Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245375-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211245282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 2.700 triệu đồng tại Quyết định số 5966/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện Cẩm Xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 10:54:00 đến ngày 2021-12-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,218,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nhà làm việc trung tâm văn hóa truyền thông huyện Cẩm Xuyên
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 2.700 triệu đồng tại Quyết định số 5966/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện Cẩm Xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thái Thịnh - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Khoa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt69,375m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6031tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,4071tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2984tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,65100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,689tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,02100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1001 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,5m3
B ĐÀI CỌC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8622100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt54,11491m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,1559m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,2726m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3824100m2
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3888100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1563tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,7508tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9304tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt55,08m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,456m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8918100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3792tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,275tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,5678tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,81m3
17Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,7277m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6577100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5965100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1819100m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,798m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30,798m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30,798m2
C BẬC TAM CẤP:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1685m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,9074m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,2188m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,1824m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,1824m2
D BỒN HOA:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,67271m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0954m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,877m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,168m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt22,168m2
E BỂ TỰ HOẠI (01 BỂ):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,332100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,68841m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,142100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5116m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,0383m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0223100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2549tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0113tấn
9Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,2615m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,011100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0783m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0754m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0453100m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt26,752m2
15Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,693m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,3212m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt42,0142m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt101cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,055100m
F PHẦN THÂN:
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,2876100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6381tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5056tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,8354tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,8658m3
6Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt230,0122m2
7Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,0355100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2149tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,25tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,1989tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt38,1825m3
12Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,3921100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,4399tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0412tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt66,1204m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3682100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6998tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,6822m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6459100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3485tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5658tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,6216m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8709m3
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,592m2
25Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,128m2
26Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,128m2
27Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang Inox 304Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
G PHẦN XÂY TƯỜNG:
1Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt70,1032m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt88,1753m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,848m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,1317m3
5Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36,0207m3
H PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt400,797m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.598,0616m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt427,1198m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt596,3887m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt115,1884m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt126,0292m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt80,2m
8Chống thấm 2 lớp SIKA R114 kết hợp màng khò nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt62,1338m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3.089,5458m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt400,797m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3.490,3428m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt719,8355m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,5476m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt158,235m2
15Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt42,8223m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt183,9358m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt183,9358m2
18Sản xuất, lắp dựng vách ngăn + cửa Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt37,206m2
19Sản xuất,lắp dựng khung Inox bàn đáTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6khung
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,76m2
21Biển tên công trình bằng ALUMINIUMTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1biển
I PHẦN MÁI:
1Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8997tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8997tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,211tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,211tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt133,16641m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,7025100m2
7Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.880,988cái
J PHẦN CỬA:
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,6mm, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quayTheo bản vẽ thiết kế được duyệt91,872m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,6mm, kính trắng 6,38ly, cửa đi 3 cánh mở trượt, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quayTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,984m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa đi thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,6mm, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 1cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quayTheo bản vẽ thiết kế được duyệt21,6m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh kính cường lực kết hợp khung vách cường lực 10ly , tay nắm Inox 2 mặtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10,465m2
5Sản xuất, lắp dựng cửa đi thanh nhôm Việt Pháp, 1,6mm, kính trắng 6,38 ly, cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ 450Theo bản vẽ thiết kế được duyệt101,52m2
6Sản xuất, lắp dựng cửa đi thanh nhôm Việt Pháp, 1,6mm, kính trắng 6,38 ly, cửa sổ 1 cánh chớp lậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,16m2
7Sản xuất, lắp dựng vách kính thanh nhôm Việt Pháp, 1,6mm, kính trắng 6,38lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt52,754m2
8Sản xuất, lắp dựng vách kính thanh nhôm Việt Pháp, 1,6mm, kính 6,38lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt17,13m2
9Thép hộp 60x30x1,8 gia cườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt22,2md
10Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp, sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36,72m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36,72m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,8434100m2
K PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ốp trần 12W-220VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40bộ
2Lắp đặt đèn LED TUÝP, L=1,2m, 18W-220VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt62bộ
3Lắp đặt quạt đảo trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt29cái
4Lắp đặt quạt đảo treo tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
5Lắp đặt công tắc 1 phím+ mặt+ đế âmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
6Lắp đặt công tắc 2 phím+ mặt+ đế âmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt29cái
7Lắp đặt công tắc đảo cực- 2 chiềuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt105cái
9Lắp đặt các automat 3P-100ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt các automat 3P-63ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
11Lắp đặt các automat 2P-30ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
12Lắp đặt các automat 2P-20ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC 4x25mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt70m
15Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt250m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.300m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.700m
18Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3.000m
19Lắp đặt tủ điện, KT 250x400mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
20Lắp đặt tủ điện, KT 200x300mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
21Lắp đặt hộp nối dâyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60hộp
22Hộp điện phòngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
L PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG:
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cọc
2Kéo rải dây thoát nối đất Fi =10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,4m
3Kéo rải thanh nối đất Fi =12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5m
M PHẦN CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt80m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30m
6Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt100cái
7Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
8Kẹp nối dây thép 60x40x5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
9Bu lông đai ốc M10 dài 45Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
10Đồng lá 60x40x3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2miếng
11SơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5hộp
12Que hàn 4mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5kg
13SILICONTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10tuýp
14Đào móng băng, thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m3
15Bê tông sỏi nhỏTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1m3
N PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ:
1Bình chữa cháy MFZ4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bình
2Bình chữa cháy CO2 MT 3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bình
3Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6hộp
4Bảng tiêu lệnh+nội quyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
O PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
2Van phao tự độngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Máy bơm nước Q=10m3/h, H=25mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
7Vòi chật Caesar lạnh B109CTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
8Lắp đặt gương soi Thái Lan 7 chi tiếtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
10Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
11Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 48mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2- Đường kính 48mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2- Đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
18Cút nhựa ren D27x21Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
19Rắc co D48Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
37Nẹp ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt200cái
38Đinh vítTheo bản vẽ thiết kế được duyệt400cái
39Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
3 Ô tô Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->