Gói thầu: Mua tủ hạ thế 0,4kV, dây cáp và phụ kiện phục vụ SXKD năm 2021 của Công ty Điện lực Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245903-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Mua tủ hạ thế 0,4kV, dây cáp và phụ kiện phục vụ SXKD năm 2021 của Công ty Điện lực Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20211245898
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 13:38:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,595,591,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm tủ điện hạ thế 0,4kV, thiết bị bù phản kháng và cân pha tự động, dây dẫn và phụ kiện Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Mua tủ hạ thế 0,4kV, dây cáp và phụ kiện phục vụ SXKD năm 2021 của Công ty Điện lực Yên Bái
Mua tủ hạ thế 0,4kV, dây cáp và phụ kiện phục vụ SXKD năm 2021 của Công ty Điện lực Yên Bái
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn SXKD năm 2021 của NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái - Địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Yên Bái - Địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái - Địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng tại kho Công ty Điện lực Yên Bái như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác...
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái - Địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.510.315; Fax: 02163.852.904.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x50Cu/XLPE/PVC-1x5070MétChương V Phần 2 HSMT
2Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x70Cu/XLPE/PVC-1x70567MétChương V Phần 2 HSMT
3Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Cu/XLPE/PVC-1x95427MétChương V Phần 2 HSMT
4Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120Cu/XLPE/PVC-1x120734MétChương V Phần 2 HSMT
5Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150Cu/XLPE/PVC-1x150412MétChương V Phần 2 HSMT
6Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185Cu/XLPE/PVC-1x185231MétChương V Phần 2 HSMT
7Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240Cu/XLPE/PVC-1x24042MétChương V Phần 2 HSMT
8Đầu cốt đồng M50ĐC M5020CáiChương V Phần 2 HSMT
9Đầu cốt đồng M70ĐC M70162CáiChương V Phần 2 HSMT
10Đầu cốt đồng M95ĐC M95122CáiChương V Phần 2 HSMT
11Đầu cốt đồng M120ĐC M120210CáiChương V Phần 2 HSMT
12Đầu cốt đồng M150ĐC M150116CáiChương V Phần 2 HSMT
13Đầu cốt đồng M185ĐC M18560CáiChương V Phần 2 HSMT
14Đầu cốt đồng M240ĐC M24012CáiChương V Phần 2 HSMT
15Băng dính cách điện màu đỏBDĐ89CuộnChương V Phần 2 HSMT
16Băng dính cách điện màu vàngBDĐ89CuộnChương V Phần 2 HSMT
17Băng dính cách điện màu xanhBDĐ89CuộnChương V Phần 2 HSMT
18Băng dính cách điện màu đenBDĐ83CuộnChương V Phần 2 HSMT
19Tủ hạ thế trọn bộ 75A 2 lộ ra(tổng 75A - nhánh 2x75A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 75A1TủChương V Phần 2 HSMT
20Tủ hạ thế trọn bộ 100A (tổng 100A - nhánh 2x75A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 100A6TủChương V Phần 2 HSMT
21Tủ hạ thế trọn bộ 125A 2 lộ ra(tổng 125A - nhánh 2x100A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 125A3TủChương V Phần 2 HSMT
22Tủ hạ thế trọn bộ 150A 1 lộ ra(tổng 150A - nhánh 1x150A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 150A1TủChương V Phần 2 HSMT
23Tủ hạ thế trọn bộ 150A 2 lộ ra(tổng 150A - nhánh 2x100A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 150A9TủChương V Phần 2 HSMT
24Tủ hạ thế trọn bộ 150A 3 lộ ra(tổng 150A - nhánh 3x100A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 150A1TủChương V Phần 2 HSMT
25Tủ hạ thế trọn bộ 200A 2 lộ ra(tổng 200A - nhánh 2x100A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 200A1TủChương V Phần 2 HSMT
26Tủ hạ thế trọn bộ 200A 2 lộ ra(tổng 200A - nhánh 1x100A+1x150A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 200A1TủChương V Phần 2 HSMT
27Tủ hạ thế trọn bộ 250A 2 lộ ra(tổng 250A - nhánh 2x150A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 250A4TủChương V Phần 2 HSMT
28Tủ hạ thế trọn bộ 250A 2 lộ ra(tổng 250A - nhánh 2x200A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 250A1TủChương V Phần 2 HSMT
29Tủ hạ thế trọn bộ 250A 3 lộ ra(tổng 250A - nhánh 3x150A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 250A3TủChương V Phần 2 HSMT
30Tủ hạ thế trọn bộ 250A 3 lộ ra(tổng 250A - nhánh 2x150A+1x100A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 250A1TủChương V Phần 2 HSMT
31Tủ hạ thế trọn bộ 300A 2 lộ ra(tổng 300A - nhánh 2x150A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 300A13TủChương V Phần 2 HSMT
32Tủ hạ thế trọn bộ 300A 2 lộ ra(tổng 300A - nhánh 2x200A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 300A3TủChương V Phần 2 HSMT
33Tủ hạ thế trọn bộ 300A 2 lộ ra(tổng 300A - nhánh 1x250A + 1x200A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 300A1TủChương V Phần 2 HSMT
34Tủ hạ thế trọn bộ 300A 3 lộ ra(tổng 300A - nhánh 3x150A ) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 300A6TủChương V Phần 2 HSMT
35Tủ hạ thế trọn bộ 300A 3 lộ ra(tổng 300A - nhánh 2x150A+1x250A ) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 300A2TủChương V Phần 2 HSMT
36Tủ hạ thế trọn bộ 300A 4 lộ ra(tổng 300A - nhánh 2x150A+2x100A ) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 300A2TủChương V Phần 2 HSMT
37Tủ hạ thế trọn bộ 400A 2 lộ ra(tổng 400A - nhánh 2x250A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 400A1TủChương V Phần 2 HSMT
38Tủ hạ thế trọn bộ 400A 2 lộ ra(tổng 400A - nhánh 1x300A+1x150A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 400A1TủChương V Phần 2 HSMT
39Tủ hạ thế trọn bộ 400A 2 lộ ra(tổng 400A - nhánh 2x200A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 400A5TủChương V Phần 2 HSMT
40Tủ hạ thế trọn bộ 400A 3 lộ ra(tổng 400A - nhánh 2x100A + 1x200A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 400A2TủChương V Phần 2 HSMT
41Tủ hạ thế trọn bộ 400A 3 lộ ra(tổng 400A - nhánh 2x200A + 1x250A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 400A4TủChương V Phần 2 HSMT
42Tủ hạ thế trọn bộ 400A 3 lộ ra(tổng 400A - nhánh 2x150A+1x200A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 400A3TủChương V Phần 2 HSMT
43Tủ hạ thế trọn bộ 400A 3 lộ ra(tổng 400A - nhánh 2x150A+1x300A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 400A1TủChương V Phần 2 HSMT
44Tủ hạ thế trọn bộ 400A 3 lộ ra(tổng 400A - nhánh 3x200A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 400A3TủChương V Phần 2 HSMT
45Tủ hạ thế trọn bộ 400A 4 lộ ra(tổng 400A - nhánh 2x200A+2x150A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 400A1TủChương V Phần 2 HSMT
46Tủ hạ thế trọn bộ 400A 5 lộ ra(tổng 400A - nhánh 2x100A +1x150A+2x300A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 400A1TủChương V Phần 2 HSMT
47Tủ hạ thế trọn bộ 500A 2 lộ ra(tổng 500A - nhánh 2x250A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 500A1TủChương V Phần 2 HSMT
48Tủ hạ thế trọn bộ 500A 2 lộ ra(tổng 500A - nhánh 1x300A + 1x200A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 500A1TủChương V Phần 2 HSMT
49Tủ hạ thế trọn bộ 500A 2 lộ ra(tổng 500A - nhánh 2x300A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 500A1TủChương V Phần 2 HSMT
50Tủ hạ thế trọn bộ 500A 3 lộ ra(tổng 500A - nhánh 3x250A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 500A2TủChương V Phần 2 HSMT
51Tủ hạ thế trọn bộ 500A 4 lộ ra(tổng 500A - nhánh 4x200A ) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 500A2TủChương V Phần 2 HSMT
52Tủ hạ thế trọn bộ 500A 4 lộ ra(tổng 500A - nhánh 2x200A + 2x250A ) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 500A1TủChương V Phần 2 HSMT
53Tủ hạ thế trọn bộ 500A 4 lộ ra(tổng 500A - nhánh 1x250A + 3x150A ) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 500A1TủChương V Phần 2 HSMT
54Tủ hạ thế trọn bộ 600A 2 lộ ra(tổng 600A - nhánh 2x300A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 600A1TủChương V Phần 2 HSMT
55Tủ hạ thế trọn bộ 600A 3 lộ ra(tổng 600A - nhánh 3x300A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 600A4TủChương V Phần 2 HSMT
56Tủ hạ thế trọn bộ 600A 3 lộ ra(tổng 600A - nhánh 1x300A+1x250A+1x150A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 600A1TủChương V Phần 2 HSMT
57Tủ hạ thế trọn bộ 600A 5 lộ ra(tổng 600A - nhánh 1x400A+1x250A + 3x150A) - Không bao gồm ATM tổng và nhánhTHT 600A1TủChương V Phần 2 HSMT
58Át tô mát 3 pha 75 A (ATM khối lắp tủ hạ thế)AT 75A15CáiChương V Phần 2 HSMT
59Át tô mát 3 pha 100 A (ATM khối lắp tủ hạ thế)AT 100A48CáiChương V Phần 2 HSMT
60Át tô mát 3 pha 125A (ATM khối lắp tủ hạ thế)AT 125A3CáiChương V Phần 2 HSMT
61Át tô mát 3 pha 150A (ATM khối lắp tủ hạ thế)AT 150A103CáiChương V Phần 2 HSMT
62Át tô mát 3 pha 200A (ATM khối lắp tủ hạ thế)AT 200A56CáiChương V Phần 2 HSMT
63Át tô mát 3 pha 250A (ATM khối lắp tủ hạ thế)AT 250A31CáiChương V Phần 2 HSMT
64Át tô mát 3 pha 300A (ATM khối lắp tủ hạ thế)AT 300A49CáiChương V Phần 2 HSMT
65Át tô mát 3 pha 400A (ATM khối lắp tủ hạ thế)AT 400A23CáiChương V Phần 2 HSMT
66Át tô mát 3 pha 500A (ATM khối lắp tủ hạ thế)AT 500A9CáiChương V Phần 2 HSMT
67Át tô mát 3 pha 600A (ATM khối lắp tủ hạ thế)AT 600A7CáiChương V Phần 2 HSMT
68Vỏ và phụ kiện SPC1CáiChương V Phần 2 HSMT
69Bộ sử lý tín hiệu DSP1CáiChương V Phần 2 HSMT
70Bộ chỉnh lưu và inverter IGBT1CáiChương V Phần 2 HSMT
71Phần mềm điều khiển cổng giao tiếp RS4851CáiChương V Phần 2 HSMT
72Màn hình HMI1CáiChương V Phần 2 HSMT
73MCCB 3 pha 125 A1CáiChương V Phần 2 HSMT
74Chống sét lan truyền AC 40kA1CáiChương V Phần 2 HSMT
75Bộ phát sóng Wifi1CáiChương V Phần 2 HSMT
76Quạt giải nhiệt1CáiChương V Phần 2 HSMT
77Tủ Inox IP 44, loại ngoài trời1VỏChương V Phần 2 HSMT
78Vật tư phụ đấu nối nội bộ tủ điện1Chương V Phần 2 HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm tủ điện hạ thế 0,4kV, thiết bị bù phản kháng và cân pha tự động, dây dẫn và phụ kiện Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->