Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư thiết bị điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242565-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư thiết bị điện
Số hiệu KHLCNT 20211241511
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh doanh - kế hoạch năm 2021 và 2022 của Công ty Điện lực Hoà Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 09:01:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,407,481,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó các hàng hóa được cung cấp tương tự về chủng loại, quy mô, tính chất với hàng hóa của gói thầu này;Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản giao nhận hàng hóa, thanh lý hợp đồng… Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết bảo hành tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 30 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.- Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:+Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;+ Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 01 tuần và được Chủ đầu tư chấp thuận

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư thiết bị điện
Công trình: Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh đợt 2 năm 2021 và đợt 1 năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh doanh - kế hoạch năm 2021 và 2022 của Công ty Điện lực Hoà Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Hòa Bình. + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218.3898.778 – Fax: 0218.3852.819.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KH&VT - Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ thẩm định - Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Hòa Bình. + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218.3898.778 – Fax: 0218.3852.819.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
-Giá hàng hóa: Là giá đến Kho của Công ty Điện lực Hòa Bình, bao gồm tất cả các chi phí hải quan, thuế nhập khẩu và các loại thuế khác đã được trả hoặc phải trả, chi phí bảo hiểm, chi phí vận chuyển trong nước, các loại thuế và lệ phí có liên quan khác; theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 5 năm.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Bảng giá chào thầu liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với phạm vi cung cấp yêu cầu của E-HSMT; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Hòa Bình. + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218.3898.778 – Fax: 0218.3852.819.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Thịnh– Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218.3898.778 – Fax: 0218.3852.819.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Bùi Đắc Thảo – Trưởng phòng KHVT Công ty Điện lực Hòa Bình Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218.3898.778 – Fax: 0218.3852.819.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Phúc Thịnh– Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218.3898.778 – Fax: 0218.3852.819.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp Muyle 2x67.852MétDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
2Cáp điện M 3x16 + 1x10mm2 XLPE/PVC753MétDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
3Máy biến dòng 38kV- 200/5A, 30VA, CC 0,5, 1 pha ngâm dầu ngoài trời3CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
4Máy biến dòng 24kV- 150-(300)/5A, 30VA, CC 0,5, 1 pha ngâm dầu ngoài trời3CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
5Biến điện áp 35:V3/0.1:V3/0.1:3kV CCX 0.5/3P 30VA/75VA dầu ngoài trời1QuảDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
6Hộp công tơ 1 pha - 4 công tơ + gông đai hộp87CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
7Hộp 4+ phụ kiện treo công tơ ĐT 1 pha84HòmDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
8Hộp 1 công tơ 1 pha điện tử +phụ kiện399CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
9Hộp bảo vệ 2 công tơ ĐT 1 pha 2 cửa( gông+ đai)168BộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
10TI hạ thế 50/521CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
11TI hạ thế 100/533CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
12TI hạ thế 200/512CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
13TI hạ thế 250/530CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
14TI hạ thế 300/527CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
15TI hạ thế 400/554CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
16TI hạ thế 500/545CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
17TI hạ thế 600/527CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
18TI hạ thế 800/518CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
19TI hạ thế 1000/59CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
20TI hạ thế 1200/512CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
21TI hạ thế 1250/56CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
22Nắp che ổ đấu dây công tơ 1pha cơ khí6.500CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
23Dâu xâu chì phản quang24.050dâyDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
24Viên chì phản quang24.050viênDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
25Mặt niêm chì 178cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
26Mặt niêm chì 278cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
27Kìm niêm chì14cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
28Cáp Muyle 2x6624MétDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
29Cáp điện M 1x4/PVC7.821MétDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
30Hộp 4+ phụ kiện treo công tơ ĐT 1 pha298HòmDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
31Hộp 1 công tơ 1 pha điện tử +phụ kiện11CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
32Hộp bảo vệ 2 công tơ ĐT 1 pha 2 cửa( gông+ đai)205BộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
33Hộp phân dây59hộpDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
34Dâu xâu chì phản quang6.716DâyDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
35Viên chì phản quang6.716ViênDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
36Sứ chuỗi néo kép polymer 35kV+PK Hợp kim147BộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
37Sứ thuỷ tinh IIC70 - E63BátDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
38Sứ thuỷ tinh IIC120 - KN100BátDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
39Ty sứ 24 kV590CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
40Ty sứ 35 kV337CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
41Sứ đứng 24kV (không ty)590QuảDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
42Sứ đứng 45kV (không ty)337QuảDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
