Gói thầu: Gói 7: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC) dự án Lắp MBA T2-40MVA TBA 110kV Chợ Lách
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 7: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC) dự án Lắp MBA T2-40MVA TBA 110kV Chợ Lách |
| Số hiệu KHLCNT | 20200890702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 11:12:00 đến ngày 2022-01-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,645,105,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 709,000,000 VNĐ ((Bảy trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.094E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 16.552.000.000 đồng.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 16.552.000.000 đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp VTTB và xây lắp Trạm biến có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 16.552.000.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, biên bản thanh lý và giấy chuyển tiền;2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụGhi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.552.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Phải có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải trọng 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 L (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn hồ quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn hồ quang (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 7: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC) dự án Lắp MBA T2-40MVA TBA 110kV Chợ Lách Lắp MBA T2-40MVA TBA 110kV Chợ lách 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | File mềm (Word) Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 709.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba. | Xem Tập 1 E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH DO BÊN B CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV – 40MVA. Kèm: 1) Tủ điều khiển từ xa máy biến áp. 2) Bộ tự động điều chỉnh điên áp (F90). 3) Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây. 4) Cáp điều khiển, cáp nguồn và phụ kiện 5) 03 Bộ kẹp cực thiết bị phía 110KV cho dây ACSR 240/32mm2 6) 03 bộ kẹp cực thiết bị phía 22KV cho hộp đầu cáp 7) 01 bộ kẹp bắt dây nối đất trung tính đến dây cosse đồng 1x240 mm2 8) 01 bộ kẹp bắt dây trung tính 22kV đến 2 dây cosse đồng M2x240 mm2 9) 02 bộ kẹp bắt dây trung tính 11kV đến dây cosse đồng M1x240 mm2 10) 03 bộ chống sét Van-Class3 (3LA-18kV-CL.3) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 22±2x2,5%/0,4kV - 100kVA, kèm các phụ kiện để dự trữ và lắp đặt.- Loại 2 cuộn dây, 3 pha, đặt ngoài trời- Công suất 100kVA-Tổ đấu dây Dyn11, điều chỉnh điện áp không tải- Uk%=4,5% | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Máy |
| 3 | Máy cắt điện 3 pha 123 -1250A-31.5kA/1s; kèm (Bình khí SF6 nạp lần đầu):- 06 Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm2- 02 Kẹp nối dây tiếp đất - 01 Giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Máy |
| 4 | Máy cắt điện 3 pha 123 -1250A-31.5kA/1s; kèm (Bình khí SF6 nạp lần đầu):- 06 Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm2- 02 Kẹp nối dây tiếp đất - 01 Giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Máy |
| 5 | Dao cách ly 3 pha 123kV >= 1250A - 31.5kA/1s; có một lưỡi tiếp đất; kèm phụ kiện: - 06 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm2- 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất - 01 bộ giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Máy |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 123kV >= 1250A - 31.5kA/1s; có hai lưỡi tiếp đất; kèm phụ kiện: - 06 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm2- 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất - 01 bộ giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Máy |
| 7 | Biến dòng điện 1 pha 123kV - 31.5kA/1s; 200-400/1-1-1-1-1A kèm phụ kiện (cho 1 bộ Biến dòng): - 02 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm2- 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất - 01 bộ giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 8 | Biến dòng điện 1 pha 123kV - 31.5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A kèm phụ kiện (cho 1 bộ Biến dòng): - 02 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm2- 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất - 01 bộ giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 9 | Chống sét van 1 pha 96KV 10KA-CL.3 Kèm phụ kiện (cho 01 bộ chống sét van): - 01 Bộ đếm sét - 01 Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm2- 02 Bộ kẹp nối dây tiếp đất- 01 Giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 10 | Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV-31,5kV/1s; kèm:- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm2- Kẹp cực thiết bị ( loại T )phù hợp cỡ dây ACSR 400/51mm2- Kẹp nối dây tiếp đất - Giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 11 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-2500A-25kA/1s; cho lộ tổng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho lộ ra | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 4 | Tủ |
| 13 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho tụ bù | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ máy cắt phân đoạn 24kV-2500A-25kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 17 | Bộ Ắcquy 110VDC + kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt: Loại Niken - Cadmium, loại kín, 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 18 | Hộp MCB cho giàn accu: Bao gồm 02 MCB - 2P - 63A- 10kA kèm tiếp điểm phụ 01NO+01NC. Trọn bộ phụ kiện lắp đặt đấu nối | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 19 | Tủ nạp ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt: Ngõ vào 380VAC, ngõ ra : 110VAC, dòng điện nạp 75A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| C | PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN DO BÊN B CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR 240/32 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 90 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR 700/86 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 90 | m |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh chữ song song kiểu bulong từ 1 dây ACSR700/86 (tap) đến ống nhôm D80/70 (tap) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 6 | Bộ |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ ống nhôm D80/70 (run) đến 1 dây ACSR-240/32mm2 (tap) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 4 | Bộ |
| 5 | Trọn bộ cáp lực trung thế và phụ kiện đi kèm lô cáp. Khối lượng và chủng loại cáp tham khảo bao gồm nhưng không giới hạn như sau:- Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV - 500mm2: 330m;- Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện: 18 đầu;- Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện: 6 đầu;- Cáp ngầm 12/20(24)kV-Cu/CXV/S/DATA/24kV-1Cx150 mm2: 135m;- Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện: 3 đầu;- Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện: 3 đầu;- Cáp đồng bọc 3 pha Cu/CXV/DSTA/24kV - 3x50 mm2: 50m;- Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện: 1 đầu;- Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện: 1 đầu.(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Trọn bộ cáp nguồn hạ áp và phụ kiện đi kèm lô cáp. Khối lượng và chủng loại cáp tham khảo bao gồm nhưng không giới hạn như sau:- Cáp đồng bọc 0,6/1kV - CXV - (3x95+1x70)mm²: 60m;- Cáp đồng bọc 0,6/1kV- CXV - (3x16+1x10)mm²: 20m;- Cáp đồng bọc 0,6/1kV CXV- 2x4mm²: 160m;- Cáp đồng bọc 0,6/1kV CXV- 2x2,5mm²: 300m;- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV – CV2,5mm2: 100m;- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV – CV1,5mm2: 100m;- Cáp chống cháy 0,6/1kV CVV/FR – 2x25mm2: 60m;- Cáp chống cháy 0,6/1kV CVV/FR – 2x4mm2: 480m;- Cáp chống cháy 0,6/1kV CVV/FR – 2x2,5mm2: 700m;(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Trọn bộ cáp kiểm tra ruột đồng, cách điện PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu (loại CVVS) điện áp 0,6/1kV và phụ kiện đi kèm lô cáp. Khối lượng và chủng loại cáp tham khảo bao gồm nhưng không giới hạn như sau:- Cáp 0,6/1kV CVV/SC–4x4mm2 có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu: 1410m;- Cáp 0,6/1kV CVV/SC–19x1,5mm2 có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu: 480m;- Cáp 0,6/1kV CVV/SC–12x1,5mm2 có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu: 770m;- Cáp 0,6/1kV CVV/SC–7x1,5mm2 có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu: 480m;- Cáp 0,6/1kV CVV/SC–4x1,5mm2 có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu: 430m;- Cáp 0,6/1kV CVV/SC–4x2,5mm2 có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu: 120m;- Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x2,5mm2: 60m;- Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x1,5mm2: 48m.(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Phụ kiện đi kèm lô cáp nguồn hạ áp và cáp kiểm tra với khối lượng tham khảo gồm:- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 1,5mm²: 1000 cái;- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 2,5mm²: 500 cái; - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 4mm²: 300 cái;- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 10mm²: 2 cái;- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 16mm²: 6 cái;- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 25mm²: 10 cái;- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 70mm²: 2 cái;- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 95mm²: 6 cái;- Nhãn cáp: 300 cái; - Nhãn cho ruột cáp (loại gen ống hoặc chữ và số);- Vòng đệm cáp (cable gland) các loại: 300 cái;- Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm: 1000 sợi;- Băng dính cách điện bằng nhựa: 10 cuộn;- Ống nhựa cứng uPVC luồn dây D114, D90, D60, D27 và co nối ống các loại...- Contactor 110VDC-3NO+1NC: 4 cái;- Khóa chuyển vận hành song song/độc lập loại tối thiểu 3 cập tiếp điểm: 1 cái;- Ống lồng in nhãn ruột cáp cỡ dây 4mm2; 2,5mm2; 1,5mm2….(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Trọn bộ vật liệu và phụ kiện để đấu nối hoàn thiện tiếp địa của toàn bộ các thiết bị lắp mới vào lưới đấu nối hiện hữu tại trạm. Chi tiết khối lượng bao gồm nhưng không giới hạn như sau:- Dây đồng trần C120: 250m;- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm2: 140m;- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm2: 150m;- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm2: 80m;- Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép cho cỡ dây đồng 120mm2: 60 bộ;- Mối hàn hoá nhiệt: 52 mối;- Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 240mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc: 4 cái;- Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây dđồng 120mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc: 120 cái;- Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây dđồng 50mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc: 40 cái(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Trọn bộ vật liệu và phụ kiện lắp đặt cho giàn tụ bù. Chi tiết khối lượng bao gồm nhưng không giới hạn như sau:- Cầu chì + lò xo: 21 bộ;- Sứ đứng 35 kV loại lắp thanh đồng: 9 bộ;- Thanh đồng 80x6x500mm: 9 thanh;- Thanh đồng 80x6x1750mm: 6 thanh;- Kẹp cố định cáp: 8 bộ;- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm2: 8m;- Dây đồng trần C50: 18kg;- Đầu cốt đồng loại ép (trọn bộ cùng bulong M10 - 40 + Rongden) cho cỡ dây đồng 50mm2: 90 cái. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 11 | Trọn bộ vật tư và phụ kiện lắp đặt cho hệ thống chiếu sáng ngoài trời và phòng ắc quy. Chi tiết khối lượng bao gồm nhưng không giới hạn như sau:- Đèn Led 30W - 220VAC kèm chóa đèn và phụ kiện: 3 bộ;- Đèn phòng nổ bóng tròn 30w; 50W-220V/50Hz: 3 bộ;- Cần đèn chiếu sáng gắn trên trụ BTLT 14m: 3 bộ;- MCCB 2P-10A-3kA, loại âm tường, , kèm hộp âm tường: 1 bộ;- Hộp nối dây ngoài trời 220V-15A, kèm phụ kiện: 1 hộp;- Ống nhựa cứng uPVC D34, co nối ống các loại, keo dán ống và dây đai Inox định ống lắp vào cột BTLT… | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Trọn bộ thiết bị, vật liệu và dụng cụ PCCC cho hệ thống PCCC tại trạm. Chi tiết khối lượng bao gồm nhưng không giới hạn như sau:- Bể cát: 5 cái;- Thùng đựng dụng cụ PCCC kích thước 900x400x900: -04 bình CO2 loại 5kg: 3 tủ;- Bình CO2 loại 24 kg loại xe đẩy: 2 bình;- Bọt keo Foam chống cháy: 6 bình;- Bình Asul 35Kg có xe đẩy: 2 bình;- Nút bấm báo động hỏa hoạn, đồng bộ với hệ thống nút bấm báo động: 2 bộ;- Còi báo động + đèn chớp hỏa hoạn + đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT): 2 bộ;- Sơ đồ hệ thống cứu hoả và PCCC (Ao, kính): 2 bảng;- Ắcquy 24V – 1,2Ah – 400mA + Bộ nạp tự động: 1 bộ;- Xẻng: 10 cái;- Ống nhựa PVC D32 luồn dây: 50m;- Đầu dò nhiệt chống nổ ngoài trời, kèm phụ kiện lắp đặt: 8 bộ;- Bảng cấm lửa: 2 cái;- Đầu dò hổn hợp (khói nhiệt) 12 và khói 01: 15 bộ;- Hệ thống điều khiển báo cháy tự động trung tâm, loại 12 kênh (10 in; 02 out; 220VAC/24VDC), bao gồm accu, Card cho rơ le input Zoom: 1 hệ thống. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 13 | Thiết bị cho phòng ắc quy:- Quạt thông gió thường xuyên 350V - 50W: 2 cái. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| D | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Phần tháo dỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Phần hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Móng máy biến áp 40MVA | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 4 | Móng + trụ MBA tự dùng - 100kVA | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ biến dòng điện 1 pha 123kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 6 | Móng |
| 6 | Móng trụ biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Móng |
| 7 | Móng trụ máy cắt 3 pha 123kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Móng |
| 8 | Móng tủ đấu dây ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Móng |
| 9 | Móng trụ chống sét van 1 pha 96kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Móng |
| 10 | Móng trụ dao cách ly 3 pha 123kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Móng |
| 11 | Móng + giàn giá đỡ tụ bù | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 12 | Tái tạo đường ôtô trong trạm rộng 3m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2,5 | Mét |
| 13 | Hệ thống thải dầu sự cố | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 9 | Mét |
| 14 | Xử lý nắp bể dầu sự cố MBA hiện hữu ( bị nứt các điểm tiếp giáp) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Toàn bộ |
| E | PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU THỰC HIỆN LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110kV (có bao gồm BCU) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển – bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV (CRP2) (có bao gồm BCU) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ bảo vệ thanh cái 110kV (có bao gồm relay 87B) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 6 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ đấu dây ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Tủ |
| 8 | Tụ bù trung thế 24kV - 4,2MVAr (21 tụ 13,4kV - 200kVAr bao gồm các phụ kiện lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Giàn |
| F | PHẦN VẬT TƯ THÁO VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Cách điện đứng 123kV đỡ dây ACSR 410/51 (bao gồm giá đỡ cao 2,5m) | 4 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi tủ AC hiện hữu | 1 | Tủ | |
| 3 | Thu hồi tủ DC hiện hữu | 1 | Tủ | |
| G | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01 "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.094E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 16.552.000.000 đồng.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 16.552.000.000 đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp VTTB và xây lắp Trạm biến có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 16.552.000.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, biên bản thanh lý và giấy chuyển tiền;2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụGhi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.552.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Phải có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất | Xe cuốc đất (chiếc) | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt (chiếc) | 1 |
| 3 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250 L | Máy trộn bê tông dung tích 250 L (máy) | 2 |
| 5 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L (máy) | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ thủy bình | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) | 1 |
| 9 | Máy hàn hồ quang | Máy hàn hồ quang (máy) | 2 |
| 10 | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái). | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi