Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244785-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211244734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 6.000 triệu đồng Quyết định số 5966/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện Cẩm Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 10:13:00 đến ngày 2021-12-24 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,431,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nhà học 2 tầng 10 phòng Trường Mầm non xã Cẩm Quan
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 6.000 triệu đồng Quyết định số 5966/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Hưng Thịnh - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Khoa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,5671100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt51,01851m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt25,22631m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,0323100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,825100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,9739100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,9611100m3
8Đất mua tại mỏ Cẩm Trung cự ly vận chuyển 12,5kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.496,649m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt149,664910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 2 hs 9*0,68)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt149,664910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km (đường loại 3)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt149,664910m³/1km
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt47,3852m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,0691m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt89,5469m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1328100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,4856100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2711tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,8027tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,388tấn
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt81,0805m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,9583m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3933100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7801tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,4824tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt37,3192m3
26Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt135,1286m3
27Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt118,4857m3
28Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt99,7612m3
29Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,5352m3
30Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,7561m3
31Lát gạch TerrazzoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10,275m2
B PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6837tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,512tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,4311tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,3961100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt31,7654m3
6Xây cột, trụ bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,4034m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt109,7606m3
8Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt295,2312m3
9Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36,5281m3
10Xây cầu thang bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7035m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,3407100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5984tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4476tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,6042m3
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7148tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2027tấn
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6316100m2
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,4438m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9737tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,0001tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,2477tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16,7581100m2
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt92,257m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt23,047tấn
25Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt17,7886100m2
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt208,2167m3
27Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8498100m2
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,408m3
29Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt672,2394m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.625,6887m2
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt160,021m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt453,84m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt795,08m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch 600x150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt63,711m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt130,2m2
7Chống thấm bằng màng khò nhiệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt228,531
8Trát móng bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt128,1351m2
9Quét nước xi măng trắngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt128,1351m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt128,1351m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt42,065m2
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt57,04m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt323,2374m2
14Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt63,16m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.766,3608m2
16Trát trần, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.616,078m2
17Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt184,98m2
18Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt734,5692m2
19Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.378,6257m2
20Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt163,064m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt514,21m
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt168,16m
23Quét nước xi măng trắngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6.982,3931m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.058,8156m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5.923,5775m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt162,782m2
27Vách ngăn Compact HPLTheo bản vẽ thiết kế được duyệt74,28m2
28SXLD lan can cầu thang + tay vịn InoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt89,574m
29Lắp dựng lan can INOX 304Theo bản vẽ thiết kế được duyệt89,574m2
30Gia công lưới thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8589tấn
31Lắp dựng lưới thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt145,591m2
32SX hoa sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt151,2m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt151,2m2
34Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt181,8964m2
35SX cửa đi kính 2 cánh mở quay khung nhôm (bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt109,2m2
36SX cửa đi kính 1 cánh mở quay khung nhôm (bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,4m2
37SX cửa sổ kính 2 cánh mở trượt khung nhôm (bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt132m2
38SX ô gió khung nhôm mở hấtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt19,2m2
39SX vách kính khung nhômTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,2m2
40SXLD thép hộp 40x80x2 gia cường vách kínhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4m
41Vẽ tranh tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40,32m2
42Ảnh Bác HồTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
43Chữ INOX mạ đồngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,68m2
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11m2
45Giá đỡ bàn đá chậu rửa INOXTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
D PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,396tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,396tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt96,79251m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,1405100m2
5Nắp lỗ thăm máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0082m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led tròn ốp trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt93bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt110bộ
3Lắp đặt quạt ốp trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt ô cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt70cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt40hộp
11Lắp đặt Tủ điện phòngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10hộp
12Lắp đặt tủ điện tầngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
13Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 45ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.500m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.000m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt250m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3.500m
23Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
F PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
2Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt80cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m
5Nẹp ống đinh vitTheo bản vẽ thiết kế được duyệt200bộ
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,9100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt570cái
7Lắp đặt vòi rửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8100m
11Lắp đặt côn cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt190cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt70cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt170cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt120cái
16Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
17Lắp đặt van khóa - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
18Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
19Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
20Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40bộ
21Lắp đặt vòi xịtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
22Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
23Lắp đặt chậu lavaboTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30bộ
24Lắp đặt vòi lavaboTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30bộ
25Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
26Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
27Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bể
28Máy bơm và các linh kiện kèm theoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
29Van phao tự độngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
4Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt150m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
7Chân bật dây dẫn sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt130cái
8Kẹp nối dây kiểm traTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
I PHẦN DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,4848100m2
J PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,712100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2456100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,537m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0806100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2732tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,2436m3
7Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,6173m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,092100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,078tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8937m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2744tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0912100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7306m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt151cấu kiện
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,3696m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt119,496m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,2m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt128,696m2
K PHẦN PCCC
1Trung tâm báo cháy 5 kênh (Tawain)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
2Đầu báo khói quang (Tawain)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
3Đầu báo nhiệt (Tawain)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
4Nút báo cháy khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
5Chuông báo cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
6Đèn báo cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
7Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
8Thiết bị kiểm tra cuối nguồnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
9Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-CTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
10Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
11Dây dẫn điện tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt440m
12Lắp đặt ống gen nhựa chìm chống cháy D16Theo bản vẽ thiết kế được duyệt460m
13Lắp đặt cáp tín hiệu ra trung tâm báo cháy 10x2x0.5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt110m
14Lắp đặt cáp tín hiệu nối hộp tổ hợp 5x2x0.5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt60m
15Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy D32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt110m
16Băng dính , thiếc hàn, cốt đầu dâyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1
17Đinh vít nởTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1
18Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cọc
19Hệ thống dây tiếp địa cho tủ báo cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn sự cố và ExitTheo bản vẽ thiết kế được duyệt200m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt200m
22Đèn chỉ lối thoát nạn ExitTheo bản vẽ thiết kế được duyệt45 đèn
23Đèn chiếu sáng sự cốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt285 đèn
24Chi phí đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1tb
25Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
26Bình chữa cháy MT3 CO2 (TQ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
27Bình chữa cháy MFZ4 (TQ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
28Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6hộp
29Bảng tiêu lệnh và nội quyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt631m3
31Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,48100m3
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
34Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
35Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
36Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
37Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
38Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
39Vòi chữa cháy dài 20mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cuộn
40Lắp đặt lăng chữa cháy ĐK65mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
41Bu lông + ecu M16Theo bản vẽ thiết kế được duyệt72bộ
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
43Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
44Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
45Lắp đặt côn thép D100-80 nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
46Gioăng cao su mặt bích D100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
47Lắp đặt van ren, ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
48Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
49Rọ hút gang D100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
50Máy bơm nước Q=40m3/H; H=45M; P=7,5KWTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
51Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 40m3/h; H=40, P=7,5KWTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
52Bu lông + ecu M16Theo bản vẽ thiết kế được duyệt160bộ
53Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
54Khớp chống rung máy bơm D100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
55Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
56Nhà đặt máy bơm chữa cháy làm khung thép hộp, bịt che tôn KT1,2x1,4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,5m2
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,701100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1491100m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0198100m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,394m3
61Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8044100m2
62Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,198100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0696tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7219tấn
65Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0227tấn
66Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0671tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2461tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1273tấn
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,6666m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0024100m2
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0035tấn
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0372m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11cấu kiện
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt46,5m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,72m2
76Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,72m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,36m2
78Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0097tấn
79Gia công kết cấu thép dạng phức tạpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0045tấn
80Lắp đặt kết cấu thép dạng phức tạpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0045tấn
81Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
82Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
3 Ô tô Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->