Gói thầu: Xây dựng cầu Dứa xã Hồng Quang, huyện Nam Trực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu Dứa xã Hồng Quang, huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá đất tại các khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Nam Trực và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 08:18:00 đến ngày 2021-12-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,426,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1278E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 07 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.928.200.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.928.200.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng giao thông hoặc công trình cầu, cấp IV trở lên có hạng mục cầu kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, nhịp cầu ≥ 12m, kết cấu móng cọc BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.928.200.000 đồng VNĐ (Bảy tỷ chín trăm hai mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng./.);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu với phần công việc mình đảm nhậnTrường hợp HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.928.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình cầu hoặc hạng mục công trình cầu cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề phù hợp với công việc thi công- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe chuyển trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cầu Dứa xã Hồng Quang, huyện Nam Trực Xây dựng cầu Dứa xã Hồng Quang, huyện Nam Trực 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá đất tại các khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Nam Trực và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018; 2019; 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu 03 năm 2018; 2019; 2020 và việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm đó. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực. Các tài liệu để chứng minh loại và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực
Tên gói thầu: Xây dựng cầu Dứa, xã Hồng Quang, huyện Nam Trực
Tên công trình là: Xây dựng cầu Dứa, xã Hồng Quang, huyện Nam Trực. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trực; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nam Trực Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Số ĐT: 0918283646. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Nam Trực, Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định tin -- |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Nam Trực, Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I- Mố cầu M1 | |||
| 1 | Bê tông bê mố M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,01 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép CB-240T: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | Kg |
| 4 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.807,37 | Kg |
| 5 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,55 | Kg |
| 6 | Chốt mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | Kg |
| 7 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | Kg |
| 8 | Lớp vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,47 | m2 |
| 10 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m2 |
| 11 | Bê tông bản vượt (M300#, đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 12 | Bê tông lót M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | Kg |
| 14 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,22 | Kg |
| 15 | Cốt thép bản vượt d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,73 | Kg |
| 16 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 17 | ống nhựa PVC 42/39 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m |
| 18 | Ván khuôn thép bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m2 |
| 19 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn thành độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m3 |
| 21 | Hê giàn giáo phục vụ thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,47 | m2 |
| B | II- Mố cầu M2 | |||
| 1 | Bê tông bê mố M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,17 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép CB-240T: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | Kg |
| 4 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.824,42 | Kg |
| 5 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,55 | Kg |
| 6 | Chốt mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | Kg |
| 7 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | Kg |
| 8 | Lớp vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,47 | m2 |
| 10 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Bê tông bản vượt (M300#, đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 12 | Bê tông lót M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | Kg |
| 14 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,03 | Kg |
| 15 | Cốt thép bản vượt d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,22 | Kg |
| 16 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 17 | ống nhựa PVC 42/39 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m |
| 18 | Ván khuôn thép bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m2 |
| 19 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn thành độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m3 |
| 21 | Hê giàn giáo phục vụ thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,47 | m2 |
| C | III- TRỤ T1 | |||
| 1 | Bê tông trụ M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,88 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 3 | Cốt thép CB-240T: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | Kg |
| 4 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.112,03 | Kg |
| 5 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.625,04 | Kg |
| 6 | Chốt ma kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,95 | Kg |
| 7 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | Kg |
| 8 | Lớp vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,34 | m2 |
| 10 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,48 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn thành độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,16 | m3 |
| 12 | Bê tông bịt đáy M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m3 |
| 13 | Sản xuất hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.682,3 | Kg |
| 14 | Lắp dựng khung sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.682,3 | Kg |
| 15 | Tháo dỡ khung sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.682,3 | Kg |
| 16 | Khấu hao thép hình đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.682,3 | Kg |
| D | IV- TRỤ T2 | |||
| 1 | Bê tông trụ M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,88 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 3 | Cốt thép CB-240T: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | Kg |
| 4 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.112,03 | Kg |
| 5 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.625,04 | Kg |
| 6 | Chốt ma kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,95 | Kg |
| 7 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | Kg |
| 8 | Lớp vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tru cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,34 | m2 |
| 10 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,48 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn thành độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,16 | m3 |
| 12 | Bê tông bịt đáy M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m3 |
| 13 | Sản xuất hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.682,3 | Kg |
| 14 | Lắp dựng khung sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.682,3 | Kg |
| 15 | Tháo dỡ khung sàn đao trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.682,3 | Kg |
| 16 | Khấu hao thép hình đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.682,3 | Kg |
| E | V- CỌC BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc M300#, đá 1x2 KL*1.0l*(1+1%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,89 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB-240V: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.781,55 | Kg |
| 3 | Cốt thép cọc CB-400V: D> 18 KL*1.01*(l+1%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57.167,69 | Kg |
| 4 | Thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.992,95 | Kg |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc KL*1.01*(1+1%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.992,95 | Kg |
| 6 | Lắp đặt thép bản đầu cọc KL*1.01*(1+1%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.992,95 | Kg |
| 7 | Mối nối cọc 35x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Mối nối |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 3 lớp mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,04 | m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông: KL*1.01*(1+1%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.563,06 | m2 |
| F | VI- DẦM BẢN, L=10M | |||
| 1 | Bê tông 400#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.505,2 | Kg | |
| 3 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,12 | Kg |
| 4 | Ống tôn kẽm D200mm dày 2mm đặt sẵn trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.844,16 | Kg |
| 5 | Cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.645,6 | Kg |
| 6 | Mua và lắp đặt ống PVC D18/22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,4 | m |
| 7 | Keo epoxy quét đầu dầm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| G | VII- DẦM BẢN, L=12M | |||
| 1 | Bê tông M400#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.223,34 | Kg | |
| 3 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,44 | Kg |
| 4 | ống tôn kẽm D200mm dày 2mm đặt sẵn trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.734,56 | Kg |
| 5 | Cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.083,2 | Kg |
| 6 | Mua và lắp đặt ống PVC D18/22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,2 | m |
| 7 | Keo epoxy quét đầu dầm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| H | VIII- BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,97 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.431,52 | Kg | |
| 3 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 5 | Thảm mặt đường BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2 | m2 |
| 7 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2 | m2 |
| I | IX- KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB-300V: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.028,47 | Kg |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,46 | m2 |
| 4 | Thép bản mạ kẽm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.395,17 | Kg |
| 5 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.395,17 | Kg |
| 6 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.395,17 | Kg |
| 7 | Bulong móc M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Bô |
| 8 | Vữa không co ngót M400# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 9 | Cốt thép CB-400V: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,17 | Kg |
| 10 | Mua và lắp đặt khe co dãn dạng ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m |
| 11 | Tấm chụp khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,5 | Kg |
| 12 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gối cao su 120x200x28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 14 | Lưới chắn rác bằng gang D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống gang D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| J | X- TỨ NÓN MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng kè độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre L=2.5m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,5 | m |
| 4 | Đá dăm 2x4 dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây chân khay vữa XMM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây mái taluy vữa XMM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,76 | m3 |
| K | XI- ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,83 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,83 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,42 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,71 | m3 |
| 5 | Đá xô bồ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,42 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp IV đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,88 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 9 | Lắp đạt tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đào phá mặt đường hiện trạng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,77 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp IV đổ thải (mặt đường đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,77 | m3 |
| 12 | Bê tông mạt đường M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,77 | m3 |
| 13 | Lớp ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,3 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mạt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,28 | m2 |
| L | XII- HỐ GA + CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m2 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch đặc VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 7 | Trát tường VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng M250; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | Kg |
| 10 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,77 | Kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,54 | Kg |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 15 | Mua và lắp đặt cống D1000; HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | cấu kiện |
| 16 | Mua đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| M | XIII- MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nền bãi đúc dầm M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | m3 |
| 2 | Làm móng đá thải, đá xô bổ bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | m3 |
| 3 | Phá bãi đúc sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phế thải; đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,75 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m3 |
| 6 | Đắp cát đen dày 30cm đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m3 |
| 7 | San đầm đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | m3 |
| 8 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất thanh thải (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thanh thải (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155 | m3 |
| 11 | ép cọc cừ LARSEN phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.211,5 | m |
| 12 | ép cọc cừ LARSEN phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,5 | m |
| 13 | Nhổ cọc cừ LARSEN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.211,5 | m |
| 14 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212.623,4 | Kg |
| 15 | Đóng cọc định vị I300 phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 16 | Đóng cọc định vị I300 phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 17 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 18 | Khấu hao cọc dẫn I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.330 | Kg |
| 19 | Lắp đặt khung dàn, sàn đạo vòng vây 2I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.686,72 | Kg |
| 20 | Tháo dỡ khung dàn, sàn đạo vòng vây 2I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.686,72 | Kg |
| 21 | Khấu hao thép khung dàn đạo vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.686,72 | Kg |
| 22 | Biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 23 | Phá dỡ cầu cũ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,52 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất phế thải; đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,52 | m3 |
| 25 | Tôn hàng rào công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4 | m2 |
| 26 | Lắp đặt thép hình hàng rào công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,08 | Kg |
| 27 | Tháo dỡ thép hình hàng rào công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,08 | Kg |
| 28 | Khấu hao thép hình hàng rào công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,08 | Kg |
| N | XIV- THI CÔNG ÉP CỌC BTCT | |||
| 1 | Ép cọc BTCT tiết diên 35x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.111,2 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,19 | Tấn |
| 3 | Bốc xếp cọc lên bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cọc xuông bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 5 | Cọc dẫn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,6 | Kg |
| 6 | ép cọc dẫn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 7 | Nhổ cọc dẫn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phế thải; đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| O | XV- BỆ ĐÚC DẦM BẢN | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đêm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 3 | Bê tông bê đúc M300# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,46 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,49 | m2 |
| 6 | Cốt thép bệ căng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,77 | Kg |
| 7 | Cốt thép bệ căng D10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,65 | Kg | |
| 8 | Cốt thép bệ căng D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,18 | Kg |
| 9 | Lắp dựng khung sàn đạo bệ căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.958,96 | Kg |
| 10 | Tháo dỡ khung sàn đạo bệ căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.958,96 | Kg |
| 11 | Khấu hao thép hình làm bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.958,96 | Kg |
| 12 | Phá dỡ bệ căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,21 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phế thải; đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,43 | m3 |
| P | XVI- VẬN CHUYỂN + CẨU LẮP DẦM | |||
| 1 | Nâng hạ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu phạm vi 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | dầm |
| 3 | Di chuyển dầm cầu phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | dầm |
| 4 | Cẩu dầm bằng cẩu 40T vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | dầm |
| 5 | Khấu hao Thép hình I500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.915,2 | Kg |
| 6 | Khấu hao Thép C300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,92 | Kg |
| 7 | Khấu hao Thép bản dày 1,0cm làm sườn tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.787,83 | Kg |
| 8 | Gia công thép 2I500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.915,2 | Kg |
| 9 | Gia công thép C300 + thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.184,75 | Kg |
| 10 | Lắp dựng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.015,15 | Kg |
| 11 | Tháo dỡ dầm thép: [NC&M]*0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.015,15 | Kg |
| 12 | Ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,88 | Kg |
| 13 | Đinh Cram Pong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | Cái |
| 14 | Bu lông móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | Cái |
| 15 | Tà vẹt gỗ kê KT20x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| Q | XVII- THI CÔNG TỨ NÓN | |||
| 1 | Ép cọc cừ LARSEN phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,5 | m |
| 2 | Ép cọc cừ LARSEN phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,5 | m |
| 3 | Nhổ cọc cừ LARSEN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,5 | m |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57.988,2 | Kg |
| R | DẦM CẦU TẠM | |||
| 1 | Khấu hao dầm dọc I500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.902,4 | Kg |
| 2 | Khấu hao thép hình cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.763,17 | Kg |
| 3 | Gia công kết cấu thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.763,17 | Kg |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.665,57 | Kg |
| 5 | Tà vẹt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 6 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| S | MỐ CẦU TẠM | |||
| 1 | Làm rọ đá KT 1x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Rọ |
| 2 | Làm rọ đá KT 1x1x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Rọ |
| 3 | Lắp đặt rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 4 | Đóng cọc I360 phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 5 | Đóng cọc I360 phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 7 | Khấu hao thép hình + cọc I360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.636 | Kg |
| 8 | Sản xuất thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.087,2 | Kg |
| 9 | Lắp đặt thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.087,2 | Kg |
| 10 | Tháo dỡ thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.087,2 | Kg |
| 11 | Khấu hao thép hình làm mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.087,2 | Kg |
| 12 | Thép tròn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,97 | Kg |
| 13 | Tháo dỡ rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 14 | Đào xúc đất phế thải cấp IV bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m3 |
| T | TRỤ TẠM | |||
| 1 | Làm + thả rọ đá kt 1x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Rọ |
| 2 | Làm + thả rọ đá kt 1x1x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Rọ |
| 3 | Lắp đặt rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Đóng cọc I360 phần ngâp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 5 | Đóng cọc I360 phần không ngâp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 6 | Nhổ cọc I360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 7 | Khấu hao thép hình cọc I360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.748 | Kg |
| 8 | Sản xuất thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,4 | Kg |
| 9 | Lắp đạt thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,4 | Kg |
| 10 | Tháo dỡ thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,4 | Kg |
| 11 | Khấu hao thép hình làm trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,4 | Kg |
| 12 | Thép tròn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,82 | Kg |
| 13 | Tháo dỡ rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Đào xúc đất phế thải cấp IV bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| U | LAN CAN THÉP CẦU TẠM | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.349,39 | Kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.349,39 | Kg |
| 3 | Tháo dỡ lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.349,39 | Kg |
| 4 | Khấu hao thép hình làm lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.349,39 | Kg |
| 5 | Đường điện phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| V | ĐƯỜNG CẦU TẠM | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m2 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn đá 2x4 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m2 |
| 3 | Đá xô bồ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc: K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,71 | m3 |
| 6 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| W | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT 2/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
| 2 | Đèn quay màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Dây điện lên đèn 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Dây căng đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 6 | Máy bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn pin sạc điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Quần áo bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Mũ công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Băng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 14 | Gậy điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Ô che đứng ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Cọc tiêu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | coc |
| 17 | Chóp nón cao su phục vu ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | coc |
| 18 | Biển báo tam giác A=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt biển báo chữ nhật BxH=2x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Xe tải nhẹ vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1278E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 07 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.928.200.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.928.200.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng giao thông hoặc công trình cầu, cấp IV trở lên có hạng mục cầu kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, nhịp cầu ≥ 12m, kết cấu móng cọc BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.928.200.000 đồng VNĐ (Bảy tỷ chín trăm hai mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng./.);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu với phần công việc mình đảm nhậnTrường hợp HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.928.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình cầu hoặc hạng mục công trình cầu cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề phù hợp với công việc thi công- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7T | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 5 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 60kg | 2 |
| 10 | Cần cẩu | ≥ 10T | 2 |
| 11 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 12 | Xe chuyển trộn bê tông xi măng | ≥ 10,7m3 | 2 |
| 13 | Trạm trộn bê tông xi măng | Công suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 1 |
| 15 | Máy đầm bánh hơi | ≥ 16 tấn | 1 |
| 16 | Dàn ép cọc | ≥ 150 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi