Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166457-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211166430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 08:36:00 đến ngày 2021-12-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,142,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, đường dây >=35kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên điện hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Di chuyển đường dây 35kV lộ 372 và 373 E23.4 đoạn từ cột số 5 đến cột số 12 phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất trong khu trung tâm hành chính – chính trị huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Minh Thịnh + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Công thương tỉnh Ninh Bình Đơn vị thẩm định dự toán: Sở Công thương tỉnh Ninh Bình + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Đào móng cột MT18-3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V56m3
2Bê tông lót móng MT18-3, đá 4x6, vữa BT mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
3Bê tông chèn cột MT18-3, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
4Ván khuôn móng MT18-3Mô tả kỹ thuật theo chương V56m2
5Cốt thép móng MT18-3, đường kính D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V188,1kg
6Bê tông móng MT18-3, đá 2x4, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,325m3
7Đắp đất nền móng MT18-3, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V28,45m3
8Đào móng cột MT18-4, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,08m3
9Bê tông lót móng MT18-4, đá 4x6, vữa BT mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
10Bê tông chèn cột MT18-4, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218m3
11Ván khuôn móng MT18-4Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
12Cốt thép móng MT18-4, đường kính D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,58kg
13Bê tông móng MT18-4, đá 2x4, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,64m3
14Đắp đất nền móng MT18-4, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V16,24m3
15Đào móng cột MN-5, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
16Bê tông móng MN-5đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
17Ván khuôn móng MN-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
18Cốt thép móng MN-5, đường kính D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,3kg
19Chi tiết thép néo mạ nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V14,72kg
20Đắp đất nền móng MN-5, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m3
21Đào móng hố cáp dự phòng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,66m3
22Bê tông móng hố cáp dự phòng, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
23Ván khuôn móng hố cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
24Cốt thép móng hố cáp dự phòng, đường kính D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,6kg
25Xây hố cáp dự phòng, chiều dầy≤ 33cm, vữa M#75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
26Đắp đất hố cáp dự phòng, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V11,164m3
27Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V122,16m3
28Cát đen san lấp rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V34,04m3
29Xếp, đặt gạch chỉ 2 lỗ 10,5x6,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.330Viên
30Lưới báo hiệu cáp 0,5x1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,925m2
31Đắp nền rãnh cáp ngầm bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V34,04m3
32Đắp đất nền móng rãnh cáp ngầm, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V40,885m3
33Đào rãnh tiếp địa RC-2, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
34Đắp rãnh tiếp địa RC-2, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
35Đào rãnh tiếp địa RC-4, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
36Đắp rãnh tiếp địa RC-4, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 35KV
1Cột ly tâm PC.I-18-13Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
2Cột ly tâm PC.I- 18-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Hệ thống tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5HT
4Hệ thống tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2HT
5Xà néo cuối XNIIACMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Xà đỡ cầu dao cột số 5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Xà XKL2A - cột PC.I-18-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Xà XKL2AC - cột PC.I-18-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Cổ dề đỡ dây chống sét: CS -1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Cổ dề néo dây chống sét: CS-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
11Xà phụ: XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
12Giá đỡ ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Dây néo DN20-19Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Cổ dề dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
17Xà đỡ lèo XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Xà đỡ cầu dao và chống sét - cột số 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Giá kẹp cáp vào cột - GKC1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Giá kẹp cổ cáp vào cột - GKC2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Giá đỡ ống bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22Thép ống bảo vệ cáp Ф 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
23Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
24Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + KẹpMô tả kỹ thuật theo chương V37Quả
25Sứ chuỗi thủy tinh U70BS - chuỗi 4 bátMô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
26Khóa đỡ dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
27Khóa néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
28Kéo rải dây dẫn ACSR/XLPE4.3/HDPE 120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V779m
29Kéo rải dây chống sét TK50Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
30Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BLMô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
31Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Đầu
32Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DATA /PVC W 3x150-40,5kVMô tả kỹ thuật theo chương V226m
33Ống nhựa bảo vệ cáp ngầm trung thế HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
34Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
35Đầu cốt đồng 1 lỗ C150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
36Ghíp bọc MV IPC 70-300, 35-70/120-300 2BLMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
37Biển báo thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
38Hotline 4/0 (CHLC-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
39Kẹp quai 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
40Chụp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
41Biển báo tên daoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
42Khóa tay daoMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
C THÁO HẠ THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi cột thép 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Thu hồi cột bê tông LT18mMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
3Thu hồi cột bê tông LT16mMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
4Tháo hạ thu hồi dây chống sét TK50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.353m
5Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép 3AsXV120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V4.021m
6Tháo hạ, thu hồi xà XK3TAMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
7Tháo hạ, thu hồi xà XKIIACMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Tháo hạ, thu hồi xà XCDMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Tháo hạ, thu hồi ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Tháo hạ, thu hồi thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Tháo hạ, thu hồi cổ dề néo chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
12Tháo hạ, thu hồi xà néo XKZACMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Tháo hạ, thu hồi xà XKRACMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Tháo hạ, thu hồi xà X2ACMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Tháo hạ, thu hồi xà XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ đỡ 3IIC70DMô tả kỹ thuật theo chương V30Chuỗi
17Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo 4IIC70DMô tả kỹ thuật theo chương V42Chuỗi
18Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ35kV, trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V13Quả
19Tháo hạ, thu hồi sứ đứng PLM35kV, trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V6Quả
D THÁO DỠ, LẮP ĐẶT CÁP QUANG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V0,602km
2Hàn nối măng sông cáp quang, loại cáp quang 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V2trạm
4Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên cột điện lực có sẵn (loại cột bêtông)Mô tả kỹ thuật theo chương V41Bộ
5Néo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Đỡ cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Giá cuốn cápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
9Đai cột + khóa đai cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
10Đỡ cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Tháo hạ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1,34km
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 35kV-630A - 25kA/s Polime + sào truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Chống sét van 3 pha: 42kV- PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Lắp đặt cầu dao 35kV - chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Lắp đặt chống sét van 42kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
F THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm chống sét van 42kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Thí nghiệm dao cách ly 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V491 cái
4Thí nghiệm cách điện treo lắp thành chuỗi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
5Thí nghiệm tiếp đất cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, đường dây >=35kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên điện hoặc hạ tầng kỹ thuật31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=250 lít2
2 Máy cắt uốn thép (có tài liệu chứng minh kèm theo) >= 5KW1
3 Cần cẩu (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->