Gói thầu: Gói thầu mua sắm hàng hóa số 1: Thiết bị đồ gỗ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243023-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm hàng hóa số 1: Thiết bị đồ gỗ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239665 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước thực hiện CTMTQG XDNTM và Ngân sách huyện Bình Tân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:52:00 đến ngày 2021-12-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,579,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND* Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính.- Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính.- Trường hợp Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự là Hợp đồng được ký kết với đơn vị Chủ đầu tư là Doanh nghiệp thì phải cung cấp thông tin về địa điểm cung cấp, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn GTGT, Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu tương ứng với Hợp đồng.* Ghi chú khác về tài liệu chứng minh: - Các tài liệu scan phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu- Trường hợp cần thiết, tất cả các giấy tờ chứng thực của đơn vị dự thầu, đơn vị mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc để kiểm chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các sản phẩm khác thì Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồngĐiều kiện bảo hành như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao và bảo trì 24 tháng.- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng.- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng- Nhà thầu phải có bảng cam kết với Chủ đầu tư toàn bộ sản phẩm của nhà thầu khi lắp đặt hoàn thiện nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó phải do nhà thầu chi trả (Nếu Nhà thầu không có bảng cam kết xem như nhà thầu không đạt theo yêu cầu của E-HSMT). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách chung bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 gói thầu nếu trúng thầu gói thầu này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thành;- Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT;- Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.Đã từng thi công lắp đặt ít nhất 03 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị đồ gỗ có giá trị 1,2 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng.* Ghi chú:- Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu- Các nhân sự chủ chốt ngoài các yêu cầu ở trên phải kèm theo những tài liệu sau:+ Chúng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Quyết định và danh sách của đơn vị đào tạo cấp chứng nhận (hay thẻ, đối với công nhân) huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ+ Đối với chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề của công nhân (đối với tổ chức) đính kèm Quyết định của đơn vị đào tạo kèm theo danh sách công nhân học nghề, hợp đồng giữa đơn vị đào tạo và Doanh nghiệp có công nhân học nghề, chứng từ thanh toán, biên bản thanh lý và hóa đơn. Đối với cá nhân đính kèm Quyết định của đơn vị đào tạo kèm theo danh sách của công nhân học nghề, chứng từ thanh toán, hóa đơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện gia công thiết bị đồ gỗ: 10 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề ≥ 4/7 cụ thể như sau:+ Thợ mộc: ≥ 06 người+ Thợ sơn PU: ≥ 02 người+ Thợ hàn: ≥ 02 người- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT* Ghi chú:- Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu- Các nhân sự chủ chốt ngoài các yêu cầu ở trên phải kèm theo những tài liệu sau:+ Chúng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Quyết định và danh sách của đơn vị đào tạo cấp chứng nhận (hay thẻ, đối với công nhân) huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ+ Đối với chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề của công nhân (đối với tổ chức) đính kèm Quyết định của đơn vị đào tạo kèm theo danh sách công nhân học nghề, hợp đồng giữa đơn vị đào tạo và Doanh nghiệp có công nhân học nghề, chứng từ thanh toán, biên bản thanh lý và hóa đơn. Đối với cá nhân đính kèm Quyết định của đơn vị đào tạo kèm theo danh sách của công nhân học nghề, chứng từ thanh toán, hóa đơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm hàng hóa số 1: Thiết bị đồ gỗ. Trường tiểu học Thành Lợi A, huyện Bình Tân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước thực hiện CTMTQG XDNTM và Ngân sách huyện Bình Tân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A; + Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 + Tài liệu về kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa chào thầu; + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không còn nợ đọng thuế tối thiểu tới hết Quý III/2021 hoặc đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp nhà thầu được gia hạn thời hạn nộp thuế theo Nghị định số 52/22021/NĐ-CP ngày 19/4/2021 của Chính phủ thì nhà thầu không phải có xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế) . + Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ chất lượng của hàng hóa chào thầu - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tài liệu chứng nhận chất lượng đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V, yêu cầu kỹ thuật E- HSMT). - Đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. 2. Hàng mẫu chào thầu: Hàng mẫu chào thầu để Bên mời thầu kiểm tra nội dung mẫu mã, chất lượng và các nội dung khác phù hợp với các tiêu chí mời thầu và so sánh với nội dung E-HSDT của nhà thầu; Hàng mẫu là bộ phận không tách rời của E-HSDT, sẽ hoàn trả cho nhà thầu tham dự (không trúng thầu) khi có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu. Hàng mẫu nhà thầu trúng thầu được giữ lại để kiểm tra đối chiếu nghiệm thu với Chủ đầu tư khi triển khai thực hiện hợp đồng. + Nhà thầu chuẩn bị hàng mẫu và có cam kết nộp thiết bị hàng mẫu chào thầu trong vòng 07 ngày khi Bên mời thầu yêu cầu trong suốt quá trình đánh giá HSDT. + Hàng mẫu nộp trước thời điểm yêu cầu của Bên mời thầu/Chủ đầu tư (trong giờ hành chính) tại địa chỉ: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, ấp Thành Quới, Xã Thành Đông, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766.244 - Nếu nhà thầu không nộp thiết bị hàng mẫu chào thầu hoặc có nộp nhưng không đầy đủ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như nhà thầu không đáp ứng được theo E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiếu là 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính của nhà thầu 03 năm (năm 2018 đến năm 2020); - Giấy xác nhận không còn nợ thuế của nhà thầu đến hết Quý III năm 2021; - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng, Bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự về đặc tính kỹ thuật, quy mô, giá trị, tính năng sử dụng) đáp ứng yêu cầu cuả E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống), Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, ấp Thành Quới, Xã Thành Đông, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn 2 chỗ ngồi phòng họp | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế đai phòng hợp | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn phòng khoa học - công nghệ | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế học sinh phòng khoa học - công nghệ | 35 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn phòng truyền thống 2 chỗ | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ghế phòng truyền thống | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn, ghế giáo viên | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn, ghế giáo viên phòng khoa học - công nghệ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn, ghế học sinh (loại 2 chỗ ngồi) | 148 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn, ghế làm việc | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn, ghế tiếp khách | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn, ghế vi tính | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn, ghế vi tính (loại 6 máy) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ bàn, ghế 2 chỗ ngồi | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bục để tượng bác, tượng bác | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ghế xếp liền bàn (1 chỗ ngồi) | 35 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Giường đơn y tế | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ / kệ để cặp sách học sinh | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ hồ sơ | 49 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ trưng bày phòng truyền thống | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ kính trưng bày | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Sửa chữa thiết bị sử dụng lại (Tủ hồ sơ) | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Sửa chữa thiết bị sử dụng lại (Bàn ghế làm việc) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Sửa chữa thiết bị sử dụng lại (Bàn, ghế học sinh (loại 2 chỗ ngồi)) | 250 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Sửa chữa thiết bị sử dụng lại (Bàn, ghế giáo viên) | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND* Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính.- Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính.- Trường hợp Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự là Hợp đồng được ký kết với đơn vị Chủ đầu tư là Doanh nghiệp thì phải cung cấp thông tin về địa điểm cung cấp, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn GTGT, Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu tương ứng với Hợp đồng.* Ghi chú khác về tài liệu chứng minh: - Các tài liệu scan phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu- Trường hợp cần thiết, tất cả các giấy tờ chứng thực của đơn vị dự thầu, đơn vị mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc để kiểm chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các sản phẩm khác thì Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồngĐiều kiện bảo hành như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao và bảo trì 24 tháng.- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng.- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng- Nhà thầu phải có bảng cam kết với Chủ đầu tư toàn bộ sản phẩm của nhà thầu khi lắp đặt hoàn thiện nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó phải do nhà thầu chi trả (Nếu Nhà thầu không có bảng cam kết xem như nhà thầu không đạt theo yêu cầu của E-HSMT). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung: 01 người | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách chung bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 gói thầu nếu trúng thầu gói thầu này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thành;- Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT;- Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.Đã từng thi công lắp đặt ít nhất 03 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị đồ gỗ có giá trị 1,2 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng.* Ghi chú:- Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu- Các nhân sự chủ chốt ngoài các yêu cầu ở trên phải kèm theo những tài liệu sau:+ Chúng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Quyết định và danh sách của đơn vị đào tạo cấp chứng nhận (hay thẻ, đối với công nhân) huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ+ Đối với chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề của công nhân (đối với tổ chức) đính kèm Quyết định của đơn vị đào tạo kèm theo danh sách công nhân học nghề, hợp đồng giữa đơn vị đào tạo và Doanh nghiệp có công nhân học nghề, chứng từ thanh toán, biên bản thanh lý và hóa đơn. Đối với cá nhân đính kèm Quyết định của đơn vị đào tạo kèm theo danh sách của công nhân học nghề, chứng từ thanh toán, hóa đơn. | 3 | 1 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật thực hiện gia công thiết bị đồ gỗ: 10 người | 10 | -Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề ≥ 4/7 cụ thể như sau:+ Thợ mộc: ≥ 06 người+ Thợ sơn PU: ≥ 02 người+ Thợ hàn: ≥ 02 người- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT* Ghi chú:- Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu- Các nhân sự chủ chốt ngoài các yêu cầu ở trên phải kèm theo những tài liệu sau:+ Chúng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Quyết định và danh sách của đơn vị đào tạo cấp chứng nhận (hay thẻ, đối với công nhân) huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ+ Đối với chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề của công nhân (đối với tổ chức) đính kèm Quyết định của đơn vị đào tạo kèm theo danh sách công nhân học nghề, hợp đồng giữa đơn vị đào tạo và Doanh nghiệp có công nhân học nghề, chứng từ thanh toán, biên bản thanh lý và hóa đơn. Đối với cá nhân đính kèm Quyết định của đơn vị đào tạo kèm theo danh sách của công nhân học nghề, chứng từ thanh toán, hóa đơn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi