Gói thầu: Dịch vụ khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức cơ quan Bộ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng, Bộ Công Thương |
| Tên gói thầu | Dịch vụ khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức cơ quan Bộ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243887 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý nhà nước cấp không thực hiện chế độ tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 09:18:00 đến ngày 2021-12-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 720,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ hoặc tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám lâm sàng và kết luận sức khỏe |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa II hoặc tiến sỹ trở lên- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nộiTài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm chẩn đoán hình ảnh (siêu âm, X-Quang) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sĩ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh hoặc siêu âm tổng quát.Tài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa mắt.Tài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Tai mũi họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng.Tài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Răng hàm mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng hàm mặt.Tài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám ngoại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại.Tài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám da liễu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ có trình độ đại học y khoa trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu.Tài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Phụ khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phụ sản.Tài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện Xét nghiệm |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học ngành y trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề chuyên khoa xét nghiệm.Tài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng hỗ trợ trong quá trình thăm khám sức khỏe |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng điều dưỡng/ hộ sinh… trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề điều dưỡng.Tài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy siêu âm màu 4D | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy siêu âm màu 4D trở lên sử dụng tốt, sản xuất từ năm 2018 trở lại đây.-Tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn, hợp đồng trong trường hợp sở hữu, hợp đồng thuê, mượn trong trường hợp thuê mượn, quyết định phân bổ hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật (catalogue hoặc tương đương). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Điện tâm đồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sản xuất từ năm 2018 trở lại đây.-Tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn, hợp đồng trong trường hợp sở hữu, hợp đồng thuê, mượn trong trường hợp thuê mượn, quyết định phân bổ hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật (catalogue hoặc tương đương). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Hệ thống X-quang di động kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sản xuất từ năm 2018 trở lại đây.-Tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn, hợp đồng trong trường hợp sở hữu, hợp đồng thuê, mượn trong trường hợp thuê mượn, quyết định phân bổ hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật (catalogue hoặc tương đương). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống khám nội soi TMH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sản xuất từ năm 2018 trở lại đây.-Tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn, hợp đồng trong trường hợp sở hữu, hợp đồng thuê, mượn trong trường hợp thuê mượn, quyết định phân bổ hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật (catalogue hoặc tương đương). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt đáp ứng tiêu chuẩn của Bộ Y tế.-Tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn, hợp đồng trong trường hợp sở hữu, hợp đồng thuê, mượn trong trường hợp thuê mượn, quyết định phân bổ hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật (catalogue hoặc tương đương). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xét nghiệm huyết học lớn hơn hoặc bằng 18 thông số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt-Tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn, hợp đồng trong trường hợp sở hữu, hợp đồng thuê, mượn trong trường hợp thuê mượn, quyết định phân bổ hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật (catalogue hoặc tương đương). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xét nghiệm sinh hóa tự động lớn hơn hoặc bằng 400 test/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt-Tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn, hợp đồng trong trường hợp sở hữu, hợp đồng thuê, mượn trong trường hợp thuê mượn, quyết định phân bổ hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật (catalogue hoặc tương đương). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo đường huyết tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt-Tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn, hợp đồng trong trường hợp sở hữu, hợp đồng thuê, mượn trong trường hợp thuê mượn, quyết định phân bổ hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật (catalogue hoặc tương đương). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xét nghiệm nước tiểu lớn hơn hoặc bằng 10 thông số. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt-Tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn, hợp đồng trong trường hợp sở hữu, hợp đồng thuê, mượn trong trường hợp thuê mượn, quyết định phân bổ hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật (catalogue hoặc tương đương). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng, Bộ Công Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức cơ quan Bộ năm 2021 dự toán 2021 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý nhà nước cấp không thực hiện chế độ tự chủ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Tài liệu về kỹ thuật. - Giấy phép hoạt động do Sở Y tế hoặc Bộ Y tế cấp theo quy định hiện hành của Bộ Y tế. |
| E-CDNT 15.2 | - 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp về kinh doanh hoặc tương đương; Giấy phép hoạt động do Sở Y tế hoặc Bộ Y tế cấp theo quy định hiện hành của Bộ Y tế. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4.Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền). 5 Tài liệu về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Văn phòng Bộ Công Thương.
+ Địa chỉ: số 54 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.22202591. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức cơ quan Bộ năm 2021. | Chi tiết dịch vụ tại Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ hoặc tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám lâm sàng và kết luận sức khỏe | 3 | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa II hoặc tiến sỹ trở lên- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nộiTài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự chịu trách nhiệm chẩn đoán hình ảnh (siêu âm, X-Quang) | 2 | - Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sĩ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh hoặc siêu âm tổng quát.Tài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Mắt | 1 | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa mắt.Tài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Tai mũi họng | 1 | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng.Tài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Răng hàm mặt | 1 | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng hàm mặt.Tài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám ngoại | 1 | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại.Tài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám da liễu | 1 | Bác sỹ có trình độ đại học y khoa trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu.Tài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Phụ khoa | 1 | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phụ sản.Tài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 9 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện Xét nghiệm | 10 | Có trình độ Đại học ngành y trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề chuyên khoa xét nghiệm.Tài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 10 | Điều dưỡng hỗ trợ trong quá trình thăm khám sức khỏe | 10 | Có trình độ cao đẳng điều dưỡng/ hộ sinh… trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề điều dưỡng.Tài liệu kèm theo:-Bằng cấp, chứng chỉ-Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm màu 4D | Máy siêu âm màu 4D trở lên sử dụng tốt, sản xuất từ năm 2018 trở lại đây.-Tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn, hợp đồng trong trường hợp sở hữu, hợp đồng thuê, mượn trong trường hợp thuê mượn, quyết định phân bổ hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật (catalogue hoặc tương đương). | 2 |
| 2 | Điện tâm đồ | Sử dụng tốt, sản xuất từ năm 2018 trở lại đây.-Tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn, hợp đồng trong trường hợp sở hữu, hợp đồng thuê, mượn trong trường hợp thuê mượn, quyết định phân bổ hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật (catalogue hoặc tương đương). | 2 |
| 3 | Hệ thống X-quang di động kỹ thuật số | Sử dụng tốt, sản xuất từ năm 2018 trở lại đây.-Tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn, hợp đồng trong trường hợp sở hữu, hợp đồng thuê, mượn trong trường hợp thuê mượn, quyết định phân bổ hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật (catalogue hoặc tương đương). | 1 |
| 4 | Hệ thống khám nội soi TMH | Sử dụng tốt, sản xuất từ năm 2018 trở lại đây.-Tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn, hợp đồng trong trường hợp sở hữu, hợp đồng thuê, mượn trong trường hợp thuê mượn, quyết định phân bổ hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật (catalogue hoặc tương đương). | 1 |
| 5 | Xe lưu động | Sử dụng tốt đáp ứng tiêu chuẩn của Bộ Y tế.-Tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn, hợp đồng trong trường hợp sở hữu, hợp đồng thuê, mượn trong trường hợp thuê mượn, quyết định phân bổ hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật (catalogue hoặc tương đương). | 1 |
| 6 | Máy xét nghiệm huyết học lớn hơn hoặc bằng 18 thông số | Sử dụng tốt-Tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn, hợp đồng trong trường hợp sở hữu, hợp đồng thuê, mượn trong trường hợp thuê mượn, quyết định phân bổ hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật (catalogue hoặc tương đương). | 1 |
| 7 | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động lớn hơn hoặc bằng 400 test/h | Sử dụng tốt-Tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn, hợp đồng trong trường hợp sở hữu, hợp đồng thuê, mượn trong trường hợp thuê mượn, quyết định phân bổ hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật (catalogue hoặc tương đương). | 1 |
| 8 | Máy đo đường huyết tự động | Sử dụng tốt-Tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn, hợp đồng trong trường hợp sở hữu, hợp đồng thuê, mượn trong trường hợp thuê mượn, quyết định phân bổ hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật (catalogue hoặc tương đương). | 1 |
| 9 | Máy xét nghiệm nước tiểu lớn hơn hoặc bằng 10 thông số. | Sử dụng tốt-Tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn, hợp đồng trong trường hợp sở hữu, hợp đồng thuê, mượn trong trường hợp thuê mượn, quyết định phân bổ hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật (catalogue hoặc tương đương). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi