Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245861-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211147860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn thu tiền sử dụng đất) và vốn dân góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 12:38:00 đến ngày 2021-12-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,273,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt ≥ 80% giá trị hợp đồng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.782.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương tự; kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo nhà văn hóa tiểu khu Cơ Quan, Nhà Nghỉ, Khí Tượng, Cờ Đỏ, Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn thu tiền sử dụng đất) và vốn dân góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 40, Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu; địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng & thương mại An Bình Sơn La, địa chỉ: Số nhà 173, đường Điện Biên, tổ 9, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Mộc Châu, địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Mộc Châu, địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập HSMT: Tư vấn lập HSMT Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Mộc Châu, địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La;


- Bên mời thầu: UBND Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 40, Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu; địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên theo Điều 83 (Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng) và Điều 95 (điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu; địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu; địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu; địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Mộc Châu, địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU CƠ QUAN
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ3m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4332100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,4976m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,8256m3
5Ván khuôn móng cột0,2912100m2
6Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1701100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0612tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,206tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0817tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3578tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,922m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB301,8711m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,3338100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,419m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB302,838m3
16Gia công cột bằng thép hình2,7972tấn
17Lắp dựng cột thép các loại2,7972tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,1321tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,1321tấn
20Gia công xà gồ thép1,5721tấn
21Lắp dựng xà gồ thép1,5721tấn
22Gia công giằng mái thép0,2572tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,2572tấn
24Bu lông M22x120128cái
25Bu lông M20x50048cái
26Tăng đơ D1460cái
27Đai móc D1436,3kg
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ256,438m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,5095100m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm0,48100m
31Đai giữ ống48cái
32Máng nước khổ 400 dày 0.42mm30m
33Thép đỡ máng ĐK 1432,67kg
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm16cái
35Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm8cái
B NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU NHÀ NGHỈ
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ3m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3328100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,24m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,7396m3
5Ván khuôn móng cột0,284100m2
6Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2296100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0555tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3829tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1069tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,235tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,39m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB302,5256m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,2249100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,419m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB302,838m3
16Gia công cột bằng thép hình2,8946tấn
17Lắp dựng cột thép các loại2,8946tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,6751tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,6751tấn
20Gia công xà gồ thép1,2121tấn
21Lắp dựng xà gồ thép1,2121tấn
22Gia công giằng mái thép0,2752tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,2752tấn
24Bu lông M22x12040cái
25Bu lông M20x12040cái
26Bu lông M20x50060cái
27Tăng đơ D1448cái
28Đai móc D1414,52kg
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ209,029m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,1345100m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm0,42100m
32Đai giữ ống48cái
33Máng nước khổ 400 dày 0.42mm38m
34Thép đỡ máng41,382kg
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm12cái
36Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm6cái
C NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU KHÍ TƯỢNG
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ3,1m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3899100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,4112m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,7296m3
5Ván khuôn móng cột0,2768100m2
6Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1491100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0612tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,206tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0832tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2881tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,76m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB301,6401m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,2753100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,469m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB302,938m3
16Gia công cột bằng thép hình3,1728tấn
17Lắp dựng cột thép các loại3,1728tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,2448tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,2448tấn
20Gia công xà gồ thép1,4809tấn
21Lắp dựng xà gồ thép1,4809tấn
22Gia công giằng mái thép0,2313tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,2313tấn
24Bu lông M22x12096cái
25Bu lông M20x50048cái
26Bu lông M20x12032cái
27Tăng đơ D1460cái
28Đai móc D1436,3kg
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ254,1871m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,4291100m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm0,28100m
32Đai giữ ống32cái
33Máng nước khổ 400 dày 0.42mm26m
34Thép đỡ máng30,492kg
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm8cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm4cái
D NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU CỜ ĐỎ
1Tháo dỡ yếm thang gỗ7,52m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ168,31m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ223,04m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần43,8337m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ31,9892m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ14m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng106,7084m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng11,532m2
9Tháo dỡ trần79,5168m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ61,56m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại14,5m2
12Tháo tấm lợp tôn1,4668100m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.168,31m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.223,04m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.31,9892m2
16Trát trần, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.43,8337m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ214,799m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ266,874m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 106,708m2
20Trần thạch cao khung xương nổi 60x60 (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)79,517m2
21Lan can inox 304104,2444kg
22Lắp dựng lan can sắt, xi măng PCB307,52m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,56m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,5m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,453m3
26Lát gạch đất nung kích thước gạch 13,842m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường10m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB308,8m3
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,467100m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,0425m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB300,539m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,049100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0074tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0606tấn
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,6795m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,726m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.76,195m2
E Phần điện
1Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà nhân công 3.5/73công
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm260m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm245m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2175m
5Lắp đặt dây đơn 1x4mm2110m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 280m
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng11bộ
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần5bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi10cái
11Mặt 1 công tắc2cái
12Mặt 2 công tắc2cái
13Hạt công tắc đơn 1 chiều6cái
14Đế âm14cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
17Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm7m
F Thu sét
1Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
2Dây tiếp địa thép dẹt 40x46m
3Bật thép D100,9872kg
4Ống hồ lô4cái
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm100m
8Thép dk 102,2706kg
9Miếng chì đệm4cái
10Kẹp kiểm tra2bộ
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt ≥ 80% giá trị hợp đồng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.782.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương tự; kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít1
3 Máy trộn vữa ≥150 Lít1
4 Đầm bàn ≥1Kw2
5 Đầm dùi ≥1,5 KW2
6 Đầm cóc Không yêu cầu2
7 Máy cắt, uốn thép ≤ 5 KW2
8 Máy hàn ≤ 23 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->