Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Công an xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Công an xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2020, năm 2021 của ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 09:32:00 đến ngày 2021-12-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,135,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầutư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Công an xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Nhà làm việc Công an xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2020, năm 2021 của ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 10, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 26,257 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 3,172 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 6,629 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 13,005 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,203 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,108 | tấn |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,774 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,326 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,152 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,081 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 7,802 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 153,618 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 6,344 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 20,133 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 20,133 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 2,9 | 10m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 2,9 | 10m3/1km |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 40,05 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 25,035 | m2 |
| 8 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inoc 15x15x1.0 | Chương V. E-HSMT | 185,274 | kg |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 59,358 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 59,358 | m2 |
| E | Kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 11,165 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,846 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,583 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,792 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,884 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,675 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,728 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,244 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 22,244 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,823 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 41,847 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 3,643 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,991 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 4,552 | tấn |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,904 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,608 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,728 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 18,728 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 356,558 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 356,558 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 78,462 | m2 |
| F | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 61,089 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 56,305 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,942 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 322,045 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 322,045 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 53,886 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 53,886 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 144 | m |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 913,407 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 913,407 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 53,34 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 15 | Màng chống thấm khò nóng gốc bitum | Chương V. E-HSMT | 8,169 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 6,344 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 138,077 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 11,716 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 32,108 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 32,108 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 160,418 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 119,03 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 48 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 91,96 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 91,96 | m |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,876 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V. E-HSMT | 1,876 | 100m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,382 | 100m |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Chếch PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 38 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,55 | m2 |
| 41 | Sản xuất lan can bằng inoc (giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 115,271 | kg |
| 42 | Trụ cầu thang inoc | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Bộ chữ tên trụ sở bằng inoc | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,931 | 100m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| H | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Móc treo | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 39 | cái |
| 9 | Công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Mặt 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 52 | cái |
| 12 | Mặt 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Mặt 3 hạt | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Mặt 6 hạt | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đế âm đơn | Chương V. E-HSMT | 63 | cái |
| 16 | Đế âm đôi | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 42 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 52 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 461 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 345 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 415 | m |
| 27 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 495 | cái |
| 28 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Tủ điện âm tường E4FC 3/6LA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện sơn tĩnh điện 500x400x180mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 3 | bình |
| 33 | Bình khí CO2 | Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| 34 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| I | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM giữ chân kim | Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 142 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 34 | m |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 10 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 142 | cái |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 13 | Đo điện trở | Chương V. E-HSMT | 3 | điểm |
| J | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt sen tắm | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Gen trong D20 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Van khóa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van khóa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Tê PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tê PVC D60 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| K | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,515 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,007 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,727 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1,47 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1,47 | 10m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,799 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 3,555 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầutư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi