Gói thầu: Cung cấp máy móc thiết bị phục vụ công tác sửa chữa NMNĐ Vĩnh Tân 4 mở rộng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200807294-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp máy móc thiết bị phục vụ công tác sửa chữa NMNĐ Vĩnh Tân 4 mở rộng
Số hiệu KHLCNT 20200807184
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hợp đồng Dịch vụ sửa chữa NMNĐ Vĩnh Tân 4 mở rộng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 115 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 14:42:00 đến ngày 2020-08-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,123,680,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,237,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy hàn Fronius TPS 400i 1 Bộ Chi tiết mô tả hàng hóa theo Chương V - Phần 2 Hồ sơ yêu cầu
2 Máy hàn Bulong RSN-2500HD Điện áp cung cấp: 380V; 3 pha 50/60Hz Công suất: 94 KVA Dòng hàn định mức: 162.5 A Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: 250-2500A Tốc độ hàn Ø 24: 7 Cái/phút Đường kính bu lông hàn: Ø6-25mm Cấp bảo vệ: IP21S Cấp cách điện: F Kích thước: 780x390x800 mm Hiệu suất: 80% Hệ số công suất: 0.88 Điện áp không tải: 80 V Chiều dài đầu bu lông: ≤ 400 mm Trọng lượng: 105 Kg Đã bao gồm: - Súng hàn - 1 Dây súng hàn: 15m - 1 Kẹp mát 5m - 1 Cáp điều khiển: 4m 1 Bộ Máy hàn Bulong RSN-2500HD Điện áp cung cấp: 380V; 3 pha 50/60Hz Công suất: 94 KVA Dòng hàn định mức: 162.5 A Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: 250-2500A Tốc độ hàn Ø 24: 7 Cái/phút Đường kính bu lông hàn: Ø6-25mm Cấp bảo vệ: IP21S Cấp cách điện: F Kích thước: 780x390x800 mm Hiệu suất: 80% Hệ số công suất: 0.88 Điện áp không tải: 80 V Chiều dài đầu bu lông: ≤ 400 mm Trọng lượng: 105 Kg Đã bao gồm: - Súng hàn - 1 Dây súng hàn: 15m - 1 Kẹp mát 5m - 1 Cáp điều khiển: 4m
3 Máy cắt Plasma Máy cắt Plasma Jasic CUT 160 (J47) Điện áp vào (V): 3 pha AC 400V±15% 50/60 Hz Dòng vào định mức (A): 41.9 Công suất (KVA): 29 Đầu ra định mức: 160A/144V Phạm vi dòng hàn (A): 30-160 Điện áp không tải (V): 400 Chu kỳ tải Imax (40°C) (%): 60 Chu kỳ tải 100% (40°C): 120A Hiệu suất (%): 88 Hệ số công suất: 0.80 Khởi động hồ quang: LF/HF Cấp bảo vệ: IP21S Cấp cách điện: F Khí nén (cho thép cacbon): 0.4-0.6 MPA, 7800 l/h Khí nén (cho thép không gỉ): 0.4-0.6 MPA, 1200 l/h Chiều dày cắt tối đa (mm): 45 Chiều dày cắt hiệu quả (mm): 35 Kích thước (mm): 610 x 325 x 575 Trọng lượng (kg): 46 Đã bao gồm: - 1 Dây cắt - 1 Kẹp mát 5m 1 Bộ Máy cắt Plasma Máy cắt Plasma Jasic CUT 160 (J47) Điện áp vào (V): 3 pha AC 400V±15% 50/60 Hz Dòng vào định mức (A): 41.9 Công suất (KVA): 29 Đầu ra định mức: 160A/144V Phạm vi dòng hàn (A): 30-160 Điện áp không tải (V): 400 Chu kỳ tải Imax (40°C) (%): 60 Chu kỳ tải 100% (40°C): 120A Hiệu suất (%): 88 Hệ số công suất: 0.80 Khởi động hồ quang: LF/HF Cấp bảo vệ: IP21S Cấp cách điện: F Khí nén (cho thép cacbon): 0.4-0.6 MPA, 7800 l/h Khí nén (cho thép không gỉ): 0.4-0.6 MPA, 1200 l/h Chiều dày cắt tối đa (mm): 45 Chiều dày cắt hiệu quả (mm): 35 Kích thước (mm): 610 x 325 x 575 Trọng lượng (kg): 46 Đã bao gồm: - 1 Dây cắt - 1 Kẹp mát 5m
4 Máy gia nhiệt vòng bi cảm ứng Acepom TIH220M Công suất: 11500W Điện áp: 380V Đường kính trong: 60-600mm Nhiệt độ: 0-250℃ Thời gian điều khiển: 0-60 phút Khử từ tự động: 1 Bộ Máy gia nhiệt vòng bi cảm ứng Acepom TIH220M Công suất: 11500W Điện áp: 380V Đường kính trong: 60-600mm Nhiệt độ: 0-250℃ Thời gian điều khiển: 0-60 phút Khử từ tự động:
5 Máy gia nhiệt vòng bi, bánh răng di động BEGA BETEX 22 ELDi NSX: BEGA Model: 22ELDi Công suất: 3.6 KVA Điện áp: 120V/230V Tần số: 50/60 Hz Kích thước min, max của chi tiết cần gia nhiệt - Đường kính trong tối thiểu: 10 mm - Đường kính ngoài tối đa: 240 mm - Chiều rộng lớn nhất: 120 mm - Khối lượng ổ lăn(bạc đạn) lớn nhất: 20 kg - Khối lượng các chi tiết khác lớn nhất: 10kg Màn hình hiển thị số. Đầu đo nhiệt độ có từ tính Nhiệt độ tối đa 150oC Khử từ tự động, lớn hơn 2A/cm. Điều chỉnh thời gian, nhiệt độ Âm báo sau khi kết thúc chu trình Có chức năng giữ nhiệt Đi kèm 5 gông từ loại 7.10, 14,20, 40 mm Bộ công cụ lắp đặt 1 Bộ Máy gia nhiệt vòng bi, bánh răng di động BEGA BETEX 22 ELDi NSX: BEGA Model: 22ELDi Công suất: 3.6 KVA Điện áp: 120V/230V Tần số: 50/60 Hz Kích thước min, max của chi tiết cần gia nhiệt - Đường kính trong tối thiểu: 10 mm - Đường kính ngoài tối đa: 240 mm - Chiều rộng lớn nhất: 120 mm - Khối lượng ổ lăn(bạc đạn) lớn nhất: 20 kg - Khối lượng các chi tiết khác lớn nhất: 10kg Màn hình hiển thị số. Đầu đo nhiệt độ có từ tính Nhiệt độ tối đa 150oC Khử từ tự động, lớn hơn 2A/cm. Điều chỉnh thời gian, nhiệt độ Âm báo sau khi kết thúc chu trình Có chức năng giữ nhiệt Đi kèm 5 gông từ loại 7.10, 14,20, 40 mm Bộ công cụ lắp đặt
6 Máy khoan từ Máy khoan từ FE 100 RLX HSX: FE Power Tool Công suất động cơ: 1800W Trục chính: Morse côn 3-19mm (3/4") Khả năng khoét (mũi ngắn 30mm) 100mm (4") Khả năng khoét (mũi dài 55mm) 100mm (4") Khả năng khoét (mũi dài 110mm) 50mm (2") Khả năng khoét loe: 50mm (2") Doa: 31.75mm Khoan xoắn 31.75mm Taro: M30 Tốc độ quay: I 40-140v/p, II 120-480v/p Hành trình 250mm Trọng lượng 27kg Lực từ: 3500kg Máy bao gồm: 1 máy khoan, 1 mũi côn số 3, 1 ti định tâm FEPP 75 (phi 6.35x79mm), 1 ti định tâm FEPP 100 (phi 6.35x103mm), 1 dụng cụ tháo mũi côn MT3, 1 valy đựng, 1 xích khóa an toàn, 1 hướng dẫn sử dụng, 1 đầu cặp mũi khoan, 1 đầu nối taro M30. 1 Bộ Máy khoan từ Máy khoan từ FE 100 RLX HSX: FE Power Tool Công suất động cơ: 1800W Trục chính: Morse côn 3-19mm (3/4") Khả năng khoét (mũi ngắn 30mm) 100mm (4") Khả năng khoét (mũi dài 55mm) 100mm (4") Khả năng khoét (mũi dài 110mm) 50mm (2") Khả năng khoét loe: 50mm (2") Doa: 31.75mm Khoan xoắn 31.75mm Taro: M30 Tốc độ quay: I 40-140v/p, II 120-480v/p Hành trình 250mm Trọng lượng 27kg Lực từ: 3500kg Máy bao gồm: 1 máy khoan, 1 mũi côn số 3, 1 ti định tâm FEPP 75 (phi 6.35x79mm), 1 ti định tâm FEPP 100 (phi 6.35x103mm), 1 dụng cụ tháo mũi côn MT3, 1 valy đựng, 1 xích khóa an toàn, 1 hướng dẫn sử dụng, 1 đầu cặp mũi khoan, 1 đầu nối taro M30.
7 MÁY HÀN ỐNG HDPE VẬN HÀNH THUỶ LỰC – ROTHENBERGER Model: R315F NSX: Rothenberger (tiêu chuẩn CHLB Đức) Dải làm việc: 90mm-315mm Độ lệch mối hàn: ≤0.2mm Dải nhiệt độ: 0-270oC Sai số nhiệt: ± 5℃ Áp lực thủy lực: 0-6,3MPa Công suất tổng: 4.85kW / 220V Công suất nhiệt: 3kW / 220V Công suất thủy lực: 0.75kW / 220V Công suất máy bào: 1.1kW / 220V Tổng trọng lượng: 181Kg 1 Bộ MÁY HÀN ỐNG HDPE VẬN HÀNH THUỶ LỰC – ROTHENBERGER Model: R315F NSX: Rothenberger (tiêu chuẩn CHLB Đức) Dải làm việc: 90mm-315mm Độ lệch mối hàn: ≤0.2mm Dải nhiệt độ: 0-270oC Sai số nhiệt: ± 5℃ Áp lực thủy lực: 0-6,3MPa Công suất tổng: 4.85kW / 220V Công suất nhiệt: 3kW / 220V Công suất thủy lực: 0.75kW / 220V Công suất máy bào: 1.1kW / 220V Tổng trọng lượng: 181Kg
8 Thước cầu 2m Thước cầu 2000mm Straight EDGE, thước cầu chữ I GG1. Thước cầu 2m Model: 1581010200 Chiều dài: 2000mm. Thiết diện chữ I: 120 x 40mm Trọng lượng: 16 kg. 1 Cái Thước cầu 2m Thước cầu 2000mm Straight EDGE, thước cầu chữ I GG1. Thước cầu 2m Model: 1581010200 Chiều dài: 2000mm. Thiết diện chữ I: 120 x 40mm Trọng lượng: 16 kg.
9 Máy rửa siêu âm công nghiêp Skymen JP-360ST Model: JP-360ST dung tích: 135L NSX: HSVN GLOBAL Chất liệu: Inox 304 Tần số: 24KHz đến 40KHz Kích thước bể: 600*500*450mm (L*W*H) Kích thước máy: 860*760*800mm.(L*W*H) Trọng lượng : 97Kg Công suất siêu âm : 0 – 1800W Số đầu phát sóng : 36. Bộ phát sóng siêu âm rời. Công suất nhiệt : 4500W Nhiệt độ : 20 – 80 độ C Thời gian cài đặt : 0 – 99 phút Điện áp : AC380V 3 Phase 50/60HZ Chứng chỉ : RoHs/CE Bánh xe di chuyển đa năng 1 Bộ Máy rửa siêu âm công nghiêp Skymen JP-360ST Model: JP-360ST dung tích: 135L NSX: HSVN GLOBAL Chất liệu: Inox 304 Tần số: 24KHz đến 40KHz Kích thước bể: 600*500*450mm (L*W*H) Kích thước máy: 860*760*800mm.(L*W*H) Trọng lượng : 97Kg Công suất siêu âm : 0 – 1800W Số đầu phát sóng : 36. Bộ phát sóng siêu âm rời. Công suất nhiệt : 4500W Nhiệt độ : 20 – 80 độ C Thời gian cài đặt : 0 – 99 phút Điện áp : AC380V 3 Phase 50/60HZ Chứng chỉ : RoHs/CE Bánh xe di chuyển đa năng
10 Máy bơm nước phun xịt áp suất cao KRANZLE 800TST - Áp suất làm việc, có thể điều chỉnh liên tục: 30 - 250 bar. - Áp suất tối đa cho phép: 270 bar. - Lưu lượng nước ra: 13.3 lít/phút. - Kích cỡ vòi phun: 25.045. - Dung tích bình chứa lớn nhất: 16 lít. - Hút chất tẩy rửa trước khi bơm: có. - Nhiệt độ tối đa nước đầu vào: 60 ºC. - Tang quần vòi: có. - Đầu phun xoay nòng: có. - Bộ ngắt mô tơ trễ: có. - Dừng toàn bộ: có. - Vòi cao áp bọc thép: 20 m. - Dòng điện sử dụng 400V Ba pha; 12 A, 50Hz. - Tốc độ mô tơ: 1.400 v/phút. - Công suất khởi động: P1 - 7.5 kW. - Công suất làm việc: P2 - 5.5 kW. - Trọng lượng bao gồm cả phụ kiện (Không chứa nước): 89 Kg. - Kích thước gồm cà tay kéo, DxRxC (mm): 770x570x990. Dây phun nước áp lực cao cho máy phun xịt rửa áp lực cao Kranzle Profi 195TST (40 mét/cuộn). Bộ chia vào 1 ra 2 cho Dây phun nước áp lực cao Kranzle Profi 195TST, đầu nối phù hợp với máy Kranzle 800TST. Nòng đôi 660mm có bộ chia áp. Nhà sản xuất: Kranzle 1 Bộ Máy bơm nước phun xịt áp suất cao KRANZLE 800TST - Áp suất làm việc, có thể điều chỉnh liên tục: 30 - 250 bar. - Áp suất tối đa cho phép: 270 bar. - Lưu lượng nước ra: 13.3 lít/phút. - Kích cỡ vòi phun: 25.045. - Dung tích bình chứa lớn nhất: 16 lít. - Hút chất tẩy rửa trước khi bơm: có. - Nhiệt độ tối đa nước đầu vào: 60 ºC. - Tang quần vòi: có. - Đầu phun xoay nòng: có. - Bộ ngắt mô tơ trễ: có. - Dừng toàn bộ: có. - Vòi cao áp bọc thép: 20 m. - Dòng điện sử dụng 400V Ba pha; 12 A, 50Hz. - Tốc độ mô tơ: 1.400 v/phút. - Công suất khởi động: P1 - 7.5 kW. - Công suất làm việc: P2 - 5.5 kW. - Trọng lượng bao gồm cả phụ kiện (Không chứa nước): 89 Kg. - Kích thước gồm cà tay kéo, DxRxC (mm): 770x570x990. Dây phun nước áp lực cao cho máy phun xịt rửa áp lực cao Kranzle Profi 195TST (40 mét/cuộn). Bộ chia vào 1 ra 2 cho Dây phun nước áp lực cao Kranzle Profi 195TST, đầu nối phù hợp với máy Kranzle 800TST. Nòng đôi 660mm có bộ chia áp. Nhà sản xuất: Kranzle
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->