43Ghíp nhôm 3 Bulong 25-150200CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
44Ghíp nhôm 3 Bulong 50-24021CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
45Đầu cốt đồng M9580cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
46Đầu cốt đồng M7070cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
47Cầu chì tự rơi 35kV-100A37CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
48Bộ CĐ Dao cách ly 3P - 22KV/630A NT1bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
49Chống sét Van 24kV63QuảDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
50Nắp chụp cầu chì tự rơi159BộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
51Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA159BộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
52Nắp chụp đầu sứ cao thế MBA159BộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
53Nắp chụp chống sét van trung thế159BộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
54Cáp Muyle 2x653mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
55Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10350mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
56Cáp văn xoắn VX 4x50386mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
57Cáp văn xoắn VX 4x9530mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
58Cáp văn xoắn VX 2x1636mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
59Ty sứ 24 kV20CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
60Ty sứ 35 kV70CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
61Sứ đứng 24kV (không ty)20QuảDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
62Sứ đứng 45kV (không ty)200QuảDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
63Ghíp nhôm 3 Bulong 25-15050CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
64Ghíp nhôm 3 Bulong 50-24029CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
65Chống sét Van 24kV15QuảDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
66Đầu cốt A 18516CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
67Đầu cốt A 1206CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
68Cầu chì tự rơi 35kV-100A18CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
69Chống sét hạ thế GZ 500A12QuảDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
70Chống sét Van 35kV37QuảDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
71áp tô mát 3 pha 75A10CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
72áp tô mát 3 pha 100A10CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
73áp tô mát 3 pha 150A12CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
74áp tô mát 3 pha 200A12CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
75áp tô mát 3 pha 250A12CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
76áp tô mát 3 pha 300A10CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
77áp tô mát 3 pha 350 A10CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
78áp tô mát 3 pha 380V - 600A5CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
79áp tô mát 3 pha 400A9CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
80áp tô mát 3 pha 500A6CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
81Máy xác định thứ tự pha1BộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
82Cầu chì tự rơi 35kV28BộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
83Dây chì CR -35kV -1A12dâyDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
84Dây chì CR -35kV -2A21dâyDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
85Dây chì CR -35kV -3A21dâyDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
86Dây chì CR -35kV -5A18dâyDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
87Dây chì CR -35kV -8A6dâyDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
88Dây chì CR -35kV -10A6dâyDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
89Sứ PI45kV + ty213QuảDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
90Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE57mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
91Ống nối nhôm ON ACSR-503CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
92Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông AC 25 - 95136BộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
93Cáp nhôm vặn soắn 4 ruột ABC 4x70146mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
94Ốp cột Φ 209CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
95Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4*25-709BộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
96Đầu cốt đồng nhôm AM708CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
97Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)18cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
98Khóa đai18CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
99Chống sét van 35kV1bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
100Dây đồng mềm M70 (nối đất trung tính MBA)4mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
101Dây đồng mềm M35 (nối đất CSV)6mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
102Cáp Cu/XLPE/PVC-1x7021mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
103Cáp Cu/XLPE/PVC-1x507mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
104Dao cách ly 3 pha - 35kV - 630A mở ngang (Cách điện Polymer)1BộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
105Đầu cốt đồng nhôm AM5018cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
106Đầu cốt đồng-M355cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
107Đầu cốt đồng-M502cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
108Đầu cốt đồng-M708cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
109Đầu cốt đồng-M951cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
110Nắp chụp chống sét van1bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
111Nắp chụp Máy biến áp phần cao thế F≤ 175 mm21bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
112Nắp chụp cầu chì tự rơi1bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
113Nắp chụp Máy biến áp phần hạ thế1bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
114Chống sét van 35kV6quảDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
115Cầu chì tự rơi 35kV2bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
116Sứ chuỗi Polymes 35kV+ phụ kiện18chuỗiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
117Sứ đứng 45kV + ty32quảDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
118Cáp nhôm vặn soắn 4 ruột ABC 4x5036mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
119Chống sét van 35kV75quảDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
120Dây đồng mềm Cu/PVC 1x3521mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
121Đầu cốt đồng AM5063cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
122Đầu cốt đồng AM9512cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
123Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông 25-120150BộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
124Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông AC 25 - 24048bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
125Kẹp nhôm đa năng AC 25-150, 3 Bu lông228bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
126Hộp chia dây lắp cầu dao 100A bao gômg: Vỏ hộp, phụ kiện treo hộp, cầu dao 100A, thanh chia điện 12 đầu ra, đầu cos 4AM50, dây đấu nối nội bộ CV256CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
127Nắp chụp sứ đứng (chụp đơn)30cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
128Nắp chụp Máy biến áp phần cao thế F≤ 175 mm230cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
129Nắp chụp Máy biến áp phần hạ thế40cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
130Ống nối ON-ACSR 5012cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
131Sứ đứng 24 +cả ty21QủaDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
132Cầu chì tự rơi 35kV17Bộ/3 cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
133Chống sét van 35kV50Bộ/3 cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
134Dây đồng mềm M35 nối CSV305mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
135Đầu cốt đồng mạ niken 35300cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
136Đầu cốt đồng mạ niken 50303cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
137Đầu cốt đồng mạ niken 7051cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
138Kẹp nhôm đa năng AC 25-150, 3 Bu lông201cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
139Chống sét van 35kV7Bộ/3 cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
140Sứ đứng 45kV + ty39quảDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
141Kẹp nhôm đa năng AC 25-150, 3 Bu lông662CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
142Khóa néo cáp vặn xoắn 4*25-95406CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
143Dây thoát sét KT50123KgDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
144Đầu cốt đồng SC-50207CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
145Đầu cốt đồng SC-7046CáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
146Kẹp nhôm đa năng AC 25-150, 3 Bu lông69cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
147Dây đồng mềm M35 nối CSV69mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
148Giáp níu dây bọc 50mm2 (dây bọc 3,4 mm) ( D= 20,1 ÷ 23,5 )60cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
149Giáp buộc cố sứ đơn Composite FC (dây bọc 5,5 mm, 35-50mm2)25cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
150Yếm U giáp níu cáp INOX 50mm2 ( 2 chi tiết )66bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
151Cầu chì tự rơi 35kV17Bộ/ 3 cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
152Nắp chụp chống sét van22Bộ / 3 cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
153Nắp chụp Máy biến áp phần cao thế F≤ 175 mm217Bộ / 3 cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
154Nắp chụp cầu chì tự rơi17Bộ / 6 cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
155Nắp chụp Máy biến áp phần hạ thế17Bộ / 4 cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
156Sứ đứng PI 24 kV +Ty sứ193quảDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
157Nắp chụp đầu sứ đứng đỡ lớn (đơn 1m)165cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
158Nắp chụp đầu sứ đứng đỡ lớn (đôi 1m)24cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
159Đai thép không rỉ bó gọn dây thoát sét van18bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
160Khóa đai bó gọn dây thoát sét van18bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
161Cáp nhôm vặn soắn 4 ruột ABC 4x50450mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
162Cáp nhôm vặn soắn 4 ruột ABC 4x95116mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
163Cáp nhôm vặn soắn 4 ruột ABC 4x120116mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
164Dây đồng mềm M7040mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
165Dây đồng mềm M5096mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
166Ống chì 35kV - 10A3mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
167Dây đồng CXV 1x5036mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
168Cầu chì tự rơi 35kV8bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
169Chống sét van ZnO-35kV8bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
170Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC 2x6150mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
171Dây đồng mềm M35 nối CSV10mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
172Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông AC 25 - 240360bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
173áp tô mát 3 pha 380V-75A/3P2cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
174Đầu cốt đồng mạ niken M12060cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
175Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài AM2403cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
176Đầu cốt đồng mạ ni ken M707cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
177Ống nối đồng mạ niken Φ12054cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
178Ghíp nhôm chữ T GA1202cáiDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
179Cầu chì tự rơi 35kV1bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
180Chống sét van ZnO-35kV1bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
181Cáp nhôm bọc AsXE/S 70/11-4.330mDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
182Lắp chụp đầu cực MBA1bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
183Lắp chụp SI-35kV1bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
184Lắp chụp chống sét van1bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
185Sứ đứng 45kV + ty15quảDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
186Ghíp đồng nhôm đa năng AM25-150, 3 bu lông6bộDẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó các hàng hóa được cung cấp tương tự về chủng loại, quy mô, tính chất với hàng hóa của gói thầu này;Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản giao nhận hàng hóa, thanh lý hợp đồng… Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết bảo hành tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 30 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.- Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:+Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;+ Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 01 tuần và được Chủ đầu tư chấp thuận

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->