Gói thầu: 01 MBA-VTTB: Cung cấp MBA, VTTB còn lại và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án nâng công suất MBA T2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | 01 MBA-VTTB: Cung cấp MBA, VTTB còn lại và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án nâng công suất MBA T2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 09:24:00 đến ngày 2021-12-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,151,283,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 272,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt VTTB điện cho trạm 110kV trở lên (MBA và/hoặc VTTB trạm)+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.Mục 4: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với nhà sản xuất MBA chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành MBA chào thầu (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành máy biến thế chào thầu. - Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành ≥18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành hoặc 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy điều kiện nào đến trước.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mục 4 có trong E-HSMT được đính kèm E-TBMT trên hệ thống. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngCó tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng (01người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngCó tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngCó tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn ( 1 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành an toàn lao động trở lênÍt nhất có 03 năm kinh nghiệm làm việcĐã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
01 MBA-VTTB: Cung cấp MBA, VTTB còn lại và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án nâng công suất MBA T2 Nâng công suất MBA T2 TBA 110kV Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: (Do vượt quá ký tự nên nội dung này nhà thầu xem chi tiết tại Mục E-CDNT 10.2(c) - Chương II-Bảng dữ liệu đấu thầu của tập E-HSMT được đính kèm trên hệ thống ). Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa, lắp đặt và các dịch vụ liên quan đến chân công trình (TBA 110kV Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang) đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 20 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: (Nội dung chi tiết có trong tập E-HSMT được đính kèm trên hệ thống) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 272.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, địa chỉ: Số 431 Đường 17/8 phường Phan Thiết, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207.2211668; Fax: 0207.3821438;
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật liệu và thiết bị phân phối 110kV nhà thầu cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | |||
| 1 | MBA 40MVA-115±9x1,78%/38,5±2x2,5%/23 kV bao gồm tủ điều khiển xa và đủ phụ kiện để lắp đặt, vận hành MBA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Dây dẫn ACSR 240/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Dây đồng bọc cách điện 0,6/1kV-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 5 | Tủ xuất tuyến 35kV - 630A-25kA/1s (tủ hợp bộ: bao gồm đầy đủ vật tư, thiết bị)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 6 | Cáp 1 pha 35kV Cu/XLPE/PVC/Fr 35kV 1x400mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m |
| 7 | Đầu cáp cho cáp 1 pha 35kV trong nhà (35kV 1x400mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp cho cáp 1 pha 35kV ngoài trời (35kV 1x400mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Điều hòa phòng nổ 12000BTU (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ sa tải thải phụ tải, yêu cầu cụ thể như sau:- Rơle bảo vệ quá dòng kèm chức năng BCU (F50/BCU); + Số lượng đầu vào số (BI): ≥ 40; + Số lượng đầu ra số (BO): ≥ 20: 02 bộ- Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote 2NONC: 02 cái - Khóa lựa chọn chế độ Master/Slave 2NONC T1&T2: 02 cái- Khóa lựa chọn chế độ song song/độc lập T1&T2: 02 cái- Khóa phân quyền điều nấc OLTC T1&T2 2NONC: 01 cái- Khóa tăng giảm nấc phân áp T1, T2: 01 cái- Khóa setting group 4: 01 cái- Khóa điều khiển 2 vị trí ON/OFF các xuất tuyến 22-35kV: 08 cái- Khối thí nghiệm rơ le: 01 cái- Vỏ tủ (chất liệu thép, dày >=2mm, màu Ral7032, tự đứng): 01 cái- Vật liệu và phụ kiện đấu nối hoàn thiện tủ: 01 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ công tơ, gồm: - Vị trí lắp đặt công tơ: 12 vị trí, - Bộ thử nghiệm mạch dòng: 12 bộ, - Bộ thử nghiệm mạch áp: 12 bộ, - Phụ kiện đi kèm tủ như cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…: 1 lô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| B | CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN | |||
| C | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại dao nối đất trung tính MBA 110kV (kèm kẹp cực và xây lại trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại chống sét van 1 pha 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van 1 pha 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| D | Phần thu hồi | |||
| 1 | Máy biến áp 110kV - 16MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Cáp lực CU/XLPE/PVC 1x300mm2 sau MBA T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | mét |
| E | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng chống sét van và dao nối đất 72kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Phá dỡ mương cáp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Xây mới mương cáp B1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m |
| 4 | Xây mới mương cáp B1200QĐ qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 5 | Tấm đan Cembord (TĐ Đ-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | Tấm |
| 6 | Tấm đan Cembord (TĐ Đ-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | Tấm |
| 7 | Tấm đan Cembord (TĐ Đ-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Tấm |
| 8 | Tháo lắp lại cửa phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo lắp máng cáp nhị thứ phòng PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cải tạo sàn nhà ĐK PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m2 |
| 11 | Cải tạo tấm đan nhà ĐK PP (Tấm đan Cembord D-1*) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Tấm |
| 12 | Cải tạo tấm đan nhà ĐK PP (Tấm đan Cembord D-2*) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Tấm |
| 13 | Cải tạo tấm đan nhà ĐK PP (Tấm đan Cembord D-3*) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Tấm |
| 14 | Cải tạo tấm đan nhà ĐK PP (Tấm đan Cembord D-4*) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tấm |
| F | Phần nhị thứ | |||
| 1 | Cáp Loại 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 2 | Cáp Loại 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | m |
| 3 | Cáp Loại 4x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718 | m |
| 4 | Cáp Loại 7x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | m |
| 5 | Cáp Loại 14x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 6 | Tháo lắp đặt công tơ hiện có ra tủ công tơ cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | Phần SCADA | |||
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Đo lường khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tín hiệu |
| I | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | |||
| 1 | Đo lường khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tín hiệu |
| J | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1 | |||
| 1 | Đo lường khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tín hiệu |
| K | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL | |||
| L | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | |||
| 1 | Đo lường khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| M | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa Trạm và A1 | |||
| 1 | Đo lường khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tín hiệu |
| N | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| O | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 40MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha U=110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 1 pha U= 72kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 1 pha U= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 35kV dài >50 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 9 | Rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (F50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | C.năng |
| 11 | Bảo vệ quá tải MBA (F49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | C.năng |
| 12 | Chức năng Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | C.năng |
| 13 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | C.năng |
| 14 | Ghi sự kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | C.năng |
| 15 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | C.năng |
| 16 | Chức năng hiển thị trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | C.năng |
| 17 | Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.tg |
| 19 | Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | H.tg |
| 20 | Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | H.tg |
| 21 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | H.tg |
| 22 | Hệ thống mạch sơ đồ logic sa thải phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | H.tg |
| 23 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mẫu |
| 24 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mẫu |
| 25 | Thí nghiệm tangδ của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mẫu |
| 26 | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mẫu |
| 27 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mẫu |
| 28 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mẫu |
| 29 | Thí nghiệm Hệ thống nối đất trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt VTTB điện cho trạm 110kV trở lên (MBA và/hoặc VTTB trạm)+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.Mục 4: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với nhà sản xuất MBA chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành MBA chào thầu (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành máy biến thế chào thầu. - Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành ≥18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành hoặc 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy điều kiện nào đến trước.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mục 4 có trong E-HSMT được đính kèm E-TBMT trên hệ thống. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường(01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngCó tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp 110kV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng (01người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngCó tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện(01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngCó tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn ( 1 người): | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành an toàn lao động trở lênÍt nhất có 03 năm kinh nghiệm làm việcĐã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi