Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Nguồn thu tiền sử dụng đất) và vốn dân góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 12:38:00 đến ngày 2021-12-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,273,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt ≥ 80% giá trị hợp đồng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.782.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương tự; kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp Sửa chữa, cải tạo nhà văn hóa tiểu khu Cơ Quan, Nhà Nghỉ, Khí Tượng, Cờ Đỏ, Thị trấn Nông Trường Mộc Châu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Nguồn thu tiền sử dụng đất) và vốn dân góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên theo Điều 83 (Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng) và Điều 95 (điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu; địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu; địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Trường Mộc Châu; địa chỉ: Tiểu khu 40, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Mộc Châu, địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU CƠ QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 3 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4332 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,4976 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,8256 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,2912 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1701 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0612 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,206 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0817 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3578 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,922 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | 1,8711 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3338 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,419 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | 2,838 | m3 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 2,7972 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | 2,7972 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,1321 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,1321 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 1,5721 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5721 | tấn | |
| 22 | Gia công giằng mái thép | 0,2572 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,2572 | tấn | |
| 24 | Bu lông M22x120 | 128 | cái | |
| 25 | Bu lông M20x500 | 48 | cái | |
| 26 | Tăng đơ D14 | 60 | cái | |
| 27 | Đai móc D14 | 36,3 | kg | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 256,438 | m2 | |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,5095 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,48 | 100m | |
| 31 | Đai giữ ống | 48 | cái | |
| 32 | Máng nước khổ 400 dày 0.42mm | 30 | m | |
| 33 | Thép đỡ máng ĐK 14 | 32,67 | kg | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 16 | cái | |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 8 | cái | |
| B | NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU NHÀ NGHỈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 3 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3328 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,24 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,7396 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,284 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2296 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0555 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3829 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1069 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,235 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,39 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | 2,5256 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2249 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,419 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | 2,838 | m3 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 2,8946 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | 2,8946 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,6751 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,6751 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 1,2121 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2121 | tấn | |
| 22 | Gia công giằng mái thép | 0,2752 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,2752 | tấn | |
| 24 | Bu lông M22x120 | 40 | cái | |
| 25 | Bu lông M20x120 | 40 | cái | |
| 26 | Bu lông M20x500 | 60 | cái | |
| 27 | Tăng đơ D14 | 48 | cái | |
| 28 | Đai móc D14 | 14,52 | kg | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 209,029 | m2 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,1345 | 100m2 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,42 | 100m | |
| 32 | Đai giữ ống | 48 | cái | |
| 33 | Máng nước khổ 400 dày 0.42mm | 38 | m | |
| 34 | Thép đỡ máng | 41,382 | kg | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 6 | cái | |
| C | NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU KHÍ TƯỢNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 3,1 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3899 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,4112 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,7296 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,2768 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1491 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0612 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,206 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0832 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2881 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,76 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | 1,6401 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2753 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,469 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | 2,938 | m3 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 3,1728 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | 3,1728 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,2448 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,2448 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 1,4809 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4809 | tấn | |
| 22 | Gia công giằng mái thép | 0,2313 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,2313 | tấn | |
| 24 | Bu lông M22x120 | 96 | cái | |
| 25 | Bu lông M20x500 | 48 | cái | |
| 26 | Bu lông M20x120 | 32 | cái | |
| 27 | Tăng đơ D14 | 60 | cái | |
| 28 | Đai móc D14 | 36,3 | kg | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 254,1871 | m2 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,4291 | 100m2 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,28 | 100m | |
| 32 | Đai giữ ống | 32 | cái | |
| 33 | Máng nước khổ 400 dày 0.42mm | 26 | m | |
| 34 | Thép đỡ máng | 30,492 | kg | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 4 | cái | |
| D | NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU CỜ ĐỎ | |||
| 1 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | 7,52 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 168,31 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 223,04 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 43,8337 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 31,9892 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 14 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 106,7084 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 11,532 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 79,5168 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 61,56 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 14,5 | m2 | |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | 1,4668 | 100m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | 168,31 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | 223,04 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | 31,9892 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | 43,8337 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 214,799 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 266,874 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 106,708 | m2 | |
| 20 | Trần thạch cao khung xương nổi 60x60 (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | 79,517 | m2 | |
| 21 | Lan can inox 304 | 104,2444 | kg | |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt, xi măng PCB30 | 7,52 | m2 | |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,56 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,5 | m2 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,453 | m3 | |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 13,842 | m2 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | 8,8 | m3 | |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,467 | 100m2 | |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,0425 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | 0,539 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,049 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0074 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0606 | tấn | |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,6795 | m3 | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,726 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | 76,195 | m2 | |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà nhân công 3.5/7 | 3 | công | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 60 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 45 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 175 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 110 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 280 | m | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 11 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 11 | Mặt 1 công tắc | 2 | cái | |
| 12 | Mặt 2 công tắc | 2 | cái | |
| 13 | Hạt công tắc đơn 1 chiều | 6 | cái | |
| 14 | Đế âm | 14 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 7 | m | |
| F | Thu sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 2 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 6 | m | |
| 3 | Bật thép D10 | 0,9872 | kg | |
| 4 | Ống hồ lô | 4 | cái | |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 100 | m | |
| 8 | Thép dk 10 | 2,2706 | kg | |
| 9 | Miếng chì đệm | 4 | cái | |
| 10 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt ≥ 80% giá trị hợp đồng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.782.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương tự; kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 Lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥150 Lít | 1 |
| 4 | Đầm bàn | ≥1Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥1,5 KW | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | ≤ 5 KW | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≤ 23 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi