Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 08:36:00 đến ngày 2021-12-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,142,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, đường dây >=35kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên điện hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Di chuyển đường dây 35kV lộ 372 và 373 E23.4 đoạn từ cột số 5 đến cột số 12 phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất trong khu trung tâm hành chính – chính trị huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột MT18-3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng MT18-3, đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cột MT18-3, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng MT18-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng MT18-3, đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,1 | kg |
| 6 | Bê tông móng MT18-3, đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,325 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng MT18-3, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,45 | m3 |
| 8 | Đào móng cột MT18-4, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng MT18-4, đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn cột MT18-4, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng MT18-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 12 | Cốt thép móng MT18-4, đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,58 | kg |
| 13 | Bê tông móng MT18-4, đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,64 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng MT18-4, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m3 |
| 15 | Đào móng cột MN-5, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 16 | Bê tông móng MN-5đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng MN-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 18 | Cốt thép móng MN-5, đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | kg |
| 19 | Chi tiết thép néo mạ nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | kg |
| 20 | Đắp đất nền móng MN-5, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 21 | Đào móng hố cáp dự phòng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m3 |
| 22 | Bê tông móng hố cáp dự phòng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng hố cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 24 | Cốt thép móng hố cáp dự phòng, đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | kg |
| 25 | Xây hố cáp dự phòng, chiều dầy≤ 33cm, vữa M#75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 26 | Đắp đất hố cáp dự phòng, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,164 | m3 |
| 27 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,16 | m3 |
| 28 | Cát đen san lấp rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,04 | m3 |
| 29 | Xếp, đặt gạch chỉ 2 lỗ 10,5x6,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.330 | Viên |
| 30 | Lưới báo hiệu cáp 0,5x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m2 |
| 31 | Đắp nền rãnh cáp ngầm bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,04 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng rãnh cáp ngầm, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,885 | m3 |
| 33 | Đào rãnh tiếp địa RC-2, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 34 | Đắp rãnh tiếp địa RC-2, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 35 | Đào rãnh tiếp địa RC-4, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 36 | Đắp rãnh tiếp địa RC-4, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 35KV | |||
| 1 | Cột ly tâm PC.I-18-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 2 | Cột ly tâm PC.I- 18-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Hệ thống tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | HT |
| 4 | Hệ thống tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 5 | Xà néo cuối XNIIAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cột số 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Xà XKL2A - cột PC.I-18-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Xà XKL2AC - cột PC.I-18-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Cổ dề đỡ dây chống sét: CS -1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Cổ dề néo dây chống sét: CS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Xà phụ: XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Dây néo DN20-19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Cổ dề dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ lèo XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao và chống sét - cột số 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Giá kẹp cáp vào cột - GKC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá kẹp cổ cáp vào cột - GKC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ ống bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Thép ống bảo vệ cáp Ф 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 23 | Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 24 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Quả |
| 25 | Sứ chuỗi thủy tinh U70BS - chuỗi 4 bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 26 | Khóa đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Khóa néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 28 | Kéo rải dây dẫn ACSR/XLPE4.3/HDPE 120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 30 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 31 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu |
| 32 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DATA /PVC W 3x150-40,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 33 | Ống nhựa bảo vệ cáp ngầm trung thế HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 35 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 36 | Ghíp bọc MV IPC 70-300, 35-70/120-300 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 37 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 38 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 39 | Kẹp quai 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 40 | Chụp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 41 | Biển báo tên dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 42 | Khóa tay dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| C | THÁO HẠ THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi cột thép 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông LT18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông LT16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 4 | Tháo hạ thu hồi dây chống sét TK50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.353 | m |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép 3AsXV120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.021 | m |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi xà XK3TA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi xà XKIIAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi xà XCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi cổ dề néo chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKZAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà XKRAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà X2AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ đỡ 3IIC70D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chuỗi |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo 4IIC70D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Chuỗi |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ35kV, trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Quả |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng PLM35kV, trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| D | THÁO DỠ, LẮP ĐẶT CÁP QUANG | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | km |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp quang, loại cáp quang 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trạm |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên cột điện lực có sẵn (loại cột bêtông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Bộ |
| 5 | Néo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Đỡ cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Giá cuốn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Đai cột + khóa đai cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 10 | Đỡ cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | km |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 35kV-630A - 25kA/s Polime + sào truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 35kV - chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 42kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| F | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 42kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo lắp thành chuỗi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, đường dây >=35kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên điện hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=250 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >= 5KW | 1 |
| 3 | Cần cẩu (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi