Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc phòng PK02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244294-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 13:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc phòng PK02
Số hiệu KHLCNT 20211242392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 13:48:00 đến ngày 2021-12-21 13:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,166,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư điện hoặc điện năng: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật cho tới thời điểm đóng thầu.- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 4 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ; (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc phòng PK02
Cải tạo, sửa chữa Cơ sở làm việc các đơn vị trực thuộc Công an tỉnh Gia Lai
45 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thiên Ý. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hoàng Uyên Gia Lai. + Đơn vị thẩm định: E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 267A Trần Phú - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2018, 2019, 2020 đầy đủ nội dung theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực tài chính: Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo; Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Rah Lan Lâm – Giám đốc Công an tỉnh. Địa chỉ: 267A Trần Phú, Pleiku, Gia Lai. Số điện thoại 0269.3823903, Fax: 0269.3823903;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Huỳnh Phúc Định – Trưởng phòng Hậu cần . Địa chỉ: 267A Trần Phú, Pleiku, Gia Lai. Số điện thoại 069.4329.555, Fax: 069.4329.555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Công an tỉnh Gia Lai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ở doanh trại đại đội
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V572,1499m2
2Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V5,7215100m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7215100m2
4Vệ sinh lớp xi măng trên bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V235,6129m2
5Quét dung dịch siaka chống thấm sàn sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V240,173m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,3329m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V362,88m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V362,88m2
9Làm trần bằng tấm nhựa thả chống 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,52m2
10Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.055,481m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.055,481m2
12Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4.332,077m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.332,077m2
14Ốp tôn tường mạ màu dày 3 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,2082100m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,36m2
16Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V14,6775m3
17Đào xúc xà bần, phế thải để đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2351100m3
18Vận chuyển xà bần, phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3510m3
19Vận chuyển xà bần, phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3510m3
20Quét dung dịch sika chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V95,41m2
21Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11,742m3
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,08m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V271,2216m2
24Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V260,782m2
25Cạo, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V555,836m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V555,836m2
27Sửa chữa, gia cố lại cửa gỗ ( tính 40% diện tích cửa )Mô tả kỹ thuật theo chương V104,3128m2
28Kính trắng dày 5 ly ( thay 15% diện tích cửa )Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1173m2
29Cửa sổ, ô kính nhôm kính hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
30Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
31Công tác ốp đá granit màu đen kệ đá đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
32Pass sắt liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
33Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V155,612m2
34Gia cố, sửa lại lan can sắt ( tính 10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5612m2
35Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V102,9216m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V258,534m2
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0468m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
39Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8968100m2
40Tháo dỡ toàn bộ thiết bị hệ thống điên cũMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần hành langMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 180x250Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
51Lắp công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
52Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
53Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
56Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
57Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
59Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
60Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
61Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
63Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
64Lắp đặt lavapoMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
65Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
66Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
67Lắp đặt vòi lavabo+bộ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
68Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xả ấnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
69Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
70Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
71Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
74Lắp đặt van 2 chiều PVC, đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
88Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
89LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
92Hút hầm tự hoại (6m3/1ck)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B Nhà ăn - bếp
1Vệ sinh lớp xi măng trên bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V117m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V117m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
4Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V427,01m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V427,01m2
6Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V780,27m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V780,27m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V72,6342m2
9Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V72,6342m2
10Cạo, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V119,8449m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,845m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,685100m2
15Phá dỡ nền gạch men ( phá để đi đường ống cấp và thoát, tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,524m2
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2938m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2438m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
21Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1167m2
22Lát nền bằng gạch 400x400mm ( bù đoạn nền bị phá )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,524m2
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
25Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
37Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
38Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt lavapoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Lắp đặt vòi lavabo+bộ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
47Lắp đặt van 2 chiều PVC, đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt chậu rửa Inox KT495x405x195mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
52Lắp đặt vòi rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Hút hầm tự hoại (6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
62Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,328m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5125m3
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
65Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,336m3
66Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3/km
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m2
70Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,72m2
71Lát nền bằng gạch bát tràng 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,96m2
72Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976tấn
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2236tấn
74Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1156tấn
75Bu lông phi 14;L =350Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,5868m2
77Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976tấn
78Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2236tấn
79Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1156tấn
80Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,5355100m2
81Ốp tường thưng bằng tôn mạ màu dày 3 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
82Gia công khung lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m2
83Lắp dựng khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m2
84Lắp dựng cửa khung sắt ( tận dụng cửa hiện trạng, tính nhân công lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
C Nhà vệ sinh - Nhà tắm
1Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V186,45m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,45m2
3Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V219,02m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V219,02m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,8m2
6Cửa nhôm xifa kính mờ dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,32m2
7Cửa nhôm hệ 70 kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
8Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V32,8m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100,92m2
10Trần tấm nhựa thả 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,92m2
11Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V111,2457m2
12Lát nền bằng gạch chống trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V111,2456m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6479100m2
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 180x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
23Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
24Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
25Lắp đặt ống nhựa nẹp nổi 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
26Lắp đặt xà sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
28Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
30Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt lavapoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Lắp đặt vòi lavabo+bộ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
37Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
40Lắp đặt van 2 chiều PVC, đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 a) Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư điện hoặc điện năng: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật cho tới thời điểm đóng thầu.- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Xe cẩu ≥ 6 tấn1
3 Đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW2
4 Máy khoan, đục bê tông công suất ≥ 1,0 kW2
5 Máy cắt, uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn công suất ≥ 23 kW1
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
8 Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 4 kW1
9 Máy thủy bình Đảm bảo kỹ thuật1
10 Dàn giáo thép ĐVT: bộ; (01 bộ =02 khung + 02 chéo)30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->