Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245012-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211147823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn thu tiền sử dụng đất) và vốn dân góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 10:34:00 đến ngày 2021-12-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,197,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt ≥ 80% giá trị hợp đồng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.676.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương tự; kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤1,25 m3, ( có hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp
Nhà văn hóa Tiểu khu Bó Bun, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn thu tiền sử dụng đất) và vốn dân góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 40, Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Hùng Phát, địa chỉ: Số nhà 02, TDP4, phố Ao Sen, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Mộc Châu, địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Mộc Châu, địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập HSMT: Tư vấn lập HSMT Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính- Kế hoạch huyện Mộc Châu, địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La;


- Bên mời thầu: UBND Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 40, Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 65 (Điều kiện năng lực của tổ chức Thi công xây dựng) theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính- Kế hoạch huyện Mộc Châu, địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,7705100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1252100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB304,251m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB3013,3166m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,6767m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,29100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2484100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,072tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8549tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,901,0922100m3
11Mua đất về đắp cả vận chuyển17,1m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III14,9175m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,4285m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M50, PCB3014,8564m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,067m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5533100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1157tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8428tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB305,6166m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB309,8182m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3022,8055m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3039,8943m2
23Lát đá bậc tam cấp, PCB3033,77m2
C PHẦN THÂN:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB304,5544m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2296tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6076tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,8281100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3010,2993m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2941tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2584tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,9966tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,0809100m2
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3027,312m3
11Ván khuôn gỗ sàn mái2,5495100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,5782tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1136tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,084m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,029tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0908tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1774100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3047,7923m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB302,7608m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB301,4385m3
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30374,6425m2
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m25,1185m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30217,137m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3030,492m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3045,492m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30174,1392m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3068,8108m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3077,02m
9Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB306,6m
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3085,2m
11Đắp hàng chữ tên nhà văn hoá1bộ
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30192,5235m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3044,8476m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30206,7124m2
15Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2251,56m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ496,1672m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ400,288m2
18Khuôn cửa kép (khuôn thép) bao gồm cả sơn theo yêu cầu110,98m
19Cửa đi pa nô + kính khung thép bảo gồm cả sơn14,697m2
20Cửa sổ kính khung thép bảo gồm cả sơn17,316m2
21Khóa chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi5cái
22Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2 đã sơn theo Y/c kỹ thuật107,808kg
23Lắp dựng hoa sắt cửa19,928m2
E PHẦN ĐIỆN:
1Giá đón điện1bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm250m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm295m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2250m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm295m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm330m
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A1cái
9Lắp đặt ô cắm đôi9cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
11Lắp đặt công tắc 5 hạt1cái
12Tủ điện tổng 300x200mm1cái
13Tủ điện phòng 200x150mm1cái
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng10bộ
16Lắp đặt đèn sát trần có chụp5bộ
17Lắp đặt quạt trần10cái
18Lắp đặt quạt treo tường2cái
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,8m3
20Đóng cọc chống sét đã có sẵn2cọc
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,8m3
22Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm9m
23Hộp đựng bình chữa cháy1cái
24Bình cứu hoả MFZ43Bình
25Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy1cái
F CHỐNG SÉT:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵn6cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm26m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái nhà loại dây thép D10mm90m
6Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m6cái
7Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m6cái
8Thép chữ C D10 L=20030cái
9Thép dẹt 40x43cái
10Miếng chì đệm3cái
11Bu lông M12x256cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm0,06100m
G THOÁT NƯỚC MÁI:
1Rọ chắn rác D1106cái
2Ống lồng PVC D90 L=3006cái
3Đai thép giữ hộp giảm tốc6cái
4Đai giữ ống30cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm0,06100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm0,3100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm6cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm12cái
H CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
I NHÀ VỆ SINH:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1565100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,043m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0133100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1387tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,9062m3
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB302,6607m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,0404100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0368tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1074tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,6107m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB3031,06m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB305,791m2
13Đánh màu bằng xi măng nguyên chất17,78m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0286100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0762tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9062m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5cấu kiện
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB302,0354m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB304,5126m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0048100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0081tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,0242m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
24Ván khuôn sàn mái0,1616100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2881tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,7051m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB3047,6358m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB3015,99m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB302,068m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB3017,0246m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3015,1788m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3017,46m
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB3012,18m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB306,6303m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,083m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,636m2
37Cửa đi khuôn nhôm kính mờ 5mm (đã bao gồm lắp dựng, chưa khóa)2,52m2
38Cửa sổ khuôn nhôm kính mờ 5mm (đã bao gồm lắp dựng)0,6m2
39Khóa cửa đi tay nắm2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
41Lắp đặt xí bệt2bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
44Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm1cái
45Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm0,053100m
47Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm1cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn2cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn1cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn2cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn2cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn4cái
53Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm0,5100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm8cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm1cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm0,065100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm0,01100m
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm4cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm225m
60Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
61Lắp đặt đèn sát trần có chụp2bộ
J SÂN BÊ TÔNG:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công17,8455m3
2Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0534100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB3035,691m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x48,49510m
5Trám khe co mặt đường bê tông84,95m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt ≥ 80% giá trị hợp đồng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.676.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương tự; kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤1,25 m3, ( có hóa đơn)1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít1
3 Máy trộn vữa ≥80 Lít1
4 Đầm bàn ≥1Kw2
5 Đầm dùi ≥1,5 KW2
6 Đầm cóc Không yêu cầu2
7 Máy cắt, uốn thép ≤ 5 KW2
8 Máy hàn ≤ 23 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->