Gói thầu: 01 MBA-VTTB: Cung cấp MBA, VTTB còn lại và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án nâng công suất MBA T2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242431-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 01 MBA-VTTB: Cung cấp MBA, VTTB còn lại và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án nâng công suất MBA T2
Số hiệu KHLCNT 20211162260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 09:24:00 đến ngày 2021-12-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,151,283,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 272,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt VTTB điện cho trạm 110kV trở lên (MBA và/hoặc VTTB trạm)+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.Mục 4: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với nhà sản xuất MBA chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành MBA chào thầu (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành máy biến thế chào thầu. - Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành ≥18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành hoặc 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy điều kiện nào đến trước.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mục 4 có trong E-HSMT được đính kèm E-TBMT trên hệ thống.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngCó tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng (01người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngCó tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngCó tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn ( 1 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành an toàn lao động trở lênÍt nhất có 03 năm kinh nghiệm làm việcĐã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 01 MBA-VTTB: Cung cấp MBA, VTTB còn lại và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án nâng công suất MBA T2
Nâng công suất MBA T2 TBA 110kV Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
90 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, địa chỉ: Số 431 Đường 17/8 phường Phan Thiết, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207.2211668; Fax: 0207.3821438; - Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn điện miền Bắc, Số 2 Lô VP1 Hoàng Liệt, bán đảo Linh đàm, Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư xây dựng Thiên Phú, P10 Q30B, tổ 5 mới, ngõ 136, đường Nguyễn An Ninh, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công Thương Tuyên Quang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty điện lực miền Bắc; Công ty Điện lực Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, địa chỉ: Số 431 Đường 17/8 phường Phan Thiết, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207.2211668; Fax: 0207.3821438; - Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: (Do vượt quá ký tự nên nội dung này nhà thầu xem chi tiết tại Mục E-CDNT 10.2(c) - Chương II-Bảng dữ liệu đấu thầu của tập E-HSMT được đính kèm trên hệ thống ). Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa, lắp đặt và các dịch vụ liên quan đến chân công trình (TBA 110kV Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang) đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 20 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: (Nội dung chi tiết có trong tập E-HSMT được đính kèm trên hệ thống)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 272.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, địa chỉ: Số 431 Đường 17/8 phường Phan Thiết, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207.2211668; Fax: 0207.3821438; - Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật liệu và thiết bị phân phối 110kV nhà thầu cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh
1MBA 40MVA-115±9x1,78%/38,5±2x2,5%/23 kV bao gồm tủ điều khiển xa và đủ phụ kiện để lắp đặt, vận hành MBA.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Dây dẫn ACSR 240/32Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Dây đồng bọc cách điện 0,6/1kV-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
5Tủ xuất tuyến 35kV - 630A-25kA/1s (tủ hợp bộ: bao gồm đầy đủ vật tư, thiết bị))Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
6Cáp 1 pha 35kV Cu/XLPE/PVC/Fr 35kV 1x400mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V378m
7Đầu cáp cho cáp 1 pha 35kV trong nhà (35kV 1x400mm²)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
8Đầu cáp cho cáp 1 pha 35kV ngoài trời (35kV 1x400mm²)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Điều hòa phòng nổ 12000BTU (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tủ sa tải thải phụ tải, yêu cầu cụ thể như sau:- Rơle bảo vệ quá dòng kèm chức năng BCU (F50/BCU); + Số lượng đầu vào số (BI): ≥ 40; + Số lượng đầu ra số (BO): ≥ 20: 02 bộ- Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote 2NONC: 02 cái - Khóa lựa chọn chế độ Master/Slave 2NONC T1&T2: 02 cái- Khóa lựa chọn chế độ song song/độc lập T1&T2: 02 cái- Khóa phân quyền điều nấc OLTC T1&T2 2NONC: 01 cái- Khóa tăng giảm nấc phân áp T1, T2: 01 cái- Khóa setting group 4: 01 cái- Khóa điều khiển 2 vị trí ON/OFF các xuất tuyến 22-35kV: 08 cái- Khối thí nghiệm rơ le: 01 cái- Vỏ tủ (chất liệu thép, dày >=2mm, màu Ral7032, tự đứng): 01 cái- Vật liệu và phụ kiện đấu nối hoàn thiện tủ: 01 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
11Tủ công tơ, gồm: - Vị trí lắp đặt công tơ: 12 vị trí, - Bộ thử nghiệm mạch dòng: 12 bộ, - Bộ thử nghiệm mạch áp: 12 bộ, - Phụ kiện đi kèm tủ như cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…: 1 lô.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
B CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
C Phần tháo lắp lại
1Tháo, lắp lại dao nối đất trung tính MBA 110kV (kèm kẹp cực và xây lại trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Tháo lắp lại chống sét van 1 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
3Tháo lắp lại chống sét van 1 pha 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
D Phần thu hồi
1Máy biến áp 110kV - 16MVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Cáp lực CU/XLPE/PVC 1x300mm2 sau MBA T2Mô tả kỹ thuật theo chương V195mét
E Phần xây dựng
1Móng chống sét van và dao nối đất 72kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Phá dỡ mương cáp hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Xây mới mương cáp B1200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5m
4Xây mới mương cáp B1200QĐ qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
5Tấm đan Cembord (TĐ Đ-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V146Tấm
6Tấm đan Cembord (TĐ Đ-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V148Tấm
7Tấm đan Cembord (TĐ Đ-3)Mô tả kỹ thuật theo chương V65Tấm
8Tháo lắp lại cửa phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Tháo lắp máng cáp nhị thứ phòng PPMô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Cải tạo sàn nhà ĐK PPMô tả kỹ thuật theo chương V95m2
11Cải tạo tấm đan nhà ĐK PP (Tấm đan Cembord D-1*)Mô tả kỹ thuật theo chương V64Tấm
12Cải tạo tấm đan nhà ĐK PP (Tấm đan Cembord D-2*)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Tấm
13Cải tạo tấm đan nhà ĐK PP (Tấm đan Cembord D-3*)Mô tả kỹ thuật theo chương V53Tấm
14Cải tạo tấm đan nhà ĐK PP (Tấm đan Cembord D-4*)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Tấm
F Phần nhị thứ
1Cáp Loại 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
2Cáp Loại 4x4Mô tả kỹ thuật theo chương V394m
3Cáp Loại 4x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V718m
4Cáp Loại 7x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V309m
5Cáp Loại 14x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V328m
6Tháo lắp đặt công tơ hiện có ra tủ công tơ cấp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
G Phần SCADA
H Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Đo lường khácMô tả kỹ thuật theo chương V9Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Mô tả kỹ thuật theo chương V74tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tín hiệu
I Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX
1Đo lường khácMô tả kỹ thuật theo chương V18Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V148tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V14tín hiệu
J Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1
1Đo lường khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V18tín hiệu
K Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL
L Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input
1Đo lường khácMô tả kỹ thuật theo chương V5Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
M Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa Trạm và A1
1Đo lường khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V18tín hiệu
N Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDLMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
O Phần thí nghiệm
1Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 40MVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Chống sét van 1 pha U=110kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Chống sét van 1 pha U= 72kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Thiết bị đếm sét 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Chống sét van 1 pha U= 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Thiết bị đếm sét 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Cáp lực 1 sợi 1 ruột 35kV dài >50 métMô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
9Rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (F50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V2C.năng
11Bảo vệ quá tải MBA (F49)Mô tả kỹ thuật theo chương V2C.năng
12Chức năng Đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V2C.năng
13Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2C.năng
14Ghi sự kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2C.năng
15Chức năng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2C.năng
16Chức năng hiển thị trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V2C.năng
17Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DCMô tả kỹ thuật theo chương V1H.tg
19Hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2H.tg
20Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V10H.tg
21Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2H.tg
22Hệ thống mạch sơ đồ logic sa thải phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V2H.tg
23Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Mẫu
24Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Mẫu
25Thí nghiệm tangδ của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Mẫu
26Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Mẫu
27Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Mẫu
28Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Mẫu
29Thí nghiệm Hệ thống nối đất trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt VTTB điện cho trạm 110kV trở lên (MBA và/hoặc VTTB trạm)+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.Mục 4: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với nhà sản xuất MBA chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành MBA chào thầu (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành máy biến thế chào thầu. - Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành ≥18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành hoặc 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy điều kiện nào đến trước.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mục 4 có trong E-HSMT được đính kèm E-TBMT trên hệ thống.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngCó tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp 110kV trở lên52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng (01người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngCó tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện(01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngCó tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên52
4 Cán bộ phụ trách an toàn ( 1 người): 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành an toàn lao động trở lênÍt nhất có 03 năm kinh nghiệm làm việcĐã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->