Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới trung thế 22kV nhánh rẽ Phong Mỹ và Sửa chữa lưới hạ thế huyện Giồng Trôm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới trung thế 22kV nhánh rẽ Phong Mỹ và Sửa chữa lưới hạ thế huyện Giồng Trôm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 10:46:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,341,907,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung - hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2019, 2020).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 1,25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 1,25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sòng dựng trụ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sòng dựng trụ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kích + lem 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích + lem 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiềm ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới trung thế 22kV nhánh rẽ Phong Mỹ và Sửa chữa lưới hạ thế huyện Giồng Trôm năm 2022 Sửa chữa lưới trung thế 22kV nhánh rẽ Phong Mỹ và Sửa chữa lưới hạ thế huyện Giồng Trôm năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA LƯỚI TRUNG THẾ 22KV NHÁNH RẼ PHONG MỸ | |||
| 1 | FCO 22-35KV 3 pha | Tháo dỡ lắp lại | 1 | 1 bộ |
| 2 | FCO 22-35KV 1 pha | Tháo dỡ lắp lại | 1 | 1 cái |
| 3 | chống sét van (LA) 22-35KV (polymer) 1 pha | Tháo dỡ lắp lại | 1 | 1 cái |
| 4 | Đà composite 810mm (đỡ FCO + LA -5,11kg) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | cái |
| 5 | Thanh chống composite 60x10x810mm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | cái |
| 6 | Khung sứ đỉnh-0,5m-V63 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | cái |
| 7 | Cách điện đứng polymer 24kV- 744mm + ty | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | bộ |
| 8 | Bass LI bắt FCO | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | cái |
| 9 | Kẹp Wire 70-95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | cái |
| 10 | Hot line clamp 2/0 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | cái |
| 11 | Nắp chụp kẹp wire | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | cái |
| 12 | Bù lon 16x350 mạ kẽm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | cái |
| 13 | Bù lon VRS 16x450 mạ kẽm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | cái |
| 14 | Lông đền vuông Þ18 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 12 | cái |
| 15 | Bộ néo xuống trung thế (dùng bulon mắc) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 4 | bộ |
| 16 | Bộ néo lệch trung thế (dùng bulon mắc) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | bộ |
| 17 | Bộ dây chằng trung thế (dùng bulon mắc) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 8 | bộ |
| 18 | Bộ dây chằng cách khoảng trung thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | bộ |
| 19 | Cách điện đứng polymer 24kV- 744mm + ty | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 254 | bộ |
| 20 | Cách điện treo polymer 24kV - 744mm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 61 | cái |
| 21 | Khánh đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 24 | cái |
| 22 | Ma ní (Khoen neo) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 170 | cái |
| 23 | Giáp níu dây ACX 70 + mắc nối yếm cáp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 48 | cái |
| 24 | Vòng treo đầu tròn (Ball eye) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 36 | cái |
| 25 | Mắc nối đơn (Socket eye) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 36 | cái |
| 26 | Giáp buộc 1C - ACX 70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 176 | cái |
| 27 | Giáp buộc 4C - ACX 70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 38,5 | cái |
| 28 | Xà composite L75x75x6-2400 (đa năng) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | cái |
| 29 | Thanh chống composite 60x10-0,92m | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 6 | cái |
| 30 | Xà sắt L75-2m | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | cái |
| 31 | Xà sắt L75-2m lệch 2/3 (3 ốp, mạ) - loại A | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | cái |
| 32 | Xà sắt L75-2m lệch 2/3 (3 ốp, mạ) - loại B | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | cái |
| 33 | Xà sắt L75 - 0,8m - loại A | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | cái |
| 34 | Đà sắt L75 - 0,8m - loại B | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | cái |
| 35 | Chống xéo dẹp 60x6-0,72m | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 4 | cái |
| 36 | Thanh chống xéo L50x5-0,72m | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 6 | cái |
| 37 | Thanh chống xéo L50x5-1,142m | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | cái |
| 38 | Xà U 140x55x4,9 - 3,0m | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 16 | cái |
| 39 | Khung sứ đỉnh-0,5m-V63 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 77 | cái |
| 40 | Bù lon 16x250 mạ kẽm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 142 | cái |
| 41 | Bù lon 16x350 mạ kẽm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 20 | cái |
| 42 | Bù lon VRS 16x250 mạ kẽm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 5 | cái |
| 43 | Bù lon VRS 16x450 mạ kẽm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 30 | cái |
| 44 | Bù lon 16x50 mạ kẽm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 10 | cái |
| 45 | Bù lon 16x150 mạ kẽm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 6 | cái |
| 46 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 70 mm2 - có lõi thép | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 16.137,828 | Mét |
| 47 | Cáp đồng bọc 24KV - 25 mm² (24kV - CX(CR) 25mm2 ) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 29 | Mét |
| 48 | Cáp đồng bọc 24KV - 50 mm² (24kV - CX(CR) 25mm2 ) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 15 | Mét |
| 49 | Cáp đồng trần 25 mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 0,5 | kg |
| 50 | Kẹp nối ép WR 835 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 12 | cái |
| 51 | Kẹp nối ép WR 279 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 8 | cái |
| 52 | Ống nối ép AC70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 21 | cái |
| 53 | Kẹp Wire 70-95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 15 | cái |
| 54 | Hot line clamp 2/0 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 15 | cái |
| 55 | Nắp chụp kẹp wire | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 34 | cái |
| 56 | Ống co nhiệt 24kV (cỡ dây ACX 70-95) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 21 | m |
| 57 | Đèn khò | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | cái |
| 58 | Bình gas mini | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 6 | cái |
| 59 | Lông đền vuông Þ18 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 496 | cái |
| 60 | - Xà sắt đỡ thẳng 2m (XT-2m) | nhân công tháo lắp lại | 3 | bộ |
| 61 | - Xà sắt đỡ góc 2m (XK-2m) | nhân công tháo lắp lại | 1 | bộ |
| 62 | - Xà sắt dùng 2,4m (XD-2,4m) | nhân công tháo lắp lại | 2 | bộ |
| 63 | - Kẹp quai | nhân công tháo lắp lại | 19 | bộ |
| 64 | -Sứ treo polymer: | nhân công tháo dỡ tu hồi | 3 | cái |
| 65 | -Sứ treo thủy tinh (2 bát): | nhân công tháo dỡ tu hồi | 52 | bộ |
| 66 | -Sứ đứng gốm 24kV + ty: | nhân công tháo dỡ tu hồi | 239 | cái |
| 67 | -Xà đơn-2,4m: | nhân công tháo dỡ tu hồi | 1 | bộ |
| 68 | -Toppin: | nhân công tháo dỡ tu hồi | 77 | cái |
| 69 | - Dây chằng | nhân công tháo dỡ tu hồi | 15 | bộ |
| 70 | - Dây ACSR 70: | nhân công tháo dỡ tu hồi | 15.821,4 | m |
| 71 | -Kẹp dừng dây AC 95-50 3U: | nhân công tháo dỡ tu hồi | 48 | cái |
| 72 | - Bulon các loại | nhân công tháo dỡ tu hồi | 142 | cái |
| B | CÔNG TRÌNH: SỬA CHỬA LƯỚI HẠ THẾ HUYỆN GIỒNG TRÔM NĂM 2022 | |||
| 1 | Móng đôi 2 đà cản 1,2m: M2a | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 5 | bộ |
| 2 | Móng đơn 1 đà cản 1,2m: M1a | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 5 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa hàn sắt dùng kẹp WR | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 22 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 7,5m - đơn (hoàn toàn bằng thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 10 | trụ |
| 5 | Sơn số trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 436 | vị trí |
| 6 | Bộ néo xuống hạ thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 27 | bộ |
| 7 | Rack 2 - nhúng kẽm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 42 | Cái |
| 8 | Rack 3 - nhúng kẽm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 123 | Cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 453 | cái |
| 10 | Kẹp đở cáp ABC | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 9 | cái |
| 11 | Kẹp dừng cáp ABC | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 11 | cái |
| 12 | Bu lon 16x200 mạ kẽm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 258 | Cái |
| 13 | Bu lon 16x300 mạ kẽm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 70 | Cái |
| 14 | Bu lon móc 16x200 mạ kẽm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 7 | Cái |
| 15 | Bu lon móc 16x300 mạ kẽm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 7 | Cái |
| 16 | Kẹp nối ép WR 419 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 12 | Cái |
| 17 | Kẹp nối ép WR 259 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 193 | Cái |
| 18 | Kẹp nối ép WR 279 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 239 | Cái |
| 19 | Kẹp dây AC 25-70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 254 | Cái |
| 20 | Ống nối ép AC 50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 50 | Cái |
| 21 | Ống nối ép AC 95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp nối rẽ IPC 95 - 95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 20 | Cái |
| 23 | Kẹp nối rẽIPC 95 - 35 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 516 | Cái |
| 24 | Cáp ABC 2x95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 481,032 | m |
| 25 | Cáp nhôm trần AC 50 mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 82,6985 | Kg |
| 26 | Cáp nhôm bọc AV50 mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 38.404,632 | mét |
| 27 | Cáp nhôm bọc AV70 mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 30,6 | mét |
| 28 | Cáp duplex đồng 2x6 mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 790 | mét |
| 29 | Nắp bịt đầu cáp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 8 | cái |
| 30 | Kẹp nhựa rẽ nhánh | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 795 | cái |
| 31 | Bulon xoắn 12x250 + lông đền phi 14 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 262 | cái |
| 32 | Băng keo | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 496 | cuộn |
| 33 | Long đền vuông Þ18 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 670 | Cái |
| 34 | - Dây A 35 | nhân công tháo lắp lại | 2.440,2 | m |
| 35 | - Dây AC35 | nhân công tháo lắp lại | 6.230 | m |
| 36 | - Dây AV35 | nhân công tháo lắp lại | 816 | m |
| 37 | - Dây AC50 | nhân công tháo lắp lại | 4.887,8 | m |
| 38 | - Dây AC50 (N chung) | nhân công tháo lắp lại | 5.086,5 | m |
| 39 | - Dây AC95 (N chung) | nhân công tháo lắp lại | 451,1 | m |
| 40 | - Thùng công tơ 2 điện kế bằng composite | nhân công tháo lắp lại | 3 | cái |
| 41 | - Thùng công tơ 2 điện kế bằng composite | nhân công tháo lắp lại | 6 | cái |
| 42 | - Thùng công tơ 4 điện kế bằng composite | nhân công tháo lắp lại | 3 | cái |
| 43 | - Dây AV50 | nhân công tháo dỡ tu hồi | 38.594,8 | m |
| 44 | - Dây AV70 | nhân công tháo dỡ tu hồi | 30 | m |
| 45 | - Cáp ABC 2x50 | nhân công tháo dỡ tu hồi | 471,6 | m |
| 46 | - Rack 2 | nhân công tháo dỡ tu hồi | 42 | cái |
| 47 | - Rack 3 | nhân công tháo dỡ tu hồi | 123 | cái |
| 48 | - Dây chằng | nhân công tháo dỡ tu hồi | 27 | cái |
| 49 | - Trụ BTV 7,5m | nhân công tháo dỡ tu hồi | 10 | cái |
| 50 | - Bulon các loại | nhân công tháo dỡ tu hồi | 288 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung - hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2019, 2020).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 1,25 tấn | Xe tải ≥ 1,25 tấn | 1 |
| 3 | Sòng dựng trụ 3 tấn | Sòng dựng trụ 3 tấn | 2 |
| 4 | Máy tời 3 tấn | Máy tời 3 tấn | 2 |
| 5 | Kích + lem 1,5 tấn | Kích + lem 1,5 tấn | 4 |
| 6 | Kiềm ép thủy lực | Kiềm ép thủy lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi