Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Lào cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 10:52:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,202,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.345.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao đông.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Lào cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa và mở rộng nhà thực hành Khoa Kinh tế - Du lịch trường Cao đẳng Lào Cai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2020-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018 đến 2020) và các tài liệu kèm theo; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Lào Cai (Địa chỉ: Tổ 5, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai); Điện thoại: 02143.830.099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Lào Cai; địa chỉ: Tổ 5, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.830.099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THỰC HÀNH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT | 5,444 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT | 28,651 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 17,731 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 63,961 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 8,314 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,946 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 2,73 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V E-HSMT | 1,548 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 7,222 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 2,12 | tấn |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT | 1,708 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT | 8,99 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,887 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 19,154 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 1,803 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 2,011 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 49,076 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,115 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 57,225 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 57,225 | m2 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 8,288 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 18,77 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 2,958 | 100m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 169,828 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 169,828 | m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 9,029 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 1,423 | 100m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 88,246 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 88,246 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,39 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 8,028 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 44,772 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 4,024 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 382,12 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 382,12 | m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 98,78 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 8,959 | 100m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 875,62 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 875,62 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 12,262 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 17,114 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 2,159 | 100m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 176,375 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 176,375 | m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 34,77 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 3,22 | 100m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 255,868 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 255,868 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 2,661 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 11,903 | tấn |
| 60 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,796 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V E-HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,676 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 83,6 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 83,6 | m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,151 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4,212 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,245 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,453 | 100m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4,212 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,675 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 8,675 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,548 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 92,938 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 86,939 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 71,255 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 239,675 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 251,851 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 264,952 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 491,526 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 264,952 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 712,11 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 585,702 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 526,948 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.297,812 | m2 |
| 99 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 526,948 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT300x600), vữa XM M25, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 114,96 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M25, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 92,76 | m2 |
| 102 | Tấm vách ngăn compac HPL dày 12mm | Theo chương V E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 103 | Lắp dựng tấm vách ngăn | Theo chương V E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 104 | Trần thạch cao khung xương chìm VTC-Basi, tấm Gyproc chống ẩm dày 9mm | Theo chương V E-HSMT | 42,835 | m2 |
| 105 | Nhân công lắp dựng trần thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 42,835 | m2 |
| 106 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V E-HSMT | 4,754 | m2 |
| 107 | Sản xuất bệ rửa tay bằng Inox 30x30x2mm | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 108 | Lắp dựng giá đỡ bệ rửa tay | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 13,038 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V E-HSMT | 13,038 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 10,814 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V E-HSMT | 10,814 | m2 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,755 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 61,11 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 61,11 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 529,069 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V E-HSMT | 529,069 | m2 |
| 118 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,153 | m3 |
| 119 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ đun, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 21,522 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ đun, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 33,019 | m2 |
| 121 | Gia công lan can bằng thép đặc | Theo chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 122 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 14,179 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 8,734 | 1m2 |
| 125 | Quả cầu thép D100 | Theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo chương V E-HSMT | 23 | 1 cấu kiện |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 31,05 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 31,05 | m2 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V E-HSMT | 0,549 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 135 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo chương V E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 138 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng thang thép lên mái | Theo chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 140 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1,248 | 1m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa thang thăm | Theo chương V E-HSMT | 0,497 | m2 |
| 143 | Bản lề | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Khóa cửa Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Gia công khung thép hộp | Theo chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 146 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo chương V E-HSMT | 48,35 | m2 |
| 147 | Tấm nhôm aluminium (giá đã bao gồm vận chuyển + nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 45,24 | m2 |
| 148 | Gia công lan can bằng Inox hộp | Theo chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 149 | Gia công lan can bằng Inox tấm | Theo chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 150 | Kính cường lực dày 8ly | Theo chương V E-HSMT | 18,988 | m2 |
| 151 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 26,496 | m2 |
| 152 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 41,541 | m3 |
| 153 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT500x500), vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 403,95 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT500x500), vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 384,366 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT500x500), vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 361,653 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT300x300), vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 28,202 | m2 |
| 157 | Gia công khung đỡ lam nhôm bằng thép hộp | Theo chương V E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 158 | Gia công khung đỡ lam nhôm bằng thép tấm | Theo chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 47,768 | 1m2 |
| 160 | Lắp dựng hệ khung đỡ Lam nhôm | Theo chương V E-HSMT | 0,748 | tấn |
| 161 | Lam nhôm hộp KT100x52x1.2mm Nhôm thô định hình | Theo chương V E-HSMT | 546,71 | md |
| 162 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 266,314 | m2 |
| 163 | Nắp bịt đầu lam nhôm 100x52 | Theo chương V E-HSMT | 196 | Cái |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,034 | m3 |
| 165 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 60,34 | m2 |
| 166 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V E-HSMT | 0,757 | m3 |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 168 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 170 | Lát đá bậc tam cấp màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 15,27 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 5,104 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 5,104 | m2 |
| 173 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V E-HSMT | 0,562 | m3 |
| 174 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,711 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 16,736 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 16,736 | m2 |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 178 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V E-HSMT | 2,604 | m3 |
| 179 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,762 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 33,669 | m2 |
| 181 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 33,669 | m2 |
| 182 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 25,203 | m2 |
| 183 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 186 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo chương V E-HSMT | 36 | 1 cấu kiện |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 188 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 189 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 190 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,286 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4,232 | m2 |
| 192 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 4,232 | m2 |
| 193 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,541 | m2 |
| 194 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 195 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 196 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 197 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 198 | Gia công lưới chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 199 | Gia công lưới chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 200 | Lắp dựng lưới chắn rắc | Theo chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 201 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V E-HSMT | 1,335 | m3 |
| 203 | Kính cường lực dày 12mm | Theo chương V E-HSMT | 9,018 | m2 |
| 204 | Tay nắm Inox thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 205 | Bản lề sàn VVP (Thái Lan) | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 206 | Kẹp góc VVP (Thái Lan) | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 207 | Khóa sàn VVP (Thái Lan) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 208 | Thanh U Inxo 304 15x15x1mm | Theo chương V E-HSMT | 3,617 | Kg |
| 209 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Shalumi-Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, độ dày nhôm 1.1-1.3mm kính thường 5ly | Theo chương V E-HSMT | 10,83 | m2 |
| 210 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Shalumi-Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, độ dày nhôm 1.1-1.3mm kính thường 5ly | Theo chương V E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 211 | Cửa sổ 2 cánh cánh nhôm hệ Shalumi-Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, độ dày nhôm 1.1-1.3mm kính thường 5ly | Theo chương V E-HSMT | 173,16 | m2 |
| 212 | Cửa sổ 1 cánh cánh nhôm hệ Shalumi-Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, độ dày nhôm 1.1-1.3mm kính thường 5ly | Theo chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 213 | Vách mặt dựng nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện, nhôm dày 1-1.3mm. Kính dày 5mm | Theo chương V E-HSMT | 64,26 | m2 |
| 214 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 108,306 | m2 |
| 215 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 108,306 | m2 |
| 216 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 45,364 | m2 |
| 217 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 45,364 | m2 |
| 218 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 9,865 | 100m2 |
| 219 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V E-HSMT | 0,891 | tấn |
| 220 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 286,459 | 1m2 |
| 221 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 0,891 | m2 |
| 222 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 224 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V E-HSMT | 98 | m |
| 225 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V E-HSMT | 74 | m |
| 226 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 227 | Thép góc 50x50x5 ốp tường mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 15,08 | kg |
| 228 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT | 21,34 | 1m3 |
| 229 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V E-HSMT | 21,34 | m3 |
| 230 | TĐT 400x300x150mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 231 | Aptomat 3 pha 100A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Aptomat 1 pha 100A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 233 | Aptomat 1 pha 32A | Theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 234 | Aptomat 1 pha 15A | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 235 | Bộ đèn lớp học FS-40/36x1 CM1*EH (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 153 | bộ |
| 236 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 237 | Đèn sát trần DLN 04L/7W (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 238 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 89 | cái |
| 239 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 240 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 241 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 243 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 128 | m |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 119 | m |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.870 | m |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.816 | m |
| 249 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo chương V E-HSMT | 247 | m |
| 250 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo chương V E-HSMT | 1.012 | m |
| 251 | Ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D40/50 | Theo chương V E-HSMT | 1 | 100 m |
| 252 | Bình bọt chữa cháy ABC-8kg | Theo chương V E-HSMT | 9 | bình |
| 253 | Biển cấm hút thuốc, cấm lửa | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 254 | Bảng nội quy tiêu lệnh cháy | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 255 | Giá để bình chữa cháy loại 3 bình | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 257 | Lắp đặt van phao | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 259 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 260 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 261 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 262 | Lavabor + ống thải chữ P + dây cấp + Vòi rửa | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 263 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 264 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 265 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 266 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 267 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 268 | Ống nhựa PPR D50 | Theo chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 269 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 270 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 271 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 272 | Tê nhựa PPR D50 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 273 | Tê nhựa PPR D32 | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 274 | Tê nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 275 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 276 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 277 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 278 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 279 | Đầu nối ren ngoài nhựa PPR D50 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 280 | Đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 281 | Đầu nối ren ngoài nhựa PPR D25 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 282 | Đầu nối ren trong nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 283 | Rắc co nhựa PPR ren ngoài D50 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 284 | Rắc co nhựa PPR ren ngoài D32 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 285 | Rắc co nhựa PPR ren ngoài D20 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 286 | Côn nhựa PPR D50/32 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 287 | Côn nhựa PPR D32/20 | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 288 | Van PPR D50 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 289 | Van PPR D32 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 290 | Van PPR D25 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 291 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 292 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 293 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 294 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 295 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 296 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 297 | Tê nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 298 | Tê nhựa PVC D60 | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 299 | Tê nhựa PVC D32 | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 300 | Cút nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 301 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 302 | Cút nhựa PVC D60 | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 303 | Cút nhựa PVC D34 | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 304 | Đầu bịt PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 305 | Đầu bịt PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 306 | Côn nhựa PVC D110x34 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 307 | Côn nhựa PVC D60x34 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 308 | Thoát sàn Inox 110x110 | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 309 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 310 | Quả cầu chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 9 | Quả |
| 311 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 312 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 313 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 314 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 315 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 316 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 5,931 | m3 |
| 317 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 28,898 | m2 |
| 318 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 28,898 | m2 |
| 319 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 28,898 | m2 |
| 320 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 5,625 | m2 |
| 321 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 322 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 323 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 324 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 325 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 326 | Cút sành | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 327 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 328 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 9,606 | 10m2 |
| 329 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 37,536 | m3 |
| 330 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 10,388 | m3 |
| 331 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 21,772 | m3 |
| 332 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 333 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 0,542 | m3 |
| 334 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 335 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 36,527 | 10m2 |
| 336 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 10,006 | m3 |
| 337 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 338 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 11,078 | m3 |
| 339 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 0,007 | m3 |
| 340 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 341 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 342 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 343 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 344 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 345 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 346 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 0,581 | tấn |
| 347 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 348 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 349 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 350 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 351 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 20,739 | tấn |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,943 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 26,162 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 24,696 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo chương V E-HSMT | 24,696 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.345.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao đông.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 3 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi