Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Công an xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244662-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Công an xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20211244593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2020, năm 2021 của ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 09:32:00 đến ngày 2021-12-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,135,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầutư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Công an xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Nhà làm việc Công an xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2020, năm 2021 của ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 10, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị ACC ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 10, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 10, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC
C Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,14100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT12,672m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT8,8m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT26,257m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,348100m2
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT3,172m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,36100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,092tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,85tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,887tấn
11Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT6,629m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,85m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT13,005m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,203100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,484tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,804tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,108tấn
18Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT3,774m3
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,605m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT5,326m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT19,152m2
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,081100m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT7,802m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT153,618m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT6,344m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT20,133m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT20,133m2
28Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT2,910m3/1km
29Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT2,910m3/1km
D Phần cửa
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT40,05m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT13bộ
3Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT7,04m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V. E-HSMT4bộ
5Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT43,2m2
6Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT16bộ
7Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT25,035m2
8Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inoc 15x15x1.0Chương V. E-HSMT185,274kg
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT59,358m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT59,358m2
E Kết cấu
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT11,165m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,846100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,225tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,375tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,583tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT14,792m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,884100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,608tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,675tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,728tấn
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT22,244m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT22,244m2
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,823m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,434100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,189tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,134tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT41,847m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT3,643100m2
19Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT0,783m3
20Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT4,896m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,991100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT4,552tấn
23Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT0,904m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,124m3
25Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,18m3
26Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,608m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,206100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,196tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,051tấn
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT18,728m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT18,728m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT356,558m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT356,558m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT78,462m2
F Kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT61,089m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,81m3
3Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Chương V. E-HSMT1,089m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT56,305m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,942m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT322,045m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT322,045m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT53,886m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT53,886m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT144m
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT913,407m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT913,407m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT53,34m2
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT1,032m3
15Màng chống thấm khò nóng gốc bitumChương V. E-HSMT8,169m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT6,344m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT138,077m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT2,48m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,225100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT11,716m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,176m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT32,108m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT32,108m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT160,418m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT119,03m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT48m
27Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT91,96m
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT91,96m
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT1,876100m2
30Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V. E-HSMT1,876100m2
31Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,43tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,43tấn
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,382100m
34Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT6cái
35Cút nhựa PVC D90Chương V. E-HSMT6cái
36Chếch PVC D90Chương V. E-HSMT6cái
37Đai giữ ốngChương V. E-HSMT36cái
38Rọ chắn rácChương V. E-HSMT6cái
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc M75, chiều cao Chương V. E-HSMT0,752m3
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT20,55m2
41Sản xuất lan can bằng inoc (giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT115,271kg
42Trụ cầu thang inocChương V. E-HSMT2cái
43Bộ chữ tên trụ sở bằng inocChương V. E-HSMT1bộ
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT3,931100m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
H Hệ thống điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT18bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT6bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT16bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT9cái
6Móc treoChương V. E-HSMT9cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT4cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT39cái
9Công tắc đảo chiềuChương V. E-HSMT2cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. E-HSMT48cái
11Mặt 1 hạtChương V. E-HSMT52cái
12Mặt 2 hạtChương V. E-HSMT2cái
13Mặt 3 hạtChương V. E-HSMT9cái
14Mặt 6 hạtChương V. E-HSMT1cái
15Đế âm đơnChương V. E-HSMT63cái
16Đế âm đôiChương V. E-HSMT1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT4cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT9cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT21cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT11cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT42m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT52m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT461m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT345m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT415m
27Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT495cái
28Tủ điện âm tường E4FC 2/4LAChương V. E-HSMT9cái
29Tủ điện âm tường E4FC 3/6LAChương V. E-HSMT1cái
30Tủ điện sơn tĩnh điện 500x400x180mmChương V. E-HSMT1cái
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT1hộp
32Bình bọt chữa cháy MFZ4Chương V. E-HSMT3bình
33Bình khí CO2Chương V. E-HSMT2bình
34Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V. E-HSMT2bộ
I Thu sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT5cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT5cái
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V. E-HSMT8cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V. E-HSMT8cái
5Sứ nhồi VXM giữ chân kimChương V. E-HSMT13bộ
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT142m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT34m
8Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT8,16m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,082100m3
10Bật đỡ dâyChương V. E-HSMT142cái
11Gia công và đóng cọc chống sét8cọc
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,54100m
13Đo điện trởChương V. E-HSMT3điểm
J Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu rửaChương V. E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửaChương V. E-HSMT2bộ
3Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT2cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT2cái
6Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT2cái
9Lắp đặt sen tắmChương V. E-HSMT2bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V. E-HSMT1bể
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V. E-HSMT0,08100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V. E-HSMT0,42100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V. E-HSMT0,1100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. E-HSMT4cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. E-HSMT6cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V. E-HSMT10cái
18Tê nhựa PPR D50Chương V. E-HSMT2cái
19Tê nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT8cái
20Tê nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT2cái
21Gen trong D20Chương V. E-HSMT10cái
22Van khóa PPR D50Chương V. E-HSMT1cái
23Van khóa PPR D25Chương V. E-HSMT3cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,12100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,08100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,04100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT8cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V. E-HSMT6cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V. E-HSMT4cái
30Tê PVC D110Chương V. E-HSMT2cái
31Tê PVC D60Chương V. E-HSMT3cái
32Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT4cái
K Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,158100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,515m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,783m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,007m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,016100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,12tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đặc M100, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3,727m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT21,78m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V. E-HSMT21,78m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,029100m3
11Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT1,4710m3/1km
12Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT1,4710m3/1km
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,799m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,032100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,072tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT4cấu kiện
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT3,78m3
18Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT0,225m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT3,555m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầutư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy xúc đào ≥ 0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy ủi Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->