyện Nam Trực Tên công trình là: Xây dựng cầu Dứa, xã Hồng Quang, huyện Nam Trực.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trực; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nam Trực Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Số ĐT: 0918283646. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Nam Trực, Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định tin --
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Nam Trực, Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I- Mố cầu M1
1Bê tông bê mố M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,01m3
2Bê tông lót M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
3Cốt thép CB-240T: DMô tả kỹ thuật theo chương V14,2Kg
4Cốt thép CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V2.807,37Kg
5Cốt thép CB-400V: D> 18Mô tả kỹ thuật theo chương V47,55Kg
6Chốt mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V13,48Kg
7Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,67Kg
8Lớp vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V75,47m2
10Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,62m2
11Bê tông bản vượt (M300#, đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
12Bê tông lót M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
13Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo chương V2,74Kg
14Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo chương V739,22Kg
15Cốt thép bản vượt d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V721,73Kg
16Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
17ống nhựa PVC 42/39Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m
18Ván khuôn thép bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V5,45m2
19Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m3
20Đắp đất hoàn thành độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,31m3
21Hê giàn giáo phục vụ thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V75,47m2
B II- Mố cầu M2
1Bê tông bê mố M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,17m3
2Bê tông lót M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
3Cốt thép CB-240T: DMô tả kỹ thuật theo chương V14,2Kg
4Cốt thép CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V2.824,42Kg
5Cốt thép CB-400V: D> 18Mô tả kỹ thuật theo chương V47,55Kg
6Chốt mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V13,48Kg
7Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,67Kg
8Lớp vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V75,47m2
10Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
11Bê tông bản vượt (M300#, đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
12Bê tông lót M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
13Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo chương V2,74Kg
14Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo chương V950,03Kg
15Cốt thép bản vượt d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.014,22Kg
16Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
17ống nhựa PVC 42/39Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m
18Ván khuôn thép bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V6,98m2
19Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m3
20Đắp đất hoàn thành độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,31m3
21Hê giàn giáo phục vụ thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V75,47m2
C III- TRỤ T1
1Bê tông trụ M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,88m3
2Bê tông lót M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
3Cốt thép CB-240T: DMô tả kỹ thuật theo chương V28,42Kg
4Cốt thép CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V3.112,03Kg
5Cốt thép CB-400V: D> 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4.625,04Kg
6Chốt ma kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V26,95Kg
7Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,87Kg
8Lớp vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Ván khuôn trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V78,34m2
10Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V227,48m3
11Đắp đất hoàn thành độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V69,16m3
12Bê tông bịt đáy M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,32m3
13Sản xuất hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V9.682,3Kg
14Lắp dựng khung sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V9.682,3Kg
15Tháo dỡ khung sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V9.682,3Kg
16Khấu hao thép hình đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V9.682,3Kg
D IV- TRỤ T2
1Bê tông trụ M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,88m3
2Bê tông lót M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
3Cốt thép CB-240T: DMô tả kỹ thuật theo chương V28,42Kg
4Cốt thép CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V3.112,03Kg
5Cốt thép CB-400V: D> 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4.625,04Kg
6Chốt ma kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V26,95Kg
7Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,87Kg
8Lớp vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Ván khuôn tru cầuMô tả kỹ thuật theo chương V78,34m2
10Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V227,48m3
11Đắp đất hoàn thành độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V69,16m3
12Bê tông bịt đáy M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,32m3
13Sản xuất hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V9.682,3Kg
14Lắp dựng khung sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V9.682,3Kg
15Tháo dỡ khung sàn đao trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V9.682,3Kg
16Khấu hao thép hình đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V9.682,3Kg
E V- CỌC BTCT
1Bê tông cọc M300#, đá 1x2 KL*1.0l*(1+1%)Mô tả kỹ thuật theo chương V264,89m3
2Cốt thép CB-240V: DMô tả kỹ thuật theo chương V5.781,55Kg
3Cốt thép cọc CB-400V: D> 18 KL*1.01*(l+1%)Mô tả kỹ thuật theo chương V57.167,69Kg
4Thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V9.992,95Kg
5Sản xuất thép bản đầu cọc KL*1.01*(1+1%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.992,95Kg
6Lắp đặt thép bản đầu cọc KL*1.01*(1+1%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.992,95Kg
7Mối nối cọc 35x35Mô tả kỹ thuật theo chương V132Mối nối
8Quét nhựa đường nóng 3 lớp mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V227,04m2
9Ván khuôn đổ bê tông: KL*1.01*(1+1%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.563,06m2
F VI- DẦM BẢN, L=10M
1Bê tông 400#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,72m3
2Cốt thép CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V11.505,2Kg
3Cốt thép CB-400V: D> 18Mô tả kỹ thuật theo chương V473,12Kg
4Ống tôn kẽm D200mm dày 2mm đặt sẵn trong dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2.844,16Kg
5Cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3.645,6Kg
6Mua và lắp đặt ống PVC D18/22Mô tả kỹ thuật theo chương V358,4m
7Keo epoxy quét đầu dầm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
G VII- DẦM BẢN, L=12M
1Bê tông M400#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,76m3
2Cốt thép CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V6.223,34Kg
3Cốt thép CB-400V: D> 18Mô tả kỹ thuật theo chương V241,44Kg
4ống tôn kẽm D200mm dày 2mm đặt sẵn trong dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.734,56Kg
5Cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2.083,2Kg
6Mua và lắp đặt ống PVC D18/22Mô tả kỹ thuật theo chương V179,2m
7Keo epoxy quét đầu dầm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
H VIII- BẢN MẶT CẦU
1Bê tông mặt cầu M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V47,97m3
2Cốt thép mặt cầu 10Mô tả kỹ thuật theo chương V6.431,52Kg
3Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
4Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
5Thảm mặt đường BTNC19Mô tả kỹ thuật theo chương V207,2m2
6Tưới nhựa dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V207,2m2
7Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V207,2m2
I IX- KẾT CẤU KHÁC
1Bê tông gờ lan can M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,83m3
2Cốt thép CB-300V: DMô tả kỹ thuật theo chương V2.028,47Kg
3Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V96,46m2
4Thép bản mạ kẽm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2.395,17Kg
5Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.395,17Kg
6Lắp đặt lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.395,17Kg
7Bulong móc M22Mô tả kỹ thuật theo chương V92
8Vữa không co ngót M400#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
9Cốt thép CB-400V: DMô tả kỹ thuật theo chương V280,17Kg
10Mua và lắp đặt khe co dãn dạng rayMô tả kỹ thuật theo chương V29,2m
11Tấm chụp khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V327,5Kg
12Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
13Lắp đặt gối cao su 120x200x28Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
14Lưới chắn rác bằng gang D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt ống gang D110Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m
J X- TỨ NÓN MỐ CẦU
1Đào đất móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V29,06m3
2Đắp đất móng kè độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,38m3
3Đóng cọc tre L=2.5m đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.067,5m
4Đá dăm 2x4 dầy 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,99m3
5Đá hộc xây chân khay vữa XMM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,79m3
6Đá hộc xây mái taluy vữa XMM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V33,76m3
K XI- ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1Rải thảm mặt đường BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V382,83m2
2Tưới nhựa dính bám 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V382,83m2
3Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,42m3
4Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V95,71m3
5Đá xô bồ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V121,42m3
6Đào mặt đường bê tông nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V225,88m3
7Vận chuyển đất cấp IV đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V225,88m3
8Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
9Lắp đạt tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Đào phá mặt đường hiện trạng cũMô tả kỹ thuật theo chương V108,77m3
11Vận chuyển đất cấp IV đổ thải (mặt đường đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,77m3
12Bê tông mạt đường M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V108,77m3
13Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V604,3m2
14Ván khuôn mạt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V70,28m2
L XII- HỐ GA + CỬA XẢ
1Đào đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
2Đắp đất hố ga K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
4Bê tông móng M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,07m2
6Xây hố ga bằng gạch đặc VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
7Trát tường VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
8Bê tông giằng M250; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
9Cốt thép giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V16,99Kg
10Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m2
11Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
12Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V23,77Kg
13Cốt thép tấm đan D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V28,54Kg
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m2
15Mua và lắp đặt cống D1000; HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5cấu kiện
16Mua đế cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
17Lắp đặt đế cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
M XIII- MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông nền bãi đúc dầm M150#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V92,5m3
2Làm móng đá thải, đá xô bổ bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V92,5m3
3Phá bãi đúc sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V138,75m3
4Vận chuyển đất phế thải; đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V138,75m3
5Đắp đất nền K90Mô tả kỹ thuật theo chương V135m3
6Đắp cát đen dày 30cm đầm K95Mô tả kỹ thuật theo chương V790m3
7San đầm đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V625m3
8Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V625m3
9Đào xúc đất thanh thải (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.550m3
10Vận chuyển đất thanh thải (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.155m3
11ép cọc cừ LARSEN phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.211,5m
12ép cọc cừ LARSEN phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V582,5m
13Nhổ cọc cừ LARSENMô tả kỹ thuật theo chương V2.211,5m
14Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V212.623,4Kg
15Đóng cọc định vị I300 phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V335m
16Đóng cọc định vị I300 phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V85m
17Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V335m
18Khấu hao cọc dẫn I300Mô tả kỹ thuật theo chương V15.330Kg
19Lắp đặt khung dàn, sàn đạo vòng vây 2I300Mô tả kỹ thuật theo chương V8.686,72Kg
20Tháo dỡ khung dàn, sàn đạo vòng vây 2I300Mô tả kỹ thuật theo chương V8.686,72Kg
21Khấu hao thép khung dàn đạo vòng vâyMô tả kỹ thuật theo chương V8.686,72Kg
22Biển báo tên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2Biển
23Phá dỡ cầu cũ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V118,52m3
24Vận chuyển đất phế thải; đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V118,52m3
25Tôn hàng rào công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V108,4m2
26Lắp đặt thép hình hàng rào công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.236,08Kg
27Tháo dỡ thép hình hàng rào công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.236,08Kg
28Khấu hao thép hình hàng rào công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.236,08Kg
N XIV- THI CÔNG ÉP CỌC BTCT
1Ép cọc BTCT tiết diên 35x35Mô tả kỹ thuật theo chương V2.111,2m
2Vận chuyển cọcMô tả kỹ thuật theo chương V649,19Tấn
3Bốc xếp cọc lên bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V64cấu kiện
4Bốc xếp cọc xuông bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V64cấu kiện
5Cọc dẫn thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V291,6Kg
6ép cọc dẫn thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V240m
7Nhổ cọc dẫn thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V212m
8Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
9Vận chuyển đất phế thải; đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
O XV- BỆ ĐÚC DẦM BẢN
1Đá dăm 2x4 đêm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
2Bê tông lót M100# đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,26m3
3Bê tông bê đúc M300# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,21m3
4Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V545,46m2
5Ván khuôn bê đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V126,49m2
6Cốt thép bệ căng DMô tả kỹ thuật theo chương V1.019,77Kg
7Cốt thép bệ căng D10Mô tả kỹ thuật theo chương V848,65Kg
8Cốt thép bệ căng D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V287,18Kg
9Lắp dựng khung sàn đạo bệ căngMô tả kỹ thuật theo chương V6.958,96Kg
10Tháo dỡ khung sàn đạo bệ căngMô tả kỹ thuật theo chương V6.958,96Kg
11Khấu hao thép hình làm bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V6.958,96Kg
12Phá dỡ bệ căngMô tả kỹ thuật theo chương V29,21m3
13Vận chuyển đất phế thải; đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V80,43m3
P XVI- VẬN CHUYỂN + CẨU LẮP DẦM
1Nâng hạ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V40dầm
2Di chuyển dầm cầu phạm vi 100mMô tả kỹ thuật theo chương V16dầm
3Di chuyển dầm cầu phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo chương V24dầm
4Cẩu dầm bằng cẩu 40T vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V24dầm
5Khấu hao Thép hình I500Mô tả kỹ thuật theo chương V4.915,2Kg
6Khấu hao Thép C300Mô tả kỹ thuật theo chương V396,92Kg
7Khấu hao Thép bản dày 1,0cm làm sườn tăng cườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.787,83Kg
8Gia công thép 2I500Mô tả kỹ thuật theo chương V4.915,2Kg
9Gia công thép C300 + thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2.184,75Kg
10Lắp dựng thépMô tả kỹ thuật theo chương V12.015,15Kg
11Tháo dỡ dầm thép: [NC&M]*0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V12.015,15Kg
12RayMô tả kỹ thuật theo chương V178,88Kg
13Đinh Cram PongMô tả kỹ thuật theo chương V256Cái
14Bu lông mócMô tả kỹ thuật theo chương V256Cái
15Tà vẹt gỗ kê KT20x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,15m3
Q XVII- THI CÔNG TỨ NÓN
1Ép cọc cừ LARSEN phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V571,5m
2Ép cọc cừ LARSEN phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V190,5m
3Nhổ cọc cừ LARSENMô tả kỹ thuật theo chương V571,5m
4Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V57.988,2Kg
R DẦM CẦU TẠM
1Khấu hao dầm dọc I500Mô tả kỹ thuật theo chương V12.902,4Kg
2Khấu hao thép hình cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V10.763,17Kg
3Gia công kết cấu thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V10.763,17Kg
4Lắp dựng, tháo dỡ dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V23.665,57Kg
5Tà vẹt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
6Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
S MỐ CẦU TẠM
1Làm rọ đá KT 1x1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V52Rọ
2Làm rọ đá KT 1x1x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10Rọ
3Lắp đặt rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
4Đóng cọc I360 phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V208m
5Đóng cọc I360 phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V52m
6Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V208m
7Khấu hao thép hình + cọc I360Mô tả kỹ thuật theo chương V12.636Kg
8Sản xuất thép liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1.087,2Kg
9Lắp đặt thép liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1.087,2Kg
10Tháo dỡ thép liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1.087,2Kg
11Khấu hao thép hình làm mốMô tả kỹ thuật theo chương V1.087,2Kg
12Thép tròn D6Mô tả kỹ thuật theo chương V919,97Kg
13Tháo dỡ rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
14Đào xúc đất phế thải cấp IV bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V67m3
T TRỤ TẠM
1Làm + thả rọ đá kt 1x1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V18Rọ
2Làm + thả rọ đá kt 1x1x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V18Rọ
3Lắp đặt rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Đóng cọc I360 phần ngâp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V126m
5Đóng cọc I360 phần không ngâp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V34m
6Nhổ cọc I360Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
7Khấu hao thép hình cọc I360Mô tả kỹ thuật theo chương V8.748Kg
8Sản xuất thép liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V966,4Kg
9Lắp đạt thép liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V966,4Kg
10Tháo dỡ thép liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V966,4Kg
11Khấu hao thép hình làm trụMô tả kỹ thuật theo chương V966,4Kg
12Thép tròn D6Mô tả kỹ thuật theo chương V512,82Kg
13Tháo dỡ rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Đào xúc đất phế thải cấp IV bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V45m3
U LAN CAN THÉP CẦU TẠM
1Sản xuất kết cấu lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.349,39Kg
2Lắp đặt kết cấu lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.349,39Kg
3Tháo dỡ lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.349,39Kg
4Khấu hao thép hình làm lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.349,39Kg
5Đường điện phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
V ĐƯỜNG CẦU TẠM
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V114,8m2
2Đá dăm tiêu chuẩn đá 2x4 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V114,8m2
3Đá xô bồ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,96m3
4Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V73,3m3
5Đắp đất nền đường bằng đầm cóc: K95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,71m3
6Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V50ca
W ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo ATGT 2/7Mô tả kỹ thuật theo chương V300công
2Đèn quay màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Đèn chiếu sáng ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Dây điện lên đèn 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
5Dây căng đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
6Máy bộ đàmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đèn pin sạc điệnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8CòiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Quần áo bảo hộ lao độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Mũ công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Băng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
14Gậy điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Ô che đứng ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Cọc tiêu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20coc
17Chóp nón cao su phục vu ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V20coc
18Biển báo tam giác A=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Lắp đặt biển báo chữ nhật BxH=2x1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Xe tải nhẹ vận chuyển thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1278E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 07 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.928.200.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.928.200.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng giao thông hoặc công trình cầu, cấp IV trở lên có hạng mục cầu kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, nhịp cầu ≥ 12m, kết cấu móng cọc BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.928.200.000 đồng VNĐ (Bảy tỷ chín trăm hai mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng./.);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu với phần công việc mình đảm nhậnTrường hợp HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.928.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình cầu hoặc hạng mục công trình cầu cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
3 Cán bộ thanh toán 1 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
4 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)11
5 Công nhân kỹ thuật 15 Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề phù hợp với công việc thi công- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 1,25 m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7T1
3 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW4
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít4
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW5
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW3
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 KW2
9 Máy đầm cóc Công suất ≥ 60kg2
10 Cần cẩu ≥ 10T2
11 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 50m3/h1
12 Xe chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 10,7m32
13 Trạm trộn bê tông xi măng Công suất ≥ 50m3/h1
14 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn1
15 Máy đầm bánh hơi ≥ 16 tấn1
16 Dàn ép cọc ≥ 150 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->