Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới trung thế 22kV nhánh rẽ Phong Mỹ và Sửa chữa lưới hạ thế huyện Giồng Trôm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220165-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới trung thế 22kV nhánh rẽ Phong Mỹ và Sửa chữa lưới hạ thế huyện Giồng Trôm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211203796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 10:46:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,341,907,263 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung - hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2019, 2020).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sòng dựng trụ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sòng dựng trụ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kích + lem 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kích + lem 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới trung thế 22kV nhánh rẽ Phong Mỹ và Sửa chữa lưới hạ thế huyện Giồng Trôm năm 2022
Sửa chữa lưới trung thế 22kV nhánh rẽ Phong Mỹ và Sửa chữa lưới hạ thế huyện Giồng Trôm năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA LƯỚI TRUNG THẾ 22KV NHÁNH RẼ PHONG MỸ
1FCO 22-35KV 3 phaTháo dỡ lắp lại11 bộ
2FCO 22-35KV 1 phaTháo dỡ lắp lại11 cái
3chống sét van (LA) 22-35KV (polymer) 1 phaTháo dỡ lắp lại11 cái
4Đà composite 810mm (đỡ FCO + LA -5,11kg)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
5Thanh chống composite 60x10x810mmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
6Khung sứ đỉnh-0,5m-V63Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1cái
7Cách điện đứng polymer 24kV- 744mm + tyNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1bộ
8Bass LI bắt FCONhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
9Kẹp Wire 70-95Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1cái
10Hot line clamp 2/0Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1cái
11Nắp chụp kẹp wireNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1cái
12Bù lon 16x350 mạ kẽmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
13Bù lon VRS 16x450 mạ kẽmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
14Lông đền vuông Þ18Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12cái
15Bộ néo xuống trung thế (dùng bulon mắc)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4bộ
16Bộ néo lệch trung thế (dùng bulon mắc)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1bộ
17Bộ dây chằng trung thế (dùng bulon mắc)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8bộ
18Bộ dây chằng cách khoảng trung thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2bộ
19Cách điện đứng polymer 24kV- 744mm + tyNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình254bộ
20Cách điện treo polymer 24kV - 744mmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình61cái
21Khánh đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình24cái
22Ma ní (Khoen neo)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình170cái
23Giáp níu dây ACX 70 + mắc nối yếm cápNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình48cái
24Vòng treo đầu tròn (Ball eye)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình36cái
25Mắc nối đơn (Socket eye)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình36cái
26Giáp buộc 1C - ACX 70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình176cái
27Giáp buộc 4C - ACX 70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình38,5cái
28Xà composite L75x75x6-2400 (đa năng)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3cái
29Thanh chống composite 60x10-0,92mNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
30Xà sắt L75-2mNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
31Xà sắt L75-2m lệch 2/3 (3 ốp, mạ) - loại ANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1cái
32Xà sắt L75-2m lệch 2/3 (3 ốp, mạ) - loại BNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1cái
33Xà sắt L75 - 0,8m - loại ANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3cái
34Đà sắt L75 - 0,8m - loại BNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3cái
35Chống xéo dẹp 60x6-0,72mNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4cái
36Thanh chống xéo L50x5-0,72mNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
37Thanh chống xéo L50x5-1,142mNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
38Xà U 140x55x4,9 - 3,0mNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình16cái
39Khung sứ đỉnh-0,5m-V63Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình77cái
40Bù lon 16x250 mạ kẽmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình142cái
41Bù lon 16x350 mạ kẽmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình20cái
42Bù lon VRS 16x250 mạ kẽmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5cái
43Bù lon VRS 16x450 mạ kẽmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình30cái
44Bù lon 16x50 mạ kẽmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình10cái
45Bù lon 16x150 mạ kẽmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
46Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 70 mm2 - có lõi thépNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình16.137,828Mét
47Cáp đồng bọc 24KV - 25 mm² (24kV - CX(CR) 25mm2 )Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình29Mét
48Cáp đồng bọc 24KV - 50 mm² (24kV - CX(CR) 25mm2 )Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình15Mét
49Cáp đồng trần 25 mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình0,5kg
50Kẹp nối ép WR 835Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12cái
51Kẹp nối ép WR 279Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8cái
52Ống nối ép AC70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình21cái
53Kẹp Wire 70-95Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình15cái
54Hot line clamp 2/0Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình15cái
55Nắp chụp kẹp wireNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình34cái
56Ống co nhiệt 24kV (cỡ dây ACX 70-95)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình21m
57Đèn khòNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3cái
58Bình gas miniNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
59Lông đền vuông Þ18Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình496cái
60- Xà sắt đỡ thẳng 2m (XT-2m)nhân công tháo lắp lại3bộ
61- Xà sắt đỡ góc 2m (XK-2m)nhân công tháo lắp lại1bộ
62- Xà sắt dùng 2,4m (XD-2,4m)nhân công tháo lắp lại2bộ
63- Kẹp quainhân công tháo lắp lại19bộ
64-Sứ treo polymer:nhân công tháo dỡ tu hồi3cái
65-Sứ treo thủy tinh (2 bát):nhân công tháo dỡ tu hồi52bộ
66-Sứ đứng gốm 24kV + ty:nhân công tháo dỡ tu hồi239cái
67-Xà đơn-2,4m:nhân công tháo dỡ tu hồi1bộ
68-Toppin:nhân công tháo dỡ tu hồi77cái
69- Dây chằngnhân công tháo dỡ tu hồi15bộ
70- Dây ACSR 70:nhân công tháo dỡ tu hồi15.821,4m
71-Kẹp dừng dây AC 95-50 3U:nhân công tháo dỡ tu hồi48cái
72- Bulon các loạinhân công tháo dỡ tu hồi142cái
B CÔNG TRÌNH: SỬA CHỬA LƯỚI HẠ THẾ HUYỆN GIỒNG TRÔM NĂM 2022
1Móng đôi 2 đà cản 1,2m: M2aNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5bộ
2Móng đơn 1 đà cản 1,2m: M1aNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5bộ
3Bộ tiếp địa hàn sắt dùng kẹp WRNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình22bộ
4Trụ BTLT 7,5m - đơn (hoàn toàn bằng thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình10trụ
5Sơn số trụNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình436vị trí
6Bộ néo xuống hạ thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình27bộ
7Rack 2 - nhúng kẽmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình42Cái
8Rack 3 - nhúng kẽmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình123Cái
9Sứ ống chỉNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình453cái
10Kẹp đở cáp ABCNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình9cái
11Kẹp dừng cáp ABCNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình11cái
12Bu lon 16x200 mạ kẽmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình258Cái
13Bu lon 16x300 mạ kẽmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình70Cái
14Bu lon móc 16x200 mạ kẽmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình7Cái
15Bu lon móc 16x300 mạ kẽmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình7Cái
16Kẹp nối ép WR 419Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12Cái
17Kẹp nối ép WR 259Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình193Cái
18Kẹp nối ép WR 279Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình239Cái
19Kẹp dây AC 25-70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình254Cái
20Ống nối ép AC 50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình50Cái
21Ống nối ép AC 95Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Cái
22Kẹp nối rẽ IPC 95 - 95Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình20Cái
23Kẹp nối rẽIPC 95 - 35Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình516Cái
24Cáp ABC 2x95Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình481,032m
25Cáp nhôm trần AC 50 mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình82,6985Kg
26Cáp nhôm bọc AV50 mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình38.404,632mét
27Cáp nhôm bọc AV70 mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình30,6mét
28Cáp duplex đồng 2x6 mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình790mét
29Nắp bịt đầu cápNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8cái
30Kẹp nhựa rẽ nhánhNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình795cái
31Bulon xoắn 12x250 + lông đền phi 14Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình262cái
32Băng keoNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình496cuộn
33Long đền vuông Þ18Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình670Cái
34- Dây A 35nhân công tháo lắp lại2.440,2m
35- Dây AC35nhân công tháo lắp lại6.230m
36- Dây AV35nhân công tháo lắp lại816m
37- Dây AC50nhân công tháo lắp lại4.887,8m
38- Dây AC50 (N chung)nhân công tháo lắp lại5.086,5m
39- Dây AC95 (N chung)nhân công tháo lắp lại451,1m
40- Thùng công tơ 2 điện kế bằng compositenhân công tháo lắp lại3cái
41- Thùng công tơ 2 điện kế bằng compositenhân công tháo lắp lại6cái
42- Thùng công tơ 4 điện kế bằng compositenhân công tháo lắp lại3cái
43- Dây AV50nhân công tháo dỡ tu hồi38.594,8m
44- Dây AV70nhân công tháo dỡ tu hồi30m
45- Cáp ABC 2x50nhân công tháo dỡ tu hồi471,6m
46- Rack 2nhân công tháo dỡ tu hồi42cái
47- Rack 3nhân công tháo dỡ tu hồi123cái
48- Dây chằngnhân công tháo dỡ tu hồi27cái
49- Trụ BTV 7,5mnhân công tháo dỡ tu hồi10cái
50- Bulon các loạinhân công tháo dỡ tu hồi288cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung - hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2019, 2020).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu1
2 Xe tải ≥ 1,25 tấn Xe tải ≥ 1,25 tấn1
3 Sòng dựng trụ 3 tấn Sòng dựng trụ 3 tấn2
4 Máy tời 3 tấn Máy tời 3 tấn2
5 Kích + lem 1,5 tấn Kích + lem 1,5 tấn4
6 Kiềm ép thủy lực Kiềm ép thủy lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->