Gói thầu: Gói thầu số 01 VPP 2022: Mua văn phòng phẩm phục vụ SXKD của Công ty
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 VPP 2022: Mua văn phòng phẩm phục vụ SXKD của Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242993 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 09:37:00 đến ngày 2021-12-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,480,250 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 VPP 2022: Mua văn phòng phẩm phục vụ SXKD của Công ty Mua văn phòng phẩm phục vụ SXKD của Công ty 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 Paper one indo (hoặc tương đương) | 1.840 | Gram | ĐL80 gsm (500 tờ)Khổ giấy: A4 (210mm x 297mm)Siêu trắng, sáng, dày, chất lượng đạt iso 9001:2015Có CO-CQ đối với hàng hóa nhập khẩu | ||
| 2 | Giấy A3 Paper one indo (hoặc tương đương) | 22 | Gram | ĐL80 gsm (500 tờ)Siêu trắng, sáng, dày, chất lượng đạt iso 9001:2015Có CO-CQ đối với hàng hóa nhập khẩu | ||
| 3 | Giấy in màu hồng Pgrand (hoặc tương đương) | 20 | Gram | ĐL80 gsm (500 tờ)Khổ giấy: A4 (210mm x 297mm) | ||
| 4 | Giấy in màu xanh Pgrand (hoặc tương đương) | 18 | Gram | ĐL80 gsm (500 tờ)Khổ giấy: A4 (210mm x 297mm) | ||
| 5 | Sổ thụt đầu A4 Hải tiến (hoặc tương đương) | 13 | Quyển | loại dày 240 trang | ||
| 6 | Bìa màu xanh Color Card One (hoặc tương đương) | 24 | Gram | 100 tờ/tập ĐL 160gmsKhổ giấy: A4 (210mm x 297mm) | ||
| 7 | Bìa màu hồng Color Card One (hoặc tương đương) | 2 | Gram | 100 tờ/tập ĐL 160gmsKhổ giấy: A4 (210mm x 297mm) | ||
| 8 | Bìa màu vàng Color Card One (hoặc tương đương) | 1 | Gram | 100 tờ/tập ĐL 160gmsKhổ giấy: A4 (210mm x 297mm) | ||
| 9 | Bút bi TL -025 (hoặc tương đương) | 915 | Chiếc | Như YCBG | ||
| 10 | Bút viết bảng TL(hoặc tương đương) | 33 | Chiếc | Như YCBG | ||
| 11 | Bút viết túi clear không bay màu | 20 | Chiếc | Như YCBG | ||
| 12 | Đạn ghim 10 plus (hoặc tương đương) | 71 | Hộp | Như YCBG | ||
| 13 | Đạn ghim 23/10 | 10 | Hộp | Như YCBG | ||
| 14 | Đạn ghim 23/8 | 10 | Hộp | Như YCBG | ||
| 15 | Đạn ghim 23/13 | 10 | Hộp | Như YCBG | ||
| 16 | Băng dính xi xanh 3 cm | 20 | Cuộn | Kích thước 3cmĐộ dày: 1cm | ||
| 17 | Băng dính xi xanh 5 cm | 87 | Cuộn | Kích thước 5 cmĐộ dày: 1cm | ||
| 18 | Băng dính xi xanh 7 cm | 30 | Cuộn | Kích thước 7 cmĐộ dày: 1cm | ||
| 19 | Băng dính xi xanh 10 cm | 5 | Cuộn | Kích thước 10 cmĐộ dày: 1cm | ||
| 20 | Băng dính trắng to | 8 | Cuộn | Kích thước 5cmĐộ dày: 2cm | ||
| 21 | Băng dính trắng nhỏ | 10 | Cuộn | Độ dày: 1cm | ||
| 22 | Băng dính 2 mặt 2cm | 10 | Cuộn | Kích thước 2cmĐộ dày: 1cm | ||
| 23 | Ghim cài C62 | 69 | Hộp | Như YCBG | ||
| 24 | Túi My Clear Hồng Hà loại nhỏ (hoặc tương đương) | 830 | Chiếc | Như YCBG | ||
| 25 | Túi My Clear Hồng Hà loại to(hoặc tương đương) | 670 | Chiếc | Như YCBG | ||
| 26 | Kẹp đen ECHO 15mm(hoặc tương đương) | 56 | Hộp | Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ.Kẹp có tai cầm nhỏ gọn, dài vừa phải trợ lực để gài kẹp vào tài liệuKích cỡ: 15 mmHộp: 12 cái | ||
| 27 | Kẹp đen ECHO 25mm(hoặc tương đương) | 39 | Hộp | Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ.Kẹp có tai cầm nhỏ gọn, dài vừa phải trợ lực để gài kẹp vào tài liệuKích cỡ: 25 mmHộp: 12 cái | ||
| 28 | Kẹp đen ECHO 32mm(hoặc tương đương) | 47 | Hộp | Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ.Kẹp có tai cầm nhỏ gọn, dài vừa phải trợ lực để gài kẹp vào tài liệuKích cỡ: 32 mmHộp: 12 cái | ||
| 29 | Kẹp đen 51mm(hoặc tương đương) | 42 | Hộp | Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ.Kẹp có tai cầm nhỏ gọn, dài vừa phải trợ lực để gài kẹp vào tài liệuKích cỡ: 51 mmHộp: 12 cái | ||
| 30 | Giấy nhắn (nhỡ) | 64 | Tập | Như YCBG | ||
| 31 | Giấy nhắn (to) | 15 | Tập | Như YCBG | ||
| 32 | Thảm dấu Deli(hoặc tương đương) | 5 | Cái | Như YCBG | ||
| 33 | Cặp hộp Trà My (hoặc tương đương) | 70 | Chiếc | Khổ F4 Gáy 10 cm PVC vân Kẻ Màu Xanh Dương | ||
| 34 | Cặp hộp Trà My 15 cm(hoặc tương đương) | 90 | Chiếc | Khổ F4 Gáy 15 cm PVC vân Kẻ Màu Xanh Dương | ||
| 35 | Cặp hộp Trà My 20 cm(hoặc tương đương) | 130 | Chiếc | Khổ F4 Gáy 20 cm PVC vân Kẻ Màu Xanh Dương | ||
| 36 | Cặp hộp Trà My 25 cm(hoặc tương đương) | 220 | Chiếc | Khổ F4 Gáy 25 cm PVC vân Kẻ Màu Xanh Dương | ||
| 37 | Cặp hộp Trà My 30 cm(hoặc tương đương) | 210 | Chiếc | Khổ F4 Gáy 30 cm PVC vân Kẻ Màu Xanh Dương | ||
| 38 | Mực dấu Deli màu xanh(hoặc tương đương) | 5 | Hộp | Như YCBG | ||
| 39 | Mực dấu Deli màu đỏ(hoặc tương đương) | 20 | Hộp | Như YCBG | ||
| 40 | Bút xóa Thiên Long(hoặc tương đương) | 41 | Cái | Như YCBG | ||
| 41 | Bút đánh dâu | 32 | Cái | Như YCBG | ||
| 42 | Dập ghim nhỏ 10 plus (hoặc tương đương) | 18 | Cái | Như YCBG | ||
| 43 | Phong bì bưu điện | 4.250 | Chiếc | Như YCBG | ||
| 44 | Phong bì công ty | 950 | Chiếc | In theo logo của Công ty | ||
| 45 | Đục lỗ Deli loại nhỏ (hoặc tương đương) | 2 | Cái | loại đục được 35 tờ | ||
| 46 | Giấy note trình ký | 10 | tập | Như YCBG | ||
| 47 | Bút xóa băng to Plus kèm ruột(hoặc tương đương) | 10 | Cái | Như YCBG | ||
| 48 | Băng dính giấy Kraft (da bò)(hoặc tương đương) | 10 | Cuộn | chiều rộng 5 cmđộ dày: 3 cm | ||
| 49 | Bìa bóng kính Mica A4 TM-BBK (hoặc tương đương) | 4 | Tập | - Bìa sáng bóng, trong suốt- Dùng đóng bìa sách, tài liệu hay hồ sơ- Quy cách: khổ A4 (Kích thước: 210 x 297mm)- Đóng gói: 100 tờ/tập | ||
| 50 | Bút chì 2B Thiên Long(hoặc tương đương) | 9 | Cái | Như YCBG | ||
| 51 | Cặp file trình ký 2 mặt da | 11 | cái | - Màu xanh đậm- Sử dụng phù hợp với khổ giấy A4- Bìa cứng, chắc, đường hàn có độ bền cao- Có lỗ cài bút bên trong- File có khả năng chứa 100 tờ A4 | ||
| 52 | Giấy than House Cacbon Paper(hoặc tương đương) | 4 | Tập | Khổ giấy: A4Màu xanhViết mực đẹp, không bị loang bẩn Tập: 100 tờ | ||
| 53 | Mút lau bảng Thiên Long (hoặc tương đương) | 15 | Cái | Như YCBG | ||
| 54 | Dấu nhảy 10 số Deli 7510 (hoặc tương đương) | 5 | Cái | Bằng kim loại sáng bóng chắc chắn. Đầu bọc nhựa cầm êm tay. Con dấu vận hành trơn tru, linh hoạt. Điều chỉnh được số nhảy chính xácKích thước: 50,5cm x 32,5cm x 19,5cm | ||
| 55 | Bút ký mực Gel Pentel (hoặc tương đương) | 20 | Cái | Cán cầm bằng cao su.- Vỏ bút được thiết kế thời trang và mượt mà.- Đầu bi cỡ 0.7mm màu xanh. Có thể thay được ruột bút khi hết mực. | ||
| 56 | Ruột bút ký mực Gel Pentel (hoặc tương đương) | 30 | Tập | - Màu xanh - Đầu bi cỡ 0.7mm- Dùng dể thay thế cho bút mực ký Gel pentel | ||
| 57 | BB vi phạm hành chính về lĩnh vực điện lực (in màu) | 120 | Tờ | In trên giấy A4, dày dặn. In theo mẫu của đơn vị | ||
| 58 | BB kiểm tra sử dụng điện (in màu)In trên giấy A4, dày dặn. In theo mẫu của đơn vị | 1.620 | Tờ | In trên giấy A4, dày dặn. In theo mẫu của đơn vị | ||
| 59 | Kéo | 10 | Cái | Như YCBG |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi