Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242206-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Lào cai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210747788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 10:52:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,202,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.345.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao đông.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Lào cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa và mở rộng nhà thực hành Khoa Kinh tế - Du lịch trường Cao đẳng Lào Cai
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2020-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Lào cai , địa chỉ: Tổ 5 - phường Bình Minh - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Lào Cai (Địa chỉ: Tổ 5, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai); Điện thoại: 02143.830.099
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Lào Cai (Địa chỉ: Tổ 5, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai); + Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hùng Mạnh và Công ty cổ phần tư vấn địa kỹ thuật & ĐTXD Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng thương mại Anh Chi (Địa chỉ: 345, đường Khánh Yên, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai).


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Lào cai , địa chỉ: Tổ 5 - phường Bình Minh - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Lào Cai (Địa chỉ: Tổ 5, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai); Điện thoại: 02143.830.099


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018 đến 2020) và các tài liệu kèm theo; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Lào Cai (Địa chỉ: Tổ 5, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai); Điện thoại: 02143.830.099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Lào Cai; địa chỉ: Tổ 5, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.830.099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THỰC HÀNH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT5,444100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT28,6511m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT17,731m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,306100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT63,961m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,373100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT8,314m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,946100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT0,308tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E-HSMT2,73tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V E-HSMT1,548tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT7,222m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,82100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,287tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT2,12tấn
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT1,708100m3
17Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT8,991m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT6,887m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT19,154m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT1,803100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,682tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,95tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT2,011tấn
24Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E-HSMT49,076m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT3,115m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,283100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,225tấn
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chương V E-HSMT57,225m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT57,225m2
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT8,288100m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT18,77m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT2,958100m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT169,828m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT169,828m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT9,029m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT1,423100m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT88,246m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT88,246m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT1,39tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT8,028tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT44,772m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V E-HSMT4,024100m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT382,12m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT382,12m2
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT98,78m3
46Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V E-HSMT8,959100m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT875,62m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT875,62m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT12,262tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT17,114m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT2,159100m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT176,375m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT176,375m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT34,77m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT3,22100m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT255,868m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT255,868m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT2,661tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT11,903tấn
60Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT6,796m3
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V E-HSMT0,836100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT0,676tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT0,334tấn
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT83,6m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT83,6m2
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT3,151m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,427100m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT4,212m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT4,86m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT4,86m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT0,361tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT0,193tấn
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT3,245m3
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,453100m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT4,212m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT4,86m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT4,86m2
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT0,213tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT0,051tấn
80Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT2,675m3
81Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,35100m2
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT0,161tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT0,1tấn
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E-HSMT8,675m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E-HSMT3,548m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E-HSMT0,152m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E-HSMT92,938m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E-HSMT86,939m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E-HSMT71,255m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chương V E-HSMT239,675m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chương V E-HSMT251,851m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chương V E-HSMT264,952m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT491,526m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT264,952m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chương V E-HSMT712,11m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chương V E-HSMT585,702m2
97Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chương V E-HSMT526,948m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT1.297,812m2
99Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V E-HSMT526,948m2
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT300x600), vữa XM M25, PCB30Theo chương V E-HSMT114,96m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M25, PCB30Theo chương V E-HSMT92,76m2
102Tấm vách ngăn compac HPL dày 12mmTheo chương V E-HSMT22,88m2
103Lắp dựng tấm vách ngănTheo chương V E-HSMT22,88m2
104Trần thạch cao khung xương chìm VTC-Basi, tấm Gyproc chống ẩm dày 9mmTheo chương V E-HSMT42,835m2
105Nhân công lắp dựng trần thạch caoTheo chương V E-HSMT42,835m2
106Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V E-HSMT4,754m2
107Sản xuất bệ rửa tay bằng Inox 30x30x2mmTheo chương V E-HSMT0,08tấn
108Lắp dựng giá đỡ bệ rửa tayTheo chương V E-HSMT0,08tấn
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT13,038m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V E-HSMT13,038m2
111Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT10,814m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V E-HSMT10,814m2
113Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E-HSMT2,755m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chương V E-HSMT61,11m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT61,11m2
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT529,069m2
117Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V E-HSMT529,069m2
118Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E-HSMT2,153m3
119Lát đá bậc cầu thang màu đỏ đun, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT21,522m2
120Lát đá bậc cầu thang màu đỏ đun, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT33,019m2
121Gia công lan can bằng thép đặcTheo chương V E-HSMT0,274tấn
122Gia công lan can bằng thép ốngTheo chương V E-HSMT0,064tấn
123Lắp dựng lan can sắtTheo chương V E-HSMT14,179m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT8,7341m2
125Quả cầu thép D100Theo chương V E-HSMT1chiếc
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V E-HSMT0,902m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,097100m2
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT0,104tấn
129Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo chương V E-HSMT231 cấu kiện
130Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT31,05m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT31,05m2
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V E-HSMT0,549m3
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,059100m2
134Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT0,064tấn
135Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo chương V E-HSMT141 cấu kiện
136Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT18,9m2
137Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT18,9m2
138Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT0,079m3
139Công tác gia công lắp dựng thang thép lên máiTheo chương V E-HSMT0,019tấn
140Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT0,011tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT1,2481m2
142Lắp dựng cửa thang thămTheo chương V E-HSMT0,497m2
143Bản lềTheo chương V E-HSMT2cái
144Khóa cửa Việt Tiệp (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT1bộ
145Gia công khung thép hộpTheo chương V E-HSMT0,163tấn
146Lắp dựng khung thép hộpTheo chương V E-HSMT48,35m2
147Tấm nhôm aluminium (giá đã bao gồm vận chuyển + nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo chương V E-HSMT45,24m2
148Gia công lan can bằng Inox hộpTheo chương V E-HSMT0,113tấn
149Gia công lan can bằng Inox tấmTheo chương V E-HSMT0,02tấn
150Kính cường lực dày 8lyTheo chương V E-HSMT18,988m2
151Lắp dựng lan can sắtTheo chương V E-HSMT26,496m2
152Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT41,541m3
153Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT500x500), vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT403,95m2
154Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT500x500), vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT384,366m2
155Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT500x500), vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT361,653m2
156Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT300x300), vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT28,202m2
157Gia công khung đỡ lam nhôm bằng thép hộpTheo chương V E-HSMT0,683tấn
158Gia công khung đỡ lam nhôm bằng thép tấmTheo chương V E-HSMT0,065tấn
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT47,7681m2
160Lắp dựng hệ khung đỡ Lam nhômTheo chương V E-HSMT0,748tấn
161Lam nhôm hộp KT100x52x1.2mm Nhôm thô định hìnhTheo chương V E-HSMT546,71md
162Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT266,314m2
163Nắp bịt đầu lam nhôm 100x52Theo chương V E-HSMT196Cái
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT6,034m3
165Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT60,34m2
166Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V E-HSMT0,757m3
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT1,295m3
168Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E-HSMT0,765m3
169Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E-HSMT0,506m3
170Lát đá bậc tam cấp màu đen, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT15,27m2
171Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chương V E-HSMT5,104m2
172Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT5,104m2
173Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V E-HSMT0,562m3
174Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E-HSMT3,711m3
175Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chương V E-HSMT16,736m2
176Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT16,736m2
177Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT0,182100m3
178Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V E-HSMT2,604m3
179Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT6,762m3
180Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT33,669m2
181Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT33,669m2
182Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT25,203m2
183Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V E-HSMT1,31m3
184Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT0,136tấn
185Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,077100m2
186Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo chương V E-HSMT361 cấu kiện
187Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT2,49m3
188Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT0,044100m3
189Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V E-HSMT0,112m3
190Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT1,286m3
191Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT4,232m2
192Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT4,232m2
193Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT0,541m2
194Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT0,056m3
195Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,011100m2
196Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V E-HSMT0,073m3
197Cốt thép tấm đan hố gaTheo chương V E-HSMT0,004100m2
198Gia công lưới chắn rácTheo chương V E-HSMT0,004tấn
199Gia công lưới chắn rácTheo chương V E-HSMT0,013tấn
200Lắp dựng lưới chắn rắcTheo chương V E-HSMT0,64m2
201Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V E-HSMT21cấu kiện
202Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT1,335m3
203Kính cường lực dày 12mmTheo chương V E-HSMT9,018m2
204Tay nắm Inox thủy lựcTheo chương V E-HSMT2Bộ
205Bản lề sàn VVP (Thái Lan)Theo chương V E-HSMT4Cái
206Kẹp góc VVP (Thái Lan)Theo chương V E-HSMT4Cái
207Khóa sàn VVP (Thái Lan)Theo chương V E-HSMT2Cái
208Thanh U Inxo 304 15x15x1mmTheo chương V E-HSMT3,617Kg
209Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Shalumi-Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, độ dày nhôm 1.1-1.3mm kính thường 5lyTheo chương V E-HSMT10,83m2
210Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Shalumi-Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, độ dày nhôm 1.1-1.3mm kính thường 5lyTheo chương V E-HSMT68,04m2
211Cửa sổ 2 cánh cánh nhôm hệ Shalumi-Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, độ dày nhôm 1.1-1.3mm kính thường 5lyTheo chương V E-HSMT173,16m2
212Cửa sổ 1 cánh cánh nhôm hệ Shalumi-Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, độ dày nhôm 1.1-1.3mm kính thường 5lyTheo chương V E-HSMT5,04m2
213Vách mặt dựng nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện, nhôm dày 1-1.3mm. Kính dày 5mmTheo chương V E-HSMT64,26m2
214Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT108,306m2
215Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT108,306m2
216Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT45,364m2
217Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT45,364m2
218Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V E-HSMT9,865100m2
219Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT0,891tấn
220Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT286,4591m2
221Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT0,891m2
222Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V E-HSMT12cái
223Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V E-HSMT12cái
224Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V E-HSMT98m
225Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V E-HSMT74m
226Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V E-HSMT7cọc
227Thép góc 50x50x5 ốp tường mạ kẽmTheo chương V E-HSMT15,08kg
228Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT21,341m3
229Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT21,34m3
230TĐT 400x300x150mmTheo chương V E-HSMT3hộp
231Aptomat 3 pha 100ATheo chương V E-HSMT1cái
232Aptomat 1 pha 100ATheo chương V E-HSMT3cái
233Aptomat 1 pha 32ATheo chương V E-HSMT11cái
234Aptomat 1 pha 15ATheo chương V E-HSMT6cái
235Bộ đèn lớp học FS-40/36x1 CM1*EH (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT153bộ
236Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT2bộ
237Đèn sát trần DLN 04L/7W (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT27bộ
238Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V E-HSMT89cái
239Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V E-HSMT100cái
240Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V E-HSMT11cái
241Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V E-HSMT5cái
242Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E-HSMT19cái
243Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo chương V E-HSMT3cái
244Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo chương V E-HSMT100m
245Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2Theo chương V E-HSMT128m
246Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Theo chương V E-HSMT119m
247Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo chương V E-HSMT1.870m
248Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT1.816m
249Ống nhựa luồn dây D32Theo chương V E-HSMT247m
250Ống nhựa luồn dây D20Theo chương V E-HSMT1.012m
251Ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D40/50Theo chương V E-HSMT1100 m
252Bình bọt chữa cháy ABC-8kgTheo chương V E-HSMT9bình
253Biển cấm hút thuốc, cấm lửaTheo chương V E-HSMT3bộ
254Bảng nội quy tiêu lệnh cháyTheo chương V E-HSMT3bộ
255Giá để bình chữa cháy loại 3 bìnhTheo chương V E-HSMT3cái
256Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V E-HSMT1bể
257Lắp đặt van phaoTheo chương V E-HSMT1cái
258Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT9bộ
259Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT9cái
260Lắp đặt hộp đựngTheo chương V E-HSMT5cái
261Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo chương V E-HSMT4bộ
262Lavabor + ống thải chữ P + dây cấp + Vòi rửaTheo chương V E-HSMT9bộ
263Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT9cái
264Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V E-HSMT9cái
265Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT9cái
266Lắp đặt giá treoTheo chương V E-HSMT9cái
267Lắp đặt kệ kínhTheo chương V E-HSMT9cái
268Ống nhựa PPR D50Theo chương V E-HSMT0,9100m
269Ống nhựa PPR D32Theo chương V E-HSMT0,84100m
270Ống nhựa PPR D25Theo chương V E-HSMT1,2100m
271Ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT0,25100m
272Tê nhựa PPR D50Theo chương V E-HSMT5cái
273Tê nhựa PPR D32Theo chương V E-HSMT19cái
274Tê nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT5cái
275Cút nhựa PPR D50Theo chương V E-HSMT5cái
276Cút nhựa PPR D32Theo chương V E-HSMT12cái
277Cút nhựa PPR D25Theo chương V E-HSMT24cái
278Cút nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT22cái
279Đầu nối ren ngoài nhựa PPR D50Theo chương V E-HSMT2cái
280Đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32Theo chương V E-HSMT5cái
281Đầu nối ren ngoài nhựa PPR D25Theo chương V E-HSMT3cái
282Đầu nối ren trong nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT31cái
283Rắc co nhựa PPR ren ngoài D50Theo chương V E-HSMT2cái
284Rắc co nhựa PPR ren ngoài D32Theo chương V E-HSMT3cái
285Rắc co nhựa PPR ren ngoài D20Theo chương V E-HSMT2cái
286Côn nhựa PPR D50/32Theo chương V E-HSMT5cái
287Côn nhựa PPR D32/20Theo chương V E-HSMT22cái
288Van PPR D50Theo chương V E-HSMT2cái
289Van PPR D32Theo chương V E-HSMT5cái
290Van PPR D25Theo chương V E-HSMT3cái
291Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT2,41m3
292Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT2,4m3
293Ống nhựa PVC D34Theo chương V E-HSMT0,21100m
294Ống nhựa PVC D60Theo chương V E-HSMT0,9100m
295Ống nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT1,37100m
296Ống nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT0,8100m
297Tê nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT13cái
298Tê nhựa PVC D60Theo chương V E-HSMT18cái
299Tê nhựa PVC D32Theo chương V E-HSMT9cái
300Cút nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT10cái
301Cút nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT10cái
302Cút nhựa PVC D60Theo chương V E-HSMT14cái
303Cút nhựa PVC D34Theo chương V E-HSMT9cái
304Đầu bịt PVC D110Theo chương V E-HSMT1cái
305Đầu bịt PVC D90Theo chương V E-HSMT1cái
306Côn nhựa PVC D110x34Theo chương V E-HSMT4cái
307Côn nhựa PVC D60x34Theo chương V E-HSMT6cái
308Thoát sàn Inox 110x110Theo chương V E-HSMT9cái
309Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT9cái
310Quả cầu chắn rácTheo chương V E-HSMT9Quả
311Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V E-HSMT0,337100m3
312Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT0,973m3
313Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT0,973m3
314Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,013100m2
315Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT0,083tấn
316Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT5,931m3
317Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT28,898m2
318Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT28,898m2
319Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT28,898m2
320Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT5,625m2
321Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V E-HSMT0,871m3
322Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,028100m2
323Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT0,056tấn
324Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V E-HSMT41cấu kiện
325Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo chương V E-HSMT21 cấu kiện
326Cút sànhTheo chương V E-HSMT4cái
327Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT0,154100m3
328Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT9,60610m2
329Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT37,536m3
330Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT10,388m3
331Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT21,772m3
332Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT0,001tấn
333Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT0,542m3
334Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT0,143tấn
335Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT36,52710m2
336Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT10,006m3
337Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT1,863m3
338Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT11,078m3
339Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT0,007m3
340Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT0,117tấn
341Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT0,021tấn
342Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT0,005tấn
343Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT0,003tấn
344Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT0,365tấn
345Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT0,064tấn
346Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT0,581tấn
347Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT0,1tấn
348Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT0,011tấn
349Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT0,065tấn
350Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT0,431tấn
351Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT20,739tấn
B SAN NỀN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,943100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT26,162100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V E-HSMT24,696100m3
4San đất bãi thảiTheo chương V E-HSMT24,696100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.345.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao đông.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động3
4 Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy phát điện Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->